Tải bản đầy đủ (.doc) (6 trang)

Hàm số lũy thừa

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (143.46 KB, 6 trang )

GVHD: Trần Yên Sơn Giáo sinh: Nguyễn Văn Hướng
Ngày soạn:…………………… Ngày dạy:…………………...
HÀM SỐ LŨY THỪA
(Tiết 1)
Số tiết : 2
Tiết :1
I. Mục tiêu : Qua bài học, Học sinh cần :
1. Về kiến thức :
- Biết khái niệm và tính chất của hàm số lũy thừa.
- Biết công thức tính đạo hàm của các hàm số lũy thừa.
- Biết được dạng đồ thị của các hàm số lũy thừa.
2. Về kĩ năng :
- Biết vận dụng tính chất của các hàm số lũy thừa vào việc so sánh hai số, hai biểu
thức chứa mũ.
- Biết vẽ đồ thị của các hàm số lũy thừa.
- Tính được đạo hàm của các hàm số lũy thừa.
3. Về tư duy thái độ:
- Biêt nhận dạng ,vận dụng được các kiến thức đã học vào giải các bài toán.
- Biết nhận xét và đánh giá bài làm của bạn cũng như tự đánh giá kết quả học tập
của bản thân.
- Có tinh thần hợp tác trong học tập, cẩn thận, chính xác…!
II. Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:
+ Giáo viên:
- Giáo án, SGK, phấn, thước.
- Computer, phần mềm vẽ đồ thị, projector, máy chiếu Overhear.
+ Học sinh:
- Kiến thức cũ về: Giải phương trình ,bất phương trình bậc nhất, giải
phương trình ,bất phương trình bậc 2
- SGK, giấy bút.
III. Phương pháp: Gợi mở vấn đề.
IV. Tiến trình bài học:


1. Ổn định lớp:
- Kiểm tra sĩ số, ổn định trật tự, sự chuẩn bị của học sinh về sách vở, dụng
cụ học tập.
2. Kiểm tra bài cũ: (5
'
)
- Gọi 1 HS lên bảng ghi khái niệm về lũy thừa với số mũ hữu tỉ.
- Đánh giá và cho điểm và chỉnh sửa
3. Bài mới:
Hoạt đông 1:
Hoạt động thành phần 1: Tiếp cận khái niệm Hàm số lũy thừa
Trường THCS và THPT Tây Sơn – Tp Đà Lạt
Năm 2010
GVHD: Trần Yên Sơn Giáo sinh: Nguyễn Văn Hướng
Hoạt động của GV và HS Ghi bảng – Trình chiếu
GV : bài trước các em đã biết về lũy thừa
với số mũ thực,và hàm số y = x
n
(n


N* ),
2 1
1
2
1
, ( 0),
,( 0) ,( 0)
y x y x x
x

y x x x x

= = = ≠
= ≥ = ≠
HS : Tư duy,xem lại kiến thức cũ, bước đầu
định hướng tri thức mới.
GV : Thế nào là hàm số luỹ thừa ? Cho
vd minh hoạ?.
HS : Bước đầu hình thành khái niệm

- y = x
n
(n

N* ),
2
y x=
-
1
1
2
1
( 0),
,( 0) ,( 0)
y x x
x
y x x x x

= = ≠
= ≥ = ≠

Hoạt động thành phần 2: Hình thành khái niệm hàm số lũy thừa
Hoạt động của GV và HS Ghi bảng – Trình chiếu
GV : Mời học sinh đọc khái niệm
trong SGK(tr 56)
HS : đứng dậy đọc khái niệm
Khái niệm :
- Hàm số
y x ,
α
= α∈
R , được gọi là hàm số luỹ
thừa
Vd :
1
2 3 3.
3
y x ,y x ,y x ,y x

= = = =
Hoạt động thành phần 3: Củng cố
Hoạt động của GV và HS Ghi bảng – Trình chiếu
GV: Chiếu cho học sinh về đồ thị
của các hàm :
1
2 1
2
, ,y x y x y x

= = =
HS : Quan sát, nhận xét về các điểm

đặc biệt
GV : Giáo viên chỉ trên đồ thị về
sự khác biệt giữa đồ thị của ba
hàm số vừa vẽ.
HS : Nhận xét và nêu tập xác định
của hàm lũy thừa
y x ,
α
= α∈
R,
với từng trường hợp của
α
.
GV:Nêu chú ý trong SGK(tr57).

