Tải bản đầy đủ (.doc) (10 trang)

Giáo án lớp 3 buổi chiều cuối học kì 2

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (127.43 KB, 10 trang )

TUẦN 28 Thứ hai ngày 17 tháng 3 năm 2014
Tập đọc - kể chuyện: Tiết 82 - 83 CUỘC CHẠY ĐUA TRONG RỪNG
I.Mục tiêu:
 Tập đọc: Đọc đúng tiếng khó. Biết đọc phân biệt lời đối thoại giữa ngựa cha và ngựa con.
Thấy được làm việc gì cũng phải cẩn thận, chu đáo. Nếu chủ quan coi thường những thứ
tưởng chừng nhỏ thì sẽ thất bại.
Giáo dục hs tự nhận thức, xác định giá trị bản thân và biết lắng nghe, tư duy kiểm soát cảm
xúc.
Giáo dục hs yêu mến những loài vật trong rừng và biết bảo vệ.
 Kể chuyện: Dựa vào tranh kể từng đoạn câu chuyện và cả câu chuyện bằng lời của con
ngựa, biết phối hợp lời kể với điều bộ, biết thay đổi giọng cho phù hợp với nội dung. Nghe
lời bạn kể câu chuyện.
II.Đồ dùng Sách +giáo án
III.Hoạt động: 1.Bài cũ:2em.
2 Bài mới:Giới thiệu bài
Gv đọc bài - nêu cách đọc.
Luyện đọc lại.
Câu chuyện nói lên điều gì?
3.Củng cố: Nhắc nội dung
4.Tổng kết: Nhận xét và dặn dò
_________________ __________________
Thứ ba ngày 18 tháng 3 năm 2014
Toán: Tiết 137 LUYỆN TẬP
I.Mục tiêu: Luyện đọc đúng và nấm được thứ tự các số có năm chữ số tronnf nghìn, tròn
trăm. Luyện tập so sánh các số, tính viết và tính nhẩm.
II.Đồ dùng Sách +giáo án
III.Hoạt động: 1.Bài cũ:2em.
2 Bài mới:Giới thiệu bài
Bài 1: Đọc yêu cầu
Nêu cách làm
Bài 2: Đọc yêu cầu


Nêu cách làm.
Bài 3: Đọc yêu cầu
Nêu cách làm.
Hs đọc kết quả.
Bài 4: Đọc yêu cầu
Nêu cách làm.
Hs đọc kết quả.
3.Củng cố: Nhắc nội dung
4.Tổng kết: nhận xét và dặn dò
Thứ tư ngày 19 tháng 3 năm 2014
Luyện từ và câu: Tiết 28 NHÂN HÓA – CÁCH ĐẶT…DẤU PHẨY
I.Mục tiêu: Tiếp tục nhận biết về từ nhân hóa. Ôn tâp cách đặt và trả lời câu hỏi: Để làm gì?
Luyện dấu chấm, dấu chấm hỏi, dấu chấm than.
II.Đồ dùng Sách +giáo án
III.Hoạt động:
Bài 1: Hs đọc yêu cầu
Bài 2: Đọc yêu cầu
a) Để xem lại bộ móng.
b) Để tưởng nhớ ông.
c) Để chọn con vật nhanh nất.
(Thảo luận cặp – trình bày.)
(Hs lên gạch chân.)
Hs làm vở.
3.Củng cố: Nhắc nội dung
4.Tổng kết: nhận xét và dặn dò
_________________ __________________
Thứ năm ngày 20 tháng 3 năm 2014
Toán: Tiết 139 DIỆN TÍCH CỦA MỘT HÌNH.
I.Mục tiêu: Làm quen với khái niệm diện tích. Có biểu tượng về diện tích qua hoạt động so
sánh diện tích các hình. Biết so sánh diện tích một số hình.

