Tải bản đầy đủ (.doc) (26 trang)

TUAN 32 - LOP 4.doc

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (355.69 KB, 26 trang )

Thứ hai ngày 21 tháng 04 năm 2008
Ti ế t 2 .
Đạo đức
Tìm hiểu về: Đặc điểm tự nhiên – Kinh tế
Văn hoá - Xã hội và truyền thống yêu nước
của nhân dân và Đảng bộ huyện Ngọc Hồi
I.M ụ c tiêu : Giúp học sinh hiểu
- Quá trình thành lập huyện Ngọc Hồi
- Đặc điểm địa lí tự nhiên và đặc điểm dân cư – Kinh tế – Văn hoá - Xã hội
- Giáo dục học sinh biết yêu quí và tự hào về quê hương huyện Ngọc Hồi
II. Đồ dùng d ạ y h ọ c:
- Bản đồ Tỉnh kon Tum
III. Các ho ạ t độ ng d ạ y h ọ c ch ủ y ế u :
1.B à i c ũ :
- GV yêu cầu HS nêu nội dung của bài học trước
- Nhận xét -đánh giá
2.B à i m ớ i :
a.Giới thiệu bài – Ghi bảng
b.Tìm hi ể u b à i
Ho ạ t độ ng 1: Quá trình hình thành huyện Ngọc Hồi
- GV cho HS quan sát bản đồ Tỉnh Kon Tum
- GV yêu cầu HS chỉ các huyện trên bản đồ
H: Quan sát trên bản đồ và cho biết phía đông, tây, nam, bắc của huyện giáp những
nơi nào ?
H: Ngọc Hồi có bao nhiêu xã, bao nhiêu thị trấn ?
H: Em hãy kể tên những dân tộc bản địa sống ở huyện Ngọc Hồi ?
Ho ạ t độ ng 2 : Đặc điểm địa lí tự nhiên
H: ĐăkHà có diện tích bao nhiêu ?
H: Khí hậu ở đây như thế nào ?
H: ở rừng ĐăkUy có những loại thú nào ?
Ho ạ t độ ng 3 :Đặc điểm dân – Kinh tế – Văn hoá - Xã hội


H: Dân cư gồm những dân tộc nào ?
- GV gợi ý HS tìm hiểu về văn kinh tế , văn hoá xã hội ở huyện Ngọc Hồi
- HS trả lời, GV nhận xét , chốt lại câu trả lời đúng
3.C ủ ng c ố – D ặ n dò:
- GV đặt một số câu hỏi để củng cố lại bài
- Dặn học sinh về nhà học bài . Chuẩn bị bài sau
- Nhận xét tiết học
--------------------------OOOOO-----------------------------
Ti ế t 3
Tập đọc
Vương Quốc Vắng Nụ Cười
I.M ụ c tiêu :
- Đọc lưu loát toàn bài. Biết đọc diễn cảm bài văn với giọng chậm rãi, nhấn giọng ở những
từ ngữ miêu tả sự buồn chán, âu sầu của vương quốc nọ vì thiếu tiếng cười. Đoạn cuối đọc với
giọng nhanh hơn, háo hức, hi vọng. Đọc phân biệt lời các nhân vật.
1
- Hiểu một số từ khó trong bài : Nguy cơ , du học , thân hình
- Nội dung (phần đầu) truyện: Cuộc sống thiếu tiếng cười sẽ vô cùng buồn chán và tẻ
nhạt.
II. Đồ dùng d ạ y h ọ c :
- Tranh minh hoạ bài tập đọc trong SGK
- Bảng phụ ghi sẵn nội dung cần luyện đọc
III.Các ho ạ t độ ng d ạ y h ọ c ch ủ y ế u:
1.B à i c ũ :
- GV gọi HS lên bảng đọc và trả lời câu hỏi bài con chuồn chuồn nước
- GV nhận xét - ghi điểm
2.B à i m ớ i :
a.Giới thiệu bài – Ghi bảng
b.Luyện đọc và tìm hiểu bài
* Luy ệ n đọ c

