Tải bản đầy đủ (.doc) (3 trang)

Đề thi thử THPT Quốc gia môn Toán số 56

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (108.53 KB, 3 trang )

Thầy giáo:Lê Nguyên Thạch ĐT:01694838727
ĐỀ THI TỐT NGHIỆP QUỐC GIA SỐ 55
Ngày 18 tháng 3 năm 2013
Câu 1.(2,0 điểm) Cho hàm số
.
1
x
y
x
=

1. Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số.
2. Tìm các giá trị của m để đường thẳng y = x - m cắt đồ thị (C) tại hai điểm phân biệt
A, B sao cho góc giữa hai đường thẳng OA và OB bằng 60
0
(O là gốc tọa độ).
Câu 2.(2,0 điểm)
1. Giải phương trình:
2 2 2
7
sin tan (3 ) os 0.
2 4 2
x x
x c
π
π
 
+ − − =
 ÷
 
2. Giải bất phương trình:


2
2
9 8 32
2(4 )
16
x x
x
+ −
− ≤
.
Câu 3.(1,0 điểm) Tính tích phân I =
2 2
2
1
ln ln 1
ln
e
x x x x x
dx
x x x
+ + +
+

.
Câu 4.(1,0 điểm) Cho hình chóp SABC có SA = SB = SC = a,
·
·
·
0 0 0
AS 120 , 60 , 90 .B BSC CSA= = =

Tính thể tích của khối chóp SABC.
Câu 5.(1,0 điểm) Cho a, b, c là ba số thực dương thay đổi và thỏa mãn: ab + bc + ca = 1.
Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức: P =
( )
1
3 a b c
abc
− + +
.
Câu 6.(1,0 điểm)
Trong mặt phẳng toạ độ Oxy, cho điểm M(2;1). Viết phương trình đường thẳng (d) đi
qua M cắt các tia Ox, Oy lần lượt tại A và B sao cho tam giác OAB có diện tích nhỏ nhất.
Câu 7.(1,0 điểm)
Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho mặt cầu (S): x
2
+ y
2
+ z
2
- 2x + 4y + 2z – 3 = 0.
Viết phương trình mặt phẳng (P) chứa trục Ox và cắt mặt cầu (S) theo một đường tròn có
bán kính bằng 2.
Câu 8.(1,0 điểm) Tìm số phức z thỏa mãn đồng thời hai điều kiện sau:

12 5
8 3
z
z i

=



4
1
8
z
z

=

.
Hết

Luyện thi Đại Học 184 Đường Lò Chum Thành Phố Thanh Hóa
1
Thầy giáo:Lê Nguyên Thạch ĐT:01694838727
HƯỚNG DẪN GIẢI ĐỀ SỐ 55
Câu 1: 2(1,0 điểm) Học sinh tự giải.
Pt hoành độ giao điểm:
2
( ) 0 (1) 1.
1
x
x m g x x mx m voi m
x
= − ⇔ = − + = ≠

Đt y = x –m cắt (C)
tại 2 điểm phân biệt
(1)Pt⇔

có 2 nghiệm pb
1≠


2
4 0
(1) 0
m m
g

∆ = − >




0
4
m
m
<


>

(*)
Gọi x
1
, x
2
là 2 nghiệm của (1), ta có:

1 2
1 2
1 2
(**)
( ) ( ) 0
x x m
x x m
g x g x
+ =


=


= =

Các giao điểm là A(x
1
; x
1
– m), B(x
2
; x
2
– m) và
( )
( )
1 1
2 2
;

;
OA x x m
OB x x m

= −


= −


uuur
uuur
.
Khi đó cos60
0
=
( )
os ,c OA OB
uuur uuur
=
2
1 1 2
2 2 2 2
1 1 2 2
2 ( )
2 2 . 2 2
x x m x x m
x mx m x mx m
− + +
− + − +

2 2
1 2
2
1
2
2 ( ) 2 . 2 ( ) 2
m
g x m m g x m m
⇔ =
+ − + −
{ }
2
2
1
2;0;6
2 2
m
m
m m
⇔ = ⇔ ∈ −

.
Kết hợp với (*) ta có m = -2 hoặc m = 6.
Câu 2: 1(1,0 điểm) Đ/k: cosx
0≠
. Pt đã cho

( )
( )
( )

