Tải bản đầy đủ (.pdf) (156 trang)

Tài liệu 30 đề trắc nghiệm luyện thi đại học P2 pptx

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (771.52 KB, 156 trang )


178
Câu 29. Hai nguyên tố X v Y thuộc cùng một nhóm A ở chu kì 2 v 3 có số đơn
vị điện tích hạt nhân hơn kém nhau l:
A. 8 B. 18 C. 2 D. 10
Câu 30: Cu hình electron : 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
6
4s
1
l của nguyên t ca nguyên t
hóa hc no sau đây?
A. Na (Z=11) B. Ca(Z=20)
C. K (Z=19) D. Rb(Z=37)
Câu 31: Nguyên t X có tng s ht (p + n + e) = 24. Bit s ht p = s ht n. X
l:
A.
13
Al B.
8
O C.
20
Ca D.
17


Cl
Câu 32. Đốt cháy hon ton m gam hỗn hợp X gồm CH
4
, C
3
H
6
, C
4
H
10
thu đợc
4,4 gam CO
2
v 2,52 gam H
2
O. Hỏi m có giá trị bằng bao nhiêu?
A. 1,48 gam B. 2,48 gam C. 1,84 gam D. Kết quả khác.
Câu 33. Chọn khái niệm đúng về hiđrocacbon no. Hiđrocacbon no l :
A. hiđrocacbon chỉ tham gia phản ứng thế, không tham gia phản ứng cộng.
B. hiđrocacbon chỉ tham gia phản ứng cộng, không tham gia phản ứng thế.
C. hiđrocacbon chỉ có các liên kết đơn trong phân tử.
D. hiđrocacbon vừa có liên kết vừa có liên kết trong phân tử.
Câu 34. Tính khối lợng etanol cần thiết để pha đợc 5 lit cồn 90
0
. Biết khối
lợng riêng của etanol nguyên chất l 0,8g/ml.
A. 3,6g B. 6,3kg C. 4,5kg D. 5,625kg
Câu 35. Công thức đơn giản nhất của axit hữu cơ E l CH
2

O. Khi đốt cháy 1 mol
E thì thu đợc 4 mol khí cacbonic. E có CTPT l:
A. C
2
H
4
O
2
B. C
4
H
4
O
2
C. C
4
H
8
O
2
D. C
4
H
8
O
4

Câu 36. Hợp chất A
1
có CTPT C

3
H
6
O
2
thoả mãn sơ đồ:
A
1
dd NaOH
A
2
dd H
2
SO
4
A
3
dd AgNO
3
/NH
3
A
4

Công thức cấu tạo hóa học thoả mãn của A
1
l:
A. HO-CH
2
-CH

2
-CHO B. CH
3
-CH
2
-COOH
VNMATHS.TK - Free Ebooks

179
C. HCOO-CH
2
-CH
3
D. CH
3
-CO-CH
2
-OH
Câu 37. Trung ho 12 gam hỗn hợp đồng số mol gồm axit fomic v một axit hữu
cơ đơn chức X bằng NaOH thu đợc 16,4 gam hai muối. Công thức của axit l:
A. C
2
H
5
OOH B. CH
3
COOH C. C
2
H
3

COOH D. C
3
H
7
COOH
Câu 38. Một axit hợp chất hữu cơ có tỉ lệ khối lợng có nguyên tố:
m
C
: m
H
: m
O
= 3 : 0,5 : 4
A. Công thức đơn giản nhất của X l CH
2
O
B. Công thức phân tử của X l C
2
H
4
O
C. Công thức cấu tạo của X: CH
3
COOH
D. Cả A, B, C
Câu 39. Muối Na
+
, K
+|
của các axit béo cao nh panmitic, stearic đợc dùng :

A. lm x phòng B. chất dẫn diện
C. sản xuất Na
2
CO
3
D. chất xúc tác
Câu 40: Nhiệt độ sôi của các chất CH
3
COOH, C
2
H
5
OH, CH
3
CHO, C
2
H
6
, tăng theo
thứ tự l:
A. C
2
H
6
< CH
3
CHO < CH
3
COOH< C
2

H
5
OH
B. CH
3
COOH < C
2
H
5
OH < CH
3
CHO < C
2
H
6

C. C
2
H
6
< C
2
H
5
OH < CH
3
CHO < CH
3
COOH
D. C

2
H
6
< CH
3
CHO < C
2
H
5
OH < CH
3
COOH
Câu 41: Cho hợp chất (CH
3
)
2
CHCH
2
COOH, tên gọi đúng theo danh pháp quốc tế
ứng với cấu tạo trên l:
A. Axit 3-metylbutanoic B. Axit 3-metylbutan-1-oic
C. Axit isobutiric D. Axit 3-metylpentanoic
Câu 42: Số nguyên tử C trong 2 phân tử isobutiric l:
A. 4 B. 6 C. 7 D. 8
Câu 43: Một hợp chất có công thức phân tử C
3
H
7
O
2

N thỏa mãn
A. tác dụng đợc với axit B. tác dụng đợc với bazơ
C. lm mất mu dung dịch brom D. cả A, B, C

180
Câu 44: Phản ứng giữa nhiều phân tử nhỏ tạo thnh phân tử lớn, sau phản ứng có
giải phóng các phân tử nhỏ, gọi l phản ứng:
A. trùng hợp B. trùng ngng C. cộng hợp D. tách nớc
Câu 45: Liên kết ba l liên kết gồm:
A. 3 liên kết B. 3 liên kết
C. 2 liên kết v 1 liên kết D. 1 liên kết v 2 liên kết
Câu 46: Hai hiđrocacbon E v F đều ở trạng thái khí, E có công thức C
2x
H
y
Fcó
công thức C
x
H
2x
. Tổng số khối của E v F l 80. E v F l:
A. C
4
H
4
v C
2
H
4
B. C

4
H
8
v C
2
H
4
B. C
2
H
4
v C
4
H
4
B. C
3
H
4
v C
3
H
6

Câu 47: Phản cộng giữa đivinyl với HBr theo tỉ lệ mol 1:1 thu đợc tối đa mấy sản
phẩm?
A. 1 B. 2 C. 3 D. 4
Câu 48: Ankadien liên hợp l tên gọi của các hợp chất m:
A. trong phân tử có 2 liên kết đôi
B. trong phân tử có 2 liện kết đôi cách nhau 1 liên kết đơn

C. trong phân tử có 2 liện kết đôi cách nhau 2 liên kết đơn trở lên
D. trong phân tử có 2 liện kết đôi liền kề nhau
Câu 49: Nilon-7 đợc điều chế bằng phản ứng ngng tụ amino axit no sau:
A. H
2
N(CH
2
)
6
NH
2
B. H
2
N(CH
2
)
7
NH
2

C. H
2
N(CH
2
)
6
NH
2
v HOOC(CH
2

)
6
COOH D. CH
3
CH(NH
2
)COOH
Câu 50: PoliStiren l sản phẩm của phản ứng trùng hợp monome no sau đây?
A. CH
2
=CH
2
B. CH
2
=CHCl
C. C
6
H
5
CH=CH
2
D. CH
2
=CH-CH=CH
2

