Tải bản đầy đủ (.doc) (3 trang)

các bước khảo sát hàm số

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (90.33 KB, 3 trang )

BÀI TOÁN KHẢO SÁT HÀM SỐ
I/ CÁC BƯỚC KHẢO SÁT :
1. MXĐ .
2. Tính y’ . Cho y’ = 0 tìm nghiệm ( Tính giá trò y tương ứng )
3. BBT : x -

x
1
x
2
+

y’ + 0 - 0 +
y y
1
y
2 +

-

CĐ CT
( Lưu ý : Trên BBT ghi đầy đủ
∞±
của x & y ; chiều biến thiên ; ghi rõ điểm cực trò )
4. Tính y’’.Cho y’’ = 0 tìm nghiệm, xét dấu y’’ tìm đ/u ( Hs bậc 3 và trùng phương) .
Tìm tiệm cận ( Đ/v Hs Phân thức )
5. Điểm đặc biệt : Tìm (C )

Oy : cho x = 0 ; (C )

Ox : cho y = 0 giải pt .


 Giải pt : ax
3
+ bx
2
+ cx + d = 0
Nếu : a + b + c + d = 0 Thì pt có 1 n
o
là x = 1 , chia đa thức để tìm n
o
còn lại .
Nếu : a – b + c – d = 0 Thì pt có 1 n
o
là x = – 1 , chia đa thức để tìm n
o
còn lại .
 Giải pt : ax
4
+ bx
2
+ c = 0 Đặt x
2
= t > 0 ; và đưa về pt bậc 2 : at
2
+ bt + c = 0 .
6. Vẽ đồ thò : ( Nhìn BBT để vẽ đồ thò )
II/ KHẢO SÁT CÁC HS THƯỜNG GẶP :
Hs b3
y = ax
3
+ bx

2
+ cx + d
Hs trùng phương
y = ax
4
+ bx
2
+ c
Hs y =
''
2
bxa
cbxax
+
++
Hs y =
'' bxa
bax
+
+
* MXĐ : R
* Tính y’
y’=0






CTkkepnhayvn

CTripb
o
o
2n2
o
* BBT : ( chú ý ctrò ;
∞±
)
Ghi rõ điểm CTrò ( nếu có)
* Tính y’’
y’’=0

x =
a
b
3
có 1 đ/u
Lập bảng xét dấu y’’
( không xét tiệm cận )
* ĐĐB : (Lưu ý điểm tựa)
* Vẽ đồ thò :
* MXĐ : R
* Tính y’
y’= 0







CTri
CTripb
1n1
3n3
o
o
* BBT :
Ghi rõ điểm CTrò
* Tính y’’
y’’=0






o
k
pb
o
o
nv
2n2
Đ
/u
Lập bảng xét dấu y’’
( không xét tiệm cận )
* ĐĐB :
* Vẽ đồ thò :
* MXĐ :R








'
'
a
b
* Tính y’
y’= 0






CTrik
CTripb
o
o
o
nv
2n2
* BBT ( chú ý
'
'
a

b

)
Ghi rõ CTrò ( nếu có)
* 2T/c : Đứng : x =
'
'
a
b

Xiên : y = ax + b
(không có điểm uốn )
* ĐĐB :
* Vẽ đồ thò :
* MXĐ : R







'
'
a
b
*Tính y’>0( hay y’<0 )
hs k
o
có cực trò

* BBT : ( chú ý
'
'
a
b

)
*2T/c :Đứng: x =
'
'
a
b

Ngang : y =
'a
a
(không có điểm uốn )
* ĐĐB :
* Vẽ đồ thò :
III/ CÁC BÀI TOÁN LIÊN QUAN ĐẾN KHẢO SÁT HS :
BÀI TOÁN 1 : XÉT SỰ TƯƠNG GIAO CỦA đ/cong ( C) : y= f(x) và đ/t d : y = ax + b .
a) Hoành độ giao điểm của ( C ) và d là nghiệm của pt : f( x) = ax + b .
b) Số giao điểm của ( C) và d là số nghiệm của pt : f( x) = ax + b .
BÀI TOÁN 2 : VIẾT PTTT VỚI ĐƯỜNG CONG ( C ) . PTTT có dạng : y = k( x – x
o
) + y
o
a) PTTT với ( C) TẠI M
o
( x

o
;y
o
) là : y = k( x – x
o
) + y
o
; với k = f’(x
o
) .
b) PTTT với ( C) ĐI QUA M
o
( x
o
;y
o
) : Gọi D ∋ M
o
và có hệ số góc là k ptđt D là : y = k( x – x
o
) + y
o
.
Hoành độ tiếp điểm là nghiệm hệ pt :



=
+−=
)('

)()(
0
xfk
yxxkxf
o
oo
yxxxfxf
+−=⇔
)()(')(

c) PTTT với ( C ) biết hệ số góc là k : Hoành độ tiếp điểm là nghiệm của pt : f’(x) = k .
BÀI TOÁN 3 : TÌM ĐIỂM CỐ ĐỊNH MÀ ĐỒ THỊ ( C ) LUÔN ĐI QUA .
Cho hs : y = f(x,m) có đồ thò là ( C
m
) . Và M
o
( x
o
;y
o
)
M
o
( x
o
;y
o
) là điểm cố đònh của họ ( C
m
)


pt : y
o
= f(x
0
,m) ẩn m nghiệm đúng với mọi m .
(M
o
( x
o
;y
o
) là điểm mà không có đồ thò nào của họ ( C
m
) qua

pt : y
o
= f(x
0
,m) ẩn m vô n
0
.)
CÔNG THỨC TÍNH ĐẠO HÀM
ĐẠO HÀM CÁC HS SƠ CẤP CƠ BẢN ĐẠO HÀM HS HP
(
α
x
)’ =
1

.

α
α
x
; ( C )’ = 0
(
x
1
)’ =
2
1
x

; ( x )’ = 1.

( )
x
x
2
1
'
=

[( ax + b )
n
]’ = na.(ax + b)
n – 1

(

α
u
)’ =
1
.

α
α
u
.u’
(
u
1
)’ =
2
'
u
u


( )
u
u
u
2
'
'
=

( sinx )’ = cosx

( cosx )’ = – sinx
( tgx )’ =
x
2
cos
1
= 1 + tg
2
x .
( cotgx) =
x
2
sin
1

= – (1 + cotg
2
x )
(sin(nx))’= ncos(nx) ; (cos(nx))’= – nsin(nx)
[sin(ax + b)]’ = a.cos(ax + b)
[cos(ax + b)]’ = – a.sin(ax + b)
( sinu )’ = cosu . u’
( cosu )’ = – sinu .u’
( tgu )’ =
u
u
2
cos
'
= (1 + tg

2
u ).u’.
( cotgu) =
u
u
2
sin
'

= – (1 + cotg
2
u ).u’
( e
x
)’ = e
x

( )
baxbax
eae
++
=
.'
( a
x
)’ = a
x
.lna

( )

x
x
1
'ln
=

( )
ax
x
a
ln
1
'
log
=
( e
u
)’ = e
u
. u’
( a
u
)’ = a
u
.lna .u’

( )
u
u
u

'
'ln
=

( )
au
u
u
a
ln
'
'
log
=
CÁC QUI TẮC TÍNH ĐẠO HÀM .
 (
'')' vuvu
±=±
. 
1
.)'(

=
αα
α
uu
.u’
 ( ku ) ’ = k.u’ 
2
'

'
1
v
v
v
−=






 ( u.v) ‘ = u’.v + v’.u

2
'.'.
'
v
uvvu
v
u

=






 y = f(u) thì y’ = f’.u’ .


×