Tải bản đầy đủ (.doc) (18 trang)

GIAO AN BUOI ! TUAN 7 LOP 2

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (203.07 KB, 18 trang )

Tuần 7
Thứ hai ngày 4 tháng 10 năm 2010
Toán
Tiết 31: Luyện tập
I. Mục đích yêu cầu:
- HS biết giải bài toán về nhiều hơn, ít hơn.
II. Đồ dùng dạy học:
- Phiếu học tập ghi nội dung KTBC
III. Các hoạt động dạy học:
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
1. Bài cũ:
- Gọi 2 em lên bảng sửa bài tập về nhà
- Phát cho mỗi em một phiếu học tập
đã ghi sẵn bài giải và các phép tính nh
sách giáo khoa.
- Yêu cầu học sinh ghi Đ hay ghi S trớc
các phép tính.
- Giáo viên nhận xét đánh giá.
2. Bài mới:
a) Giới thiệu bài:
c)Luyện tập :
*Bài 2:
- Gọi một em nêu yêu cầu đề bài.
- Kém hơn nghĩa là thế nào?
- Bài toán thuộc dạng gì?
- Yêu cầu tự làm bài vào vở.
- Nhận xét bài làm ghi điểm cho học
sinh.
*Bài 3:
- Yêu cầu 1 em đọc đề.
- Yêu cầu lớp làm tơng tự làm bài 2


- Btoán cho biết anh hơn em mấy tuổi?
- Vậy tuổi em kém tuổi anh mấy tuổi?
- Vậy: Bài toán 2 và bài 3 là hai bài
toán ngợc của nhau.

*Bài 4:
- Yêu cầu 1 em đọc đề.
- Yêu cầu lớp tự làm bài vào vở.
- Mời một em lên chữa bài.

Tóm tắt
Tòa nhà thứ nhất: 16 tầng
Tòa nhà thứ hai ít hơn tòa nhà thứ nhất:
4 tầng
Tòa nhà thứ hai : tầng ?
- Nhận xét bài làm của học sinh.
d) Củng cố - Dặn dò:
- Nhận xét đánh giá tiết học
- Dặn về nhà học và làm bài tập.
- Hai em lên bảng mỗi em thực hiện
một yêu cầu của giáo viên.
- Tính lại và tự điền S hay Đ trớc các ý
- Nhận xét bài bạn .
- Lắng nghe, vài em nhắc lại tên bài.
- Một em đọc đề bài.
- Kém hơn nghĩa là ít hơn.
- Dạng toán ít hơn.
- Giải : Tuổi của em là :
16 - 5 = 11 ( tuổi )
Đ/ S : 11 tuổi

- Đọc đề.
- Lớp thực hiện vào vở.
- Anh hơn em 5 tuổi
- Em kém anh 5 tuổi.
*Giải: Số tuổi anh là:
11 + 5 = 1(tuổi)
Đ/ S: 16 tuổi.
- Nhận xét bài bạn.
- Một em đọc đề bài
- Lớp làm vào vở.
- Một em lên bảng sửa bài.

Giải :
Số tầng tòa nhà thứ hai là:
16 - 4 = 12 ( tầng )
Đ/ S : 12 tầng
- Nhận xét bài bạn .
- Hai em nhắc lại nội dung bài học.
- Về học bài và làm các bài tập còn lại
Tập đọc
Tiết 19 + 20: Ngời thầy cũ
Giáo án buổi 1- Lớp 2 Năm học 2010 - 2011
1
I. Mục đích yêu cầu :
- Biết ngắt nghỉ hơi đúng sau các dấu câu; biết đọc rõ lời các nhân vật trong bài.
- Hiểu ND: Ngời thầy thật đáng kính trọng, tình cám thầy trò thật đẹp đẽ. (Trả
lời đợc CH trong SGK)
II. Đồ dùng dạy học:
- Tranh ảnh minh họa , bảng phụ viết các câu văn cần hớng dẫn luyện đọc
III. Các hoạt động dạy học :

Hoạt động của GV Hoạt động của HS
Tiết 1
1. Bài cũ:
- Kiểm tra 2 học sinh đọc bài Ngôi
trờng mới và trả lời câu hỏi.
2. Bài mới
a) Phần giới thiệu :
b) Đọc mẫu
- Đọc mẫu diễn cảm toàn bài.
- Gọi một em đọc lại.
*H ớng dẫn phát âm: Hớng dẫn đọc các
từ nh: cổng trờng, lớp, lễ phép, liền
nói, nhộn nhịp, xúc động, hình phạt,

*H ớng dẫn ngắt giọng: Yêu cầu đọc
tìm cách ngắt giọng một số câu dài,
câu khó ngắt thống nhất cách đọc các
câu này trong cả lớp.
* Đọc từng đoạn:
- Yêu cầu tiếp nối đọc từng đoạn trớc
lớp.
- Lắng nghe và chỉnh sửa cho học sinh
- Yêu cầu đọc từng đoạn trong nhóm.
- Hớng dẫn các em nhận xét bạn đọc.
* Thi đọc; Mời các nhóm thi đua đọc.
- Yêu cầu các nhóm thi đọc cá nhân.
- Lắng nghe nhận xét và ghi điểm.
c) Tìm hiểu nội dung đoạn 1
- Yêu cầu lớp đọc thầm đoạn 1 trả lời
câu hỏi :

- Bố Dũng đến trờng làm gì?
- Bố Dũng làm nghề gì?
- Giải nghĩa từ lễ phép
- Gọi một em đọc đoạn 2.
- Khi gặp thầy giáo cũ bố Dũng thể
hiện sự kính trọng ngời thầy giáo cũ
nh thế nào?
- Bố Dũng nhớ nhất kỉ niệm gì về thầy giáo?
- Thầy giáo đã nói gì với cậu học trò
năm xa trèo qua cửa sổ?
Tiết 2
d) Luyện đọc đoạn 3.
- Tiến hành các bớc nh đã giới thiệu ở
trên.
e) Tìm hiểu đoạn 3.
- Mời một em đọc đoạn 3 .
- Tình cảm của Dũng nh thế nào khi
- Hai em đọc bài và trả lời câu hỏi.
- Vài em nhắc lại tên bài.
- Lớp lắng nghe đọc mẫu. Đọc chú
thích
- Một em đọc lại
- HS luyện đọc từ khó.
- Giữa cảnh nhộn nhịp của giờ ra chơi /
từ phía cổng trờng / bỗng xuất hiện
một chú bộ đội //
Tha thầy ,/ em là Khánh / đấy a.!//
- Từng em nối tiếp đọc từng đoạn trớc
lớp.
- Ba em đọc từng đoạn trong bài.

- Đọc từng đoạn trong nhóm. Các em
khác lắng nghe và nhận xét bạn đọc.
- Các nhóm thi đua đọc bài
- Một em đọc thành tiếng. Lớp đọc
thầm đoạn 1
- Tìm gặp lại thầy giáo cũ
- Bố Dũng là bộ đội .
- Đọc đoạn 2.
- Bố Dũng bỏ mũ, lễ phép chào thầy.

