Tải bản đầy đủ (.ppt) (53 trang)

qhdt chuong 1

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (299.79 KB, 53 trang )

<span class="text_page_counter">Trang 1</span><div class="page_container" data-page="1">

<b>Chương 1:</b>

<b>ĐƠ THỊ VÀ QÚA TRÌNH PHÁT TRIỂN ĐÔ THỊ</b>

</div><span class="text_page_counter">Trang 2</span><div class="page_container" data-page="2">

<b>1.1. Những khái niệm cơ bản về đô thị 1.1.1. Điểm dân cư đô thị</b>

<small></small> <b><small>Khái niệm: </small></b>

<small>Dân cư đô thị là một điểm dân cư tập trung phần lớn những người dân lao động phi nông nghiệp, sống và làm việc theo kiểu thành thị </small>

<small></small> <b><small>Một số đặc điểm của dân cư đô thị:</small></b>

<small>Là trung tâm vùng lãnh thổ hay trung tâm chun ngành, có vai trị thúc đẩy sự phát triển KTXH của một vùng lãnh thổ nhất định. </small>

<small>Qui mô dân số nhỏ nhất là 4.000 người (vùng núi, có thể thấp hơn…). </small>

</div><span class="text_page_counter">Trang 3</span><div class="page_container" data-page="3">

<small></small>

Tỉ lệ lao động phi nông nghiệp 60% trong tổng số lao động của đơ thị, là nơi có sản xuất và dịch vụ thương mại hàng hoá phát triển.

<small></small>

Có cơ sở hạ tầng kỹ thuật và các cơng trình cơng cộng phục vụ dân cư đơ thị

<small></small>

Mật độ dân cư được xây dựng tuỳ theo từng loại đô thị phù hợp với đặc điểm từng vùng.

</div><span class="text_page_counter">Trang 4</span><div class="page_container" data-page="4">

<small></small>

Trung tâm tổng hợp

<small></small>

Trung tâm chuyên ngành

<small></small>

Lãnh thổ đô thị

<small></small>

Quy mô dân số

<small></small>

Tỷ lệ lao động phi nông nghiệp

<small></small>

Cơ sở hạ tầng đô thị

<b> Một số đặc điểm khác</b>

</div><span class="text_page_counter">Trang 5</span><div class="page_container" data-page="5">

<b> 1.1.2. Phân loại đô thị</b>

<small></small>

<b>Những căn cứ phân loại đơ thị</b>

<small></small>

Vai trị, chức năng đơ thị trong hệ thống đô thị

<small></small>

Quy mô dân số, mật độ dân cư, tỷ lệ lao động phi nông nghiệp

<small></small>

Trình độ phát triển cơ sở hạ tầng

</div><span class="text_page_counter">Trang 6</span><div class="page_container" data-page="6">

<small></small>

<b>Phân loại đô thị ở Việt Nam</b>

</div><span class="text_page_counter">Trang 7</span><div class="page_container" data-page="7">

<small></small>

<b> Đơ thị loại đặc biệt</b>

<small>•</small>Thủ đô hoặc đô thị với chức năng là trung tâm chính trị, kinh tế, văn hoá, khoa học - kỹ thuật, đào tạo, du lịch, dịch vụ, đầu mối giao thông, giao lưu trong nước và quốc tế, có vai trị thúc đẩy sự phát triển kinh tế - xã hội của cả nước;

</div><span class="text_page_counter">Trang 8</span><div class="page_container" data-page="8">

<small>•</small>

Tỷ lệ lao động phi nông nghiệp trong tổng số lao động từ 90% trở lên;

<small>•</small>

Có cơ sở hạ tầng được xây dựng về cơ bản đồng bộ và hồn chỉnh;

<small>•</small>

<b> Quy mơ dân số từ 1,5 triệu người trở lên; </b>

<small>•</small>

Mật độ dân số bình quân từ 15.000người/km2 trở lên.