- 1 HS đọc toàn bài
H:Bài này chia làm mấy đoạn ? ( 3 đoạn)
+ Đoạn 1: Từ đầu .... về môn cười
+ Đoạn 2: Một năm trôi qua ... học không vào
+ Đoạn 3: Đoạn còn lại
- HS luyện đọc theo đoạn
- HS luyện đọc theo nhóm 3
- Đại diện các nhóm nhận xét , và đọc
- GV đọc mẫu nhấn mạnh cách đọc
* Tìm hi ể u b à i
- GVyêu cầu HS đọc đoạn 1
- GV yêu cầu HS dùng bút chì và gạch chân các chi tiết cho thấy cuộc sống ở
vương quốc nọ rất buồn
H: Vì sao cuộc sống ở vương quốc ấy buồn chán như vậy ?
Đ: Vì dân cư ở đấy không ai biết cười .
- HS đọc lại đoạn 1 và nêu ý chính của đoạn
ý 1: Kể về vương quốc nọ vô cùng buồn chán vì thiếu tiếng cười
- HS đọc đoạn 2
H: Nhà vua đã làm gì để thay đổi tình hình ?
Đ: Nhà vua cử một viên đại thần đi du học nước ngoài chuyên về môn cười
H: Kết quả ra sao ?
Đ: Sau một năm viên đại thần trở về , xin chịu tội vì đã gắng hết sức nhưng không vào .
Các quan nghe ỉu xìu , còn nhà vua thì thở dài . Không khí triều đình ảo não
- HS đọc lại đoạn 2 và nêu ý chính của đoạn
ý 2: Nhà vua cử người đi học bị thất bại
- HS đọc đoạn 3
H: Điều gì bất ngờ xảy ra ở phần cuối của đoạn này ?
Đ: Thị vệ bắt được một kẻ đang cười sằng sặc ở ngoài đường
H: Thái độ của nhà Vua như thế nào khi nghe tin đó ?
Đ: Nhà vua phấn khởi ra lệnh dẫn người đó vào

- GV yêu cầu HS đọc đoạn 3 và nêu ý chính của đoạn
ý 3: Hi vọng mới của triều đình
- GV yêu cầu HS đọc toàn bài và nêu nội dung bài
2
N ộ i dung : Bài văn cho ta thấy cuộc sống thiếu tiếng cười sẽ vô cùng tẻ nhạt và buồn
chán .
* Luyện đọc diễn cảm
- GV cho HS luyện đọc theo hình thức phân vai cả bài
- GV treo bảng phụ có ghi sãn nội dung cần luyện đọc : Đoạn 2 , 3
- GV đọc mẫu
- HS luyện đọc diễn cảm theo nhóm đôi
- Tổ chức cho HS thi đọc diễn cảm
- GV cùng HS chọn ra bạn đọc hay nhất
3.C ủ ng c ố – D ặ n dò :
- GV yêu cầu HS nêu lại nội dung bài
- Dặn về nhà học bài .Chuẩn bị bài sau
- Nhận xét tiết học
--------------------------OOOOO-----------------------------
Ti ế t 2 .
Toán
Ôn tập về các phép tính với số tự nhiên ( tt )
I.M ụ c tiêu: Giúp học sinh ôn tập về:
+ Phép nhân , phép chia các số tự nhiên
+ HS hiểu được tính chất , mối quan hệ giữa phép nhân và phép chia
+ HS giải được các bài toán có liên quan đến phép nhân và phép chia số tự nhiên.
- Giáo dục học sinh vận dụng làm bài cẩn thận
II. Đồ dùng d ạ y h ọ c : Phiếu bài tập
III.Các ho ạ t độ ng d ạ y h ọ c ch ủ y ế u:
1.B à i c ũ
- GV chấm 1 số VBT - Nhận xét