- Bố Dũng trèo qua cửa sổ lớp mà thầy
chỉ bảo ban mà không phạt.
- 2 HS trả lời.
- Luyện đọc các từ xúc động , mắc lỗi ,
hình phạt
- Đọc đoạn 3 .
Giáo án buổi 1- Lớp 2 Năm học 2010 - 2011
2
bố ra về?
Xúc động có nghĩa là gì?
- Vì sao Dũng xúc động khi bố ra về?
- Tìm từ gần nghĩa với từ lễ phép?
- Đặt câu với các từ tìm đợc?
* Luyện đọc lại truyện :
- Hớng dẫn đọc theo vai. Phân lớp
thành các nhóm mỗi nhóm 4 em.
- Chú ý giọng đọc từng nhân vật.
- Theo dõi luyện đọc trong nhóm .
- Yêu cầu lần lợt các nhóm thể hiện.
- Nhận xét chỉnh sửa cho học sinh.

g) Củng cố, dặn dò :
- Qua bài tập này em học đợc đức tính
gì?
- Của ai ?
- Giáo viên nhận xét đánh giá .
- Dặn về nhà học bài xem trớc bài mới.
- Dũng rất xúc động .
- Nghĩa là có cảm xúc mạnh.
- 2 HS trả lời.
- Ngoan, lễ độ, ngoan ngoãn
- Học sinh tự đặt câu.
- Các nhóm tự phân ra các vai : Ngời
dẫn chuyện, Thầy giáo, Bố Dũng,
Dũng.
- Luyện đọc trong nhóm
- Thi đọc theo vai.
- Kính trọng , lễ phép với thầy giáo cũ
- Của bố Dũng.
- Hai em nhắc lại nội dung bài .
- Về nhà học bài xem trớc bài mới .
Thứ ba ngày 5 tháng 10 năm 2010
Toán
Tiết 32: KI - LÔ - GAM
I. Mục tiêu:
- Biết nặng hơn, nhẹ hơn giữa hai vật thông thờng.
- Biết ki-lô-gam là đơn vị đo khối lợng; đọc, viết tên và kí hiệu của nó.
- Biết dụng cụ cân đĩa, thực hành cân một số đồ vật quen thuộc.
- Biết thực hiện phép cộng, phép trừ các số kèm đơn vị đo kg.
II. Đồ dùng dạy học :
- 1 chiếc cân đĩa, các quả cân 1kg, 2kg, 5 kg. Một số đồ vật dùng để cân: túi

gạo 1kg, cặp sách.
III. Các hoạt động dạy học:
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
1. Bài cũ
- Gọi 2 em lên bảng sửa bài tập về nhà
- Giáo viên nhận xét đánh giá .
2. Bài mới:
a) Giới thiệu bài:
b)Giới thiệu vật nặng hơn , nhẹ
hơn.
- Đa 1 quả cân 1kg và 1 quyển vở
- Yêu cầu dùng 1 tay lần lợt nhấc 2 vật
lên và cho biết vật nào nặng hơn, vật
nào nhẹ hơn.
- Cho làm tơng tự đối với 3 cặp đồ vật
khác và yêu cầu đa ra nhận xét đối với
từng cặp đồ vật
*Giới thiệu cái cân và quả cân:
- Cho quan sát cái cân và yêu cầu nêu
nhận xét về hình dạng của cân.
- GV: Để cân các vật ta dùng đơn vị đo
là ki lô gam . Ki lô gam đợc viết tắt là:
- Hai em lên bảng mỗi em thực hiện
theo yêu cầu của giáo viên .
- Vài em nhắc lại tên bài.
- Thực hành xách và nêu.
- Quả cân nặng hơn quyển vở.
- Thực hành xách các đồ vật đa ra
nhận xét về vật nặng hơn, nhẹ hơn.
- Cân có 2 đĩa giữa 2 đĩa có vạch

thăng bằng, kim thăng bằng.
Giáo án buổi 1- Lớp 2 Năm học 2010 - 2011
3
kg
- Viết bảng: Ki lô gam - kg
- Yêu cầu học sinh đọc lại.
- Cho xem các quả cân 1kg, 2kg và 5 kg .
*Giới thiệu cách cân và thực
hành cân

:
- Giới thiệu cách cân thông qua một
bao gạo.
- Đặt túi gạo 1kg lên đìa cân, phía bên
kia là 1 quả cân 1kg
- Nhận xét vị trí của kim thăng bằng ?
- Vị trí 2 đĩa cân thế nào ?
- Ta nói : Túi gạo nặng 1kg.
- Xúc bớt một ít gạo trong túi ra và
nhận xét vị trí kim thăng bằng vị trí 2
đĩa cân.
- Ta nói : Túi gạo nhẹ hơn 1kg .
- Đổ thêm vào bao gạo một ít gạo và
nhận xét vị trí kim thăng bằng vị trí 2
đĩa cân.
- Ta nói: Túi gạo nặng hơn 1kg.
c) Luyện tập :
*Bài 1:
- Yêu cầu 1 em đọc đề bài.
- Yêu cầu lớp tự làm bài vào vở.

*Bài 2:
- Gọi một em nêu yêu cầu đề bài.
- Viết lên bảng : 1 kg + 2kg = 3 kg
- Tại sao 1 kg cộng 2 kg lại bằng 3 kg?
- Nêu cách cộng số đo khối lợng có đơn
vị đo là ki lô gam .
- Yêu cầu tự làm bài vào vở.
- Mời 1 em lên bảng làm bài.
- Nhận xét bài làm học sinh.
d) Củng cố - Dặn dò:
- Nhận xét đánh giá tiết học
- Dặn về nhà học.
- Đọc: Ki lô gam
- Quan sát.
- Kim chỉ đúng giữa vạch thăng bằng.
- Hai đĩa cân ngang bằng nhau .
- Nhắc lại 2 - 4 em
- Kim thăng bằng lệch về phía quả cân
. Đĩa cân có túi gạo cao hơn đĩa cân
quả cân.
- 2 - 4 em nhắc lại.
- Kim thăng bằng lệch về phía túi gạo.
Đĩa cân có túi gạo thấp hơn đĩa cân
có quả cân.
- 2 - 4 em nhắc lại.
- Đọc đề.
- Viết: 5 kg ; đọc : Ba ki lô gam.
- Một em nêu đề bài.
- Quan sát nêu nhận xét.
- Vì 1 cộng 2 bằng 3.

- Lấy số đo cộng số đo đợc bao nhiêu
viết đơn vị đo vào sau kết quả tìm đợc.
- Tự làm bài.
- Một em chữa bài miệng .
- Hai em ngồi cạnh nhau đổi chéo bài
kiểm tra.
- Nhận xét bài làm của bạn
- Hai em nhắc lại nội dung bài vừa
luyện tập .
Chính tả
Tiết 13: Ngời thầy cũ
I. Mục tiêu:
- Chép chính xác bài chính tả, trình bày đúng đoạn văn xuôi.
- Làm đợc BT2; BT3 a/b.
II. Đồ dùng dạy học:
- Bảng phụ viết nội dung các bài tập chính tả.
III. Các hoạt động dạy học:
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
1. Bài cũ :
- Gọi ba em lên bảng viết các từ khó
và các từ cần phân biệt ở tiết trớc
- Yêu cầu ở lớp đặt câu vào nháp.
2. Bài mới:
- Ba em lên bảng viết các từ có vần
ai/, 2 từ có vần ay và cụm từ: hai bàn
tay.
- Lớp viết bảng con.
Giáo án buổi 1- Lớp 2 Năm học 2010 - 2011
4
a) Giới thiệu bài

b) H ớng dẫn tập chép:
*Ghi nhớ nội dung đoạn chép:
- Đọc mẫu đoạn văn cần chép.
- Yêu cầu ba em đọc lại bài cả lớp
đọc thầm theo.
- Đọan chép này có nội dung từ bài nào?
- Đoạn chép kể về ai?
- Đoạn chép này là suy nghĩ của Dũng
về ai?
* H ớng dẫn cách trình bày :
- Đoạn văn có mấy câu?
- Bài chính tả có những chữ nào cần
viết hoa?
- Đọc lại đoạn văn có cả dấu phẩy và
dấu hai chấm
* H ớng dẫn viết từ khó:
- Đọc cho học sinh viết các từ khó vào
bảng con
- Giáo viên nhận xét đánh giá.
* Chép bài:
- Yêu cầu nhìn bảng chép bài vào vở
- Theo dõi chỉnh sửa cho học sinh.
* Soát lỗi:
- Đọc lại để học sinh dò bài, tự bắt lỗi
* Chấm bài: Thu tập học sinh chấm
điểm và nhận xét từ 10 15 bài .
c) H ớng dẫn làm bài tập:
*Bài 2 :
- Gọi một em nêu bài tập 2.
- Yêu cầu lớp làm vào vở .