II.Đồ dùng Sách +giáo án
III.Hoạt động:
Bài tập:
Bài 1: Đọc yêu cầu
Nêu cách – thảo luận cặp.
Một số em trả lời.
Bài 2: Đọc yêu cầu
Nêu cách – hs trả lời miệng
Bài 3: Đọc yêu cầu
Nêu cách – từng bàn thảo luận.
3.Củng cố: Nhắc nội dung
4.Tổng kết: nhận xét và dặn dò
___________________________________
Tự học: ÔN CHỮ HOA T (t2)
I.Mục tiêu: Hs nắm cách viết chữ T thông qua bài viết ứng dụng, tên riêng, câu bằng chữ cỡ
nhỏ.
II.Đồ dùng Sách +giáo án
III.Hoạt động
Gv cài chữ mẫu
Nêu các nét.
Gv viết mẫu.
Hs viết bảng con.
3.Củng cố: Nhắc nội dung
4.Tổng kết: nhận xét và dặn dò
Thứ sáu ngày 21 tháng 3 năm 2014
Thủ công: Tiết 28 LÀM ĐỒNG HỒ ĐỂ BÀN
I.Mục tiêu: Hs biết cách làm đồng hồ để bàn bằng giấy thủ công. Làm được đồng hồ để bàn
đúng quy trình kỹ thuật. Yêu thích sản phẩm làm ra.
II.Đồ dùng Sách +giáo án
III.Hoạt động: 1.Bài cũ:2em.

2 Bài mới:Giới thiệu bài
Hoạt động 1: Quan sát,
nhận xét.
Gv để đồng hồ
Đồng hồ có dạng hình
gì?
Màu sắc như thế nào?
Tác dụng của các kim?
Để thêm 1 đồng hồ so
sánh.
Hoạt động 2: Hướng
dẫn
B1: Cắt giấy
B2: Làm các bộ phận
B3: Hoàn chỉnh đồng
hồ.
Hs quan sát.
2 tờ có chiều dài 24 ô vuông, rộng 16 ô vuông, 1
tờ vuông cạnh 10 ô vuông.
Khung: sgk, mặt, đế sgk
3.Củng cố: Nhắc nội dung
4.Tổng kết: nhận xét và dặn dò
___________________________________
Tập làm văn: Tiết 28 KỂ LẠI TRẬN THI ĐẤU THỂ THAO
I.Mục tiêu: Hs kể lại được một trận thi đấu thể thao mà em đã biết. Hs làm được bài. Yêu
thích văn.
II.Đồ dùng Sách +giáo án
III.Hoạt động:
Bài 2: Hs đọc đề
Hs làm bài vào vở.

Chấm một số
Chữa câu - từ. Thu chấm
3.Củng cố: Nhắc nội dung
4.Tổng kết: nhận xét và dặn dò
TUẦN 29 Thứ hai ngày 24 tháng 3 năm 2014
Tập đọc - kể chuyện: Tiết 85 - 86 BUỔI HỌC THỂ DỤC
I.Mục tiêu: Hs đọc đúng từ khó và bài. Đọc đúng giọng của nhân vật. Hiểu các từ mới: gà
tây, bò mộng, chật vật. Bài ca ngợi sự quyết tâm vượt khó của một học sinh khuyết tật. Kể lại
được câu chuyện theo lời của nhân vật.
II.Đồ dùng Sách +giáo án
III.Hoạt động:
1. Luyện đọc cá nhân
2. Luyện đọc theo nhóm
3. Củng cố: Nhắc nội dung
4. Tổng kết: nhận xét và dặn dò
_________________ __________________
Thứ ba ngày 25 tháng 3 năm 2014
Luyện tập về các số có 5 chữ số
I- Mục tiêu:
+ KT: Củng cố lại cách đọc, viết các số có 5 chữ số.
+ KN: Rèn kỹ năng thực hành cho HS.
+ TĐ: Giáo dục HS có ý thức trong học tập, yêu thích học toán.
II- Đồ dùng dạy học:
- Bảng phụ chép bài tập 2,4.
III- Hoạt động dạy học:
GV hướng dẫn HS làm bài tập
* Bài tập 1: Viết số thích hợp vào ô trống.
a- 73456; ; 73459; ; ;
b- 52110; 52112; ; ; 52118; ;
* Bài tập 2: GV treo bảng phụ có nội dung bài 2 viết (theo mẫu)

