Tải bản đầy đủ (.ppt) (22 trang)

Tuần 28. Phong cách ngôn ngữ nghệ thuật

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (1.04 MB, 22 trang )


TiẾT 84: Tiếng Việt


I. Ngôn ngữ
nghệ thuật
1. Xét ngữ
liệu

I – Ngôn ngữ nghệ thuật
1. Xét ngữ liệu
- Ngữ liệu 1:
Sen là cây mọc ở nước, lá tròn to, hoa màu
trắng hay hồng, nhị vàng hương thơm nhẹ,
hạt dùng để ăn.(Từ điển Tiếng Việt )
- Ngữ liệu 2:
Trong đầm gì đẹp bằng sen
Lá xanh, bông trắng, lại chen nhị vàng.
Nhị vàng, bông trắng, lá xanh,
Gần bùn mà chẳng hôi tanh mùi bùn.
(Ca dao)
Em hãy so sánh 2 ngữ liệu và rút ra nhận xét?


I. Ngôn ngữ
nghệ thuật
1. Xét ngữ
liệu

I – Ngôn ngữ nghệ thuật
1. Xét ngữ liệu


- Giống nhau: Cùng nói về cây sen
- Khác nhau:
+Ngữ liệu 1: Sử dụng kiểu câu tường thuật
Không có các biện pháp nghệ thuật
 cung cấp thông tin
+Ngữ liệu 2: Sử dụng ngôn ngữ thơ
Dùng các biện pháp nghệ thuật để diễn đạt
 cung cấp thông tin, có giá trị thẩm mĩ

Vậy ngôn ngữ nghệ thuật là gì?


I. Ngôn ngữ
nghệ thuật
1. Xét ngữ
liệu
2. Khái niệm

I – Ngôn ngữ nghệ thuật
2. Khái niệm
Ngôn ngữ nghệ thuật là ngôn ngữ chủ yếu
dùng trong các tác phẩm văn chương,
không chỉ có chức năng thông tin mà còn
thoả mãn nhu cầu thẩm mĩ của con người.
Ngôn ngữ nghệ thuật là ngôn ngữ được tổ

sao
cùng
lấy
ngôn

ngữ
tự
nhiên
hàng
chức, sắp xếp, lựa chọn, tinh luyện từ ngôn
ngày
làm chất
liệuvànhưng
ngôngiá
ngữ
ngữ thường
ngày
đạt được
trịnghệ
nghệ
thuật
có mĩ.
chức năng thẩm mĩ so với
thuật –lại
thẩm

ngôn ngữ sinh hoạt, ngôn ngữ khoa học?


I. Ngôn ngữ
nghệ thuật
1. Xét ngữ
liệu
2. Khái niệm


I – Ngôn ngữ nghệ thuật
3. Phạm vi sử dụng
Ng«n
ng÷
nghÖ
Ngôn ngữ
nghệ
thuật
được sử dụng
thuËt
trong những văn bản nào?

3. Phạm vi sử
dụng

V¨n b¶n
nghÖ
thuËt.
(Chñ
yÕu)

Lêi nãi
h»ng
ngµy.

V¨n b¶n
thuéc
phong
c¸ch
kh¸c.



I – Ngôn ngữ nghệ thuật
I. Ngôn ngữ
nghệ thuật
1. Xét ngữ
liệu
2. Khái niệm
3. Phạm vi sử
dụng
4. Phân loại

4. Phân loại ngôn ngữ trong văn bản nghệ thuật


- Ngữ liệu 1:

Xác định thể loại văn bản?

“... ở đó có một con sông lớn, trên sông bắc một cái cầu dài ước hơn nghìn
thước, gió tanh, sóng xám, hơi lạnh thấu xương. Hai bên cầu có đến vạn quỷ Dạ
Xoa mắt xanh tóc đỏ, hình dáng nanh ác. Hai con quỷ dùng gông dài, thừng lớn
gông trói Tử Văn mà giải đi rất nhanh.”
(Trích "Chuyện chức phán sự đền Tản Viên"- Ngữ văn 10 tập II)

- Ngữ liệu 2:

- Ngữ liệu 3:

“ Gà eo óc gáy sương năm trống,


“Này thầy tiểu ơi!

Hoè phất phơ rủ bóng bốn bên.

