Tải bản đầy đủ (.doc) (6 trang)

Bài tập tích hợp hoán vị gen và phân ly độc lập

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (115.73 KB, 6 trang )


Dạng 2: Bài toán tích hợp giữa quy luật MenĐen – hoán vị gen
I/ kiến thức cơ bản :
1/ phương pháp xác định 2 cặp tính trạng phân li độc lập
Trong điều kiện mỗi gen quy định một tính trạng, trội lặn hoàn toàn. Khi xét sự di truyền về 2cặp tính trạng nếu xảy ra một
trong các trường hợp sau ta kết luận sự di truyền của 2 cặp gen đó tuân theo quy luật phân li độc lập của Menden
- Khi tự thụ hoặc giao phối giữa cá thể dị hợp 2 cặp gen mà đời sau cho 4KH với tỉ lệ kiểu hình (3:1)
2
= 9: 3: 3: 1 thì ta kết
luận 2 cặp tính trạng đó tuân theo quy luật phân li độc lập của Menden

P: ( Aa, Bb)
×
(Aa, Bb) → F
1
phân li kiểu hình : 9: 3: 3: 1→ quy luật phân li độc lập
- Khi lai phân tích cá thể dị hợp 2 cặp gen mà đời sau cho 4KH với tỉ lệ kiểu hình (1:1)
2
= 1: 1: 1: 1 thì ta kết luận 2 cặp tính
trạng đó tuân theo quy luật phân li độc lập của Menden
P: ( Aa, Bb)
×
(aa, bb) → F
1
phân li kiểu hình : 1: 1: 1: 1→ quy luật phân li độc lập
- Nếu tỉ lệ chung về cả 2 tính trạng bằng tích riêng của các tính trạng riêng rẽ thì ta kết luận 2 cặp tính trạng đó tuân
theo quy luật phân li độc lập của Menden
P: ( Aa, Bb)
×
(aa, bb) hoặc (Aa, Bb) → F
1


phân li kiểu hình : 1: 1: 1: 1( hoặc 9: 3: 3: 1)→ quy luật phân li độc lập
2/ phương pháp xác định 2 cặp tính trạng di truyền theo quy luật hoán vị gen
Trong điều kiện mỗi gen quy định một tính trạng, trội lặn hoàn toàn. Khi xét sự di truyền về 2cặp tính trạng nếu xảy ra một
trong các trường hợp sau ta kết luận sự di truyền của 2 cặp gen đó tuân theo quy luật hoán vị gen của Morgan
- Khi tự thụ hoặc giao phối giữa cá thể dị hợp 2 cặp gen mà đời sau cho 4KH với tỉ lệ kiểu hình khác 9: 3: 3: 1 thì ta kết
luận 2 cặp tính trạng đó tuân theo quy luật hoán vị gen của Morgan
P: ( Aa, Bb)
×
(Aa, Bb) → F
1
có 4 KH phân li theo tỉ lệ ≠ 9: 3: 3: 1→ quy luật hoán vị gen
Khi lai phân tích cá thể dị hợp 2 cặp gen mà đời sau cho 4KH với tỉ lệ kiểu hình ≠: 1: 1: 1: 1 thì ta kết luận 2 cặp tính trạng
đó tuân theo quy luật hoán vị gen của Morgan:
P: ( Aa, Bb)
×
(aa, bb) → F
1
≠: 1: 1: 1: 1→ quy luật hoán vị gen phân li theo tỉ lệ ≠: 1: 1: 1: 1
→ quy luật hoán vị gen
Tổng quát: - Nếu tỉ lệ chung về cả 2 tính trạng biểu hiện tăng biên dị tổ hợp dòn thời không bằng tích riêng của các tính trạng
riêng rẽ khi xét riêng, thì ta kết luận 2 cặp tính trạng đó tuân theo quy luật hoán vị gen của Morgan
P: ( Aa, Bb)
×
(Aa, bb) hoặc (aa, Bb) → F
B
phân li kiểu hình tỉ lệ ≠: 3: 3: 1: 1 → quy luật hoán vị gen
II/Các dạng toán tích hợp và phương pháp giải
Dạng 2a. xác định tỉ lệ giao tử:
Phương pháp giải:
Cách 1: Tách riêng từng nhóm gen liên kết sau đó lập bảng tổ hợp

