Tải bản đầy đủ (.doc) (29 trang)

khóa luận tốt nghiệp so sánh năng suất sáu giống lúa miến vụ thu đông 2011 tại hưng thịnh (đồng nai) part 2 hết

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (9.39 MB, 29 trang )

Chương 5
KẾT LUẬN VÀ ĐỀ NGHỊ
5.1 Kết luận :
Qua quá trình thí nghiệm rút ra được những kết luận sau đây:
1. Tất cả sáu giống lúa miến tham gia thí nghiệm đều thích nghi sinh thái, sinh trưởng
và phát triển tốt, ít sâu bệnh hại, riêng giống lúa miến ICSB 38 bị nhiễm rệp mềm
nhưng ở mức độ nhẹ. Năng suất sinh khối cao nhất là giống ICSV 574 (133,3 tấn/ha),
thấp nhất là giống ICSB 38 (28,5 tấn/ha), năng suất thân cao nhất giống ICSV 574
(79,6 tấn/ha), thấp nhất giống ICSB 38 (21,1 tấn/ha), năng suất hạt cao nhất giống
ICSV 574 (10,2 tấn/ha), thấp nhất giống ICSB 38 (2,7 tấn/ha).
2. Giống lúa miến ICSV 574 là giống triển vọng nhất trong bộ giống thí nghiệm này,
đáp ứng tốt mục tiêu sản xuất nhiên liệu sinh học và làm thức ăn gia súc vì giống có
năng suất sinh khối lớn 133,3 tấn/ha, năng suất thân (79,6 tấn/ha) và năng suất hạt
(10,2 tấn/ha) giống cao, với độ brix trong thân là 16,7%. Năng suất ethanol quy đổi đạt
3.814,25 lít/ha.
3. Giống lúa miến NTJ 2 là giống triển vọng kế tiếp giống ICSV 574 với năng suất
sinh khối đạt 83,3 tấn/ha, năng suất thân 51,9 tấn/ha, với độ brix trong thân là 15,7%
Hai giống ICSV 574, NTJ 2 là hai giống triển vọng nhất trong bộ giống lúa miến
được thí nghiệm trong đề tài này.
5.2 Đề nghị :
Cần tiếp tục làm thí nghiệm vào những điều kiện mùa vụ, đất đai khác nhau để
chọn giống tốt nhất, năng suất cao nhất để đưa vào thực tế sản xuất nhiên liệu sinh học
cũng như làm thức ăn cho gia súc.
Cần nghiên cứu so sánh hai giống ICSV 574, NTJ 2 với các giống khác để đánh
giá lại chính xác hơn nữa nhằm chuẩn bị để đưa ra sản xuất nhiên liệu sinh học cũng
như cung cấp thêm nguyên liệu cho nghành chăn nuôi.
1
TÀI LIỆU THAM KHẢO
Tiếng Việt
1. Bộ Nông Nghiệp Và Phát Triển Nông Thôn, 2001. Tuyển tập tiêu chuẩn nông
nghiệp Việt Nam. Tập 1 Tiêu chuẩn trồng trọt. Phần II-Tiêu chuẩn cây giống hạt


giống quy trình kỹ thuật và quy phạm khảo nghiệm về cây công nghiệp, rau
quả. Trung tâm thông tin nông nghiệp và phát triển nông thôn – Hà Nội, trang
81-87.
2. Chính phủ, 2007. “Quyết định về việc phê duyệt Đề án phát triển nhiên liệu sinh học
đến năm 2015”, 29/12/2009.
/>3. Đỗ Huy Định, 2007. “Vì sao nhiên liệu sinh học chưa được quan tâm ở nước ta?”,
20/04/2010. />name=News&file=article&sid=1063
4. Hoàng Kim, 2010. Bài giảng Cây Lương thực (lúa, ngô, sắn, khoai lang) lưu hành
nội bộ, Trường Đại học Nông Lâm Hồ Chí Minh. 279 trang. Dạy và học trực
tuyến tại
kết nối với và
5. Hồng Hạnh, 2006. Tuy Phong: Trồng thí điểm mô hình cây cao lương, 20/04/2010.
/>6. Phạm Anh Tuấn, 2010. “Vai trò của nhiên liệu sinh học đối với phát triển nông
nghiệp và nông thôn”, 20/04/2010.