</div><span class="text_page_counter">Trang 9</span><div class="page_container" data-page="9">

<small></small>

<b> Đơ thị loại I</b>

<small>•</small>

Đơ thị với chức năng là trung tâm chính trị, kinh tế, văn hoá, khoa học kỹ thuật, du lịch, dịch vụ, đầu mối giao thông, giao lưu trong nước và quốc tế có vai trị thúc đẩy sự phát triển kinh tế - xã hội của một vùng lãnh thổ liên tỉnh hoặc của cả nước;

<small>•</small>

Tỷ lệ lao động phi nông nghiệp trong tổng số lao động từ 85% trở lên;

</div><span class="text_page_counter">Trang 10</span><div class="page_container" data-page="10">

<small>•</small> Có cơ sở hạ tầng được xây dựng nhiều mặt đồng bộ và hồn chỉnh;

<small>•</small> Quy mơ dân số từ 50 vạn người trở lên;

<small>•</small> Mật độ dân số bình quân từ 12.000 người/km2 trở lên.

</div><span class="text_page_counter">Trang 11</span><div class="page_container" data-page="11">

<small></small>

<b> Đô thị loại II</b>

+ Đơ thị với chức năng là trung tâm chính trị, kinh tế, văn hố, khoa học kỹ thuật, du lịch, dịch vụ, đầu mối giao thơng, giao lưu trong vùng tỉnh, vùng liên tỉnh hoặc cả nước, cĩ vai trị thúc đẩy sự phát triển kinh tế - xã hội của một vùng lãnh thổ liên tỉnh hoặc một số lĩnh vực đối với cả nước;

</div><span class="text_page_counter">Trang 12</span><div class="page_container" data-page="12">

<small>•</small>

Tỷ lệ lao động phi nơng nghiệp trong tổng số lao động từ 80% trở lên;

<small>•</small>

Có cơ sở hạ tầng được xây dựng nhiều mặt tiến tới tương đối đồng bộ và hồn chỉnh;

<small>•</small>

Quy mơ dân số từ 25 vạn người trở lên;

<small>•</small>

Mật độ dân số bình quân từ 10.000 người/km2 trở lên.

</div><span class="text_page_counter">Trang 13</span><div class="page_container" data-page="13">

<small></small>

<b> Đơ thị loại III</b>

<small>•</small>

Đơ thị với chức năng là trung tâm chính trị, kinh tế, văn hố, khoa học kỹ thuật, dịch vụ, đầu mối giao thơng, giao lưu trong tỉnh hoặc vùng liên tỉnh, cĩ vai trị thúc đẩy sự phát triển kinh tế - xã hội của một tỉnh hoặc một số lĩnh vực đối với vùng liên tỉnh;

</div><span class="text_page_counter">Trang 14</span><div class="page_container" data-page="14">

<small>•</small>

Quy mơ dân số từ 10 vạn người trở lên;

<small>•</small>

Mật độ dân số bình qn từ 8.000 người/km2 trở lên.

</div><span class="text_page_counter">Trang 15</span><div class="page_container" data-page="15">

<small></small>

<b> Đô thị loại IV</b>

Đơ thị với chức năng là trung tâm tổng hợp hoặc chuyên ngành về chính trị, kinh tế, văn hố, khoa học kỹ thuật, dịch vụ, đầu mối giao thơng, giao lưu trong tỉnh, cĩ vai trị thúc đẩy sự phát triển kinh tế - xã hội của một tỉnh hoặc một vùng trong tỉnh;

</div><span class="text_page_counter">Trang 16</span><div class="page_container" data-page="16">

+ Tỷ lệ lao động phi nông nghiệp trong tổng số lao động từ 70% trở lên;

+ Có cơ sở hạ tầng đã hoặc đang được xây dựng từng mặt đồng bộ và hoàn chỉnh;

+ Quy mô dân số từ 5 vạn người trở lên;

+ Mật độ dân số bình quân từ 6.000 người/km2 trở lên.

</div><span class="text_page_counter">Trang 17</span><div class="page_container" data-page="17">

<small></small>

<b> Đô thị loại V :</b>

<small>•</small>

Đơ thị với chức năng là trung tâm tổng hợp hoặc chuyên ngành về chính trị, kinh tế, văn hố và dịch vụ, cĩ vai trị thúc đẩy sự phát triển kinh tế xã hội của một huyện hoặc một cụm xã;

</div><span class="text_page_counter">Trang 18</span><div class="page_container" data-page="18">

<small>•</small>

Tỷ lệ lao động phi nông nghiệp trong tổng số lao động từ 65% trở lên;

<small>•</small>

Có cơ sở hạ tầng đã hoặc đang được xây dựng nhưng chưa đồng bộ và hồn chỉnh;

<small>•</small>

Quy mơ dân số từ 4.000 người trở lên;

<small>•</small>

Mật độ dân số bình quân từ 2.000 người/km2 trở lên.