VNMATHS.TK - Free Ebooks

181
Đề 22

Thời gian lm bi 90 phút
Câu 1: Biết Fe có số thứ tự 26 trong bảng tuần hon. Cấu hình no sau đây l của
Fe
2+
:
A. 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
6
3d
6
B. 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
6
4s
2
3d

4

C. 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
6
3d
4
4s
2
D. 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
6
4s
1
3d
5


Câu 2: Loại quặng có thnh phần chủ yếu l Fe
2
O
3
gọi l:
A. manhêtit B. xiđêrit
C. pirit D. hemantit
Câu 3: Trong các phản ứng hoá học sắt kim loại luôn thể hiện tính chất gì?
A. tính oxi hóa B. tính chất khử
C. vừa có tính oxi hóa vừa thể hiện tính khử D. tự oxi hóa-khử
Câu 4: Để nhận ra các chất rắn: Na
2
O, Al
2
O
3
, Al, Fe, CaC
2
, chỉ cần dùng
A. H
2
O B. dung dịch HCl
C. dung dịch NaOH D. dung dịch H
2
SO
4

Câu 5: Từ muối ăn, nớc v điều kện cần thiết không thể điều chế đợc:
A. nớc Giaven B. axit HCl

C. dung dịch NaOH D. dung dịch NaHCO
3

Câu 6: Khi cho NaHCO
3
phản ứng với các dung dịch H
2
SO
4
loãng v Ba(OH)
2
, để
chứng minh rằng:
A. NaHCO
3
có tính axit B. NaHCO
3
có tính bazơ
C. NaHCO
3
có tính lỡng tính D. NaHCO
3
có thể tạo muối
Câu 7: Phản ứng giữa: Cl
2
+ 2NaOH NaClO + NaCl + H
2
O
thuộc loại phản ứng hóa học no sau đây?
A. clo có tính tẩy mu B. tính bazơ mạnh của NaOH

C. phản ứng oxi hoá khử nội phân tử D. phản ứng tự oxi hoá khử
Câu 8: Một hỗn hợp gồm hai bột kim loại Mg v Al đợc chia thnh hai phần
bằng nhau.

182
Phần 1: cho tác dụng với HCl d thu đợc 3,36 lit H
2
.
Phần 2: ho tan hết trong HNO
3
loãng d thu đợc V lít một khí không mu, hoá
nâu trong không khí (các thể tích khí đều đo ở đktc). Giá trị của V l:
A. 2,24 lit B. 3,36 lít C. 4,48 lit D. 5,6 lít
Câu 9: Để phân biệt Al, Al
2
O
3
, Mg có thể dùng
A. dung dịch KOH B. dung dịch HCl
C. dung dịch H
2
SO
4
D. Cu(OH)
2

Câu 10: Tổng số hạt trong ion M
3+
l 37. Vị trí của M trong bảng tuần hon l:
A. Chu kì 3, nhóm IIIA B. Chu kì 3, nhóm IIA

C. Chu kì 3, nhóm VIA D. chu kì 4, nhóm IA
Câu 11: Dãy chất no sau đây l các chất điện li mạnh ?
A. NaCl, CuSO
4
, Fe(OH)
3
, HBr B. KNO
3
, H
2
SO
4
, CH
3
COOH, NaOH
C. CuSO
4
, HNO
3
, NaOH, MgCl
2
D. KNO
3
, NaOH, C
2
H
5
OH, HCl
Câu 12: Khi thay đổi nhiệt độ của dung dịch chất điện li thì:
A. Độ điện li v hằng số điện li đều thay đổi

B. Độ điện li v hằng số điện li đều không đổi
C. Độ điện li thay đổi v hằng số điện li không đổi
D. Độ điện li không đổi v hằng số điện li thay đổi
Câu 13: Dung dịch nhôm sunfat có nồng độ Al
3+
l 0,9M. Nồng độ của ion SO
4
2-

l:
A. 0,9M B. 0,6M C. 0,45M D. 1,35M
Câu 14: Dãy chất, ion no sau đây l axit
A. HCOOH, HS
-
, NH
4
+
, Al
3+
B. Al(OH)
3
, HSO
4
-
, HCO
3
-
, S
2-


C. HSO
4
-
, H
2
S, NH
4
+
, Fe
3+
D. Mg
2+
, ZnO, HCOOH, H
2
SO
4

Câu 15: Dung dịch HCOOH 0,01 mol/l có
A. pH = 7 B. pH> 7 C. pH< 7 D. pH=2
Câu 16: Dung dịch HNO
3
có pH= 2. Cần pha loãng dung dịch trên bao nhiêu lần
để thu đợc dung dịch có pH= 3
VNMATHS.TK - Free Ebooks

183
A. 1,5 lần B. 10 lần C. 2 lần D. 5 lần
Câu 17: Hấp thụ 3,36 lit SO
2
(đktc) vo 200ml dung dịch NaOH 1M. Hỏi dung

dịch thu đợc có chứa chất gì?
A. Na
2
SO
3
B. NaHSO
3
, Na
2
SO
3

C. NaHSO
3
D. Na
2
SO
3
, NaOH
Câu 18: Sự thuỷ phân muối amoni cacbonat sẽ tạo ra:
A. Axit yếu v bazơ mạnh B. axit yếu v bazơ yếu
C. axit mạnh v bazơ yếu D. axit mạnh v bazơ mạnh
Câu 19: Điều no sau đây không đúng:
A. Đi từ nitơ đến bitmut, tính axit của các oxit tăng dần, tính bazơ giảm dần
B. Hợp chất với hiđro của các nguyên tố nhóm nitơ có công thức chung l
RH
3

C. Trong các hợp chất, các nguyên tố nhóm nitơ có số oxi hoá cao nhất l +7
D. Cấu hình electron lớp ngoI cùng của các nguyên tố nhóm nitơ l ns

2
np
3

Câu 20: Có thể dùng dãy chất no sau đây để lm khô khí amoniac?
A. CaCl
2
khan, P
2
O
5
, CuSO
4
khan
B. H
2
SO
4
đặc , CaO khan, P
2
O
5

C. NaOH rắn, Na, CaO khan
D. CaCl
2
khan, CaO khan, NaOH rắn
Câu 21: Điện phân dung dịch chứa HCl v KCl với mng ngăn xốp, sau một thời
gian thu đợc dung dịch chỉ chứa một chất tan v có pH=12. Vậy:
A. chỉ có HCl bị điện phân

B. chỉ có KCl bị điện phân
C. HCl bị đIện phân hết, KCl bị điện phân một phần
D. HCl v KCl đều bị điện phân hết
Câu 22: Có 2 bình điện phân mắc nối tiếp bình 1 chứa CuCl
2
, bình 2 chứa AgNO
3
.
Khi ở anot của bình 1 thoát ra 22,4 lit 1 khí duy nhất thì ở anot của bình 2 thoát ra
bao nhiêu lit khí?