7. Phạm Chí Thành, 1996. Phương pháp thí nghiệm đồng ruộng. Nhà xuất bản Nông
Nghiệp 1 Hà Nội.
8. Phan Thị Phương Dung, 2009. báo cáo kết quả thí nghiệm xác định hàm lượng đường
trong lúa miến ngọt 3 mẫu công ty Thanh Phong – Thái Bình, 20/04/2010.
/>%C6%B0%E1%BB%A3ng-%C4%91%C6%B0%E1%BB%9Dng-trong-than-
cay-Mi%E1%BA%BFn-ng%E1%BB%8Dt
9. Secoin. Giới thiệu về cây lúa miến ngọt, 22/03/2010.
/>29ADA/View/Biodiesel-Bioethanol/Lua_mien_ngot/?print=455204317
2
10. Tổng cục Thống kê Việt Nam, 2010. Nông nghiêp, Lâm nghiệp và thủy sản,
20/06/2010.
11. Wikipedia, 2010. nhiên liệu sinh học. 15/08/2010.
/>Tiếng Anh
12. Christoph Berg, 2004. World fuel ethanol analysis and outlook, 20/04/2010.


13. FAOSTAT, 2010. 20/06/2010

14. ICRISAT, 2004. Sweet sorghum for ethanol, 20/04/2010.

15. ICRISAT, 2010. Sorghum (Sorghum bicolor (L.) Moench), 24/07/2010.

16. ICRISAT, 2010. Utilization of sorghum grain and stalk in Asia, 24/07/2010.
/>ractices/html/m1l2/resources/1838.html
PHỤ LỤC
3
1. Hình ảnh thí nghiệm
Hình 4.10: Toàn cảnh khu thí nghiệm
Hình 4.11: Lúa miến giai đoạn ra hoa ( Giống NTJ2)
4
Hình 4.12: Lúa miến giai đoạn vào chắc (giống Pacific 99)


Hình 4.13: Giai đoạn vào chắc (ICSB 38) Hình 4.14: GĐ chín sinh lí (Pacific 99)
5
Hình 4.15: Sâu đục thân hại lúa miến
Hình 4.16: Rệp mềm hại lúa miến
6
Hình 4.17: Bệnh mốc hạt hai giống Pacific 99
7
8
9
Bảng 4.8: Năng suất lý thuyết và năng suất thực thu của 6 giống lúa miến
Các chỉ tiêu ICSB 38 PVK 801 ICSR 93034 ICSV 574 NTJ 2 PACIFIC 99
năng suất hạt tt 1.8 2.9 5.4 7.22 7.01 2.8
năng suất sinh khối tt 20 30.8 50 79.3 58.2 28.5

