Tải bản đầy đủ (.doc) (28 trang)

đáp án đề thi thực hành tốt nghiệp khóa 2 - kế toán doanh nghiệp - mã đề thi ktdn - th (1)

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (245.87 KB, 28 trang )

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
ĐÁP ÁN
ĐỀ THI TỐT NGHIỆP CAO ĐẲNG NGHỀ KHOÁ 2 (2008 - 2011)
NGHỀ: KẾ TOÁN DOANH NGHIỆP
MÔN THI: THỰC HÀNH NGHỀ
Mã đề thi: DA KTDN - TH 01
Yêu cầu Nội dung Điểm
1
Lập chứng từ ở:
- Nghiệp vụ 1
- Nghiệp vụ 3
- Nghiệp vụ 5
0.35
0.35
0.3
2
- Sổ chi tiết TK 152
- Sổ chi tiết TK 155
1.0
1.0
3
- Ghi sổ nhật ký chung
3.0
4
- Ghi sổ cái các tài khoản có số hiệu bắt đầu là 5, 6, 7, 8, 9
3.0
5
- Lập báo cáo kết quả kinh doanh
1.0
Cộng


10

1
Đơn vị: Cụng ty CP Ton M Mẫu số 01- VT
B phn: S 256 ó Nng, Ngụ Quyn HP Ban hnh theo Q s 15/2006/Q-BTC
Ngy 20 thỏng 03 nm 2006 ca B trng BTC
PHIếU Nhập kho Nợ: 152
Ngày 2 tháng năm N S: 01/VL Có: 331

Họ tên ngi giao : Cụng ty giy Ho Phỏt
Theo Số ngày tháng năm của
Nhập tại kho: Cụng ty a im:
STT
Tờn, nhón hiu, quy cỏch,
phm cht vt t, dng c,

số
Đơn
vị
Số lng
Đơn giá Thành tiền
Theo
chứng từ
Thực nhập
A B C D 1 2 3 4
01 Ht nha PVC
kg 2.500 2.500 81.000 202.500.000
02
Cht ph gia
kg 600 600 57.000 34.200.000

Tổng cộng
236.700.000
- Tng s tin (vit bng ch): Hai trm ba sỏu triu by trm nghỡn ng chn
- S chng t gc kốm theo:
Ngày 2 tháng 12 năm N
Ngi lp phiu Ngi giao hng Th kho K toỏn trng
HO N Mu s: 01 GTGT-3LL
GI TR GI TNG S :0028378
Liờn 2: Giao cho khỏch hng
Ngy 1 thỏng 2 nm N
Đơn vị bán hàng: Công ty Nhựa Bạch Đằng
Địa chỉ: 39 Hạ Lý Hồng Bàng Hải Phòng
Số tài khoản 5 tại Ngân hàng:
Điện thoại…………………… MS::
Họ tên người mua hàng: Công ty Cổ phần Toàn Mỹ
Địa chỉ: Đà Nẵng Ngô Quyền Hải Phòng.
Số tài khoản…………………… ……
Hình thức thanh toán: Tiền mặt MS : 0200673627
Số TT Tên hàng hoá, dịch vụ
Đơn vị
tính
Số
lượng
Đơn
giá
Thành tiền
A B C 1 2 3=1x2
01 Nhựa PVC Kg
2.500 81.000 202.500.000
02 Chất phụ gia Kg

600 57.000 34.200.000
Cộng tiền hàng:236.700.000
Thuế GTGT: 10% Tiền thuế GTGT: 2.3670.000
Tổng cộng tiền thanh toán :
Số tiền viết bằng chữ: Ba mươi ba triệu đồng chẵn
Người mua hàng Người bán hàng Thủ trưởng đơn vị
(Ký,họ và tên) (Ký,họ và tên) (Ký ,họ và tên)

§¬n vÞ: Công ty CP Toàn Mỹ MÉu sè 01- VT
Bộ phận: Số 256 Đã Nẵng, Ngô Quyền HP Ban hành theo QĐ số 15/2006/QĐ-BTC
Ngày 20 tháng 03 năm 2006 của Bộ trưởng BTC