- Mời một em lên làm bài trên bảng.
- Nhận xét bài và chốt lại lời giải đúng.
- Yêu cầu lớp đọc các từ trong bài sau
khi điền .
*Bài 3a:
- Gọi một em nêu bài tập 3.
- Yêu cầu lớp làm vào vở .
- Mời một em lên làm bài trên bảng.
- Nhận xét bài và chốt lại lời giải đúng.
- Yêu cầu lớp đọc các từ trong bài sau
khi điền.
d) Củng cố - Dặn dò:
- Giáo viên nhận xét đánh giá tiết học
- Nhắc nhớ trình bày sách vở sạch đẹp.
- Dặn về nhà học bài và làm bài xem
trớc bài.
- Lắng nghe - Nhắc lại tên bài.
- Lớp lắng nghe giáo viên đọc.
- Ba em đọc lại bài, lớp đọc thầm
tìm hiểu bài.
- Bài: Ngời thầy cũ
- Về Dũng.
-Về bố mình và về lần mắc lỗi của bố
mình với thầy giáo.
- Đoạn văn có 5 câu
- Các chữ đầu câu và tên riêng.
- Em nghĩ : Bố cũng nhớ mãi.
- Lớp thực hành viết từ khó vào bảng
con xúc động, nghĩ, cổng trờng, hình
phạt

- Hai em thực hành viết các từ khó trên bảng
- Nhìn bảng chép bài .
- Nghe và tự sửa lỗi bằng bút chì .
- Nộp bài lên để giáo viên chấm điểm .
- Đọc yêu cầu đề bài .
- Học sinh làm vào vở
- Một em làm trên bản: bụi phấn, huy
hiệu, vui vẻ, tận tụy.
- Đọc lại các từ khi đã điền xong.
- Đọc yêu cầu đề bài.
- Học sinh làm vào vở
- Một em làm trên bảng: giò chả, trả
nợ, con trăn, cái chăn, tiếng nói, tiến
bộ, lời biếng, biến mất.
- Đọc lại các từ khi đã điền xong.
- Nhắc lại nội dung bài học .
- Về nhà học bài và làm bài tập trong
sách.
Kể chuyện
Tiết 7: Ngời thầy cũ
I. Mục đích yêu cầu :
- Xác định đợc 3 nhân vật trong câu chuyện (BT1).
- Kể nối tiếp đợc từng đoạn của câu chuyện (BT2).
II. Đồ dùng dạy học:
Giáo án buổi 1- Lớp 2 Năm học 2010 - 2011
5
- Tranh ảnh minh họa, áo bộ đội, mũ, kính .
III. Các hoạt động dạy học:
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
1. Bài cũ :

- Gọi 4 em lên nối tiếp nhau kể lại câu
chuyện Mẩu giấy vụn
- Nhận xét cho điểm .
2.Bài mới
a) Phần giới thiệu :
b) H ớng dẫn kể từng đoạn :
Hỏi: - Bức tranh vẽ cảnh gì? ở đâu?
- Câu chuyện ngời thầy cũ có những nhân
vật nào?
- Ai là nhân vật chính?
- Chú bộ đội xuất hiện trong hoàn cảnh nào?
- Chú bộ đội là ai, đến lớp làm gì ?
- Gọi một đến 3 em kể lại đoạn 1, để cho
các em kể theo lời của mình.
- Khi gặp thầy giáo chú bộ đội đã làm gì
để thể hiện sự kính trọng với thầy?
- Chú đã giới thiệu mình với thầy giáo thế nào?
- Thái độ của thầy giáo ra sao khi gặp lại
ngời trò cũ năm xa?
- Thầy đã nói gì với bố Dũng?
- Nghe thầy nói vậy chú bộ đội đã trả lời
thầy ra sao?
- Gọi 3 - 5 em kể lại đoạn 2.
- Tình cảm của Dũng nh thế nào khi bố
ra về ?
- Em Dũng đã nghĩ gì ?

c)Kể lại toàn bộ câu chuyện :
- Yêu cầu 3 em tiếp nối nhau kể lại câu
chuyện mỗi em một đoạn.

- Yêu cầu một hoặc hai em kể lại toàn bộ
câu chuyện
- Hớng dẫn lớp bình chọn bạn kể hay nhất .
đ) Củng cố, dặn dò :
- Giáo viên nhận xét đánh giá.
- Dặn về nhà kể lại cho nhiều ngời
cùng nghe.
- 4 em nối tiếp nhau kể lại câu
chuyện.
- Lắng nghe,vài em nhắc lại tên bài
- Bức tranh vẽ 3 ngời đang đứng
nói chuyện trớc cửa lớp
- Dũng, chú bộ đội tên Khánh và
thầy giáo.
- Chú bộ đội
- Giữa cảnh nhộn nhịp của sân tr-
ờng trong giờ ra chơi.
- Là bố Dũng chú đến để tìm gặp
thầy giáo.
- Ba em kể lại đoạn 1
- Bỏ mũ, lễ phép chào thầy.
- Tha thầy, em tên là Khánh , đứa
học trò năm nào leo cửa sổ lớp bị
thầy phạt đấy ạ!
- Lúc đầu ngạc nhiên sau thì cời
vui vẻ.
- à Khánh . Thầy nhớ ra rồi. Nhng
hình nh hôm ấy thầy có phạt em
đâu!
-Vâng thầy không phạt nhng thầy

buồn. Lúc ấy thầy bảo: Trớc khi
làm việc gì, cần phải nghĩ chứ!
Thôi em về đi thầy không phạt
em đâu!
- Ba em kể lại đoạn 2 câu chuyện.
- Rất xúc động .
- Bố cũng có lần mắc lỗi thầy
không phạt, nhng bố nhận đó là
hình phạt và nhớ mãi. Nhớ để
không bao giờ mắc lại nữa.
- Ba em tiếp nối nhau mỗi em kể
một đoạn.
-Hai em kể lại toàn bộ câu chuyện.
- Nhận xét các bạn bình chọn bạn
kể hay nhất.
-Về nhà tập kể lại nhiều lần .
Thứ t ngày 6 tháng 10 năm 2010
Giáo án buổi 1- Lớp 2 Năm học 2010 - 2011
6
Toán
Tiết 33: Luyện tập
I. Mục tiêu:
- Biết dụng cụ đo khối lợng: cân đĩa, cân đồng hồ (cân bàn).
- Biết làm tính cộng, trừ và giải toán với các sỗ đo kèm theo đơn vị kg.
II. Đồ dùng dạy học:
- Một chiếc cân đồng hồ, 1 túi gạo, 1 chồng sách vở.
III. Các hoạt động dạy học :
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
1. Bài cũ :
- Gọi 2 em lên bảng trả lời câu hỏi :

- Kể tên các đơn vị khối lợng vừa học?
Nêu cách viết tắt của ki lô gam ?
- Đọc cho HS viết các số đo: 1 kg, 9
kg, 10 kg
- Viết: 3 kg; 20 kg; 35 kg, yêu cầu HS
đọc
- Giáo viên nhận xét đánh giá.
2. Bài mới:
a) Giới thiệu bài:
b) Luyện tập :
*Bài 1:
- Giới thiệu cân đồng hồ .
- Cho xem cân đồng hồ và hỏi:
- Cân có mấy đĩa cân?
- GV giới thiệu về cân đồng hồ và cách
cân đồng hồ nh sách giáo khoa.
- Mời 3 em lên bảng thực hành cân.
- Sau mỗi lần cân cho cả lớp đọc số chỉ
trên mặt đồng hồ.
*Bài 3 (cột 1):
- Yêu cầu đọc đề .
- Yêu cầu lớp tự nhẩm và điền kết quả
vào vở
- GV có thể yêu cầu học sinh nhắc lại
cách cộng trừ số đo khối lợng.

*Bài 4:
- Gọi một em nêu yêu cầu đề bài
- Yêu cầu tự làm bài vào vở.
- Mời 1 em lên bảng làm bài.

