Tải bản đầy đủ (.doc) (1 trang)

bài tập phương trình mặt phẳng

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (68.16 KB, 1 trang )

________________________________________________________________________
BÀI TẬP PHƯƠNG TRÌNH MẶT PHẲNG
Bài 1: Tìm tích có hướng của hai vectơ
a

b
biết:
a)
a
=(1;0;1),
b
=(-1;1;3). b)
a
=(2;-1;1),
b
=(3;1;3).
c)
a
=(1;-1;1),
b
=(0;2;1). d)
a
=(4;3;4),
b
=(2;-1;2).
Bài 2: Tính diện tích tam giác ABC biết:
a) A( 1; 0; 0) ,B( 0; 1; 0) , C( 2; 1; 1).
b) A(5;3;-1), B(2;3;-4), C(1;2;0).
c) A(1;0;1), B(2;1;2), C(4;5;-5).
Bài 3: Tính thể tích khối tứ diện ABCD với:
a) A(4;0;2), B(0;2;4), C(0;2;0), D(6;-2;-4).


b) A(1;0;1), B(-1;1;2), C(-1;1;0), D(2;-1;-2).
c) A(1;0;1), B(2;1;2), C(4;5;-5) , D(1;-1;1)
Bài 4: Tìm vectơ pháp tuyến của các mặt phẳng sau đây:
a) 2x + 2y – z +1 = 0.
b) x - 2y + 4z = 0.
c) –y + z = 0.
d) 5x – 3z + 10 = 0.
e)
352
zyx
−+
=1.
Bài 5: Cho mặt phẳng (P) có phương trình : 2x + y + 6z – 1 = 0.
Trong những điểm sau điểm nào nằm trên mặt phẳng (P):
A(0;0;1) ,B(0;1;0), C(1;0;1), D(-1;3;1); E(-3;1;1).
Bài 6: Tìm toạ độ của ba điểm bất kì khác nhau nằm trên mặt phẳng (P) cho ở bài 5.
Bài 7:Viết phương trình mặt phẳng (P) trong các trường hợp sau:
a) Đi qua A(1;0;-3) nhận
a
=(4;3;4) làm vectơ pháp tuyến.
b) Đi qua B(2;-1;4) nhận
a
=(2;-1;1) và
b
=(3;1;3) làm các vectơ chỉ phương.
Bài 8: Viết phương trình tổng quát mặt phẳng trung trực của đoạn AB biết:
a) A( 1;1;1) , B(-1;3;-5).
b) A(0;1;4) , B(1;2;3).
c) A(3;-1;5) , B(2;0;2)
Bài 9: Viết phương trình mặt phẳng (Oxy),(Oyz),(Oxz)

Bài 10: Viết phương trình mặt phẳng (ABC) biết:
a) A(0;0;1) , B(0;1;0), C(1;0;1).
b) A( 1; 0; 0) ,B( 0; 1; 0) , C( 2; 1; 1).
c) A(5;3;-1), B(2;3;-4), C(1;2;0).
d) A(1;0;1), B(2;1;2), C(4;5;-5).
Bài 11: Viết phương trình mặt phẳng (P) biết rằng:
a) (P) đi qua A( 1;3;-1) và chứa trục Ox.
b) (P) đi qua B( 1;0;4) và chứa trục Oy.
c) (P) đi qua C(3;1;1) và chứa trục Oz.
Bài 12:Viết phương trình mặt phẳng (P) biết rằng:
a) (P) đi qua M(1;4;-2) và song song với mặt phẳng (Q) :2x – 3y = 0.
b) (P) đi qua N(-1;0;2) và vuông góc với hai mặt phẳng (Q):x + 2y+ 3z = 0 và mặt phẳng (R): 2x –
4y +2z +7 = 0.
c) (P) đi qua điểm E(2;-1;2) song song với trục Oy và vuông góc với mặt phẳng (Q)
2x – y + 3z + 4 = 0.
Bài 13: Xét vị trí tương đối của hai mặt phẳng (P) và (Q) trong các trường hợp sau:
a) (P) :x + 2y – z + 5 = 0, (Q): 2x + 3y – 7z – 4 = 0.
b) (P): 3x – 2y – 3z +5 = 0, (Q): 9x – 6y – 9z – 5 = 0.
c) (P): x – y + 2z – 4 = 0, (Q): 10x – 10y + 20z – 4 = 0.
Bài 14: Tính góc giữa hai mặt phẳng (P)và (Q) cho bởi Bài 13.

______________________________________________________________________________________________________

×