Tải bản đầy đủ (.doc) (16 trang)

Giao an lop 3 tuan 24CKT Thinh

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (234.75 KB, 16 trang )

Ngày soạn: 30 / 1 Tuần 24
Ngày giảng: Thứ hai ngày 1 tháng 2 năm 2010
Hoạt động tập thể: Tiết 24
Chào cờ đầu tuần
(TPT soạn và thực hiện)
____________________________________
Tập đọc - kể chuyện:
Đối đáp với vua
I. Mục đích yêu cầu:
A. Tập đọc
- Biết ngắt nghỉ hơi đúng sau các dấu câu, giữa các cụm từ.
- Hiểu ND, ý nghĩa: Ca ngợi Cao bá Quát thông minh, đối đáp giỏi, có bản lĩnh từ
nhỏ (Trả lời đợc các CH trong SGK)
B. Kể chuyện
Biết sắp xếp các tranh (SGK) cho đúng thứ tự và kể lại từng đoạn câu chuyện dựa
theo tranh minh hoạ
II. Đồ dùng dạy hoc:
- GV : Tranh minh hoạ truyện trong SGK.
- HS : SGK.
III. Các hoạt động dạy học :
1. Tổ chức:
2. Kiểm tra:
- Đọc : Chơng trình xiếc đặc sắc
- Cách trình bày quảng cáo có gì
đặc biệt ?
3. Bài mới
1. Giới thiệu bài ( GV giới thiệu )
2. Luyện đọc
a. GV đọc toàn bài.
b. HD HS luyện đọc kết hợp giải
nghĩa từ


* Đọc từng câu.
- GV kết hợp sửa phát âm sai cho
HS
* Đọc từng đoạn trớc lớp
- Giải nghĩa từ chú giải cuối bài
* Đọc từng đoạn trong nhóm
* Đọc đồng thanh.
3. HD HS tìm hiểu bài
- Vua Minh Mạng ngắm cảnh ở đâu
?
- Cậu bé Cao Bá Quát có mong
muốn gì ?
- Hát
- 2 HS đọc bài.
- HS trả lời.
- Nhận xét
- HS theo dõi SGK
- HS nối nhau đọc từng câu trong
bài.
- HS nối nhau đọc 4 đoạn trớc
lớp
- HS đọc theo nhóm đôi
- Nhận xét bạn cùng nhóm
- Cả lớp đọc đồng thanh.
- Vua Minh Mạng ngắm cảnh ở
Hồ Tây.
- Cao Bá Quát muốn nhìn rõ mặt
vua. Nhng xa giá đi đến đâu
quân lính cũng thét đuổi mọi ng-
- Đọc

từng
đoạn trớc
lớp
- Nhắc
lại các
câu trả
lời.
- Cậu đã làm gì để thực hiện mong
muốn đó?
- Vì sao vua bắt Cao Bá Quát đối?
- Vua ra vế đối thế nào ?
- Cao Bá Quát đối lại nh thế nào ?
- Nêu nội dung câu chuyện ?
4. Luyện đọc lại
- GV đọc lại đoạn 3.
- HD HS đọc đúng đoạn văn.
Kể chuyện
1. GV nêu nhiệm vụ
- Sắp xếp lại các tranh theo đúng
thứ tự của câu chuyện Đối đáp với
vua rồi kể lại toàn bộ câu chuyện.
2. HD HS kể chuyện
a. Sắp xếp lại 4 tranh theo đúng thứ
tự 4 đoạn trong chuyện
b. Kể lại toàn bộ câu chuyện
ời, không cho ai đến gần.
- Cậu nghĩ ra cách gây chuyện
ầm ĩ, náo động, cởi quần áo nhảy
xuống hồ tắm, làm cho quân lính
hốt hoảng xúm vào bắt trói

- Vì vua thấy cậu bé tự xng là
học trò nên muốn thử tài, cho
cậu có cơ hội chuộc tội.
- Nớc trong leo lẻo cá đớp cá.
- Trời nắng trang trang ngời trói
ngời.
- Truyện ca ngợi Cao Bá Quát
ngay từ nhỏ đã bộc lộ tài năng
xuất sắc và tính cách khảng khái,
tự tin.
- 1 vài HS thi đọc đoạn văn
- 1 HS đọc cả bài
- HS nghe.
- HS QS 4 tranh
- HS phát biểu thứ tự đúng của
từng tranh.
3 - 1 - 2 - 4
- 4 HS dựa vào thứ tự đúng của 4
tranh, tiếp nối nhau kể lại câu
chuyện.
- 1 2 HS kể lại toàn bộ câu
chuyện.
- Cả lớp bìng chọn bạn kể hay
- Nhắc
lại các
câu trả
lời.
4. Củng cố, dặn dò
- Em biết câu tục ngữ nào có hai vé đối nhau ?
- GV nhận xét chung tiết học.

