Tải bản đầy đủ (.doc) (4 trang)

Đề Toán 11 KT HK II số 1

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (54.9 KB, 4 trang )

Đề thi học kỳ 2
Môn : Toán
Thời gian : 90 phút
A . Phần chung (6 điểm) :
Câu 1(1,5 điểm) : Tìm các giới hạn của các hàm số sau :
a)
2
2
5 6
lim
2 4
x
x x
x
+

+ −

b)
2
1
2 3
lim
1
x
x
x

− +

c)


2
lim ( 4 5 2 2 )
x
x x x
→+∞
− − −
Câu 2 (1,5 điểm) : Tính đạo hàm của các hàm số sau :
a)
3
4
4
5 6 2
3
x
y x x= − + −
b)
2 1
1
x
y
x
+
=

c)
3
sin (3 5)y x= +
Câu 3 (1 diểm) :
Chứng minh rằng phương trình sau
4 2

4 2 2 0x x x
+ − − =
có ít nhất 2 nghiệm
Câu 4 (2 điểm):
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông , SA

(ABCD) .
a) Chứng minh (SAC)

(SBD)
b) Chứng minh AD

SB
B . Phần riêng (dành cho cơ bản ) (4 điểm ) :
Câu 1(2 điểm ) :
Cho hàm số
3 2
( ) 2 6 1y f x x x= = + −
có đồ thị (C)
a) Tìm x để
,
3
y
> 6
b) Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị (C) tại điểm có
hoành độ bằng -1
Câu 2 (1 điểm):
Cho hàm số :

2

( )
6 8
2
3 4
f x
x x
x
a


=



− +

+

Tìm a để hàm số liên tục tại x=2
Câu 3 (1 điểm) :
Cho hình chóp tam giác đều S.ABC có cạnh bằng a , có góc giữa cạnh bên và mặt
đáy bằng
60
o
. Tính độ dài đường cao của hình chóp .
Đáp án
Câu 1 : Tìm các giới hạn sau :
a)
2
2

5 6
lim
2 4
x
x x
x
+

+ −
= +∞


2
2
lim( 5 6) 8
x
x x
+

+ − =

2
lim(2 4) 0
x
x
+

− =
2x-4>0
x∀

>2
b)
2
1
2 3
lim
1
x
x
x

− +

2
1
(2 3)(2 3)
lim
( 1)(2 3)
1
lim
( 1)(2 3)
1
8
x
x
x x
x x
x x

→∞

− + + +
=
− + +

=
− + +

=
c)
2
lim ( 4 5 2 2 )
x
x x x
→+∞
− − −
2 2
2
2
( 4 5 2 2 )( 4 5 2 2 )
lim
4 5 2 2
5 2
lim
4 5 2 2
5
4
x
x
x x x x x x
x x x

x
x x x
→+∞
→+∞
− − − − − +
=
− − +
− −
=
− − +

=
Câu 2 : Tính đạo hàm của các hàm số sau:
a)
3
4
4
5 6 2
3
x
y x x= − + −
' 4 2
20 4 3y x x x= − +
b)
2 1
1
x
y
x
+

=

' '
'
(2 1) 1 (2 1)( 1 )
1
2 5
2 1 (1 )
x x x x
y
x
x
x x
+ − − + −
=

− +
=
− −
c)
3
sin (3 5)y x= +
[ ]
'
' 2
2
3sin (3 5) sin(3 5)
9sin (3 5) os(3x+5)
y x x
x c

= + +
= +
Câu 3:
Đặt f(x)=
4 2
4 2 2x x x
+ − −
là hàm số liên tục trên R
Ta có f(-1) = 5
f (0) = - 2
f (1) = 3
suy ra f(-1) .f (0) < 0
f (0) . f (1) < 0
Vậy phương trình trên có ít nhất 2 nghiệm trong khoảng ( -1; 1)
Câu 4 :
a)Ta có :
BD

AC (BD,AC là 2 đường chéo hv ABCD)
BD

SA (SA

(ABCD))
Mà AC, SA

(SAC)
Suy ra BD

(SAC)

Vậy (SAC)

(SBD)
c) Ta có AD

AB
AD

SA
Mà AB,SA

(SAB)
Suy ra AD

(SAB)
Vậy AD

SB
B. Phần riêng :
Câu 1 :
a)
, 2
,
2
6
1
6 12
6 2 4 6 0
3
x

x
y x x
y
x x
<−
>
= +
> ⇔ + − >



Vậy nghiệm của bất phương trình là x<-6 hoặc x>1
b) Ta có
0
0
,
1
3
( 1) 6
x
y
y
= −
=
− = −
Vậy phương trình tiếp tuyến của đồ thị (C) tại x= -1là y = -6x-3
Câu 2 :
Ta có
2
2 2

6 8
lim ( ) lim 2
2
(2) 3 4
x x
x x
f x
x
f a
→ →
− +
= = −

= +
Để hàm số liên tục tại x=2 thì
A
S
B
C
D
2
lim ( ) (2)
2 3 4
2
x
f x f
a
a

=

⇔ − = +
⇔ = −
Vậy với a=-2 thì hàm số liên tục tại x=2

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×