Tải bản đầy đủ (.docx) (16 trang)

Danh động từ động từ nguyên mẫu có lời giải chi tiết (đề 1)

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (85.54 KB, 16 trang )

Danh động từ & Động từ nguyên mẫu 1

Bài 1. You don’t expect me……….that you actually met John, do you?
A. believe
B. believed
C. to believe
D. believing
Bài 2. It was Mrs Kent who suggested Mary………….abroad.
A. study
B. studying
C. to study
D. studied
Bài 3. Mary agreed ........................ to the circus with Ann.
A. went
B. to go
C. going
D. goes
Bài 4. My doctor doesn’t permit me………..red meat.
A. to eat
B. eating
C. ate
D. eat
Bài 5. If you decide…………your car, let me…………..
A. sell/ know
B. selling/ to know
C. to sell/ to know
D. to sell/ know
Bài 6. I would like you………the plants for me at the weekend.
A. to water
B. water
C. watering


D. watered


Bài 7. I promised………….John go out but I don’t feel like……….now.
A. take/ going
B. to take/ to go
C. to take/ going
D. take/ go
Bài 8. It would be good for children……….outdoors more often.
A. play
B. playing
C. played
D. to play
Bài 9. He is expecting ..........................a trip to Ha Long Bay.
A. make
B. to make
C. making
D. made
Bài 10. He’ll try ..................................... the same mistake again.
A. not make
B. to not make
C. not making
D. not to make
Bài 11. My parents decided ....................a taxi because it was late.
A. take
B. to take
C. taking
D. To be taken
Bài 12. Ask your friends about your homework. He would be able .................. you.
A. help

B. helped
C. helping
D. to help
Bài 13. Please try .................quiet when you come home.
A. be
B. to be
C. being
D. been


Bài 14. Do you agree ........................... me a hand?
A. give
B. to give
C. giving
D. given
Bài 15. Would you like ...................... to the cinema with us tomorrow evening?
A. to come
B. come
C. coming
D. came
Bài 16. When you see Tom, remember .............................him my regards.
A. give
B. to give
C. giving
D. given
Bài 17. I hope ....................that tiring work again.
A. not do
B. not to do
C. not doing
D. to not do

Bài 18. My parents decided ..........................a taxi because it was late.
A. take
B. to take
C. taking
D. took
Bài 19. Do you agree ................................me some money?
A. lend
B. to lend
C. lending
D. lent
Bài 20. Tom refuses ........................ his address.
A. give
B. giving
C. to give


D. gave
Bài 21. The passengers asked her how ...................to the police station
A. to get
B. getting
C. got
D. get
Bài 22. My friends arranged .............................to the airport in time.
A. meet
B. to meet
C. meeting
D. met
Bài 23. Do you plan ..............out or ............... at home at this weekend?
A. go/ stay
B. to go/ stay

C. going/ stay
D. to go/ staying
Bài 24. My father usually helps me_______ English.
A. to learn
B. learn
C. learning
D. both A and B
Bài 25. Don’t forget ............................... her message when you see her.
A. to give
B. giving
C. giving
D. gave
Bài 26. You should try ............................... any shirts you want to buy.
A. wear
B. to wear
C. wearing
D. wears
Bài 27. I’d love ..................... coat like that.
A. have
B. to have


C. having
D. has
Bài 28. I intend ................... her what I think.
A. tell
B. to tell
C. telling
D. told
Bài 29. When you see her, don’t forget ..................... her my postcards.

