ĐỀ MẪU CĨ ĐÁP ÁN
ƠN TẬP KIẾN THỨC
TỐN 12
Thời gian làm bài: 40 phút (Không kể thời gian giao đề)
-------------------------
Họ tên thí sinh: .................................................................
Số báo danh: ......................................................................
Mã Đề: 013.
Câu 1.
Tính
. Giá trị của biểu thức
bằng
A.
.
B.
.
C.
.
Đáp án đúng: B
Giải thích chi tiết: Phương pháp trắc nghiệm: Sử dụng phương pháp bảng
và đạo hàm của
D.
.
và ngun hàm của
+
1
(Chuyển
qua
)-
(Nhận
từ
)
0
Do đó
Vậy
.
.
Câu 2. Tìm tập nghiệm
A.
.
Đáp án đúng: B
Giải thích chi tiết:
Ta có:
của phương trình
B.
, đkxđ:
.
.
C.
.
D.
.
.
( không thỏa mãn điều kiện xác định).
Vậy tập nghiệm của phương trình là
Câu 3. Trong khơng gian với hệ tọa độ
đúng?
.
, cho hai vectơ
và
khác
. Gọi
. Mệnh đề sau đây là
1
A.
cùng phương với
.
B.
C. vng góc với hai vectơ
Đáp án đúng: C
Câu 4.
và
.
là:
.
B.
C.
.
Đáp án đúng: B
Câu 5. Trong các số phức:
,
,
B.
,
B.
.
C.
C.
.
Ta có
Do đó:
.
số phức nào là số phức thuần ảo?
.
Giải thích chi tiết: Trong các số phức:
A.
.
Lời giải
.
D.
A.
.
Đáp án đúng: A
.
D. Cả A và B đều đúng.
Tập nghiệm của phương trình
A.
cùng phương với
,
,
D.
.
.
,
D.
.
số phức nào là số phức thuần ảo?
.
✓
.
✓
.
✓
.
✓
.
Câu 6. Cho số phức
. Tìm số phức
A.
.
Đáp án đúng: B
B.
.
.
C.
.
D.
.
Giải thích chi tiết: Ta có
Khi đó:
Câu 7. Cho
khác và cho điểm
A. khơng có điểm nào.
C. vơ số điểm.
Đáp án đúng: C
, có bao nhiêu điểm
thỏa mãn
B. điểm.
D. điểm.
.
2
Câu 8. Trong không gian với hệ trục tọa độ
cầu
biệt
. Gọi
sao cho
A.
, cho điểm
là đường thẳng qua
, mặt phẳng
, nằm trong mặt phẳng
. Phương trình đường thẳng
và mặt
và cắt
tại 2 điểm phân
là
.
B.
.
C.
.
Đáp án đúng: A
D.
.
Giải thích chi tiết:
Tâm
; bán kính
.
véctơ pháp tuyến của
.
Gọi H là hình chiếu của I lên
Xét
.
vng tại
.
Mặt khác ta có
Đường thẳng
.
đi qua
Véctơ chỉ phương của
véctơ
; vng góc với
:
và chứa trong
nên:
.
cũng là véctơ chỉ phương của
.
Phương trình đường thẳng là:
.
Câu 9. Cho a, b dương và khác 1, x và y là hai số dương. Mệnh đề nào sau đây là mệnh đề đúng ?
A.
C.
Đáp án đúng: C
B.
D.
3
Câu 10. Cho hình chóp
có đáy là hình thoi cạnh
phẳng đáy. Khoảng cách từ
đến mặt phẳng
A.
.
Đáp án đúng: C
B.
,
,
và
vng góc với mặt
?
.
C.
.
D.
.
Giải thích chi tiết:
Cách 1:
Diện tích hình thoi
.
Thể tích hình chóp
Ta có:
:
,
Nửa chu vi
.
,
.
là
.
