Tải bản đầy đủ (.doc) (13 trang)

Tuần 1 lớp 1 SN

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (149.87 KB, 13 trang )

Tuần 1
Từ ngày 3 tháng 9 đến ngày 7 tháng 9 năm 2007.
Thứ
n
g
à
y
Môn học Tên bài dạy
2
học vần
học vần
toán
đạo đức
SHTT
ổn định tổ chức
ổn định tổ chức
tiết học đầu tiên
em là học sinh lớp 1
3
học vần
học vần
mỹ thuật
Toán
các nét cơ bản
các nét cơ bản
xem tranh thiếu nhi vui chơi
nhiều hơn, ít hơn
4
học vần
học vần
thể dục


toán
Bài 1 : e
e
tổ chức lớp trò chơi
hình vuông, hình tròn
5
học vần
học vần
toán
hát nhạc
bài 2: b
b
hình tam giác
học hát bài: quê hơng tơi đẹp
6
học vần
học vần
tn - xh
kỷ thuật
SHTT
dấu /
dấu /
cơ thể chúng ta
giới thiệu một số loại giấy, bìa và đồ dùng học tập
thủ công
Sinh hoạt lớp.
1

Thứ 2 ngày 3 tháng 9 năm 2007
học vần

ổn định tổ chức
I/ Mục đích yêu cầu: Giúp học sinh:
1. H/s biết sử dụng đồ dùnghọc tập và cách bảo quản đồ dùng học tập.
II/ nội dung :
- GV giới thiệu mình với với lớp, HS tự giới thiệu về mình với các bạn.
- Sắp xếp chổ ngồi, phân công lớp trởng, lớp phó, chia tổ, nhóm học tập, phân công tổ tr-
ởng, tổ phó.
- GV giới thiệu đồ dùng môn TV và cách sử dụng.
- Kiểm tra sách, vở và đồ dùng học tập của HS.
- GV giới thiệu sáchTV và các kí hiệu trong sách.
- Nhắc nhở nội quy học tập, giờ học, VS cá nhân và VS chung.
- Gv chúc cả lớp học tốt.
- Cả lớp hát bài hát (Mẹ yêu không nào).

toán
tiết học đầu tiên
I/ Mục tiêu:
*Giúp h/s :
- Nhận biết các việc cần làm trong tiết học toán.
- Chuẩn bị đầy đủ đồ dùng học tập.
- Học sinh yêu thích môn học.
II/ Chuẩn bị:
- GV : Bộ đồ dùng dạy toán 1 - SGK.
- HS : Bộ số, vở BT.
III /Các hoạt động dạy học.
1/Bài mới:
*Giới thiệu bài (Giới thiệu trực tiếp)
*HĐ1: Kiểm tra ĐD học tập của HS.
- GV GV yêu cầu HS lấy ĐD học toán ra.GV quan sát kiểm tra (H/s kiểm tra lẫn nhau).
*HĐ2: Giới thiệu bộ đồ dùng học toán.

- GV hớng dẫn sử dụng ĐD, SGK. GV hớng dẫn lấy sách toán 1 và hớng dẫn HS cách giở
sách đến trang có tiết học đầu tiên.
- GV giới thiệu ngắn, gọn về sách toán 1 (HS lắng nghe).
- GV ch HS thực hành gấp, mở sách, hớng dẫn hS giữ gìn sách...
*HĐ3: Hớng dẫn hS làm quen với một số HĐ học tập làm toán ở lớp 1.
- GV HD HS quan sát từng ảnh trong SGK rồi hảo luận xem trong sách lớp 1 thờng có
những HĐ nào, cần sử dụng những đồ dùng học tập nào... trong các tiết học toán. (HS trao
đổi hảo luận theo nhóm đôi).
* GV tổng kết: ảnh 1 GV giới thiệu và giải thích; ảnh 2 HS đang làm việc với que
tính...
*HĐ3: Giới thiệu với HS các yêu cầu cần đạt sau khi học toán 1.
- Sau khi học toán 1 các em cần biết: Đọc, viết số, so sánh hai số, (nêu đợc VD), làm tính
cộng, tình trừ, biết giải các bài toán, đo độ dài, xem lịch, xem giờ...
3/Củng cố, dặn dò.
2
- GV nhận xét tiết học.
- HS về nhà chuẩn bị tiết học ngày mai.
đạo đức
em là học sinh lớp một (tiết 1)
I/ Mục tiêu:
* Giúp học sinh.
- Kể đợc tên họ và sở thích của mình trớc mọi ngời.
- Kể tự nhiên, rõ ràng.
- Vui vẻ, tự hào mình là HS lớp 1. Biết yêu quí thầy cô. bạn bè.
II/ Chuẩn bị:
- GV: Tranh học Đạo đức.
- HS: Vở BT Đạo đức.
III/ Các hoạt động dạy học.
1.Bài cũ:
2.Bài mới:

* Giới thiệu bài ( qua tranh )
* HĐ1 : Trò chơi Vòng tròn giới thiệu tên ( bài tập 1).
- Mục đích: Giúp HS biết giới thiệu, tự giới thiệu tên của mình và nhớ tên các bạn
trong lớp; biết trẻ em có quyền có họ tên.
- GV giới thiệu cách chơi: HS đứng thành vòng tròn( mỗi vòng tròn khoảng 6-7 em) và
điểm danh từ 1 đến hết. Đầu tiên em thứ nhất giới thiệu tên của mình, sau đó đến em thứ 2
và tiếp tục cho đến hết . HS thực hành chơi
- HS thảo luận nhóm đôi
? Trò chơi này giúp em điều gì.
? Hãy nêu cảm giác của em khi giới thiệu mình với bạn.
* GV kết luận:Mỗi ngời đều có một cái tên. Trẻ em cũng có quyền có họ tên.
*HĐ2: Giới thiệu sở thích của mình trớc mọi ngời.( bài tập 2)
- GV HD HS cách giới thiệu về mình với cô và bạn bè về mình và các bạn trong lớp. (HS
lắng nghe).
- GV cho HS tự giới thiệu trong nhóm 2 ngời.
- GV gọi HS K, G đứng dậy giới thiệu sở thích của mình với các bạn. GV nhận xét.
* GVkết luận: Mỗi ngời đều có những điều mình thích và không thích. Những điều
đó có thể giống nhau hoặc khác nhaugiữa ngời này và ngời khác. Chúng ta cần phải tôn
trọngnhững sở thích riêng của ngời khác, bạn khác.
*HĐ2:HS kể về ngày đầu đi học.
- Gv gợi ý:? Em đã nong chờ, chuẩn bị cho ngày đầu tiênđi học nh thế nào.
? Bố mẹ và mọi ngời trong gia đình đã quan tâm, chuẩn bị cho ngày đầu tiên đi học của
em nh thế nào.
? Em sẽ làm gì để sứng đáng là HS lớp Một.
- GV yêu cầu HS kể chuyện trong nhóm nhỏ (2-4 em)
- GV gọi một số HS K, G lên kể trớc lớp. HS khác nhận xét.
3/ Hoạt động nối tiếp:
- Về nà các em tập giao tiếp với mọi ngời xung quanh.
Thứ 3 ngày 4 tháng 9 năm 2007
học vần

3
tô các nét cơ bản
I/ Mục đích,yêu cầu:
- HS đọc tên các nét và cách tô các nét cơ bản.
- Tô đúng quy trình và gọi tên các nét chính xác.
II/ Đồ dùng dạy học:
- G/v: Các nét cơ bản phóng to.
- H/s: Bảng con,phấn, vở tập viết.
III/ Các hoạt động dạy học:
2/ Bài mới: tiết 1
*Giới thiệu bài. (trực tiếp)
*HĐ1: Nhận diện nét.
- GV treo các nét cơ bản, giới thiệu các nét, tên gọi các nét. (H/s: K,G đọc trớc,H/s: TB,Y
đọc lại ). GV gọi HS đọc cá nhân, nhóm ,lớp...GV nhận xét.
*HĐ 2: HD viết bảng con.
- GV HD viết từng nét lên trên bảng, vừa viết vừa hớng dẫn cách viết.
- GV gọi một số HS K,G lên bảng viết. GV nhận xét sửa sai. (HS: cả lớp quan sát lần lợt
viết vào bảng con)
- GV nhận xét, sửa sai.
tiết 2
*HĐ1: Luyện đọc.
- GV hớng dẫn HS đọc các nét cơ bản.
- HS đọc lần lợt: Cả lớp, nhóm, cá nhân.
- GV gọi một HS lên bảng chỉ nét, một HS đứng dới đọc, HS lên bảng vừa chỉ nét vừa đọc.
GV nhận xét
*HĐ2: Luyện tô.
- GV HD HS cách tô các nét cơ bản trong vở (HS đồng loạt tô vào vở.)
- GV quan sát giúp đỡ HS TB, Y. Nhận xét và chấm một số bài.
3/ Củng cố, dặn dò:
- GV chỉ bảng cho HS theo dõi và đọc theo các nét cơ bản trên bảng.