A. give
B. to give
C. giving
D. given
Bài 30. Don’t forget ...................... her the message when you see him.
A. give
B. to give
C. giving
D. gave
Bài 31. We arranged ..................... the scientists here.
A. met
B. to meet
C. meeting
D. meet
Bài 32. I wish .................. the principal at my school.
A. see
B. to see
C. seeing
D. saw
Bài 33. I’d like ......................... there ..........................my girlfriend’s parents.
A. go/ see
B. to go/ to see
C. going/ seeing
D. goes/ seen
Bài 34. Would you like ........................ to the party with us?
A. come


B. to come
C. coming

D. came
Bài 35. I was very tired. I tried ..........................my eyes open, but I couldn’t.
A. keep
B. kept
C. keeping
D. to keep
Bài 36. I want ............. a pair of shoes in this shop, but I need to try .......................them.
A. buy/ to wear
B. to buy/ to wear
C. buying/ wearing
D. to buy/ wearing
Bài 37. He spent hours trying ..................... the clock.
A. repair
B. to repair
C. repairing
D. repairs
Bài 38. The biologist doesn’t allow us ..................... in the laboratory.
A. smoke
B. to smoke
C. smoking
D. smoked
Bài 39. Remember ........................ Katie my greeting card when you see him.
A. give
B. to give
C. giving
D. gave
Bài 40. I had to ask the boys .......................... ................................. billiards all the day.
A. to stop/ playing
B. to stop/ to play
C. stopping/ playing

D. stops/ to play
Bài 41. I would like him ......................... ............................. more English lessons.


A. to start/ take
B. to start/ taking
C. starting/ take
D. starting/ taking
Bài 42. My teacher promised ................... me ..........................for my next examination.
A. help/ prepare
B. to help/ prepare
C. helping/ to prepare
D. helped/ preparing
Bài 43. She doesn’t want you ..........................to her arriving.
A. mention
B. to mention
C. mentioning
D. mentions
Bài 44. Did you manage .......................... ..................... these parcels alone?
A. finishing/ to pack
B. finishing/ packing
C. to finish/ to pack
D. to finish/ packing
Bài 45. Can someone ....................me how ............. into film from the camera’s pictures?
A. show/ change
B. to show/ to change
C. showing/ change
D. show/ to change
Bài 46. I’ll try ........................................... such a foolish thing again.
A. not to cause

B. to not cause
C. not causing
D. to cause not
Bài 47. Susan has decided ......................... her friends ...................... as she pleases.
A. allow/ do
B. to allow/ to do
C. deciding/ do
D. deciding/ doing


Bài 48. Everybody would like ................................to a higher position.
A. promote
B. promotes
C. promoting
D. to be promoted
Bài 49. We won’t let you............... what we are going to do with him.
A. know
B. to know
C. knowing
D. known
Bài 50. It was Mrs Kent who suggested Mary………….abroad.
A. study
B. studying
C. to study
D. studied

LỜI GIẢI CHI TIẾT
Câu 1: Đáp án: C
Cấu trúc: expect sb to do sth ( mong đợi ở ai điều gì)
Đáp án C



Dịch nghĩa: Bạn không nên mong đợi là tôi sẽ tin rằng bạn đã thực sự gặp John nhé ?

Câu 2: Đáp án: A
Cấu trúc: suggest sb (should) do sth ( gợi ý ai đó làm gì)
Đáp án A
Dịch nghĩa: Chính bà Kent là người gợi ý cho Mary ra nước ngoài.

Câu 3: Đáp án: B
Cấu trúc: agree to do sth (đồng ý cái gì)
Đáp án B
Dịch nghĩa: Mary đồng ý đến rạp xiếc với Ann

Câu 4: Đáp án: A
Cấu trúc: permit sb to do sth (cho phép ai làm gì)
Đáp án A
Dịch nghĩa: Bác sĩ không cho phép tôi ăn thịt sống

Câu 5: Đáp án: D
Cấu trúc: decide to do sth ( quyết định làm gì ) / let sb do sth (cho phép ai làm gì)
Đáp án D
Dịch nghĩa: Nếu bạn quyết định bán chiếc xe này, hãy báo cho tôi biết nhé

Câu 6: Đáp án: A
Cấu trúc: would like sb to do sth ( muốn ai đó làm gì)
Đáp án A
Dịch nghĩa: Tôi muốn bạn tưới cây cho tôi vào cuối tuần

Câu 7: Đáp án: C

Cấu trúc: promise to do sth ( hứa sẽ làm gì) / feel like + Ving (thích làm gì)
Đáp án C
Dịch nghĩa: Tôi hứa sẽ ra ngoài với John nhưng giờ tôi lại không thích.