- Dặn HS về nhà ôn bài.
_________________________________________________
Toán :Tiết 116
Luyện tập
I. Mục tiêu:
- Có kĩ năng thực hiện phép tính chia số có 4 chữ số cho số có 1 chữ số (trờng hợp
thơng có chữ số 0). Bài 1, 2 (a, b), 3, 4.
- Vận dụng phép chia để làm tính và giải toán.
- GD HS chăm học toán.
* Biết thực hiện phép chia đơn giản.
II. Đồ dùng dạy học:
- GV : Bảng phụ- Phiếu HT
- HS : SGK
III. Các hoạt động dạy học:
1. Tổ chức:
2. Kiểm tra:
- Kiểm tra bài tập 1 SGK Tr 119
- GV nhận xét ghi điểm.
3. Bài mới:
a. Giới thiệu bài:
b. Luyện tập:
* Bài 1:- BT yêu cầu gì?
- Gọi 3 HS làm trên bảng
- Chấm, chữa bài.
* Bài 2 :- Đọc đề?
- X là thành phần nào của phép tính?
- Nêu cách tìm X?
- Gọi 2 HS làm trên bảng
- Chữa bài, đánh giá.
* Bài 3:- BT cho biết gì?

- BT hỏi gì?
- Muốn tìm số gạo còn lại ta làm ntn?
- Ta cần tìm gì trớc? cách làm?
- Gọi 1 HS làm trên bảng
- Chấm , chữa bài.
* Bài 4: - Đọc đề?
- Nêu cách nhẩm?
- Nhận xét, cho điểm.
- Hát
- 2 HS lên thực hiện
- Thực hiện phép chia
- Lớp làm phiếu HT
1608 4 2035 5 4218 6
00 402 03 407 01 703
08 35 18
0 0 0
- Các phép tính khác tng tự:
* Kq: 7019 d 2), 603( d 1),
6109 d 2)
- Tìm X
- thừa số cha biết
- Lấy tích chia cho thừa số đã
biết
- Lớp làm nháp
a. x
ì
7 = 2107
x = 2107 : 7
x = 301
b. 8

ì
x = 1640
x = 1640 : 8
x= 205

- HS nêu
- HS nêu
- Lấy số gạo có trừ số gạo đã
bán.
- Tìm số gạo đã bán.( lấy số gạo
đã có chia 4)
- Lớp làm vở
Bài giải
Số gạo đã bán là:
2024 : 4 = 5069 kg)
Cửa hàng còn lại số gạo là:
2024 - 506 = 1518( kg)
Đáp số: 1518 kg gạo
- Tính nhẩm
- Nêu miệng
6000 : 3 =
Nhẩm : 6 nghìn : 3 = 2 nghìn
Vậy : 6000 : 3 = 2000
- HD
tính:
36 : 3
48 : 2
96 : 3
18 : 3
- HS

theo
dõi.
4. Củng cố, dặn dò:
- Hệ thống nội dung bài ôn.
- Nhận xét giờ học.
- Dặn dò: Ôn lại bài.
___________________________________________________
Thủ công: Tiết 24
Đan nong đôi (Tiết 2)
I. Mục tiêu:
- Học sinh biết cách đan nong đôi
- Đan đợc nong đôi. Dồn đợc nan nhng có thể cha thật khít. Dán đợc nẹp xung
quanh tấm đan.
- Học sinh yêu thích đan nan.
II. Đồ dùng dạy học:
- GV: Mẫu tấm đan nong đôi có nan dọc và nan ngang khác màu nhau, có kích
thớc đủ lớn để học sinh quan sát.
- Tấm đan nong mốt của bài trớc để so sánh.
- Trang qui trình và sơ đồ đan nong đôi
- Các nan đan mẫu có 3 màu khác nhau
- HS: bìa màu, bút chì, thớc, kéo, hồ dán.
III. Các hoạt động dạy - học:
1. Tổ chức:
2. Kiểm tra:
- Kiểm tra sự chuẩn bị của HS
3. Bài mới:
a. Giới thiệu bài:
b. Luyện tập:
* Hoạt động 3: HS thực hành đan
nong đôi.

- GV nhận xét lu ý một số thao tác
khó. Sử dụng tranh quy trình và sơ đồ
đan nong đôi để hệ thống lại các bớc
đan nong đôi.
* Bc 1 : K ct cỏc nan an.
* Bc 2 : an nong ụi .
* Bc 3 : an np xung quanh tm
an
- GV quan sát, uốn nắn, giúp đỡ HS
còn lúng túng.
- GV nhắc HS dán chữ cho cân đối và
miết cho phẳng.
- GV đánh giá sản phẩm thực hành
của HS và khen ngợi để khuyến
khích các em làm đợc sản phẩm đẹp.
Hát
- Một số HS nhắc lại quy trình
đan nong đôi.
- HS thực hành.
- HS trng bày sản phẩm.
+ HS
theo dõi.
+ HS nờu
cỏc bc.
- HS thực
hành đan
4. Cng c - Dn dũ :
- Nờu cỏc bc an nong ụi ?
- Nhận xét giờ học.
- Dặn dò HS giờ học sau mang giấy thủ công, giấy nháp, bút màu, kéo thủ công để