Tóm tắt
Gạo Tẻ và Nếp : 26 kggạo .
Gạo Tẻ : 16 kg gạo
Gạo Nếp : kg gạo ?
- Nhận xét ghi điểm học sinh .
c) Củng cố - Dặn dò:
- Nhận xét đánh giá tiết học.
- Dặn về nhà học và làm bài tập.
- HS1 kể tên và nêu cách viết tắt đơn
vị ki lô gam.
- HS2: Nêu cách đọc , cách viết các số
đo khối lợng
- Học sinh khác nhận xét.
-Vài em nhắc lại tựa bài.
- Quan sát và trả lời.
- Có 1 đĩa cân.
- HS: cân 1 túi gạo 2kg.
- HS2: cân 1 túi đờng 1kg.
- HS3: cân 1 chồng sách 3kg.
- Lớp đọc to số trên mặt đồng hồ.
- Nêu yêu cầu đề
- Tự nhẩm và nêu kết quả:
3 kg + 6 kg - 4 k g = 5kg
15 kg - 10 kg + 7 k g = 12kg
8 kg - 4 kg + 9 k g = 13 kg
16 kg + 2 kg - 5 k g = 13 kg
- Lớp theo dõi và chỉnh sửa.
- Một em đọc đề bài.
- Lớp thực hiện vào vở.
- Một em giải bài.

Bài giải
Số kg gạo nếp mẹ mua là :
26 - 16 = 10 ( kg)
Đ/S : 10 kg
- Hai em nhắc lại nội dung bài vừa
luyện tập .
- Về học bài và làm các bài tập còn lại
Tập đọc
Giáo án buổi 1- Lớp 2 Năm học 2010 - 2011
7
Tiết 21: Thời khoá biểu
I. Mục tiêu:
- Đọc rõ ràng, dứt khoát thời khoá biểu; biết nghỉ hơi sau từng cột, từng dòng.
- Hiểu đợc tác dụng của thời khoá biểu (Trả lời đợc các CH 1, 2, 4 HS khá ,
giỏi trả lời đợc CH3)
II. Đồ dùng dạy học:
- Viết thời khóa biểu của mình ra bảng phụ .
III. Các hoạt động dạy học:
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
1. Bài cũ:
- Yêu cầu su tầm một số mục lục
truyện thiếu nhi
- Nhận xét, ghi điểm từng em .
2. Bài mới
a) Giới thiệu bài
b) Luyện đọc:
* Đọc mẫu:
- Mời một học sinh khá đọc lại .
* Luyện phát âm :
- Giới thiệu các từ cần luyện đọc yêu cầu

đọc .
* Đọc từng đoạn :
- Y/c đọc nối tiếp theo yêu cầu trớc lớp
- Bài tập 1. ( Thứ - buổi - tiết )
- Yêu cầu đọc theo yêu cầu bài tập 2
(Buổi - tiết - thứ)
- Theo dõi chỉnh sửa cho học sinh.
c) H ớng dẫn tìm hiểu bài :
- Yêu cầu lớp đọc thầm.
- Yêu cầu đọc những tiết học chính
trong thứ hai
- Y/c đọc những tiết tự chọn trong thứ hai.
- Yêu cầu ghi vào vở nháp số tiết học
chính, số tiết tự chọn trong tuần.
- Gọi học sinh đọc và nhận xét.
- Thời khóa biểu có ích lợi gì?

d) Củng cố - Dặn dò:
- Nhận xét đánh giá tiết học.
- Dặn về nhà học thuộc bài và xem
trớc bài
- 3 - 5 em đọc và trả lời các thông
tin có trong mục lục.
- Vài học sinh nhắc lại tên bài.
- Lắng nghe đọc mẫu và đọc thầm theo.
- Một em khá đọc mẫu lần 2.
- Luyện đọc từ khó dễ lẫn.
- Nối tiếp đọc bài cá nhân sau đó cả
lớp đọc đồng thanh các từ Tiếng
Việt, nghệ thuật, ngoại ngữ, hoạt động.

- Đọc nối tiếp theo yêu cầu.
- Cả lớp đọc thầm .
- Buổi sáng Tiết 1,Tiết 4,Tiếng Việt.
- Buổi chiều Tiết 2, Tiếng Việt.
- Buổi chiều Tiết 3, Tin học.
- Ghi và đọc.
- Giúp ta nắm đợc lịch học để chuẩn
bị bài ở nhà, để mang sách , vở và đồ
dùng đi học.
- Về nhà học thuộc bài, xem trớc bài
mới.
Tập viết
Tiết 7: Chữ hoa: E, Ê
I. Mục tiêu:
Viết đúng hai chữ hoa E, Ê (1 dòng cỡ vừa, 1 dòng cỡ nhỏ E hoặc Ê), chữ
và câu ứng dụng: Em (1 dòng cỡ vừa, 1 dòng cỡ nhỏ), Em yêu trờng em (3 lần)
II. Đồ dùng dạy học:
- Mẫu chữ hoa E, Ê đặt trong khung chữ. Vở tập viết
III. Các hoạt động dạy học:
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
1. Bài cũ:
Giáo án buổi 1- Lớp 2 Năm học 2010 - 2011
8
- Yêu cầu lớp viết vào bảng chữ Đ và
chữ Đẹp
- Gọi hai em lên bảng viết chữ cái hoa
Đ, từ ứng dụng Đẹp.
- Giáo viên nhận xét, đánh giá.
2. Bài mới:
a) Giới thiệu bài:

b)H ớng dẫn viết chữ hoa :
*Quan sát số nét quy trình viết chữ E,
Ê:
- Yêu cầu quan sát mẫu và trả lời :
- Chữ hoa E, Ê gồm mấy nét? Có
những nét nào?
- Chỉ theo khung hình mẫu và giảng
quy trình viết chữ E, Ê cho học sinh
nh sách giáo khoa .
- Viết lại qui trình viết lần 2 .
*Học sinh viết bảng con
- Yêu cầu viết chữ hoa E, Ê vào không
trung và sau đó cho các em viết vào
bảng con.
*Hớng dẫn viết cụm từ ứng dụng
- Yêu cầu một em đọc cụm từ.
* Quan sát, nhận xét:
- Yêu cầu nhận xét về độ cao các chữ?
- Giữa các con chữ phải viết dấu gì?
* Viết bảng: - Yêu cầu viết chữ Em
vào bảng
- Theo dõi sửa cho học sinh.
* H ớng dẫn viết vào vở:
- Theo dõi chỉnh sửa cho học sinh.
* Chấm chữa bài
- Chấm từ 5 - 7 bài học sinh.
- Nhận xét để cả lớp rút kinh nghiệm
c) Củng cố - Dặn dò:
- Giáo viên nhận xét đánh giá tiết học
- Dặn về nhà hoàn thành nốt bài viết

trng vở.
- Lên bảng viết các chữ theo yêu cầu.
- 2 em viết chữ Đ.
- Hai em viết chữ Đẹp
- Lớp thực hành viết vào bảng con .
- Vài em nhắc lại tên bài.
- Học sinh quan sát.
- Chữ E gồm 1 nét cong dới và 2 nét
cong trái nối liền nhau.
- 3 - 5 nhắc lại .
- Quan sát theo giáo viên hớng dẫn
giáo viên
- Lớp theo dõi và thực hiện viết vào
không trung sau đó bảng con.
- Đọc: Em yêu trờng em
- Gồm 4 tiếng : Em , yêu , trờng , em .
- Chữ E cao 2,5 li.
- Viết dấu nối.
- Thực hành viết vào bảng.
- Viết vào vở tập viết

- Nộp vở từ 5- 7 em để chấm điểm .
- Về nhà tập viết lại nhiều lần và xem
trớc bài mới: Ôn chữ hoa G
Đạo đức
BàI 4 : CHĂM LàM VIệC NHà (Tiết1)
I. Mục tiêu:
-Trẻ em có bổn phận tham gia làm những công việc nhà phù hợp với khả năng.
- Chăm làm việc nhà là thể hiện tình thơng yêu của em đối với ông bà, cha mẹ.
- HS có thái độ không đồng tình với hành vi cha chăm làm việc nhà.

