Tải bản đầy đủ (.doc) (5 trang)

Đề thi thử THPT Quốc gia môn Toán số 54

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (137.42 KB, 5 trang )

ĐỀ THI THỬTỐT NGHIỆP QUỐC GIA NĂM 2015 SỐ 54
Ngày 18 tháng 3 năm 2015
Câu 1( 3,0 điểm ). Cho hàm số :
2x 1
y
x 1

=
+
có đồ thị là
( )
C
.
1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số (C)
2) Gọi
I
là giao điểm của hai đường tiệm cận của
( )
C
.Tìm trên đồ thị
( )
C
điểm
M
có hoành độ dương sao
cho tiếp tuyến tại
M
với đồ thị
( )
C
cắt hai đường tiệm cận tại


A

B
thoả mãn :
2 2
40IA IB
+ =
.
Câu 2. ( 3,0 điểm )
1) Giải phương trình :
sin 2 cos 2 sin cos 1 0x x x x+ + + + =
2) Giải hệ phương trình:
( )
( )
( )
2
2
1 0
1 2 0
x y x y
x x y y

− + + =


+ + − + =



3,Giải phương trình :

( )
( ) ( )
2
3
3 3
3
2.log 1 log 2 1 log 1x x x
+ = − + +

Câu 3.( 1,0 điểm ).Tính tích phân: I =
1
5 3
0
1x x dx−

.
Câu 4.( 1,0 điểm ) .Cho hình chóp tam giác đều
.S ABC
có cạnh bên bằng
a
, góc tạo bởi mặt bên và mặt đáy
bằng
0
45
. Tính thể tích khối chóp .
Câu 5.( 1,0 điểm ).Cho a,b,c dương thỏa mãn : ab + bc + ca = 2abc.
Chứng minh rằng:
2 2 2
1 1 1 1
(2 1) (2 1) (2 1) 2a a b b c c

+ + ≥
− − −
Câu 6.(1 điểm).
Trong mặt phẳng với hệ trục Oxy, cho điểm
)2;3(K
và đường tròn
0142:)(
22
=+−−+
yxyxC
với tâm là I.
Tìm tọa độ điểm
)(CM ∈
sao cho
0
60=∠IMK
.
Câu 7.(1,0 điểm) : Trong không gian Oxyz cho các đường thẳng
1
2 4
:
1 1 2
x y z
d
− +
= =


2
8 6 10

:
2 1 1
x y z
d
+ − −
= =

.
a. Chứng minh rằng
1 2
,d d
chéo nhau. Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng đó.
b. Gọi AB là đường vuông góc chung của
1
d

2
d
(
1 2
, A d B d∈ ∈
). Viết phương trình mặt cầu đường kính AB.
Câu 8.(1,0 điểm)Tìm số phức z thỏa mãn đồng thời các điều kiện
2 1z i z i+ = − +

1
2
z i
z i
+ −

+
là một số thuần ảo.
Hết
1
HƯỚNG DẪN GIẢI ĐỀ SỐ
Câu Nội dung Điểm
I
Cho hàm số :
2x 1
y
x 1

=
+
có đồ thị là
( )
C
.
3,0
Khảo sát và vẽ đồ thị hàm số :
2x 1
y
x 1

=
+
+Tập xác định
{ }
\ 1D = −¡
+Sự biến thiên

• -Chiều biến thiên:
( )
2
3
'
1
y
x
=
+
0
>

1x
∀ ≠ −
.
Hàm số đồng biến trên các khoảng
( )
; 1−∞ −

( )
1;− +∞
• Cực trị : Hàm số không có cực trị.
• Giới hạn tại vô cực và tiệm cận:

2 1
lim lim 2
1
x x
x

y
x
→±∞ →±∞

= =
+
,đường thẳng
2y =
là tiệm cận ngang
1 1
2 1 2 1
lim ; lim
1 1
x x
x x
x x
− +
→− →−
− −
= +∞ = −∞
+ +
, đường thẳng
1x
= −
là tiệm cận đứng
• Bảng biến thiên :
x -

