Tải bản đầy đủ (.doc) (160 trang)

Giáo án hình học lớp 9 trọn bộ

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (1007.11 KB, 160 trang )

Gi¸o ¸n h×nh häc9
-Ngày soạn : Chương I: Hệ thức lượng trong tam giác vuông.
Tiết : 1 MỘT SỐ HỆ THỨC VỀ CẠNH VÀ ĐƯỜNG CAO
TRONG TAM GIÁC VUÔNG
A. MỤC TIÊU
• HS cần nhận biết được các cặp tam giác vuông đồng dạng trong hình 1/tr64.
• Biết thiết lập các hệ thức : b
2
= a.b
/
, c
2
= a.c
/
, h
2
= b
/
.c
/
• Biết vận dụng các hệ thức trên để giải bài tập
B. CHUẨN BỊ
• GV : - Tranh vẽ hình 2/tr66. Bảng phụ ghi đònh lí 1; đònh lí 2 ; và các câu hỏi, bài tập.
- Thước thẳng, phấn màu
• HS : - Ôn tập các trường hợp đồng dạng của tam giác vuông, đònh lí Pytago.
- Thước thẳng, êke.
C. TIẾN TRÌNH DẠY – HỌC
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
Hoạt động 1 :
GIỚI THIỆU SƠ LƯC CHƯƠNG TRÌNH HÌNH 9
Trong chương trình hình học 9, các em sẽ học các phần


1. Hệ thức lượng trong tam giác vuông.
2. Đường tròn.
3. Các hình không gian : hình trụ, hình nón, hình cầu.
Chương I : “Hệ thức lượng trong tam giác vuông” bao gồm các hệ thức trong tam giác vuông,
sử dụng các hệ thức này để tính các góc, các cạnh trong một tam giác vuông nếu biết được
hai cạnh hoặc biết được một cạnh và một góc trong tam giác vuuong đó.
Hôm nay các em học bài đầu tiên của chương I. “Một số hệ thức về cạnh và đường cao trong
tam giác vuông”
Hoạt động 2 :
1. HỆ THỨC GIỮA CẠNH GÓC VUÔNG VÀ HÌNH CHIẾU CỦA NÓ TRÊN CẠNH HUYỀN
GV vẽ hình 1 tr64 lên bảng phụ và giới thiệu
các kí hiệu qui ước trên hình :
GV lưu ý HS : Trong ABC người ta luôn qui
ước : AB = c; AC = b ; BC = a.
HS quan sát hình vẽ, và nghe GV trình bày
các qui ước về độ dài của các đoạn thẳng trên
hình.
1
a
A
C
H
b
c
h
B
c
/
b
/

Gi¸o ¸n h×nh häc9
Yêu cầu HS đọc đònh lí 1 sgk.
Theo đònh lí này, ta viết được hệ thức gì trên
hình vẽ?
Em nào có thể chứng minh được hệ thức :
AC
2
= BC.HC
Câu hỏi tiếp theo đối với hệ thức :
AB
2
= BC.HB
GV nhận xét bài làm của HS.
Hỏi : Mấu chốt của việc chứng minh hai hệ
thức trên là gì?
Bài 2/tr68. (Đưa đề bài và hình vẽ lên bảng
phụ).
GV : Ở lớp 7 các em đã biết nội dung của
đònh lí Pytago, hãy phát biểu nội dung của
đònh lí này.
Hệ thức : a
2
= b
2
+ c
2
. Em nào chứng minh?
Gợi ý : Dựa vào kết quả của đònh lí 1 vừa học
để chứng minh.
Vậy từ đònh lí 1 ta cũng suy ra được đònh lí

Pytago
HS nêu các hệ thức . . .
Hai HS cùng lên bảng :
- HS1 trình bày chứng minh hệ thức:
AC
2
= BC.HC
- HS2 trình bày chứng minh hệ thức:
AB
2
= BC.HB.
Sau khi 2 HS chứng minh xong, các HS khác
nhận xét bài làm của bạn.
Mấu chốt của việc chứng minh hai hệ thức
trên là dựa vào tam giác đồng dạng.
HS trả lời miệng, GV ghi bảng : . . .
x =
5
; y = 2
5
HS phát biểu nội dung của đònh lí Pytago . . .
HS chứng minh hệ thức : a
2
= b
2
+ c
2
Hoạt động 3 :
2. MỘT SỐ HỆ THỨC LIÊN QUAN TỚI ĐƯỜNG CAO
Đònh lí 2 : Yêu cầu HS đọc đònh lí 2, sgk tr65.

Hỏi : Theo các qui ước thì ta cần chứng minh
hệ thức nào?
nghóa là chứng minh : AH
2
= BH.CH.
Để chứng minh hệ thức này ta phải chứng
minh điều gì? Em nào chứng minh được
AHB CHA?
Yêu cầu HS áp dụng đònh lí 2 vào việc giải ví
dụ 2 tr66,sgk.
(Đưa đề bài và lên bảng phụ).
HS chứng minh : AHB CHA
⇒ . . . . ⇒ AH
2
= BH.CH.
HS quan sát bảng phụ.
2
A
C
H
y
x
B
1 4

Gi¸o ¸n h×nh häc9
Hỏi : Đề bài yêu cầu ta tính gì?
? Trong tam giác vuông ADC ta đã biết
những gì?
- Cần tính đoạn nào? Cách tính?

HS lên bảng ,GV nhận xét bài làm của HS.
Đề bài yêu cầu tính đoạn AC.
Trong tam giác vuông ADC ta đã biết . . .
Tính đoạn BC.
ÁP dụng đònh lí 2, ta có : BD
2
= AB.BC
⇒ . . . ⇒ BC = 3,375 (m)
Vậy chiều cao của cây là :
AC = AB + BC = . . . = 4,875 (m)
HS nhận xét bài làm trên bảng, nghe GV
nhận xét chung sau đó ghi bài giải vào vở.
Hoạt động 4 : CỦNG CỐ – LUYỆN TẬP
Hãy phát biểu đònh lí 1 và đònh lí 2?
Cho DEF vuông tại D, kẻ đường cao DI (I
∈ EF). Hãy viết hệ thức các đònh lí 1 và 2 ứng
với hình trên.
Bài 1/tr68. (Đưa đề bài lên bảng phụ).
Yêu cầu hai HS lên bảng làm bài (cả hai em
cùng làm bài 1a,b.
HS phát biểu đònh lí 1 và đònh lí 2.
HS nghe GV đọc đề và vẽ hình.
Ghi hệ thức . . .
Bài 1/tr68.
Hai HS lên bảng làm bài.
Các HS còn lại làm bài trên giấy (Hình vẽ có
sẵn trong sgk)
a) x = 3,6 ; y = 6,4
b) x = 7,2 ; y = 12,8
Hoạt động 5 :