PHIU XUT KHO Nợ: 621
Ngày tháng 12 năm N Cú : 152
S:.01
Họ tên ngời nhn hng : Nguyn Vn Hong a ch:.Qun c phõn xng
Lý do xut kho: Xut kho vt liu dựng sn xut sn phm
Xut ti kho:Cụng ty a im:
STT
Tờn, nhón hiu, quy cỏch,

số
Đơn
vị
Số lợng
Đơn giá Thành tiền
Yờu cu Thc xut
A B C D 1 2 3 4
01
Nha PVC

Kg 2.700 2.700 223.500.000
02
Cht ph gia
Kg 2.200 2.200 115.400.000
Tổng cộng
338.900.000
- Tng s tin (vit bng ch):.
- S chng t gc kốm theo:
Ngày tháng 12 năm N
Ngi lp phiu Ngi nhn hng Th kho K toỏn trng Giỏm c


Đơn vị: Cụng ty CP Ton M Mẫu số 01- VT
B phn: S 256 ó Nng, Ngụ Quyn HP Ban hnh theo Q s 15/2006/Q-BTC
Ngy 20 thỏng 03 nm 2006 ca B trng BTC

PHIU XUT KHO Nợ: 621
Ngày tháng 12 năm N Cú : 152
S:.02
Họ tên ngời nhn hng : a ch:.
Lý do xut kho: Xut kho hng húa bỏn trc tip
Xut ti kho:Cụng ty a im:
STT
Tờn, nhón hiu, quy cỏch,

số
Đơn
vị
Số lợng
Đơn giá Thành tiền

Yờu cu Thc xut
A B C D 1 2 3 4
01
Xi mng
Kg 10.000 10.000 8.000 80.000.000
02
Thộp
Kg 10.000 10.000 10.000 100.000.000
Tổng cộng
180.000.000
- Tng s tin (vit bng ch):.
- S chng t gc kốm theo:
Ngày tháng 12 năm N
Ngi lp phiu Ngi nhn hng Th kho K toỏn trng Giỏm c
HO N Mu s: 01 GTGT-3LL
GI TR GI TNG S :
Liờn 2: Giao cho khỏch hng
Ngy 10 thỏng 01 nm N
n v bỏn hng: Cụng ty CP Ton M
a ch: S 256 ó Nng, Ngụ Quyn HP
S ti khon ti Ngõn hng:
in thoi MS:: 0200673627
H tờn ngi mua hng:
a ch:
S ti khon
Hỡnh thc thanh toỏn: Chuyn khon MS :
S TT Tờn hng hoỏ, dch v
n v
tớnh
S

lng
n
giỏ
Thnh tin
A B C 1 2 3=1x2
01 Xi mng Kg 10.000 9.500 95.000.000
02 Thộp kg 10.000 14.000 140.000.000
Cộng tiền hàng:235.000.000
Thuế GTGT: 10% Tiền thuế GTGT: 23.500.000
Tổng cộng tiền thanh toán :
Số tiền viết bằng chữ:
Người mua hàng Người bán hàng Thủ trưởng đơn vị
(Ký,họ và tên) (Ký,họ và tên) (Ký ,họ và tên)
2 đ
Đơn vị: Mẫu số S10-DN
Địa chỉ: Số 20 – (Ban hành theo QĐ số
15/2006/QĐ-BTC
ngày 20/03/2006 của Bộ
trưởng BTC)
SỔ CHI TIẾT THÀNH PHẨM
Năm: N
Tài khoản: Thành phẩm Tên kho: Công ty
Tên, quy cách thành phẩm: chậu nhựa
Đơn vị tính: đồng
Chứng từ
Diễn giải
TK
đối
ứng
Đơn

giá
Nhập Xuất Tồn
Ghi
chú
Số Ngày SL TT SL TT SL TT
A B C D 1 2 3=1x2 4 5==1x4 6 7=1x6 12
Số dư đầu
kỳ
(1/1/
N)
21.000 5.000
105.000.00
0
Nhập kho 154 10.000 15.000
Xuất kho
thành phẩm
bán cho
khách hàng
632 8.000 7.000
Cộng tháng 10.000 8.000 7.000
Đơn vị: Mẫu số S10-DN
Địa chỉ: (Ban hành theo QĐ số
15/2006/QĐ-BTC
ngày 20/03/2006 của Bộ
trưởng BTC)
SỔ CHI TIẾT THÀNH PHẨM
Năm: N
Tài khoản: Thành phẩm Tên kho: Công ty
Tên, quy cách thành phẩm: xô nhựa
Đơn vị tính: đồng

