Tải bản đầy đủ (.doc) (2 trang)

Van dung cac dac diem cua dao dong dieu hoa

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (89.91 KB, 2 trang )

Vn dng cỏc c im ca dao ng iu hũa, so sỏnh pha ca dao ng.
Câu 1. Vật dao động điều hòa với phơng trình: x= 4sin






+
4
2


t
(cm,s) thì quỹ đạo , chu kỳ và pha ban đầu lần
lợt là:
a/ 8 cm; 1s;
4

rad b/ 8cm; 1s; -
4

rad c/ 8 cm; 2s;
4

rad d/ 8 cm; 2s;
4

rad
Câu 2. Một chất điểm chuyển động trên đoạn thẳng có tọa độ và gia tốc liên hệ với nhau bởi biểu thức:
a = - 25x ( cm/s


2
)Chu kỳ và tần số góc của chất điểm là:
a/ 1,256 s; 25 rad/s b/ 1 s ; 5 rad/s c/ 2 s ; 5 rad/s d/ 1,256 s ; 5 rad/s
Câu3. Một vật dao động điều hòa có phơng trình:x = 2sin






+
3
2


t
( cm,s )Li độ và vận tốc của vật lúc
t = 0,25 s là:
a/ 1cm; 2
3
cm b/ 1,5cm;
3
cm c/ 0,5cm;
3
cm d/ - 1,73cm; 2 cm/s.
Câu4. Một vật dao động điều hòa với phơng trình:x = 5sin 20t ( cm,s ).Vận tốc cực đại và gia tốc cực đại của vật
là:
a/ 10 m/s; 200 m/s
2
b/ 10 m/s; 2 m/s

2
c/ 1 m/s; 20 m/s
2
d/ 0,1 m/s; 20 m/s
2
Câu 5. Cho 2 dao động: x
1
= Acost; x
2
= Acos






+
2


t
Hãy chọn câu đúng :
a, x
1
và x
2
đồng pha b, x
1
và x
2

vuông pha c, x
1
trễ pha hơn x
2
d, Câu b và c đúng.
Câu 6. Một con lắc lò xo khối lợng m = 125g, độ cứng k = 50 N/m ( lấy = 3,14 ) chu kỳ của con lắc là:
a/ 31,4 s b/ 3,14 s c/ 0,314 s d/ 2 s
Câu 7. Con lắc lò xo làm 15 dao động mất 7,5 s. Chu kỳ dao động là:
a/ 0,5 s b/ 0,2 s c/ 1 s d/ 1,25 s
Câu 8. Con lắc lò xo có tần số là 2Hz, khối lợng 100g ( lấy
2
= 10 ). Độ cứng của lò xo là:
a, 15,8 N/m b, 100 N/m c, 160 N/m d, 200 N/m
Câu 9. Khi treo vật m vào đầu 1 lò xo, lò xo giãn ra thêm 10 cm ( lâý g = 10 m/s
2
). Chu kỳ dao động của vật là:
a/ 0,314 s b/ 0.63 s c/ 1 s d/ 7 s e, 5 s
Câu 10. Một con lắc lò xo độ cứng k. Nếu mang khối m
1
thì có chu kỳ là 3s. Nếu mang khối m
2
thì có chu kỳ là 4s.
Nếu mang đồng thời 2 khối m
1
và m
2
thì có chu kỳ là:
a, 25 s b, 3,5 s c, 7 s d, 5 s
Câu 11. Con lắc lò xo có độ cứng k = 10 N/m, khối lợng 100g đợc treo thẳng đứng, kéo con lắc lệch khỏi vị trí cân
bằng 1 đoạn 4 cm rồi buông nhẹ. Gia tốc cực đại của vật nặng:

a, 4 m/s
2
b, 6 m/s
2
c, 2 m/s
2
d, 5 m/s
2
Câu 12. Con lắc lò xo có khối lợng m = 1 kg, độ cứng k = 100 N/m biên độ dao động là 5 cm. ở li độ x = 3 cm, con
lắc có vận tốc:
a, 160 cm/s b, 40 cm/s c, 160 cm/s d, 20 cm/s
Câu 13. Vật dao động điều hòa với phơng trình: x= 4Cos






+
4
2


t
(cm,s) biên độ , chu kỳ và pha ban đầu lần lợt
là:
A. 8 cm; 1s;
4

rad B. 4cm; 1s;