</div><span class="text_page_counter">Trang 19</span><div class="page_container" data-page="19">

<b>1.1.3. Quản lý đô thị</b>

<small></small>

<b>Quản lý đô thị:</b>

<small></small> Quản lý đô thị là các hoạt động nhằm huy động mọi nguồn lực vào công tác quy hoạch, hoạch định các chương trình phát triển và duy trì các hoạt động đó để đạt được các mục tiêu phát triển

<small></small> Quản lí đơ thị là một khoa học tổng hợp

<small></small> Quản lí đơ thị bao gồm nhiều lĩnh vực

</div><span class="text_page_counter">Trang 20</span><div class="page_container" data-page="20">

<b>Quản lý đô thị trong nền kinh tế kế hoạch tập trung và nền kinh tế thị trường</b>

<b><small>Nhà nước tìm cách cải thiện tính hiệu quả của việc tạo ra </small></b>

<b><small>các dịch vụ đơ thị</small></b>

<b><small>Nhà nước tìm các cách khác nhau để cung cấp dịch vụ đô </small></b>

<i><small>Sơ đồ chuyển đổi từ nhà nước sang tư nhân trong việc cung cấp </small></i>

<i><small>cơ sở hạ tầng</small></i>

</div><span class="text_page_counter">Trang 21</span><div class="page_container" data-page="21">

<b>Vai trò mới của nhà nước</b>

<small>bền vững</small>

</div><span class="text_page_counter">Trang 22</span><div class="page_container" data-page="22">

<b> Mơ hình quản lý đơ thị</b>

<b>chủ đạo</b>

Đặt trọng tâm quản lý đô thị vào quản lý môi trường pháp lý và các vấn đề đối ngoại; Chính quyền đô thị tạo hành lang pháp lý thuận lợi cho các doanh nghiệp hoạt động. Tăng khả năng cạnh tranh của các đô thị, thu hút các nguồn lực từ bên ngoài như vốn đầu tư, lao động kỹ thuật.

</div><span class="text_page_counter">Trang 23</span><div class="page_container" data-page="23">

<small></small>

<b>Điều kiện vận dụng: </b>

<small></small> Hệ thống pháp luật hồn chỉnh, trình độ dân trí cao, hệ thống tài chính ngân hàng hiện đại.

<small></small> Hệ thống cơ sở hạ tầng hồn chỉnh, hệ thống thơng tin hiện đại, giao thông tốt.

</div><span class="text_page_counter">Trang 24</span><div class="page_container" data-page="24">

<small></small>

<b>Ưu và nhược điểm của mơ hình</b>

</div><span class="text_page_counter">Trang 25</span><div class="page_container" data-page="25">

<b> Mơ hình quản lý đơ thị</b>

<small></small>

<b>Mơ hình quản lý đô thị lấy quản lý kinh tế làm chủ đạo</b>

</div><span class="text_page_counter">Trang 27</span><div class="page_container" data-page="27">

<small></small> <b>Ưu và nhược điểm của mơ hình</b>

<small></small> <i><b>Ưu điểm: </b></i>

<small></small> Tạo điều kiện phát triển đơ thị có trọng tâm trong điều kiện tài chính hạn chế, tránh phân tán nguồn vốn.

<small></small> <i><b>Nhược điểm: </b></i>

<small></small> Môi trường pháp lý bị xem nhẹ, các doanh nghiệp Nhà nước kém chủ động, tệ tham nhũng, lãng phí xuất hiện.

<small></small> Quản lý bị chồng chéo, thơng tin bị sai lệch do qua nhiều lớp trung gian.

<small></small> Bộ máy quản lý cồng kềnh kém hiệu quả.

</div><span class="text_page_counter">Trang 28</span><div class="page_container" data-page="28">

<b> Mơ hình quản lý đơ thị</b>

<small></small>

<b>Mơ hình hỗn hợp</b>

<small></small> <i><b>Đặc trưng mơ hình: </b></i>

<small></small> Quản lý kinh tế và xã hội được coi trọng như nhau

</div><span class="text_page_counter">Trang 29</span><div class="page_container" data-page="29">

<small></small> <b>Điều kiện vận dụng: </b>

<small></small> Áp dụng cho những nước có nền kinh tế chuyển đổi như Việt Nam.