Thầy như táo rụng sân đình

Khắc giờ đằng đẵng như niên,
Mối sầu dằng dặc tựa miền biển xa ”.
(Trích "Tình cảnh lẻ loi của người
chinh phụ" - Ngữ văn 10 tập II)

Em như gái dở đi rình của chua
Thầy tiểu ơi”
(Trích chèo quan âm Thị Kính)


I – Ngôn ngữ nghệ thuật
I. Ngôn ngữ
nghệ thuật
1. Xét ngữ
liệu
2. Khái niệm

4. Phân loại ngôn ngữ trong văn bản nghệ thuật

Ngôn ngữ nghệ thuật trong văn bản
nghệ thuật được chia thành 3 loại:

3. Phạm vi sử

dụng

- Ngôn ngữ tự sự: truyện, kí,…

4. Phân loại

- Ngôn ngữ trữ tình: thơ, ca dao, vè,…
- Ngôn ngữ sân khấu: kịch, chèo,…


I. Ngôn ngữ
nghệ thuật
II. Phong cách
ngôn ngữ
nghệ thuật
1. Khái niệm
2. Các đặc
trưng cơ bản

II – Phong cách ngôn ngữ nghệ thuật
1. Khái niệm

Phong cách ngôn ngữ nghệ thuật là loại
Phongcách
cáchngôn
ngônngữ
ngữdùng
nghệ trong
thuật các
là gì?

phong
văn
bản thuộc lĩnh vực văn chương (thơ,
kịch, văn xuôi nghệ thuật …)
2. Các đặc trưng cơ bản
3 đặc trưng cơ bản:
Phong cách ngôn ngữ nghệ thuật có
mấy đặc trưng cơ bản?


I. Ngôn ngữ
nghệ thuật
II. Phong cách
ngôn ngữ
nghệ thuật
1. Khái niệm
2. Các đặc
trưng cơ bản
a. Tính hình
tượng

II – Phong cách ngôn ngữ nghệ thuật
2. Các đặc trưng cơ bản
a. Tính hình tượng
Ngữ liệu 1:
“Để tránh cơn bão, tất cả tàu thuyền đều
phải về bến neo đậu chắc chắn.”
Ngữ liệu 2:
Thuyền về có nhớ bến chăng
Bến thì một dạ khăng khăng đợi thuyền

Em hãy phân tích và nhận xét về giá trị
biểu đạt của “thuyền” – “bến” trong 2
ngữ liệu?


I. Ngôn ngữ
nghệ thuật
II. Phong cách
ngôn ngữ
nghệ thuật
1. Khái niệm
2. Các đặc
trưng cơ bản
a. Tính hình
tượng

II – Phong cách ngôn ngữ nghệ thuật
2. Các đặc trưng cơ bản
a. Tính hình tượng
Ngữ liệu 1:
“thuyền”, “bến” : 2 sự vật
 BPNT: không có
Ngữ liệu 2:
“thuyền”, “bến” : Chỉ người con trai và
người con gái trong
Hình tượng NT
tình yêu
 BPNT: ẩn dụ



I. Ngôn ngữ
nghệ thuật
II. Phong cách
ngôn ngữ
nghệ thuật
1. Khái niệm
2. Các đặc
trưng cơ bản
a. Tính hình
tượng

II – Phong cách ngôn ngữ nghệ thuật
2. Các đặc trưng cơ bản
a. Tính hình tượng


I. Ngôn ngữ
nghệ thuật
II. Phong cách
ngôn ngữ
nghệ thuật
1. Khái niệm
2. Các đặc
trưng cơ bản
a. Tính hình
tượng

II – Phong cách ngôn ngữ nghệ thuật
2. Các đặc trưng cơ bản
a. Tính hình tượng



I. Ngôn ngữ
nghệ thuật
II. Phong cách
ngôn ngữ
nghệ thuật
1. Khái niệm
2. Các đặc
trưng cơ bản
a. Tính hình
tượng

II – Phong cách ngôn ngữ nghệ thuật
2. Các đặc trưng cơ bản
a. Tính hình tượng


I. Ngôn ngữ
nghệ thuật
II. Phong cách
ngôn ngữ
nghệ thuật
1. Khái niệm
2. Các đặc
trưng cơ bản
a. Tính hình
tượng
b. Tính truyền
cảm