học bài Làm lọ hoa gắn tờng
__________________________________________________________________
Ngày soạn: 30 / 1
Ngày giảng: Thứ ba ngày 1 tháng 2 năm 2010
Tập đọc:
Tiếng đàn
I. Mục đích yêu cầu:
- Đọc đúng, rành mạch, biết ngắt nghỉ hơi đúng sau các dấu câu, giữa các cụm từ.
- Hiểu ND, ý nghĩa: Tiếng đàn của thủy trong trẻo, hồn nhiên nh tuổi thơ của em.
Nó hòa hợp với khung cảnh thiên nhiên và cuộc sống xung quanh (Trả lời đợc các
CH trong SGK)
* Bit c bi rừ rng, lu loỏt.
II. Đồ dùng dạy học:
- GV : Tranh minh hoạ, ảnh hoặc chân dung Pu - skin.
- HS : SGK.
III. Các hoạt động dạy học :
1. Tổ chức:
2. Kiểm tra bài cũ
- Đọc chuyện : Đối đáp với vua
3. Bài mới
1. Giới thiệu bài ( GV giới thiệu )
2. Luyện đọc
a. GV đọc diễn cảm toàn bài
b. HD HS luyện đọc kết hợp giải
nghĩa từ
* Đọc từng câu.
- GV viết bảng Pu - skin
- GV kết hợp sửa phát âm cho HS.
* Đọc từng đoạn trớc lớp.
+ GV chia bài làm 3 đoạn

- Đ1 : Từ đầu phía mặt trời lặn.
- Đ2 : tiếp ngủ nữa dây ?
- Đ3 : Còn lại.
- Giải nghĩa các từ chú giải cuối
bài.
* Đọc từng đoạn trong nhóm.
- Đọc đồng thanh
3. HD HS tìm hiểu bài .
- Câu chuyện sảy ra trong hoàn
cảnh nào ?
- Câu thơ của ngời bạn Pu-skin có
gì vô lí?
- Hát
- 2 HS nối tiếp nhau đọc bài.
- Nhận xét.
- HS theo dõi SGK.
- HS nối nhau đọc từng câu trong
bài.
- 2, 3 HS đọc, cả lớp đồng thanh.
- HS nối nhau đọc 3 đoạn trớc
lớp.
- HS đọc theo nhóm 3.
- Cả lớp đọc đồng thanh bài văn.
- Trong 1 giờ văn, thầy giáo bảo
1 HS làm thơ tả cảnh mặt tời
mọc.
- Câu thơ nói mặt tời mọc ở dằng
tây là vô lí. Vì mỗi sáng mặt trời
mọc lên ở đằng đông. Buổi chiều
- Đọc

từng câu
- Đọc
từng đoạn
- Nhắc lại
các câu
trả lời.
- Nhắc lại
các câu
trả lời.
- Pu-skin đã chữa thơ giúp bạn nh
thế nào?
- Điều gì đã làm cho bài thơ của
Pu-skin hợp lí ?
4. Luyện đọc lại
- GV HD HS thể hiện đúng ND
từng đoạn
- GV và cả lớp bình chọn bạn đọc
hay
mặt trời lặn ở đằng tây.
- Pu-skin đã đọc tiếp 3 câu thơ
khácđể cùng với câu thơ vô lí của
bạn hợp thành 1 bài thơ hoàn
chính rất thú vị
- HS phát biểu.
+ 3 HS tiếp nối nhau đọc 3 đoạn
trong bài
- 1 vài HS thi đọc cả bài
4. Củng cố, dặn dò
- Hệ thống lại ND bài.
- GV nhận xét chung giờ học.

- Dặn HS về nhà ôn bài.
______________________________________________
Toán :Tiết 117
Luyện tập chung
I. Mục tiêu:
- Biết nhân, chia có 4 chữ số cho số có 1 chữ số. Bài 1, 2, 4.
- Vận dụng giải toán có hai phép tính.
- Rèn KN tính và giải toán cho HS
- GD HS chăm học toán.
* Biết thực hiện phép nhân đơn giản.
II. Đồ dùng dạy học:
GV : Bảng phụ- Phiếu HT.
HS : SGK
III. Các hoạt động dạy học:
1. Tổ chức :
2. Kiểm tra:
- GV kiểm tra VBT.
3. Bài mới:
a. Giới thiệu bài:
b. Luyện tập:
* Bài 1:- BT yêu cầu gì?
- Gọi 4 HS làm trên bảng
- Chấm, chữa bài.
* Bài 2:- :- BT yêu cầu gì?
- Gọi 3 HS làm trên bảng
- Chữa bài, đánh giá.
- Hát
- Thực hiện phép nhân.
- Lớp làm phiếu HT
821 1012 308 1230

x
4
x
5
x
7
x
6
3284 5060 2156 7380
- Dòng dới tơng tự:
* Kq:
- Thực hiện phép chia.
- Lớp làm phiếu HT
4691 2 1230 3 1607 4
06 2345 03 410 00 401
09 00 07
11 0 3
1
*Phần c tơng tự: Kq: 207( d 3)
- HD
Thực
hiện bài
tập 1
* Bµi 4: - BT yªu cÇu g×?
- HD ®äc vµ t×m hiĨu bµi to¸n.
- Nªu c¸ch tÝnh chu vi HCN?
- Ta cÇn t×m g× tríc?
- Gäi 1 HS lµm trªn b¶ng
- NhËn xÐt, cho ®iĨm.