HƯỢNG DẪN VỀ NHÀ
- Yêu cầu HS học thuộc đònh lí 1, đònh lí 2, đònh lí Pytago.
- Đọc “có thể em chưa biết” tr68 sgk là các cách phát biểu khác của hệ thức1, hệ thức2.
- Bài tập về nhà số 4,6 tr69 sgk và bài số 1,2 tr89 SBT.
- Ôn lại cách tính diện tích tam giác vuông.
- Đọc trước đònh lí 3 và 4.
3
A
C
B
D
E
2,25m
1,5m
1,5m
2,25m
8
6
yx
12
x
y
20
Gi¸o ¸n h×nh häc9
Ngày soạn MỘT SỐ HỆ THỨC VỀ CẠNH
Tiết : 2 VÀ ĐƯỜNG CAO TRONG TAM GIÁC VUÔNG
A. MỤC TIÊU
• Củng cố đònh lí 1 và 2 về cạnh và đường cao trong tam giác vuông.
• HS biết thiết lập các hệ thức bc = ah và
222

c
1
b
1
h
1
+=
dưới sự hướng dẫn của GV.
• Biết vận dụng các kiến thức trên để giải bài tập.
B. CHUẨN BỊ
• GV : - Bảng tổng hợp một số về cạnh và đường cao trong tam giác vuông.
- Bảng phụ ghi sẵn một số bài tập, đònh lí3, đònh lí4.
- Thước thẳng, compa, êke.
C. TIẾN TRÌNH DẠY – HỌC
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
Hoạt động 1 :
KIỂM TRA
GV nêu yêu cầu kiểm tra :
Phát biểu đònh lí1 và 2 hệ thức về cạnh và
đường cao trong tam giác vuông.
- Vẽ tam giác vuông, điền kí hiệu và hệ thức
1 và 2 (dưới dạng chữ nhỏ a,b,c. . .)
- Chữa bài tập 4 tr69 sgk. (Đưa đề bài lên
bảng phụ).
GV nhận xét bài làm của HS.
HS : Phát biểu đònh lí1 và 2 hệ thức về cạnh
và đường cao trong tam giác vuông.
-Vẽ tam giác vuông, điền kí hiệu và hệ thức 1
và 2 (dưới dạng chữ nhỏ a,b,c. . .).
AH

2
= BH.HC (Đònh lí1)
Hay 2
2
= 1.x ⇒ x = 4.
AC
2
= AH
2
+ HC
2
(Đònh lí Pytago).
AC
2
= 2
2

+ 4
2
= 20 ⇒ y = 2
5
HS nhận xét bài làm trên bảng, nghe GV
nhận xét chung sau đó ghi bài giải vào vở.
Hoạt động 2 :
ĐỊNH LÍ 3
GV đưa nội dung của đònh lí 3 và hình vẽ lên
bảng phụ.
- Nêu hệ thức của đònh lí 3
Hãy chứng minh đònh lí?
HS nêu hệ thức . . .

Chứng minh :
4
x
A
B
H
2
y
C
Gi¸o ¸n h×nh häc9
Yêu cầu HS phát hiện thêm cách chứng minh
khác.
Yêu cầu HS trình bày miệng chứng minh,
GV ghi vài ý chính trong chứng minh này :
ABC HBA (vì hai tam giác vuông có
góc nhọn B chung) ⇒
BA
BC
AH
AC
=

⇒ AC.AB = BC.AH
Yêu cầu HS làm bài 3 tr69 sgk. Tính x và y.
(Đưa đề bài lên bảng phụ).
S
ABC
=
2
AHBC

2
ABAC

=

⇒ AC.AB = BC.AH hay b.c = a.h
HS : Có thể chứng minh dựa vào tam giác
đồng dạng : ABC HBA
HS trình bày miệng chứng minh
HS làm bài 3 tr69 sgk. Tính x và y.
y =
22
75
+
y =
4925
+
y =
74
x.y = 5.7 (đònh lí 3)
x =
74
35
y
75
=
.

Hoạt động 3 :
ĐỊNH LÍ 4

Đặt vấn đề : Nhờ hệ thức (3) và nhờ đònh lí
Pytago, ta có thể chứng minh được hệ thức
sau :
222
c
1
b
1
h
1
+=
và hệ thức này được phát
biểu thành lời như sau :
GV phát biểu đònh lí 4 . . . đồng thời có giải
thích từ gọi nghòch đảo của
2
h
1
. . .
Hướng dẫn chứng minh :
Ta có : ⇔
2
h
1
=
22
22
cb
cb
+



( )
22222
cbhcb
+=
. Mà b
2
+ c
2
= a
2

2222
ahcb
=
. Vậy để chứng minh hệ thức
222
c
1
b
1
h
1
+=
ta phải chứng minh điều gì?
Hệ thức
2222
ahcb
=

có thể chứng minh được
từ đâu? Bằng cách nào?
HS nghe GV đặt vấn đề.
HS nghe GV giải thích từ gọi của
2
h
1
. . .
HS nghe GV hướng dẫn tìm tòi cách chứng
minh hệ thức
222
c
1
b
1
h
1
+=
Để chứng minh hệ thức
222
c
1
b
1
h
1
+=
ta phải
chứng minh hệ thức
2222

ahcb
=
Có thể chứng minh được từ hệ thức b.c = h.a,
bằng cách bình phương hai vế.
5
A
B
H
h
b
C
c
a
x
7
5
y
Gi¸o ¸n h×nh häc9
Yêu cầu các em về nhà tự trình bày chứng
minh này.
Ví dụ 3/tr67. (Đưa đề bài và hình vẽ lên bảng
phụ).

Căn cứ vào giả thiết, ta tính độ dài đường cao
h như thế nào?
HS làm bài dưới sự hướng dẫn của GV.
Kết quả : h = 4,8 (cm)
Hoạt động 4 :
CỦNG CỐ LUYỆN TẬP
Bài tập : HS điền vào chỗ trống (...) để được

các hệ thức cạnh và đường cao trong tam giác
vuông.
a
2
= . . . + . . .
b
2
= . . . ; . . . = ac
/
h
2
= . . .
. . . = ah
......
11
h
1
2
+=
HS điền vào chỗ trống (...)
Hoạt động 5 :
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
- Nắm vững các hệ thức về cạnh và đường cao trong tam giác vuông.
- Bài tập về hnà số 7, 9 tr 69,70 sgk, bài số 3, 4, 5, 6, 7 tr 90 sbt.
- Tiết sau luyện tập.
- - - - - - - - - - - - - & - - - - - -- - - - - - - -
6
h
8
6

h
b
c
a
c
/
b
/
Gi¸o ¸n h×nh häc9
Ngày soạn : LUYỆN TẬP
Tiết : 3
A. MỤC TIÊU
• Củng cố các hệ thức về cạnh và đường cao trong tam giác vuông.
• Biết vận dụng các hệ thức trên để giải bài tập.
B. CHUẨN BỊ
• GV : - Bảng phụ ghi sãn đề bài, hình vẽ và hướng dẫn về nhf bài 12 tr91 SBT.
- Thước thẳng, êke, compa, phấn màu.
• HS : - Ôn tập các hệ thức về cạnh và đường cao trong tam giác vuông.
- Thước kẻ, compa, êke.
C. TIẾN TRÌNH DẠY – HỌC
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
Hoạt động 1 :
KIỂM TRA
HS1: Chữa bài tập 3(a) tr90,sgk.
(Đưa đề bài và hình vẽ lên bảng phu).
Phát biểu các đònh lí vận dụng chứng minh
trong bài toán.
HS2: Chữa bài tập số 4(a) tr 90 SBT.
Phát biểu các đònh lí vận dụng trong chứng
minh.

