- 1 - Lê Thị Hồng Gấm - Trờng Tiểu học Quang Trung - T.p Thái Bình
Tuần 21
Toán (101): Luyện Tập( SGK tr103)
I- Mục tiêu:- Biết cộng nhẩm các số tròn nghìn, tròn trăm có đến 4 chữ số.
- C.cố về nhận thực hiện phép tính cộng các số có đến 4 chữ số và giải bài toán bằng 2 phép tính
II- Đồ dùng dạy học : Phấn màu
III- Các hoạt động dạy học chủ yếu:
HĐ Dạy- Học Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
1- KTBC(5) - Đặt tính và thực hiện phép tính - 2 hs lên bảng
H/S 1: 2648 + 973 - Cả lớp làm ở nháp
H/S: 453 + 3977 HS NX
2.Bài mới(28)
Thực hành
GV-giới thiệu bài . - HS mở SGK
Bài 1: Tính nhẩm 4000 + 3000 = ?
Nhẩm : 4 ngh + 3 ngh = 7000 nghìn
vậy : 4000 + 3000 = 7000
Muốn cộng nhẩm số tròn nghìn
với số tròn nghìn làm ntn?
- Ta cộng số hàng nghìn với nhau và viết
thêm 3 chứ số O vào bên phải
- GV cho HS nhắc lại. - HS làm bài; thông báo kết quả
Bài 2 : Tính nhẩm - 1 HS đọc đề? y/c đề
- Đọc mẫu
Mẫu : 6000 +500 = 6500
-Muốn cộng nhẩm số tròn nghìn
với số tròn trăm ta làm ntn?
- HS nêu
2HS lên bảng
Bài 3: C
2
cách đặt và - Gọi hs đọc y/c đầu bài -- 1 HS đọc
thực hiện phép tính 2 HS lên bảng Lớp làm BC
Muốn cộng 2 số có đến 4 chữ - Hs nêu
số ta làn ntn?
Bài 4: - Gọi hs đọc đề bài. - Cả lớp làm vở.
lên nhiều lần - BT cho biết gì ? hỏi gì? 2HS nêu
- Gọi hs đọc bài giải nxét
C
2
- D
2
(2) - Bài hôm nay con đợc ôn những
gì ?
VN: Bài 101 VBTT
Toán(102) : Phép trừ các số trong phạm vi 10000( SGK tr104)
I- Mục tiêu: - Giúp hs: Biết thực hiện phép trừ các số trong phạm vị 10.0000 (bao gồm đặt tính
rồi tính đúng)
- 2 - Lê Thị Hồng Gấm - Trờng Tiểu học Quang Trung - T.p Thái Bình
II- Đồ dùng dạy học : Bảng phụ + phấn màu.
III- Các hoạt động dạy học chủ yếu:
HĐ Dạy - Học Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
1- KTBC(5) - HS đặt tính rồi tính -Gọi 2hs lên B làm. Lớp BC
GV nxét, cho điểm 4980+3000 300+3000
2. Bài mới(28)
a. GV bài : GV ghi đầubài lên bảng
b. GT phép trừ:
8652 -3917 B1: Đặt tính :........ - hs nên
B2:Thực hiện phép tính:.............
- Gọi vài hs lên - 3 hs nêu lại cách trừ
8652
- 3947
4737
Bài 1 :Tính - Gọi 2 hs yếu lên bảng - Đổi vở Ktra
GV nxét Đ/S - nxét bài trên bảng.
Bài 2: Đặt tính rồi - HS nêu y/c của bài.
tính - Khi làm bài nàycần lu ý gì ? - Đặt tính thẳng cột
2 HS Lớp BC
- GV nxét - HS nxét
Bài 3:Giải toán - Cho hs đọc đầu bài: 1 hs đọc đầu bài
- Btoán cho biết gì ?hỏi gì? 2HS nêu
HS làm vờ +1HS lên bảng
Bài 4: HS làm vở+1HS lên bảng
đổi vở kiểm tra
C
2
- D
2
- Hôm nay ta học bài gì ?