- TÝnh chu vi s©n vËn ®éng HCN.
- LÊy S§ chiỊu dµi céng S§ chiỊu
réng nh©n 2.
- Líp lµm vë
Bµi gi¶i
ChiỊu dµi cđa s©n vËn ®éng lµ:
95 x 3 = 285(m)
Chu vi s©n vËn ®éng lµ:
( 285 + 95 ) x 2 =760(m)
§¸p sè: 760 mÐt
4. Cđng cè, dỈn dß:
- HƯ thèng néi dung bµi «n.
- NhËn xÐt giê häc.
- DỈn dß: ¤n l¹i bµi.
__________________________________
Tự nhiên xã hội: TiÕt 47
Hoa.
I. Mơc tiªu: Sau bài học, HS biết:
- Nêu chức năng của hoa ®èi víi ®êi sèng cđa thùc vËt vµ Ých lỵi cđa hoa ®èi víi
®êi sèng cđa con ngêi
- KĨ tªn c¸c bé phËn cđa hoa
- HS kh¸, giái: KĨ tªn mét sè loµi hoa cã mµu s¾c h¬ng th¬m kh¸c nhau
II. §å dïng d¹y häc:
- GV: - Hình vẽ SGK trang 90, 91.
- Sưu tầm các loại hoa kkhác nhau khác nhau.
- HS:- Sưu tầm các loại hoa kkhác nhau khác nhau.
III. Hoạt động dạy và học:
1.Tổ chức:
2. Kiểm tra:
- Nêu ích lợi của 1 số lá cây?

3. Bài mới:
*. Giíi thiƯu bµi:
*. Ho¹t ®éng1: QS và thảo luận
nhóm.
a. Mục tiêu: Biết QS để tìm ra sự
khác nhau về mầu sắc, mùi hương
của 1 số lồi hoa. Kể tên các bộ phận
thường có của 1 bơng hoa.
b.Cách tiến hành:
Bước 1: Làm việc theo nhóm
u cầu: QS hình trang 86,87, kết
hợp hoa mang đến thảo luận:
- Màu sắc, bơng nào có mùi thơm,
bơng nào khơng có mùi thơm
- Chỉ cuống hoa, cánh hoa, nhị hoa
của 1 số bơng hoa sưu tầm được.
- Hát.
- Vài HS.
- Lắng nghe.
- Thảo luận.
- Đại diện báo cáo KQ.
Các lồi hao thường khác nhau
- QS
hình
trang
86,87,
kết hợp
hoa
mang
Bc2: Lm vic c lp:

c. GVKL:
* Hot ng 2: Lm vic vi vic
tht:
a. Mc tiờu:Phõn loi cỏc bụng hoa
su tm c.
b. Cỏch tin hnh:
- Chia nhúm.Phỏt giy.
- Giao vic:Xp cỏc bụng hoa su
tm c theo tng nhúm tu theo
tiờu chớ phõn loi do nhúm t ra.V
thờm cỏc bụng hoa bờn cnh nhng
bụng hoa tht.
* Hot ng 3: tho lun
a. Mc tiờu:Nờu c chc nng v
ớch li ca hoa.
b. Cỏch tin hnh:
- Hoa cú chc nng gỡ?
- Hoa c dựng lm gỡ?
c. GVKL: Hoa l c quan sinh sn
ca cõy.Hoa thng dựng trang tớ,
lm nc hoa
v hỡnh dng, mu sc v mựi
hng. Mi bụng hoa thng cú
cung hoa, i hoa, cỏnh hoa,
nh hoa.
- Lm vic theo nhúm
- i din bỏo cỏo KQ.
- L c quan sinh sn ca cõy.
- Trang trớ, lm nc hoa
n

tho
lun
- Hoa
c
dựng
lm gỡ?
4. Cng c- Dn dũ:
- Nờu chc nng v ớch li ca hoa.
- Nhận xét giờ học.
- V hc bi.
Chính tả ( Nghe viết )
Đối đáp với vua.
I. Mục tiêu
- Nghe - viết đúng bài chính tả; trình bày đúng hình thức bài văn xuôi.
- Làm đúng bài tập 2b, 3b.
* Biết nhìn SGK chép bài chính tả.
II. Đồ dùng dạy học:
- GV : Phiếu khổ to viết ND BT 3
- HS : SGK.
III. Các hoạt động dạy học:
1. Tổ chức:
2. Kiểm tra bài cũ
- Viết 4 từ chứa tiếng bắt đầu bằng
l/n.
3. Bài mới
1. Giới thiệu bài
- GV nêu MĐ, YC của tiết học.
2. HD HS nghe viết
- Hát
- 2 HS lên bảng, cả lớp viết