GV nhận xét bài làm
của HS.
Hai HS lên bảng chữa bài tập :
HS1, chữa bài 3(a)
y = . . . . (Pytago)
x.y = 15.20 ⇒ x = . . .
Kết quả : x = 12
Sau đó HS1 phát biểu đònh lí Pytago và đònh
lí 3.
HS2: Chữa bài tập số 4(a).
3
2
= 2.x (hệ thức h
2
= b
/
c
/
)
⇒ x = . . = 4,5
y
2
= x(x+2) (hệ thức b
2
= a.b
/
)
⇒ . . . ⇒ . . . ⇒ y ≈ 5,41.
Sau đó HS1 phát biểu đònh lí 1,2 và đònh lí 3.
HS nhận xét bài làm trên bảng, nghe GV

nhận xét chung sau đó ghi bài giải vào vở.
7
x
20
15
y
3
y
x
2
Gi¸o ¸n h×nh häc9
Hoạt động 2 :
LUYỆN TẬP
Bài 1 (trắc nghiệm)
Hãy chọn kết quả đúng (giả thiết đã ghi trên
hình vẽ)
a) Độ dài đường cao AH bằng :
A. 75 B. 15 C. 12 D. 34
b) Độ dài cạnh AB bằng :
A. 20 B. 15 C. 25 D. 12
Bài 7/tr69. (Đưa đề bài và hình vẽ lên bảng
phụ).
GV vẽ hình hướng dẫn.
Hỏi : Chứng minh cách vẽ này đúng, nghóa là
chứng minh điều gì?
- Để chứng minh x
2
= a.b, ta cần chứng minh
điều gì?
- Em nào chứng minh ?

Cách 2 : Yêu cầu HS về nhà tự vẽ lại hình và
tự tìm tòi chứng minh.
Bài 8b,c : (Đưa đề bài và hình vẽ lên bảng
phụ).
Câub)
Câu c)
Yêu cầu HS hoạt động nhóm để giải câu b, c.
HS đọc đề trắc nghiệm.
HS chọn :
a) C. 12

b) B. 15
HS vẽ theo để nắm được cách vẽ của bài
toán.
Nghóa là chứng minh : x
2
= a.b.
Ta cần chứng minh tam giác ABC vuông tại
A
Một HS trình bày miệng chứng minh. . . .
- HS hoạt động nhóm để giải câu b:
Tam giác vuông ABC có AH là trung tuyến
thuộc cạnh huyền (vì HB = HC = x)
⇒ HA = HB = HC =
2
BC
⇒ x = 2
Tam giác vuông HAB có :
AB =
22

BHAH
+
(đònh lí Pytago)
⇒ y = . . . =
22
- HS hoạt động nhóm để giải câu b:
DEF vuông tại D có DE ⊥EF
⇒ DK
2
= EK.KF ⇒ 12
2
= 16.x ⇒ x = . . .= 9
DKF vuông tại F, theo Pytago, ta có :
8
A
H
16
9
B
C
x
A
C
·O
b
H
a
B
y
A

C
H
2
B
y
x
x
12
D
E
16
K
x
F
y
Gi¸o ¸n h×nh häc9
Sau thời gian giải, GV yêu cầu hai nhóm cử
đại diện lên giải.
GV nhận xét bài làm của HS.
Bài 9/tr70. (Đưa đề bài lên bảng phụ).
GV hướng dẫn HS vẽ hình.
Hỏi : Để chứng minh tam giác DIL là tam
giác cân ta cần chứng minh điều gì?
b) Chứng minh :
22
DK
1
DI
1
+

Không đổi khi I
thay đổi trên AB.
GV nhận xét bài làm của HS.
. . . . ⇒ y = . . . = 15
Đại diện hai nhóm lên bảng trình bày.
HS nhận xét bài làm trên bảng, nghe GV
nhận xét chung sau đó ghi bài giải vào vở.
HS vẽ hình :
HS cần chứng minh : DI = DL
- Xét tam giác vuông : DAI và DCL có :
CA

=
= 90
0
; DA = DC (cạnh hình vuông)
31
DD

=
(cùng phụ với góc D
2
)
⇒ DAI = DCL (gcg)
⇒ DI = DL ⇒ DIL cân.
HS :
22
DK
1
DI

1
+
=
22
DK
1
DL
1
+
Trong tam giác vuông DKL có DC là đường
cao tương ứng với cạnh huyền KL, vậy :
22
DK
1
DL
1
+
=
2
DC
1
(Không đổi)

22
DK
1
DI
1
+
=

2
DC
1
không đổi khi I thay
đổi trên cạnh AB.
HS nhận xét bài làm trên bảng, nghe GV
nhận xét chung sau đó ghi bài giải vào vở.
Hoạt động 3 :
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
- Thường xuyên ôn lại các hệ thức lượng trong tam giác vuông.
- Bài tập về nhà số : 8, 9, 10, 11, 12 tr 90, 91 SBT
- - - - - - - - - - - - - & - - - - - -- - - - - - - -
9
1
K
B
C
L
3
D
A
I
2
Gi¸o ¸n h×nh häc9
Ngày soạn : LUYỆN TẬP
Tiết : 4
A. MỤC TIÊU
• Củng cố các hệ thức về cạnh và đường cao trong tam giác vuông.
• Biết vận dụng các hệ thức trên để giải bài tập.
B. CHUẨN BỊ