2.Ôn t ậ p
a.Giới thiệu bài: Ghi đề bài:
b. Tìm hi ể u b à i :
B à i 1:
Cho HS tự làm bài, sau đó, đổi chéo vở để kiểm tra bài.
B à i 2:
- Tìm x (thành phần chưa biết của phép nhân,, phép chia)
- Nêu cách tìm thừa sốchưa biết, số bị chia.
- 2em làm bảng, lớp làm vở -Cho HS nhận xét, chốt kết quả đúng:
a/ 40
×
X = 1400 b/ X : 13 = 205
X = 1400 : 40 X = 205 x 13
X = 35 X = 2665
B à i 3
- Yêu cầu HS nêu yêu cầu bài tập.
- Cho HS phát biểu các tính chất của phép cộng, phép trừ.
- Cho HS làm bài rồi chữa bài.
a x b = b x a
( a x b ) x c = a x ( b x c )
a x 1 = 1 x a = a
a x ( b + c ) = a x b + a x c
a : 1 = a
3
a : a = 1 ( với a khác 0 )
0 : a = 0 9 Với a khác 0 )
B à i 4 : Cho HS nêu yêu cầu bài tập.
- Cho HS làm một vài phép tính để ôn lại cách nhân nhẩm 10; 100; 1000; ...; nhân
nhẩm số có hai chữ sốvới 11.
- Cho HS làm bài tập 4 vào vở.

- Hướng dẫn nhận xét, chốt bài làm đúng.
13500 = 135 x 100
26 x 11 > 280
1600 : 10 = 160
257 > 8762 x 0
320 : ( 16 x 2 ) = 320 : 16 : 2
15 x 8 x 37 = 37 x 15 x 8
B à i 5
- Cho HS đọc đề, tóm tắt, phân tích bài toán.
- Cho HS tự làm bài rồi chữa bài.
B à i gi ả i:
Số lít xăng cần để ô tô đó đi được quãng đường 180kmlà:
180 : 12 = 15 (l)
Số tiền mua xăng để ô tô đi quãng đường đó là:
7500 x 15 = 112 500(đồng)
Đáp số: 112 500 đồng
3.C ủ ng c ố – D ặ n dò :
- Dặn học sinh về nhà học bài và làm bài tập VBT .
- Chuẩn bị bài sau - Nhận xét tiết học
--------------------------OOOOO-----------------------------
Ti ế t 5
Kĩ thuật
Lắp xe đẩy hàng ( Tiết 1)
I.M ụ c tiêu
- HS biết chọn đúng và đủ các chi tiết để lắp xe đẩy hàng
- Lắp được từng bộ phận và lắp xe đẩy hàng đúng kĩ thuật , đúng qui trình
- Rèn luyện tính cẩn thận , an toàn lao động khi thực hiện thao tác lắp , tháo các chi
tiết của xe đẩy hàng
II. Đồ dùng d ạ y h ọ c
- Mẫu xe đẩy hàng đã lắp sẵn - Bộ lắp ghép mô hình kĩ thuật

III.Các ho ạ t độ ng d ạ y h ọ c
1.B à i c ũ
- GV kiểm tra đồ dùng học tập của học sinh
2.B à i m ớ i
a.Giới thiệu bài - Ghi bảng
b.Tìm hi ể u b à i
Ho ạ t độ ng 1 : GV hướng dẫn học sinh quan sát và nhận xét mẫu
- GV cho HS quan sát mẫu xe đẩy hàng đã lắp sẵn
- GV hướng dẫn HS quan sát kĩ từng bộ phận và nêu câu hỏi
H: Để lắp được xe đẩy hàng , theo em cần có mấy bộ phận ?
Đ: ... Cần 5 bộ phận : Giá đỡ trục bánh xe ; tầng trên của xe và giá đỡ ; thành sau xe ;
càng xe ; trục bánh xe
4
- GV nêu tác dụng của xe đẩy hàng trong thực tế : ở các nhà ga của sân bay , hành
khách thường dùng xe đẩy hàng để chở hành lí của mình
Ho ạ t độ ng 2: GV hướng dẫn thao tác kĩ thuật
a. GV hướng dẫn HS chọn các chi tiết theo SGK
- GV hướng dẫn HS chọn đúng và đủ chi tiết để lắp xe đẩy hàng và để vào nắp hộp
theo từng loại
- GV cho HS đọc nội dung SGK và gọi một vài em lên thực hiện chọn chi tiết theo
bảng trong SGK
b.Lắp từng bộ phận
* Lắp giá đỡ trục bánh xe ( H2 - SGK )
- Trước khi gọi 1 HS lắp bộ phận này , GV đưa câu hỏi :
H: Cách lắp này giống như lắp bộ phận nào của xe nôi ?
Đ: Giống cách lắp bộ phận thanh đỡ gái đỡ trục bánh xe
- GV nhận xét và chỉnh sửa hoặc thao tác lại cho toàn lớp quan sát
* Lắp tầng trên của xe và giá đỡ ( H3 -SGK )
- GV lắp theo các bước trong SGK .Trong khi lắp , GV cần lưu ý đến vị trí của các
lỗ khi lắp và vị trí trong , ngoài của các thanh thẳng 11lỗ , 7 lỗ , 6lỗ

