Tải bản đầy đủ (.pdf) (2 trang)

14 cuc tri toa do khong gian p1

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (112.67 KB, 2 trang )

LUYỆN THI ĐẠI HỌC MÔN TOÁN – Thầy Hùng Chuyên đề HÌNH HỌC GIẢI TÍCH KHÔNG GIAN
Tham gia trọn vẹn khóa LTĐH và Luyện giải đề để đạt 8 điểm Toán trở lên! www.moon.vn



I. BÀI TOÁN TÌM ĐIỂM THUỘC MẶT PHẲNG CÓ YẾU TỐC CỰC TRỊ
Dạng 1: Tìm điểm M thuộc (P) sao cho
= + +
   
u aMA bMB cMC


u
đạt min.
Phương pháp giải:
+ Tìm điểm I thỏa mãn hệ thức
0
aIA bIB cIC
+ + =
   

+ Phân tích
(
)
( ) ( )
u aMA bMB cMC a b c MI aIA bIB cIC a b c MI
= + + = + + + + + = + +
        

Khi đó
min


u a b c MI u
= + + ⇒ ⇔
 
M là hình chiếu vuống góc của I lên (P).
Tọa độ điểm
( ; ; )
M x y z
thỏa mãn hệ phương trình
( )




=


 
P
M P
IM kn

Ví dụ 1.
Cho các
đ
i

m A(2; 1; −1), B(0; 3; 1) và
( ): 3 0.
P x y z
+ − + =

Tìm
đ
i

m M thu

c (P) sao cho
a)

min
+
 
MA MB

b)

min
2
MA MB

 

Đ/s: a)
(1;2;0), ( 1;0;2).
I M

b)
(4; 1; 3), (1; 4;0).
I M
− − −


Ví dụ 2. Cho các điểm
A
(1; 0; −1),
B
(2; −2; 1),
C
(0; −1; 0) và
( ): 2 2 6 0.
− + + =
P x y z Tìm điểm
M
thuộc
(
P
) sao cho
a)
min
+ +
  
MA MB MC

b)
min
2 4 3− +
  
MA MB MC

Đ/s: a)
(0;1; 2).

≡ −
M G
b)
32 89 10
( 6;5; 6), ; .
9 9 9
 
− − − −
 
 
I M

Ví dụ 3.
Cho các
đ
i

m A(1; 1; 2), B(−2; 1; −7) và
( ): 1 0.
+ − + =
P x y z
Tìm
đ
i

m M thu

c (P) sao cho
a)


min
+
 
MA MB

b)

min
2 +
 
MA MB

Đ/s:

b)

(0;1; 1)

I
Ví dụ 4.
Cho các
đ
i

m A(0; 1; −1), B(2; 3; −2), C(6; 1; 14) và
( ): 2 1 0.
+ − + =
P x y z
Tìm
đ

i

m M thu

c (P)
sao cho
min
2 3+ −
  
MA MB MC
Đ/s:

(
)
(2;2;1), 1;0;2 .
I M

Dạng 2: Tìm điểm M thuộc (P) sao cho
= + +
2 2 2
T aMA bMB cMC
đạt max hoặc min.
Ph
ươ
ng pháp gi

i:
+ Tìm
đ
i


m I th

a mãn h

th

c
0
aIA bIB cIC
+ + =
   

+ Phân tích
2 2 2 2
( )= + + + + +
T a b c MI aIA bIB cIC

+ N
ế
u a + b + c > 0 thì T
đặ
t min; a + b + c < 0 thì T
đặ
t max
14. CỰC TRỊ TRONG TỌA ĐỘ KHÔNG GIAN – P1
Thầy Đặng Việt Hùng
LUYỆN THI ĐẠI HỌC MÔN TOÁN – Thầy Hùng Chuyên đề HÌNH HỌC GIẢI TÍCH KHÔNG GIAN
Tham gia trọn vẹn khóa LTĐH và Luyện giải đề để đạt 8 điểm Toán trở lên! www.moon.vn
Khi đó

ax min min
;
⇔ →
m
T T MI M là hình chiếu vuống góc của I lên (P).
Tọa độ điểm
( ; ; )
M x y z
thỏa mãn hệ phương trình
( )




=


 
P
M P
IM kn

Ví dụ 1.
Cho các
đ
i

m A(

3; 5;


5), B(5;

3; 7) và
( ): 0.
+ + =
P x y z
Tìm
đ
i

m M thu

c (P) sao cho
a)

2 2
= +
T MA MB
đạ
t giá tr

nh

nh

t.
b)

2 2

2
= −
T MA MB
đạ
t giá tr

l

n nh

t.
Đ/s:

a)

(1;1;1); (0;0;0)
I M
b)

(13; 11;9), (6; 18;12).
− −
I M
Ví dụ 2.
Cho các
đ
i

m A(1; 4; 5), B(0; 3; 1), C(2;

1; 0) và

( ):3 3 2 15 0.
− − − =
P x y z
Tìm
đ
i

m M thu

c
(P) sao cho
a)

2 2 2
= + +
T MA MB MC
đạ
t giá tr

nh

nh

t.
b)

2 2 2
2 4
= + −
T MA MB MC

đạ
t giá tr

l

n nh

t.
Đ/s:

a)

(4; 1;0)
≡ −
M G là tr

ng tâm tam giác
b)

25 74 9
(7; 16; 7), ; .
11 11 11
 
− − − −
 
 
I M

Ví dụ 3.
Cho các

đ
i

m A(1; 1; -1), B(2; 0; 1), C(1; −1; -1) và
( ): 2 0.
+ + + =
P x y z
Tìm
đ
i

m M thu

c (P)
sao cho
a)

2 2
2
= +
T MA MB
đạ
t giá tr

nh

nh

t.
b)


2 2 2
2= + −
T MA MB MC
đạ
t giá tr

l

n nh

t.
Đ/s:

b)

(
)
(2;1;1), 0; 1; 1 .
− −
I M

Ví dụ 4.
Cho các
đ
i

m A(0; 4; -2), B(1; 2; -1) và
( ): 1 0.
− + + =

P x y z
Tìm
đ
i

m M thu

c (P) sao cho bi

u
th

c
2 2
2

MA MB
đạ
t giá tr

l

n nh

t?
Đ/s:

(
)
(2;0;0), 1;1; 1 .


I M

Ví dụ 5.
Cho các
đ
i

m A(1; 1; 0),
5
; 1;0 ,( ) : 2 0
3
 
− − + =
 
 
B P x y z
. Tìm
đ
i

m M thu

c (P) sao cho bi

u th

c
2 2
3−

MA MB
đạ
t giá tr

l

n nh

t?
Đ/s:

(
)
(2; 2;0), 1;0; 1 .
− −
I M


Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×