năng suất tươi tt 14.9 21.3 33.7 55.8 36.4 18.2
năng suất hat lt 2.7 4.2 7.8 10.5 10.2 4
năng suất sinh khối lt 28.5 44 71.5 133.3 83.3 40.7
năng suất thân tươi lt 21.1 30.3 47.8 79.6 51.9 25.9
Bảng 4.9: Động thái tăng trưởng chiều cao của sáu giống lúa miến
Giống 14NST 21NST 28NST 35NST 42NST 49NST 56NST 63NST
ICSB38 30.6 35.4 42.8 48.6 59.8 86.9 124.4 30.6
PVK801 19.7 27.2 30.7 41.7 59.4 74.6 140.8 19.7
ICSR93034 18.4 27.7 33.3 46.5 76.2 112.7 169.8 18.4
ICSV574 30.2 32.5 45.2 59.1 87.9 153.9 201.5 30.2
NTJ2 23.5 36.6 48.9 64.49 86.6 136.1 186 23.5
Pacific 99 32.8 36.5 42.3 57.8 88.7 136.5 141.2 32.8
Bảng 4.10: Số lá thật/cây của sáu giống lúa miến
Giống 14NST 21NST 28NST 35NST 42NST 49NST 56NST 63NST
ICSB38 5 6 7 8 9 10 11 12
PVK801 5 6 7 8 9 10 11 12
ICSR93034 5 5 7 9 10 11 12 13
10
ICSV574 5 7 8 9 11 12 13 14
NTJ2 5 6 8 9 10 11 12 13
Pacific 99 5 6 7 8 10 11 12 12
2.Kết quả xử lý số liệu thống kê
Năng suất hạt
Năng suất hạt 18:10 Thursday, December 30, 2011 1
The ANOVA Procedure
Class Level Information
Class Levels Values
KHOI 3 1 2 3
NTHUC 6 1 2 3 4 5 6
Number of Observations Read 18

Number of Observations Used 18
Năng suất hạt 18:10 Thursday, December 30, 2011 2
The ANOVA Procedure
Dependent Variable: NSUAT
Sum of
Source DF Squares Mean Square F Value Pr > F
Model 7 171.3020889 24.4717270 70.90 <.0001
Error 10 3.4517556 0.3451756
Corrected Total 17 174.7538444
R-Square Coeff Var Root MSE NSUAT Mean
0.980248 8.975807 0.587516 6.545556
Source DF Anova SS Mean Square F Value Pr > F
KHOI 2 0.6533778 0.3266889 0.95 0.4203
NTHUC 5 170.6487111 34.1297422 98.88 <.0001
Năng suất hạt 18:10 Thursday, December 30, 2011 3
The ANOVA Procedure
Duncan's Multiple Range Test for NSUAT
11
NOTE: This test controls the Type I comparisonwise error rate, not the experimentwise error
rate.
Alpha 0.05
Error Degrees of Freedom 10
Error Mean Square 0.345176
Number of Means 2 3 4 5 6
Critical Range 1.069 1.117 1.145 1.163 1.175
Means with the same letter are not significantly different.
Duncan Grouping Mean N NTHUC
A 10.4800 3 4
A
A 10.1500 3 5

B 7.7600 3 3
C 4.1800 3 2
C
C 4.0367 3 6
D 2.6667 3 1
Năng suất sinh khối 18:31 Thursday, December 30, 2011
The ANOVA Procedure
Class Level Information
Class Levels Values
KHOI 3 1 2 3
NTHUC 6 1 2 3 4 5 6
Number of Observations Read 18
Number of Observations Used 18
Năng suất sinh khối 18:31 Thursday, December 30, 2011
The ANOVA Procedure
Dependent Variable: NSUAT
Sum of
Source DF Squares Mean Square F Value Pr > F
Model 7 15275.09531 2182.15647 61.37 <.0001
Error 10 355.55272 35.55527
12
Corrected Total 17 15630.64803
R-Square Coeff Var Root MSE NSUAT Mean
0.977253 9.379360 5.962824 63.57389
Source DF Anova SS Mean Square F Value Pr > F
KHOI 2 92.11874 46.05937 1.30 0.3160
NTHUC 5 15182.97656 3036.59531 85.40 <.0001
Năng suất sinh khối 18:31 Thursday, December 30, 2011
The ANOVA Procedure
Duncan's Multiple Range Test for NSUAT