* Lắp thành sau xe , càng xe , trục xe ( H4 - SGK )
- HS qua sát H4/ SGK , GV cho 1 - 3 HS lên chọn các chi tiết và lắp các bộ phận
này
- GV và HS khác quan sát , nhận xét , bổ xung cho hoàn chỉnh
c. Lắp xe đẩy hàng
- GV tiến hành lắp ráp xe theo qui trình trong SGK . Trong khi lắp, GV có thểgọi
HS thực hiện một vài bước lắp trong qui trình
- GV kiểm tra sự hoạt động của xe
d. GV hướng dẫn học sinh cách tháo các chi tiết và xếp gọn vào hộp
3.C ủ ng c ố – D ặ n dò
- GV dặn HS về nhà xem lại bài . Chuẩn bị các đồ dùng để tiết sau thực hành
- Nhận xét tiết học
----------------------OOOOO-----------------------
Thứ ba ngày 22 tháng 04 năm 2008
Ti ế t 1
Thể dục
Môn thể thao tự chọn : Trò chơi : Dẫn bóng
I.M ụ c tiêu:
- HS ôn một số nội dung của môn tự chọn . Yêu cầu thực hiện cơ bản đúng động
tác và nâng cao thành tích
- Trò chơi : "Dẫn bóng" . yêu cầu biết cách chơi và tham gia chơi tương đối chủ
động để rèn luyện sự khéo léo , nhanh nhẹn .
- Giáo dục học sinh thường xuyên luyện tập thể dục thể thao
II. Đị a đ i ể m – Ph ươ ng ti ệ n :
- Sân trường bằng phẳng- sạch sẽ - 2 còi
III.Nội dung và phương pháp lên lớp :
Nội dung Định
lượng
P
2

và hình thức tổ chức
hoạt động
1.Phần mở đầu:
- GV phổ biến nội dung yêu cầu giờ học
- Chạy nhẹ nhàng trên địa hình tự nhiên theo
6-10
/
Phương pháp tập luyện
X X X X X
X X X X X
5
một hàng dọc do lớp trưởng dẫn đầu
- Đi theo đường vòng tròn và hít thở sâu .
-GV cho HS xếp thành 3 hàng ngang.
- Ôn 1 số động tác bài thể dục phát triển chung
- Kiểm tra bài cũ: Gọi 4 HS lên ném bóng .
- GV nhận xét , đánh giá
2.Phần cơ bản:
a. Môn tự chọn:
- Đá cầu :-Ôn chuyền cầu theo nhóm hai người
-Thi tâng cầu bằng đùi
Cách tổ chức thi như đã nêu ở bài trước
- Ném bóng:.Ôn cầm bóng , đứng chuẩn bị -
ngắm đích - ném bóng vào đích .Đội hình và
cách dạy như bài trước
b.Trò chơi vận động : Trò chơi : Dẫn bóng
- GV nêu tên trò chơi
- GV nêu cách chơi
- GV cho một nhóm lên chơi mẫu
- Cho HS chơi thử , sau đó chơi chính thức

3.Phần kết thúc:
- Đứng vỗ tay hát
- Một số động tác hồi tĩnh
- GV cho chơi trò chơi kết bạn :Lớp trưởng
điều khiển.
- GV nhận xét , đánh giá kết quả giờ học
- GV giao bài về nhà : Tập tâng cầu cầu bằng
đùi
18-22
/
4-6
/
X X X X X
GV
Phương pháp luyện tập
X X
X X
X X
X X
X X
GV
Ti ế t 2
Toán
Ôn tập về : Các phép tính với số tự nhiên (tt)
I.M ụ c tiêu:
- Giúp HS tiếp tục củng cố về bốn phép tính với số tự nhiên.
- Giáo dục học sinh tính cẩn thận khi làm bài.
II. Đồ dùng d ạ y h ọ c : Phiếu bài tập
III.Các ho ạ t độ ng d ạ y h ọ c ch ủ y ế u :
1.B à i c ũ :