184
A. 11,2 lit B. 22,4 lit C. 33,6 lit D. 44,8 lit
Câu 23: Cho mt s nguyờn t sau
10
Ne,
11
Na,
8
O,
16
S. Cu hỡnh e sau: 1s
2
2s
2
2p
6

khụng phi l ca ht no trong s cỏc ht di õy:
A. Nguyờn t Ne B. Ion Na

+
C. Ion S
2-
D. Ion O
2-

Câu 24: Nhng iu khng nh no sau õy khụng phi bao gi cng ỳng:
A. S hiu nguyờn t bng in tớch ht nhõn
B. Trong nguyờn t s proton bng s ntron
C. S proton trong ht nhõn bng s e lp v nguyờn t
D. Ch cú ht nhõn nguyờn t Na mi cú 11proton
Câu 25: Tớnh phi kim ca cỏc nguyờn t trong dóy VI
A
:
8
O,
16
S,
34
Se,
52
Te
A. Tng B. Gim C. Khụng thay i D. Va tng va gim
Câu 26: Cỏc nguyờn t thuc nhúm II
A
trong bng h thng tun hon:
A. D dng cho 2e t cu hỡnh bn vng
B. D dng nhn 2e t cu hỡnh bn vng
C. D dng nhn 6e t cu hỡnh bn vng
D. L cỏc phi kim hot ng mnh

Câu 27: Ion Y
-
cú cu hỡnh e: 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
6
. V trớ ca Y trong bng HTTH l:
A. Chu kỡ 3, nhúm VII A B. Chu kỡ 3, nhúm VIIIA
C. Chu kỡ 4, nhúm I A D. Chu kỡ 4, nhúm VI A
Câu 28: Cho 5,4 gam một kim loại tác dụng hết với clo, thu đợc 26,7 gam muối
clorua. Kim loại đã dùng l:
A. Fe B. Al C. Zn D. Mg
Câu 29: Cho hỗn hợp A gồm Al v Fe tác dụng với dung dịch CuCl
2
. Khuấy đều
hỗn hợp, lọc rửa kết tủa, thu đợc dung dịch B v chất rắn C. Thêm vo B một l-
ợng dung dịch NaOH loãng, lọc rửa kết tủa mới tạo thnh. Nung kết tủa đó trong
không khí ở nhiệt độ cao thu đợc chất rắn D gồm hai oxit kim loại. Tất cả các
phản ứng đều xảy ra hon ton. Hai oxit kim loại đó l:
A. Al
2
O
3
, Fe

2
O
3
B. Al
2
O
3
, CuO C. Fe
2
O
3
, CuO D. Al
2
O
3
, Fe
3
O
4

VNMATHS.TK - Free Ebooks

185
Câu 30: Ghép thnh câu đúng:
Khí amoniac lm giấy quỳ tím ẩm
A. Chuyển thnh mu đỏ B. Chuyển thnh mu xanh
C. Không đổi mu D. Mất mu
Câu 31: Cho biết trong phản ứng sau
4HNO
3đặc nóng

+ Cu Cu(NO
3
)
2
+ 2NO
2
+ H
2
O
HNO
3
đóng vai trò l:
A. Chất oxi hoá B. Axit C. Môi trờng D. Cả A v C
Câu 32: Ho tan hon ton 16,8g muối cacbonat của kim loại hoá trị II trong HCl
d thu đợc 4,48 lit (đktc) khí A. Muối cacbonat đó l:
A. MgCO
3
B. CaCO
3
C. BaCO
3
D. ZnCO
3

Câu 33: Cho V lít CO
2
(đktc) phản ứng hon ton với dung dịch Ca(OH)
2
d thu
đợc 10g kết tủa. V có giá trị l:

A.3,36lít B. 22,4lít C. 15,68lít D. 2,24 lít
Câu 34: Ho tan hon ton 15,9g hỗn hợp gồm 3 kim loại Al, Mg v Cu bằng
dung dịch HNO
3
thu đợc 6,72 lit khí NO v dung dịch X. Đem cô cạn dung dịch
X thì thu đợc bao nhiêu gam muối khan?
A. 77,1g B. 71,7g C. 17,7g D. 53,1g
Câu 35: Công thức tổng quát của este tạo bởi axit X đơn chức v rợu Y đa chức
l :
A. R(COOR
1
) B. R(COO)
n
R
1

C. (ROOC)
n
R
1
(COOR)
m
D. (RCOO)
n
R
1

Câu 36: Hai este A, B l đồng phân của nhau. 17,6 gam hỗn hợp ny chiếm thể
tích bằng thể tích của 6,4 gam oxi ở cùng điều kiện. Hai este A, B l:
A. CH

3
COOCH
3
v HCOOC
2
H
5
B. CH
3
COOC
2
H
5
v HCOOC
3
H
7

C. HCOOC
3
H
7
v C
3
H
7
COOH D. CH
3
COOCH
3

v CH
3
COOC
2
H
5

Câu 37: Hai chất l đồng phân cấu tạo của nhau thì:
A. Có cùng khối lợng phân tử

186
B. Có công thức cấu tạo tơng tự nhau
C. Có cùng công thức phân tử
D. Có cùng công thức đơn giản nhất
Câu 38: C
4
H
8
O
2
có bao nhiêu đồng phân đơn chức
A. 3 B. 4 C. 5 D. 6
Câu 39: Cho quì tím vo dung dịch axit glutamic (axit - amino pentađioic), quì
tím chuyển sang mu :
A. đỏ B. xanh
C. mất mu D. Chuyển sang đỏ sau đó mất mu
Câu 40: Phản ứng cộng hợp nhiều phân tử amino axit thnh một phân tử lớn, giải
phóng nhiều phân tử nớc đợc gọi l phản ứng :
A. trùng hợp B. trùng ngng C. axit bazơ D. este hóa
Câu 41: Trong công nghiệp ngời ta điều chế axit axetic theo phơng pháp no

sau đây:
A. Lên men giấm B. Oxi hoá anđehit axetic
C. Cho metanol tác dụng với cacbonoxit D. Cả 3 phơng pháp trên
Câu 42: Cho 2 phản ứng:
(1) 2CH
3
COOH + Na
2
CO
3
2CH
3
COONa + H
2
O + CO
2

(2) C
6
H
5
OH + Na
2
CO
3
C
6
H
5
ONa + NaHCO

3

Hai phản ứng trên chứng tỏ lực axit theo thứ tự CH
3
COOH, H
2
CO
3
, C
6
H
5
OH,
HCO
3
-
l:
A. tăng dần B. giảm dần
C. không thay đổi D. vừa tăng vừa giảm
Câu 43: Sắp xếp các chất sau theo thứ tự lực axit giảm dần: etanol (X), phenol
(Y), axit benzoic (Z), p-nitrobenzoic (T), axit axetic (P)
A. X > Y > Z > T > P B. X > Y > P > Z > T
C. T > Z > P > Y > X D. T > P > Z > Y > X
VNMATHS.TK - Free Ebooks

187
Câu 44: Đốt cháy hon ton hỗn hợp hai rợu đơn chức kế tiếp trong dãy đồng
đẳng thu đợc CO
2
v hơi nớc có tỉ lệ thể tích V

CO
2
: V
H
2
O
= 7 : 10. Công thức
phân tử của 2 rợu đó l:
A. CH
3
OH, C
2
H
5
OH B. C
2
H
5
OH v C
3
H
7
OH
C. C
2
H
5
OH v C
3
H