(2) - Muốn trừ số có 4 chữ số cho số
có đến 4 chữ số lam ntn?
- VN: Bài 102 VBTT
Toán(103): Luyện tập( SGK tr105)
I- Mục tiêu: - Giúp hs.
- Biết thực hiện phép trừ các số trong phạm vị 10.0000 (bao gồm đặt tính rồi tính
đúng)
II- Đồ dùng dạy học : Phấn màu
III- Các hoạt động dạy học chủ yếu:
HĐ Dạy- Học Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
1- KTBC(5): - GV viết bảng .Đặt tính và tính
8652 - 3917 3561 - 921 - 2hs lên bảng + lớp làm BC
- 3 - Lê Thị Hồng Gấm - Trờng Tiểu học Quang Trung - T.p Thái Bình
Nêu cách ĐT và tính? - HS nêu.
2. Bài mới(28) GV gthiệu bài -> ghi đầu bài
Bài 1: - Cho hs nêu y/c của bài - HS nêu
GV viết: 8000 - 5000 HS làm miệng
GV chốt : Muốn trừ nhẩm số tròn
nghìn ta làm ntn? 2HS nêu
Bài 2 : Tính nhẩm Cho hs nêu y/c BT2
- 1 hs đọc mẫu:
-HS làm miệng
- GV nxét.
Bài 3: Đặt tính rồi Đề bài y/c gì ? 1HS nêu
tính Gọi 2 hs lên B làm - hs đối chiếu
- Muốn trừ 2 số có đến 4 chữ số
làm ntn?
1HS
Bài 4: Giải toán 1HSđọc bài
- Btoán hỏi gì? cho biết gì ?
- HS trả lời
HS làm vở+1HS lên bảng
+ Hỏi hs còn cách giải nào khác?
HS nêu
Hai lần chuyển đợc là:
2000 + 1700 = 3700 (kg)
Củng cố, dặn dò: - Muốn trừ số có 4 chữ số cho số
có đến 4 chữ số làm ntn?
Số muối còn lại trong kho
4720 - 3700 = 1020 (kg)
(2) -Muốn trừ số tròn nghìn ta làm ntn? Đ/s
Nxét giờ học
VN: Bài 103 VBTT
Toán(104) : Luyện tập chung( SGK tr106)
I- Mục tiêu: Giúp hs: Củng cố về cộng, trừ (nhẩm và viết) các số trong phạm vi 10.0000
- Củng cố về giải bài toán bằng 2 phép tính và tìm thành phần cha biết của phép cộng, phép trừ.
II- Đồ dùng dạy học : Bảng phụ
III- Các hoạt động dạy học chủ yếu:
HĐ Dạy- Học Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
1- KTBC(5): - Gọi 2 HS lên bảng; + HS1 : Tính nhẩm : 6000 - 4000 =
9600 - 200
- GV nhận xét, ghi điểm 4492 - 833
2.Bài mới(28)
GT: Nêu mục tiêu của bài ghi đầu
bài.
- HS mở SGK
Bài 1: - Gọi hs nêu y/c của bài
- 4 - Lê Thị Hồng Gấm - Trờng Tiểu học Quang Trung - T.p Thái Bình
(làm miệng) - Gọi 3 hs lên làm bài 1 chữa bài, cho
hs
- HS làm nháp, thông báo kquả
nxét nêu cách nhẩm. - Đối chiếu Kquả, chữa.
Bài 2 : Đặt tính rồi
tính
- GV nêu y/c
(làm vở) - Gọi hs lên bảng mỗi em làm 2 phép
tính
- HS dới lớp làm vở
GV và hs chữa bài - Đổi vở ktra
chốt. - Thông báo kquả ktra vở của
bạn, chữa bài.
Bài 3 ( làm vở) - 1 HS đọc đề bài ?
- Btoán cho biết gì ? hỏi gì? - HS trả lời.