<small></small> Hệ thống đơ thị có cơ sở hạ tầng chưa hoàn chỉnh.

<small></small> Nền kinh tế chưa phát triển, dân trí chưa cao.

<small></small> Hệ thống tài chính ngân hàng, thông tin liên lạc chưa hiện đại.

</div><span class="text_page_counter">Trang 30</span><div class="page_container" data-page="30">

<small></small> <b>Ưu và nhược điểm của mơ hình</b>

<small></small> <i><b>Ưu điểm: </b></i>

<small></small> Ổn định kinh tế xã hội, không gây xáo trộn.

<small></small> Có khả năng tập trung vốn cho xây dựng cơ sở hạ tầng có trọng điểm

<small></small> <i><b>Nhược điểm: </b></i>

<small></small> Quản lý chồng chéo

<small></small> Khó kiểm soát được các tiêu cực trong xã hội.

</div><span class="text_page_counter">Trang 31</span><div class="page_container" data-page="31">

<small></small>

<b>Những nội dung chủ yếu trong công tác quản lý đô thị</b>

<small>Quản lý đất và nhàQuản lý </small>

<small>Quy hoạch XD</small>

<small>Quản lý Tài chính đơ thị</small>

<small>Quản lý MT đơ thị</small>

<small>Quản lý Hạ tầng xã hộiQuản lý </small>

<small>Hạ tầng KT</small>

</div><span class="text_page_counter">Trang 32</span><div class="page_container" data-page="32">

<b>Quản lý đất đô thị</b>

<b>Quản lý đất </b>

<b>đô thị</b>

<b>Điều tra khảo sát, đánh giá đất đaiQuy hoạch SDĐ và quy hoạch XD</b>

<b><small>Thực hiện thủ tục pháp lý về quyền SDĐ</small></b>

<b>Cập nhật biến động đất đai</b>

<b>Lập các kế hoạch, văn bản pháp quy</b>

<b>Giải quyết tranh chấp, vi phạm</b>

</div><span class="text_page_counter">Trang 33</span><div class="page_container" data-page="33">

<b>Quản lý QHđô thị</b>

<b>Lập và xét duyệt quy hoạch</b>

</div><span class="text_page_counter">Trang 34</span><div class="page_container" data-page="34">

<b>Quản lý nhà </b>

<b>đô thị</b>

<b>Điều tra khảo sát, đánh giá nhàLập văn bản pháp quy</b>

<b><small>Lập và giải quyết thủ tục quyền sở hữu</small></b>

<b>Cập nhật thông tin</b>

<b>Giải quyết tranh chấp, vi phạmLập kế hoạch phát triển</b>

<b>Quản lý nhà đô thị</b>

</div><span class="text_page_counter">Trang 35</span><div class="page_container" data-page="35">

<b>Quản lý tài chính </b>

<b>đơ thị</b>

<b>Thu thuế</b>

<b>Cung cấp tài chính cho cơ sở hạ tầng</b>

<b><small>Tài chính giữa các tổ chức nhà nước</small></b>

<b>Quản lý nguồn lực đơ thị</b>

<b>Quản lý tài chính đơ thị</b>

</div><span class="text_page_counter">Trang 36</span><div class="page_container" data-page="36">

<b>Quản lý hạ tầng kỹ thuật</b>

<small></small>

Quản lý giao thông

<small></small>

Quản lý cung cấp nước sạch

<small></small>

Quản lý thoát nước

<small></small>

Quản lý ngành năng lượng

<small></small>

Quản lý ngành thông tin liên lạc

<small></small>

Quản lý hạ tầng xã hội đô thị

</div><span class="text_page_counter">Trang 37</span><div class="page_container" data-page="37">

<b>Quản lý Hạ tầng </b>

<b>kỹ thuật</b>

<b><small>Xác định những thiếu hụt của hệ thống cơ sở hạ tầng </small></b>

<b><small>Quy hoạch cơ sở hạ tầng </small></b>

<b><small>Chiến lược vận hành và bảo dưỡng </small></b>

<b><small>Kỹ thuật, công nghệ </small></b>

<b>Quản lý hạ tầng kỹ thuật</b>

</div><span class="text_page_counter">Trang 38</span><div class="page_container" data-page="38">

<b>Phân cấp quản lý đô thị</b>

<small></small>

Dựa theo phân loại đô thị

<small></small>

Dựa theo nhu cầu tổ chức quản lý hành chính nhà nuớc theo lãnh thổ

<small></small>

Dựa theo quy hoạch tổng thể phát triển XH, quy hoạch tổng thể phát triển đô thị cả nước và quy hoạch chung xây dựng đơ thị được cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt.