5
OH D. C
3
H
5
OH v C
4
H
7
OH
Câu 45: Cho 0,1 mol một rợu A tác dụng với Kali cho 3,36 lit khí (đktc). Hỏi A
có mấy nhóm chức?
A. 2 B. 3 C. 4 D. không xác định đợc
Câu 46: Để điều chế anđehit ngời ta dùng phơng pháp
A. oxi hóa rợu đơn chức
B. oxi hóa rợu bậc 1
C. thủy phân dẫn xuất 1,1- đihalogen trong dung dịch kiềm, đun nóng.
D. cả B, C
Câu 47: Anđehit no A có công thức (C
3
H
5
O)
n
. Giá trị n thỏa mãn l:
A. 1 B. 2 C. 3 D. 4
Câu 48: Nhựa Bakêlit đợc điều chế từ:
A. phenol v anđehit axetic B. phenol v anđehit fomic
C. axit benzoic v etanol D. Glixerol v axit axetic
Câu 49 : Thực hiện phản ứng tráng gơng 0,75 gam một anđehit đơn chức A, thu

đợc 10,8 gam Ag. Xác định công thức phân tử của A.
A. CH
3
CHO B. HCHO
C. C
2
H
3
CHO D. không xác định đợc
Câu 50: Để trung ho 20ml dung dịch một axit đơn chức cần 30ml dung dịch
NaOH 0,5M. Cô cạn dung dịch sau khi trung ho thu đợc 1,44g muối khan. Công
thức của axit l:
A. C
2
H
4
COOH B. C
2
H
5
COOH C. C
2
H
3
COOH D. CH
3
COOH


188

Đề 23
Thời gian lm bi 90 phút
Câu 1: Sự bin i đ õm in ca cỏc nguyờn t theo thứ tự sau:
11
Na,
13
Al,
15
P,
17
Cl l:
A. Tng B. Gim C. Khụng thay i D. Vừa tng va gim
Câu 2: Nu bit v trớ ca mt nguyờn t trong bng h thng tun hon cú th
suy ra:
A. Nó l kim loi hay phi kim B. Hoỏ tr cao nht i vi oxi
C. Tớnh cht ca oxit v hiroxit D. Tt c u ỳng
Câu 3: Axit no yu nht trong các axit HCl, HBr, HI, HF :
A. HCl B. HBr C. HI D. HF
Câu 4: S electron ti a trong lp L (lp n = 2) l:
A. 8 B. 6 C. 2 D. 10
Câu 5: Mt ion cú 18 electron v 16 proton thì điện tích hạt nhân l:
A. -2 B. +2 C. -18 D. +16

u 6: Cỏc ion v nguy
ờn t
10
Ne,
11
Na
+

,
9
F
-
cú c im chung l có cùng:
A. s electron B. s proton C. s ntron D. s khi
Câu 7: Điện phân dung dịch chứa HCl v CuCl
2
. Kết thúc điện phân khi
nớc bắt đầu bị điện phân ở cả hai đIện cực. Dung dịch thu đợc có
A. pH = 7 B. pH > 7 C. pH < 7 D. Không xác định đợc
Câu 8: Nguyên tố R tạo đợc hợp chất với hiđro có công thức RH
3
. Công thức
oxit cao nhất của X l:
A. RO B. R
2
O
3
C. RO
2
D. R
2
O
5

Câu 9: Chất no sau đây l chất không điện li:
A. C
6
H

6
B. HF C. Na
2
CO
3
D. Ca(OH)
2

Câu 10: CH
3
COOH điện li theo cân bằng sau:
CH
3
COOH CH
3
COO
-
+ H
+

VNMATHS.TK - Free Ebooks

189
Cho biết độ điện li của CH
3
COOH tăng khi no?
A. Thêm vi giọt dung dịch HCl B. Thêm vi giọt dung dịch NaOH
C. Thêm vi giọt dung dịch CH
3
COONa D. Cả A v B

Câu 11: Độ điện li của một chất điện li yếu sẽ thay đổi khi:
A. thay đổi nhệt độ
B. thay đổi nồng độ
C. thêm vo dung dịch một chất điện li mạnh có chứa 1 trong 2 ion của chất
điện li yếu đó
D. Cả 3 trờng hợp trên
Câu 12: Cho các bột trắng K
2
O, MgO, Al
2
O
3
, Al
4
C
3
. Để phân biệt các chất trên
chỉ cần dùng thêm
A. dung dịch HCl B. H
2
O
C. dung dịch NaOH D. dung dịch H
2
SO
4

Câu 13: Ho tan hon ton một hỗn hợp gồm Mg v Al bằng dung dịch HCl thu
đợc 0,4 mol H
2
. Nếu cũng cho lợng hỗn hợp nói trên tác dụng với dung dịch

NaOH d thu đợc 6,72 lít H
2
(đktc). Khối lợng mỗi kim loại lần lợt l;
A. 2,4 gam v 5,4 gam B. 5,4 gam v 2,4 gam
C. 1,2 gam v 5,4 gam C. 2,4 gam v 2,7 gam
Câu 14: Phản ứng no không xảy ra với dung dịch NaHCO
3
khi:
A. đun nóng B. tác dụng với axit
C. tác dụng với bazơ D. tác dụng với BaCl
2

Câu 15: Từ Na
2
CO
3
có thể điều chế đợc
A. NaCl B. Na
2
SO
4
C. NaHCO
3
D. cả A, B, C
Câu 16: Ho tan hết m gam kali trong 96,2 gam nớc thu đợc dung dịch X có
khối lợng riêng 1,079 g/ml (giả thiết chất rắn chiếm thể tích không đáng kể).
Khối lợng kali đã dùng l
A. 7,8 gam B. 7,6 gam C. 3,9 gam D. 10,8 gam
Câu 17: Dùng hoá chất no sau đây để nhận biết các dung dịch : (NH
4

)
2
SO
4
,
AlCl
3
, FeCl
3
, CuCl
2
, ZnCl
2
?

190
A. dung dịch NH
3
B. dung dịch NaOH
C. dung dịch Ba(OH)
2
D. dung dịch Ca(OH)
2

Câu 18: Cho 3 kim loại X, Y, Z thỏa mãn:
X Y Z
NaOH - - +
HCl + + +
HNO
3

đặc nguội - + -
X, Y, Z lần lợt l:
A. Fe, Mg, Al B. Fe, Mg, Zn
C. Cu, Mg, Al D. Mg, Fe, Al
Câu 19: Cho Al vo hỗn hợp FeCl
3
v HCl

d. Sau khi phản ứng xảy ra hon ton
thu đợc các muối
A. AlCl
3
v FeCl
3
B. AlCl
3
v FeCl
2

C. AlCl
3
D. FeCl
3

Câu 20: Gang l hợp chất của sắt v cacbon trong đó hm lợng cacbon chiếm
A. từ 2- 5% B. dới 2% C. trên 5% D. 0%
Câu 21: Sục V lít CO
2
(đktc) vo 2lit dung dịch Ca(OH)
2

