Tải bản đầy đủ (.doc) (88 trang)

Giao an luyen tap tin hoc khoi 4

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (5.04 MB, 88 trang )

Ngày soạn: 15/09/2016
Tuần 4

Ngày dạy: 17/09/2016
tiết 4
Lớp dạy: 4E

EM TẬP VẼ
Bài 1: NHỮNG GÌ EM ĐÃ BIẾT
I. MỤC TIÊU:
1. Kiến thức:
- Học sinh ôn lại những kiến thức về phần mềm đồ họa Paint đã được học trong
sách “Cùng học tin học quyển 1” như: cách khởi động trang vẽ, hộp màu, hộp công cụ,
màu vẽ, màu nền.
- Học sinh ôn lại thao tác sử dụng các công cụ để tô màu, vẽ hình đơn giản, di
chuyển phần hình vẽ, ...
2. Kỹ năng:
Sau khi học xong bài này các em có khả năng: Vận dụng các công cụ vẽ đã học
để vẽ các hình ảnh khó hơn.
3. Thái độ:
Thể hiện tính tích cực, chủ động sáng tạo và cẩn thận trong quá trình vận dụng
các công cụ vẽ để vẽ.
II. CHUẨN BỊ:
- Giáo viên: SGK, giáo án, máy chiếu, một số hình ảnh được vẽ sẵn từ các công
cụ vẽ.
- Học sinh: tập, bút.
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY
HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ
1. Bài cũ:
- Ổn định lớp.


- 4 bộ phận: bàn phím, màn hình,
- Gọi học sinh nhắc lại các bộ phận của máy tính để phần thân máy, chuột. Phần quan
bàn và phần nào quan trọng nhất.
trọng nhất là phần thân máy.
2. Bài mới:
Ta đã ôn lại những kiến thức ở năm học trước và đã
khám phá máy tính rồi. Hôm nay chúng ta sẽ làm
quen lại một chương trình đã học ở năm trước nhưng
với mức độ cao hơn, đó chính là chương trình vẽ.
3. Các hoạt động:
a. Hoạt động 1: Tô màu:
Hỏi học sinh :
- Em nào nhớ tên gọi của chương trình vẽ?
- Em chọn màu vẽ bằng cách nháy chuột nào? Ở
đâu?

Giáo viên:

Trang 1

- Lắng nghe.

- Đó là Paint
- Trả lời câu hỏi.
Nháy nút chuột trái để chọn màu
vẽ ở hộp màu (Hình bên).


- Trả lời câu hỏi.
Nháy chuột phải để chọn màu

nền ở hộp màu (Hình bên)
- Thực hành tô màu theo mẫu.
- Em chọn màu nền bằng cách nào?
TH: Hãy mở một vài ảnh mẫu và tô màu theo mẫu.

- Trả lời câu hỏi.
- Cách vẽ:
+ Chọn công cụ đường thẳng
trong hộp công cụ.
+ Chọn màu vẽ.
b. Hoạt động 2:
+ Chọn nét vẽ ở phía dưới hộp
- Để vẽ đường thẳng ta dùng công cụ nào trong hình
công cụ.
dưới? Nêu cách vẽ?
+ Kéo thả chuột từ điểm đầu tới
điểm cuối của đoạn thẳng.
- Chú ý lắng nghe.
- Quan sát + thực hành.

TH: Vẽ tam giác, tô màu đỏ cho tam giác, và lưu lại
với tên tamgiac.bmp.
- Cách vẽ:
+ Vẽ tam giác.
+ Tô màu đỏ cho tam giác.
+ Lưu vào File\Save. Đặt tên tamgiac.bmp.
- Làm mẫu.
Hỏi: Để vẽ đường cong ta sử dụng công cụ nào
trong các công cụ bên dưới? Nêu cách vẽ?


-

Lắng nghe.

- Trả lời câu hỏi.
- Cách vẽ:
+ Chọn công cụ để vẽ đường
cong.
+ Chọn màu vẽ, nét vẽ.
+Kéo thả chuột từ điểm đầu tới
điểm cuối.
+ Nhấn giữ kéo chuột trái để uốn
cong đoạn thẳng.
- Chú ý lắng nghe.
- Quan sát + thực hành.

Giáo viên:

Trang 2


TH: Vẽ lọ hoa
Cách vẽ: Sử dụng công cụ vẽ đường cong.
- Làm mẫu.
- Chú ý lắng nghe.
- Quan sát + Thực hành.

- Mở rộng: vẽ thêm bông hoa và di chuyển bông - Công cụ chọn và di chuyển.
hoa vào lọ hoa vừa vẽ.
- Để di chuyển ta phải dùng công cụ gì?

d. Hoạt động 3:
Bài tập: Vẽ và tô màu chiếc quạt như hình. (đưa
hình vẽ lên màng chiếu cho học sinh xem)
Cách làm: Sử dụng công cụ vẽ đường cong, đường - Xem ảnh + thực hành.
thẳng, tô màu.
- Làm mẫu.

- Giới thiệu bài đọc thêm “Mở tệp hình vẽ”
4. Củng cố - dặn dò:
- Nhắc lại cách tô màu, vẽ đường thẳng, đường cong.
- Đọc trước bài “Vẽ hình chữ nhật, hình vuông”.