- GV chấm một số VBT của lớp.
- Nhận xét , ghi điểm
2.B à i m ớ i
a.Giới thiệu bài – ghi bảng
b.Tìm hiểu bài :
B à i1:
- Cho HS nêu yêu cầu của bài, tự làm bài, sau đó, đổi chéo vở để kiểm tra bài.
Chẳng hạn:
a. Nếu m = 952; n = 28 thì:
m + n = 952 + 28 = 980; m - n = 952 - 28 = 924
6
m x n = 952 x 28 = 26 656; m : n = 952 : 28 = 34
b. Với m = 2006 ; n = 17 thì
m + n = 2006 + 17 = 2023
m- n = 2006 – 17 = 1989
m x n = 2006 x 17 = 34102
m : n = 2006 : 17 = 118
B à i 2 - Cho HS tự làm bài và chữa bài.
- Cho HS nhận xét, chốt kết quả đúng:
B à i3
- Cho HS nêu yêu cầu bài tập.
- Nhắc HS chú ý vận dụng các tính chất của bốn phép tính để tính bằng cách nhanh
nhất.
- Cho HS làm bài.
- Hướng dẫn nhận xét, chốt bài làm đúng. Chẳng hạn:
a. 36 x 25 x 4 = 36 x (25 x 4) b. 215 x 86 + 215 x 14 = 215 x (86 + 14)
= 36 x 100 = 215 x 100
= 3 600 = 21 500
B à i 4
- Cho HS đọc đề, tóm tắt, phân tích bài toán.

- Cho HS tự làm bài rồi chữa bài.
B à i gi ả i:
Cả hai tuần bán được số mét vải là:
(319 + 76) + 319 = 714 (m)
Trung bình mỗi ngày cửa hàng bán được số mrts vải là:
714 : (7 x 2) = 51 (m)
Đ áp s ố : 51 mét vải
(Có thể giải bằng 4 câu lời giải và bốn phép tính)
B à i 5 - Cho HS đọc đề, tóm tắt, phân tích bài toán.
- Cho HS tự làm bài rồi chữa bài.
B à i gi ả i:
Mua sáu hộp bánh và hai chai sữa hết số tiền là:
( 24 000 x 2) + (9 800 x 6) = 106 800 (đồng)
Số tiền mẹ có lúc đầu là:
93 200 + 106 800 = 200 000(đồng)
Đ áp s ố : 200 000 đồng
(Có thể giải bằng 4 câu lời giải và bốn phép tính)
3.C ủ ng c ố – D ặ n dò :
- Dặn về nhà làm bài . Chuẩn bị bài học sau
- Nhận xét tiết học
----------------------OOOOO-----------------------
Ti ế t 3 .
Lịch sử
Kinh thành Huế
I.M ụ c tiêu : Học xong bài này, HS có thể nêu được:
- Sơ lược về quá trình xây dựng kinh thành Huế: sự đồ sộ, vẻ đẹp kinh thành và
lăng tẩm ở Huế.
- Tự hào vì Huế được công nhận là một Di sản Văn hoá thế giới.
7
- Giáo dục biết yêu quí và tự hào về phong cảnh đẹp của thiên nhiên đất nước ta.