Chứng từ
Diễn giải
TK
đối
ứng
Đơn giá
Nhập Xuất Tồn
Ghi
chú
Số Ngày SL TT SL TT SL TT
A B C D 1 2 3=1x2 4 5==1x4 6 7=1x6 12
Số dư đầu kỳ (1/1/N) 21.000
5.00
0
Nhập kho 154 10.000
Xuất kho thành phẩm bán
cho khách hàng
632 8.000
Cộng tháng 10.000 8.000 7.000
SỔ CHI TIẾT VẬT LIỆU HÀNG HÓA, THÀNH PHẨM
Tháng 12 năm N
Tài khoản : 152.
Tên, quy cách vật liệu hàng hóa : Hạt nhựa Đvt : Kg
Chứng từ
Diễn giải
Tài
khoản
Đơn giá
Nhập Xuất Tồn
Số

Ngà
y
SL TT SL TT SL TT
Số dư đầu kỳ 85.000 1.200 102.000.0
00
Số phỏt sinh
Nhập kho chưa trả
tiền
331 81.000 2.500 202.500.0
00
Xuất kho sản xuất 621 2.700
Cộng SPS
Số dư cuối kỳ
SỔ CHI TIẾT VẬT LIỆU HÀNG HÓA, THÀNH PHẨM
Tháng 12 năm N
Tài khoản : 152.
Tên, quy cách vật liệu hàng hóa : Chất phụ gia Đvt : Kg
Chứng từ
Diễn giải
Tài
khoản
Đơn giá
Nhập Xuất Tồn
Số
Ngà
y
SL TT SL TT SL TT
Số dư đầu kỳ 52.000 2.000 104.000.0
00
Số phỏt sinh

Nhập kho chưa trả
tiền
331 57.000 600
Xuất kho sản xuất 621 2.200
Cộng SPS
Số dư cuối kỳ
3 đ
CÔNG TY CP TOÀN MỸ
Mẫu số S03a-DN
256 Đà Nẵng - Ngô Quyền – HP
SỔ NHẬT KÝ CHUNG
Tháng 12 năm 2010
Đơn vị tính: VND

Ngày
tháng
Chứng từ Diễn giải
Đã
ghi
Số
thứ
Số
hiệu
Số phát sinh
Số
Ngày
tháng
Nợ Có
02/12
ctht091201

02/12 Nhập kho - Hạt nhựa PVC r 1 152 202,500,000


r 2 331 202,500,000
02/12
ctht091201
02/12 Nhập kho - Chất phụ gia r 3 152 34,200,000


r 4 331 34,200,000
02/12
ctht091201
02/12 Mua hàng về nhập kho – Thuế VAT - r 5 133 23,670,000


r 6 331 23,670,000
03/12
BC
03/12 Khách hàng trả nợ - r 7 112 86,500,000


r 8 131 86,500,000
05/12
ctht091202
05/12
Xuất vật liệu để sản xuất - Hạt nhựa
PVC r 9 621 223,500,000
(Ban hành theo QĐ số 15/2006/QĐ-BTC
ngày 20/03/2006 của Bộ trưởng BTC)
MST: 0200644989



r 10 152 223,500,000
05/12
ctht091202
05/12
Xuất vật liệu để sản xuất – Chất phụ
gia r 11 621 115,400,000


r 12 152 115,400,000
08/12
ctht091203
08/12
Lương phải trả công nhân SX trực
tiếp - r 13 622 33,500,000


r 14 334 33,500,000
08/12
ctht091203
08/12
Lương phải trả nhân viên phân xưởng
- r 15 627 16,500,000


r 16 334 16,500,000
08/12
ctht091203
08/12 Lương phải trả nhân viên bán hàng - r 17 641 5,403,000



r 18 334 5,403,000
08/12
ctht091203
08/12 Lương phải trả nhân viên quản lý - r 19 642 11,300,200


