Tải bản đầy đủ (.doc) (3 trang)

Đề thi thử THPT Quốc gia môn Toán số 59

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (407.43 KB, 3 trang )

ĐỀ THI THỬ TỐT NGHIỆP QUỐC GIA 2015 SỐ 59
Ngày 24 tháng 3 năm 2015
Câu 1.(2,0 điểm) Cho hàm số
3 2
2 3 1y x x= − +
.
1. Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số.
2. Biện luận theo tham số m số nghiệm của phương trình :
( )
2
2 3 0x x x m− − =
.
Câu 2.(2,0 điểm)
1. Giải phương trình:
3 2
os os
2sin 2
sinx cos
c x c x
x
x

− =
+
.
2. Giải bất phương trình:
2 5 2 3x x x+ − − < −
.
Câu 3.(1,0 điểm) Tính tích phân: I =
2
1


(1 )ln
e
x x
dx
x
+

.
Câu 4.(1,0 điểm) Cho hình lăng trụ ABC.A

B

C

có đáy ABC là tam giác vuông cân đỉnh A. Mặt
bên ABB

A

là hình thoi cạnh a, nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy.
Mặt bên ACC

A

hợp với đáy một góc
α
. Tính theo a và
α
thể tích của khối lăng trụ.
Câu 5.(1,0 điểm) Cho x, y là các số thực không âm thỏa mãn x + y =1.

Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của biểu thức P =
( ) ( )
2 2
2 2
x y y x
x y
+ +
+
.
Câu 6. (1,0 điểm)
Trong mặt phẳng toạ độ Oxy, cho tam giác ABC có đỉnh A(-1; -3), trọng tâm G(4; -2) .
Biết đường trung trực của AB là d: 3x + 2y – 4 = 0 . Tìm tọa độ các đỉnh B và C.
Câu 7. (1,0 điểm)
Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho cho hai điểm A(1; 2; 3), B(-1; 2; -3)
và đường thẳng

:
1 2 1
1 1 1
x y z− − +
= =
. Tìm trên

điểm M sao cho:
MA MB+
uuuv uuuv

đạt giá trị nhỏ nhất.
Câu8.(1,0 điểm) Giải hệ phương trình:
2 2

3 3
3 3 2.3
log (log 1) 4
x x y y
x y
+

+ =


− =


.
Hết

Thầy giáo:Lê Nguyên Thạch 184 Đường Lò chum thành Phố Thanh Hóa
HƯỚNG DẪN GIẢI ĐỀ 59
Câu Ý NỘI DUNG Điểm
1 1.a
Tập xác định D=R . 0,25
Giới hạn:
lim ; lim
x x
y y
→−∞ →+∞
= −∞ = +∞
.
2
' 6 6y x x

= −
.
0
' 0
1
x
y
x
=

= ⇔

=

. 0,25
BBT: Hàm số ĐB trên các khoảng
( ) ( )
;0 , 1;
−∞ +∞
và NB trên khoảng
( )
0;1
.Hàm số
đạt CĐ tại
0, 1
CD
x y
= =
và đạt CT tại
1, 0

CT
x y= =
.
0,25
Đồ thị: y = (x-1)
2
(2x-1) suy ra
đồ thị cắt Ox tại (
1
2

;0). Đồ thị đối xứng qua I
1 1
;
2 2
 
 ÷
 
.
0,25
1.b
Pt
( )
3
2 2
2 3 0 2 3 1 1 (*)x x x m x x m
− − = ⇔ − + = +
0,25
Số nghiệm của pt (*) bằng số giao điểm của 2 đồ thị
3

2
2 3 1y x x
= − +
(**) và y = m
+ 1
0,25
Dựa vào đồ thị câu trên ta suy ra đồ thị (**) 0,25
Kết luân: m > 0 pt có 2 nghiệm m = 0 pt có 3 nghiệm
- 1 < m < 0 pt có 4 nghiệm. m = - 1 pt có 2 nghiệm m < -1 pt vô nghiệm
0,25
2 2.1 Đ/k: tanx
1
≠ −

Pt
( )
( ) ( ) ( )
2
1 sin cos 1 2 1 sinx sinx osxx x c
⇔ − − = + +
0,5
( ) ( )
2
sinx 1
1 sinx 1 cos 0
cos 1
x
x
= −


+ + = ⇔

= −

thỏa mãn đ/k
2
( )
2
2
x k
k Z
x k
π
π
π π

= − +

⇔ ∈

= +

0,5

2.2
Đ/k :
5
2
2
x

− ≤ ≤
. 0,25
Cách 1 : Bpt
( ) ( )
2 5 2 3 5 2 3 2 3x x x x x x
⇔ + < − + − ⇔ − − > −
(1)

0,25
• Với :
3
2
2
x
− ≤ <
thì (1) đúng. (a)
• Với :
3 5
2 2
x≤ ≤
thì (1)
2
3
2 6 0 2
2
x x x
⇔ − − < ⇔ − < <
Đối chiếu với đ/k ta được
3
2