Viết số Đọc số
42561
63789
Ba mươi bảy nghìn sáu trăm tám mươi tư.
89520
Tám mươi nghìn hai trăm năm mươi bảy.
Sáu mươi mốt nghìn bảy trăm chín mươi hai.
IV- Củng cố dặn dò:
- GV nhận xét tiết học.
Thứ tư ngày 26 tháng 3 năm 2014
Luyện từ và câu: Tiết 29 MỞ RỘNG VỐN TỪ: THỂ THAO – DẤU PHẨY
I.Mục tiêu: Mở rộng vốn từ thuộc chủ điểm thể thao, kể đúng tên một số môn thể thao, tìm
đúng từ ngữ nói về kết quả thi đấu. Ôn luyện về dấu phẩy.
II.Đồ dùng Sách +giáo án
III.Hoạt động
1.HS làm bài vào vở bài tập
2. HS sửa bài
3.Củng cố: Nhắc nội dung
4.Tổng kết: nhận xét và dặn dò
_________________ __________________
Thứ năm ngày 27 tháng 3 năm 2014
Toán: Tiết 144 LUYỆN TẬP
I.Mục tiêu: Hs luyện cách làm toán có liên quan đến tính diện tích hình vuông và hình chữ
nhật.
II.Đồ dùng Sách +giáo án
III.Hoạt động:
Bài 1: Đọc đề
Hs làm bảng con
Bài 2: Đọc đề
Hs nháp – 1 em giải.

Chữa bài.
Bài 3: Đọc đề
a) Diện tích: 7 x 7 = 49 (cm
2
)
b) Diện tích: 5 x 5 = 25 (cm
2
)
HS giải bài
3.Củng cố: Nhắc nội dung
4.Tổng kết: nhận xét và dặn dò
_________________ __________________
Tập làm văn: Tiết 29 VIẾT VỀ MỘT TRẬN THI ĐẤU THỂ THAO
I.Mục tiêu: Hs dựa vào bài làm miệng viết bài văn kể lại một trận thi đấu thể thao mà em có
dịp xem. Bài viết đủ ý, diễn đạt rõ ràng, thành câu giúp người nghe hình dung được một trận
thi đấu.
II.Đồ dùng Sách +giáo án
III.Hoạt động: 1.Bài cũ:2em.
2 Bài mới:Giới thiệu bài
Hs đọc dề
Hs làm vào vở.
Chấm một số em
Lớp nhận xét.
3.Củng cố: Nhắc nội dung
4.Tổng kết: nhận xét và dặn dò
Thứ sáu ngày 28 tháng 3 năm 2014
Thủ công: Tiết 29 LÀM ĐỒNG HỒ ĐỂ BÀN (T2)
I.Mục tiêu: Tiết 1
II.Đồ dùng Sách +giáo án
III.Hoạt động: 1.Bài cũ:2em.

2 Bài mới:Giới thiệu bài
Nêu cách làm:
Hs làm bài.
Trình bày sản phẩm
Đánh giá sản phẩm.
Bước 1: Cắt giấy
Bước 2: Làm các bộ phận
Bước 3: Hoàn chỉnh đồng hồ.
Hoàn thành tốt: Đúng, đẹp, sáng tạo
Hoàn thành: Đúng
Chưa hoàn thành: không đạt yêu cầu
3.Củng cố: Nhắc nội dung
4.Tổng kết: nhận xét và dặn dò
_________________ __________________
Toán: Tiết 145 PHÉP CỘNG TRONG PHẠM VI 100000
I.Mục tiêu: Hs nắm được cách thực hiện phép cộng với số 100000.
II.Đồ dùng Sách +giáo án
III.Hoạt động: 1.Bài cũ:2em.
2 Bài mới:Giới thiệu bài
Ví dụ: 45732 + 36194 = ?
Một học sinh nêu cách thực hiện.
Gv thực hiện.
Bài tập
Bài 1: Đọc yêu cầu
Nêu cách thực hiện.
Hs làm bảng con.
Bài 2: Đọc yêu cầu
Hs làm bảng con.
Bài 3: Đọc yêu cầu
Hs nháp