Câu 8: Đáp án: D


Cấu trúc sử dụng chủ ngữ giả: It + be + adj + for sb/of sb + to do sth
Đáp án D
Dịch nghĩa: Sẽ tốt cho trẻ khi hay ra ngoài trời chơi.

Câu 9: Đáp án: B
Cấu trúc : expect to do sth (mong muốn làm gì)
Đáp án B
Dịch nghĩa: Anh ấy đang mong mỏi có một chuyến đi đến Vịnh Hạ Long

Câu 10: Đáp án: D
Cấu trúc: try Ving (thử làm gì) , try to do sth (cố gắng làm gì)
Ở đây chỉ có “try to do sth” là hợp với nghĩa của câu
Đáp án D
Dịch nghĩa: Anh ấy sẽ cố gắng không lặp lại lỗi lầm đó lần nữa
Câu 11: Đáp án: B
Cấu trúc: decide to do sth (quyết định làm gì)
Đáp án B
Dịch nghĩa: Bố tôi quyết định đi taxi bởi vì đã trễ rồi

Câu 12: Đáp án: D
Cấu trúc : tobe able to do sth (có thể làm gì)
Đáp án D
Dịch nghĩa: Hãy hỏi bạn của bạn về bài tập về nhà.Anh ấy có thể giúp bạn đấy.


Câu 13: Đáp án: B
Cấu trúc: try Ving (thử làm gì) , try to do sth (cố gắng làm gì)
Ở đây chỉ có “try to do sth” là hợp với nghĩa của câu
Đáp án B
Dịch nghĩa: Làm ơn cố gắng giữ yên lặng khi bạn về nhà
Câu 14: Đáp án: B
Cấu trúc: agree to do sth (đồng ý làm gì)
Đáp án B
Dịch nghĩa: Bạn có đồng ý để tôi giúp một tay không ?


Câu 15: Đáp án: A
Cấu trúc mời lịch sự : Would you like to do sth
Đáp án A
Dịch nghĩa: Bạn có muốn đến rạp chiếu phim với chúng tôi tối mai không ?

Câu 16: Đáp án: B
Cấu trúc: remember Ving (nhớ đã làm gì) , remember to do sth (nhớ phải làm gì)
Ở đây , cấu trúc “remember to do sth” hợp với nghĩa của câu
Đáp án B
Dịch nghĩa: Khi bạn gặp Tom, hãy nhớ gửi lời hỏi thăm của tôi đến anh ấy nhé
Câu 17: Đáp án: B
Cấu trúc: hope (not) to do sth (hi vọng/không hi vọng điều gì)
Đáp án B
Dịch nghĩa: Tôi hi vọng bạn sẽ không nghỉ làm lần nữa

Câu 18: Đáp án: B
Cấu trúc: decide to do sth (quyết định làm gì)
Đáp án B

Dịch nghĩa: Bố mẹ tôi quyết định bắt taxi bởi vì đã trễ rồi

Câu 19: Đáp án: B
Cấu trúc: agree to do sth (đồng ý làm gì)
Đáp án B
Dịch nghĩa: Bạn có đồng ý cho tôi vay tiền không ?
Câu 20: Đáp án: C
Cấu trúc: refuse to do sth ( từ chối làm gì)
Đáp án C
Dịch nghĩa: Tom từ chối cho địa chỉ của mình

Câu 21: Đáp án: A
Cấu trúc: ask sb how to do sth (hỏi ai phải làm thế nào)
Đáp án A
Dịch nghĩa: Khách du lịch hỏi cô ấy làm thế nào để đến đồn cảnh sát
Câu 22: Đáp án: B


Cấu trúc: arrange to do sth ( sắp xếp làm gì)
Đáp án B
Dịch nghĩa: Bạn tôi sắp xếp đến sân bay đúng giờ