- 1 +


y' + || +
y
+∞
2
||
2
−∞

+Đồ thị:Đồ thị hàm số cắt trục
Ox
tại điểm
1
;0
2
A
 
 ÷
 
Đồ thị hàm số cắt trục
Oy
tại điểm
( )
0; 1B −
Đồ thị hàm số nhận giao điểm của 2 tiệm cận là
( )
1;2I −
làm tâm đối xứng.
2) Gọi
I
là giao điểm của hai đường tiệm cận của

( )
C
.Tìm trên đồ thị
( )
C
điểm
M
có hoành
độ dương sao cho tiếp tuyến tại
M
với đồ thị
( )
C
cắt hai đường tiệm cận tại
A

B
thoả
mãn :
2 2
40IA IB
+ =
.
2,0
0,25
0,5
0,5
0,5
1,0
2

8
6
4
2
-2
-4
-6
TCĐ
( )
1
d
:
1x
= −
,TCN
( )
2
: 2d y =

( )
1;2I⇒ −
.Gọi
0
0
0
2 1
;
1
x
M x

x
 

 ÷
+
 
( ) ( )
0
, 0C x∈ >

Phương trình tiếp tuyến với
( )
C
tại
( )
( )
( )
0
0
2
0
0
2 1
3
: :
1
1
x
M y x x
x

x

∆ = − +
+
+
( ) ( ) ( ) ( ) ( )
{ }
0
1 2 0
0
2 4
1; , 2 1;2
1
x
d A d B x
x
 
 

 
∆ ∩ = − ∆ ∩ = +
 
 ÷
+
 
 
 
( )
( )
( ) ( )

2
4 2
0
2
2 2
0 0
0
0
0
36
4 1 40
1 10 1 9 0
1
40
0
0
x
x x
x
IA IB
x
x

+ + =

+ − + + =
 
+
+ = ⇔ ⇔
 

>



>

0
2x⇔ =

( )
0
1y =

( )
2;1M⇒
.
0,25
0,25
0,25
0,25
2.1 Giải phương trình :
sin 2 cos2 sin cos 1 0x x x x
+ + + + =
1,0

( )
( )
( ) ( )
2
2 2

sin 2 cos 2 sin cos 1 0 sin cos cos sin sin cos 0
sin cos 0
4
sin cos 2cos 1 0 ( )
1
2
cos
2
2
3
x x x x x x x x x x
x x
x k
x x x k Z
x
x k
π
π
π
π
+ + + + = ⇔ + + − + + =


+ =
= +



⇔ + + = ⇔ ⇔ ∈




=

= ± +




0,5
0,5
2.2
Giải hệ phương trình:
( )
( )
( )
2
2
1 0
1 2 0
x y x y
x x y y

− + + =


+ + − + =




1,00
( )
( )
( )
( )
( ) ( )
2
2
2
1 0
1 (1)
1 2 0 2 0 (2)
x y x y
x y x y
x x y y y x y x y y

− + + =

+ = +
 

 
+ + − + = + + − + =




.Do
0y =
không thỏa mãn nên:

0y ≠
( ) ( ) ( )
2 2 1 0 1x y x y x y⇔ + + − + = ⇔ + =
Khi đó hệ trở thành
2
0, 1
1
1, 2
1
x y
x y
x y
x y
= =

+ =




= − =
+ =


Vậy hệ phương trình có nghiệm (0;1) , (-1;2) .
0,5
0,5
Giải phương trình :
( )
( ) ( )