Một em lên bảng –chữa
Bài 4: Đọc yêu cầu
Tìm cách – hs làm bài.
Lớp nhận xét.
Chữa bài.
45732 hs nhắc cách cộng
+
36194
81926
Mỗi em tự ra một bài làm vào bảng
con.
Mỗi em tự ra một bài làm vào bảng
con.
Giải:
Diện tích hình chữ nhật là:
9 x 6 = 54 (cm
2
)
Đáp số: 54 (cm
2
)
Giải: 3km = 3000m
Độ dại đoạn đường AB và CD là:
2350 + 3000 = 5350 (mm)
Độ dài đoạn đường AD là:
5350 – 350 = 5000 (m)
Đáp số: 5000m
3.Củng cố: Nhắc nội dung
4.Tổng kết: nhận xét và dặn dò
TUẦN 30 Thứ hai ngày 31 tháng 3 năm 2014

Tập đọc: Tiết 91 -92 GẶP GỠ Ở LÚC – XĂM – BUA
I.Mục tiêu:
Tập đọc: Đọc đúng tiếng khó. Đọc phân biệt lời kể xen lời nhân vật. Hiểu các từ ngữ. Thấy
được cuộc gặp gỡ thú vị, đầy bất ngờ của đoàn cán bộ Việt Nam với học sinh một truwongf
tiểu học ở Lúc – xăm – bua thể hiện tình hữu nghị đoàn kết giữa các dân tộc.
Kể chuyện: Dựa vào gợi ý hs kể lại được câu chuyện bằng lời của mình. Lời kể tự nhiên,
sinh động, thể hiện đúng nội dung. Hs nghe bạn kể câu chuyện.
II.Đồ dùng Sách +giáo án
III.Hoạt động:
1. Gv đọc bài
2. Hs đọc
Một em kể cả bài.
3. Củng cố: Nhắc nội dung
4.Tổng kết: nhận xét và dặn dò
_________________ __________________
Thứ ba ngày 1 tháng 4 năm 2014
Toán: Tiết 147 PHÉP TRỪ CÁC SỐ TRONG PHẠM VI 100000
I.Mục tiêu: Hs nắm được cách thực hiện phép trừ các số trong phạm vi 100000
II.Đồ dùng Sách +giáo án
III.Hoạt động: 1.Bài cũ:2em.
2 Bài mới:Giới thiệu bài
Ví dụ: 85674 – 58329 = ?
Một hs nêu cách thực hiện
Gv thực hiện.
Bài tập:
Bài 1: Đọc yêu cầu
Hs làm bảng con
Nhận xét – sửa sai.
Bài 2: Đọc yêu cầu
Hs làm bảng con.

Bài 3: Đọc đề
Tìm hiểu đề
Tìm cách làm – làm vào vở
Chấm - chữa
85674 Nhắc cách thực hiện phép trừ
-
58329
27345
Mỗi em tự ra một bài làm vào bảng con.
Mỗi em tự ra một bài làm vào bảng con.
Giải:
Số km đường nhựa chưa trải nhựa là:
25850 – 9850 = 16000 (m)
= 16 (km)
Đáp số: 16 km.
3.Củng cố: Nhắc nội dung
4.Tổng kết: nhận xét và dặn dò
Thứ tư ngày 2 tháng 4 năm 2014
Tập đọc: Tiết 93 MỘT MÁI NHÀ CHUNG
I.Mục tiêu: Hs đọc đúng bài. Hiểu từ khó, mỗi vật có môt cuôc soonsgs riêng nên đều có mái
nhà chung là trái đất. Yêu mái nhà chung, bảo vệ và giữ gìn. Học thuộc bài thơ.
II.Đồ dùng Sách +giáo án
III.Hoạt động
1. Gv đọc bài
2. Hs đọc
Một em kể cả bài.
3. Củng cố: Nhắc nội dung
4.Tổng kết: nhận xét và dặn dò
_________________ __________________
Thứ năm ngày 3 tháng 4 năm 2014

Toán: Tiết 149 LUYỆN TẬP
I.Mục tiêu: Biết trừ nhẩm các số tròn chục nghìn. Củng cố về trừ các số có đến 5 chữ số, giải
bài toán bằng phép trừ số ngày trong tháng.
II.Đồ dùng Sách +giáo án
III.Hoạt động: 1.Bài cũ:2em.
2 Bài mới:Giới thiệu bài
Bài 1: Đọc yêu cầu
Nêu cách làm
Hs nhẩm
Nêu kết quả.
Bài 2: Đọc yêu cầu
Nêu cách làm.
Hs làm bảng con.
Bài 3: Đọc đề
Tìm hiểu bài
Tìm cách
Hs làm vở
Bài 4: Đọc đề
Nêu cách làm.
Thảo luận bàn.
a) 60000 – 30000 = 30000 Đây là số tròn chục nghìn
100000- 40000 = 60000
a) 80000 – 50000 = 30000; 100000 – 70000 = 30000
Mỗi em tự ra một bài làm vào bảng con.
Giải:
Số lít mật ong trại còn lại là:
23560 – 21800 = 1760 (l)
Đáp số: 1760 (l)
a) C: 9
b) B

