Tải bản đầy đủ (.doc) (22 trang)

Giáo án dạy ngày 2 buổi( Tuần 9 lớp B)

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (166.44 KB, 22 trang )

Tuần 9:
Học vần

Thứ hai, ngày 11 tháng 10 năm 2010
Bài 35: UÔI, ơi

A. Mục tiêu: HS
- Đọc và viết đợc: uôi, ơi, nải chuối, múi bởi.
- Đọc đợc câu ứng dụng: Buổi tối, chị Kha rủ bé chơi trò đố chữ. . .
- Luyện nói từ 2-3 câu theo chủ đề: chuối, bởi, vú sữa.
B. Đồ dùng dạy - học:
GV: Bộ đồ dùng TV và bảng cài.
HS : Bộ đồ dùng TV1, bảng, phấn.
C. Các hoạt động dạy - học:
Giáo viên
Học sinh
I, Kiểm tra bài cũ:
- Mỗi học sinh viết 1 từ vào bảng con.
HS viết, đọc: cái túi, vui vẻ, gửi quà, ngửi
- 3 HS đọc
mùi.
HS đọc câu ứng dụng bài 34.
GV nhận xét; ghi điểm.
II. Dạy - học bài mới:
1. Giới thiệu bài: (Trực tiếp)
2. Dạy vần:
*Dạy vần uôi
a.Giới thiệu vần
-Cả lớp theo dõi
- GV ghi vần uôi.
-HS đánh vần : Lớp , nhóm , cá nhân


-GV đánh vần mẫu
- HS đọc : Lớp , nhóm , cá nhân
- GV đọc trơn vần
-HS thực hiện
-Yêu cầu HS phân tích vần
b.Giới thiệu tiếng mới
-HS theo dõi
-GV ghi bảng tiếng mới : chuối
--HS đánh vần : Lớp , nhóm , cá nhân
-GV đánh vần tiếng
- HS đọc : Lớp , nhóm , cá nhân
-GV đọc trơn tiếng
-HS thực hiện
-Yêu cầu HS phân tích tiếng
-Cả lớp theo dõi , ghép lại
-GV ghÐp mÉu tiÕng
c.Giíi thiƯu tõ kho¸
-HS sinh theo dâi
-GV ghi từ khoá lên bảng : nải chuối
- HS đọc : Lớp , nhóm , cá nhân
-GV đọc mẫu từ khoá
-HS lắng nghe
-GV giải nghĩa từ
Dạy vần ơi: (Quy trình tơng tự)
*Yêu cầu HS so sánh hai vần uôc- ơc
-HS phát biểu ý kiến
* HS hoạt động th giản
d. Đọc từ øng dơng:
- C¶ líp theo dâi
- GV ghi tõ øng dụng lên bảng

- HS đọc : Lớp , nhóm , cá nhân.
- GV đọc mẫu
- HS đọc lớp , nhóm , cá nhân.
- GV giải nghĩa từ đơn giản
* Phát triển kỉ năng đọc : GV chuẩn bị mỗi -HS trả lời
- HS đọc lớp,nhóm,cá nhân
vần 10 tiếng , từ cho HS luyện đọc
* Phát triển vốn từ : Cho HS ph¸t hiƯn mét
1


số tiếng từ chứa vần mới ngoài bài ,GV ghi
bảng yêu cầu HS đọc.
Tiết 2
1. Luyện đọc :
a- Luyện đọc ở bảng lớp :
+ Đọc lại bài tiết 1
- GV chỉ không theo TT cho HS đọc.
- GVnhận xét, chỉnh sửa.
+ Đọc câu ứng dụng:
- GV treo tranh cho HS quan sát và hỏi:
- Tranh vẽ gì ?
-GV ghi bảng.
- GV theo dõi, chỉnh sửa, phát âm cho HS.
- Tìm cho cô tiếng có vần uôi, ơi trong câu
trên ?
- GV đọc mẫu câu.
b. Luyện đọc ở SGK :
-Yêu cầu HS lun ®äc ë SGK
2- Lun viÕt:

- GV HD HS viết uôi, ơi, nải chuối, múi bởi , âu, mắc áo, quả gấc vào vở.
- GV viết mẫu và nêu quy trình viết.
Lu ý HS nét bối giữa các con chữ và vị trí
đặt dấu.
- GV theo dõi, uốn nắn, chØnh sưa
3. Lun nãi: GV ghi chđ ®Ị lun nãi:
chi, bởi, vú sữa.
Gọi HS đọc chủ đề luyện nói.
GVcho HS quan sát tranh. GV nêu câu
hỏi.
Gợi ý thảo luận theo nhóm đôi.
+ Trong tranh vẽ gì?
+ Trong 3 thứ quả này em thích quả nào
nhất?
+ Chuối chín có màu gì?
+ Vú sữa chín có màu gì?
+ Bởi thờng có nhiều vào mùa nào?
Gọi đại diện nhóm lên trình bày. HS nhận
xét.
4. Củng cố, dặn dò (2'): HS đọc lại cả bài
trên bảng lớp.
HS đọc SGK; HS nêu tiếng có vần vừa
học.
Nhắc HS chuẩn bị bài giờ sau.
Toán
I.Mục tiêu: HS

- HS tìm & đọc

- 2 HS đọc lại.


- HS đọc lớp,nhóm,cá nhân

- HS tập viết trong vở theo HD.

-HS đọc.
-HS thảo luận theo nhóm đôi.