Câu 23: Đáp án: B
Cấu trúc: plan to do sth (có kế hoạch làm gì )
Với vế sau nối bằng các liên từ “and,or…” ta chỉ cần dạng nguyên mẫu không to vì đằng trước
đã có “to”
Đáp án B
Dịch nghĩa: Bạn có kế hoạch ra ngoài hay ở nhà tuần tới ?
Câu 24: Đáp án: D
Cấu trúc:

help sb do sth: giúp đỡ ai đó nhưng tự bản thân người được giúp đỡ cũng tham gia vào quá trình
hành động (giúp đỡ 1 phần).
help sb to do sth: giúp ai đó làm toàn bộ công việc, người được giúp đỡ không tham gia vào quá
trình hành động.
Ta chọn đáp án D vì ở đây không rõ là người bố này làm hộ hay chỉ hướng dẫn Dịch nghĩa: Bố
tôi thường giúp tôi học tiếng Anh
Câu 25: Đáp án: A
Cấu trúc: forget doing sth (quên đã làm gì) / forget to do sth (quên phải làm gì)
Ở đây cấu trúc “forget to do sth” hợp nghĩa
Đáp án A
Dịch nghĩa: Đừng quên nhắn tin cho cô ấy khi bạn gặp cô ấy

Câu 26: Đáp án: C
Cấu trúc: try Ving (thử làm gì) , try to do sth (cố gắng làm gì)
Ở đây chỉ có “try doing sth” là hợp với nghĩa của câu
Đáp án C
Dịch nghĩa: Bạn nên thử bất kỳ cái váy nào bạn muốn mua

Câu 27: Đáp án: B
Cấu trúc: would love to do sth (yêu thích cái gì)
Đáp án B
Dịch nghĩa: Tôi thích chiếc áo choàng như thế này
Câu 28: Đáp án: B


Cấu trúc: intend to do sth ( có ý định làm gì)
Đáp án B
Dịch nghĩa: Tôi ý định nói cho cô ấy những gì tôi nghĩ

Câu 29: Đáp án: B

Cấu trúc: forget doing sth (quên đã làm gì) / forget to do sth (quên phải làm gì)
Ở đây cấu trúc “forget to do sth” hợp nghĩa
Đáp án B
Dịch nghĩa: Khi bạn gặp cô ấy,đưng quên gửi cho cô ấy tấm thiệp của tôi
Câu 30: Đáp án: B
Cấu trúc: forget doing sth (quên đã làm gì) / forget to do sth (quên phải làm gì)
Ở đây cấu trúc “forget to do sth” hợp nghĩa
Đáp án B
Dịch nghĩa: Đừng quên nhắn tin cho cô ấy khi bạn gặp anh ấy

Câu 31: Đáp án: B
Cấu trúc: arrange to do sth ( sắp xếp làm gì)
Đáp án B
Dịch nghĩa: Chúng tôi sắp xếp gặp mặt các nhà khoa học ở đây
Câu 32: Đáp án: B
Cấu trúc: wish to do sth (ước mong làm gì)
Đáp án B
Dịch nghĩa: Tôi ước nhìn thấy nội quy ở trường của tôi

Câu 33: Đáp án: B
Cấu trúc: would like to do sth (muốn làm gì) / động từ dạng “to V” thường để chỉ mục đích làm

Đáp án B
Dịch nghĩa: Tôi muốn đến đây để gặp bố mẹ bạn gái.

Câu 34: Đáp án: B
Cấu trúc: would like to do sth (muốn làm gì)
Đáp án B
Dịch nghĩa: Bạn có thích đến bữa tiệc với chúng tôi không ?



Câu 35: Đáp án: D
Cấu trúc: try Ving (thử làm gì) , try to do sth (cố gắng làm gì)
Ở đây chỉ có “try to do sth” là hợp với nghĩa của câu
Đáp án D
Dịch nghĩa: Tôi rất mất.Tôi đã cố gắng mở mắt ra nhưng không được

Câu 36: Đáp án: D
Cấu trúc : want to do sth (muốn làm gì) , try doing sth (thử làm gì)
Câu 37: Đáp án: B
Cấu trúc: try Ving (thử làm gì) , try to do sth (cố gắng làm gì)
Ở đây chỉ có “try to do sth” là hợp với nghĩa của câu
Đáp án B
Dịch nghĩa: Tôi dành cả giờ đồng hồ để cố gắng sửa cái đồng hồ