Cách 2: Tách riêng từng nhóm gen liên kết sau đó nhân tích các nhóm tỉ lệ với nhau
1/ Bài tập vận dụng:
Bài 1. Trong quả trình giảm phân các gen B và b xảy ra hoán vị gen với tần số 20%. Xác định tỉ lệ giao tử của các cá thể có
kiểu gen sau:
a/
bd
BD
Aa
b/
aB
Ab
Dd
Bài 2. Trong quả trình giảm phân các gen M và m xảy ra hoán vị gen với tần số 40%, giữa l với L là 10% Xác định tỉ lệ giao
tử của các cá thể có kiểu gen sau:
a/
rl
RL
mh
MH
b/
rL
Rl
mH
Mh
2/ Bài tập trắc nghiệm: HS
Quá trình giảm phân đã xảy ra HVG ở cặp A và a với tần số 40%. Dùng dữ liệu này trả lời các câu hỏi từ 1 đến 4
Câu 1. Cá thể có kiểu gen
aB
Ab
Dd

tạo ra mấy loại giao tử:
A.4 B.8 C.2 D.16
Câu 2. Một cá thể có kiểu gen
aB
Ab
Dd
tạo ra giao tử bAD với tỉ lệ:
A.20% B. 0% C. 10% D. 5%

Câu 3. Một cá thể có kiểu gen
aD
Ad
Aa
tạo ra giao tử A bD với tỉ lệ:
A.25% B. 10% C. 15% D.20%
Câu 4. Một cá thể có kiểu gen
ab
Ab
Dd
tạo ra giao tử D ab với tỉ lệ:
A.12,5% B. 50% C. 25% D.20%
Quá trình giảm phân đã xảy ra HVG ở cặp B và b với tần số 30%. Và giữa R và r bằng 20%. Dùng dữ liệu này trả lời
các câu hỏi từ 5 đến 9
Câu 5. Cá thể có kiểu gen
rM
Rm
bD
BD
tạo ra bao nhiêu loại giao tử khác nhau:
A.8 B.16 C.4 D.2

Câu 6. Cá thể có kiểu gen
rm
RM
bD
Bd
tạo ra bao nhiêu loại giao tử khác nhau:
A.8 B.2 C.16 D.4
Câu 7. tỉ lệ xuất hiện giao tử Bd rm từ cá thể có kiểu gen
rM
Rm
bd
BD
là bao nhiêu %
A.25% B. 1,5% C. 15% D.20%
Câu 8. kiểu gen của cá thể tạo ra 16 kiểu giao tử trong đó có giao tử BD RM là :
A.
rm
RM
bD
Bd
B.
rm
RM
bd
BD
C.
rM
Rm
bD
Bd

D.
rm
RM
bD
BD
Câu 9. cá thể tạo ra 16 kiểu giao tử trong đó có giao tử bd rm chiếm 15%. cá thể này có kiểu gen như thế nào và tạo ra bao
nhiêu loại giao tử chiếm tỉ lệ trên :
A.
rM
Rm
bD
Bd
và 4 kiểu B.
rm
RM
bd
BD
và 4 kiểu C.
rM
Rm
bD
Bd
và 2 kiểu D.
rm
RM
bD
Bd
và 8 kiểu

2/ Bài tập trắc nghiệm: GV

Quá trình giảm phân đã xảy ra HVG ở cặp A và a với tần số 40%. Dùng dữ liệu này trả lời các câu hỏi từ 1 đến 4
Câu 1. Cá thể có kiểu gen
aB
Ab
Dd
tạo ra mấy loại giao tử:
A.4 B.8 C.2 D.16
Câu 2. Một cá thể có kiểu gen
aB
Ab
Dd
tạo ra giao tử bAD với tỉ lệ:
A.20% B. 0% C. 10% D. 5%
Câu 3. Một cá thể có kiểu gen
aD
Ad
Aa
tạo ra giao tử A bD với tỉ lệ:
A.25% B. 10% C. 15% D.20%
Câu 4. Một cá thể có kiểu gen
ab
Ab
Dd
tạo ra giao tử D ab với tỉ lệ:
A.12,5% B. 50% C. 25% D.20%
Quá trình giảm phân đã xảy ra HVG ở cặp B và b với tần số 30%. Và giữa R và r bằng 20%. Dùng dữ liệu này trả lời
các câu hỏi từ 5 đến 9
Câu 5. Cá thể có kiểu gen
rM
Rm

bD
BD
tạo ra bao nhiêu loại giao tử khác nhau:
A.8 B.16 C.4 D.2
Câu 6. Cá thể có kiểu gen
rm
RM
bD
Bd
tạo ra bao nhiêu loại giao tử khác nhau:
A.8 B.2 C.16 D.4
Câu 7. tỉ lệ xuất hiện giao tử Bd rm từ cá thể có kiểu gen
rM
Rm
bd
BD
là bao nhiêu %
A.25% B. 1,5% C. 15% D.20%
Câu 8. kiểu gen của cá thể tạo ra 16 kiểu giao tử trong đó có giao tử BD RM là :
A.
rm
RM
bD
Bd
B.
rm
RM
bd
BD
C.