II. Đồ dùng d ạ y h ọ c :
- Hình trong SGK phóng to
- Một số hình ảnh về kinh thành và lăng tẩm ở Huế
- Phiếu học tập của học sinh
1.B à i c ũ :
- GV gọi HS lên bảng nêu bài học và TLCH sau :
H: Nhà Nguyễn ra đời trong hoàn cảnh nào ?
H: kinh đô đóng ở đâu và kể tên một số ông vua đầu thời Nguyễn
- GV nhận xét , ghi điểm
2.B à i m ớ i
a.Giới thiệu bài – Ghi bảng
b.Tìm hiểu bài
Ho ạ t độ ng 1: Làm việc cả lớp
- GV yêu cầu HS đọc sách giáo khoa đoạn: " Nhà Nguyễn …. Các công trìnhkiến
trúc" và yêu cầu một vài em mô tả sơ lược quá trình xây dựng kinh thành Huế
- GV cùng HS nhận xét
Ho ạ t độ ng 2: Vẻ đẹp của kinh thành Huế
- Tổ chức cho các nhóm trưng bày các tranh ảnh, tư liệu tổ mình đã sưu tầm được về kinh
thành Huế.
- Đại diện các nhóm lần lượt giới thiệu về các tranh ảnh nhóm mình trưng bày về kinh
thành Huế.
- GV cùng cả lớp lần lượt tham quan từng góc trưng bày và nghe giới thiệu, bình chọn
nhóm giới thiệu hay nhất, có góc trưng bày đẹp nhất.
- GV tổng kết nội dung hoạt động và kết luận: Kinh thành Huế là một công trình kiến trúc
đẹp, đầy sáng tạo của nhân dân ta. Ngày 11 tháng 12 năm 1993, UNESCO công nhận kinh thành
Huế là Di sản Văn hoá thế giới.
3.C ủ ng c ố – D ặ n dò
- GV yêu cầu HS đọc to phần bài học SGK
- Dặn học sinh về nhà học bài . Chuẩn bị bài sau
- Nhận xét tiết học

-------------------------OOOO-------------------------
Ti ế t 4
Chính tả : Nghe - Viết
Vương quốc vắng nụ cười
I.M ụ c tiêu :
- Nghe -viết đúng chính tả, trình bày đúng một đoạn trong bài Vương quốc vắng nụ cười.
- Làm đúng các bài tập chính tả phân biệt âm đầu s/x hoặc âm chính o/ô/ơ.
- Giáo dục HS yêu thích môn học và tính cẩn thận khi viết bài .
II. Đồ dùng d ạ y h ọ c:
- Giấy khổ to viết sẵn bài tập 2a
III. Các ho ạ t độ ng d ạ y h ọ c ch ủ y ế u :
1.B à i c ũ :
- Gọi 2HS đọc lại mẫu tin băng trôi. Nhớ và viết lại bảng tin đó trên bảng lớp.
- Nhận xét, ghi điểm hai em trên bảng.
2.B à i m ớ i :
a.Giới thiệu bài – Ghi bảng
b.Hướng dẫn viết chính tả
8
* Tìm hi ể u n ộ i dung đ o ạ n vi ế t
- 1 HS đọc đoạn văn cần viết
H: Đoạn văn kể cho chúng ta nghe chuyện gì ?
H: Những chi tiết nào cho thấy cuộc sống ở đây rất tẻ nhạt và buồn chán ?
* Luy ệ n vi ế t t ừ khó
- GV gọi HS lên bảng viết – HS dưới lớp viết ra giấy nháp các từ do GV đọc
Vương quốc , rầu rỉ ,kinh khủng, héo hon , lao xao, nhộn nhịp ,thở dài
- GV cùng HS nhận xét các từ HS viết trên bảng
* Vi ế t chính t ả
- GV đọc bài – HS viết bài vào vở
- HS tự đổi chéo vở cho nhau để soát lỗi chính tả
*GV ch ấ m b à i , nh ậ n xét

- GV thu một số bài chấm và nhận xét ưu khuyết điểm cuả bài
* H ướ ng d ẫ n HS l à m b à i t ậ p
B à i 2 a
- Cho HS đọc nội dung bài tập -Yêu cầu HS làm bài vào vở bài tập.
- Cho HS trình bày kết quả -Nhận xét, chữa bài, kết quả đúng:
Vì sao – năm sau – xứ sở – gắng sức – xin lỗi – sự chậm trễ
3.C ủ ng c ố – D ặ n dò
- Dặn học sinh về nhà làm tiếp bài tập
- GV Nhận xét tiết học
--------------------------OOOOO-----------------------------
Ti ế t 5
Khoa học
Động vật ăn gì để sống ?
I.M ụ c tiêu : Sau bài học , học sinh biết
- Phân loại động vật theo thức ăn của chúng
- Kể tên một số động vật và thức ăn của chúng
- Giáo dục học sinh biết yêu quí , và chăm sóc vật nuôi trong gia đình
II. Đồ dùng d ạ y h ọ c
- Hình minh hoạ trong SGK/126, 127.
- Tranh, ảnh một số loài động vật.
III.Ho ạ t độ ng d ạ y h ọ c
1.B à i c ũ
- GV gọi HS lên bảng nêu bài học và TLCH
H: Nêu những điều kiện cần để động vật sống và phát triển bình thường ?
- GV nhận xét , ghi điểm
2.B à i m ớ i
a.Giới thiệu bài – Ghi bảng
b.Tìm hi ể u b à i
Ho ạ t độ ng 1 : Tìm hiểu nhu cầu thức ăn của các lòai động vật khác nhau
- Tổ chức cho HS hoạt động nhóm 6:

+ Phát giấy khổ to cho các nhóm.
+ Yêu cầu các nhóm ghi tên các con vật sưu tầm được, thảo luận chia thành các
nhóm theo thức ăn của chúng.
- Gọi đại diện các nhóm trình bày.
9
- Nhận xét, khen ngợi nhóm làm việc tốt có kết quả tốt (đúng nội dung, trình bày
đẹp, nói rõ ràng).
- Cho HS quan sát các hình trong SGK và nói tên, loài thức ăn của từng con vật
trong các hình đó.
- Nhận xét câu trả lời và hỏi:
+ Theo em, tại sao người ta lại gọi một số loài đơn vị là động vật ăn tạp? ( vì thức
ăn của chúng gồm nhiều loại: cả thực vật lẫn động vật.)
+ Em biết những loài động vật ăn tạp nào? ( gà, heo, cá, chuột, ...)
- GVnhận xét và kết luận như SGK- HS trả lời - GV cùng HS nhận xét , kết luận
như SGK
- GV: Phần lớn thời gian động vật dành cho việc kiếm ăn. Các loài động vật khác
nhau có nhu cầu về thức ăn khác nhau. Có loài ăn thực vật, có loài ăn thịt, có loài ăn sâu
bọ, có loài ăn tạp.
Ho ạ t độ ng 2: Trò chơi đố bạn con gì ?
- Một HS được GV đeo hình vẽ bất kì một con vật nào trong số những hình các em
đã sưu tầm mang đến lớp hoặc được vẽ trong SGK
- HS đeo hình vẽ phải đặt câu hỏi đúng / sai để đoán xem đó là con gì . Cả lớp chỉ
trả lời đúng hoặc sai
- GV cho HS chơi thử
- Sau đó , GV yêu cầu HS chơi theo nhóm để nhiều em được tập đặt câu hỏi - GV
nhận xét
3.C ủ ng c ố – D ặ n dò
- GV yêu cầu HS đọc mục bạn cần biết trong SGK
- Dặn HS về nhà học bài . Chuẩn bị bài sau
- Nhận xét tiết học

--------------------------OOOOO-----------------------------
Thứ tư ngày 23 tháng 04 năm 2008
Ti ế t 1
Luyện từ và câu
Thêm trạng ngữ chỉ thời gian cho câu
I.M ụ c tiêu :
- HS hiểu được tác dụng và đặc điểm trạng ngữ chỉ thời gian trong câu (trả lời câu hỏi Bao
giờ? Khi nào? Mấy giờ?).
- Nhận diện được trạng ngữ chỉ thời gian; thêm được trạng ngữ chỉ thời gian cho câu.
- GD học sinh ý thức ham học môn tiếng việt.
II. Đồ dùng d ạ y h ọ c:
- Bảng phụ viết sẵn các câu văn ở bài tập 1 (Phần nhận xét, luyện tập ).
III.Các ho ạ t độ ng d ạ y h ọ c ch ủ y ế u:
1.B à i c ũ
- GV gọi 2 HS lên bảng , mỗi HS đặt hai câu có trạng ngữ chỉ nơi chốn , xác định
trạng ngữ chỉ nơi chốn , xác định trạng ngữ trong câu
- GV nhận xét - ghi điểm
2.B à i m ớ i
a.Giới thiệu bài – ghi bảng
b. Tìm hiểu bài
* Phần nhận xét
B à i 1
- GV treo bảng phụ có viết sẵn nội dung bài 1 lên bảng - GV yêu cầu HS đọc bài
10

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×