• GV : - Bảng phụ ghi sãn đề bài, hình vẽ và hướng dẫn về nhf bài 12 tr91 SBT.
- Thước thẳng, êke, compa, phấn màu.
• HS : - Ôn tập các hệ thức về cạnh và đường cao trong tam giác vuông.
- Thước kẻ, compa, êke.
C. TIẾN TRÌNH DẠY – HỌC
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
Hoạt động 1 :
KIỂM TRA
HS1: Tính x và y :
(Đưa đề bài và hình vẽ lên bảng phu).
Phát biểu các đònh lí vận dụng chứng minh
trong bài toán.
HS2: Chữa bài tập số 4(a) tr 90 SBT.
Phát biểu các đònh lí vận dụng trong chứng
minh.
GV nhận xét bài làm của HS.
Hai HS lên bảng chữa bài tập :
HS1, chữa bài 3(a)
y = . . . . (Pytago)
x.y = 3.4 ⇒ x.5 = 3.4 ⇒ x = . . .
Kết quả : x = 2,4
Sau đó HS1 phát biểu đònh lí Pytago và đònh
lí 3.
HS2: Chữa bài tập số 4(a).
3
2
= 2.x (hệ thức h
2
= b
/

c
/
)
⇒ x = . . = 4,5
y
2
= x(x+2) (hệ thức b
2
= a.b
/
)
⇒ . . . ⇒ . . . ⇒ y ≈ 5,41.
Sau đó HS1 phát biểu đònh lí 1,2 và đònh lí 3.
HS nhận xét bài làm trên bảng, nghe GV
nhận xét chung sau đó ghi bài giải vào vở.
Hoạt động 2 : LUYỆN TẬP
Bài 5/tr90,SBT.
(Đưa đề bài lên bảng phụ).
Yêu cầu HS lên bảng giải.
HS lên bảng giải
a) AB =
881
≈ 29,68 ; BC = 35,24.
CH = 10,24 ; AC ≈ 18,99.
10
x
4
3
y
3

y
x
2
Gi¸o ¸n h×nh häc9
a) Gợi ý : Dùng Pytago tính AB. Dùng đònh lí
1 tính BC. Từ đó suy ra CH, cuối cùng tính
AC.
b) Gợi ý : Dùng đònh lí 1 để tính BC, từ đó
suy ra CH. Dùng đònh lí 2 tính CH, cuối cùng
tính AC.
Bài 6/tr90,SBT.
(Đưa đề bài lên bảng phụ).
Yêu cầu HS lên bảng giải
Bài bổ sung 1 :
Cho hình chữ nhật ABCD có chu vi là 28 m,
đường chéo AC = 10 m. Tính khoảng cách từ
đỉnh B đến đường chéo AC.
Yêu cầu HS hoạt động nhóm để giải bài này.
Đại diện nhóm lên bảng trình bày bài giải
GV nhận xét bài giải.
Bài bổ sung 2 :
Cho tam giác ABC vuông tại A, có đường cao
AH chia cạnh huyền BC ra thành hai đoạn
thẳng BH và CH. Biết AH = 6 cm, CH lớn
hơn BH 5 cm. Tính cạnh huyền BC.
Yêu cầu HS hoạt động nhóm để giải bài này.
Đại diện nhóm lên bảng trình bày bài giải
GV nhận xét bài giải.
b) BC = 24 ; CH = 18
AH ≈ 10,39 ; AC ≈ 20,78

Bài 6/tr90,SBT.
HS lên bảng giải :
BC = . . . =
74
AH = . . . =
74
35
BH = . . . =
74
25

CH = . . . =
74
49
Bài bổ sung 1 :
HS hoạt động nhóm để giải bài này.
Đại diện nhóm lên bảng trình bày bài giải.
HS nhận xét bài làm trên bảng, nghe GV
nhận xét chung sau đó ghi bài giải vào vở.
Bài bổ sung 2 :
HS hoạt động nhóm để giải bài này.
Đại diện nhóm lên bảng trình bày bài giải.
HS nhận xét bài làm trên bảng, nghe GV
nhận xét chung sau đó ghi bài giải vào vở.
Hoạt động 3 :
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
- Thường xuyên ôn lại các hệ thức lượng trong tam giác vuông.
- Bài tập về nhà số : 8, 9, 10, 11, 12 tr 90, 91 SBT
11
H

A
B C
Gi¸o ¸n h×nh häc9
- - - - - - - - - - - - - & - - - - - -- - - - - - - -
Ngày soạn : 24-9-2007
Tiết : 5 §2. TỈ SỐ LƯNG GIÁC CỦA GÓC NHỌN
A. MỤC TIÊU
• HS nắm vững các công thức đònh nghóa các tỉ số lượng giác của một góc nhọn. Hs hiểu
được các tỉ số này chỉ phụ thuộc vào độ lớn của góc nhọn α mà không phụ thuộc vào từng
tam giác vuông có một góc bằng α .
• Tính được các tỉ số lượng giác của góc 45
0
và góc 60
0
thông qua ví dụ 1 và ví dụ 2.
• Biết vận dụng vào giải các bài tập có liên quan.
B. CHUẨN BỊ
• GV : - Bảng phụ ghi câu hỏi, bài tập, công thức đinhj nghóa các tỉ số lượng giác của
một góc nhọn.
- Thước thẳng, compa, êke, phấn màu.
• HS : - Ôn lại cách viết các hệ thức tỉ lệ giữa các cạnh của hai tam giác đồng dạng.
- Thước thẳng, compa, êke, thước đo độ, phấn màu.
C. TIẾN TRÌNH DẠY – HỌC
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
Hoạt động 1 :
KIỂM TRA
Hỏi : Cho hai tam giác vuông ABC (góc A =
90
0
) và A

/
B
/
C
/
(góc A
/
= 90
0
), có
/
BB

=
- Chứng minh hai tam giác đồng dạng.
- Viết các hệ thức tỉ lệ giữa các cạnh của
chúng.
- Dựa vào các tỉ số bằng nhau ở trên, hãy
viết từng cặp tỉ số bằng nhau mà mỗi vế là tỉ
số giữa hai cạnh của cùng một tam giác.
HS :
ABC và A
/
B
/
C
/
có :
A


=
/
A

= 90
0

B

=
/
B

(gt)
⇒ ABC A
/
B
/
C
/


//////
CB
BC
CA
AC
BA
AB
==

Dựa vào các tỉ số bằng nhau này, HS viết các
cặp tỉ số bằng nhau mà mỗi vế là tỉ số giữa hai
cạnh của cùng một tam giác. . . .
Hoạt động 2 :
1. KHÁI NIỆM TỈ SỐ LƯNG GIÁC CỦA MỘT GÓC NHỌN
a) Mở đầu :
GV chỉ vào ABC vuông, xét góc nhọn B,
giới thiệu :
AB được gọi là cạnh kề của góc B.
AC dược gọi là cạnh đối của góc B.
BC là cạnh huyền.
12
α
A
C
B
Gi¸o ¸n h×nh häc9
(GV ghi chú trên hình)
Hỏi : Hai tam giác vuông đồng dạng với
nhau khi nào?
GV : Ngược lại, khi hai tam giác vuông đã
đồng dạng, có các góc nhọn tương ứng bằng
nhau thì ứng với mỗi cạnh góc nhọn, tỉ số
giữa cạnh đối và cạnh kề, tỉ số giữa cạnh kề
và cạnh đối, giữa cạnh kề và cạnh huyền . . .
là như nhau. Vậy trong một tam giác vuông
tỉ số này đặc trưng cho độ lớn của góc nhọn
đó :
GV yêu cầu HS làm bài
(Đưa đề bài lên bảng phụ).