</div><span class="text_page_counter">Trang 39</span><div class="page_container" data-page="39">

<b>KT-1.1.5. Nội dung chính của đồ án quy hoạch xây dựng đô thị</b>

<b>Quy hoạch hành độngQuy hoạch chi tiết đô thị</b>

<b>Quy hoạch vùng lãnh thổ</b>

<b>Quy hoạch định hướng không gian đô thị</b>

</div><span class="text_page_counter">Trang 40</span><div class="page_container" data-page="40">

<b>1.2. Đơ thị hóa và q trình phát triển đơ thị</b>

<b>1.2.1. Đơ thị hóa </b>

<small></small> Đơ thị hóa là qúa trình tập trung dân số vào các đơ thị, là sự hình thành nhanh chóng các điểm dân cư đô thị trên cơ sở phát triển sản xuất và đời sống

<small></small> Qúa trình ĐTH là qúa trình CNH đất nước

<small></small> Qúa trình ĐTH là qúa trình biến đổi sâu sắc về cơ cấu sản xuất, cơ cấu nghề nghiệp, cơ cấu tổ chức không gian XH, cơ cấu tổ chức không gian kiến trúc.

</div><span class="text_page_counter">Trang 41</span><div class="page_container" data-page="41">

<small></small>

<b>Sự phát triển của đơ thị hóa</b>

<small></small> <b>Đơ thị hóa tập trung</b>

Là tồn bộ công nghiệp và dịch vụ công cộng tập trung vào các thành phố lớn, hình thành và phát triển các đô thị lớn, khác biệt nhiều so với nông thơn.

<small></small> <b>Đơ thị hóa phân tán</b>

Là hình thái mạng lưới điểm dân cư có tầng bậc phát triển cân đối công nghiệp, nông nghiệp và dịch vụ công cộng, bảo đảm cân bằng sinh thái, tạo điều kiện làm việc sinh hoạt và nghỉ ngơi tốt cho dân cư đô thị và nông thôn.

</div><span class="text_page_counter">Trang 42</span><div class="page_container" data-page="42">

<small></small>

<b>Sự gia tăng dân số đô thị</b>

</div><span class="text_page_counter">Trang 43</span><div class="page_container" data-page="43">

<small></small>

<b>Xu hướng biến đổi các thành phần lao động trong đô thị</b>

Là lao động sản xuất nông, lâm, ngư nghiệp

Là lực lượng lao động sản xuất công nghiệp, dịch vụ

dịch vụ

</div><span class="text_page_counter">Trang 44</span><div class="page_container" data-page="44">

<small>I : Lao động nông nghiệpII : Lao động công nghiệpIII : Lao động dịch vụ</small>

<b>Mơ hình về thuyết 3 thành phần lao động của Fourastier</b>

</div><span class="text_page_counter">Trang 45</span><div class="page_container" data-page="45">

<b>1.2.2.Sơ lược quá trình phát triển đô thị thế giới</b>

<small></small>

Thời kỳ cổ đại

<small></small>

Thời kỳ trung đại

<small></small>

Thời kỳ cận đại

</div><span class="text_page_counter">Trang 46</span><div class="page_container" data-page="46">

<b>1.2.3. Khái qt q trình phát triển đơ thị Việt Nam </b>

<small></small>

Tình hình phát triển đô thị từ trước thế kỷ XVIII

<small></small>

Đô thị dưới thời nhà Nguyễn

<small></small>

Thời kỳ cận đại

<small></small>

Đô thị từ thời Pháp thuộc đến nay

</div><span class="text_page_counter">Trang 47</span><div class="page_container" data-page="47">