G V tóm tắt đề toán - Gọi 1 hs lên làm
Bài 4: T.thành phần - Muốn tìm số hạng T
1
ta lntn? - HS trả lời
cha biết (làm vở ) - Muốn tìm SBT, ST ta làm ntn ?
- Gọi 3 HS lên bảng làm - 3 hs, mỗi hs làm 1 phần
- GV nxét - HS nxét, đánh giá.
Bài 5 : HS xếp hình - HS lấy bộ đồ dùng toán cho hs xếp
hình
- Gọi hs lên bảng xếp hình
- Nxét.
3.C
2
- D
2
- Nhắc lại những hình thức đã ôn.
(2) - Nhận xét tiết học
VN:Bài 104 VBTT
Toán(105) : Tháng năm( SGK tr107)
I- Mục tiêu:
- Giúp hs làm quen với các đơn vị đo thời gian : Tháng, năm. Biết đợc 1 năm có 12 tháng biết
tên gọi các tháng năm trong 1 năm
- Biết số ngày trong từng tháng + Biết xem lịch
II- Đồ dùng dạy học : Tờ lịch năm 2005
III- Các hoạt động dạy học chủ yếu:
HĐ Dạy- Học Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
1- KTBC(5): - Gọi 2 HS lên bảng; 8493-3667 4380-729
BC 3705-586
2- Bài mới(28):
a- G.thiệu bài. GV ghi đầu bài HS lắng nghe.
b. G.thiệu các tháng trong năm và số ngày trong từng tháng
- GV treo tờ lịch năm 2005 và GT lịch
ghi các tháng trong năm1 năm có bao
- 5 - Lê Thị Hồng Gấm - Trờng Tiểu học Quang Trung - T.p Thái Bình
nhiêu tháng; đó là những tháng nào?
- HS trả lời.
*Chú ý: Tên các tháng đợc viết = số
* GT số ngày trong từng tháng
- HS QS tờ lịch 2009 và hỏi số ngày
trong từng tháng
HS nêu
GV gthiệu năm nhuận. Tháng2 có 29
ngày là năm nhuận
HS lắng nghe
*ChoHS nhắc lại số ngày trong từng
tháng
- HS nhớ những tháng nào có 30
ngày, tháng nào có 31 ngày.
* GV HD hs nhớ ngày trong
từng tháng = cách nắm bàn tai lại
3- Thực hành:
Bài 1: GV có thể hỏi thêm HS làm miệng - Nxét
Bài 2: HS làm vở -đổi chéo vở KT
4- C.cố - Dặn dò - 1 năm có bao nhiêu tháng? đó là
(2) những nào ? Nêu những tháng nào có 30
ngày? 31 ngày?
VN: Bài 105 VBTT
Tuần 22
Toán(106): Luyện tập( SGK tr109)
I- Mục tiêu: Giúp HS - Củng cố về tên gọi các tháng trong 1 năm, số ngày trong từng tháng .
- Củng cố kỹ năng xem lịch (tờ lịch tháng, năm....- Biết xem lịch.
II- Đồ dùng dạy học : - Tờ lịch tháng 1, tháng 2, tháng 3 năm 2008
- Tờ lịch năm (nh ở tiết 105)
III- Các hoạt động dạy học chủ yếu:
HĐ Dạy- Học Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
1_KTBC 1 năm có mấy tháng? 2HS
- Nhữgtháng nào có 30ngày?31ng?
GV nhận xét, ghi điểm
2- Bài mới :
a. GTB GV nêu mục tiêu bài học ghi đầu bài
b. Các hoạt động * GV treo tờ lịch 2008 và 2009 lên bảng và
hỏi tờ lịch 2008có gì # tờ lịch 2009?:
Tờ lịch2008 có 366 ngày.Tờ
lịch 2009 có 365 ngày.
Tháng nào trong năm 2008, 2009có số ngày
khác nhau ?
- Tháng 2 năm 2008có 29
ngày. Tháng 2 năm 2009có 28
ngày