bảng con.
- Nhận xét.
a. HD HS chuẩn bị.
- GV đọc đoạn văn 1 lợt.
- Hai vế đối trong đoạn chính tả viết
thế nào
b. GV đọc cho HS viết.
c. Chấm, chữa bài
- GV chấm bài, nhận xét bài viết của
HS
3. HD HS làm các bài tập chính tả.
* Bài tập 2 / 51
- Nêu yêu cầu BT2a.
- Nhận xét.
* Bài tập 3 / 52.
- Nêu yêu cầu BT3a
- GV nhận xét
- HS theo dõi SGK, 2 HS đọc
lại.
- Viết giữa trang vở, cách lề vở
2 ô li.
- HS tập viết những chữ dễ mắc
lỗi ra nháp
+ HS viết bài vào vở.
+ Tìm các từ chứa tiếng bắt đầu
bằng s/x có nghĩa
- 2 em lên bảng làm, cả lớp làm
bài vào vở.
- Nhận xét
- Lời giải : sáo, xiếc.

+ Tìm những từ ngữ chỉ hoạt
động chứa tiếng bắt đầu bằng s,
x
- 2 em lên bảng làm, cả lớp làm
bài vào vở
- Nhận xét bạn
- Lời giải
* Chứa tiếng bắt đầu bằng s :
san sẻ, xe sợi, so sánh, soi
đuốc,
* Chứa tiếng bắt đầu bằng x :
xé vải, xào rau, xới đất, xẻo
thịt,
- HS đọc
lại bài
chính tả.
- HS viết
bài vào
vở.
4. Củng cố, dặn dò
- Nêu lại ND bài
- GV nhận xét tiết học.
- Dặn HS về nhà ôn bài.
__________________________________________________________________
Ngày soạn: 30 / 1
Ngày giảng: Thứ t ngày 1 tháng 2 năm 2010
Toán: Tiết 118
Làm quen với chữ số la mã
I. Mục tiêu:
- Bớc đầu làm quen với chữ số La Mã. Bài 1, 2, 3 (a), 4.

- Nhận biết đợc các chữ số La Mã từ I đến XII (để xem đợc đồng hồ); số XX, XXI
(đọc và viết thế kỷ XX, thế kỷ XXI).
- GD HS chăm học để vận dụng vào thực tế.
* Nhận biết đợc các chữ số La Mã từ I đến XII
II. Đồ dùng dạy học:
- GV : Một số đồ vật có ghi chữ số La Mã, bảng phụ
- HS : SGK
III. Các hoạt động dạy học:
1. Tổ chức:
2. Kiểm tra:
3. Bài mới:
a. Giới thiệu bài
b. Hoạt động1: GT về chữ số La Mã.
- Ghi bảng các chữ số La Mã: I, V, X
và giới thiệu cho HS.
- Ghép hai chữ số I với nhau ta đợc
chữ số II, đọc là hai.
- Ghép ba chữ số I với nhau ta đợc
chữ số III, đọc là ba.
- Ghi bảng chữ số V, Ghép vào bên
trái chữ số V một chữ số I, ta đợc số
nhỏ hơn V một đơn vị, đó là số bốn,
đọc là bốn, viết là IV.
- Ghép vào bên phải chữ số V một
chữ số I, ta đợc số lớn hơn V một đơn
vị, đó là số sáu, đọc là sáu, viết là VI.
- tơng tự GT chữ số VII, VIII, I X,
XI.
- Ghi bảng số XX, viết hai chữ số X
liền nhau ta đợc chữ số XX( hai mơi)

- Viết vào bên phải số XX một chữ
số I, ta đợc số lớn hơn XX là số XXI.
c. Hoạt động 2: Luyện tập.
* Bài 1: treo bảng phụ
- Gọi HS đọc cá nhân, đọc xuôi, ngợc
- Nhận xét, sửa sai.
* Bài 2:- Đa đồng hồ ghi các số bằng
chữ số La Mã.
- Gọi HS đọc số giờ.
- Nhận xét, cho điểm.
* Bài 3: Y/c hs tự làm bài.
- Chữa bài, ghi điểm.
* Bài 4:
- Y/c hs tự làm.
- Nhận xét ghi điểm.
- Chấm bài, nhận xét.
- Hát
- HS đọc: một, năm, mời
- Viết II vào nháp và đọc : hai
- Viết III vào nháp và đọc : ba
- Viết IV vào nháp và đọc : bốn
- Viết VI vào nháp và đọc : sáu
- HS lần lợt viết và đọc các số
theo HD của GV
- Viết XX và đọc : Hai mơi
- Viết XXI và đọc : Hai mơi mốt
- Đọc: một, ba, năm, bảy, chín,
mời một, hai mơi mốt,
- Đọc: sáu giờ, mời hai giờ, ba
giờ.