<b>1.3. Những xu thế và quan điểm quy hoạch phát triển đô thị</b>

<b>1.3.1. Một số lý luận quy hoạch đô thị</b>

<i>Tiến bộ Khoa học và kỹ thuật </i>

<i>Tiến bộ xã hội </i>

<i>Tiến bộ kinh tế </i>

<i>Tổ chức không gian đô thị </i>

<small>Sơ đồ tiến trình phát triển khơng gian đơ thị</small>

</div><span class="text_page_counter">Trang 48</span><div class="page_container" data-page="48">

<small></small>

Các đề xuất về tổ chức không gian đô thị:

<small></small> Phương án thiết kế và những đề xuất cụ thể cho sự phát triển của từng loại đơ thị

<small></small> Các dự đốn khoa học và dự báo phát triển đơ thị tương lai mang tính định hướng chiến lược và xã hội kinh tế học đô thị

<small></small> Các mơ hình lý thuyết với các dạng phát triển của đơ thị.

</div><span class="text_page_counter">Trang 49</span><div class="page_container" data-page="49">

<b> Lí luận về thành phố không tưởng: </b>

<small></small> Robert Owen (1771- 1858): Ông dựa trên cơ sở tổ chức xã hội thành các tập đoàn (khoảng 1200 người) và mang tính chất độc đáo cao.

<small></small> Đô thị được QH thành các điểm dân cư nhỏ, mỗi điểm được bố cục theo hình vng có khoảng 1.200 người.

<small></small> Nhà ở kiểu tập thể xây dựng kín bốn cạnh, phía trong bố trí các cơng trình phục vụ công cộng (nhà trẻ, trường học, bệnh viện, hội trường, nhà ăn, thư viện…) bên ngoài được bao bọc bởi khoảng 1000 – 1500 acrs = 4047000 m2 = 400 ha là đất cơng nghiệp.

</div><span class="text_page_counter">Trang 50</span><div class="page_container" data-page="50">

<b> Lí luận thành phố vườn và thành phố vệ tinh của Ebenezer Howard (1850 – 1928) : </b>

<small></small>

Phân bố lại dân cư đô thị thành từng đơn vị thành phố vệ tinh tập hợp xung quanh thành phố trung tâm (thành phố mẹ) có qui mơ dân số khoảng 58.000 người. Các thành phố vệ tinh (thành phố vườn) có qui mô dân số khoảng 32.000 người, qui mô đất khoảng 400 ha với nhà ở gia đình thấp tầng có vườn.

<small></small>

Thành phố được bao quanh bởi các khu cây xanh và đất sản xuất nông nghiệp.

</div><span class="text_page_counter">Trang 51</span><div class="page_container" data-page="51">

<b> Lí luận thành phố chuỗi và chuỗi liên tục </b>

<small></small>

Theo quan điểm của Aturo Sonia Ymata (1844 – 1920)

<small></small>

Thành phố phát triển dọc theo các trục giao thơng chính với chiều dài không hạn chế

<small></small>

Chiều rộng của các cơng trình xây dựng dọc hai bên đường khoảng 200- 300m.

<small></small>

Chiều rộng của trục giao thơng là 40m, có thể là đường sắt, hoặc đường bộ, hoặc tàu điện.

</div><span class="text_page_counter">Trang 52</span><div class="page_container" data-page="52">

Câu 3: Trình bày khái niệm thiết kế đơ thị

Câu 4: Quy hoạch tổng thể đơ thị (hay cịn gọi là quy hoạch sử dụng đất đô thị) và thiết kế đơ thị có mối quan hệ như thế nào?

Câu 5: Trình bày các yêu cầu nội dung của việc phân loại đô thị hiện nay tại Việt nam

Câu 6: Trình bày mục tiêu và nhiệm vụ cơ bản của công tác quy hoạch đô thị

Câu 7: Có những đồ án quy hoạch nào? Hãy trình bày các bước thực hiện của một đồ án quy hoạch

</div><span class="text_page_counter">Trang 53</span><div class="page_container" data-page="53">

Câu 8: Đơ thị hố là gì?

Câu 9: Trình bày q trình đơ thị hố tại Việt nam Câu 10: Trình bày quá trình phát triển đơ thị trên

Câu 13: Trình bày lí luận thành phố theo đơn vị ở và phân tích việc áp dụng lí luận này vào thực tiễn ở Việt Nam

Câu 14: Hãy trình bày một số ý niệm về đơn vị hình học trong việc phát triển đơ thị

</div>

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×