Cách 2:
Ta có
, suy ra
Trong mặt phẳng
Trong mặt phẳng
, kẻ
, kẻ
Suy ra
Tam giác
.
tại
tại
.
.
.
vuông tại
,
là đường cao, suy sa:
, do
Vậy
.
.
4
Câu 11. Cho hàm số
. Tập hợp tất cả các giá trị của tham số thực
để hàm số đồng biến
trên khoảng
A.
C.
Đáp án đúng: B
.
B.
.
.
D.
.
Câu 12. Trong không gian
A.
.
Đáp án đúng: C
, cho điểm
B.
Câu 13. Hàm số
. Khoảng cách từ điểm
.
C.
.
bằng:
D. .
là nguyên hàm của hàm số nào trong các hàm số cho dưới đây
A.
.
C.
Đáp án đúng: B
Câu 14.
B.
.
.
D.
.
Trong các hàm số sau, hàm số nào luôn đồng biến trên khoảng
?
A.
đến trục
.
C.
Đáp án đúng: D
Câu 15.
Cho hàm số
B.
.
D.
lien tục và xác định trên
Có bao nhiêu giá trị nguyên của
nghiệm với mọi .
A. 6.
B. 7.
Đáp án đúng: A
.
.
và có đồ thị như hình vẽ
để bất phương trình
C. Vơ số.
có
D. 5.
Giải thích chi tiết:
.
5
Đặt
Vì
.
với
nên
.
Suy ra
.
Dấu “=” xảy ra khi và chỉ khi
.
Để bất phương trình có nghiệm với mọi
Vì
thì
.
.
Câu 16. . Tính tích phân
A.
Đáp án đúng: D
.
B.
C.
Giải thích chi tiết: Tính tích phân
A.
Lời giải
B.
D.
.
C.
D.
Đặt
Câu 17. Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số
đường tiệm cận đứng
A. .
Đáp án đúng: B
B.
Giải thích chi tiết: Đồ thị hàm số
.
để đồ thị hàm số
C.
.
có hai
D. .
có hai đường tiệm cận đứng
6
có hai nghiệm phân biệt
có hai nghiệm phân biệt
có hai nghiệm phân biệt
có hai nghiệm phân biệt khác
và lớn hơn hoặc bằng
Mà
Từ
.
Câu 18. Tập nghiệm của bất phương trình
là
A.
.
B.
.
Đáp án đúng: A
Câu 19. Gọi là tập hợp những giá trị của tham số
C.
.
để hàm số sau khơng có cực trị trên
. Tổng tất cả các phần tử của tập
A.
Đáp án đúng: C
D.
B.
C.
.
.
bằng
D.
Giải thích chi tiết:
.
Đặt
ta có
Ta có:
Điều kiện cần để hàm số khơng có cực trị thì phương trình
Thử lại ta thấy với hai giá trị
Vậy hai giá trị
.
trên ta đều có nghiệm đơn
có nghiệm
.
thỏa mãn.
7
Câu 20. Cho số phức
thỏa mãn
. Tổng phần thực và phần ảo của số phức
bằng
A.
.
Đáp án đúng: A
B.
Giải thích chi tiết: Cho số phức
.
C.
.
thỏa mãn
D.
.
. Tổng phần thực và phần ảo của số phức
bằng
A. . B.
Lời giải
.C.
Giả sử số phức
.
D.
.
có dạng:
.
Ta có:
.
.
Ta có
Tổng phần thực và phần ảo của số phức
bằng
.
Câu 21. Với mức tiêu thụ nhiên liệu của một nhà máy khơng đổi như dự định thì lượng nhiên liệu dự trữ đủ
dùng trong 100 ngày.Nhưng trên thực tế,kể từ ngày thứ hai trở đi lượng nhiên liệu tiêu thụ của nhà máy đã tăng
thêm
so với ngày trước đó.Hỏi lượng nhiên liệu của nhà máy đã dự trữ đủ dùng cho bao nhiêu ngày?