LUYệN TậP
2


-Kiến thức: Củng cố về bảng cộng và làm tính cộng trong phạm vi các số đà học. Phép
cộng một số với 0.
-Kĩ năng:Tính chất của phép cộng (khi đổi chỗ các số trong phép cộng, kết quả không
thay đổi)
-Thái độ: Thích làm tính.
II.Các hoạt động dạy học:
1. Khởi động: ổn định tổ chức (1phút).
2. Kiểm tra bài cũ:( 5 phút) Bài cũ học bài gì? ( Số 0 trong phÐp céng ) - (1HS tr¶ lêi)
GV NhËn xÐt, ghi điểm.
3. Bài mới:
Giáo viên
Học sinh
1. Giới thiệu bài: Giới thiệu bài trực tiếp
(1phút).
2. Luyện tập:( 15 )
Đọc yêu cầu bài1: Tính.
Hớng dẫn HS làm các bài tập ở SGK.
3HS lên bảng làm bài và chữa bài:

*Bài tập1/52: HS làm vở Toán.
HS đọc to phép tính. Cả lớp đổi vở để
Hớng dẫn HS tự nêu cách làm,
chữa bài cho bạn.
GV chấm ®iĨm vµ nhËn xÐt bµi lµm cđa -HS häc thc bảng cộng ở BT1..
-1HS đọc yêu cầu bài 2:Tính
HS.
-4HS làm bài ở bảng lớp, cả lớp làm
bảng con. Đọc bài và chữa bài:
*Bài 2/52: Cả lớp làm bảng con.
1+2=3 ; 1+3=4 ; 1+4=5 ; 0+5=5
Hớng dẫn HS nêu cách làm .
2+1=3 ; 3+1=4 ; 4+1=5 ; 5+0=5
GV nhËn xÐt bµi làm của HS.
KL: Khi đổi chỗ các số trong phép
cộng, kết quả không thay đổi.
*Bài 3/52 :.
GV nêu và hớng dẫn HS làm từng bài:
(Chẳng hạn chỉ vào 2 2 + 3 råi
nªu:LÊy 2 céng víi 3 b»ng 5 lấy 2 sánh
với 5, viết dấu< vào chỗ chấm : 2 < 2 +
3)
GV nhận xét kết quả HS làm.
Bài tập 4/52: Làm phiếu học tập.
HD HS cách làm :(Lấy một số ở cột đầu
cộng với một số ở hàng đầu trong bảng
đà cho rồi viết kết quả vào ô vuông thích
hợp trong bảng đó, chẳng hạn: ở bảng thứ
nhất. Từ số1ở cột đầu, gióng ngang sang
phải, tới ô vuông thẳng cột với số 1 (ở

hàng đầu) thì dừng lại và viết kết quả của
phép cộng 1+1=2 vào ô vuông đó.
HD HS làm bảng thứ hai: Ta lấy 1( ở cột
đầu) lần lợt cộng với các số ở hàng
đầu(1+1,1+2,1+3),rồi lấy 2(ở cột đầu )
lần lợt cộng với các số ở hàng đầu

1HS đọc yêu cầu:Tính.
3HS làm bảng lớp, cả lớp ghép bìa
cài.
HS đọc yêu cầu bài 4: Viết kết quả
phép cộng.

1HS lên bảng làm, cả lớp làm PHT

2 HS lên bảng làm bảng 2 và bảng 3
cả lớp làm PHT.
3


( 2+1,2+2,2+3).Nh vậy, ta điền kết quả
phép cộng vào các ô vuông trong bảng
theo từng hàng.
GV chấm điểm và nhận xét bài làm của
HS.
3.Trò chơi.( 5 phút):
GV hỏi:2 cộng 3 b»ng mÊy?”( hc” 1
céng mÊy b»ng 4?”,hc mÊy céng 0
b»ng 3? )rồi chỉ định bất kì HS nào
trả lời.

GV nhận xét thi đua của hai đội.
4.Củng cố, dặn dò: (3 )
-Vừa học bài gì? -Xem lại các bài tập đÃ
làm.
-Chuẩn bị: Sách Toán 1, vở Toán để học
bài:Luyện tập chung.
-Nhận xét tuyên dơng.

Đội nào nhiều bạn trả lời đúng đội
đó thắng.
Trả lời (Luyện tập ).
Lắng nghe.

Đạo đức:

Lễ PHéP VớI ANH CHị NHƯờNG NHịN EM nhỏ (T1)
I.Mục tiêu:- Giúp học sinh biết :
- Đối với anh chị cần lễ phép, đối với em nhỏ cần nhờng nhịn .
-Biết vì sao cần lƠ phÐp víi anh chÞ, nhêng nhÞn em nhá.
- BiÕt c xư lƠ phÐp víi anh chÞ, nhêng nhÞn em nhỏ trong cuộc sống hàng ngày.
-Biết phân biệt các hành vi, việc làm phù hợp và cha phù hợp về lễ phép với anh chị, nhờng nhịn em nhỏ.
- Yêu quý anh chị em.
II.Đồ dùng dạy học:
GV: 1 số dụng cụ (đồ chơi, quả)
HS: Vở bài tập.
III.Các hoạt động dạy học:
Nội dung
A.KTBC: (3 phút)
Hát bài: Cả nhà thơng nhau
B.Bài mới:

1,Giới thiệu bài:
2,Nội dung:
a)Làm bài tập 1
MT: Kể lại néi dung tranh
Tranh 1: Anh cho em qu¶ cam
Tranh 2: Hai chị em đang chơi
Kết luận: Là anh chị phải biết nhờng nhịn em nhỏ, phải chơi với em

Cách thức tiến hành
GV+HS: Cùng hát
GV: Giới thiệu trực tiếp
GV: Yêu cầu học sinh quan sát tranh vở
bài tập
GV: Đặt câu hỏi
GV? ở tranh 1, tranh các bạn đang làm gì?
Các em có nhận xét gì về việc làm của các
bạn đó?
HS: Tr¶ lêi
4


b) Liên hệ thực tế
MT: Biết thể hiện theo câu hỏi
Nghỉ giải lao
c)Làm bài tập 3
MT: Nhận biết hành vi nào đúng
Kết luận: Hai chị em trong gia
đình cùng nhau làm việc
3.Củng cố dặn dò: (2 phút)


HS: Nhận xét
GV: Kết luận
GV: Phát cho học sinh một số quả từng
cặp học sinh lên thể hiện việc làm của
mình
HS+GV: Nhận xét
HS: Quan sát bài tập 2: nối ô chữ với hành
vi đúng
HS: Nêu
HS: Nhận xét
GV: Kết luận
GV: Chốt nội dung bài
Dặn học sinh cần đoàn kết hoà thuận với
anh chị

Chiều:

Học vần :

Luyện tập tổng hợp

I. Mục tiêu: Qua tiết học giúp HS:
-Đọc viết thành thạo các vần có âm i đứng cuối.
-Đọc đợc một số từ, câu ứng dụng có chứa các vần trong bài ôn.
-Tập nêu một số câu có c¸c tõ øng dơng.
-Gi¸o dơc HS ý thøc häc tèt môn tiếng việt.
II. Các hoạt động dạy học:
A. Củng cố kiến thức.
-Y/C HS nêu các vần đà học có âm i đứng cuối.
-HS nêu -GV ghi bảng.