NOTE: This test controls the Type I comparisonwise error rate, not the experimentwise error
rate.
Alpha 0.05
Error Degrees of Freedom 10
Error Mean Square 35.55527
Number of Means 2 3 4 5 6
Critical Range 10.85 11.34 11.62 11.81 11.93
Means with the same letter are not significantly different.
Duncan Grouping Mean N NTHUC
A 113.333 3 4
B 83.333 3 5
C 71.483 3 3
D 44.033 3 2
D
D 40.740 3 6
E 28.520 3 1
Năng suất thân 18:31 Thursday, December 30, 2011 4
The ANOVA Procedure
Class Level Information
Class Levels Values
KHOI 3 1 2 3
NTHUC 6 1 2 3 4 5 6
Number of Observations Read 18
Number of Observations Used 18
13
Năng suất thân 18:31 Thursday, December 30, 2011 5
The ANOVA Procedure
Dependent Variable: NSUAT
Sum of
Source DF Squares Mean Square F Value Pr > F

Model 7 7266.022456 1038.003208 23.60 <.0001
Error 10 439.829256 43.982926
Corrected Total 17 7705.851711
R-Square Coeff Var Root MSE NSUAT Mean
0.942923 15.50530 6.631962 42.77222
Source DF Anova SS Mean Square F Value Pr > F
KHOI 2 144.999011 72.499506 1.65 0.2406
NTHUC 5 7121.023444 1424.204689 32.38 <.0001
Năng suất thân 18:31 Thursday, December 30, 2011 6
The ANOVA Procedure
Duncan's Multiple Range Test for NSUAT
NOTE: This test controls the Type I comparisonwise error rate, not the experimentwise error
rate.
Alpha 0.05
Error Degrees of Freedom 10
Error Mean Square 43.98293
Number of Means 2 3 4 5 6
Critical Range 12.07 12.61 12.93 13.13 13.27
Means with the same letter are not significantly different.
Duncan Grouping Mean N NTHUC
A 79.630 3 4
B 51.853 3 5
B
B 47.777 3 3
C 30.337 3 2
C
C 25.927 3 6
14
C
C 21.110 3 1

Năng suất 1 ha lúa miến thực thu
Năng suất hạt thực thu 18:10 Thursday, December 30, 2011 4
The ANOVA Procedure
Class Level Information
Class Levels Values
KHOI 3 1 2 3
NTHUC 6 1 2 3 4 5 6
Number of Observations Read 18
Number of Observations Used 18
Năng suất hạt thực thu 18:10 Thursday, December 30, 2011 5
The ANOVA Procedure
Dependent Variable: NSUAT
Sum of
Source DF Squares Mean Square F Value Pr > F
Model 7 83.24280556 11.89182937 78.43 <.0001
Error 10 1.51622222 0.15162222
Corrected Total 1 84.75902778
R-Square Coeff Var Root MSE NSUAT Mean
0.982111 8.622175 0.389387 4.516111
Source DF Anova SS Mean Square F Value Pr > F
KHOI 2 1.81564444 0.90782222 5.99 0.0195
NTHUC 5 81.42716111 16.28543222 107.41 <.0001
Năng suất hạt thực thu 18:10 Thursday, December 30, 2011 6
The ANOVA Procedure
Duncan's Multiple Range Test for NSUAT
NOTE: This test controls the Type I comparisonwise error rate, not the experimentwise error
rate.
Alpha 0.05
Error Degrees of Freedom 10
15

Error Mean Square 0.151622
Number of Means 2 3 4 5 6
Critical Range .7084 .7403 .7590 .7710 .7790
Means with the same letter are not significantly different.
Duncan Grouping Mean N NTHUC
A 7.2233 3 4
A
A 7.0133 3 5
B 5.3533 3 3
C 2.8900 3 2
C
C 2.8000 3 6
D 1.8167 3 1

Năng suất sinh khối thực thu 18:31 Thursday, December 30, 2011 10
The ANOVA Procedure
Class Level Information
Class Levels Values
KHOI 3 1 2 3
NTHUC 6 1 2 3 4 5 6
Number of Observations Read 18
Number of Observations Used 18
Năng suất sinh khối thực thu 18:31 Thursday, December 30, 2011 11
The ANOVA Procedure
Dependent Variable: NSUAT
Sum of
Source DF Squares Mean Square F Value Pr > F
Model 7 7465.927167 1066.561024 65.66 <.0001
Error 10 162.435633 16.243563
Corrected Total 17 7628.362800