A. .
Đáp án đúng: D
B.
.
C.
.
D.
Giải thích chi tiết: Gọi số ngày thực tế để dùng hết lượng nhiên liệu của nhà máy
Lượng tiêu thụ nhiên liệu dự định trong 1 ngày của nhà máy
là ,
Khi đó tổng lượng nhiên liệu dự trữ đủ dùng trong 100 ngày là
là ,
.
,
.
.
Nhưng trên thực tế,kể từ ngày thứ hai trở đi lượng nhiên liệu tiêu thụ của nhà máy đã tăng thêm
ngày trước đó nên
Ngày thứ 2 nhiên liệu sử dụng là
so với
.
Ngày thứ 3 nhiên liệu sử dụng là
.
…………………………………………………………………………….
Ngày thứ nhiên liệu sử dụng là
Suy ra tổng lượng nhiên liệu dùng trong
.
ngày trên thực tế là
.
Khi đó ta có phương trình
Vậy lượng nhiên liệu của nhà máy
Câu 22.
.
đã dự trữ đủ dùng cho
ngày.
8
Cho hình chóp
có đáy
với mặt phẳng
một góc bằng
A.
.
Đáp án đúng: A
Câu 23.
B.
Cho hàm số
khoảng nào dưới đây?
A.
là hình vng cạnh . Cạnh bên
.
C.
B.
C.
.
Đáp án đúng: D
D.
. D.
.
. Hàm số đã cho đồng biến trên
.
D.
Giải thích chi tiết: [2D1-1.1-2] Cho hàm số
Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây?
Ta có
Bảng xét dấu
.
với mọi
.
. C.
tạo
Thể tích của khối chóp đã cho bằng
có đạo hàm
A.
. B.
Lời giải
FB tác giả: Do Phan Van
vng góc với mặt đáy,
.
có đạo hàm
với mọi
.
.
.
Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng
.
Câu 24. Cho hình nón có độ dài đường sinh bằng 4 , diện tích xung quanh bằng 8 . Bán kính hình trịn đáy R
của hình nón đó là:
A. R = 4
B. R = 8
C. R = 1
D. R = 2
Đáp án đúng: D
Câu 25. Cho hàm số y=a x với a> 1. Chọn mệnh đề Sai trong các mệnh đề sau:
A. Hàm số có tập giá trị là (0 ;+ ∞ ).
B. Hàm số đồng biến trên ℝ .
C. Đồ thị hàm số có đường tiệm cận đứng.
D. Đồ thị hàm số ln đi qua điểm ( 0 ; 1 ).
Đáp án đúng: C
Câu 26.
Một hạt ngọc trai hình cầu có bán kính
được bọc trong một hộp trang sức dạng hình nón ngoại tiếp mặt cầu
như hình vẽ. Hỏi nhà sản xuất phải thiết kế hộp trang sức hình nón có chiều cao như thế nào để hộp q đó có
thể tích nhỏ nhất.
9
A.
B.
Đáp án đúng: A
Giải thích chi tiết:
Lời giải.
Xét phần mặt cắt qua trục hình nón và kí hiệu như hình.
Đặt
Khi đó
C.
D.
và
Ta có
Thể tích khối nón:
Xét
trên
Lập BBT tìm được
Suy ra
Ta có
đạt GTNN trên khoảng
và bán kính đường trịn đáy
Câu 27. Cho hàm số
A. Hàm số đồng biến trên
với
. Mệnh đề nào sau đây sai?
.
C. Hàm số có tập giá trị
Đáp án đúng: D
B. Đồ thị hàm số luôn đi qua điểm
.
không có tiệm cận đứng.
Câu 28. Nghiệm của phương trình
A.
.
Đáp án đúng: A
B.
là:
.
Giải thích chi tiết: Nghiệm của phương trình
. C.
. D.
.
D. Đồ thị hàm số ln có tiệm cận đứng.
Giải thích chi tiết: Đồ thị hàm số
A.