B. Luyện tập.
1. Luyện đọc vần, tiếng.
-Lần lợt cho HS đọc các vần sau. Oi, ai, ui, i, uôi, ơi.
-HS đọc (lớp, nhóm, CN)
-HS lần lợt nêu các tiếng chứa các vần đang ôn. gọi, cài, túi, gửi, bởi, chuối.
-HS luyện đọc ( lớp, nhóm, CN)
2. Luyện đọc từ và câu ứng dụng.
-GV ghi bảng y/c HS đọc: quả chuối, bờ suối, tuổi trẻ, ruồi muỗi, vui tơi.
-HS đọc (lớp, nhóm, CN)
-GV ghi câu ứng dụng lên bảng y/c HS đọc
Bố gửi quà về cả nhà vui quá.
Mẹ đi chợ mua chuối, bởi cho bé.
Bè nứa trôi xuôi.
-HS đọc (lớp, nhóm, CN)
3. Luyện viết.
-GV hớng dẫn hs luyện viết vào bảng con các vần sau.
Oi, ai, iu, i, ôi, ơi, uôi, ơi.
-GV bao quát lớp -sữa sai.
-GV y/c cả lớp viết vào vở các tõ sau.
5


Tuổi trẻ, ruồi muỗi, tơi vui.
C. Cũng cố-Dặn dò.
-Nhận xét chung tiết học.
-Về nhà xem lại bài.

Toán :

ôn : Số 0 TRONG PHÐP CéNG


I. Mơc tiªu: HS cđng cè vỊ sè 0 trong phÐp céng :
- BiÕt kÕt qu¶ phÐp céng mét sè víi sè 0; BiÕt sè nµo céng với 0 cũng bằng chính số đó.
- Biết biểu thị tình huống trong tranh bằng một phép tính thích hợp.
- Thích làm tính .
II. Đồ dùng dạy học:
-GV Phiếu học tËp BT 2, b¶ng phơ ghi BT 1, 2, 3,
- HS: Bộ đồ dùng học Toán lớp1. Sách Toán 1.Vở BT Toán 1. Bảng con.Vở Toán
III. Các hoạt động dạy- học:
A. Kiểm tra bài cũ: Bài cũ học bài gì? (Luyện tập) 1HS trả lời.
Làm bài tập 3/ 50: (Tính ).
1HS nêu yêu cầu.
(3 HS lên bảng lớp làm, cả lớp làm bảng con)
GV nhận xét ghi điểm. Nhận xét KTBC:

6


Giáo viên
1.: Giới thiệu bài trực tiếp .
2. Tìm hiểu bài:
*.Ôn : phép cộng một số với 0.
+Mục tiêu:Nắm đợc phép cộng một sô với 0
cho kết quả chính số đó.
+Cách tiến hành :
*Ôn : lần lợt các phép cộng 3 + 0 = 3 ,0 + 3 =
3
-Híng dÉn HS quan sát:
Khuyến khích HS tự nêu bài toán, tự nêu phép
tính.


Học sinh

Quan sát hình vẽ thứ nhất trong bài học
để tự nêu bài toán: Lồng thứ nhất có 3
con chim , lång thø hai cã 0 con chim.
Hái c¶ hai lång cã mÊy con chim ?” HS
tù nªu :”Cã 3 con chim thêm (và) 0 con
chim là 3 con chim ?”. “3 céng 0 b»ng
3”
HS ®äc :” ba céng không bằng ba.

-GV gợi ý HS trả lời:
GV viết bảng 3 + 0 = 3
+Ôn : phép tính 0 + 3 = 3 tiến hành tơng tự
nh phép cộng 3 + 0 = 3.
Cho HS nhìn hình vẽ sơ đồ nêu các câu hỏi để
HS nhận biết 3 + 0 = 3, 0 + 3 = 3, tøc lµ 3 + 0
=0+3=3
b,GV nªn thªm mét sè phÐp céng víi 0.(VD: 2
+ 0, 0 + 2, 4 + 0, 0 + 4,)
HS đọc thuộc các phép cộng trên bảng.
Từ đó giúp HS nhËn xÐt:” Mét sè céng víi 0
(CN-§T).
b»ng chÝnh sè đó.
Để HS ghi nhớ bảng cộng, GV có thể che từng
phần, rồi toàn bộ công thức tổ chức cho HS
học thuộc.
HS nghỉ giải lao 5
3:HS thực hành cộng một số với 0

*Bài 1/51: Cả lớp làm vở ô ly .
Hớng dẫn HS :
HS đọc yêu cầu bài 1: Tính
GV chấm điểm, nhận xét bài làm của HS.
4HS làm bài, chữa bài:Đọc kết quả:
1+0= ;5+0= ;0+2=; 4+0=;
0+1= ;0+5= ;2+0=; 0+4=
*Bài 2/51: Làm vào vở ô ly
GV lu ý cách làm tính theo cột dọc (chú ý viết HS đọc yêu cầu bài 2: Tính.
5
0
4
0
thẳng cột dọc).
+
+ +
+
GV chấm một số phiếu và nhận xét.
0
3
0
1
*Bài3/51: Làm bảng con.
1+=1 ; 1+=2 ; + 2=4
… + 3 = 3 ; 2 + … =2 ; 0 + … = 0
GV chÊm ®iĨm, nhËn xÐt bài HS làm.

- 1HS đọc yêu cầu bài 3: Điền số
- 3 HS lần lợt làm bảng lớp, cả lớp làm
vào vở ô ly .