2
3
3 3
3
2.log 1 log 2 1 log 1x x x
+ = − + +
ĐK :
1
1
2
x
x
> −






1,0
2.3
( )
( )
( )
( )
( )
( ) ( )
( )
3 3
3 3 3 3 3

3 2
2
2
(1) 2log 1 2log 2 1 2log 1 log 1 log 2 1 1
1 2 1 1 1 1 2 1 0
1
1 ( )
1 2 1 1
2
1 1 2
x x x x x x
x x x x x x x
x
x loai
x x x x
x
x x x
⇔ + = − + + ⇔ + = − +
 
⇔ + = − + ⇔ + − + − − =
 
= −

= −



⇔ − + = − ⇔ =





=
− + = −


Vậy nghiệm phương trình là :
1 ; 2x x= =

0,25
0,25
0,25
0,25
3
Tính tích phân: I =
1
5 3
0
1x x dx−

.
1,00
1 1
5 3 3 3 2
0 0
1 1 .I x x dx x x x dx= − = −
∫ ∫
0,5
3
Đặt

3 2 3 2 2
2
1 1 2 3
3
t x t x tdt x dx tdt x dx

= − ⇒ = − ⇒ = − ⇒ =
Khi
0 1;
1 0
x t
x t
= ⇒ =
= ⇒ =
Vậy tai có :
( ) ( )
1 0 1
3 5
3 3 2 2 2 4
0 1 0
1
2 2 2 2 2 4
1 . 1 . . .
0
3 3 3 3 5 3 15 45
t t
I x x x dx t t tdt t t dt
 
= − = − − = − = − = =
 ÷

 
∫ ∫ ∫
0,5
4 Cho hình chóp tam giác đều
.S ABC
có cạnh bên bằng
a
, góc tạo bởi mặt bên và mặt đáy
bằng
0
45
. Tính thể tích khối chóp
1,00
Gọi G là trọng tâm tam giác ABC ta có
( )SG ABC⊥
Gọi I là trung điểm cạnh BC ta có
(gt) suy ra
0
45SIG∠ =
. Gọi cạnh của tam giác đều ABC là
2 ( 0)x x >
Ta có
3AI x=
,
3
3
IG x=

2 2
0

2 3 2 2
(1)
cos45 3 3
3 2
IG x
SI x SI x= = = ⇒ =
Lại có :
2 2 2
SI a x= −
(2)
Từ (1) và (2) ta có
2 2 2 2 2
2 3
5 3
3 5
x a x x a x a
= − ⇔ = ⇔ =
Vậy ta có :
2 0 2
1 3 3 3
.4. .sin 60
2 5 5
ABC
S a a

= =

3 3
.
5 3

5
a
SG IG a= = =
(Do tam giác ABC vuông cân )
Vậy thể tích khối chóp là :
3
2
. .
1 1 3 3 15
. . .
3 3 5 25
5
S ABC ABC
a a
V SG S a

= = =
(đvtt)
0,25
0,25
0,25
0,25
V Cho a,b,c dương thỏa mãn : ab + bc + ca = 2abc.
Chứng minh rằng:
2 2 2
1 1 1 1
(2 1) (2 1) (2 1) 2a a b b c c
+ + ≥
− − −
1,00

Từ giả thiết suy ra
1 1 1
2
a b c
+ + =
Đặt :
1 1 1
; y = ; z =
b c
x
a
=
Suy ra x,y,z > 0 và x+y+z=2
Ta có:
3 3 3
2 2 2 2 2 2
1 1 1
(2 1) (2 1) (2 1) ( ) ( ) ( )
x y z
P
a a b b c c y z x z y x
= + + = + +
− − − + + +
Áp dụng bđt Cô-si:
3
2
3
( ) 8 8 4
x y z y z x
y z

+ +
+ + ≥
+

3
2
3
( ) 8 8 4
y x z x z y
x z
+ +
+ + ≥
+

3
2
3
( ) 8 8 4
z y x y x z
y x
+ +
+ + ≥
+
Do đó:
1 1
( )
4 2
P x y z
≥ + + =
( Đpcm)