II. Đồ dùng dạy- học:
GV : Tranh. Thẻ màu. Dụng cụ sắm vai.
HS : VBT.
III. Các hoạt động dạy học:
1. ổ n định : (1 phút ) Hát
2. Kiểm tra bài cũ : (4 phút)
-Biết sống gọn gàng, ngăn nắp mang lại lợi ích gì ?
- Kiểm tra VBT-Nhận xét, đánh giá.
3. Bài mới :
a/ Giới thiệu bài : Chăm làm việc nhà
Giáo án buổi 1- Lớp 2 Năm học 2010 - 2011
9
b/ C¸c ho¹t ®éng d¹y häc :
Ho¹t ®éng cđa GV Ho¹t ®éng cđa HS
* Ho¹t ®éng 1: Ph©n tÝch bµi th¬ “Khi
mĐ v¾ng nhµ”
Mơc Tiªu : Hs biÕt mét tÊm g¬ng ch¨m
lµm viƯc nhµ.
-GV ®äc bµi th¬ : Khi mĐ v¾ng nhµ.
-GV nªu c©u hái.
-NhËn xÐt kÕt ln : B¹n nhá lµm viƯc
nhµ v× b¹n th¬ng mĐ,…
*Ho¹t ®éng 2 : B¹n lµm g× ?
Mơc tiªu : BiÕt lµm mét sè viƯc nhµ
phï hỵp víi kh¶ n¨ng.
-GV ph¸t tranh cho c¸c nhãm. Y/C c¸c
nhãm nªu tªn c¸c viƯc lµm trong tranh.
-KÕt ln : Chóng ta nªn lµm nh÷ng
*Ho¹t ®éng 3 : §iỊu nµy ®óng hay sai
Mơc tiªu : Hs cã nhËn thøc th¸i ®é

®óng víi c«ng viƯc gia ®×nh.
-GV nªu lÇn lỵt tõng ý kiÕn.
-NhËn xÐt kÕt ln.
KÕt ln chung : Tham gia lµm viƯc
nhµ phï hỵp víi kh¶ n¨ng lµ qun vµ
bỉn phËn cđa trỴ em.
-Hs ®äc l¹i.
-Hs tr¶ lêi.

-C¸c nhãm th¶o ln, tr×nh bµy tríc
líp.
-Hs tr×nh bµy ý kiÕn b»ng thỴ mµu.
4.Củng cố : (4 phút)
- Chăm làm việc nhà có lợi ích gì ?
-GV nhận xét.
Thø n¨m ngµy 7 th¸ng 10 n¨m 2010
ThĨ dơc
TiÕt 14: § éNG T¸c nh¶y. TRß CH¥I “BÞT M¾T B¾T D£”
I. MơC TI£U:
- «n 6 ®éng t¸c thĨ dơc cđa bµi thĨ dơc ph¸t triĨn chung
- Bíc dÇu biÕt thùc hiƯn ®éng t¸c nh¶y cđa bµi thĨ dơc ph¸t triĨn chung.
- BiÕt c¸ch ch¬i trß ch¬i: “ BÞt m¾t b¾t dª”
II. §ÞA §IĨM PH¦¥NG TIƯN:
- §Þa ®iĨm: Trªn s©n trêng.
- Ph¬ng tiƯn: 1 cßi, 2 kh¨n.
III, NéI DUNG Vµ PH¦¥NG PH¸P L£N LíP :
Ho¹t ®éng cđa GV Ho¹t ®éng cđa HS
1. PhÇn më ®Çu:
GV nhËn líp phỉ biÕn néi dung, y/c giê
häc 1-2’

- GiËm ch©n t¹i chç, ®Õm to theo
nhÞp1-2’
2. PhÇn c¬ b¶n :
*§éng t¸c nh¶y: 4-5 lÇn.
- GV nªu ®éng t¸c võa lµm mÉu võa
gi¶i thÝch HS lµm theo.
- Y/c C¶ líp thùc hiƯn.
- ¤n 3 ®éng t¸c bơng, toµn th©n, nh¶y:
1lÇn.
- GV theo dâi sưa sai.
- HS lµm theo c«.
- HS theo dâi vµ tËp theo
- LÇn 2,3,4 ban c¸n sù ®iỊu khiĨn líp
tËp theo.
- C¶ líp «n 3 §T 1 lÇn.
Gi¸o ¸n bi 1- Líp 2 N¨m häc 2010 - 2011
10
3. Phần kết thúc:
* Trò chơi: Bịt mắt bắt dê (8-10 )
- GV nêu tên trò chơi chọn 1-2 em
đóng vai dê lạc đàn một em đóng
vai ngời đi tìm
- GV cho HS chơi thử 2 lần GV
dùng còi và cho hs chơi chính thức.
- GV theo dõi và bổ sung
- Đi đều theo 2- 4 hàng dọc và hát
2-3 phút
- Dặn dò: Về ôn lại 3 động tác đã học
- Nhận xét tiết học.
- Học sinh chơi thử 1 lần 2 em lên

đóng vai
- Chơi 2 lần sau đó theo tiếng còi của
gv chơi chính thức .

- HS thực hiện.
Toán
Tiết 34: 6 cộngvới một số: 6 + 5
I. Mục tiêu :
- Biết cách thực hiện phép cộng 6 + 5. Lập và học thuộc bảng cộng 6 cộng với
một số.
- Nhận biết trực giác về tính chất giao hoán của phép cộng.
- Dựa vào bảng 6 cộng với một số để tìm đợc số thích hợp điền vào ô trống.
II. Đồ dùng dạy học :
- Bảng gài - que tính .
III. Các hoạt động dạy học :
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
1. Bài cũ
- Gọi 2 em lên bảng sửa bài tập về nhà
- HS1 : Sửa bài tập 3.
- HS2: Tính : 48 + 7 + 3 ; 29 + 5 + 4
- Giáo viên nhận xét đánh giá.
2. Bài mới:
a) Giới thiệu bài:
* Giới thiệu phép cộng 6 + 5
- Nêu bài toán : - Có 6 que tính thêm 5
que tính nữa . Hỏi tất cả có bao nhiêu
que tính?
- Muốn biết có bao nhiêu que tính ta
làm nh thế nào?
- Yêu cầu sử dụng que tính để tìm kết

quả.
- Hớng dẫn thực hiện tính viết.
- Gọi 1 em lên bảng đặt tính và nêu
cách đặt tính
- Mời một em khác nhận xét .
*Lập bảng công thức : 6 cộng với
một số
- Yêu cầu sử dụng que tính để tính kết
quả các phép cộng trong phần bài học .
- Mời 2 em lên bảng lập công thức 6
cộng với một số .
- Yêu cầu đọc thuộc lòng bảng công
thức .
- Xóa dần các công thức trên bảng yêu
cầu học thuộc lòng .
- Hai em lên bảng mỗi em làm bài
và HS2 nêu cách đặt tính và cách
tính.
- Học sinh khác nhận xét.
- Vài em nhắc lại tên bài.
- Quan sát và lắng nghe và phân tích
đề toán .
- Thực hiện phép tính 6 + 5
- Thao tác trên que tính và nêu ; 12
que tính
6 6 cộng 5 bằng 11, viết 1 thẳng
+5 6 và 5 , viết 1 vào cột chục .
11
- Tự lập công thức :
6+2 = 8 Lần lợt các tổ đọc đồng

6+3 = 9 thanh các công thức, cả lớp
6+4=10đọc đồng thanh theo y/c của
GV
6+ 9=15
- Một em đọc đề bài
- Tự làm bài vào vở dựa vào bảng
công thức
- Đọc chữa bài: 6 cộng 2 bằng 8 , 7
cộng 9 bằng 15 .
Giáo án buổi 1- Lớp 2 Năm học 2010 - 2011
11
c) Luyện tập :
*Bài 1:
- Yêu cầu 1 em đọc đề bài.
- Yêu cầu lớp tự làm bài vào vở.
- Yêu cầu đọc chữa bài.
- Giáo viên nhận xét đánh giá
*Bài 2:
- Gọi một em nêu yêu cầu đề bài.
- Bài toán có dạng gì?
- Ta phải lu ý điều gì?
- Yêu cầu tự làm bài vào vở.
- Nêu cách thực hiện: 6 + 4 và 6 + 8
- Yc lớp viết kết quả vào vở bài tập
*Bài 3:
- Mời một học sinh đọc đề bài.
- Viết lên bảng : 6 + 8 và 6 + 3 + 5 yêu
cầu so sánh và nêu cách tính nhẩm.
- Yêu cầu cả lớp làm vào vở .
- Gọi một em đọc bài chữa miệng.

