Tải bản đầy đủ (.docx) (3 trang)

Gui chau Nguyen The Son 511

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (79.17 KB, 3 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span>Chú làm giúp cháu BT này với ạ: 1) Cho a, b thỏa mãn: a2 + b2 + 16 = 8a + 6b. Tìm GTLN; GTNN của BT: P = 4a + 3b. 2) Cho a, b, c đôi một khác nhau. CMR 2. a −b ¿ ¿ b − c ¿2 ¿ c − a ¿2 9 (¿)≥ 2 ¿ ¿ 1 ¿ (a2 +b 2+ c 2) .¿. Hướng dẫn 2 a  4  b  3 9     Bài 1 từ GT suy ra Áp dụng Bunhia cho 2 dãy Dãy 1 a-4 ; b-3 Dẫy 2 4 ; 3 Ta có 2 2 2 2 25   a  4    b  3   4  a  4   3  b  3   225  4a  3b  25    2.   15 4a  3b  25 15  10 4a  3b 40 32  a  a  4 b  3 4a  3b  25 3  5 Max(P) 40       24 4 3 25 5  b  5 8  a  a  4 b  3 4a  3b  25  3  5 Min(P) 10       4 3 25 5 b  6  5 Hướng dẫn Bài 2 Cách 1 Ta có:.

<span class='text_page_counter'>(2)</span> 1 1 1   (a  b) 2 (b  c) 2 (c  a) 2 2.   1 1  1 1 1  1         2.   a b b c c a  (a  b)(b  c ) (b  c)(c  a) (c  a)(a  b)  1 1   1      a b b c c a. 2. Nên:.  1 1 1  (a 2  b 2  c 2 )    2 2 2   ( a  b) (b  c) (c  a )  1 1   1 (a  b  c )      a b b c c a 2. 2. 2. 2. Ta chứng minh: 2. 1 1  9  1 (a  b  c )      2  a b b c c a 2. 2. 2. Giả sử a>b>c khi đó a-b>0, b-c>0. a-c>0 Áp dụng bđt. 1 1 4   x y x  y với x>0, y>0: 1 1 1 4 1 3      0 a  b b  c c  a a  b b  c c  a a  c 2. 2. 1 1   3   1       (1)  a b b c c a  a c Ta lại có:. 1 1 1 a 2  b 2  c 2  (c  a) 2  (c  a) 2  b 2  (c  a) 2 (2) 2 2 2 Nhân từng vế các bđt (1),(2): Đpcm Cách 2: Do vai trò của a,b,c như nhau ta có thể giả sử : b  c  a Khi đó : b  c  0, c  a  0. 1 1 8  2 2 2 x  0, y  0 x y ( x  y ) Trước hết ta chứng minh : Với :.

<span class='text_page_counter'>(3)</span> 1 1 2  2 2 y xy ; Áp dụng BĐT Côsi: x ( x  y)2 1 1 8 xy   2 2 4 x y ( x  y)2 Mà Áp dụng : 1 1 8 8 b  c  0, c  a  0 :    (b  c) 2 (c  a ) 2 (b  c  c  a ) 2  b  a  2 . 1 1 1 1 8 9      (1) (a  b) 2 (b  c) 2 (c  a) 2  a  b  2  b  a  2  b  a  2. Dấu “ =” xảy ra khi b  c c  a  b  a 2c Ta có:. 1 1 a 2  b 2  c 2  (b  a) 2  ( a  b) 2  c 2 2 2 1 (a  b)2  c 2 0  a 2  b 2  c 2  (b  a ) 2 (2) 2 Vì c 0  a  b 0 Dấu “ =” xảy ra khi  Nhân từng vế của các bđt (1),(2):  a 2  b2  c 2   (a 1b)2  (b 1c)2  (c 1a)2  12  b  a  2 9 2 92  b  a  . Dấu “ =” xảy ra khi. c 0  a  b  b  a 2c . c 0  a  b. Vậy bất đẳng thức được chứng minh. Dấu “ =” xảy ra khi: a  b, c 0 ;. b  c, a 0 ; c  a, b 0 Cháu kiểm tra lại nhé.

<span class='text_page_counter'>(4)</span>

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×