r 20 334 11,300,200
08/12 ctht091204 08/12
Các khoản trích theo lương công
nhân sản xuất - r 21 622 7.370.000
r 22 338 7.370.000
08/12
ctht091204
08/12
Các khoản trích theo lương nhân viên
phân xưởng - r 23 627 3.650.000


r 24 338 3.650.000
08/12 ctht091204 08/12
Các khoản trích theo lương nhân viên
bán hàng - r 25 641 1.188.660
r 26 338 1.188.660
08/12 ctht091204 08/12
Các khoản trích theo lương nhân viên
quản lý - r 27 642 2.486.044
r 28 338 2.486.044
08/12 ctht091204 08/12 Các khấu trừ lương người lao động - r 29 334 4,002,192

r 30 338 4,002,192
09/12 ctht091205 09/12 Xuất hàng bán - Xi măng r 31 632 80,000,000
r 32 156 80,000,000
09/12 ctht091205 09/12 Xuất hàng bán - Thép xây dựng r 33 632 100,000,000
r 34 156 100,000,000
09/12 BC 09/12 Doanh thu bán hàng - Xi măng r 35 112 95,000,000
r 36 511 95,000,000
09/12 BC 09/12 Doanh thu bán hàng - Thép xây dựng r 37 112 140,000,000
r 38 511 140,000,000
09/12 BC 09/12 Doanh thu bán hàng - thuế VAT - r 39 112 23,500,000
r 40 333 23,500,000
12/12 BN 12/12 Trả nợ người bán - r 41 331 230,300,000
r 42 112 230,300,000
12/12 ctht091206 12/12 Chiết khấu thanh toán được hưởng - r 43 331 4,700,000
r 44 515 4,700,000
14/12
PC091201
14/12 Thanh toán tiền điện - r 45 627 9,700,000


r 46 111 9,700,000
14/12
PC091201
14/12 Thanh toán tiền điện - r 47 641 2,200,000


r 48 111 2,200,000
14/12
PC091201
14/12 Thanh toán tiền điện - r 49 642 2,600,000



r 50 111 2,600,000
14/12
PC091201
14/12 Thanh toán tiền điện - Thuế VAT - r 51 133 1,450,000


r 52 111 1,450,000
16/12
PC091202
16/12 Thanh toán tiền mua CCDC - r 53 142 16,000,000


r 54 111 16,000,000
16/12
PC091202
16/12
Thanh toán tiền mua CCDC - thuế
VAT - r 55 133 1,600,000


r 56 111 1,600,000
16/12
ctht091207
16/12 Phân bổ chi phí CCDC - r 57 627 8,000,000


r 58 142 8,000,000
18/12 ctht091208 18/12

KC chi phí NVL trực tiếp để tính giá
thành - r 59 154 338,900,000
r 60 621 338,900,000
18/12
ctht091208
18/12
KC chi phí nhân công trực tiếp để
tính giá thành - r 61 154 39,865,000


r 62 622 39,865,000
18/12 ctht091208 18/12 KC chi phí SXC để tính giá thành - r 63 154 37,335,000
r 64 627 37,335,000
18/12
ctht091209
18/12
Nhập kho chậu nhựa sản xuất hoàn
thành - Chậu nhựa r 65 155 208,050,000


r 66 154 208,050,000
18/12 ctht091209 18/12
Nhập kho chậu nhựa sản xuất hoàn
thành - Xô nhựa r 67 155 208,050,000
r 68 154 208,050,000
20/12 BC 20/12 Doanh thu bán hàng - Chậu nhựa r 69 112 360,000,000
r 70 511 360,000,000
20/12 BC 20/12 Doanh thu bán hàng - Xô nhựa r 71 112 376,000,000
r 72 511 376,000,000
20/12 BC 20/12 Doanh thu bán hàng - thuế VAT - r 73 112 73,600,000

r 74 333 73,600,000
20/12 ctht091210 20/12 Xuất bán thành phẩm - Chậu nhựa r 75 632 167,415,000
r 76 155 167,415,000
20/12 ctht091210 20/12 Xuất bán thành phẩm - Xô nhựa r 77 632 167,415,000
r 78 155 167,415,000
21/12
bc
21/12 Lãi tiền gửi NH - r 79 112 475,000


r 80 515 475,000
24/12
BC
24/12 Doanh thu thanh lý tài sản - r 81 112 300,000,000


r 82 711 300,000,000
24/12
BC
24/12
Doanh thu thanh lý tài sản - thuế
VAT - r 83 112 30,000,000


r 84 333 30,000,000
24/12 CTHT091211 24/12
Xoá sổ tài sản thanh lý - Giá trị còn
lại - r 85 811 70,000,000
r 86 211 70,000,000
24/12 CTHT091211 24/12