Ngày soạn: 22/09/2016
Tuần 5

Ngày dạy: 24/09/2016
tiết 5
Lớp dạy: 4E

Giáo viên:

Trang 3


PHẦN II. BÀI TRÌNH DIỄN ĐA PHƯƠNG TIỆN
Bài 5. Sử dụng khung nhập văn bản
I. MỤC TIÊU:
1. Kiến thức:
- Học sinh biết chèn khung nhập văn bản vào trang trình diễn.
- Biết chỉnh sửa nội dung và hình thức khung văn bản.

2. Kỹ năng:
Sau khi học xong bài này các em có khả năng:
- Biết chèn chữ vào văn bản.
- Biết thay đổi định dạng văn bản.
- Biết chỉnh sửa văn bản.
3. Thái độ:
Có thái độ nghiêm túc trong giờ học.
II. CHUẨN BỊ:
Học tại phòng máy:
- Giáo viên: Bài giảng điện tử, máy tính thực hành, phấn, đồ dùng học tập gồm bông hoa
trả lời câu hỏi với các đáp án: a, b, c, d, Đ, S, đáp án nào đúng thì học sinh đưa đáp án đó ra.
- Học sinh: tập, bút.
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN
1.Ổn định lớp.
- Kiểm tra máy tính và phần mềm Netop school .
2. Bài mới:
Hoạt động 1: Những gì em đã biết
Ôn lại kiến thức:
- Giáo viên gọi từng học sinh trả lời các câu hỏi sau:
Câu 1. Em đã sử dụng các nhóm công cụ nào sau đây?
Insert
Home Design
Animatinons
Đáp án Home, Insert, Design
Câu 2. Để trang trí nền cho trang trình diễn, em thực
hiện như thế nào?
a) Design
Background
b) Nhấp phải chuột vào trang -> Background.

c) Nhấp phải chuột vào trang ->
d) Cả a) và c) đều đúng.
Đáp án đúng: câu d.
Câu 3. Chèn đối tượng hình ảnh, em chọn thao tác
nào?
a) Insert ->

b) View ->

c) Design ->
Đáp án: câu a

d) Home ->

Giáo viên:

Trang 4

HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC
SINH
- Ổn định.

- Học sinh trả lời.
- Học sinh cả lớp dùng đồ dùng
dạy học để đưa ra đáp án.
- Học sinh trả lời.
- Học sinh cả lớp dùng đồ dùng
dạy học để đưa ra đáp án.

- Học sinh trả lời.

- Học sinh cả lớp dùng đồ dùng
dạy học để đưa ra đáp án.


Câu 4. Chèn đối tượng nghệ thuật, em chọn thao tác - Từng học sinh trả lời
nào?
- Học sinh cả lớp dùng đồ dùng
dạy học để đưa ra đáp án.
b) Insert ->
b) View ->
d) Design ->
d) Home ->
Đáp án: câu a
- Giáo viên nhận xét.
Câu 5. Để thiết kế hiệu ứng chuyển cảnh, em chọn:
a) Animatinons

b) Design

c) Slide Show
Đáp án: câu a
- Giáo viên nhận xét.

d) Review
- Học sinh lắng nghe.

Hoạt động 2: Tìm hiểu bài học
Trình tự chèn khung nhập văn bản (Text box)
Bước 1. Chọn nhóm công cụ Insert.
Bước 2. Chọn công cụ


- Học sinh trả lời.
- Học sinh cả lớp dùng đồ dùng
dạy học để đưa ra đáp án.

- Học sinh quan sát.

.

Bước 3. Nhấp chuột vào trang nhấn giữ chuột để vẽ
khung văn bản.
Bước 4. Nhập nội dung văn bản.

-Học sinh thực hành theo hướng
dẫn của giáo viên.

Hoạt động 3: Khám phá
Thay đổi định dạng khung nhập văn bản (Text
box).
- Thực hành nhóm đôi.
Bước 1. Nhấp chọn khung văn bản để xuất hiện menu - Học sinh tự khám phá qua
phần mềm.

.
- Học sinh trao đổi với bạn
những thao tác mình làm được
và chưa làm được.
Bước 2. Các công cụ thay đổi định dạng khung nhập
văn bản:


Giáo viên:

Trang 5


*

*

Thay đổi hình dạng Text box
Thay đổi nền Text box
Thay đổi màu viền Text box
Đổi kiểu Text box
Đổi định dạng theo mẫu có sẵn.
Đổi màu chữ
Đổi màu viền chữ
Đổi kiểu chữ

Đổi định dạng theo mẫu có sẵn.
Hoạt động 4: Khám phá
- Học sinh tự khám phá các
công cụ và nêu nhận xét.
Hoạt động 5: Thực hành theo mẫu

- Học sinh thực hành.

- Giáo viên quan sát học sinh thực hành và hướng
dẫn thực hành cho học sinh chưa đạt, khích lệ học sinh
thực hành tốt.
3. Củng cố - dặn dò:

- Quan sát và lắng nghe.
- Nhận xét tiết học.
- Về nhà hãy thực hành và gõ tên những người thân
trong gia đình hay những câu ca dao tục ngữ hay và
chỉnh sửa. Sau khi hoàn thành em hãy giới thiệu sản
phẩm cho bạn bè và người thân.