( )
( )
( ) ( ) ( )
( )
2
2 2 2
2
2 2
1 sin 1
sin tan os 0 1 os 1 cos 0
2 4 2 2 2 os 2
1 sinx 1 cos 1 cos 1 sin 0 1 sinx 1 cos sinx cos 0
sinx 1
2 1
cos 1
t anx 1
4
x x x
x c c x x
c x
x x x x x
loai
x k
x k Z
x k
π π
π
π
π
 

   
⇔ − − = ⇔ − − − + =
 ÷  ÷
 
   
 
⇔ − − − + − = ⇔ − + + =
=

= +



⇔ = − ⇔ ∈


= − +

= −



Câu 2: 2(1,0 điểm) Đ/k: -2
2x
≤ ≤
. Bpt
2 2 2
8 32 8 32 8 8 0.x x x x⇔ − − − + + ≥
Đặt
2

32 8 0x t− = ≥
ta có bpt
2 2
8 8 0.t t x x− − + + ≥

( )
2
4
t
x∆ = +
Suy ra :
2
8 32 8x x x− − ≤ − ≤
. Kết hợp đ/k, giải ra ta có:
4 2
2
3
x≤ ≤

Câu 3: (1,0 điểm)
( )
( )
( ) ( ) ( )
1 1 1
1
1
ln
ln ln 1 ln 1 ln ln ln 1 .
1 1
ln ln

.
e e e
e e
d x x
x
I xdx dx x x x x x x e e
x x x x
+
+
= + = − + = − + + = +   
   
+ +
∫ ∫ ∫
Câu 4: (1,0 điểm) Chứng minh được tam giác ABC vuông ở C Xác định được chân đường cao H
của hình chóp SABC là trung điểm AB, và tính được
3
2
12
SABC
a
V =
.
Câu 5: (1,0 điểm)
( ) ( )
( )
2 2
2 2 2 2 2 2 2
2
2 2 2 2 2 2
: ( ) 0 ( )

2 ( ) 3 ( ) 3 ( )
Ta co ab bc bc ca ca ab a b b c c a abc a b c
a b b c c a abc a b c abc a b c ab bc ca abc a b c
− + − + − ≥ ⇔ + + ≥ + +
⇔ + + + + + ≥ + + ⇔ + + ≥ + +
1
3( ) .a b c
abc
⇔ + + ≤
Từ đó suy ra GTNN của P bằng 0 xẩy ra khi a = b = c =
1
3
.
Câu 6(1,0 điểm) Pt (d):
1.
x y
a b
+ =
(a > 0, b> 0). Vì (d) đi qua M nên:
2 1
1
a b
+ =
.
Luyện thi Đại Học 184 Đường Lò Chum Thành Phố Thanh Hóa
2
Thầy giáo:Lê Nguyên Thạch ĐT:01694838727
Áp dụng bđt Côsi ta có : 1 =
2 1 2
2

a b ab
+ ≥
.
suy ra:
1
4.
2
OAB
S ab

= ≥
Dấu = xẩy ra khi a = 4, b = 2 Từ đó ta có pt (d):
1.
4 2
x y
+ =
Câu 7.(1,0 điểm) Pt (S): (x -1)
2
+ ( y + 2)
2
+ ( z + 1)
2
= 9

tâm I( 1; -2; -1) b/k R = 3.
(P) chứa Ox nên pt có dạng: By + Cz = 0.( B
2
+ C
2



0)
(P) cắt (S) theo đường tròn có bk r = 2
( )
2 2
,( ) 5d I P R r⇒ = − =
( )
2
2 2
2 1.
5 2 0 2
B C
B C B C
B C
− −
⇔ = ⇔ − = ⇔ =
+
.
Chọn B = 2, C =1 ta có pt mp(P): 2y + z = 0
Câu 8.(1,0 điểm) Đ/k: z
8≠
và z
8i≠
. Đặt z = a + bi ta có hệ:
2 2
2 2
2 2
2 2
144 24 25
6

64 16 9
8
16 8
171
64 16
a b a
a
a b b
b
a b a
b
a b b

+ + −
=

=

 
+ + −

=

 
+ + −

 
==




+ + −

.Vậy hệ có 2 nghiệm: z = 6 + 8i hoặc z = 6 + 17i
Luyện thi Đại Học 184 Đường Lò Chum Thành Phố Thanh Hóa
3

×