2
x≤ <
(b)
0,25
Từ (a) và (b) ta có nghiệm bpt là :
2 2x
− ≤ <
0,25
Cách 2 :
2 5 2 3 0 2 2 1 5 2 1 3 0x x x x x x+ − − − − < ⇔ + − + − − + − − <
( )
2 2 2
0
2 2 1 5 2 1 3
1 1 1
2 ( ) 0 2
2 2 1 5 2 1 3
x x x
x x x
x x
x x x
− − −
⇔ + + <
+ + + − + −
⇔ − + + < ⇔ <
+ + + − + −

Vậy nghiệm bpt là :
2 2x
− ≤ <

3
Ta có: I =
( )
2
1 1 1
1 ln
ln
ln
e e e
x x
x
dx dx x xdx
x x
+
= +
∫ ∫ ∫
0,25

2
1 1
ln ln 1
ln (ln )
1
2 2
e e
e
x x
dx xd x
x
= = =

∫ ∫
0,25
Thầy giáo:Lê Nguyên Thạch 184 Đường Lò chum thành Phố Thanh Hóa

2 2 2
1 1
ln 1 ln
ln
1 1
2 2 2 4
e e
e e
x x x x x
x xdx xdx
 
= − = −
 ÷
 
∫ ∫
=
2
1
4
e +
. Vậy I =
2
3
4
e
+

0,5
4 Gọi H là hình chiếu của A

xuống AB. Ta có:
mp (AA

B

B)

mp(ABC) nên A

H

(ABC) . AH

AC suy ra AA



AC

·
'
A AH
α
=
0,5
Ta có h = A


H = AA

sin
a sin ,
α α
=
2
1 1
.
2 2
ABC
S AB AC a

= =
.Thể tích V =
3
1
sin
2
a
α
(đvtt)

0,5
5
( ) ( )
( )
2 2
3 3 2 2
2 2 2

2
2 2
2 2 2 2 2
( ) 2
2
( )( ) 2 1
,
1 2 1 2 1 2
x y y x
x y x y xy
P
x y x y xy
x y xy x y
x y x xy y x y xy t t
voi t xy
xy xy t
+ +
+ + +
= =
+ + −
+ − +
+ − + + + − +
= = = =
− − −

0,5
Mặt khác ta có 1 = x + y
2 xy

. Từ đó suy ra t

1
0;
4
 

 
 
.
Tính đạo hàm và lập bảng biến thiên suy ra :
GTNN của P = 1 xẩy ra khi x = 0, y = 1 hoặc x =1 , y = 0.
GTLN của P = 9/8 xẩy ra khi x = y = 1/2
0,5
6
Ta có AB
d

suy ra pt AB : 2x – 3y + c = 0. AB đi qua A(-1 ;3) nên
Suy ra c =-7. Vậy pt AB : 2x – 3y – 7 = 0
0,25
Gọi H là giao điểm của AB và d suy ra tọa độ H là nghiệm hệ
2 3 7 0
(2; 1
3 2 4 0
x y
H
x y
− − =

⇔ −


+ − =

) 0,25
H là trung điểm AB suy ra B( 5;1) 0,25
G là trọng tâm tam giác ABC suy ra
3
3
A B C
G
A B C
G
x x x
x
y y y
y
+ +

=



+ +

=


Suy ra C(8 ;-4) 0,25
7 Gọi I là trung điểm AB suy ra I(0 ;2 ;0).
Xét M
∈ ∆

, ta có :
2 2 2MA MB MI MA MB MI MI+ = ⇒ + = =
uuur uuur uuur uuur uuur uuur
0,25
MI nhỏ nhất khi M là hình chiếu của I trên

0,25
Gọi (P) là mặt phẳng qua I và (P)



nên (P) có véc tơ pháp tuyến là
(1;1;1)n
r
, ngoài ra
(P) đi qua I (0 ;2 ;0) nên có pt : x + y + z - 2 = 0
0,25
M là hình chiếu của I trên

suy ra tọa độ của M thỏa mãn hệ :
1
1
2
2
1
1
2 0
x t
x
y t

y
z t
z
x y z
= +

=


= +
 
⇒ =
 
= − +
 
= −


+ + − =

. Vậy M(1 ;2 ;-1)
0,25
8
Chia 2 vế của pt (1) cho
2
3
y
ta có pt :
2
(3 ) 3 2 0

x y x y− −
+ − =
.
Đặt
3 0
x y
t

= >
ta có pt
2
2 0 1;( 2 )t t t t loai+ − = ⇔ = = −
.
t =1 suy ra x = y thay vào pt (2), ta có pt :
2
3 3
log 2log 8 0x x
− − =
.
0,5
Từ đó suy ra hệ có 2 nghiệm :
1
9
1
9
x
y

=





=



81
81
x
y
=


=

.
0,5
Thầy giáo:Lê Nguyên Thạch 184 Đường Lò chum thành Phố Thanh Hóa

×