Ngày soạn: 28/10/2016
Tuần 6

Ngày dạy: 01/10/2016
tiết 6
Lớp dạy: 4E

PHẦN II. BÀI TRÌNH DIỄN ĐA PHƯƠNG TIỆN
Bài 6. Hiệu ứng xuất hiện của đối tượng
I. MỤC TIÊU:
1. Kiến thức:
- Học sinh biết thiết lập hiệu ứng xuất hiện cho đối tượng.
Giáo viên:

Trang 6


- Biết hiệu chỉnh các thuộc tính của hiệu ứng đã chọn.
2. Kỹ năng:
Sau khi học xong bài này các em có khả năng:
- Biết chèn hiệu ứng cho đối tượng.
- Biết hiệu chỉnh hiệu ứng đã chọn.
- Biết chỉnh sửa bài thuyết trình.

3. Thái độ:
Có thái độ nghiêm túc trong giờ học.
II. CHUẨN BỊ:
Học tại phòng máy:
- Giáo viên: Bài giảng điện tử, máy tính thực hành, phấn, đồ dùng học tập gồm bông hoa
trả lời câu hỏi với các đáp án: a, b, c, d, Đ, S, đáp án nào đúng thì học sinh đưa đáp án đó ra.
- Học sinh: tập, bút.
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN
HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
1.Ổn định lớp.
- Ổn định.
Câu hỏi 1. Chọn đối tượng hình vẽ xong, muốn thay - Học sinh trả lời
đổi nền Text box thì em chọn:
- Học sinh cả lớp dùng đồ dùng dạy
học để đưa ra đáp án.
a)
b)
c)
d)
Đáp án: câu b
Câu hỏi 2. Chọn đối tượng hình vẽ xong, muốn thay - Học sinh trả lời
đổi màu chữ thì em chọn:
- Học sinh cả lớp dùng đồ dùng dạy
a)

học để đưa ra đáp án.

b)


c)
c)
Đáp án: câu a
- Giáo viên nhận xét.
2. Bài mới:
Hoạt động 1: Những gì em đã biết
Ôn lại kiến thức:
- Giáo viên gọi từng học sinh trả lời các câu hỏi sau:
Câu 1. Đối tượng trên trang trình diễn có thể là:
Picture.
Word Art.
Text box.
Slide.
Đáp án: Picture và Text box.
Khoanh tròn vào câu trả lời đúng:
Câu 2. Để đưa một đối tượng vào trang trình diễn ta
dùng nhóm công cụ nào sau đây?
a) Design
b) Insert
c) Home
d) Animations
Đáp án đúng: câu b)
- Giáo viên nhận xét.
Hoạt động 2: Tìm hiểu bài học
Giáo viên:

Trang 7

- Từng học sinh trả lời
- Học sinh cả lớp dùng đồ dùng dạy

học để đưa ra đáp án.

- Từng học sinh trả lời
- Học sinh cả lớp dùng đồ dùng dạy
học để đưa ra đáp án.


Nối cụm từ vào nội dung thích hợp
Entrance
hiệu ứng di chuyển.
Emphasis
hiệu ứng xuất hiện.
Exit
hiệu ứng thoát.
Motion Paths
hiệu ứng nhấn mạnh.
- Giáo viên nhận xét.
Ta có thể gán cho mỗi đối tượng các hiệu ứng như
sau:
Hiệu ứng xuất hiện: Entrance
Hiệu ứng nhấn mạnh: Emphasis
Hiệu ứng thoát:
Exit
Hiệu ứng di chuyển: Motion Paths
Trình tự gán hiệu ứng xuất hiện cho đối tượng:
Bước 1: Mở cửa sổ
Chọn nhóm Animations, sau đó chọn

Bước 2: Gán hiệu ứng xuất hiện cho đối tượng:
Chọn đối tượng cần gắn hiệu ứng xuất hiện, sau đó

nhấp chọn Add Effect.
Nhấp chọn Entrance, sau đó chọn một trong các hiệu
ứng có sẵn.

Các thao tác trình diễn hiệu ứng:
Bước 1: Nhấp chọn
.
Bước 2: Nhấn phím F5 trên bàn phím, hoặc nhấp
chọn
.
Hoạt động 3: Thực hành
Đưa vào trang trình diễn 3 đối tượng: Picture
Word Art, Text box.
- Gán cho mỗi đối tượng một loại hiệu ứng xuất hiện.
- Xem trước (Play).
- Trình diễn bằng cách dùng bàn phím.
Hoạt động 4: Khám phá

Giáo viên:

Trang 8

- Từng học sinh trả lời
- Học sinh cả lớp dùng đồ dùng dạy
học để đưa ra đáp án.
- Học sinh lắng nghe.
- Học sinh quan sát.

- Học sinh quan sát và ghi nhớ.
- Thực hành nhóm đôi.

- Học sinh tìm hiểu các hiệu ứng.
- Học sinh trao đổi với bạn những thao
tác mình làm được và chưa làm được.