4

rad. C. 8 cm; 2s;
4

rad D. 4 cm; 1s; -
4

rad
Câu 14.Nếu độ cứng tăng gấp 2, khối lợng tăng gấp 8 thì chu kỳ của con lắc lò xo sẽ:
a, Tăng gấp 2 b, Giảm gấp 2 c, Không thay đổi d, Tăng gấp 8
Câu 15. Chu kỡ dao ng con lc lũ xo tng 2 ln khi :
a. Khi lng vt nng tng gp 4 ln. b. Khi lng vt nng tng gp 2 ln.
c. cng lũ xo gim 2 ln d. Biờn tng 2 ln
C©u 16. Kích thích để con lắc lò xo dao động điều hòa theo phương ngang với biên độ 5cm thì vật dao động
với tần số 5Hz. Treo hệ lò xo trên theo phương thẳng đứng rồi kích thích để con lắc lò xo dao động điều hòa
với biên độ 3cm thì tần số dao động của vật là
a. 5Hz b. 3Hz c. 4Hz d.không tính được
C©u 17. Một vật dao động điều hòa trên quỹ đạo dài 10cm, khi qua vị trí cân bằng có vận tốc 31,4cm/s, tần
số dao động của vật là :
a. 1Hz b. 3,14Hz c. 15,7Hz d. 0,5Hz
C©u 18. Vật dao động điều hòa trên quỹ đạo dài 4cm, khi pha dao động là
3

vật có vận tốc v = –6,26cm/s.
Khi qua vị trí cân bằng vận tốc của vật là :
a. 12,56cm/s b. 3,14cm/s c. 25,12cm/s d. 7,2cm/s
C©u 19. Vật dao động điều hòa có vận tốc cực đại bằng 1,256m/s và gia tốc cực đại bằng 80m/s
2
. Lấy π =

3,14 và π
2
= 10.Chu kì và biên độ dao động của vật là :
a. T = 0,1s ; A = 2cm b. T = 0,1s ; A = 4cm c. T = 0,01s ; A = 2cm d . §¸p ¸n kh¸c
C©u 20. Một chất điểm dao động điều hòa với phương trình li độ x = 2sin2πt (x đo bằng cm; t đo bằng s).
Vận tốc của chất điểm lúc t = 1/3s là :
a. - 1cm b.
2
3
cm/s c. 4π
3
cm/s d.6,28cm/s
C©u 21. Một vật khối lượng m gắn vào một lò xo treo thẳng đứng, đầu còn lại của lò xo vào điểm cố định O.
Kích thích để lò xo dao động theo phương thẳng đứng, biết vật dao động với tần số 3,18Hz và chiều dài lò xo
ở vị trí cân bằng là 45cm. Lấy g = 10m/s
2
và π = 3,14. Chiều dài tự nhiên của lò xo là:
a. 42,5cm b. 35cm c. 40cm d. 37,5cm
C©u 22. Con lắc lò xo, vật nặng có khối lượng m dao động với chu kì T. Muốn chu kì dao động của vật tăng
gấp đôi thì ta phải thay vật bằng một vật khác có khối lượng m’ có giá trị :
a. m’ = 4m b. m’ = 0,5m c. m’ = 2m d. m’ =
2
m
C©u 23. Một con lắc lò xo (k; m = 0,3kg). Lấy g = π
2
= 10m/s
2
. Từ vị trí cân bằng O ta kéo quả nặng ra khỏi
vị trí cân bằng một đoạn x = 3cm, khi thả ra truyền cho quả nặng vận tốc v = 16πcm/s hướng về vị trí cân
bằng. Vật dao động với biên độ 5cm. Độ cứng k bằng:

a. 27N/m b. 30N/m c. 40N/m d. 48N/m
Viết phương trình của dao động điều hòa
Một vật dao động điều hòa với chu kỳ T = 1s và biên độ A = 10cm. Viết phương trình dao động của vật trong các trường hợp
sau:
a) Chọn gốc thời gian t = 0 lúc vật có ly độ x = A ( Vị trí biên dương)
b) Chọn gốc thời gian t = 0 lúc vật có ly độ x = - A ( Vị trí biên âm)
c) Chọn gốc thời gian t = 0 lúc vật đi qua vị trí cân bằng: Theo chiều dương và chiều âm
d) Chọn gốc thời gian t = 0 lúc vật có ly độ x =
2
A
. Theo chiều dương và chiều âm
e) Chọn gốc thời gian t = 0 lúc vật có ly độ x =
2
A

. Theo chiều dương và chiều âm
f) Chọn gốc thời gian t = 0 lúc vật có ly độ x =
±
2
2
A
. Theo chiều dương và chiều âm
g) Chọn gốc thời gian t = 0 lúc vật có ly độ x =
±
3
2
A
. Theo chiều dương và chiều âm
h) Hãy tìm ra quy luật của việc viết phương trình dao động

×