II – Phong cách ngôn ngữ nghệ thuật
2. Các đặc trưng cơ bản
b. Tính truyền cảm
Xét ngữ liệu:
“Đau đớn thay phận đàn bà
Lời rằng bạc mệnh cũng là lời chung”
(“Truyện Kiều” – Nguyễn Du)

- Tính truyền cảm trong ngôn ngữ nghệ
Em
Cảm
hiểunhận
thế
củalà
em
tính
khi
truyền
đọc
cảmngười
thuật
không
chỉ nào
diễn
đạt
cảm
xúchai
của
câu hiệu

thơ
ngữtrên?
nghệ
thuật?
viết màtrong
còn ngôn
gây
quả lan
truyền cảm
xúc, tạo ra sự hoà đồng, giao cảm, cuốn hút
đối với người đọc.


I. Ngôn ngữ
nghệ thuật
II. Phong cách
ngôn ngữ
nghệ thuật
1. Khái niệm
2. Các đặc
trưng cơ bản
a. Tính hình
tượng
b. Tính truyền
cảm
c. Tính cá thể

II – Phong cách ngôn ngữ nghệ thuật
2. Các đặc trưng cơ bản
c. Tính cá thể:

Xét ngữ liệu: (Bài tập 4 – SGK)


So sánh
Tác giả

Nguyễn
Khuyến

chung

Cùng
viết

Lưu Trọng


Nguyễn
Đình
Thi

Điểm riêng

Điểm

về
mùa
thu

Từ ngữ


Nhịp điệu

Hình tượng

4/3

Bầu trời bao
la, trong
sáng, tĩnh
lặng, nhẹ
nhàng.

Dùng âm
thanh để gợi
cảm xúc.

3/2

Âm thanh xào
xạc, lá vàng
chuyển mùa.

Miêu tả trực
tiếp hình ảnh
và cảm xúc.

3/2+
4/3+
2/3...


Chỉ mức độ
về khoảng
cách, màu
sắc, trạng
thái, hoạt
động.

Bầu trời thu
tràn đầy sức
sống mới.


I. Ngôn ngữ
nghệ thuật
II. Phong cách
ngôn ngữ
nghệ thuật
1. Khái niệm
2. Các đặc
trưng cơ bản
a. Tính hình
tượng
b. Tính truyền
cảm
c. Tính cá thể

II – Phong cách ngôn ngữ nghệ thuật
2. Các đặc trưng cơ bản
c. Tính cá thể:

- Là khả năng sáng tạo những giọng điệu
Tính cá thể hoá là gì?
riêng, phong cách riêng của mỗi nhà văn,
nhà thơ.
- Chính
biện
xửthể
lí ngôn
Cáinhững
gì đã tạo
rapháp
tính cá
hoá ngữ
đã tạo ra
giọng
điệu
trong
sáng
tạoriêng,
nghệ phong
thuật?cách
nghệ thuật riêng của từng nhà văn trong
sáng tạo nghệ thuật.
- Tính cá thể hoá còn thể hiện ở vẻ riêng
của từng nhân vật, hình ảnh, …
- Tính
cá thể
ngữ nghệ
Vai trò
củahoá

tínhtạo
cá cho
thể ngôn
hoá trong
sángthuật
tác
những sáng tạo mới
lạ,thuật?
không trùng lặp.
nghệ


Ngôn ngữ nghệ thuật

Thông tin

Thẩm mỹ

Tổ chức, lựa chọn ngôn từ

Tính hình tượng

Tính truyền cảm

Tính cá thể

Phong cách ngôn ngữ nghệ thuật


Bài tập trắc nghiệm

C©u 1: Những phép tu từ thường được sử dụng để
tạo ra tính hình tượng của ngôn ngữ nghệ thuật là:
a. So sánh.
c. Hoán dụ.
b. Ẩn dụ.
d. Cả a, b và c.

C©u 2: “Nhật ký trong tù” /…/ một tấm lòng
nhớ nước.
a. biểu hiện.
c. phản ánh
b. canh cánh.
d.. thấm đượm.


1. Bài vừa học
- Nắm khái niệm và các đặc trưng của phong cách
ngôn ngữ nghệ thuật.
- Làm các bài tập còn lại trng SGK.
2. “Nỗi thương mình” (trích “Truyện Kiều” – Nguyễn Du)
- Vị trí đoạn trích.
- Phân tích tâm trạng của Kiều trong đoạn trích.
- Trả lời các câu hỏi SGK.



×