- Nhận xét kết quả 2 phép tính trên? tại sao?
- Nhận xét đánh giá ghi điểm bài làm Hs
d) Củng cố - Dặn dò:
- Muốn cộng 6 với một số ta làm ntn?
- Nhận xét đánh giá tiết học
- Dặn về nhà học.
- Một em đọc đề bài SGK
- Tính viết theo cột dọc.
- Viết số sao cho đơn vị thẳng cột
đơn vị , cột chục thẳng với chục.
- Lớp thực hiện vào vở.
- Hai em nêu: 6 cộng 4 bằng 10 viết
0 thẳng cột với 6 và 3 viết 1 vào cột
chục.
- Tính nhẩm.
- Ta lấy 7 cộng 4 bằng 10 , 10 cộng 4
bằng 14 ( hoặc ) 3 cộng 5 bằng 8, 6
cộng 8 bằng 14 .
- Cả lớp thực hiện làm vào vở .
- Một em nêu miệng kết quả tính.
- Bằng nhau vì 3 + 5 = 8
- Học sinh khác nhận xét bài bạn
- 3 em trả lời .
- Hai em nhắc lại nội dung bài vừa
luyện tập .
Luyện từ và câu
Tiết 7: Từ ngữ về môn học. Từ chỉ hoạt động
I. Mục tiêu:
- Tìm đợc một số từ ngữ về các môn học và hoạt động của ngời (bT1, BT2); kể
đợc nội dung mỗi tranh (SGK) bằng 1 câu (BT3).

- Chọn đợc từ chỉ hoạt động thích hợp để điền vào chỗ trống trong câu (BT4).
II. Đồ dùng dạy học:
- Tranh minh họa bài tập 2. Bảng gài, thẻ từ .
III. Các hoạt động dạy hoc :
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
1. Bài cũ:
- Gọi 3 em lên bảng đặt câu hỏi cho
các bộ phận đựoc gạch chân.
- Nhận xét ghi điểm từng em .
- Nhận xét đánh giá phần KTBC

2. Bài mới:
a) Giới thiệu bài:
b)H ớng dẫn làm bài tập:
*Bài tập 1 :
- Treo thời khóa biểu của lớp và yêu
cầu đọc.
- Kể tên những môn học chính thức
lớp mình?
- 3 HS: Đặt câu hỏi cho bộ phận đợc
gạch chân nh sau :
- Bạn Nam là học sinh lớp 2.
- Bài hát em thích nhất là bài hát Cho co n
- Em không nghịch bẩn đâu.
- Nhắc lại tên bài.
- Một em đọc thành tiếng lớp đọc thầm
theo .
- Tiếng Việt, Toán, Đạo đức, Tự nhiên
và xã hội , Nghệ thuật.
Giáo án buổi 1- Lớp 2 Năm học 2010 - 2011

12
*Bài 2:
- Mời một em đọc nội dung bài tập 2
- Treo bức tranh và hỏi :
- Bức tranh vẽ cảnh gì ?
- Bạn gái đang làm gì ?
- Từ chỉ hoạt động của bạn nhỏ là từ nào?
- Bức tranh 2?
- Bức tranh 3?
- Bức tranh 4?
- GV viết các từ học sinh nêu lên bảng
*Bài 3:
- Mời một em đọc bài tập
- Yêu cầu một em làm mẫu, sau đó
cho thực hành theo cặp và đọc bài làm
trớc lớp.
- Gọi một số cặp Hs lên trình bày
- Yêu cầu nhận xét bài bạn.
- Chữa bài và cho ghi vào vở.
*Bài 4:
- Mời một em đọc yêu cầu bài tập
- Viết nội dung bài lên bảng theo 2 cột.
- Phát thẻ từ cho nhóm học sinh .
- Thẻ từ ghi các từ chỉ hoạt động khác
nhau trong đó có 3 đáp án đúng .
- Chữa bài và cho ghi vào vở .
c) Củng cố - Dặn dò:
- Giáo viên nhận xét đánh giá tiết học
- Dặn về nhà học bài xem trớc bài mới
- Đọc đề bài.

- Quan sát và trả lời câu hỏi.
- Tranh vẽ một bạn gái.
- Bạn đang học bài.
- Đọc .
- Bức tranh 2: Viết ( hoặc ) làm bài.
- Bức tranh3: Nghe ( hoăc ) giảng bài.
- Bức tranh 4: Nói , trò chuyện
- Một em đọc bài tập 3
- Hai em ngồi gần nhau quan sát và
tìm từ chỉ hoạt động rồi viết ra tờ giấy.
- Lần lợt từng cặp lên trình bày :
- Bé đang đọc sách / Bạn trai đang
viết bài. /
- Nam nghe bố giảng giải / Hai bạn
trò chuyện.
- Thực hành ghi vào vở .
- Một em đọc bài tập 4
- Hai nhóm hoạt động, tìm từ thích hợp
điền vào chỗ trống để tạo thành câu
đúng.
- HS chữa bài và ghi câu đúng vào vở.
- Hai em nêu lại nội dung vừa học
- Về nhà học bài và làm các bài tập
còn lại.
Tự nhiên và xã hội
Tiết 7: Ăn uống đầy đủ
I. Mục tiêu:
- Biết ăn đủ chất, uống đủ nớc sẽ giúp cơ thể chóng lớn và khoẻ mạnh.
- Biết đợc buổi sáng nên ăn nhiều, buổi tối ăn ít, không nên bỏ bữa.
II. Đồ dùng dạy học:

- Tranh vẽ trang 16 , 17. Su tầm tranh ảnh thức ăn , nớc uống hàng ngày .
III. Đồ dùng dạy học :
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
1. Bài cũ :
- Gọi 3 em lên bảng trả lời nội dung
bài
Tiêu hóa thức ăn
2.Bài mới:
a) Giới thiệu bài:
b) Hoạt động 1 : Các bữa ăn , thức
ăn hàng ngày.
* B ớc 1: Làm việc theo nhóm:
- Yêu cầu quan sát tranh 1,2,3,4 SGK
trang 16 và trả lời các câu hỏi.
- Ba em lên bảng chỉ và nêu đờng đi
của thức ăn trong hệ tiêu hóa.
- Lắng nghe. Vài em nhắc lại tên bài
-
- Các nhóm thực hành thảo luận nối
Giáo án buổi 1- Lớp 2 Năm học 2010 - 2011
13
- Các nhóm trao đổi trong nhóm để trả
lời câu hỏi.
- Hàng ngày bạn ăn mấy bữa? Mỗi bữa
ăn những gì và ăn bao nhiêu?
- Ngoài ra bạn còn ăn thêm gì?
- Bạn thích ăn gì? Uống gì?
*B ớc 2: Hoạt động cả lớp.
- Yêu cầu đại diện trả lời trớc lớp.
- Nhận xét chỉnh sửa cho học sinh.