0,001M thấy xuất hiện
0,1g kết tủa trắng, lọc kết tủa rồi đem đun nóng dung dịch thu đợc 0,1g kết tủa
nữa. Tính V CO
2
?
A. 22,4ml B. 44,8ml C. 67,2ml D. 67,2 lit
Câu 22: Trong phòng thí nghiệm ngời ta điều chế nitơ bằng cách nhiệt phân
amoni nitrit. Tính khối lợng amoni nitrit cần nhiệt phân để thu đợc 5,6 lit N
2

(đktc).
A. 8g B. 32g C. 20g D. 16g
Câu 23: Trộn 1 lit O
2
với 1 lit NO. Hỏi hỗn hợp thu đợc có mấy chất v có thể
tích l bao nhiêu?
A. 2 chất v 2 lit B. 3 chất v 1,5 lit
C. 1 chất v 1 lit D. 3 chất v 2 lit
VNMATHS.TK - Free Ebooks

191
Câu 24: Phản ứng no sau đây l phản ứng oxi hoá khử
A. (NH
4
)
2
CO
3



0
t
2NH
3
+ CO
2
+ H
2
O
B. 4NH
3
+ Zn(OH)
2
[Zn(NH
3
)
4
](OH)
2

C. 2NH
3
+ H
2
SO
4
(NH
4
)
2

SO
4

D. 2NH
3
+ 3CuO N
2
+ 3Cu + 3H
2
O
Câu 25: Đun nóng 4,6g Na với 1,55g photpho trong điều kiện không có không
khí, sau khi phản ứng xảy ra hon ton thu đợc chất rắn A. Ho tan A thu đợc
khí B.
Chất rắn A gồm:
A. Na
3
P B. Na
3
P, P, Na C. Na
3
P, Na D. Na
3
P, P
Khí B gồm:
A. H
2
B. PH
3
C. H
2

v PH
3
D. P
2
H
4

Câu 26: Từ dung dịch CaCl
2
lm thế no điều chế đợc Ca kim loại?
A. Cho tác dụng với Na B. Điện phân dung dịch
C. Cô cạn rồi điện phân nóng chảy D. Cô cạn rồi nhiệt phân
Câu 27: Halogen no sau đây không điều chế đợc bằng cách cho axit HX tơng
ứng phản ứng với chất oxi hoá mạnh nh KMnO
4
?
A. F
2
B. Cl
2
C. Br
2
D. I
2

Câu 28: Dung dịch NaHCO
3
lẫn tạp chất l Na
2
CO

3
. Để thu đợc NaHCO
3
tinh
khiết ngời ta lm nh sau:
A. Cho tác dụng với CaCl
2
rồi cô cạn
B. Cho tác dụng với dung dịch HCl rồi cô cạn
C. Sục khí SO
2
d vo rồi cô cạn dung dịch ở áp suất thấp.
D. Sục khí CO
2
d vo rồi cô cạn dung dịch ở áp suất thấp.
Câu 29: Sắt tây l sắt tráng thiếc. Nếu thiếc bị xớc thì kim loại no bị ăn mòn
trớc:
A. sắt B. thiếc C. cả 2 bị ăn mòn nh nhau D. không xác định đợc
Câu 30: Thuỷ tinh bị ăn mòn bởi dung dịch axit no sau đây?

192
A. HCl B. H
2
SO
4
C. HBr D. HF
Câu 31: Một chất hữu cơ X gồm các nguyên tố C, H, O.
1. Số lợng đồng phân mạch hở của X phản ứng đợc với NaOH ứng với khối
lợng phân tử 74 đvC l:
A. 2 B. 3 C. 4 D. 5

2. Để nhận biết các đồng phân trên có thể dùng:
A. quỳ tím v Ag
2
O/NH
3
B. quỳ tím v NaOH
C. Na
2
CO
3
v NaOH D. NaOH v Ag
2
O/NH
3
Câu 32: Este E chứa tối đa 4 nguyên tử cacbon trong phân tử. Thuỷ phân hon
ton E thu đợc F, G. Biết rằng F, G đều có phản ứng tráng gơng. CTCT của E l:
A. CH
3
COOCH=CH
2
B. HCOOC
2
H
5

C. HCOOCH=CH
2
D. HCOOCH
2
CH=CH

2

Câu 33: Dung dịch glixin (axit amino axetic) có môi trờng:
A. axit B. bazơ C. Trung tính D. không xác định
Câu 34: Nilon- 6 l tên gọi của polipeptit m:
A. trong phân tử có 6 nguyên tử cacbon
B. trong một mắt xích có 6 nguyên tử cacbon
C. tổng số nguyên tử trong một mắt xích l 6
D. phân tử có 6 mắt xích liên kết với nhau
Câu 35: Cho 3 bazơ: n- butylamin, anilin, amoniac v các hằng số phân li K
B
của
chúng l : 4.10
-10
, 2.10
-5
, 4.10
-4
. Hằng số K
B
tơng ứng với các bazơ l
A. n- butylamin : 4.10
-10
, anilin : 2.10
-5
, amoniac: 4.10
-4

B. n- butylamin : 4.10
-4

, anilin 4.10
-10
:, amoniac: 2.10
-5

C. n- butylamin : 4.10
-10
, anilin : :4.10
-4
, amoniac: 2.10
-5

D. B. n- butylamin: 2.10
-5
, anilin :, 4.10
-4
, amoniac: 4.10
-10

Câu 36: Sắp xếp các axit sau theo lực axit tăng dần: HCOOH (X), CH
3
CH
2
COOH
(Y), CHC-COOH (Z), C
6
H
5
COOH (T)
A. X < Y < Z < T B. Y < X < Z < T

VNMATHS.TK - Free Ebooks

193
C. Y< X < T < Z D. Z < Y < X < T
Câu 37: Cho hợp chất CH
2
=CH-COOH, tên gọi theo danh pháp quốc tế ứng với
cấu tạo trên l:
A. Axit acrylic B. Axit vinyl fomic
C. Axit propenoic D. Axit propanoic
Câu 38: Đốt cháy hon ton m gam 1 axit Y thu đợc thể tích CO
2
bằng thể tích
hơi nớc ở cùng điều kiện. Mặt khác tỉ khối hơi của A so với nitơ nhỏ hơn 2,5. Y
có công thức l:
A. HCOOH B. CH
3
COOH C. C
2
H
3
COOH D. Cả A v B
Câu 39: Một rợu A mạch hở, không lm mất mu dung dịch nớc brom. Để đốt
cháy hon ton a lit hơi A thì cần 2,5a lit O
2
ở cùng điều kiện. CTPT của A l:
A. CH
3
OH B. C
2

H
6
O
2
C. C
2
H
4
O
2
D. C
3
H
8
O
3
Câu 40: Dùng thuốc thử no sau đây có thể phân biệt đợc glucozơ v fructozơ?
A. AgNO
3
/NH
3
B. Cu(OH)
2

C. dung dịch Br
2
D. CH
3
COOH, xt H
2

SO


Câu 41: Cho hỗn hợp gồm 0,2 mol rợu E v 0,2 mol rợu F tác dụng với Na d
sinh ra 0,5 mol H
2
. Một hỗn hợp khác gồm 0,3 mol E v 0,1 mol F cũng cho tác
dụng với Na thì sinh ra 0,45 mol H
2
. Số nhóm chức của E v F lần lợt l:
A. 3 v 2 B. 2 v 3 C. 1 v 3 D. 2 v 2
Câu 42: Một rợu có CTPT C
5
H
12
O. Oxi hoá rợu đó bằng CuO có đun nóng thu
đợc sản phẩm có phản ứng tráng gơng. Có bao nhiêu CTCT thoả mãn đIều kiện
trên?
A. 3 B. 4 C. 5 D.6
Câu 43. Rợu lúa mới có độ rợu l 45
0
. Trong một chai rợu lúa mới dung tích
650ml có bao nhiêu ml C
2
H
5
OH nguyên chất?
A. 292,5 ml B. 229,5 ml C. 293,5 ml D. 239,5 ml.
Câu 44. Khi thuỷ phân C
4

H
6
O
2
trong môi trờng axit, ta thu đợc hỗn hợp 2 chất
đều có phản ứng tráng gơng. Vậy công thức cấu tạo của C
4
H
6
O
2
l một trong
các công thức no sau đây?