- Dặn HS học bài ở nhà và luyện viết thêm, xem trớc bài 1.
mỹ thuật
(Thầy Quỳnh soạn và dạy).
toán
nhiều hơn, ít hơn
I/ Mục tiêu:
*Giúp HS :
- Biết so sánh số lợng của hai nhóm đồ vật.
- Biết sử dụng các từ Nhiều hơn, ít hơn khi so sánh số lợng của hai nhóm đồ vật.
II/ Chuẩn bị:
- GV: 5 chiếc cốc, 4 cái thìa. 3 lọ hoa và 4 bông hoa...
- HS: Vở BT.
III/ Các hoạt động dạy học.
1/Bài cũ:
4
2/Bài mới:
* Giới thiệu bài (giới thiệu trực tiếp)
*HĐ1: So sánh số lợng cốc và thìa.
- GV đặt 5 chiếc cốc lên bàn và nói có một số cốc. Cầm 4 chiếc thìa trên tay và nói cô có
một số thìa. Yêu cầu HS so sánh số cốc và số thìa với nhau.
- GV gọi một HS K lên bảng, yêu cầu HS đó đặt vào mỗi chiếc cốc một chiếc thìa rồi hỏi
cả lớp:
? Còn chiếc cốc nào không có thìa. (HS TB, Y trả lời).
- GV nêu khi đặt vào mỗi chiếc cốc một chiếc thìa thì vẫn còn một chiếc cốc cha có thìa,
ta nói số cốc nhiều hơn số thìa. (HS K, G nhắc lại: Số cốc nhiều hơn số thìa).
*HĐ 2: So sánh số lọ hoa và số bông hoa.
- GV đa ra 3 lọ hoa và 4 bông hoa và yêu cầu:
+ Cô có một số bông hoa và một số lọ hoa, tơng tự nh cách so sánh cốc và thìa, yều
cầu HS so sánh số lọ hoa và số bông hoa. (HS TB lên bảng cắm vào mỗi lọ hoa một bông
hoa, ở dới quan sát và nhận xét).

? Nh vật số lọ hoa so với số bông hoa nh thế nào. (HS: Số lọ hoa ít hơn so với số
bông hoa hoặc số bông hoa nhiều hơn số lọ hoa).
*HĐ3: So sánh số chai và số nút chai. So sánh số phích cắm và ổ cắm điện.
+ Cách làm tơng tự nh HĐ 2.
3/. Củng cố,dặn dò.
- GV cho HS tìm, so sánh và nêu tên các nhóm đồ vật có chênh lệch về số lợng ở trong lớp
nh số cửa chính so với số cửa sổ. Số quạt so với số bóng điện...
- Dặn HS về làm xem lại bài. Xem trớc hình vuông, hình tròn.
Thứ 4 ngày 5 tháng 9 năm 2007
học vần
bài 1: e
I/ Mục đích,yêu cầu:
- Giúp HS sau bài học HS:
- Làm quen và nhận biết đợc chữ e và âm e.
- Bớc đầu nhận thức đợc mối quan hệ giữa chữ và tiếng chỉ đồ vật và sự vật.
- Phát triển lời nói tự nhiên theo nội dung: Trẻ em và loài vật đều có lớp học của mình..
II/ Đồ dùng dạy học:
- GV: Bộ ghép chữ tiếng việt 1. Tranh minh họa các tiếng khóa, tranh minh họa phần
luyện nói (HĐ 3; t 2)
- HS :Bộ ghép chữ,bảng con,phấn.
III/ Các hoạt động dạy học:
1/ Bài cũ: - Kiểm tra đồ dùng của HS
2/ Bài mới: tiết 1
*Giới thiệu bài. (trực tiếp)
*HĐ1: Nhận diện chữ.
- GV chữ e gồm một nét thắt.
? Chữ e có nét gì. (HS K, G trả lời: có một nét thắt)
? Chữ e giống hình cái gì. (HS K,G trả lời, TB,Y nhắc lại) .GV nhận xét .
5

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×