* Giáo viên rút kết luận nh sách giáo
khoa .
c)Hoạt động 2: Thảo luận nhóm về
ích lợi của việc ăn uống đầy đủ.
* B ớc 1: Làm việc cả lớp.
- Yêu cầu đọc thông tin sách giáo
khoa, thảo luận trả lời các câu hỏi ở
bài học trớc.
- Phần chất bổ trong thức ăn đợc đa đi
đâu?
- Để làm gì?
- Yêu cầu trao đổi trong nhóm các câu
hỏi nh :
- Tại sao chúng ta cần ăn đủ no? Uống
đủ nớc?
- Nếu ta thờng xuyên bị đói khát thì
điều gì sẽ xảy ra?
*B ớc 2:
- Yêu cầu một số em lên trả lời câu
hỏi
* Kết luận nh sách giáo khoa .
d) Hoạt động 3 : Trò chơi Đi chợ
- Phát cho mỗi nhóm một tờ phiếu .
- Yêu cầu học sinh thảo luận để nêu
tên một số thức ăn đồ uống mà em biết
- Yêu cầu trong vòng 5 phút các nhóm
thi đua .
- Yêu cầu các nhóm dán phần trả lời
lên bảng lớp .
- Nhận xét bình chọn nhóm trả lời

đúng nhất .
e) Củng cố - Dặn dò:
- Tại sao chúng ta cần ăn đủ no và
đủ chất?
- Nhận xét tiết học dặn học bài, xem
trớc bài
tiếp nói cho bạn nghe .
- Ăn 3 bữa đó là bữa sáng, tra và tối;
cm, canh, cá, thịt, rau , Mỗi bữa ăn
2 bát.
- Ngoài ra còn ăn thêm hoa quả,
sữa ,
- Nêu theo ý thích.
- Lần lợt một số em đại diện lên trả lời
trớc lớp
- Nhận xét bổ sung ý kiến của bạn.
- Quan sát các thông tin trong sách
giáo khoa và trao đổi trả lời các câu
hỏi .
- Phần lớn thức ăn biến thành các chất
bổ thấm vào thành ruột non vào máu
và đi nuôi cơ thể.
- Để giúp cơ thể có đầy đủ chất làm
cho cơ thể khỏe mạnh, chóng lớn ,
- Bị bệnh, ngời mệt mỏi, gầy yếu làm
việc và học tập kém.
- Lần lợt một số cặp lên trả lời trớc lớp
- Chia thành 4 nhóm.
- Các nhóm nhận phiếu rời.
- Thảo luận trả lời vào phiếu cử đại

diện lên dán phiếu lên bảng .
- Nhận xét bình chọn nhóm trả lời
đúng
- Hai em nêu lại nội dung bài học .
- Về nhà học thuộc bài và xem trớc bài
mới
Thứ sáu ngày 8 tháng 10 năm 2010
Toán
Tiết 35: 26 + 5
I. Mục tiêu:
- Biết thực hiện phép cộng có nhớ trong phạm vi 100, dạng 26 + 5.
- Biết giải bài toán về nhiều hơn.
- Biết thực hành đo độ dài đoạn thẳng.
II. Đồ dùng dạy học:
- Bảng gài, Que tính - Nội dung bài tập 4 viết sẵn.
Giáo án buổi 1- Lớp 2 Năm học 2010 - 2011
14
III. Các hoạt động dạy học:
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
1. Bài cũ:
- Gọi 2 em lên bảng sửa bài tập về nhà
- HS1: đọc thuộc lòng bảng các công
thức 6 cộng với 1 số.
- HS2: Tính nhẩm : 6 + 5 + 3 ; 6 + 9 + 2
- Giáo viên nhận xét đánh giá.
2. Bài mới:
a) Giới thiệu bài:
b)Giới thiệu phép cộng 26 + 5
- Nêu bài toán : có 26 que tính thêm 5
que tính.Hỏi tất cả có bao nhiêu que tính?

- Muốn biết tất cả có bao nhiêu que
tính ta làm nh thế nào?
*Tìm kết quả:
- Yêu cầu 1 em lên bảng thực hiện phép
cộng trên.
- Yêu cầu đặt tính và tính .
- Yêu cầu nâu lại cách làm của mình .
c) Luyện tập :
*Bài 1: - Yêu cầu 1 em đọc đề bài .
-Yêu cầu lớp tự làm bài vào vở .
-Yêu cầu 1 em lên bảng làm .
-Yêu cầu đặt tính và thực hiện phép
tính tính
16 + 4 và 56 + 8 ; 18 + 9
- Giáo viên nhận xét đánh giá
*Bài 3:
- Yêu cầu 1 em đọc đề.
- Bài toán thuộc dạng nào?
- Yêu cầu học sinh tự tóm tắt đề bài.
-Yêu cầu lớp tự làm bài vào vở.
- Mời một em lên chữa bài.
- Nhận xét bài làm của học sinh.
*Bài 4:
- Yêu cầu 1 em đọc đề.
- Vẽ hình bài 4 lên bảng.
- Hãy đo độ dài đoạn thẳng?
- Khi đã biết đợc độ dài đoạn thẳng AB
và BC, không cần thực hiện phép đốc
biết AC dài bao nhiêu không? Làm thế
nào để biết ?

- Nhận xét và ghi điểm học sinh .
d) Củng cố - Dặn dò:
- Nhận xét đánh giá tiết học
- Dặn về nhà học và làm bài tập.
- Hai em lên bảng mỗi em thực hiện
theo một yêu cầu.
- Nhận xét bài bạn .
- Vài em nhắc lại tên bài.
- Lắng nghe và phân tích bài toán.
- Ta thực hiện phép cộng 26 + 5
26 Viết 26 rồi viết 5 xuống dới sao
+5 cho 5 thẳng cột với 6 viết dấu +
31 vạch kẻ ngang. Cộng từ phải
sang trái 6 cộng 5 bằng 11, viết 1
thẳng cột với 6 và 5 nhớ 1, 2 thêm 1
bằng 3 viết 3 vào cột chục.
* Vậy : 26 + 5 = 31
- Một em đọc đề bài .
- Tự làm bài vào vở , hai em ngồi
cạnh nhau đổi chéo vở để kiểm tra
chéo bài nhau .
-Môt em lên bảng giải bài .
- Em khác nhận xét bài bạn.
- Đọc đề.
- Thuộc dạng toán nhiều hơn.
Bài giải
Tháng này tổ em đạt đợc là:
10 + 5 = 15 ( điểm mời )
Đ/S: 15 điểm mời.
- Một em đọc đề bài

- Quan sát .
- Đo và báo cáo kết quả : Đoạn thẳng
AB dài 6cm , đoạn thẳng BC dài 5
cm , AC dài ,
- Không cần đo . Vì độ dài AC bằng
độ dài đoạn thẳng AB cộng với đoạn
thẳng BC và bằng : 6 cm + 5 cm =
11 cm
- Hai em nhắc lại nội dung bài vừa
luyện tập.
Chính tả
Tiết 14: Cô giáo lớp em
I. Mục tiêu:
Giáo án buổi 1- Lớp 2 Năm học 2010 - 2011
15
- Nghe viết lại chính xác bài chính tả, trình bày đúng 2 khổ thơ đầu của bài Cô
giáo lớp em.
- Làm đợc BT2, BT3 (a)
II. Đồ dùng dạy học:
- Giáo viên: Bảng phụ viết sẵn nội dung bài tập 2, 3 (a)
III. Các hoạt động dạy học :
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
1. Bài cũ:
- Mời 2 em lên bảng làm bài tập điền: ia
/ tr / ch vào chỗ trống.
- Nhận xét đánh giá phần KTBC
2.Bài mới:
a) Giới thiệu bài
b) H ớng dẫn nghe viết :
* Ghi nhớ nội dung đoạn cần viết

- Treo bảng phụ đọc đoạn cần viết.
- Tìm những những hình ảnh đẹp trong
khổ thơ khi cô giáo dạy Hs tập viết?
- Bạn nhỏ có tình cảm gì với côgiáo?
* H ớng dẫn cách trình bày:
- Một khổ thơ có mấy dòng thơ?
- Chữ đầu dòng thơ viết nh thế nào? Vì
sao?
- Đây là bài thơ 5 chữ vì vậy ta nên trình
bày thế nào cho đẹp?
* H ớng dẫn viết từ khó:
- Đọc và yêu cầu viết các từ khó.
- Y/c lên bảng viết các từ vừa tìm đợc.
- Chỉnh sửa lỗi cho học sinh .
* Đọc viết:
* Soát lỗi chấm bài :
- Đọc lại chậm rãi để học sinh dò bài
- Thu tập Hs chấm điểm và nhận xét.
c) H ớng dẫn làm bài tập
*Bài 2:
- Yêu cầu đọc đề.
- Mời một em lên làm mẫu
- Yêu cầu lớp nhận xét bài làm của bạn.
- Giáo viên nhận xét đánh giá.
*Bài 3(a):
- Yêu cầu lớp chia thành 3 nhóm
- Phát thẻ từ cho các nhóm Y/c thực hiện.
- Lần lợt mời các nhóm lên gắn từ đúng
- Y/c các nhóm khác nhận xét bổ sung.
- Nhận xét chốt ý đúng.