194
A. CH
3
COCH=CH
2
B. HCOCH
2
CH=CH
2

O O
C. HCOCH=CHCH
3
D. CH
2
=CHCOCH

3

O O
Câu 45. Hợp chất no sau đây điều chế đợc bằng cách cho etin tác dụng với H
2
O
có xúc tác l HgSO
4
?
A. CH
3
CHO B. CH
3
COCH
3

C. CH
2
=CH-CO-CH
3
D. CH
3
CH
2
CHO
Câu 46. CTCT tổng quát của anken đợc biểu diễn nh sau: R
1
R
2
C=CR

3
R
4
. Điều
kiện để xuất hiện đồng phân hình học l:
A. R
1
R
2
R
3
R
4
B. R
1
R
2
hoặc R
3
R
4

C. R
1
R
2
v R
3
R
4

D. R
1
R
3
v R
2
R
4

Câu 47. Đốt cháy hon ton một hiđrocacbon E thu đợc 3,3g CO
2
v 1,8g H
2
O.
Công thức tổng quát của E l:
A. C
n
H
2n+2
B. C
n
H
2n
C. C
n
H
2n-2
D. C
n
H

2n-6

Câu 48. Nhỏ vi giọt quỳ tím vo dung dịch anilin. Hỏi dung dịch có mu gì?
A. mu đỏ B. mu xanh C. Mu tím D. không mu
Câu 49. Toluen có tính chất hóa học no sau m benzen không có?
A. Phản ứng cháy
B. Phản ứng thế halogen khi có xúc tác Fe
C. Phản ứng với dung dịch KMnO
4
, đun nóng.
D. Phản ứng thế nitro vo vòng benzen
Câu 50. Phản ứng no sau đây xác định công thức cấu tạo hóa học của glucozơ?
A. Phản ứng tráng gơng
B. Phản ứng với Cu(OH)
2
tạo phức
C. Phản ứng với CH
3
COOH/H
2
SO
4

đặc

D. A, B, C đúng.
VNMATHS.TK - Free Ebooks

195
Đề 24

Thời gian lm bi 90 phút
Câu 1: Nguyờn t X cú cu hỡnh e l: 1s
2
2s
2
2p
5
thỡ ion to ra t nguyờn t X cú
cu hỡnh e no sau õy?
A. 1s
2
2s
2
2p
4
B. 1s
2
2s
2
2p
6
C. 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
D. 1s

2

Câu 2: Nguyờn t X cú Z = 26. V trớ ca X trong bng TH l:
A. Chu kỡ 4, nhúm VIB B. Chu kỡ 4, nhúm VIIIB
C. Chu kỡ 4, nhúm IIA D. Chu kỡ 3, nhúm IIB
Câu 3: Nguyên tử của nguyên tố A đợc xếp ở chu kì 5 có số lớp electron l:
A. 3 B. 4 C. 5 D. 6
Câu 4: Một nguyên tố thuộc nhóm VA có hoá trị cao nhất với oxi v hoá trị trong
hợp chất với hiđro lần lợt l:
A. III v V B. V v V C. III v III D. V v III
Câu 5: Cho 3 kim loi thuc chu kỡ 3:
11
Na,
12
Mg,
13
Al. Tớnh khử ca chỳng giảm
theo thứ tự sau:
A. Na > Mg > Al B. Al > Mg > Na
C. Mg > Al > Na D. Mg > Na > Al
Câu 6: Phản ứng no sau đây không phải l phản ứng axit- bazơ?
A. H
2
SO
4
+ 2NaOH Na
2
SO
4
+ 2H

2
O
B. 6HCl + Fe
2
O
3
2FeCl
3
+ 3H
2
O
C. H
2
SO
4
+ BaCl
2
BaSO
4
+ 2HCl
D. Ca(OH)
2
+ CO
2
CaCO
3
+ H
2
O
Câu 7: Dung dịch H

2
SO
4
có pH= 2 thì nồng độ của H
2
SO
4
l
A. 0,01M B. 0,1M C. 0,005M D. 0,05M
Câu 8: Sục V lit CO
2
(đktc) vo 300ml dung dịch Ba(OH)
2
1,5M d thấy xuất hiện
59,1g kết tủa trắng. Tính V?
A. 6,72lít B. 3,36 lít C. 13,44 lít D. 6,72 lít hoặc 13,44 lit

196
Câu 9: Loại muối no sau đây không bị thuỷ phân?
A. Muối tạo bởi axit yếu v bazơ yếu
B. Muối tạo bởi axit yếu v bazơ mạnh
C. Muối tạo bởi axit mạnh v bazơ yếu
D. Muối tạo bởi axit mạnh v bazơ mạnh
Câu 10: Điện phân nóng chảy 34,0g một oxit kim loại thu đợc 10,8g kim loại ở
catot v 6,72 lit khí (đktc) ở anot. Công thức của oxit trên l:
A. Fe
2
O
3
B. Al

2
O
3
C. Na
2
O D. CaO
Câu 11: Muốn mạ đồng lên một thanh sắt bằng phơng pháp điện hoá thì phải
tiến hnh điện phân với điện cực gì v dung dịch no sau đây?
A. cực âm l đồng, cực dơng l sắt, dung dịch muối sắt
B. cực âm l đồng, cực dơng l sắt, dung dịch muối đồng
C. cực âm l sắt, cực dơng l đồng, dung dịch muối sắt
D. cực âm l sắt, cực dơng l đồng, dung dịch muối đồng
Câu 12: Cho oxit sắt từ phản ứng với dung dịch H
2
SO
4
loãng d thu đợc:
A. muối sắt (II) B. muối sắt (III)
C. hỗn hợp cả muối sắt (II) v (III) D. chất rắn không tan
Câu 13: Tên gang xám l do :
A. chứa nhiều Fe
3
C, Si B. chứa nhiều FeO, Si
C. chứa nhiều C, Si D. do có mu xám
Câu 14: Điện phân nóng chảy muối clorua của một kim loại kiềm, thu đợc 0,896
lít khí (đktc) ở anot v 3,12 gam kim loại ở catot. Công thức của muối đã điện
phân l:
A. NaCl B. LiCl C. KCl D. CsCl
Câu 15: Một hợp kim Na- K tác dụng hết với nớc đợc 2 lít khí (đo ở 0
0