Xoá sổ tài sản thanh lý - Giá trị hao
mòn - r 87 214 380,000,000
r 88 211 380,000,000
25/12 PC091203 25/12 Giảm giá hàng bán - r 89 532 14,720,000
r 90 111 14,720,000
25/12 PC091203 25/12 Giảm giá hàng bán - thuế VAT - r 91 333 1,472,000
r 92 111 1,472,000
31/12
CTHT091212
31/12 Giảm trừ doanh thu hàng giảm giá - r 93 511 14,720,000


r 94 532 14,720,000
31/12
CTHT091213
31/12 Khấu trừ thuế GTGT - r 95 333 41,220,000


r 96 133 41,220,000
31/12 CTHT091214 31/12
KC để xác định kết quả kinh doanh -
doanh thu bán hàng - r 97 511 956,280,000
r 98 911 956,280,000
31/12
CTHT091215
31/12
KC để xác định kết quả kinh doanh -
doanh thu tài chính - r 99 515 5,175,000



r 100 911 5,175,000
31/12
CTHT091216
31/12 KC thu nhap khac r 101 711 300,000,000


r 102 911 300,000,000
31/12 CTHT091217 31/12 Kết chuyển giá vốn r 103 911 514,830,000
r 104 632 514,830,000
31/12
CTHT091218
31/12 KC Chi phí bán hàng - r 105 911 8,629,570


r 106 641 8,629,570
31/12 CTHT091219 31/12 KC Chi phí quản lý doanh nghiệp - r 107 911 16,047,238
r 108 642 16,047,238
31/12
CTHT091220
31/12
KC để xác định kết quả kinh doanh -
chi phí khác - r 109 911 70,000,000


r 110 811 70,000,000
31/12
CTHT091221
31/12 Lợi nhuận trong kỳ - r 111 911 651,948,192



r 112 421 651,948,192
Tổng cộng .

6,836,346,000 6,836,346,000
Sổ này có trang, đánh số từ trang số 01 đến trang
Ngày mở sổ:


Hải Phòng, ngày 31 tháng 12 năm 2009
Người lập Kế toán trưởng Giám đốc
(Ký, họ tên) (Ký, họ tên) (Ký, họ tên)
3 đ
SỔ CÁI TÀI KHOẢN
Số hiệu: 511 - Tên tài khoản: Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ
Tháng 12 năm 2009
Đơn vị tính: VND
- -
Ngày
tháng ghi
sổ
Chứng từ
Nội dung TKĐƯ
Số tiền
Cty Duy
An Số
Ngày
tháng Nợ Có


Số dư đầu kỳ .

- -
09/12 BC 09/12
Doanh thu bán hàng
112

- 95,000,000
09/12 BC 09/12
Doanh thu bán hàng
112

- 140,000,000
20/12 BC 20/12
Doanh thu bán hàng
112

- 360,000,000
20/12 BC 20/12
Doanh thu bán hàng
112

- 376,000,000
31/12 CTHT091212 31/12
Giảm trừ doanh thu hàng
giảm giá
532

14,720,000 -
31/12 CTHT091214 31/12
KC để xác định kết quả
kinh doanh - doanh thu

bán hàng
911

956,280,000 -
Cộng phát sinh . 971,000,000 971,000,000
Số dư cuối kỳ .
SỔ CÁI TÀI KHOẢN
Số hiệu: 515 - Tên tài khoản: Doanh thu hoạt động tài chính
Tháng 12 năm 2009
Đơn vị tính: VND
- -
Ngày
tháng ghi
sổ
Chứng từ
Nội dung TKĐƯ
Số tiền
Cty Duy
An Số
Ngày
tháng Nợ Có