Cả lớp cùng nhận xét .
Bài 4: ( KG ) Điền số thích hợp vào chỗ chấm
- Đọc đề bài làm bài vào vở .
3 + 2 = 2 + ….
1 + 4 = 4 + .
- 2 HS lên bảng làm ,
2 + . = 1 + 2
… + 1 = 1+3
3 + …. < 4
3 + ….< 1 + 4
7
- GV nhËn xÐt cho điểm .
4. Củng cố, dặn


Thứ ba, ngày12 tháng 10 năm 2010
Học vần:
Bài 36: AY, Â- ÂY
A. Mục tiêu: HS
- Đọc và viết đợc: ay, â, ây, máy bay, nhảy dây.
- Đọc đợc câu ứng dơng: Giê ra ch¬i, . . .
- Lun nãi 2 -3 câu theo chủ đề: Chạy, bay, đi bộ, đi xe.
B. Đồ dùng dạy - học:
GV: Bộ đồ dùng dạy TV + Bảng cài.
HS: Bộ đồ dùng học TV1.
C. Các hoạt động dạy - học:
Giáo viên
Học sinh
I, Kiểm tra bài cũ:
- Mỗi học sinh viết 1 từ vào bảng con.

HS viết, đọc 4 từ trong bài 35.
- 3 HS đọc
HS đọc câu ứng dụng bài 35.
GV nhận xét; ghi điểm.
II. Dạy - học bài mới:
1. Giới thiệu bài: (Trực tiếp)
-Cả lớp theo dõi
2. Dạy vần:
*Dạy vần ay
a.Giới thiệu vần
- GV ghi vần ay.
-HS đánh vần : Lớp , nhóm , cá nhân
-GV đánh vần mẫu
- HS đọc : Lớp , nhóm , cá nhân
- GV đọc trơn vần
-HS thực hiện
-Yêu cầu HS phân tích vần
b.Giới thiệu tiếng mới
-HS theo dõi
-GV ghi bảng tiếng mới : bay
--HS đánh vần : Lớp , nhóm , cá nhân
-GV đánh vần tiếng
- HS đọc : Lớp , nhóm , cá nhân
-GV đọc trơn tiếng
-HS thực hiện
-Yêu cầu HS phân tích tiếng
-Cả lớp theo dõi , ghép lại
-GV ghép mẫu tiếng
c.Giới thiệu từ khoá
-HS sinh theo dõi

-GV ghi từ khoá lên bảng : máy bay
- HS đọc : Lớp , nhóm , cá nhân
-GV đọc mẫu từ khoá
-HS lắng nghe
-GV giải nghĩa từ
Dạy vần â- ây: (Quy trình tơng tự)
-HS phát biểu ý kiến
*Yêu cầu HS so sánh hai vần ay-ây
* HS hoạt động th giản
d. Đọc từ ứng dụng:
- Cả lớp theo dõi
- GV ghi từ ứng dụng lên bảng
- HS đọc : Lớp , nhóm , cá nhân.
- GV đọc mẫu
- GV giải nghĩa từ đơn giản
* Phát triển kỉ năng đọc : GV chuẩn bị
mỗi vần 10 tiếng , từ cho HS luyện đọc
* Phát triển vốn từ : Cho HS phát hiện một
số tiếng từ chứa vần mới ngoài bài ,GV ghi
8


bảng yêu cầu HS đọc.
Tiết 2
1. Luyện đọc :
a- Luyện đọc ở bảng lớp :
+ Đọc lại bài tiết 1
- GV chỉ không theo TT cho HS đọc.
- GVnhận xét, chỉnh sửa.
+ Đọc câu ứng dụng:

- GV treo tranh cho HS quan sát và hỏi:
- Tranh vẽ gì ?
-GV ghi bảng.
- GV theo dõi, chỉnh sửa, phát âm cho HS.
- Tìm cho cô tiếng có vần ay, ây trong câu
trên ?
- GV đọc mẫu câu.
b. Luyện đọc ở SGK :
-Yêu cầu HS luyện đọc ở SGK
2- Luyện viết:
- GV HD HS viết uôi, ơi, nải chuối, múi bởi , âu, mắc áo, quả gấc vào vở.
- GV viết mẫu và nêu quy trình viết.
Lu ý HS nét bối giữa các con chữ và vị trí
đặt dấu.
- GV theo dõi, uốn nắn, chỉnh sửa
3. Luyện nói::
GV ghi chủ đề luyện nói: Chạy, bay, đi
bộ, đi xe.
GV gợi ý:
+Trong tranh vẽ gì?
+ Em gọi tên từng hoạt động trong tranh?
+ Khi nào phải đi máy bay?
+ Hàng ngày em đi bộ hay ®i xe ®Õn líp?
+ Bè mĐ em ®i lµm b»ng gì?
+ Ngoài các cách nh đà vẽ trong tranh, để
đi từ chỗ này đến chỗ khác ta còn dùng
các cách nào nữa?
Gọi đại diện các nhóm lên trình bày.
4. Củng cố, dặn dò:
HS đọc lại bài trong SGK 1 lần. HS tìm

tiếng có vần mới học. GV nhắc HS học lại
bài, xem trớc bài sau

- HS đọc lớp , nhóm , cá nhân.

- HS đọc lớp,nhóm,cá nhân
- HS tìm & đọc
- 2 HS đọc lại.
- HS đọc lớp,nhóm,cá nhân

- HS tËp viÕt trong vë theo HD.

1 HS ®äc chđ ®Ị luyện nói. HS quan sát
tranh và thảo luận theo nhóm đôi.

-Đại diện nhóm trình bày.
-HS nhận xét.

Chiều :

Học vần:
ÔN : AY, Â- ÂY
A. Mục tiêu: HS
- Đọc và viết đợc: ay, â, ây, máy bay, nhảy dây.
9


- Đọc đợc câu ứng dụng: Giờ ra chơi, . . .
- Luyện nói 2 -3 câu theo chủ đề: Chạy, bay, đi bộ, đi xe.
B. Các hoạt động dạy - học:

Giáo viên
Học sinh
I, Kiểm tra bài cũ:
- Mỗi học sinh viết 1 từ vào bảng con.
HS viết, đọc 4 từ trong bài 35.
- 3 HS đọc
HS đọc câu ứng dụng bài 35.
GV nhận xét; ghi điểm.
II. Dạy - học bài mới:
1. Giới thiệu bài: (Trực tiếp)
-Cả lớp theo dõi
2. Dạy vần:
*Ôn : vần ay
-Yêu cầu HS phân tích vần
-GV ghi bảng tiếng mới : bay
-HS đánh vần : Lớp , nhóm , cá nhân
-Yêu cầu HS phân tích tiếng
- HS đọc : Lớp , nhóm , cá nhân
-GV ghép mẫu tiếng
-HS thực hiện
-GV ghi từ khoá lên bảng : máy bay
-GV giải nghĩa từ
-HS theo dõi
Dạy vần â- ây: (Quy trình tơng tự)
--HS đánh vần : Lớp , nhóm , cá nhân
*Yêu cầu HS so sánh hai vần ay-ây
- HS đọc : Lớp , nhóm , cá nhân
* HS hoạt động th giản
-HS thực hiện
d. Đọc từ ứng dụng:

-Cả líp theo dâi , ghÐp l¹i
- GV ghi tõ øng dụng lên bảng
- GV giải nghĩa từ đơn giản
* Phát triển kỉ năng đọc : GV chuẩn bị -HS sinh theo dõi
- HS đọc : Lớp , nhóm , cá nhân
mỗi vần 10 tiếng , từ cho HS luyện đọc
* Ph¸t triĨn vèn tõ : Cho HS ph¸t hiƯn -HS lắng nghe
một số tiếng từ chứa vần mới ngoài bài
-HS phát biểu ý kiến
,GV ghi bảng yêu cầu HS đọc.
1. Luyện đọc :
a- Luyện đọc ở bảng lớp :
- Cả líp theo dâi
- GV chØ kh«ng theo TT cho HS đọc.
- HS đọc : Lớp , nhóm , cá nhân.
- GVnhận xét, chỉnh sửa.
+ Đọc câu ứng dụng:
- GV treo tranh cho HS quan sát và hỏi:
- Tranh vẽ gì ?
-GV ghi bảng.
- GV theo dõi, chỉnh sửa, phát âm cho HS.
- Tìm cho cô tiếng có vần ay, ây trong câu
trên ?
- GV đọc mẫu câu.
b. Luyện đọc ở SGK :
-Yêu cầu HS luyện đọc ở SGK
- HS đọc lớp , nhóm , cá nhân.
2- Luyện viết:
- GV HD HS viết uôi, ơi, nải chuối, múi bởi , âu, mắc áo, quả gấc vào vở.
- GV viết mẫu và nêu quy trình viết.

Lu ý HS nét bối giữa các con chữ và vị trí
10


đặt dấu.
- GV theo dõi, uốn nắn, chỉnh sửa
3. Luyện nói::
GV ghi chủ đề luyện nói: Chạy, bay, đi
bộ, đi xe.
GV gợi ý:
+Trong tranh vẽ gì?
+ Em gọi tên từng hoạt động trong tranh?
+ Khi nào phải đi máy bay?
+ Hàng ngày em đi bộ hay đi xe đến lớp?
+ Bố mẹ em đi làm bằng gì?
+ Ngoài các cách nh đà vẽ trong tranh, để
đi từ chỗ này đến chỗ khác ta còn dùng
các cách nào nữa?
Gọi đại diện các nhóm lên trình bày.
4. Củng cố, dặn dò:
HS đọc lại bài trong SGK 1 lần. HS tìm
tiếng có vần mới học. GV nhắc HS học lại
bài, xem trớc bài sau

- HS đọc lớp,nhóm,cá nhân
- HS tìm & đọc
- 2 HS đọc lại.
- HS đọc lớp,nhóm,cá nhân

- HS tập viết trong vë theo HD.


1 HS ®äc chđ ®Ị lun nãi. HS quan sát
tranh và thảo luận theo nhóm đôi.
-Đại diện nhóm trình bày.
-HS nhận xét.

Toán :
LUYệN Tập
I.Mục tiêu: HS
- Củng cố về bảng cộng và làm tính cộng trong phạm vi các số đà học. Phép cộng một
số với 0.
-Tính chất của phép cộng (khi đổi chỗ các số trong phép cộng, kết quả không thay đổi)
- Thích làm tính.
II.Các hoạt động dạy học:
1. Khởi động: ổn định tổ chức (1phót).
2. KiĨm tra bµi cị:( 5 phót) Bµi cị häc bài gì? ( Số 0 trong phép cộng ) - (1HS trả lời)
GV Nhận xét, ghi điểm.
3. Bài mới:
Giáo viên
Học sinh
1. Giíi thiƯu bµi: Giíi thiƯu bµi trùc tiÕp
(1phót).
2. Lun tập:( 15 )
Đọc yêu cầu bài1: Tính.
Hớng dẫn HS làm các bài tập ở SGK.
3HS lên bảng làm bài và chữa bài: HS đọc
*Bài tập1/52: HS làm vở ô ly .
to phép tính. Cả lớp đổi vở để chữa bài cho
Hớng dẫn HS tự nêu cách làm,
bạn.

-HS học thuộc bảng cộng ở BT1..
GV chấm điểm và nhận xét bài làm của HS.
-1HS đọc yêu cầu bài 2:Tính
-4HS làm bài ở bảng lớp, cả lớp làm bảng
*Bài 2/52: Cả lớp làm bảng con.
con. Đọc bài và chữa bài:
Hớng dẫn HS nêu cách làm .
1+2=3 ; 1+3=4 ; 1+4=5 ; 0+5=5
11


2+1=3 ; 3+1=4 ; 4+1=5 ; 5+0=5
GV nhËn xÐt bµi làm của HS.
KL: Khi đổi chỗ các số trong phép cộng, kết
quả không thay đổi.
*Bài 3/52 :.
GV nêu và hớng dẫn HS làm từng bài:(Chẳng
hạn chỉ vào 2 2 + 3 råi nªu:LÊy 2 céng víi
3 b»ng 5 lÊy 2 sánh với 5, viết dấu< vào chỗ
chấm : 2 < 2 + 3 )
GV nhËn xÐt kÕt qu¶ HS làm.
Bài tập 4/52: Làm vào vở ô ly .
HD HS cách làm :(Lấy một số ở cột đầu cộng
với một số ở hàng đầu trong bảng đà cho rồi
viết kết quả vào ô vuông thích hợp trong bảng
đó, chẳng hạn: ở bảng thứ
nhất. Từ số1ở cột đầu, gióng ngang sang phải,
tới ô vuông thẳng cột với số 1 (ở hàng đầu) thì
dừng lại và viết kết quả của phép cộng 1+1=2
vào ô vuông đó.