Xét ABC có
A

= 90
0
,
B

= α . Chứng minh rằng:
a) α = 45
0

1
AB
AC
=
b) α = 60
0

3
AB
AC
=
Mỗi câu trên, chỉ yêu cầu HS trình bày
miệng chứng minh, GV ghi lại trên bảng.
b) Đònh nghóa (toàn bộ phần đònh nghóa này,
chỉ yêu cầu HS nghe GV phát biểu rồi đọc
lại trong sgk, không ghi vở)
GV nói : Cho một góc nhọn α . Vẽ một tam
giác vuông có một góc nhọn là góc α đó.

GV vừa nói vừa vẽ, yêu cầu HS vẽ theo.
- Hãy xác đònh cạnh đối, cạnh kề, cạnh
huyền của góc α trong tam giác vuông này?
(HS lên ghi chú trên hình vẽ.)
Sau đó GV giới thiệu đònh nghóa các tỉ số
lượng giác của góc α như sgk.
GV vừa phát biểu vừa ghi tóm tắc đònh
nghóa này lên bảng.
Hai tam giác vuông đồng dạng với nhau khi và
chỉ khi . . .
HS trả lời miệng :
a) α = 45
0
⇒ ABC là tam giác vuông cân.
⇒ AB = AC. Vậy :
1
AB
AC
=
* Ngược lại nếu
1
AB
AC
=
.
⇒ AC = AB ⇒ ABC vuông cân ⇒ α = 45
0
.
b)
B


= α = 60
0

C

= 30
0
.
⇒ AB =
2
BC
(Đònh lí về tam giác vuông có
góc nhọn bằng 30
0
) ⇒ BC = 2.AB ⇒
AC =
( )
22
2
22
AB3ABAB2ABBC
=−=−
AC = 3
AB

3
AB
3AB
AB

AC
==
* Ngược lại, nếu
3
AB
AC
=
⇒ AC = 3
AB

BC =
( )
2
2
222
AB4AB3ABACAB
=+=+
BC = 2AB ⇒ ABC là nữa tam giác đều
⇒ α = 60
0
HS nghe GV trình bày.
HS nghe GV phát biểu đònh nghóa.
13
?1
α
A
C
B
Gi¸o ¸n h×nh häc9
Yêu cầu HS lên bảng tính sinα , cosα , tgα ,

cotgα ứng với hình trên.
Yêu cầu HS đọc lại vài lần đònh nghóa.
Căn cứ vào đònh nghóa trên hãy cho biết vì
sao tỉ số lượng giác của góc nhọn luôn
dương? Vì sao sinα < 1 ; cosα < 1?
Yêu cầu HS làm bài
Chỉ yêu cầu HS trả lời miệng, GV ghi bảng
Ví dụ 1 : (H.15) tr73 SGK.
(Đưa đề bài và hình vẽ lên bảng phụ).
Cho tam giác vuông ABC (
A

= 90
0
) có
B

=
45
0
. Tính sin45
0
; cos45
0
; tg45
0
; cotg45
0
Hướng dẫn giải:
Để dể dàng tính được

các tỉ số lượng giác
này ta phải có độ
dài của các cạnh
AB, AC, BC. Đặt AB = a, hãy tính BC theo a
(Việc qui ước độ dài của các cạnh, chỉ yêu
cầu HS nói rồi GV ghi trên hình)
Yêu cầu HS lên bảng điền lời giải vào bảng
phụ :
sin45
0
= . . . . . . ; cos45
0
= . . . . . ;
tg45
0
= . . . . . . . ; cotg45
0
= . . . . .
Ví dụ 2: (Đưa đề bài và hình vẽ lên bảng
phụ) : Cho tam giác vuông ABC (
A

= 90
0
),
B

= 60
0
. Tính sin60

0
; cos60
0
; tg60
0
;
cotg60
0
.
- Gợi ý : Hãy chọn độ dài của một cạnh nào
đó, chẳng hạn chọn AB = a. Tính độ dài các
cạnh còn lại theo a. Rồi tính các tỉ số lượng
HS lên bảng tính sinα , cosα , tgα , cotgα ứng
với hình trên.
HS : các tỉ số lượng giác của góc nhọn trong
một tam giác vuông luôn có giá trò dương vì
các đó là tỉ số độ dài giữa các cạnh của tam
giác. Mặt khác trong một tam giác vuông,
cạnh huỳen bao giờ cũng lớn hơn cạnh góc
vuông, nên : sinα < 1 ; cosα < 1.
HS trả lời miệng
Sinβ = . . . ; cosβ = . . . ; tgβ = . . . cotgβ = . . .
HS phát biểu tính cạnh BC.
HS lên bảng điền lời giải vào bảng phụ.
14
?2
β
C
A
B

α
B
A
C
a
A
B C
2a
45
0
a
Gi¸o ¸n h×nh häc9
giác của
B

.
- Yêu cầu HS hoạt động nhóm để tính.
Sau khi HS giải xong, GV nhận bảng nhóm
để nhận xét lời giải.
HS đọc đề bài . . .
HS hoạt động nhóm và tính
Hoạt động 3 :
CỦNG CỐ
Cho hình vẽ :
Hãy viết các tỉ số lượng giác của góc nhọn
N
- Nêu đònh nghóa các tỉ số lượng giác cđa
gãc nhän ?
Hoạt động 4 :
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ

- Ghi nhớ các công thức đònh nghóa các tỉ số lượng giác của một góc nhọn.
- Biết cách tính và ghi nhớ các tỉ số lượng giác của góc 45
0
, 60
0
.
- Bài tập về nhà số : 10, 11, tr 76 sgk. Số 21, 22, 23, 24 tr92 SBT.
- - - - - - - - - - - - - & - - - - - -- - - - - - - -
15
60
0
A
B
C
2a
3a
a
P
M
N
Gi¸o ¸n h×nh häc9
Ngày soạn : 24-9-2007
Tiết : 6 TỈ SỐ LƯNG GIÁC CỦA GÓC NHỌN (Tiếp theo)
A. MỤC TIÊU
• Củng cố các công thức đònh nghóa các tỉ số lượng giác của một góc nhọn.
• Tính được các tỉ số lượng giác của ba góc đặt biệt 30
0
, 45
0
, 60