rM
Rm
bD
Bd
D.
rm
RM
bD
BD
Câu 9. cá thể tạo ra 16 kiểu giao tử trong đó có giao tử bd rm chiếm 15%. cá thể này có kiểu gen như thế nào và tạo ra bao
nhiêu loại giao tử chiếm tỉ lệ trên :
A.
rM
Rm
bD
Bd
và 4 kiểu B.
rm
RM
bd
BD
và 4 kiểu C.
rM
Rm
bD
Bd
và 2 kiểu D.
rm
RM
bD

Bd
và 8 kiểu

Dạng 2b. Biêt kiểu gen của P, tần số hoán vị gen. Xác định kết quả lai
Phương pháp giải:
- Tách riêng từng nhóm gen liên kết để xét
- Kết quả chung bằng tích các nhóm tính trạng khi xét riêng (dùng phép nhân xác xuất hoặc sơ đồ phân nhánh)
- Muốn xác định từng loại kiểu gen hoặc từng loại kiểu hình cụ thể, ta dùng phép nhân xác xuất
1/ Bài tập vận dụng:
Bài 1. Cho: A : cây cao ; a : cây thấp ; B : lá rộng; b : lá hẹp ; D hoa mọc ở đỉnh; d : hoa mọc ở nách. Quá trình giảm phân
xảy ra HVG với tần số 20% giữa D và d. Xác định kết quả phân li KG, KH trong phép lai giữa bố mẹ có kiểu gen sau :
a/
bd
bd
aa
bd
BD
Aa ×
b/
bd
bd
Aa
bD
Bd
Aa ×
Bài 2. Cho: A : quả đỏ ; a : quả xanh ; B : quả tròn; b : quả dài ; D vị ngọt; d : vị chua, E : chín sớm, e : chín muộn. Quá trình
giảm phân xảy ra hoán vị gen với tần số 40% giữa A và a, giữa E và e với tần số 20% . Xác định kết quả phân li kiểu gen,
kiểu hình trong phép lai giữa bố mẹ có kiểu gen sau :
1/ Một cặp bố mẹ có kiểu gen :
bd

BD
Aa
bd
BD
Aa ×
a/số kiểu tổ hợp giao tử của cặp bố mẹ trên
b/ số kiểu gen xuất hiện ở F
1
c/ Tỉ lệ xuất hiện ở F
1
loại kiểu gen
aD
aD
bb
d/ Tỉ lệ xuất hiện ở F
1
loại kiểu gen
Ad
AD
Bb
e/ Tỉ lệ xuất hiện ở F
1
loại KH quả xanh tròn, vị chua
g/ Tỉ lệ xuất hiện ở F
1
loại KH quả đỏ, dài, vị ngọt
2/ Một cặp bố mẹ khác có kiểu gen :
dE
De
aB

Ab
dE
De
ab
AB
×
.Hãy xác định :
a/số kiểu tổ hợp giao tử của cặp bố mẹ trên
b/ số kiểu gen khác nhau xuất hiện ở F
1
c/ Tỉ lệ xuất hiện ở F
1
loại KG
DE
DE
AB
AB
d/ Tỉ lệ xuất hiện ở F
1
loại KG
de
DE
ab
AB
e/ Tỉ lệ xuất hiện ở F
1
loại KH (A-bbddE-)
g/ Tỉ lệ xuất hiện ở F
1
loại KH (A-B-D- E-)

GV: Lê Anh – THPT Ngọc Lặc Thanh Hóa
2/ Bài tập trắc nghiệm:
Cho: A : cây cao ; a : cây thấp ; B : hạt đục; b : hạt trong; D hạt tròn; d : hạt dài. Quá trình giảm phân xảy ra hoán vị
gen với tần số 30% giữa B và b . Dùng dữ liệu này trả lời các câu hỏi từ 1 đến 11
Một cặp bố mẹ có kiểu gen :
bD
Bd
Aa
×
bd
bd
aa
Câu 1. Có bao nhiêu tổ hợp giao tử giữa P
A. 4 kiểu B. 8 kiểu C. 2 kiểu D. 16 kiểu
Câu 2. số kiểu gen xuất hiện ở F
1
là :
A. 6 kiểu B. 4 kiểu C. 8 kiểu D. 2 kiểu
Câu 3. loại kiểu gen
bd
BD
Aa
xuất hiện ở F
1
với tỉ lệ bao nhiêu ?
A. 25% B. 35% C. 15% D. 7,5%
Câu 4. số loại kiểu hình xuất hiện ở F
1
:
A. 8 kiểu B. 4 kiểu C. 6 kiểu D. 2 kiểu