-Học sinh thực hành theo hướng dẫn
của giáo viên.
- Học sinh trao đổi bài với bạn.
- Học sinh tự tạo bài trình diễn, sau đó
sử dụng phím mũi tên và cho biết tác
dụng các phím:
- Phím mũi tên lên:…………………...
- Phím mũi tên xuống:………………..


- Phím mũi tên sang trái: …………….
- Phím mũi tên sang phải: …………...
- Học sinh tự khám phá các hiệu ứng.

Hoạt động 5: Trải nghiệm
- Thay đổi cách trình diễn của hiệu ứng trong mục
Start.
- Học sinh thực hành.
- Thay đổi hướng thể hiện của hiệu ứng trong mục - Quan sát và lắng nghe.
Direction.
- Thay đổi tốc độ trình diễn của hiệu ứng trong mục
Speed.
- Quan sát và lắng nghe.
- Giáo viên quan sát học sinh thực hành và hướng
dẫn thực hành cho học sinh chưa đạt, khích lệ học
sinh thực hành tốt.

3. Củng cố - dặn dò:
- Nhận xét tiết học.
- Về nhà hãy thực hành bằng cách chèn hình và gõ
tên những người thân trong gia đình hay những câu
ca dao tục ngữ hay và chỉnh sửa tạo các hiệu ứng.
Sau khi hoàn thành em hãy giới thiệu sản phẩm cho
bạn bè và người thân.

Ngày soạn: 06/10/2016
Tuần 7

Ngày dạy: 08/10/2016
tiết 7
Lớp dạy: 4E

PHẦN II. BÀI TRÌNH DIỄN ĐA PHƯƠNG TIỆN
Bài 7. Hiệu ứng tạo chú ý của đối tượng
I. MỤC TIÊU:
1. Kiến thức:
- Học sinh biết thiết lập hiệu ứng nhấn mạnh cho đối tượng.
- Biết hiệu chỉnh các thuộc tính của hiệu ứng đã chọn.
2. Kỹ năng:
Sau khi học xong bài này các em có khả năng:
- Biết chèn hiệu ứng nhấn mạnh cho đối tượng.
- Biết hiệu chỉnh hiệu ứng đã chọn.
Giáo viên:

Trang 9



- Biết chỉnh sửa bài thuyết trình.
3. Thái độ:
Có thái độ nghiêm túc trong giờ học.
II. CHUẨN BỊ:
Học tại phòng máy:
- Giáo viên: Bài giảng điện tử, máy tính thực hành, phấn, đồ dùng học tập gồm bông hoa
trả lời câu hỏi với các đáp án: a, b, c, d, Đ, S, đáp án nào đúng thì học sinh đưa đáp án đó ra.
- Học sinh: tập, bút.
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN
1.Ổn định lớp.
2. Bài mới:
Hoạt động 1: Những gì em đã biết
Ôn lại kiến thức:
- Giáo viên gọi từng học sinh trả lời các câu hỏi sau:
Câu 1. Để mở cửa sổ hiệu ứng ta dùng:
a) Design
b) Slide Show
c) Home
d) Animations
Đáp án: câu d
- Giáo viên nhận xét.
Câu 2. Đâu là hiệu ứng xuất hiện?
a)
b)
c)
d)
Đáp án đúng: câu c
- Giáo viên nhận xét.
Câu 3. Sau khi nhấn phím F5 để bắt đầu, ta có thể sử

dụng những phím nào để tiếp tục trình diễn?
a)

- Học sinh trả lời.
- Học sinh cả lớp dùng đồ dùng dạy
học để đưa ra đáp án.

- Học sinh trả lời.
- Học sinh cả lớp dùng đồ dùng dạy
học để đưa ra đáp án.
- Học sinh trả lời.
- Học sinh cả lớp dùng đồ dùng dạy
học để đưa ra đáp án.

b)

c)
d) Tất cả đều đúng.
- Đáp án đúng: câu d
- Giáo viên nhận xét.
Câu 4. Muốn quay trở lại hiệu ứng trước đó, ta sử
dụng phím nào?
a)
b)
c)
d) Tất cả đều đúng.
- Đáp án đúng: câu d
- Giáo viên nhận xét.
Hoạt động 2: Khám phá
Quan sát


Giáo viên:

HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
- Ổn định.

Trang 10

- Học sinh trả lời.
- Học sinh cả lớp dùng đồ dùng dạy
học để đưa ra đáp án.
- Học sinh lắng nghe.
- Học sinh quan sát.


- Học sinh nhận xét.
- Học sinh chú ý và ghi nhớ.
- Giáo viên nhận xét.
- Khi cần tạo sự quan tâm, chú ý hơn cho người xem,
ta có thể gắn cho đối tượng hiệu ứng nhấn mạnh
.
- Hiệu ứng nhấn mạnh có thể làm đối tượng thay đổi
màu sắc, phóng to, thu nhỏ hoặc làm cho đối tượng
chớp, xoay, lắc.
Hoạt động 3: Sáng tạo
Thiết kế Slide có 3 đối tượng: Picture, Word Art,
Text box.
- Gán cho mỗi đối tượng một loại hiệu ứng xuất hiện.
- Đặt thêm đối tượng nhấn mạnh.
- Giới thiệu bài làm của em với các bạn.