Số dư đầu kỳ .
- -
12/12 ctht091206 12/12
Chiết khấu thanh toán được
hưởng
331


-

4,700,000
21/12 bc 21/12
Lãi tiền gửi NH
112

-

475,000
31/12 CTHT091215 31/12
KC để xác định kết quả kinh
doanh - doanh thu tài chính
911

5,175,000

-
Cộng phát sinh . 5,175,000 5,175,000
Số dư cuối kỳ .
SỔ CÁI TÀI KHOẢN
Số hiệu: 532 - Tên tài khoản: Giảm giá hàng bán
Tháng 12 năm 2009
Đơn vị tính: VND
- -
Ngày Chứng từ Nội dung TKĐƯ Số tiền
tháng ghi
sổ
Cty Duy
An Số

Ngày
tháng Nợ Có


Số dư đầu kỳ .
- -
25/12 PC091203 25/12
Giảm giá hàng bán
111

14,720,000

-
31/12 CTHT091212 31/12
Giảm trừ doanh thu hàng giảm
giá
511

-

14,720,000
Cộng phát sinh . 14,720,000 14,720,000
Số dư cuối kỳ .
SỔ CÁI TÀI KHOẢN
Số hiệu: 621 - Tên tài khoản: Chi phí nguyên liệu, vật liệu trực tiếp
Tháng 12 năm 2009
Đơn vị tính: VND
- -
Ngày Chứng từ Nội dung TKĐƯ Số tiền
tháng ghi

sổ
Cty Duy
An Số
Ngày
tháng Nợ Có


Số dư đầu kỳ .
- -
05/12 ctht091202 05/12
Xuất vật liệu để sản xuất
152

223,500,000

-
05/12 ctht091202 05/12
Xuất vật liệu để sản xuất
152

115,400,000

-
18/12
ctht09120
8 18/12
KC chi phí NVL trực tiếp để
tính giá thành
154


-

338,900,000
Cộng phát sinh . 338,900,000 338,900,000
Số dư cuối kỳ .
SỔ CÁI TÀI KHOẢN
Số hiệu: 622 - Tên tài khoản: Chi phí nhân công trực tiếp
Tháng 12 năm 2009
Đơn vị tính: VND
- -
Ngày
tháng ghi
sổ
Chứng từ
Nội dung TKĐƯ
Số tiền
Cty Duy
An Số
Ngày
tháng Nợ Có


Số dư đầu kỳ .
- -
08/12
ctht09120
3 08/12
Lương phải trả công nhân SX
trực tiếp
334


33,500,000

-
08/12
ctht09120
4 08/12
Các khoản trích theo lương
công nhân sản xuất
338

6,365,000

-
18/12
ctht09120
8 18/12
KC chi phí nhân công trực tiếp
để tính giá thành
154

-

39,865,000
Cộng phát sinh . 39,865,000 39,865,000
Số dư cuối kỳ .
SỔ CÁI TÀI KHOẢN
Số hiệu: 627 - Tên tài khoản: Chi phí sản xuất chung
Tháng 12 năm 2009
Đơn vị tính: VND

- -
Ngày
tháng ghi
sổ
Chứng từ
Nội dung TKĐƯ
Số tiền
Cty Duy
An Số
Ngày
tháng Nợ Có


Số dư đầu kỳ .
- -
08/12
ctht09120
3 08/12
Lương phải trả nhân viên phân xưởng
334

16,500,000

-
08/12
ctht09120
4 08/12
Các khoản trích theo lương nhân viên
phân xưởng
338


3,135,000

-
14/12 PC091201 14/12
Thanh toán tiền điện
111

9,700,000

-
16/12
ctht09120
7 16/12
Phân bổ chi phí CCDC
142

8,000,000

-
18/12
ctht09120
8 18/12
KC chi phí SXC để tính giá thành
154

-

37,335,000
Cộng phát sinh . 37,335,000 37,335,000

Số dư cuối kỳ .
SỔ CÁI TÀI KHOẢN
Số hiệu: 632 - Tên tài khoản: Giá vốn hàng bán
Tháng 12 năm 2009
Đơn vị tính: VND
- -
Ngày
tháng ghi
sổ
Chứng từ
Nội dung TKĐƯ
Số tiền
Cty Duy
An Số
Ngày
tháng Nợ Có