R-Square Coeff Var Root MSE NSUAT Mean
0.978706 9.061674 4.030330 44.47667
Source DF Anova SS Mean Square F Value Pr > F
16
KHOI 2 47.762433 23.881217 1.47 0.2756
NTHUC 5 7418.164733 1483.632947 91.34 <.0001
Năng suất sinh khối thực thu 18:31 Thursday, December 30, 2011 12
The ANOVA Procedure
Duncan's Multiple Range Test for NSUAT
NOTE: This test controls the Type I comparisonwise error rate, not the experimentwise error
rate.
Alpha 0.05
Error Degrees of Freedom 10
Error Mean Square 16.24356
Number of Means 2 3 4 5 6
Critical Range 7.332 7.662 7.856 7.981 8.063
Means with the same letter are not significantly different.
Duncan Grouping Mean N NTHUC
A 79.270 3 4
B 58.223 3 5
C 50.083 3 3
D 30.780 3 2
D
D 28.497 3 6
E 20.007 3 1
Năng suất thân thực thu
Năng suất thân thực thu 18:31 Thursday, December 30, 2011 13
The ANOVA Procedure
Class Level Information
Class Levels Values

KHOI 3 1 2 3
NTHUC 6 1 2 3 4 5 6
Number of Observations Read 18
Number of Observations Used 18
Năng suất thân thực thu 18:31 Thursday, December 30, 2011 14
The ANOVA Procedure
17
Dependent Variable: NSUAT
Sum of
Source DF Squares Mean Square F Value Pr > F
Model 7 3537.287789 505.326827 26.50 <.0001
Error 10 190.658256 19.065826
Corrected Total 17 3727.946044
R-Square Coeff Var Root MSE NSUAT Mean
0.948857 14.53812 4.366443 30.03444
Source DF Anova SS Mean Square F Value Pr > F
KHOI 2 44.689478 22.344739 1.17 0.3489
NTHUC 5 3492.598311 698.519662 36.64 <.0001
Năng suất thân thực thu 18:31 Thursday, December 30, 2011 15
The ANOVA Procedure
Duncan's Multiple Range Test for NSUAT
NOTE: This test controls the Type I comparisonwise error rate, not the experimentwise error
rate.
Alpha 0.05
Error Degrees of Freedom 10
Error Mean Square 19.06583
Number of Means 2 3 4 5 6
Critical Range 7.944 8.301 8.511 8.646 8.736
Means with the same letter are not significantly different.
Duncan Grouping Mean N NTHUC

A 55.817 3 4
B 36.353 3 5
B
B 33.667 3 3
C 21.290 3 2
C
C 18.227 3 6
C
C 14.853 3 1
Trọng lượng 1000 hạt 18:10 Thursday, December 30, 2011 7
18
The ANOVA Procedure
Class Level Information
Class Levels Values
KHOI 3 1 2 3
NTHUC 6 1 2 3 4 5 6
Number of Observations Read 18
Number of Observations Used 18
Trọng lượng 1000 hạt 18:10 Thursday, December 30, 2011 8
The ANOVA Procedure
Dependent Variable: TLUONG
Sum of
Source DF Squares Mean Square F Value Pr > F
Model 7 2205.378889 315.054127 27.62 <.0001
Error 10 114.085556 11.408556
Corrected Total 17 2319.464444
R-Square Coeff Var Root MSE TLUONG Mean
0.950814 9.342009 3.377655 36.15556
Source DF Anova SS Mean Square F Value Pr > F
KHOI 2 31.821111 15.910556 1.39 0.2923