Câu 38: Đáp án: B
Cấu trúc: allow sb to do sth (cho phép ai làm gì)
Đáp án B
Dịch nghĩa: Nhà sinh học không cho phép chúng tôi hút thuốc trong phòng thí nghiệm

Câu 39: Đáp án: B
Cấu trúc: remember Ving (nhớ đã làm gì) , remember to do sth (nhớ phải làm gì)
Ở đây , cấu trúc “remember to do sth” hợp với nghĩa của câu
Đáp án B
Dịch nghĩa: Nhớ gửi cho Katie thiệp chúc mừng của tôi khi bạn gặp anh ấy

Câu 40: Đáp án: A
Cấu trúc: ask sb to do sth (yêu cầu ai đó làm gì)
stop Ving (dừng hẳn không làm gì nữa) / stop to do sth (dừng một lúc sau đó làm tiếp)
Ở đây cấu trúc “stop Ving” hợp nghĩa ở đây

Đáp án A
Dịch nghĩa: Tôi phải yêu cầu lũ trẻ không chơi bida suốt cả ngày

Câu 41: Đáp án: B
Cấu trúc: would like sb to do sth (muốn ai làm gì)


Taking ở đây đóng vai trò là Gerund ,với chức năng như một danh từ , với nghĩa: cái việc mà ….
Đáp án B
Dịch nghĩa: Tôi muốn anh ấy bắt đầu việc tham gia nhiều lớp học tiếng Anh hơn.

Câu 42: Đáp án: B
Cấu trúc: promise to do sth (hứa làm gì) / promise sb do sth (hứa với ai cái gì)
Đáp án B
Dịch nghĩa: Giáo viên hứa sẽ giúp tôi chuẩn bị cho kì thi sắp tới

Câu 43: Đáp án: B
Cấu trúc: want sb to do sth (muốn ai làm gì)
Đáp án B
Dịch nghĩa: Cô ấy không muốn mạn đề cập đến vấn đề đi lại của cô ấy

Câu 44: Đáp án: D
Cấu trúc manage to do sth = succeed in doing sth : thành công trong việc gì
Packing ở đây đóng vai trò là Gerund ,với chức năng như một danh từ , với nghĩa: cái việc mà
….
Đáp án D
Dịch nghĩa: Bạn đã thành công trong việc nâng những cái thảm một mình chưa ?

Câu 45: Đáp án: D
Cấu trúc: can + Vinfi , show sb how to do sth (chỉ ai làm thế nào),div> Đáp án D

Dịch nghĩa : Ai đó chỉ cho tôi làm thế nào để chuyển thể phim từ những bức ảnh với ?

Câu 46: Đáp án: A
Cấu trúc: try (not) to do sth (cố gắng/không cố gắng làm gì)
Đáp án A
Dịch nghĩa: Tôi sẽ cố gắng không làm ra việc ngu ngốc này lần nữa

Câu 47: Đáp án: B
Cấu trúc: decide to do sth (quyết định làm gì) / allow sb to do sth (cho phép ai làm gì)
Đáp án B
Dịch nghĩa: Susan vừa quyết định cho phép bạn cô ấy làm những gì cô ấy vui lòng


Câu 48: Đáp án: D
Cấu trúc: would like to do sth (muốn làm gì)
Đáp án D
Dịch nghĩa: Mọi người muốn được thăng chức cao hơn

Câu 49: Đáp án: A
Cấu trúc: let sb do sth (cho phép ai đó làm gì)
Đáp án A
Dịch nghĩa: Chúng tôi không cho phép bạn biết những gì chúng tôi đang nói với anh ấy

Câu 50: Đáp án: C
Cấu trúc: suggest sb should do sth ( gợi ý ai đó (nên) làm gì)
Đáp án C
Dịch nghĩa: Chính bà Kent là người gợi ý cho Mary ra nước ngoài.




×