Câu 5. loại kiểu hình mang cả 3 tính trạng lặn xuất hiện ở F
1
với tỉ lệ nào ?
A. 35% B. 15% C. 37,5% D. 7,5%
Xét Một cặp bố mẹ khác có kiểu gen :
aB
Ab
Dd
×
ab
AB
Dd
Câu 6. số kiểu hợp tử xuất hiện ở F
1
là :
A. 64 kiểu B. 8 kiểu C. 16 kiểu D. 32 kiểu
Câu 7. có bao nhiêu kiểu gen xuất hiện ở F
1
:
A. 20 kiểu B. 30 kiểu C. 27 kiểu D. 9 kiểu
Câu 8. loại kiểu gen
ab
Ab
Dd
xuất hiện ở F
1
với tỉ lệ bao nhiêu ?
A.12, 25% B. 6,125% C.7,25% D. 3,625 %
Câu 9. số loại kiểu hình xuất hiện ở F
1

:
A. 4 kiểu B. 6 kiểu C. 12 kiểu D. 8 kiểu
Câu 10. Ở đời F
1
xuất hiện kiểu hình thân cao hạt trong và dài với tỉ lệ nào ?
A.4, 9375% B. 1,3125% C.49,375% D. 13,125 %
Câu 11. Tỉ lệ xuất hiện ở F
1
loại kiểu hình (aaB-D-) là :
A.55,25% B. 41,4375% C.44,75% D. 14,8125 %
Cho: A : hoa trắng ; a : hoa tím; B : hoa kép; b : hoa đơn; D quả to; d : quả nhỏ, E hạt thơm, e : không thơm. Quá
trình giảm phân xảy ra hoán vị gen với tần số 20% giữa B và b ; hoán vị gen với tần số 40% giữa D và d.
Một cặp bố mẹ có kiểu gen
de
De
aB
Ab
de
DE
aB
Ab
×
Dùng dữ liệu này trả lời các câu hỏi từ 12 đến 22
Câu 12. số kiểu tổ hợp giao tử của P là :
A. 256 kiểu B. 70 kiểu C. 64 kiểu D. 128 kiểu
Câu 13. số kiểu gen xuất hiện ở F
1
là :
A. 70 kiểu B. 81 kiểu C. 100 kiểu D. 20 kiểu
Câu 14. loại kiểu gen

de
dE
ab
AB
xuất hiện ở F
1
với tỉ lệ bao nhiêu ?
A. 4% B. 0,6 % C. 6% D. 0,2%
Câu 15. Tỉ lệ xuất hiện loại kiểu gen
de
De
ab
Ab
ở F
1

A. 16% B. 2 % C. 4% D. 25%
Câu 16. loại kiểu hình mang cả 4 tính trạng lặn xuất hiện ở F
1
với tỉ lệ nào ?
A. 9% B.0,09 % C. 0,15% D. 0,9%
Câu 17. Tỉ lệ xuất hiện ở F
1
loại kiểu hình (aaB-ddE-) là :
A.24% B. 1,6% C.2% D. 2,4 %
GV: Lê Anh – THPT Ngọc Lặc Thanh Hóa
Một cặp bố mẹ khác có kiểu gen
dE
De
ab

aB
de
dE
ab
AB
×
Câu 18. số kiểu tổ hợp giao tử của P là :
A. 256 kiểu B. 64 kiểu C. 128 kiểu D. 32 kiểu
Câu 19. số kiểu gen khác nhau xuất hiện ở F
1
là :
A. 64 kiểu B. 36 kiểu C. 49 kiểu D. 100 kiểu
Câu 20. loại kiểu gen
de
DE
ab
aB
xuất hiện ở F
1
với tỉ lệ bao nhiêu ?
A. 2,5% B. 5 % C. 20% D. 0,625%
Câu 21. Tỉ lệ xuất hiện loại kiểu gen
De
De
aB
AB
ở F
1

A. 18% B. 1,8 % C. 0,18% D. 0%

Câu 22. Tỉ lệ xuất hiện ở F
1
loại kiểu hình (A-B-D-E-) là :
A.9% B. 18% C.36% D. 12 %

×