HD HS làm bảng thứ hai: Ta lấy 1( ở cột đầu)
lần lợt cộng với các số ở hàng
đầu(1+1,1+2,1+3),rồi lấy 2(ở cột đầu )lần lợt
cộng với các số ở hàng đầu
( 2+1,2+2,2+3).Nh vậy, ta điền kết quả phép
cộng vào các ô vuông trong bảng theo từng
hàng.
GV chấm ®iĨm vµ nhËn xÐt bµi lµm cđa HS.
Bµi 5: ( KG ) Điền dấu thích hợp vào chỗ
chấm
> 2 + 2 …. 1 + 3
2 + 2 +1 ….. 4
< ? 4 + 0 …. 5 + 0
2 + 1 + 1 ….. 1 + 3
= 1 + 3 ….. 1 + 4 1 + 3 +1 ……. 0 + 5
4.Củng cố, dặn dò: (3 )
-Vừa học bài gì? -Xem lại các bài tập đÃ
làm.
-Chuẩn bị: Sách Toán 1, vở Toán để học
bài:Luyện tập chung.
-Nhận xét tuyên dơng.

1HS đọc yêu cầu:Tính.
3HS làm bảng lớp, cả lớp ghép bìa cài.
HS đọc yêu cầu bài 4: Viết kết quả phép
cộng.

1HS lên bảng làm, cả lớp làm vào vở .

2 HS lên bảng làm bảng 2 và bảng 3 cả lớp

làm vào vở ô ly .

- Đọc đề bài và làm bài vào vở ly
- 2 HS lên bảng làm , cả lớp cùng nhận xét

Trả lời (Luyện tập ).
Lắng nghe.

Thứ t, ngày 13 tháng 10 năm 2010

Học vần:

Bài 37 :

ôn tập

I.Mục tiêu: HS
-Đọc đợc các vần có kết thúc bằng i/y;từ ngữ ,câu ứng dụng từ bài 33-bài 37.
-viết đợc các vần ,từ ngữ ứng dụng từ bài 33 đến bài 37 .
Nghe ,hiểu và kể đợc một đoạn truyện theo tranh truyện kể :cây khế
-HSKG kể đợc 2-3 đoạn truyện
II. Đồ dïng d¹y - häc:
12


Bảng ôn
III. Các hoạt động dạy - học:
Tiết 1
1. ổn định tổ chức :
Lớp hát

2. Kiểm tra bài cũ
HS viếtH, đọc: cối xay, ngày hội, vây cá, cây cối.
HS đọcH: Giờ ra chơi, . . .
GV nhận xét cho điểm.
3. Dạy - học bài mới :
a. Giới thiệu bài: GV giới thiệu bài trực tiếp. HS nhắc lại. GV ghi bảng.
b. Ôn tập:
GV cho HS ôn bảng 1
*. Các vần vừa học:
GV đọc âm, HS chỉ chữ.
HS chỉ âm và đọc chữ.
*. Ghép chữ thành âm:
Cho HS ghép âm ở hàng dọc với âm hàng ngang tạo thành vần.
HS đọc vần.GV ghi bảng.
HS đọc các vần ghép đợc trong bảng ôn.
GV chỉ bảng không theo thứ tự HS đọc, lớp đọc.
Giải lao
c. Đọc từ ngữ ứng dụng:
GV ghi từ ứng dụng lên bảng: đôi đũa, tuổi thơ, mây bay.
HS tự đọc các từGV chỉnh sửa phát âm.
GV giảng: đôi đũa, tuổi thơ.
GV đọc mẫu. HS đọc lại (cá nhân, cả lớp).
d. Tập viết từ ngữ ứng dụngd:
HS viết bảng con: tuổi thơ, mây bay.
HS viết bảng con.
GV chỉnh sửa chữ viÕt cho HS
HS më vë tËp viÕt. 1 HS ®äc bài viết
GV nhắc nhở t thế ngồi viết.
HS viết bài vào vở tập viết: tuổi thơ.
Tiết 2

3. Luyện tập 3
a. Luyện đọc:
HS đọc trong bảng ôn.
Đọc các từ ngữ ứng dụng.
Đọc đoạn thơ:Gió từ tay mẹ
Ru bé ngủ say
Thay cho gió trờ
Giữa tra oi ả.
2 HS đọc cả đoạn.
HS luyện ®äc tiÕng khã.
GV ®äc mÉu. HS lun ®äc
HS quan s¸t tranh minh ho¹, nhËn xÐt tranh.
13


HS đọc toàn bài trong SGK.
b. Luyện viết:
GV hớng dẫn lại cách viết; cách trình bày vở.
HS mở vở tập viết. HS viết bài. GV chấm, chữa bài.
Giải lao
c. Kể truyện: Cây khế
Gọi 2 HS đọc tên truyện.
GV kể lần 1. GV kể lần 2 kết hợp tranh minh hoạ.
HS kể theo nhóm.
Các nhóm cử đại diện thi tài: (Kể nối tiếp từng đoạn trong tranh)
+ Tranh 1: Ngời anh lấy vợ xa ở riêng, chia cho em một cây khế ở góc vờn. Ngời em ra
làm nhà cạnh cây khế và ngày ngày chăm sóc cây. Cây ra rất nhiều trái to và ngọt.
+ Tranh 2: Một hôm, có 1 con đại bàng bay từ đâu tới. Đại bàng ăn khế và hứa sẽ đa ngời
em ra 1 hòn đảo có rất nhiều vàng bạc, châu báu.
+ Tranh 3: Ngời em theo đại bàng bay đến hòn đảo đó và nghe lời đại bàng, chỉ nhặt 1 ít