Để thay đổi hiệu ứng cho đối tượng ta thực hiện
như sau:
Bước 1. Nhấp chọn hiệu ứng trong cửa sổ
.
Bước 2. Nút lệnh
sẽ chuyển thành

- Thực hành nhóm đôi.
- Học sinh tìm hiểu các hiệu ứng.
- Học sinh trao đổi với bạn những thao
tác mình làm được và chưa làm được.

- Học sinh quan sát và thực hành.

.

- Thực hành nhóm đôi.
- Học sinh tìm hiểu các hiệu ứng.
Bước 3. Chọn
để thay đổi hiệu ứng.
- Học sinh trao đổi với bạn những thao
Hoạt động 4: Trải nghiệm
Học sinh tìm hiểu về công dụng của hiệu ứng sau khi tác mình làm được và chưa làm được.
làm quen với vài hiệu ứng nhấn mạnh:
Tên hiệu ứng
Change Fill Color
Flash Bulb
Grow/Shrink
Spin
Change Font Color


Mô tả

- Học sinh thực hành.
- Quan sát và lắng nghe.

- Giáo viên quan sát học sinh thực hành và hướng - Quan sát và lắng nghe.
dẫn thực hành cho học sinh chưa đạt, khích lệ học
sinh thực hành tốt.
3. Củng cố - dặn dò:
- Nhận xét tiết học.
Giáo viên:

Trang 11


- Về nhà hãy thực hành bằng cách chèn hình và gõ
tên những người thân trong gia đình hay những câu
ca dao tục ngữ hay và tạo hiệu ứng nhấn mạnh. Sau
khi hoàn thành em hãy giới thiệu sản phẩm cho bạn
bè và người thân.

Ngày soạn: 13/10/2016
Tuần 8

Ngày dạy: 15/10/2016
tiết 8
Lớp dạy: 4E

PHẦN II. BÀI TRÌNH DIỄN ĐA PHƯƠNG TIỆN

Bài 8. Bài thực hành giữa kì I
I. MỤC TIÊU:
1. Kiến thức:
- Học sinh biết cách sử dụng những kiến thức và kĩ năng đã học để hoàn thành bài học.
- Biết hiệu chỉnh và tạo các hiệu ứng xuất hiện, nhấn mạnh.
2. Kỹ năng:
Sau khi học xong bài này các em có khả năng:
- Biết chèn hiệu ứng xuất hiện cho đối tượng.
- Biết chèn hiệu ứng nhấn mạnh cho đối tượng.
- Biết hiệu chỉnh hiệu ứng đã chọn.
3. Thái độ:
Có thái độ nghiêm túc trong giờ học.
II. CHUẨN BỊ:
Học tại phòng máy:
Giáo viên:

Trang 12


- Giáo viên: Bài giảng điện tử, máy tính thực hành, phấn, đồ dùng học tập gồm bông hoa
trả lời câu hỏi với các đáp án: a, b, c, d, Đ, S, đáp án nào đúng thì học sinh đưa đáp án đó ra.
- Học sinh: tập, bút.
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN
1.Ổn định lớp
2. Bài mới:
Hoạt động 1: Bài tập lý thuyết
- Giáo viên gọi từng học sinh trả lời các câu hỏi sau:
Khoanh tròn vào câu trả lời đúng.
Câu 1. Đâu là hiệu ứng xuất hiện?

a)
b)
c)
d)
Đáp án đúng: câu c
- Giáo viên nhận xét.
Câu 2. Đâu là hiệu ứng nhấn mạnh?
a)
b)
c)
d)
Đáp án đúng: câu b
- Giáo viên nhận xét.
Câu 3. Khi chọn
cho hiệu ứng có
nghĩa là:
a) Hiệu ứng sẽ được thực hiện khi ta click chuột hoặc
nhán phím.
b) Hiệu ứng sẽ được thực hiện khi cùng lúc với hiệu
ứng trước.
c) Hiệu ứng sẽ được thực hiện tiếp theo sau hiệu ứng
trước nó.
d) Cả a, b, c đều sai
- Đáp án đúng: câu b
- Giáo viên nhận xét.

HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
- Ổn định.

Câu 4. Khi chọn

cho hiệu ứng
có nghĩa là:
a) Định tốc độ cho hiệu ứng.
b) Định hướng thể hiện của hiệu ứng.
c) Định cách thực cho hiệu ứng.
d) Cả a, b, c đều sai
- Đáp án đúng: câu a
- Giáo viên nhận xét.
Hoạt động 2: Bài tập thực hành gợi ý
Thiết kế bài trình diễn có 5 Slide với nội dung
“Thế giới loài vật” theo mẫu gợi ý sau:
- Mỗi Slide có nền khác nhau.

- Học sinh trả lời.
- Học sinh cả lớp dùng đồ dùng dạy
học để đưa ra đáp án.

Giáo viên:

Trang 13

- Học sinh trả lời.
- Học sinh cả lớp dùng đồ dùng dạy
học để đưa ra đáp án.