NTHUC 5 2173.557778 434.711556 38.10 <.0001
Trọng lượng 1000 hạt 18:10 Thursday, December 30, 2011 9
The ANOVA Procedure
Duncan's Multiple Range Test for TLUONG
NOTE: This test controls the Type I comparisonwise error rate, not the experimentwise error
rate.
Alpha 0.05
Error Degrees of Freedom 10
Error Mean Square 11.40856
Number of Means 2 3 4 5 6
Critical Range 6.145 6.421 6.584 6.688 6.757
Means with the same letter are not significantly different.
Duncan Grouping Mean N NTHUC
19
A 48.767 3 3
A
A 45.667 3 5
A
A 45.400 3 4
B 32.000 3 2
C 23.567 3 1
C
C 21.533 3 6
BRIX %
BRIX 18:10 Thursday, December 30, 2011 10
The ANOVA Procedure
Class Level Information
Class Levels Values
KHOI 3 1 2 3
NTHUC 6 1 2 3 4 5 6

Number of Observations Read 18
Number of Observations Used 18
BRIX 18:10 Thursday, December 30, 2011 11
The ANOVA Procedure
Dependent Variable: BRIX
Sum of
Source DF Squares Mean Square F Value Pr > F
Model 7 67.30555556 9.61507937 26.42 <.0001
Error 10 3.63888889 0.36388889
Corrected Total 17 70.94444444
R-Square Coeff Var Root MSE BRIX Mean
0.948708 4.325967 0.603232 13.94444
Source DF Anova SS Mean Square F Value Pr > F
KHOI 2 0.19444444 0.09722222 0.27 0.7708
NTHUC 5 67.11111111 13.42222222 36.89 <.0001
BRIX 18:10 Thursday, December 30, 2011 12
20
The ANOVA Procedure
Duncan's Multiple Range Test for BRIX
NOTE: This test controls the Type I comparisonwise error rate, not the experimentwise error
rate.
Alpha 0.05
Error Degrees of Freedom 10
Error Mean Square 0.363889
Number of Means 2 3 4 5 6
Critical Range 1.097 1.147 1.176 1.194 1.207
Means with the same letter are not significantly different.
Duncan Grouping Mean N NTHUC
A 16.6667 3 4
A

B A 15.6667 3 5
B
B 15.0000 3 3
C 12.8333 3 2
C
D C 11.8333 3 6
D
D 11.6667 3 1
Chiều cao cây thu hoạch 17:03 Thursday, December 29, 2011 1
The ANOVA Procedure
Class Level Information
Class Levels Values
KHOI 3 1 2 3
NTHUC 6 1 2 3 4 5 6
Number of Observations Read 18
Number of Observations Used 18
Chiều cao cây thu hoạch 17:03 Thursday, December 29, 2011 2
The ANOVA Procedure
Dependent Variable: CCC
Sum of
21
Source DF Squares Mean Square F Value Pr > F
Model 7 56817.93056 8116.84722 27.52 <.0001
Error 10 2949.30556 294.93056
Corrected Total 17 59767.23611
R-Square Coeff Var Root MSE CCC Mean
0.950653 8.237808 17.17354 208.4722
Source DF Anova SS Mean Square F Value Pr > F
KHOI 2 331.36111 165.68056 0.56 0.5872
NTHUC 5 56486.56944 11297.31389 38.30 <.0001

Chiều cao cây thu hoạch 17:03 Thursday, December 29, 2011 3
The ANOVA Procedure
Duncan's Multiple Range Test for CCC
NOTE: This test controls the Type I comparisonwise error rate, not the experimentwise error
rate.
Alpha 0.05
Error Degrees of Freedom 10
Error Mean Square 294.9306
Number of Means 2 3 4 5 6
Critical Range 31.24 32.65 33.48 34.01 34.3
Means with the same letter are not significantly different.
Duncan Grouping Mean N NTHUC
A 283.00 3 4
A
B A 267.17 3 5
B
B 238.33 3 3
C 157.67 3 6
C
C 157.50 3 1
C
C 147.17 3 2
Đường kính thân lúc thu hoạch 17:03 Thursday, December 29, 2011 4
The ANOVA Procedure
22
Class Level Information
Class Levels Values
KHOI 3 1 2 3
NTHUC 6 1 2 3 4 5 6
Number of Observations Read 18