d) Củng cố - Dặn dò:
- Giáo viên nhận xét đánh giá tiết học
- Nhắc nhớ t thế ngồi viết và trình bày
sách vở
- Hai em lên bảng làm bài: ái
nhà, ái cây, mái anh, quả anh .
- Nhận xét bài bạn.
- Lắng nghe - Hai em nhắc lại tên
bài.
- Lớp đọc đồng thanh đoạn viết.
- Gió đa thoảng hoa nhài. Nắng ghé
vào cửa lớp , xem chúng em học bài.
- Rất yêu thơng và kính trọng cô giáo.
- Có 4 dòng thơ.
- Phải viết hoa vì đây là các chữ đầu
dòng thơ
- Viết bài thơ vào giữa trang vở, lùi
vào 3 ô.
- Lớp thực hiện đọc và viết vào bảng
con các từ khó: thoảng hơng nhài,
ghé, cô giáo, giảng, yêu thơng, điểm
mời,
- Lớp nghe đọc chép vào vở.
- Nhìn bảng để soát và tự sửa lỗi
bằng bút chì.
- Nộp bài lên để giáo viên chấm điểm
- Đọc bài.
- Một em lên bảng điền cả lớp làm
vào vở .

- thủy: Thủy chung, thủy tinh, bình
thủy ,
- núi : núi non , đồi núi ,trái núi ,
- Nhận xét bài bạn
- Lớp chia thành nhóm nhỏ mỗi
nhóm 3 em.
- Thảo luận nhóm.
- Cử 2 bạn lên thi gắn nhanh gắn
đúng từ.
- Từ cần gắn : tre - che - trăng - trắng
.
- Nhận xét bài bạn
- Về nhà học bài và làm bài tập trong
Giáo án buổi 1- Lớp 2 Năm học 2010 - 2011
16
- Dặn về nhà học bài và xem trớc bài SGK.
- Lắng nghe.
Tập làm văn
Tiết 7: Kể NGắN THEO TRANH - LUYệN TậP Về THờI KHOá BIểU
I. Mục tiêu :
- Dựa vào 4 tranh minh hoạ, kể đợc câu chuyện ngắn có tên Bút của cô
giáo (BT1)
- Dựa vào thời khoá biểu hôm sau của lớp để trả lời đợc câu hỏi ở BT3.
II. Đồ dùng dạy học :
- GV: Tranh minh họa câu chuyện.
- HS: Các đồ dùng học tập: Bút, vở, thớc , thời khoá biểu để thực hiện y/c
BT3.
III. Các hoạt động dạy học :
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
1. Bài cũ:

- Gọi hai em lên làm bài tập về mục
lục sách thiếu nhi
- Nhân xét cho điểm
2. Bài mới:
a) Giới thiệu bài:
b)H ớng dẫn làm bài tập:
*Bài 1:
- Gọi 1 em đọc yêu cầu đề.
- Treo 4 bức tranh.
- Tranh 1: Bức tranh vẽ cảnh ở đâu?
- Hai bạn học sinh đang làm gì?
- Bạn trai nói gì?
- Bạn gái trả lời ra sao?
- Gọi Hs kể lại nội dung câu chuyện.
- Tranh 2: Bức tranh 2 có thêm nhân
vật nào?
- Cô giáo đã làm gì?
- Bạn trai đã nói gì với cô giáo?
- Tranh 3: Hai bạn nhỏ đang làm gì?
- Tranh4: Bức tranh vẽ cảnh ở đâu ?
- Bạn trai đang nói chuyện với ai ?
- Bạn trai nói gì và làm gì với mẹ ?
- Mẹ bạn có thái độ nh thế nào ?
- Gọi học sinh kể lại câu chuyện.
- Nhận xét tuyên dơng những em kể tốt .
*Bài 2:
- Mời một em đọc nội dung bài tập 2
- Yêu cầu HS tự làm bài vào vở.
- Theo dõi nhận xét bài làm học sinh.
*Bài 3:

- Yêu cầu đọc đề bài.
- Yêu cầu một số em đọc thời khóa
biểu đã lập.
- Yêu cầu lớp tự làm bài vào vở.
- Gọi 5 - 7 em nối tiếp đọc bài viết.
- Hai em lên bảng làm bài tập.
- HS2: Tìm các cách nói giống câu:
Em không thích đi chơi.
- Một em nhắc lại tựa bài
- Một em đọc đề bài.
- Quan sát, đọc các nhân vật để biết
nội dung.
- Cảnh trong lớp học .
- Đang tập viết.
- Tớ quên không mang bút.
- Tớ chỉ có một cái bút.
- Hai bạn kể. Lớp theo dõi nhận xét
- Cô giáo.
- Cho bạn trai mợn bút .
- Em cảm ơn cô ạ !
- Tập viết.
- ở nhà bạn trai.
- Mẹ của bạn.
- Nhờ có cô giáo cho mợn bút và con
đã viết bài đợc 10 điểm và giơ cho
mẹ coi .
- Mỉm cời và nói : - Mẹ rất vui !
- Lần lợt từng em kể theo yêu cầu.
- Nhận xét bình chọn bạn kể hay.
- Đọc đề bài.

- Tự lập thời khóa biểu.
- Đọc đề bài.
- Đọc thời khóa biểu ngày mai của
lớp mà mình vừa lập xong.
- Cả lớp làm bài vào vở.
- 5-7 HS đọc bài làm của mình.
- Nhận xét bài bạn.
Giáo án buổi 1- Lớp 2 Năm học 2010 - 2011
17
- Nhận xét ghi điểm học sinh.
c) Củng cố - Dặn dò:
- Yêu cầu học sinh nhắc lại nội dung
- Giáo viên nhận xét đánh giá tiết học
- Dặn về nhà chuẩn bị tốt cho tiết sau
- Hai em nhắc lại nội dung bài học.
- Về nhà học bài và chuẩn bị cho tiết
sau.
Thủ công
Gấp, cắt, dán biển báo giao thông cấm đỗ xe (Tiết 1)
I. Mục tiêu :
- HS biết gấp, cắt, dán biển báo giao thông cấm đỗ xe.
- Gấp, cắt, dán đợc biển báo giao thông cấm đỗ xe.
- Giáo dục HS có ý thức chấp hành luật lệ giao thông.
II. Đồ dùng dạy học :
- Hình mẫu biển báo giao thông cấm đỗ xe.
- Quy trình mẫu cắt, dán biển báo giao thông cấm đỗ xe.
- Giấy thủ công, kéo, hồ dán.
III. Các hoạt động dạy học:
Hoạt động của Gv Hoạt động của HS
1.HĐ1: Quan sát nhận xét.

- GV giới thiệu biển báo cấm đỗ xe.
- ? Em hãy nhận xét về sự giống và
khác nhau giữa biển báo cấm đỗ xe và
biển báo đã học.
2.HĐ2. Hớng dẫn mẫu.
- GV vừa gấp vừa hỏi, HS phát hiện
cách gấp.
B1. Gấp hình vuông màu đỏ từ hình
vuông cạnh 6 ô. Gấp hình vuông màu
xanh từ hình vuông cạnh 4 ô. HCN
màu đỏ chiều dài 4 ô, rộng 1 ô. HCN
rộng 1 ô dài 10 ô làm biển báo.
B2. Cách dán : Dán chân, dán hình
tròn xanh trên hình tròn đỏ, dán chéo
HCN trắng vào giữa hình tròn xanh.
3. HĐ3. Thực hành.
- GV cho HS tập thực hành ra giấy
nháp.
- GV quan sát uốn nắn thêm.
- Nhận xét đánh giá.
- Dặn chuẩn bị bài sau.
- HS quan sát.
- HS so sánh, lớp nhận xét chốt ý
đúng.
- HS quan sát phát hiện các bớc gấp.
- HS nêu cách gấp, cắt, dán.
- HS thực hành ra giấy nháp.
- Nhận xét SP.
xác nhận của Ban giám hiệu:
Giáo án buổi 1- Lớp 2 Năm học 2010 - 2011

18

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×