0
.
• Nắm vững cac hệ thức liên hệ giữa các tỉ số lượng giác của hai góc phụ nhau.
• Biết dùng các góc khi cho một trong các tỉ số lượng giác của nó. Biết vận dụng vào giải
các bài tập có liên quan.
B. CHUẨN BỊ
• GV : - Bảng phụ ghi câu hỏi, bài tập, hình phân tích cảu ví dụ 3, ví dụ 4, bảng tỉ số
lượng giác của các góc đặt biệt.
- Thước thẳng, compa, êke, thước đo độ, phấn màu.
• HS : - ÔN tập công thức đònh nghóa các tỉ số lượng giác của một góc nhọn; các tỉ số
lượng giác của góc 15
0
, 60
0
.
- Thước thẳng, compa, êke, thước đo độ,
C. TIẾN TRÌNH DẠY – HỌC
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
Hoạt động 1 :
KIỂM TRA
HS1:
Cho tam giác vuông.
Xác đònh vò trí các cạnh kề, cạnh đối, cạnh
huyền đối với góc α .
Viết công thức đònh nghóa các tỉ số lượng giác
của góc nhọn α.
HS2: Chữa bài tập 11/tr76 sgk.
GV nhận xét bài làm của HS.
Hai HS lên bảng kiểm tra.
- HS1 : điền vò trí các cạnh kề, cạnh đối, cạnh

huyền đối với góc α .
- Viết công thức đònh nghóa các tỉ số lượng
giác của góc nhọn α . . .
HS2 : Chữa bài tập 11/tr76 sgk.
AB = . . . = 1,5m
SinB = . . . = 0,6 ; CosB = . . . = 0,8
TgB = . . . = 0,75 ; CotgB = . . . ≈ 1,33
SinA = . . . = 0,8 ; CosA = . . . = 0,6
TgA = . . . =1,33 ; CotgA = . . . ≈ 0,75
HS khác nhận xét bài làm của bạn.
16
α
C
A
B
1,5m
Gi¸o ¸n h×nh häc9
Hoạt động 2 :
b. ĐỊNH NGHĨA (tiếp theo)
Yêu cầu HS mở SGK/tr73 và đặt vấn đề :
Qua ví dụ 1 và 2 các em đã thấy, nếu cho góc
nhọn α , ta tính được các tỉ số lượng giác của
nó. Ngược lại, cho một trong các tie số lượng
giác của góc nhọn α , ta có thể dựng được các
góc đó. Sau đây là các ví dụ minh hoạ:
Ví dụ3: Dựng góc nhọn α , biết tgα =
3
2
.
(Đưa đề bài và hình vẽ lên bảng phụ).

Hỏi : giả sử ta dựng được góc α sao cho tg α
=
3
2
. Vậy ta phải tiến hành cách dựng như
thế nào?
Tại sao với cách dựng trên ta được tg α =
3
2
?
Ví dụ 4 : (Đưa đề bài và hình vẽ lên bảng
phụ).
Yêu cầu HS nêu cách dựng và sau đó chứng
minh.
(Trong hai ví dụ trên GV chỉ yêu cầu HS
trình bày miệng, không yêu cầu ghi vào vở).
 Chú ý : GV nêu phần chú ý như sgk/tr74.
HS mở SGK/tr73
HS nêu cách dựng góc α.
HS chứng minh tg α =
3
2
.
Hoạt động 3 :
2. TỈ SỐ LƯNG GIÁC CỦA HAI GÓC PHỤ NHAU
GV yêu cầu HS làm bài
(Đưa đề bài và hình vẽ lên bảng phụ).
Vậy khi hai góc phụ nhau, các tỉ số lượng
giác của chúng có mối liên hệ gì?
GV nhấn mạnh lại đònh lí.

HS lên bảng lập tỉ số lượng giác của góc α và
β .
Qua đó chỉ ra các cặp tỉ số lượng giác bằng
nhau.
HS trả lời . . .
HS nghe GV nhấn mạnh lại đònh lí.
17
?4
α
β
A
C
B
Gi¸o ¸n h×nh häc9
Từ đònh lí, hãy cho biết sin45
0
= ? ; tg45
0
= ?
Câu hỏi tương tự như trên đối với ví dụ 6/sgk.
Qua ví dụ 5 và 6, ta có bảng tỉ số lượng giác
của các góc đặt biệt như sau : . . . (GV giới
thiệu bảng tỉ số lượng giác sgk/tr75)
Ví dụ7 : (Đưa lên bảng phụ).
 Chú ý : GV nêu chú ý sgk/tr75
Hoạt động 4 :
CỦNG CỐ – LUYỆN TẬP
- Phát biểu đònh lí về tỉ số lượng giác của hai
góc phụ nhau?
- Bài tập trắc nghiệm : Đúng (Đ) hay sai (S).

a)sin40
0
= cos60
0
b) sin45
0
= cos45
0
=
2
2
c) tg45
0
= cot45
0
= 1
d) cos30
0
= sin60
0
=
3
e) sin30
0
= cos60
0
=
2
1
f) tg80

0
=
0
80
1
cot
HS trả lời bài trắc nghiệm : (Đ) hay (S).
a) S
b) Đ
c) Đ
d) S
e) Đ
f) Đ
Hoạt động 5 :
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
- Nắm vững đònh nghóa các tỉ số lượng giác của một góc nhọn, hệ thức liên hệ giữa các tỉ số
lượng giác của hai góc phụ nhau, ghi nhớ tỉ số lượng giác của các góc đặt biệt 30
0
; 45
0
; 60
0
- Bài tập về nhà số 12, 13, 14 tr76,77 sgk.
- Hướng dẫn đọc : “Có thể em chưa biết”
- - - - - - - - - - - - - & - - - - - -- - - - - - - -
18
Gi¸o ¸n h×nh häc9
Ngày soạn : 27-9-2007
Tiết : 7 LUYỆN TẬP
A. MỤC TIÊU

• Rèn cho HS kó năng dựng góc khi biết một trong các tỉ số lượng giác của nó.
• Sử dụng đònh nghóa các tỉ số lượng giác của một góc nhọn để chứng minh một số công
thức lượng giác đơn giản.
• Vận dụng các kiến thức đã học để giải các bài tập có liên quan.
B. CHUẨN BỊ
• GV : - Bảng phụ ghi câu hỏi, bài tập.
- Thước thẳng, compa, êke, thước đo độ, phấn màu, máy tính bỏ túi.
• HS : - n tập công thức đònh nghóa các tỉ số lượng giác của một góc nhọn, các hệ thức
lượng trong tam giác vuông đã học, tỉ số lượng giác của hai góc phụ nhau.
- Thước thẳng, compa, êke, thước đo độ, , máy tính bỏ túi.
- Bảng phụ nhóm.
C. TIẾN TRÌNH DẠY – HỌC
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
Hoạt động 1 :
KIỂM TRA
HS1: Phát biểu đònh lí về tỉ số lượng giác của
hai góc phụ nhau.
- Chữa bài tập 12/tr76,sgk.
HS2: Chữa bài tập 13(c,d)/tr77,sgk.
HS1: Phát biểu đònh lí về tỉ số lượng giác của
hai góc phụ nhau.
- Chữa bài tập 12/tr76,sgk.
HS2: Chữa bài tập 13(c,d)/tr77,sgk.
Hoạt động 2 :
LUYỆN TẬP
Bài tập 13(a,b) tr77sgk.
a) Dựng góc nhọn α , biết sinα =
2
3
GV yêu cầu một HS nêu cách dựng, đồng

thời GV dựng theo các bước dựng đó, Yêu
cầu HS cùng dựng hình vào vở.
Hãy chứng minh : sinα =
2
3