3.Củng cố: Nhắc nội dung
4.Tổng kết: nhận xét và dặn dò

ôn Đọc hiểu
Đọc thầm bài Ngày hội rừng xanh (SGK TV3 - Tập 2 - Trang 62), sau đó đánh dấu x
vào ô trống trước ý trả lời đúng nhất cho mỗi câu hỏi sau :
Câu 1. Những con vật nào tham gia trong ngày hội rừng xanh ?
a. gõ kiến, gà rừng, tre trúc.
b. gõ kiến, gà rừng, khướu, kì nhông, công.
c. nấm, công, khướu, kì nhông, công.
Câu 2. Những từ ngữ nào tả hoạt động của các con vật trong ngày hội rừng xanh?
a. nổi mõ, gọi, dẫn đầu đội múa, lĩnh xướng, diễn ảo thuật.
b. nổi mõ, gọi, thổi nhạc sáo.
c.nổi mõ, gọi, thổi nhạc sáo, gảy đàn, đu quay.
Câu 3. Những sự vật nào cùng tham gia ngày hội rừng xanh ?
a. tre, trúc, khe suối, cây.
b. nấm, cọn nước .
c. Cả hai ý trên.
Câu 4. Trong bài, em thích nhất hình ảnh nhân hoá nào ? Vì sao ?
_________________ __________________
Thứ sáu ngày 4 tháng 4 năm 2014
HÁT NHẠC
Kể chuyện âm nhạc: Chàng Oóc - phê và cây đàn Lia. Nghe nhạc
_________________ __________________
Tiết 1: Toán
Đọc viết các số có năm chữ số
A,Mục tiêu
- Giúp học sinh ôn tập củng cố cách đọc, viết các số có năm chữ số .
- Nhận biết giá trị của các chữ số trong số có năm chữ số.
- Củng cố về số liền trước ,số liền sau của một số.

B, Lên lớp
Các bài tập luyện tập
Bài 1:a,Viết cách đọc các số sau:
86 254 ; 75 405 ; 40 205 ; 91 735
b ,Viết số gồm:
- 35 nghìn, 7 trăm, 8 chục, 2 đơn vị
- 2 chục nghìn, 5 trăm, một chục, 4 đơn vị.
Bài 2:Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
a , 15 436 ; 15 437 ; ; ; ;
b , 27 480 ; 27 490 ; ; ; ;
c , 12 000 ; 13 000 ; 14 000; ; ;
TUẦN 31 Thứ hai ngày 7 tháng 4 năm 2014
Thứ ba ngày 8 tháng 4 năm 2014
Thứ tư ngày 9 tháng 4 năm 2014
Thứ năm ngày 10 tháng 4 năm 2014
Thứ sáu ngày 11 tháng 4 năm 2014
TUẦN 32 Thứ hai ngày 14 tháng 4 năm 2014
Thứ ba ngày 14 tháng 4 năm 2014
Thứ tư ngày 16 tháng 4 năm 2014
Thứ năm ngày 17 tháng 4 năm 2014
Thứ sáu ngày 18 tháng 4 năm 2014
TUẦN 33 Thứ hai ngày 21 tháng 4 năm 2014
Thứ ba ngày 22 tháng 4 năm 2014
Thứ tư ngày 23 tháng 4 năm 2014
Thứ năm ngày 24 tháng 4 năm 2014
Thứ sáu ngày 25 tháng 4 năm 2014
TUẦN 34 Thứ hai ngày 28 tháng 4 năm 2014
Thứ ba ngày 29 tháng 4 năm 2014
Thứ tư ngày 30 tháng 4 năm 2014
Thứ năm ngày 1 tháng 5 năm 2014

Thứ sáu ngày 2 tháng 5 năm 2014

×