- Học sinh trả lời.
- Học sinh cả lớp dùng đồ dùng dạy
học để đưa ra đáp án.
- Học sinh trả lời.
- Học sinh cả lớp dùng đồ dùng dạy

học để đưa ra đáp án.

- Học sinh lắng nghe.
- Học sinh quan sát.


- Mỗi Slide có các đối tượng như Shape, Picture, - Học sinh chú ý và ghi nhớ.
Word Art, Text Box.
- Thiết lập hiệu ứng chuyển cảnh cho Slide.
- Hiệu ứng xuất hiện và nhấn mạnh cho các đối
tượng.
- Học sinh tự tải hình từ Internet để hoàn thành bài
tập.
- Thực hành.
- Học sinh tải hình trên Internet về.

- Học sinh tìm hiểu các hiệu ứng.
- Học sinh trao đổi với bạn những thao
tác mình làm được và chưa làm được.

Mẫu:

- Học sinh quan sát và thực hành theo
mẫu.

- Học sinh trao đổi với bạn những thao
- Giáo viên nhận xét.
tác mình làm được và chưa làm được.
- Giáo viên quan sát học sinh thực hành và hướng
dẫn thực hành cho học sinh chưa đạt, khích lệ học

sinh thực hành tốt.
3. Củng cố - dặn dò:
- Quan sát và lắng nghe.
- Nhận xét tiết học.
- Về nhà tạo Slide gồm những hình liên quan đến
ngày lễ ở trường hay ngày kỉ niệm của những người
thân trong gia đinh để gửi tặng người thân và bạn bè.

Giáo viên:

Trang 14


Ngày soạn: 20/10/2016
Tuần 9

Ngày dạy: 22/10/2016
tiết 9
Lớp dạy: 4E

PHẦN III. BIÊN TẬP CLIP VỚI PS STORY
Bài 9. Tạo một dự án - Project
I. MỤC TIÊU:
1. Kiến thức:
- Học sinh được làm quen và sử dụng chương trình Photo Story 3.0 for window.
- Biết tạo một dự án.
- Biết minh hoạ thành một câu chuyện kĩ thuật số.
2. Kỹ năng:
Sau khi học xong bài này các em có khả năng:
- Biết tạo một dự án.

- Biết tạo một câu chuyện kĩ thuật số.
3. Thái độ:
Có thái độ nghiêm túc trong giờ học.
II. CHUẨN BỊ:
Học tại phòng máy:
- Giáo viên: Bài giảng điện tử, máy tính thực hành, phấn, đồ dùng học tập.
- Học sinh: tập, bút.
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN
HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
1.Ổn định lớp
- Ổn định.
2. Bài mới:
Hoạt động 1. Khởi động Photo Story 3.0 for
window
Bước 1. Nhấp chuột vào biểu tượng logo Window
Giáo viên:

Trang 15


với biểu tượng

ở góc bên trái màn hình.

Bước 2. Nhấp chuột vào
.
Bước 3. Nhấp chuột vào Photo Story 3.0 for window
với biểu tượng
.

Hoạt động 2: Giới thiệu
Photo Story 3.0 for window là một chương trình
giúp người sử dụng biên tập các tệp tin hình ảnh, âm
thanh để tạo ra các dự án, câu chuyện dùng để minh
hoạ với các chức năng chuyên nghiệp như: tạo
chuyển cảnh, cắt hình, tạo hiệu ứng, chèn lời thoại…
Sử dụng Photo Story 3.0 for window để tạo các dự
án minh hoạ như:
- Tự truyện của học sinh, tiểu sử, lịch sử.
- Biên tập các cuộc thi văn nghệ, thể thao, sinh nhật,
các ngày lễ…
- Giáo viên hỏi học sinh ngày sinh nhật của mình,
ngày lễ của trong tháng, ngày lễ quan trọng của
người thân.
- Giáo viên nhận xét.
Hoạt động 3: Hướng dẫn sử dụng Photo Story 3.0
for window
Bước 1. Khởi động Photo Story 3.0 for window.
Bước 2. Bắt đầu tạo dự án:

Có 3 lựa chọn:
- Begin a new story: Bắt đầu tạo câu chuyện mới.
- Edit a project: chỉnh sửa dự án.
- Play a story: trình diễn câu chuyện.
Bước 3. Nhập dữ liệu (phim, hình ảnh, âm thanh)
muốn biên tập.
- Giáo viên hướng dẫn học sinh chuẩn bị hình ảnh.

Giáo viên:


Trang 16

- Học sinh trả lời.
- Học sinh cả lớp dùng đồ dùng dạy
học để đưa ra đáp án.

- Học sinh lắng nghe.
- Học sinh quan sát.

- Học sinh trả lời.
- Học sinh cả lớp tải hình trên Internet

- Học sinh lắng nghe.
- Học sinh quan sát.
- Học sinh chú ý và ghi nhớ.


Bước 4. Nhập dữ liệu vào hình.

Bước 5. Tường thuật và hiệu chỉnh chuyển động của
khung hình.

Giáo viên:

Trang 17


Bước 6. Chèn nhạc nền.