GV nhận xét bài làm của HS.
b) Dựng góc nhọn α , biết cos α =
5
3
Bài tập 13(a,b) tr77sgk.
HS nêu cách dựng . . .
HS cùng dựng hình vào vở.
HS chứng minh : sinα =
2
3
. . .
HS nhận xét bài làm trên bảng, nghe GV
nhận xét chung sau đó ghi bài giải vào vở.
19
Gi¸o ¸n h×nh häc9
Yêu cầu HS hoạt động nhóm.
GV kiểm tra vài bảng nhóm, nhận xét bài
giải của HS.
Bài 14/tr77,sgk.
Chia lớp thành hai nhóm
- Nữa lớp chứng minh :
α
α
α

α
α
α
sin
cos
cotgvà tg
==
cos
sin

- Nữa lớp chứng minh :
b) tgα .cotgα = 1 ; sin
2
α + cos
2
α = 1.
GV kiểm tra hoạt động của các nhóm.
Bài 15tr77,sgk.
(Đưa đề bài lên bảng phụ).
GV : góc B và góc C là hai góc phụ nhau, do
đó biết cosB = 0,8 ta suy ra được tỉ số lượng
giác nào của góc C? Dựa vào công thức nào
để tính được cosC ?
- Em nào tính tgC ; cotgC ?
Bài 16/tr77,sgk.
(Đưa đề bài lên bảng phụ).
Tính x ?
Bài 17/tr77,sgk.
(Hình vẽ sẵn trên bảng phụ)
Hỏi : Tam giác ABC

có phải là tam giác
vuông hay không ?
Nêu cách tính x ?
Bài 32 tr 93, 94 SBT.
(Đưa đề bài lên bảng phụ).
HS nhận xét bài làm trên bảng, nghe GV
nhận xét chung sau đó ghi bài giải vào vở.
Bài 14/tr77,sgk.
- Nữa lớp chứng minh :
α
α
α
α
α
α
sin
cos
cotgvà tg
==
cos
sin

- Nữa lớp chứng minh :
b) tgα .cotgα = 1 ; sin
2
α + cos
2
α = 1.
Đại diện nhóm lên bảng trình bày bài giải.
HS nhận xét bài làm trên bảng, nghe GV

nhận xét chung sau đó ghi bài giải vào vở.
Bài 15tr77,sgk.
SinC = cosC = 0,8
Dựa vào công thức sin
2
α + cos
2
α = 1.
HS tính tgC ; cotgC.
Bài 16/tr77,sgk.
HS tính x . . kết quả x =
34
Bài 17/tr77,sgk.
HS : Tam giác ABC không phải là tam giác
vuông vì nếu tam giác ABC vuông tại A thì . .
HB = HC trái với giả thiết.
HS tính x = . . . = 29.
Bài 32 tr 93, 94 SBT.
HS dọc đề bài, vẽ hình vào vở.
20
x
60
0
8
A
B
H 2120
C
45
0

x
B
A
5
C
6
Gi¸o ¸n h×nh häc9
GV vẽ hình trên bảng.
Để tính DC trước hết ta cần tính DC. Em nào
tính được DC ?
HS tính DC theo hai cách khác nhau.
- Cách 1 : Dựa vào tgC.
- Cách 2 : Dựa vào sinC.
a) HS tính : S
ABD
= . . . = 15
b) HS tính được DC = . . . = 8
Hoạt động 3 :
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
-ÔN lại công thức đònh nghóa các tỉ số lượng giác của góc nhọn, quan hệ giữa các tỉ số lượng
giác của hai góc phụ nhau.
- Bài tập về nhà số 28, 29, 30, 31, 36 tr 93,94 SBT.
- Tiết sau mang bảng số với bốn chữ số thập phân và máy tính bỏ túi để học bảng lượng giác
và tìm tỉ số jượng giác.
- - - - - - - - - - - - - & - - - - - -- - - - - - - -
21
Gi¸o ¸n h×nh häc9
Ngày soạn : 28-9-2007
Tiết : 8 BẢNG LƯNG GIÁC
A. MỤC TIÊU

• HS hểu được cấu tạo của bảng lượng giác dựa trên quan hệ giữa các tỉ số lượng giác
của hai góc phụ nhau.
• Thấy được tính đồng bến của sin và tang, tính nghòch biến của côsin và côtang (khi góc
α tăng từ 0
0
đến 90
0
thì sin và tang tăng còn côsin và côtang giảm).
• Có kỉ năng tra bảng hoặc dùng máy tính bỏ túi để tìm các tỉ số lượng giác khi cho biết
số đo góc.
B. CHUẨN BỊ
• GV : - Bảng số với bốn chữ số thập phân
- Bảng phụ có ghi một số về cách tra bảng.
- Máy tính bỏ túi.
• HS : - On lại các công thức đònh nghóa các tỉ số lượng giác của góc nhọn, quan hệ
giữa các tỉ số lượng giác của hai góc phụ nhau.
- Bảng số với bốn chữ số thập phân.
- Máy tính bỏ túi.
C. TIẾN TRÌNH DẠY – HỌC
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
Hoạt động 1 :
KIỂM TRA
GV nêu yêu cầu kiểm tra.
1) Phát biểu đònh lí tỉ số lượng giác của hai
góc phụ nhau.
2) Vẽ tam giác vuông ABC có :
A

= 90
0

;
B

= α ;
C

= β .
Nêu các hệ thức giữa các tỉ số lượng giác của
góc α và β.
1 HS lên bảng trả lời.
1 HS phát biểu đònh lí.
2) Vẽ tam giác vuông ABC có :
A

= 90
0
;
B

= α ;
C

= β .
Hoạt động 2 :
1. CẤU TẠO CỦA BẢNG LƯNG GIÁC
GV giới thiệu sơ bộ về cấu tạo của bảng
lượng giác như sgk. Chủ yếu cho HS nắm
được các nội dung sau của cấu tạo đó :
- Bảng lượng giác bao gồm bảng VIII, IX, X.
Để lập bảng lượng giác người ta sử dụng tính

chất tỉ số lượng giác của hai góc phụ nhau.
a) Bảng sin và côsin (bảng VIII)
HS nghe GV nêu cấu tạo của bảng lượng
giác.
HS nhận xét : Khi góc α tăng từ 0
0
đến 90
0
22
Gi¸o ¸n h×nh häc9
b) Bảng tang và côtang.
GV : Nhận xét trên cơ sở sử dụng phân hiệu
chính của bảng VIII và bảng IX.
thì :
- sinα , tangα tăng.
- Cosα , cotα giảm.
Hoạt động 3 :
2. CÁCH TÌM TỈ SỐ LƯNG GIÁC CỦA GÓC NHỌN CHO TRƯỚC
a) Tìm tỉ số lượng giác của góc nhọn cho
trước bằng bảng số.
GV cho HS đọc SGK (tr78) phần a).
Để tra bảng VIII và bảng IX ta cần thực hiện
mấy bước? Đó là những bước nào?
* Ví dụ 1 : Tìm sin46
0
12
/
.
Muốn tìm sin46
0

12
/
em tra bảng nào? Nêu
cách tra?
GV treo bảng phụ có ghi sẵn mẫu 1 (tr79sgk)
A . . . 12
/
...