0,25
0,25
0,25
0,25
6
Trong mặt phẳng với hệ trục Oxy, cho điểm
)2;3(K
và đường tròn
0142:)(
22
=+−−+ yxyxC
với tâm là I. Tìm tọa độ điểm
)(CM ∈
sao cho
0
60=∠IMK
.
1,0
4
+) Ta có
4)2()1(:)(
22
=−+− yxC
. Suy ra tâm I(1 ; 2) và bán kính R = 2.
Nhận thấy IK = 2. Suy ra
).(CK ∈
Do
)(CM ∈

0

60=∠IMK
. Suy ra
IMK∆
đều. Do đó yêu
cầu bài toán

Tìm
)(CM ∈
sao cho KM = R = 2.
+) Giả sử
)(),(
00
CyxM ∈
4)2()1(
2
0
2
0
=−+−⇔ yx
(1)
Ta có
4)2()3(2
2
0
2
0
=−+−⇔= yxKM
(2)
Từ (1) và (2) suy ra






+
)32;2(
)32;2(
M
M
0,25
0,25
0,25
0,25
7
Ta có:
1
2 4
:
1 1 2
x y z
d
− +
= =


2
8 6 10
:
2 1 1
x y z

d
+ − −
= =

.

1
d
đi qua điểm
1
(0;2; 4)M = −
, có vectơ chỉ phương là
1
(1; -1; 2)u =
ur

2
d
đi qua điểm
2
( 8;6;10)M = −
, có vectơ chỉ phương là
2
(2;1; 1)u = −
uur
.
a/
1 2 1 2 1 2 1 2
, ( 1;5;3), ( 8;4;14) , . 70 0u u M M u u M M
   

= − = − ⇒ = ≠
   
ur uur uuuuuur ur uur uuuuuur
Suy ra
1
d

2
d
chéo nhau.
1 2 1 2
1 2
1 2
, .
70
( , ) 2 35
35
,
u u M M
d d d
u u
 
 
= = =
 
 
ur uur uuuuuur
ur uur
b/ Ta có
1 2

, ( ;2 ; 4 2 ), ( 8 2 ;6 ;10 )A d B d A t t t B s s s∈ ∈ ⇒ = − − + = − + + −
( 8 2 ;4 ;14 2 )AB s t s t s t⇒ = − + − + + − −
uuur
Do AB là đường vuông góc chung nên
1 1
2 2
. 0
4

2
. 0
AB u AB u
s
t
AB u AB u
 
⊥ =
=

 
⇒ ⇔ ⇔
  
=
⊥ =

 
 
uuur ur uuur ur
uuur uur uuur uur
(2;0;0), (0;10;6)A B⇒ = =

.
Mặt cầu đường kính AB có PT là:
2 2 2
( 1) ( 5) ( 3) 35x y z− + − + − =
.
0.25
0.25
0.25
0.25
8
* Tìm số phức z
Đặt
2 ( 2)
( , )
1 ( 1) (1 )
z i a b i
z a bi a b R
z i a b i
+ = + +

= + ∈ ⇒

− + = − + −

2 2 2 2
2 1 ( 2) ( 1) (1 ) 1 3z i z i a b a b a b⇒ + = − + ⇔ + + = − + − ⇔ = − −

2 2 2 2
1 ( 1) ( 1) ( 1) ( 2)( 1) (2 3) 2
2 (2 )

(2 ) (2 )
z i a b i a a b b a b b
i
z i a b i
a b a b
+ − + + − + − − − − + −
= = +
+ + −
+ − + −
là một số thuần ảo khi và
chỉ khi
2
( 1) ( 2)( 1) 0 4 3 1 0a a b b b b+ − − − = ⇔ + − =
1 2
1 7
4 4
b a
b a
= − =
 
 
⇔ ⇒
 
= = −
 
. Vậy có hai số phức cần tìm:
2z i= −

7 1
4 4

z i= − +
0,25
0,25
0,25
0,25
5

×