- 1 hs lên bảng làm, lớp làm vào
vở.
a. II, IV, V, VI, VII, IX, XI.
- Hs nhận xét.
- Hs làm bài vào vở, 1 hs lên
bảng viết:
I, II, III, IV, V, VI, VII, VIII, IX,
X, XI, XII, XIII.
- HS
theo dõi
- Đọc
các số
bài tập
1
- Viết
các số
la mã.
4. Củng cố, dặn dò:
- Thi viết các số từ 1 đến 12 bằng chữ số La mã.
- Nhận xét giờ hoc.
- Dặn dò: Thực hành đọc và viết số La Mã ở nhà.
_______________________________
Bài 11: Tôn trọng đám tang (Tiết 2)
I. Mục tiêu:
- Biết đợc những việc cần làm khi gặp đám tang.
- Bớc đầu biết thông cảm với những đau thơng, mất mát ngời thân của ngời
khác.
II. Đồ dùng dạy học:
- Vở bài tập Đạo đức 3.
- Truyện kể về chủ đề bài học.

III. Các hoạt động dạy học:
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
1. Kim tra:
- Tại sao phải tôn trọng các đám tang ?
- Nhận xét.
- Sự chuẩn bị của HS.
2. Bài mới:
* Giới thiệu:
- Nêu mục tiêu cuảt tiết học.
* Các hoạt động chính:
Hoạt động 1: Bày tỏ ý kiến
- GV lần lợt đọc từng ý kiến - BT3.
- GV kết luận:
+ Nên tán thành với các ý kiến b, c
+ Không tán thành với ý kiến a.
Hoạt động 2: Xử lý tình huống
- GV chia nhóm
- GV kết luận:
Tình huống a - SGV tr.
Tình huống b - SGV tr.
Tình huống c - SGV tr.
Tình huống d - SGV tr.
Hoạt động 3: Trò chơi Nên và Không nên - BT5.
- GV nhận xét, khen những nhóm thắng cuộc.
3. Củng cố dặn dò:
- HS đọc ghi nhớ.
- Qua bài học em rút ra đợc điều gì?
- Em đã và sẽ làm gì để tôn trọng các đám tang?
- Về thực hiện theo bài đã học.
- Chuẩn bị bài sau.

- Vài HS.
- HS thực hiện.
- Tất cả HS.
- HS theo dõi.
- HS suy nghĩ và bày tỏ thái độ tán
thành, không tán thành hoặc lỡng lự của
mình bằng cách giơ các tấm bìa màu đỏ,
màu xanh hoặc màu trắng (hoặc giơ tay
theo quy ớc chung).
- Các nhóm thảo luận - BT4
- Đại diện từng nhóm trình bày kết quả
thảo luận. Cả lớp trao đổi, nhận xét.
- Chơi theo nhóm.
- HS làm BT5
- Vài HS.
- Vài HS.
- Vài HS.
- HS theo dõi.
Tập viết
Ôn chữ hoa R
I. Mục tiêu
- Viết đúng và tơng đối nhanh chữ hoa R (1 dòng), Ph, H (1 dòng); viết đúng
tên riêng: Phan Rang (1 dòng) và câu ứng dụng: Rủ nhau đi cấy coa ngày
phong lu (1 lần) bằng cỡ chữ nhỏ.
+ Củng cố cách viết các chữ viết hoa R thong qua BT ứng dụng.
- Viết tên riêng Phan Rang bằng chữ cỡ nhỏ
- Viết câu ứng dụng Rủ nhau đi cấy đi cày / Bây giờ khó nhọc, có ngày
phong lu bằng chữ cỡ nhỏ.
II. Đồ dùng
GV : Mẫu chữ viết hoa R, viết mẫu tên riêng Phan Rang và câu ứng dụng.

HS : Vở tập viết.
III. Các hoạt động dạy học:
A. Kiểm tra bài cũ
- Nhắc lại từ và câu ứng dụng học
trong giờ trớc.
B. Bài mới
1. Giới thiệu bài
- GV nêu MĐ, YC của tiết học.
2. HD HS viết trên bảng con
a. Luyện viết chữ viết hoa
- Tìm các chữ viết hoa có trong bài.
- GV viết mẫu, kết hợp nhắc lại cách
viết
b. HS viết từ ứng dụng ( tên riêng )
- Đọc từ ứng dụng
- GV giới thiệu Phan Rang là tên 1
thị xã thuộc tỉnh Ninh Thuận.
c. HS viết câu ứng dụng
- Đọc câu ứng dụng
- GV giúp HS hiểu ND câu ca dao
3. HD HS viết vào vở tập viết
- GV nêu yêu cầu giờ viết
- GV QS động viên, HS viết bài.
4. Chấm, chữa bài
- GV chấm bài
- Nhận xét bài viết của HS.
- Quang Trung.
Quê em đồng lúa nơng
dâu
Bên dòng sông nhỏ, nhịp cầu