46
0

7218
* Ví dụ 2 : Tìm cos33
0
14
/
Muốn tìm cos33
0
14
/
em tra bảng nào? Nêu
cách tra?
* Ví dụ 3 : Tìm tg52
0
18
/
.
Muốn tìm tg52
0

18
/
em tra bảng nào? Nêu
cách tra?
Yêu cầu HS làm bài tập (tr 80).
Sử dụng bảng tìm cotg8
0
32
/
Muốn tìm cotg8
0
32
/
em tra bảng nào? Nêu
cách tra?
HS đọc SGK (tr78) phần a).
HS trả lời . . .
HS nêu cách tra bảng VIII.
Kết quả : sin46
0
12
/
≈ 0,7218
HS tra bảng VIII.
Tra số độ ở cột 13.
Tra số phút ở hàng cuối.
Giao của cột và hàng ở trên gần nhất với 14
/
.
Đó là cột ghi 12

/
, và phần hiệu chính 2
/
.
Tra cos(33
0
12
/
+ 2
/
) . . .
- cos33
0
12
/
≈ 0,8368
- Phần hiệu chỉnh tương ứng tại giao của 33
0
và cột ghi 2
//
là 3. Kết quả:
cos33
0
14
/
≈ 0,8368 – 0,0003 ≈ 0,8365
HS tra bảng : kết quả tg52
0
18
/

≈ 1,2938
Muốn tìm cotg8
0
32
/
em tra bảng X vì
cotg8
0
32
/
= tg81
0
28
/

Lấy giá trò tại giao của hàng 8
0
30
/
và cột ghi
2
/
.
23
?1
Gi¸o ¸n h×nh häc9
GV cho HS làm bài (tr80).
Yêu cầu HS đọc chú ý ở sgk.
GV giới thiệu cách tìm tỉ số lượng giác bằng
máy tính bỏ túi.

• Ví dụ 1 : Tìm sin25
0
13
/
.
Dùng máy tính CASIO fx 220 hoặc fx 500A.
GV hướng dẫn HS cách bấm máy tính.
Ví dụ 2: Tìm cos52
0
54
/
.
Yêu cầu HS nêu cách tìm cos52
0
54
/
bằng máy
tính.
Ví dụ 3: Tìm cotg56
0
25
/
.
GV : Ta đã chứng minh được : tgα .cotgα = 1
⇒ cotg α =
α
tg
1
. Vậy cotg56
0

25
/
=
/
2556tg
1
0
⇒ Cách tìm cotg56
0
25
/
:
GV : Hãy đọc kết quả?
Vậy : cotg8
0
32
/
≈ 6,665.
HS đọc kết qủa : tg82
0
13
/
≈ 7,316.
HS dùng máy tính bỏ túi bấm theo GV.
HS nêu cách tìm bằng máy tính.
Cotg56
0
25
/
≈ 0,6640

Hoạt động 4 :
CỦNG CỐ
Yêu cầu HS sử dụng bảng số hoặc máy tính
bỏ túi để tìm tỉ số lượng giác của các góc
nhọn sau (làm tròn đến chữ số thập phân thứ
tư)
a) sin25
0
13
/
b) cos70
0
10
/
c) tg43
0
32
/
d) cotg32
0
15
/
2. so sánh :
a) sin20
0
và sin70
0
b) cotg2
0
và cotg37

0
40
/
HS cho kết quả :
a) ≈ 0,9410
b) ≈ 0,9023
c) ≈ 0,9380
d) ≈ 1,5849
2. So sánh :
a) HS : sin20
0
< sin70
0
(vì 20
0
< 70
0
)
b) cotg2
0
> cotg37
0
40
/
(vì 2
0
< 37
0
40
/

)
Hoạt động 5 :
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
• Làm bài tập 18/tr83, sgk.
• Bài 39, 41 tr95 SBT.
• Hãy tự lấy ví dụ về số đo góc α rồi dùng bảng số hoặc máy tính bỏ túi tính các tỉ số
lương giác của góc đó.
24
?2
6
5
0
///
2
5
tan SHIF
1/ 2
0
///
Gi¸o ¸n h×nh häc9
Ngày soạn : 2-10-2007
Tiết : 9 BẢNG LƯNG GIÁC (Tiếp theo)
Tiết : 9
A. MỤC TIÊU
• HS củng cố kó năng tìm tỉ số lượng giác của một góc nhọn cho trước (bằng bảng số và
bằng máy tính bỏ túi).
• Có kó năng tra bảng hoặc dùng máy tính bỏ túi để tìm góc α khi biết tỉ số lượng giác
của nó.
B. CHUẨN BỊ
• GV : - Bảng số, máy tính, bảng phụ ghi mẫu 5, mẫu 6 (tr80,81 sgk).

• HS : - bảng số, máy tính bỏ túi.
C. TIẾN TRÌNH DẠY – HỌC
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
Hoạt động 1 :
KIỂM TRA BÀI CỦ
GV yêu cầu kiểm tra.
HS1: Khi góc α tăng từ 0
0
đến 90
0
thì các tỉ số
lượng giác của góc α thay đổi như thế nào?
Tìm sin40
0
12
/
bằng máy tính bỏ túi. Nói rõ
cách dùng máy để tìm.
HS1: Khi góc α tăng từ 0
0
đến 90
0
thì sinα và
tgα tăng, còn coα và cotgα giảm.
HS . . . sin40
0
12
/
≈ 0,6455
Hoạt động 2 :

TÌM SỐ ĐO CỦA GÓC NHỌN KHI BIẾT MỘT TỈ SỐ LƯNG GIÁC CỦA NÓ
Đặt vấn đề : ta đã biết tìm tỉ số lượng giác
của một góc nhọn cho trước. Bây giờ các em
sẽ được giới thiệu cách tìm số đo của một góc
nhọn khi biết tỉ số lượng giác của nó.
Ví dụ 5: Tìm góc nhọn α (làm tròn đến phút),
biết sinα = 0,7837
SIN
A . . . 36
/
...

51
0

7837
GV dùng mẫu 5 (sgk) như trên để hướng dẫn
cách tìm số đo của góc α
GV : Ta cũng có thể dùng máy tính bỏ túi để
tìm số đo của góc α. Sau đó GV hướng dẫn
cách tìm :
HS nghe GV đặt vấn đề.
25

×