vàng bạc. Trở về, ngời em trở nên giàu có.
+ Tranh 4: Ngêi anh sau khi nghe chun cđa em liỊn b¾t em đổi cây khế lấy nhà cửa,
ruộng vờn của mình. Rồi 1 hôm, con đại bàng lại bay đến ăn khÕ.
+ Tranh 5: Nhng kh¸c víi em, ngêi anh lÊy quá nhiều vàng bạc. khi bay ngang qua biển,
đại bàng đuối sức vì chở quá nặng. Nó xà cánh, ngời anh bị rơi xuống biển.
HS thảo luận nhóm
Cử đại diện thi tà. HS kể. HS nhận xét.
+ Qua câu chuyện muốn nhắc nhở điều gì? (khuyên chúng ta không nên quá tham lamk)
ý nghĩa câu chuyện: Không nên tham lam.
4. Củng cố, dặn dò :
GV chỉ bảng ônG, HS theo dõi và đọc theo.
HS tìm chữ có vần vừa ôn.
GV dặn HS học lại bài, xem trớc bài 38.
Toán :
LuyệnTậP CHUNG
I.Mục tiêu:
HS
-Kiến thức:Làm đợc phép cộng cộng các số trong phạm vi đà học, cộng với số 0.
-Kĩ năng: Làm tính cộng thành thạo.
-Thái độ: Thích làm tính.
II. Đồ dùng d¹y häc:
-GV: Phãng to tranh SGK BT4, phiÕu häc tËp bài 3, bảng phụ ghi BT 1, 2, 3 .
- HS: Bộ đồ dùng học Toán lớp1. Sách Toán 1. Bảng con.
III. Các hoạt động dạy học:
1. Khởi động: ổn định tổ chức (1phút).
2. Kiểm tra bài cũ:( 5 phút) Bài cũ học bài gì? ( Luyện tập) - (1HS trả lời)
Làm bài tập 3/52: ( Điền dấu <, >, =)
(1 HS nêu yêu cầu).
2 2 + 3 ; 5 … 5 + 0 ; 2 + 3 … 4 + 0
(3HS viết bảng lớp - cả lớp làm bảng

con).
5 2 + 1 ; 0 + 3 … 4 ; 1 + 0 … 0 + 1
GV NhËn xÐt, ghi ®iÓm.
NhËn xÐt KTBC:
14


Giáo viên
Hoạt động1: Giới thiệu bài trực tiếp
(1phút).
Hoạt động 2:( 20 )
Hớng dẫn HS làm các bài tập ở SGK.
+Mục tiêu: Củng cố bảng cộng và làm
tính cộng trong phạm vi các số đà học,
cộng một số với 0.
+Cách tiến hành :
*Bài tập1/53: HS làm vở Toán.
Hớng dẫn HS tự nêu cách làm.Yêu cầu HS
viết số thẳng cột dọc.
GV chấm điểm và nhận xét bài làm của
HS.
*Bài 2/52: Cả lớp làm bảng con.
Hớng dẫn HS nêu cách làm ,VD : 2 +1 +
2 =… ta lÊy 2 + 1 = 3, lÊy 3 + 2 = 5 viÕt 5
sau dÊu b»ng.
GV nhËn xÐt bµi lµm cđa HS.
*Bµi 3/53 : Lµm phiếu học tập.
GV nêu và hớng dẫn HS làm từng bài:
(Chẳng hạn chỉ và 2 + 3 5 rồi nêu:Lấy
2 cộng với 3 bằng 5 lấy 5 so sánh với 5,

viết dấu = vào chỗ chấm : 2 + 3 = 5 )
GV lu ý HS Đối với bài 2+1…1 + 2,vµ 1
+4 … 4 + 1, cã thĨ điền ngay dấu = vào
chỗ chấm không cần phải tính
( củng cố tính chất của phép cộng: Khi đổi
chỗ các số trong phép cộng, kết quả
không thay đổi.)
GV nhận xét kết quả HS làm.
HS nghỉ giải lao
Bài tập 4/53: Ghép bìa cài.
HD HS cách làm :HS nhìn tranh nêu đợc
bài toán, rồi giải bài toán đó.
GV khyến khích HS nêu nhiều bài toán
khác nhau và giải nhiều cách khác nhau.
GV nhận xét bài làm của
4. Trò chơi.( 5 phút)
+Mục tiêu: Củng cố phép cộng trong
phạm vi các số đà học.
+ Cách tiến hành:
GV hỏi:4 cộng 1 bằng mấy?( hoặc 1
cộng mấy bằng 5?,hoặc mấy cộng 0 bằng
4? )rồi chỉ định bất kì HS nào trả lời,
hoặc nối phép tính với kết quả của phép
tính đó.
GV căn cứ vào tốc độ làm bài của HS để
cho HS làm số lợng BT phù hợp với từng
đối tợng HS.

Học sinh


Đọc yêu cầu bài1: Tính.
1HS lên bảng làm bài và chữa bài: HS
đọc to phép tính. Cả lớp đổi vở để chữa
bài cho bạn.
-1HS đọc yêu cầu bài 2:Tính
-3HS làm bài ở bảng lớp, cả lớp làm
bảng con. Đọc bài và chữa bài:
2+1+2= 5 ; 3+1+1= 5 ; 2+ 0+2= 4
1HS đọc yêu cầu:Tính.
3HS làm bảng lớp, cả lớp làm phiếu học
tập.
Chữa bài tập.

HS đọc yêu cầu bài 4: Viết phép tính
thích hợp.
HS nêu bài toán, rồi giải bài toán đó: 2
HS lên bảng ghép bài cài cả lớp ghép
bìa cài:
a, 2 + 1 = 3
b, 1 + 4 = 5

HS Trả lời
Đội nào nhiều bạn trả lời đúng đội đó
thắng.

15


Âm nhạc:
Tiết 9: ÔN tập bài hát "Lý cây xanh"

A- Mục tiêu:
1- Kiến thức: - Ôn bài hát "Lý cây xanh"
- Tập trình diễn và động tác phụ hoạ
- Tập trình diễn và động tác phụ hoạ.
- Tập nói thơ theo âm hình tiết tấu.
2- Kỹ năng:
- Thuộc lời ca, hát đúng giai điệu
- Biết trình diễn và động tác phụ hoạ.
- Tập nói thơ theo theo âm hình tiết tấu.
3- Giáo dục: Yêu thích môn học.
B- Hoạt động dạy - học:
- Tranh, ảnh phong cảnh Nam Bộ.
- Su tầm 1 số bài thơ 4 chữ.
C- Các hoạt động dạy - học:
Giáo viên
I- Kiểm tra bài cũ:
- Giờ trớc các em học bài hát gì ?
- HÃy hát lại bài hát đó ?
- Nhận xét và cho điểm.
II. Dạy học bài mới:
1- Giới thiệu bài: (ghi điểm)
2- Hoạt động 1: Ôn bài hát "Lý cây xanh"
- Cho HS xem phong cảnh tranh, ảnh Nam Bộ
"Lý cây xanh" là một bài ca Nam bộ
+ Cho Hs hát ôn.