bắc ngang.
- P ( Ph ), R.
- HS QS
- Tập viét chữ R, chữ P trên
bảng con.
- Phan Rang.
- HS tập viết bảng con : Phan
Rang.
Rủ nhau đi cấy đi cày
Bây giờ khó nhọc có ngày
phong lu
- HS viết bảng con : Rủ, Bây
+ HS viết bài vào vở
IV. Củng cố, dặn dò
- GV nhận xét chung tiết học.
- Dặn HS về nhà ôn bài
_____________________________________________________________
Tập làm văn
Nghe kể : Ngời bán quạt may mắn.
I. Mục tiêu
Nghe - kể lại đợc câu chuyện Ngời bán quạt may mắn.
- Rèn kĩ năng nói : Nghe kể câu chuyện Ngời bán quạt may mắn, nhớ nội dung câu
chuyện, kể lại đúng, tự nhiên.
II. Đồ dùng
GV : Tranh minh hoạ truyện kể, bảng lớp viết câu hỏi gợi ý trong SGK.
HS : SGK.
III. Các hoạt động dạy học:
A. Kiểm tra bài cũ
- Kiểm tra vở viết của 1 số em
B. Bài mới.

1. Giới thiệu bài ( GV giới thiệu )
2. HD HS nghe - Kể chuyện
a. HS chuẩn bị
- Nêu yêu cầu BT
b. GV kể chuyện
+ GV kể chuyện lần 1.
- Bà lão bán quạt gặp ai và phàn nàn
điều gì
- Ông Vơng Hi Chi viết chữ vào
những chiếc quạt để làm gì ?
- Vì sao mọi ngời đua nhau đến mua
quạt ?
+ GV kể chuyện lần 2, 3
c. HS thực hành kể chuyện, tìm hiểu
câu chuyện
- Qua câu chuyện này em biết gì về
Vơng Hi Chi ?
- Em biết thêm nghệ thuật gì qua câu
chuyện này ?
- HS lấy vở
- Nghe và kể lại câu chuyện Ngời
bán quạt may mắn
- HS nghe
- Bà lão bán quạt đến nghỉ dới
gốc cây, gặp ông Vơng Hi Chi,
phàn nàn quạt bán ế nên chiều
nay cả nhà bà không có cơm ăn.
- Ông Vơng Hi Chi viết chữ, đề
thơ vào tất cả những chiếc quạt
vì tin rằng bằng cách ấy sẽ giúp

đợc bà lão. Chữ ông đẹp nổi
tiếng, nhận ra chữ ông, mọi ngời
sẽ mua.
- Vì mọi ngời nhận ra nét chữ, lời
thơ của Vơng Hi Chi trên quạt.
Họ mua quạt nh mua 1 tác phẩm
nghệ thuật quý giá.
+ HS kể chuyện theo nhóm.
- Đại diện các nhóm kể
- Vơng Hi Chi là 1 ngời có tài và
nhân hậu, biết cách giúp đỡ ngời
nghèo khổ.
- HS trả lời
IV. Củng cố, dặn dò
- GV nhận xét chung tiết học.
- Dặn HS về nhà ôn bài.
_________________________________
Toán Tiết 120
Thực hành xem đồng hồ
I. Mục tiêu:
- Nhận biết đợc về thời gian (chủ yếu là về thời điểm). Bài 1, 2, 3.
- Biết xem đồng hồ, chính xác đến từng phút.
II. Đồ dùng dạy học
A- Mục tiêu
- Củng cố cho HS hiểu biết về thời điểm. Xem đồng hồ chính xác đến từng
phút.
- Rèn KN xem đồng hồ cho HS
- GD HS ham học để liên hệ thực tế.
B- Đồ dùng GV : Mô hình đồng hồ- Phiếu HT
HS : SGK

C- Các hoạt động dạy học:
1/ Tổ chức:
2/ Bài mới:
a) HĐ 1: HD xem đồng hồ.
- Quan sát hình 1.
- Đồng hồ chỉ mấy giờ?
- Nêu vị trí của kim giờ và kim phút?
- Quan sát đồng hồ thứ hai.
- Kim giờ và kim phút đang ở vị trí
nào?
+ GV: Kim phút đi từ vạch nhỏ này
đến vạch nhỏ liền sau là đợc 1 phút.
- Tính số phút mà kim phút đã đi từ vị
trí số 12 đến vị trí vạch nhỏ thứ ba sau
số 2?
- Vậy đồng hồ thứ hai chỉ mấy giờ?
- Quan sát đồng hồ thứ ba.
- Đồng hồ chỉ mấy giờ?
- Nêu vị trí của kim giờ và kim phút
khi đồng hồ chỉ 6 giờ 56 phút?
- Vậy còn thiếu mấy phút thì đến 7
giờ?
- Vậy ta đọc cách hai là 7 giờ kém 4
phút.
b) HĐ 2: Thực hành
* Bài 1:- Đọc đề?
- Chia nhóm đôi, thực hành xem giờ.
* Bài 2: - Phát phiếu HT
- Gọi 2 HS vẽ trên bảng
- Nhận xét, chữa bài.