C, 1,12
atm) v dung dịch D. Thể tích dung dịch HCl 0,5M cần để trung ho hết 1/2 dung
dịch D l
A. 200 ml B. 100 ml C. 400 ml D. 1000 ml
VNMATHS.TK - Free Ebooks

197
Câu 16: Cho Na vo các dung dịch BaCl
2
, CuSO
4
, NaHSO
4
, NH
3
, NaNO
3
. Quan
sát thấy có chung 1 hiện tợng l :
A. có khí bay ra B. có kết tủa xanh
C. có kết tủa trắng D. không phản ứng
Câu 17: Để điều chế các hiđroxit Cu(OH)
2
, Fe(OH)
3
, Al(OH)
3
ta cho dung dịch
muối của chúng tác dụng với :
A. dung dịch NaOH vừa đủ B. dung dịch NaOH d

C. dung dịch NH
3
d D. Cả 3 đáp án trên đều sai
Câu 18: Phản ứng no trong các phản ứng sau đây không l phản ứng oxi hoá khử:
A. 4HNO
3
+ Cu Cu(NO
3
)
2
+ 2NO
2
+ 2H
2
O
B. NH
4
NO
2
N
2
+ 2H
2
O
C. 3NH
3
+ 3H
2
O + AlCl
3

Al(OH)
3
+ 3NH
4
Cl
D. N
2
+ 3H
2
2NH
3

Câu 19: Cho cân bằng N
2
+ 3H
2
2NH
3
Hằng số cân bằng của phản ứng trên l:
A. K=
NH
3
N
2
H
2
B. K=
NH
3
N

2
H
2
C. K=
NH
3
N
2
H
2
2
D. K=
NH
3
N
2
H
2
3
2

Câu 20: Cho 1,3 gam muối clorua của Fe (hoá trị n) tác dụng với AgNO
3
d, thu
đợc 3,444 gam bạc clorua. Công thức của muối sắt l:
A. FeCl
3
B. Fe
3
Cl C. FeCl

2
D. Fe
2
Cl
3


Câu 21: Ho tan hon ton 7,8g hỗn hợp (Mg, Al) bằng dung dịch HCl d thì thu
đợc 8,96 lit khí hiđro (đktc). Cô cạn dung dịch thu đợc thu đợc hỗn hợp muối
khan có khối lợng l:
A. 3,62g B. 29,1g C. 39,75g D. 36,2g

198
Câu 22: Để lm sạch một loại thuỷ ngân có lẫn tạp chất kẽm, chì v thiếc; ngời
ta khuấy loại thuỷ ngân ny trong dung dịch:
A. CuSO
4
B. AgNO
3
C. PbCl
2
D. HgSO
4

Câu 23: Một loại thuỷ tinh có thnh phần phần trăm về khối lợng các oxit: 75%
SiO
2
, 13% Na
2
O v 12% CaO. Công thức hoá học của loại thuỷ tinh ny l:

A. Na
2
O. CaO.4SiO
2
B. Na
2
O.2CaO.5SiO
2

C. 2Na
2
O.CaO.6SiO
2
D. Na
2
O.CaO.6SiO
2

Câu 24: Có thể dùng hoá chất no dới đây để lm mềm nớc cứng vĩnh cửu?
A. H
2
SO
4
B. Ca(OH)
2
C. Na
2
CO
3
D.CuSO

4

Câu 25: Để điều chế 1 tấn clo bằng cách điện phân nóng chảy NaCl ngời ta phải
dùng tối thiểu l 1,735 tấn NaCl. Vậy hiệu suất của quá trình l:
A.59% B. 85% C. 90% D. 95%
Câu 26: Một loại quặng hematit có chứa 60% sắt (III) oxit. Khối lợng sắt tối đa
có thể điều chế đợc từ 1 tấn quặng ny l:
A. 4,6 tấn B. 0,47 tấn C. 0,7 tấn D. 1,16tấn
Câu 27: Nớc cứng có những tác hại gì:
A. Khi giặt đồ bằng x phòng trong nớc cứng tạo ra muối không tan gây lãng
phí x phòng v sợi vải nhanh mục nát
B. Nấu đồ ăn bằng nớc cứng sẽ lâu chín v giảm mùi vị
C. Đun nớc cứng trong nồi hơi sạu tạo thnh moọt lớp cặn ở mặt trong nồi
hơi
D. Cả A, B v C
Câu 28: Sục khí CO
2
vo một cốc nớc cất có nhỏ vi giọt phenolphtalein thì dung
dịch có mu gì?
A. không mu B. mu tím C. mu đỏ D. mu xanh
Câu 29: Loại phân đạm no sau đây đợc gọi l đạm hai lá?
A. NaNO
3
B. NH
4
NO
3
C. (NH
2
)

2
CO D. Ca(NO
3
)
2

Câu 30: Để loại tạp chất HCl có lẫn trong khí Cl
2
ngời ta dùng:
VNMATHS.TK - Free Ebooks

199
A. dung dịch NaOH B. dung dịch H
2
SO
4

C. H
2
O D. dung dịch Na
2
CO
3

Câu 31: Chỉ dùng một hoá chất no sau đây có thể nhận biết đợc stiren, toluen,
benzen?
A. O
2
B. Br
2

/Fe,t
o
C. dung dịch KMnO
4
D. dung dịch Br
2

Câu 32: Khi đun nóng m
1
gam chất hữu cơ X với H
2
SO
4
đặc lm xúc tác ở điều
kiện nhiệt độ thích hợp thu đợc m
2
gam chất hữu cơ B. d
B/X
= 0,7. (Biết hiệu suất
của phản ứng l 100%). CTPT của rợu X l:
A. CH
3
OH B. C
2
H
5
OH C. C
3
H
5

OH D. C
3
H
7
OH
Câu 33: Đốt cháy hon ton 0,1 mol axit hữu cơ X thu đợc 3,36 lit CO
2
(đo ở
0
o
C, 2atm) v 5,4g H
2
O. Công thức phân tử của X l:
A. C
3
H
4
O
2
B. C
3
H
6
O
2
C. C
2
H
2
O

4
C
2
H
4
O
2

Câu 34: Cho 4 chất CH
3
COOH, C
2
H
5
OH, HCOOCH
3
, CH
3
COOCH
3
. chất ít tan
trong nớc nhất l:
A. CH
3
COOH B. C
2
H
5
OH C. HCOOCH
3

D. CH
3
COOCH
3

Câu 35: Để trung ho 7,4g hỗn hợp 2 axit hữu cơ l đồng đẳng của axit fomic cần
200ml dung dịch NaOH 0,5M. Khối lợng muối thu đợc khi cô cạn dung dịch l:
A. 9,6g B. 9,7g C. 11,4g D. 5,2g
Câu 36: Ngời ta không giặt quần áo lụa tơ tằm bằng x phòng có độ kiềm cao l
vì.lm mục quần áo.
A. có phản ứng axit- bazơ B. có phản ứng phân hủy
C. có phản ứng thủy phân D. có phản ứng trung hòa
Chọn cụm từ thích hợp điền vo chỗ trống.
Câu 37: Có bao nhiêu đồng phân có tính chất lỡng tính ứng với công thức phân
tử C
2
H
5
O
2
N? (không kể đồng phân cis-trans)
A. 1 B. 3 C. 4 D. 5
Câu 38: Phản ứng giữa nhóm COOH v nhóm NH
2
tạo ra
A. liên kết ion B. liên kết cho nhận
C. liên kết peptit D. liên kết cộng hóa trị E. A hoặc C