Number of Observations Used 18
Đường kính thân lúc thu hoạch 17:03 Thursday, December 29, 2011 5
The ANOVA Procedure
Dependent Variable: DKINH
Sum of
Source DF Squares Mean Square F Value Pr > F
Model 7 2.15722222 0.30817460 8.59 0.0015
Error 10 0.35888889 0.03588889
Corrected Total 17 2.51611111
R-Square Coeff Var Root MSE DKINH Mean
0.857364 10.68961 0.189444 1.772222
Source DF Anova SS Mean Square F Value Pr > F
KHOI 2 0.00111111 0.00055556 0.02 0.9847
NTHUC 5 2.15611111 0.43122222 12.02 0.0006
Đường kính thân lúc thu hoạch 17:03 Thursday, December 29, 2011 6
The ANOVA Procedure
Duncan's Multiple Range Test for DKINH
NOTE: This test controls the Type I comparisonwise error rate, not the experimentwise error
rate.
Alpha 0.05
Error Degrees of Freedom 10
Error Mean Square 0.035889
Number of Means 2 3 4 5 6
Critical Range . 3446 .3602 .3693 .3751 .3790
Means with the same letter are not significantly different.
Duncan Grouping Mean N NTHUC
A 2.2333 3 5
23
A
A 2.2333 3 4

B 1.7333 3 3
B
C B 1.5667 3 2
C B
C B 1.5333 3 6
C
C 1.3333 3 1
Chiều dài lá 17:03 Thursday, December 29, 2011 7
The ANOVA Procedure
Class Level Information
Class Levels Values
KHOI 3 1 2 3
NTHUC 6 1 2 3 4 5 6
Number of Observations Read 18
Number of Observations Used 18
Chiều dài lá 17:03 Thursday, December 29, 2011 8
The ANOVA Procedure
Dependent Variable: CDL
Sum of
Source DF Squares Mean Square F Value Pr > F
Model 7 3052.860000 436.122857 22.47 <.0001
Error 10 194.100000 19.410000
Corrected Total 17 3246.960000
R-Square Coeff Var Root MSE CDL Mean
0.940221 6.549571 4.405678 67.26667
Source DF Anova SS Mean Square F Value Pr > F
KHOI 2 79.293333 39.646667 2.04 0.1804
NTHUC 5 2973.566667 594.713333 30.64 <.0001
Chiều dài lá 17:03 Thursday, December 29, 2011 9
The ANOVA Procedure

Duncan's Multiple Range Test for CDL
24
NOTE: This test controls the Type I comparisonwise error rate, not the experimentwise error
rate.
Alpha 0.05
Error Degrees of Freedom 10
Error Mean Square 19.41
Number of Means 2 3 4 5 6
Critical Range 8.015 8.376 8.588 8.724 8.814
Means with the same letter are not significantly different.
Duncan Grouping Mean N NTHUC
A 80.267 3 4
A
B A 75.667 3 5
B
B C 71.500 3 6
B C
B C 71.333 3 3
C
C 64.167 3 2
D 40.667 3 1
Chiều rộng lá 17:03 Thursday, December 29, 2011 10
The ANOVA Procedure
Class Level Information
Class Levels Values
KHOI 3 1 2 3
NTH 6 1 2 3 4 5 6
Number of Observations Read 18
Number of Observations Used 18
Chiều rộng lá 17:03 Thursday, December 29, 2011 11

The ANOVA Procedure
Dependent Variable: CRL
Sum of
Source DF Squares Mean Square F Value Pr > F
Model 7 22.59055556 3.22722222 2.10 0.1394
25

×