* Bài 3: Trò chơi: Thi quay kim đồng
hồ
- Gọi từng nhóm 4 HS lên bảng
- GV đọc số giờ
- Nhận xét, cho điểm.
3/ Củng cố:
- Đánh giá giờ học
- Dặn dò: Thực hành xem đồng hồ ở
nhà.
- Hát
- Quan sát đồng hồ 1
- 6 giờ 10 phút
- Kim giờ chỉ qua số 6 một
chút, kim phút chỉ đến số 2.
- Quan sát đồng hồ 2
- Kim giờ ở qua vạch số 6 một
chút, vậy là hơn 6 giờ. Kim
phút chỉ qua vạch số 2 đợc 3
vạch nhỏ.
- Nhẩm miệng 5, 10( đến vạch
số 2) tính tiếp 11, 12, 13, vậy
kim phút đi đợc 13 phút.
- Chỉ 6 giờ 13 phút
- Quan sát đồng hồ 3
- Đồng hồ chỉ 6 giờ 56 phút
- Kim giờ chỉ qua số 6, đến gần
số 7, kim phút chỉ qua vạch số
11 thêm 1 vạch nhỏ nữa.
- Còn thiếu 4 phút nữa thì đến 7
giờ

- Đọc: 7 giờ kém 4 phút
- Đọc
+ HS 1: Đồng hồ chỉ mấy giờ?
+ HS 2: Nêu số giờ của từng
đồng hồ.
( Đổi vị trí cho nhau)
+ Vẽ kim phút vào phiếu HT
- 4 HS cùng quay kim đồng hồ
chỉ số giờ GV đọc
________________________________________
T nhiờn xó hi.
Quả
I- Mục tiêu:Sau bài học, học sinh biết:
Sau bài học, HS biết:
- Nêu chức năng của qu¶ víi ®êi sèng cđa thùc vËt vµ Ých lỵi cđa qu¶ ®èi víi ®êi
sèng cđa con ngêi
- Kể tên c¸c bộ phận thường có của một quả.
- HS kh¸, giái: KĨ tªn mét sè lo¹i qu¶ cã h×nh d¹ng, kÝch thíc, mïi vÞ kh¸c nhau.
BiÕt ®ỵc cã lo¹i qu¶ ¨n ®ỵc vµ lo¹i qu¶ kh«ng ¨n ®ỵc
- QS so sánh để tìm ra sự khác nhau về màu sắc,hình dạng, độ lớn của 1 số lồi
quả.
- Kể tên 1 số bộ phận thường có của 1 quả
- Nêu đượccá chức năng và ích lợi của quả.
II- Đồ dùng dạy học:
Thầy:- Hình vẽ SGK trang 92,93.
- Sưu tầm các loại hoa khác nhau khác nhau, ảnh chụp các loại quả.
Trò:- Sưu tầm ảnh chụp các loại quả khác nhau.
III- Hoạt động dạy và học:
1-Tổ chức:
2-Kiểm tra:

Nêu chức năng và ích lợi của hoa?
3-Bài mới:
Hoạt động 2QS và thảo luận nhóm.
a-Mục tiêu:Biết QS để tìm ra sự
khác nhau về mầu sắc, hình dạng, độ
lớn của 1 số lồi quả. Kể tên các bộ
phận thường có của 1 quả.
b-Cách tiến hành:
Bước 1: QS hình SGK Thảo luận câu
hỏi:
- Chỉ, nói tên và mơ tả mầu sắc,
hình dạng, độ lớn của 1 số lồi
quả.
- Trong các loại quả đó,bạn đã ăn
loại quả nào? Nói về mùi vị của
quả đó?
- Chỉ các hình của bài và nói tên
từng bộ phận của quả?
Bước2: Làm việc cả lớp:
*KL: Có nhiều loại quả, chúngkhác
nhau về hình dạng, độ lớn, màu sắc,
mùi vị.Mỗi quả thường có 3 phần:
Vỏ,thịt, hạt. Một số quả chỉ có và thịt
hoặc vỏ và hạt.
Hoạt động 2thảo luận
a-Mục tiêu:Nêu được chức năng và
ích lợi của quả.
b-Cách tiến hành:
- Hát.
- Vài HS.

- Lắng nghe.
- Thảo luận.
- Đại diện báo cáo KQ.
Có nhiều loại quả, chúngkhác
nhau về hình dạng, độ lớn, màu
sắc, mùi vị.Mỗi quả thường có 3
phần: Vỏ,thịt, hạt. Một số quả chỉ
có và thịt hoặc vỏ và hạt.
- Ăn.
- Làm mứt.
- Làm rau.
- Quả được dùng để làm gì?
- Hạt có chức năng gì?
*KL: Quả thường dùng: ăn, làm
mứt, làm rau, ép dầu
Gặp diền kiện thích hợp hạt mọc
thành cây, duy trì giống cây.
4- Củng cố- Dặn dò:
- Nêu chức năng và ích lợi của quả?
- Về học bài. Nhắc nhở h/s công việc
về nhà
- Ép dầu
- Mọc thành cây, duy trì giống
cây.
- HS nêu.

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×