Số dư đầu kỳ .
- -
09/12 ctht091205 09/12
Xuất hàng bán
156

80,000,000

-
09/12 ctht091205 09/12
Xuất hàng bán
156


100,000,000

-
20/12 ctht091210 20/12
Xuất bán thành phẩm
155

167,415,000

-
20/12 ctht091210 20/12
Xuất bán thành phẩm
155

167,415,000

-
31/12 CTHT091217 31/12
KC để xác định kết quả kinh
doanh - Giá vốn hàng bán
911

-

514,830,000
Cộng phát sinh . 514,830,000 514,830,000
Số dư cuối kỳ .
SỔ CÁI TÀI KHOẢN
Số hiệu: 641 - Tên tài khoản: Chi phí bán hàng

Tháng 12 năm 2009
Đơn vị tính: VND
- -
Ngày
tháng ghi
sổ
Chứng từ
Nội dung TKĐƯ
Số tiền
Cty Duy
An Số
Ngày
tháng Nợ Có


Số dư đầu kỳ .
- -
08/12 ctht091203 08/12
Lương phải trả nhân viên bán
hàng
334

5,403,000

-
08/12 ctht091204 08/12
Các khoản trích theo lương
nhân viên bán hàng
338


1,026,570

-
14/12 PC091201 14/12
Thanh toán tiền điện
111

2,200,000

-
31/12 CTHT091218 31/12
KC để xác định kết quả kinh
doanh - Chi phí bán hàng
911

-

8,629,570
Cộng phát sinh . 8,629,570 8,629,570
Số dư cuối kỳ .
SỔ CÁI TÀI KHOẢN
Số hiệu: 642 - Tên tài khoản: Chi phí quản lý doanh nghiệp
Tháng 12 năm 2009
Đơn vị tính: VND
- -
Ngày
tháng ghi
sổ
Chứng từ
Nội dung TKĐƯ

Số tiền
Cty Duy
An Số
Ngày
tháng Nợ Có


Số dư đầu kỳ .
- -
08/12 ctht091203 08/12
Lương phải trả nhân viên quản lý
334

11,300,200

-
08/12 ctht091204 08/12
Các khoản trích theo lương nhân
viên quản lý
338

2,147,038

-
14/12 PC091201 14/12
Thanh toán tiền điện
111

2,600,000


-
31/12 CTHT091219 31/12
KC để xác định kết quả kinh doanh -
Chi phí quản lý doanh nghiệp
911

-

16,047,238
Cộng phát sinh . 16,047,238 16,047,238
Số dư cuối kỳ .
SỔ CÁI TÀI KHOẢN
Số hiệu: 711 - Tên tài khoản: Thu nhập khác
Tháng 12 năm 2009
Đơn vị tính: VND
- -
Ngày
tháng ghi
sổ
Chứng từ
Nội dung TKĐƯ
Số tiền
Cty Duy
An Số
Ngày
tháng Nợ Có


Số dư đầu kỳ .
- -

24/12 BC 24/12
Doanh thu thanh lý tài sản
112

-

300,000,000
31/12 CTHT091216 31/12
KC để xác định kết quả
kinh doanh - doanh thu
khác
911

300,000,000

-
Cộng phát sinh . 300,000,000 300,000,000
Số dư cuối kỳ .
SỔ CÁI TÀI KHOẢN
Số hiệu: 811 - Tên tài khoản: Chi phí khác
Tháng 12 năm 2009
Đơn vị tính: VND
- -
Ngày
tháng ghi
sổ
Chứng từ
Nội dung TKĐƯ
Số tiền
Cty Duy

An Số
Ngày
tháng Nợ Có


Số dư đầu kỳ .
- -
24/12 CTHT091211 24/12
Xoá sổ tài sản thanh lý -
Giá trị còn lại
211

70,000,000

-
31/12 CTHT091220 31/12
KC để xác định kết quả
kinh doanh - chi phí khác
911

-

70,000,000
Cộng phát sinh . 70,000,000 70,000,000

×