Đồ thị đi qua điểm (1;1)
* Chú ý
Trường THCS và THPT Tây Sơn – Tp Đà Lạt
Năm 2010
GVHD: Trần Yên Sơn Giáo sinh: Nguyễn Văn Hướng
HS: Ghi chép chú ý vào vở.
GV : Cho 3 ví dụ khác để học
sinh tìm TXĐ.
a.
3
(1 3 )y x= −

b.
2 2
( 3 2)y x x


= − +
c.
1
2
4
(3 2 1)y x x

= + −
HS: tìm TXĐ của các hàm ghi
trên bảng,.
GV: Hướng dẫn HS tìm α, so
sánh α, dựa vào chú ý để tìm
TXĐ
HS: Giải Vd a,b,c
Tập xác định của hàm số luỹ thừa
y x
α
=
tuỳ thuộc
vào giá trị của
α
:
- Với
α
nguyên dương, TXĐ: D = IR
+
: nguy n m
0
ê â

α
α


=

; D = IR\{0}.
+ α không nguyên , D = (0;+

)
a.
3
(1 3 )y x= −

b.
2 2
( 3 2)y x x

= − +
c.
1
2
4
(3 2 1)y x x

= + −
a. Có α = 3 là nguyên dương ,TXĐ: D = R.
b. Có α = -2 là nguyên âm ,TXĐ: D =R\{1;2}.
c. Có α = -1/4 là không nguyên ,
TXĐ: D =(-


,-1)

(1/3,+

)
Hoạt động thành phần 4: Hệ thống hóa
Hoạt động của GV và HS Ghi bảng – Trình chiếu
GV:
Trường THCS và THPT Tây Sơn – Tp Đà Lạt
Năm 2010
GVHD: Trần Yên Sơn Giáo sinh: Nguyễn Văn Hướng
Hoạt đông 2:
Hoạt động thành phần 1: Tiếp cận đạo hàm của hàm số lũy thừa
Hoạt động của GV và HS Ghi bảng – Trình chiếu
GV: Nhắc lai quy tắc tính đạo hàm của hàm
số
( )
n n
y x ,y u , n N,n 1 ,
= = ∈ ≥
HS: Trả lời kiến thức cũ.
GV: Dẫn dắt đưa ra công thức tương tự:
Ví dụ: tính đạo hàm của
y x=
HS: ghi bài.
-
1
( )' ( );
n n

x nx x

= ∈ ¡
1 1
1
2 2
1
( x)'
2 x
1
(x )' x (x 0);
2

=
= >
Hoạt động thành phần 2: Hình thành khái niệm hàm số lũy thừa
Hoạt động của GV và HS Ghi bảng – Trình chiếu
GV: Đưa ra công thức tương tự:
HS: ghi bài.
Khái niệm :
- Đạo hàm cuả hàm số luỹ thừa

( )
R;x 0α∈ >
Hoạt động thành phần 3: Củng cố
Hoạt động của GV và HS Ghi bảng – Trình chiếu
Trường THCS và THPT Tây Sơn – Tp Đà Lạt
Năm 2010
1
(x )' x

α α−
= α
GVHD: Trần Yên Sơn Giáo sinh: Nguyễn Văn Hướng
GV: Nêu một vài ví dụ để HS tính
đạo hàm
Vd 1.
2
3
y x

=
Vd 2.
y x
π
=
Vd 3.
2
y x=
HS : Tính đạo hàm
GV : hướng dẫn tính đạo hàm
HS : ghi cách giải ví dụ vào vở.
GV: Nhắc học sinh chú ý và ghi
nhớ tới hàm số hợp
( )
y u
α
=
.
HS: Chú ý, ghi chép
GV: cho ví dụ về tính đạo hàm

của hàm số hợp.
HS : làm Vd 4.
GV: Theo dõi, chỉnh sửa

-Vd 1. với α = -2/3,
2 2 5
1
3 3 3
3
5
2 2 2
( )' ,( 0)
3 3
3
x x x x
x
− − − −
= − = − = − >
-Vd 2. với α =
π
,

1
( )'x x
π π
π

=
-Vd 3. với α =
2

,
2 2 1
( )' 2 ,( 0);x x x

= >
Chú ý : Công thức tính đạo hàm của hàm hợp với hàm
số lũy thừa
( )
1
' . . 'u u u
α α
α

=
-Vd 4:
( )
'
3
2
4
3x 5x 1
 
− +
 
 
( ) ( )
1
'
2 2
4

3
3x 5x 1 3x 5x 1
4

= − + − +
( )
( )
( )
1
2
4
2
4
3
3x 5x 1 6x 5
4
3. 6x 5
4. 3x 5x 1

= − + −

=
− +
Hoạt động thành phần 4: Hệ thống hóa
Hoạt động của GV và HS Ghi bảng – Trình chiếu
GV:
Trường THCS và THPT Tây Sơn – Tp Đà Lạt
Năm 2010

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×