Bước 7. Xuất bản câu chuyện


- Giáo viên quan sát học sinh thực hành và hướng
dẫn thực hành cho học sinh chưa đạt, khích lệ học
sinh thực hành tốt.
Hoạt động 4. Khám phá
Dùng chức năng Remove black borders để cắt
các đường viền đen của từng hình ảnh dùng để biên
tập phim.
Giáo viên:

Trang 18

- Học sinh thực hành nhóm đôi.
- Trao đổi bài với bạn.
- Học sinh tự tìm hiểu chức năng
Remove black borders và nêu nhận
xét.
- Học sinh thực hành.


Hoạt động 5. Trải nghiệm
Dùng Remove black borders để biên tập một bộ
phim.
- Giáo viên quan sát học sinh thực hành và hướng - Học sinh quan sát và lắng nghe.
dẫn thực hành cho học sinh chưa đạt, khích lệ học
sinh thực hành tốt.
3. Củng cố - dặn dò:
- Nhận xét tiết học.
- Giáo viên gợi mở câu hỏi: Photo Story 3.0 for
window cho phép người sử dụng lưu dự án (Save

Project) ngay từng cửa sổ.

Ngày soạn: 27/10/2016
Tuần 10

Ngày dạy: 29/10/2016
tiết 10
Lớp dạy: 4E

PHẦN III. BIÊN TẬP CLIP VỚI PS STORY
Bài 10. Tìm hiểu kênh hình ảnh
I. MỤC TIÊU:
1. Kiến thức:
- Học sinh nhập hình ảnh vào phần mềm Photo Story 3.0 for windown.
- Biết sắp xếp hình ảnh trong phần mềm Photo Story 3.0 for windown.
- Biết minh hoạ thành một câu chuyện kĩ thuật số.
2. Kỹ năng:
Sau khi học xong bài này các em có khả năng:
- Biết tạo một dự án.
- Biết tạo một câu chuyện kĩ thuật số.
3. Thái độ:
Có thái độ nghiêm túc trong giờ học.
II. CHUẨN BỊ:
Học tại phòng máy:
- Giáo viên: Bài giảng điện tử, máy tính thực hành, phấn, đồ dùng học tập.
- Học sinh: tập, bút.
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN
1.Ổn định lớp
2. Bài mới:

Hoạt động 1: Nhập hình ảnh

HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
- Ổn định.

- Học sinh quan sát.
Bước 1. Chọn
->
-> tại cửa - Học sinh lắng nghe.
sổ and arrange your pictures, nhấp vào nút
.
Bước 2. Tại hộp thoại File Browser, chọn thư mục
chứa file hình ảnh.

Giáo viên:

Trang 19


- Học sinh cả lớp tải hình trên Internet
- Giáo viên hướng dẫn học sinh tải hình trên Internet

- Học sinh lắng nghe.

Hoạt động 2: Sắp xếp hình ảnh – xoá hình ảnh
Sau khi chọn và nhập hình vào dự án, hình ảnh
được chọn sẽ được thể hiện trên film strip.

- Học sinh quan sát.
- Học sinh chú ý và ghi nhớ.


- Học sinh quan sát hình và thực hành
theo hướng dẫn của giáo viên.
- Nếu muốn thay đổi thứ tự, em chọn
- Học sinh tự khám phá tác dụng của
từng nút lệnh.

Giáo viên:

Trang 20


- Giáo viên quan sát học sinh thực hành và hướng
dẫn cho học sinh chưa thực hành tốt.
- Giáo viên nhận xét.
- Học sinh trải nghiệm và giới thiệu
Hoạt động 3: Khám phá
tác phẩm cho bạn bè.

- Học sinh khám phá các nút lệnh.
Hoạt động 4: Trải nghiệm
Sử dụng Photo Story 3.0 for window để tạo các dự
án minh hoạ như:
- Tự truyện của học sinh, tiểu sử, lịch sử.
- Biên tập các cuộc thi văn nghệ, thể thao, sinh nhật,
các ngày lễ…
- Giáo viên hỏi học sinh ngày sinh nhật của mình,
ngày lễ của trong tháng, ngày lễ quan trọng của - Học sinh quan sát và lắng nghe.
người thân.
- Sau đó lưu dự án.

- Giáo viên quan sát học sinh thực hành và hướng
dẫn thực hành cho học sinh chưa đạt, khích lệ học
sinh thực hành tốt.
3. Củng cố - dặn dò:
- Nhận xét tiết học.
- Giáo viên gợi mở câu hỏi: Photo Story 3.0 for
window cho phép người sử dụng lưu dự án (Save
Project) ngay từng cửa sổ.

