Tải bản đầy đủ (.doc) (2 trang)

tom tat hinh giai tich

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (64.71 KB, 2 trang )

- HÌNH HỌC GIẢI TÍCH
1. Tọa độ , vectơ :
 (a,b) ± (a
/
, b
/
) = (a ± a
/
, b ± b
/
)
 k(a, b) = (ka, kb)
 (a, b) = (a
/
, b
/
) ⇔



=
=
/
/
bb
aa
 (a, b).(a
/
,b
/
) = aa


/
+ bb
/

22
ba)b,a(
+=

/
/
/
v.v
cos( v ,v )
v . v
=
r r
r r
r r

ABAB),yy,xx(AB
ABAB
=−−=
 M chia AB theo tỉ số k ⇔
MBkMA
=

, ,
1 1 1
A B A B A B
M M M

x kx y ky z kz
x y z
k k k
− − −
= = =
− − −

(k ≠ 1)
 M : trung điểm AB ⇔
, ,
2 2 2
A B A B A B
M M M
x x y y z z
x y z
+ + +
= = =
 M : trọng tâm ∆ABC ⇔
, ,
3 3 3
A B C A B C A B C
M M M
x x x y y y z z z
x y z
+ + + + + +
= = =
* Vectơ 3 chiều có thêm tích có hướng và tích hỗn hợp :

)'c,'b,'a(v),c,b,a(v
/

==

[ ]








=
//////
/
b
b
a
a
,
a
a
c
c
,
c
c
b
b
v,v
rr


/ / /
[ v ,v ] v . v .sin( v,v )=
r r r r r r

//
v,v]v,v[
rrrr


/
vv
rr


/
v.v
rr
= 0 ;
/ /
v // v [ v ,v ]⇔
r r r r
= 0 ;
///
v,v,v
rrr
đồng phẳng⇔
0v].v,v[
///
=

rrr

[ ]
AC,AB
2
1
S
ABC
=


[ ]
AS.AC,AB
6
1
V
ABC.S
=

/
'D'C'B'A.ABCD
AA].AD,AB[V
=
 A, B, C thẳng hàng ⇔
AB // AC
uuur uuur
 trong mp : H là trực tâm ⇔






=
=
0AC.BH
0BC.AH
 H là chân đường cao h
a






=
BC//BH
0BC.AH
 M là chân phân giác trong

A

MC
AC
AB
MB
−=
 M là chân phân giác ngòai

A


MC
AC
AB
MB
+=
 I là tâm đường tròn ngoại tiếp ⇔ IA = IB = IC.
2. Mặt phẳng trong không gian :
 Xác đònh bởi 1 điểm M(x
o
, y
o
, z
o
) và 1 pháp vectơ :
n
= (A, B, C) hay 2 vtcp
'v,v
.
 (P) : A(x – x
o
) + B(y – y
o
) + C(z – z
o
) = 0

n
= [
'v,v
]

 (P) : Ax + By + Cz + D = 0 có
n
= (A, B, C).
 (P) qua A(a,0,0); B(0,b,0); C(0,0,c)

(P) : x/a + y/b + z/c = 1
Cho M(x
o
, y
o
, z
o
), (P) : Ax + By + Cz + D = 0
 d(M,(P)) =
222
ooo
CBA
DCzByAx
++
+++
 (P) , (P
/
) tạo góc nhọn ϕ thì : cos
ϕ
=
)n,ncos(
)'P()P(
 (P) ⊥ (P
/
) ⇔

)'P()P(
nn

, (P) // (P
/
) ⇔
)'P()P(
n//n
3. Đường thẳng trong không gian :
1
 Xác đònh bởi 1 điểm M (x
o
, y
o
, z
o
) và 1 vtcp
v
= (a, b, c) hay 2 pháp vectơ :
'n,n
:
(d) :
c
zz
b
yy
a
xx
:)d(,
ctzz

btyy
atxx
ooo
o
o
o

=

=






+=
+=
+=

]'n,n[v
=
 (AB) :
A A A
B A B A B A
x x y y z z
x x y y z z
− − −
= =
− − −

 (d) = (P) ∩ (P
/
) :
0
0
Ax By Cz D
A' x B' y C' z D'
+ + + =


+ + + =

 (d) qua A, vtcp
v
thì :
 d(M,(d)) =
v
]v,AM[
ϕ là góc nhọn giữa (d), (d
/
) thì :
 cosϕ =
)v,vcos(
/
d
d
ϕ là góc nhọn giữa (d), (P) thì :
 sinϕ =
)n,vcos(
pd

 (d) qua M, vtcp
v
, (P) có pvt
n
:
 (d) cắt (P) ⇔
n.v
≠ 0
 (d) // (P) ⇔
n.v
= 0 và M ∉ (P)
 (d) ⊂ (P) ⇔
n.v
= 0 và M ∈ (P)
 (d) qua A, vtcp
v
; (d
/
) qua B, vtcp
'v
:
 (d) cắt (d
/
) ⇔ [
'v,v
] ≠
0
,
AB]'v,v[
= 0

 (d) // (d
/
) ⇔ [
'v,v
] =
0
, A ∉ (d
/
)
 (d) chéo (d
/
) ⇔ [
'v,v
] ≠
0
,
AB]'v,v[
≠ 0
 (d) ≡ (d
/
) ⇔ [
'v,v
] =
0
, A ∈ (d
/
)
 (d) chéo (d
/
) : d(d, d

/
) =
]'v,v[
AB]'v,v[
 (d) chéo (d
/
), tìm đường⊥chung(∆) :tìm
]'v,v[n
=
; tìm(P) chứa (d), //
n
; tìm (P
/
) chứa
(d
/
), //
n
; (∆) = (P) ∩ (P
/
).
 (d) ⊥ (P), cắt (d
/
) ⇒ (d) nằm trong mp ⊥ (P), chứa (d
/
).
 (d) qua A, // (P) ⇒ (d) nằm trong mp chứa A, // (P).
 (d) qua A, cắt (d
/
) ⇒ (d) nằm trong mp chứa A, chứa (d

/
).
 (d) cắt (d
/
), // (d
//
) ⇒ (d) nằm trong mp chứa (d
/
), // (d
//
).
 (d) qua A, ⊥ (d
/
) ⇒ (d) nằm trong mp chứa A, ⊥ (d
/
).
 Tìm hc H của M xuống (d) : viết pt mp (P) qua M, ⊥ (d), H = (d) ∩ (P).
 Tìm hc H của M xuống (P) : viết pt đt (d) qua M, ⊥ (P) : H = (d) ∩ (P).
 Tìm hc vuông góc của (d) xuống (P) : viết pt mp (Q) chứa (d), ⊥ (P); (d
/
) = (P) ∩ (Q)
 Tìm hc song song của (d) theo phương (∆) xuống (P) : viết pt mp (Q) chứa (d)// (∆); (d
/
) = (P)
∩ (Q).
2

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×