200
Câu 39: Thủy phân 1 mol este X cần 2 mol KOH. Hỗn hợp sản phẩm thu đợc

gồm glixerol, axit axetic v axit propionic. Có bao nhiêu CTCT thỏa mãn với X?
A. 2 B. 4 C. 6 D. 12
Câu 40: Phản ứng giữa CH
3
COOH v C
2
H
5
OH có axit sunfuric đặc lm xúc tác
đợc gọi l phản ứng:
A. axit bazơ B. este hoá
C. đề hiđrat hoá D. thuỷ phân
Câu 41: Ba hiđrocacbon X, Y, Z đều l chất khí ở điều kiện thờng. Khi phân huỷ
mỗi chất thnh cacbon v hiđro, thể tích khí thu đợc đều gấp hai lần thể tích ban
đầu. Vậy X, Y, Z:
A. l đồng đẳng của nhau B. l đồng phân của nhau
C. đều có 2 nguyên tử C D. đều có 4 nguyên tử hiđro
Câu 42: Trong phòng thí nghiệm, khi điều chế etilen bằng cách đun rợu etylic
với axit sunfuric đặc nóng ở 170
o
C thì etilen thu đợc thờng có lẫn SO
2
, ngời ta
dẫn khí qua dung dịch no để thu đợc etilen tinh khiết?
A. Br
2
B. KMnO
4
C. NaOH D. Na
2

CO
3

Câu 43: Sản phẩm chính của phản ứng cộng giữa propen v HCl l:
A. CH
2
=CH-CH
2
Cl B. CH
2
=CCl-CH
3

C. CH
2
Cl-CH
2
-CH
3
D. CH
3
-CHCl-CH
3

Câu 44: Khả năng phản ứng thế brom vo vòng benzen của chất no cao nhất
trong ba chất benzen, phenol v axit benzoic?
A. benzen B. phenol C. axit benzoic D. cả ba phản ứng nh nhau
Câu 45: Thực hiện phản ứng tách nớc với một ancol có CTPT l C
4
H

10
O có mặt
xúc tác H
2
SO
4
đặc ở 180
o
C thu đợc 3 đồng phân. CTCT của ancol đó l:
A. CH
3
CH
2
CH(OH)CH
3
B. CH
3
CH
2
CH
2
CH
2
OH
C. (CH
3
)
3
COH D. không có công thức no thoả mãn
Câu 46: Cho bột Mg vo đietyl ete khan, khuấy mạnh, không thấy hiện tợng gì.

Nhỏ từ từ vo đó etyl bromua, khuấy đều thì Mg tan dần thu đợc dung dịch đồng
nhất. Các hiện tợng trên đợc giải thích nh sau:
VNMATHS.TK - Free Ebooks

201
A. Mg không tan trong đietyl ete m tan trong etyl bromua
B. Mg không tan trong đietyl ete, Mg phản ứng với etyl bromua thnh etyl
magiebromua tan trong ete
C. Mg không tan trong đietyl ete nhng tan trong hỗn hợp đietyl ete v etyl
bromua
D. Mg không tan trong đietyl ete, Mg phản ứng với etyl bromua thnh
C
2
H
5
Mg tan trong ete.
Câu 47: Cho các phản ứng sau:
(1) CH
3
CHO + Br
2
+ H
2
O CH
3
COOH + 2HBr
(2) CH
3
CHO + 2AgNO
3

+ 3NH
3
+ H
2
O CH
3
COONH
4
+ 2Ag + 2NH
4
NO
3

Trong hai phản ứng trên CH
3
CHO đóng vai trò l chất gì?
A. chất oxi hoá B. Chất khử
C. Chất tự oxi hoá tự khử D. Tất cả đều sai
Câu 48: Tỉ khối hơi của đimeylamin so với heli l:
A. 11,25 B. 12,15 C. 15,12 D. 22,5
Câu 49: Cao su buna-N đợc tạo ra từ phản ứng đồng trùng hợp các monome no
sau đây:
A. CH
2
=CH
2
, CH
2
=CH-CH=CH
2

B. CH
2
=CHCN, CH
2
=CH-CH=CH
2

C. CH
2
=CHC
6
H
5
, CH
2
=CH-CH=CH
2
D. CH
2
=CH
2
, CH
2
=CHCN
Câu 50: Nhúng giấy quỳ tím vo dung dịch -amino propanoic thì giấy quỳ tím:
A. mất mu B. không đổi mu
C. chuyển thnh mu đỏ D. chuyển thnh mu xanh.




202
Đề 25
Thời gian 90 phút
Câu 1: Cu hỡnh e ca nguyờn t
19
K
39
l 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
6
4s
1
. Vy nguyờn t K cú
c im:
A. K thuc chu kỡ 4, nhóm IA B. S ntron trong nhõn K l 20
C. L nguyờn t m u chu kỡ 4 D. C a,b,c u ỳng.
Câu 2: Hiroxit no mnh nht trong các hiđroxit Al(OH)
3
, NaOH, Mg(OH)
2
,
Be(OH)
2

:
A. Al(OH)
3
B. NaOH C. Mg(OH)
2
D. Be(OH)
2

Câu 3: Ion no sau õy có cu hỡnh e bn vng ging khớ him?
A.
29
Cu
+
B.
26
Fe
2+
C.
20
Ca
2+
D.
24
Cr
3+

Câu 4: Mt nguyờn t R cú tng s ht mang in v khụng mang in l 34.
Trong ú s ht mang in gp 1,833 ln s ht khụng mang in. Nguyờn t R
l:
A. Na B. Mg C. F D. Ne

Câu 5: Cú 4 kớ hiu
13
26
X,
12
26
Y,
13
27
Z,
12
24
T. iu no sau õy l sai ?
A. X v Y l hai ng v ca nhau
B. X v Z l hai ng v ca nhau
C. Y v T l hai ng v ca nhau
D. X v T u cú s proton v s ntron bng nhau
Câu 6: Cho mt s nguyờn t sau
8
O,
16
S,
6
C,
7
N,
1
H. Bit rng tng s proton
trong phân tử khớ XY
2

l 18. Khớ XY
2
l:
A. SO
2
B. CO
2
C. NO
2
D. H
2
S
Câu 7: Nguyờn t
23
Z cú cu hỡnh e l: 1s
2
2s
2
2p
6
3s
1
. Z cú:
A. 11 nơtron, 12 proton B. 11 proton, 12 nơtron
C. 13 proton, 10 nơtron D. 11 proton, 12 electron
Câu 8: Cho biết hiện tợng xảy ra v giải thích bằng phơng trình hoá học khi sục
từ từ khí CO
2
v dung dịch nớc vôi trong cho đến d?

×