. B.
Lời giải
tại
C.
.
D.
.
là:
.
Ta có:
Câu 29.
10
Cho hình chóp
có đáy
là tam giác đều cạnh
khối chóp
là hình thang cân,
. Mặt bên
và nằm trong mặt phẳng vng góc với mặt phẳng
. Khi đó
có thể tích bằng
A.
.
Đáp án đúng: A
B.
.
Câu 30. Cho hình nón có bán kính đáy là
của hình nón là:
A.
C.
, đường sinh là
.
D.
và chiều cao
.
. Công thức tính diện tích toàn phần
.
B.
C.
.
D.
.
Đáp án đúng: B
Câu 31. Cho hình nón có bán kính đường trịn đáy bằng 10 và diện tích xung quanh bằng
sinh của hình nón là:
A.
.
Đáp án đúng: D
B.
.
C.
.
D.
. Độ dài đường
.
Giải thích chi tiết: Cho hình nón có bán kính đường trịn đáy bằng 10 và diện tích xung quanh bằng
dài đường sinh của hình nón là:
A.
. B.
. C.
. D.
.
Câu 32. Cho tứ diện
có
Tính thể tích của khối tứ diện đã cho.
A.
Đáp án đúng: A
đơi một vng góc với nhau. Biết
B.
C.
Câu 33. Tập hợp nghiệm của bất phương trình
A.
là:
B.
.
C.
.
Đáp án đúng: A
Câu 34.
D.
.
A.
và
và
D.
.
. Cho hai số phức
. Độ
. Số phức
bằng
.
B.
C.
.
Đáp án đúng: B
D.
.
11
Câu 35. Cho hàm số
có đạo hàm
là
A. 2.
Đáp án đúng: B
. Số điểm cực trị của hàm số
B. 3.
C. 1.
D. 4.
Câu 36. Tìm tất cả các giá trị nguyên của tham số m để hàm số
định.
A.
đồng biến trên tứng khoảng xác
B.
C.
Đáp án đúng: C
.
D.
Giải thích chi tiết:
Câu 37. Cho số phức
A.
.
Đáp án đúng: D
. Vậy
thỏa mãn
B.
. Modun
.
Giải thích chi tiết: Ta có :
nên
Câu 38. Khối tứ diện đều là khối đa diện đều loại nào ?
Gọi là số hình đa diện trong bốn hình trên. Tìm .
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
?
C.
.
D.
.
12
Đáp án đúng: D
Giải thích chi tiết: Số hình đa diện là 3 vì hình đầu tiên khơng phải hình đa diện.
Câu 39. Cho hình tứ diện đều
của
,
,
,
có độ dài các cạnh bằng . Gọi
qua các mặt phẳng
,
,
,
C.
.
,
,
,
lần lượt là điểm đối xứng
. Tính thể tích của khối tứ diện
.
A.
.
Đáp án đúng: D
B.
.
D.
.
Giải thích chi tiết:
Do tứ diện
đều nên hình chiếu của các đỉnh lên mặt đối diện là trọng tâm của tam giác tương ứng.
Gọi
,
lần lượt là trọng tâm các tam giác
Gọi
là giao điểm của
Gọi
,
và
thì
, suy ra
Do đó
.
Do đó
,
.
.
.
Tương tự ta cũng có các tỉ lệ
,
.
là trọng tâm của tứ diện
lần lượt là trung điểm của các cạnh
Ta có
Ta có
và
.
,
,
.
.
13
Diện tích tam giác
Có
là
.
,
Thể tích khối tứ diện
,
là
.
.
Suy ra
.
2
Câu 40. Phương trình: log 2 x−4 log 2 x +3=0 có tập nghiệm là:
A. { 8 ; 2 }.
B. { 6 ; 2 }.
C. { 1 ; 3 }.
D. { 6 ; 8 }.
Đáp án đúng: A
----HẾT---
14