Giáo viên:

Trang 21


Ngày soạn: 03/11/2016
Tuần 11

Ngày dạy: 05/11/2016
tiết 11
Lớp dạy: 4E

PHẦN III. BIÊN TẬP CLIP VỚI PS STORY
Bài 11. Biên tập kênh hình ảnh
I. MỤC TIÊU:
1. Kiến thức:
- Học sinh biết chỉnh sửa hình ảnh trong phần mềm Photo Story 3.0 for windown.
- Biết tạo hiệu ứng hình ảnh trong phần mềm Photo Story 3.0 for windown.
- Biết tạo thành một câu chuyện kĩ thuật số.
2. Kỹ năng:
Sau khi học xong bài này các em có khả năng:

- Biết tạo một dự án.
- Biết tạo một câu chuyện kĩ thuật số.
3. Thái độ:
Có thái độ nghiêm túc trong giờ học.
II. CHUẨN BỊ:
Học tại phòng máy:
- Giáo viên: Bài giảng điện tử, máy tính thực hành, phấn, đồ dùng học tập.
- Học sinh: tập, bút.
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN
HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
1.Ổn định lớp
- Ổn định.
2. Bài mới:
Hoạt động 1: Chỉnh sửa hình ảnh
- Học sinh lắng nghe.
Bước 1. Chọn tại cửa sổ Import and arrange your - Học sinh quan sát.
pictures, chọn hình ảnh cần chỉnh sửa, nhấp chuột
vào nút Edit.

Giáo viên:

Trang 22


- Học sinh quan sát và lắng nghe.
- Học sinh chú ý và ghi nhớ.

- Học sinh quan sát hình hướng dẫn
của giáo viên.


Đây là công cụ chuyển đổi hình ảnh từ kích thước
ngang sang kích thước dọc và ngược lại.
Crop: Cắt hình ảnh.

- Nhấp giữ chuột trái vào các ô chữ nhật nhỏ nằm
trên hình chữ nhật.
- Giáo viên hướng dẫn học sinh cách cắt hình.

- Sau đó chọn Save, được tác phẩm như sau:

Bước 2. Để thay đổi màu sắc của ảnh, nhấp chuột
vào tab Auto Fix. Nhấp chuột chọn nút On để xem
sự thay đổi trên ảnh.

Giáo viên:

Trang 23


- Học sinh thực hành
- Thực hành nhóm đôi.

Hoạt động 2: Hiệu ứng trên hình ảnh
- Để tạo hiệu ứng trên ảnh, nhấp chuột chọn Add
Effect sau đó nhấp chuột vào hộp Effect thì thấy.

- Học sinh trao đổi bài với bạn và giới
thiệu tác phẩm của mình.


- Muốn chọn tất cả thì chọn

- Học sinh quan sát và lắng nghe.
- Muốn di chuyển giữa các hình muốn thêm hiệu - Học sinh tự khám phá.
- Học sinh trao đổi bài với bạn và giới
ứng, nhấp chuột vào dấu >, hoặc <.
- Chọn Save để lưu, chọn Close để đóng khung chỉnh thiệu tác phẩm của mình.
- Học sinh tự trải nghiệm.
sửa.
- Giáo viên quan sát và hướng dẫn học sinh thực
hành.
Hoạt động 3: Khám phá
Em hãy tạo hiệu ứng Black and White, Colored
Pencil, Washout, và Water Color cho bốn hình ảnh
khác nhau.
Hoạt động 4: Trải nghiệm
- Giáo viên hướng dẫn học sinh dùng phần mềm
Photo Story 3.0 for windown để nhập hình ảnh và - Học sinh quan sát và lắng nghe.
dùng chức năng Edit Picturer.
- Giáo viên quan sát học sinh thực hành và hướng
dẫn thực hành cho học sinh chưa đạt, khích lệ học
sinh thực hành tốt.
3. Củng cố - dặn dò:
- Nhận xét tiết học.
- Giáo viên gợi mở câu hỏi: Trong phần mềm Photo
Giáo viên:

Trang 24



Story 3.0 for window các ảnh có kích thước
640x480, 800x600, 1024x768 sẽ cho ảnh không có
khung viền đen thừa hai đầu.

Ngày soạn: 10/11/2016
Tuần 12

Ngày dạy: 12/11/2016
tiết 12
Lớp dạy: 4E

PHẦN III. BIÊN TẬP CLIP VỚI PS STORY
Bài 12. Xử lí kênh văn bản
I. MỤC TIÊU:
*Học xong bài này, em biết:
1. Kiến thức:
- Học sinh biết đưa chữ vào phần mềm Photo Story 3.0 for windown.
- Biết tường thuật và hiệu ứng cho chữ trong phần mềm Photo Story 3.0 for windown.
- Biết tạo thành một câu chuyện kĩ thuật số.
2. Kỹ năng:
Sau khi học xong bài này các em có khả năng:
- Biết tạo một dự án.
- Biết tạo một câu chuyện kĩ thuật số.
3. Thái độ:
Có thái độ nghiêm túc trong giờ học.
II. CHUẨN BỊ:
Học tại phòng máy:
- Giáo viên: Bài giảng điện tử, máy tính thực hành, phấn, đồ dùng học tập.
- Học sinh: tập, bút.
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN
HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
1.Ổn định lớp
- Ổn định.
2. Bài mới:
Hoạt động 1: Thêm chữ vào hình
- Học sinh lắng nghe.
Bước 1. Tại cửa sổ Import and arrange your - Học sinh quan sát.
pictures, chọn Next. Cửa sổ kế tiếp của phần mềm
Photo Story 3.0 for windown sẽ mở ra như sau:

Giáo viên:

Trang 25


×