- GV theo dõi và hớng dẫn thêm.
+ Cho HS hát kết hợp với vận động phụ hoạ
Nghỉ giữa tiết


Học sinh

- 1 vài em đọc.

- Hs quan sát
- HS hát kết hợp với vỗ tay gõ đệm
theo phách.
- Hát kết hợp với nhún chân theo
đệm.
- HS hát (đơn ca, tốp ca)
Lớp trởng đk'

16


3- Hoạt động 2: Tập nói thơ theo tiết tấu.
- Cho HS nãi theo tiÕt tÊu trªn b»ng chÝnh lêi ca
của bài "Lý cây xanh"
- Từ cách nói trên cho HS vận dụng đọc những
câu thơ khác.
"Vừa đi vừa nhảy
là chim chèo bẻo"
- Đoạn thơ trên nói về các loại chim, chim liếu
điếu, chìa vôi, chèo bẻo
- Cho HS đọc ĐT đoạn thơ trên rồi gõ theo âm
hình tiết tấu vừa đi nhảy là anh sáo xinh.
4- Củng cố - dặn dò:
- Cả lớp hát và gõ đệm bài "Lý cây xanh" 1 lần
- Nhận xét chung giờ học.
ờ: Ôn lại bài, luyện cách đọc tiết tấu.


- HS thực hiện nói theo âm hình
tiết tấu (nhóm, lớp)

- HS tập đọc.
- HS ĐT và gõ đệm theo phách.

Âm nhạc:
ÔN tập bài hát "Lý cây xanh"
A- Mục tiêu :
HS
-Biết hát theo giai điệu và đúng lời ca .
-Bết hát kết hợp vận động phụ hoạ đơn giản .
- Tập nói thơ theo tiết tấu của bài hát Lí cây xanh .
B .Các hoạt động dạy - học:
Giáo viên
Học sinh
I- Kiểm tra bài cũ:
- Giờ trớc các em học bài hát gì ?
- HÃy hát lại bài hát đó ?
- 1 vài em đọc.
- Nhận xét và cho điểm.
II. Dạy học bài mới:
1- Giới thiệu bài: (ghi điểm)
2- Hoạt động 1: Ôn bài hát "Lý cây xanh"
- Cho HS xem phong cảnh tranh, ảnh Nam Bộ
- Hs quan sát
"Lý cây xanh" là một bài ca Nam bộ
+ Cho Hs hát ôn.
- HS hát kết hợp với vỗ tay gõ đệm

theo phách.
- Hát kết hợp với nhún chân theo
- GV theo dõi và hớng dẫn thêm.
đệm.
+ Cho HS hát kết hợp với vận động phụ hoạ
- HS hát (đơn ca, tốp ca)
Nghỉ giữa tiết
Lớp trëng ®k'

17


3- Hoạt động 2: Tập nói thơ theo tiết tấu.
- Cho HS nãi theo tiÕt tÊu trªn b»ng chÝnh lêi ca
của bài "Lý cây xanh"
- Từ cách nói trên cho HS vận dụng đọc những
câu thơ khác.
"Vừa đi vừa nhảy
là chim chèo bẻo"
- Đoạn thơ trên nói về các loại chim, chim liếu
điếu, chìa vôi, chèo bẻo
- Cho HS đọc ĐT đoạn thơ trên rồi gõ theo âm
hình tiết tấu vừa đi nhảy là anh sáo xinh.
4- Củng cố - dặn dò:
- Cả lớp hát và gõ đệm bài "Lý cây xanh" 1 lần
- Nhận xét chung giờ học.
ờ: Ôn lại bài, luyện cách đọc tiết tấu.

- HS thực hiện nói theo âm hình tiết
tấu (nhóm, lớp)


- HS tập đọc.
- HS ĐT và gõ đệm theo phách.

Chiều :

Học vần:

Luyện tập tổng hợp

I.Mục tiêu: HS
-Đọc đợc các vần có kết thúc bằng i/y;từ ngữ ,câu ứng dụng từ bài 33-bài 37.
-viết đợc các vần ,từ ngữ ứng dụng từ bài 33 đến bài 37 .
Nghe ,hiểu và kể đợc một đoạn truyện theo tranh truyện kể :cây khế
-HSKG kể đợc 2-3 đoạn truyện
II. Đồ dùng dạy - học:
Bảng ôn
III. Các hoạt động dạy - học:
Tiết 1
1. ổn định tổ chức :
Lớp hát
2. Kiểm tra bài cũ
HS viếtH, đọc: cối xay, ngày hội, vây cá, cây cối.
HS đọcH: Giờ ra chơi, . . .
GV nhận xét cho điểm.
3. Dạy - học bài míi :
a. Giíi thiƯu bµi: GV giíi thiƯu bµi trùc tiếp. HS nhắc lại. GV ghi bảng.
b. Ôn tập:
GV cho HS ôn bảng 1
*. Các vần vừa học:

GV đọc âm, HS chỉ chữ.
HS chỉ âm và đọc chữ.
*. Ghép chữ thành âm:
Cho HS ghép âm ở hàng dọc với âm hàng ngang tạo thành vần.
HS đọc vần.GV ghi bảng.
18


HS đọc các vần ghép đợc trong bảng ôn.
GV chỉ bảng không theo thứ tự HS đọc, lớp đọc.
Giải lao
c. Đọc từ ngữ ứng dụng:
GV ghi từ ứng dụng lên bảng: đôi đũa, tuổi thơ, mây bay.
HS tự đọc các từGV chỉnh sửa phát âm.
GV giảng: đôi đũa, tuổi thơ.
GV đọc mẫu. HS đọc lại (cá nhân, cả lớp).
d. Tập viết từ ngữ ứng dụngd:
HS viết bảng con: tuổi thơ, mây bay.
HS viết bảng con.
GV chỉnh sửa chữ viết cho HS
HS mở vở tập viết. 1 HS đọc bài viết
GV nhắc nhở t thế ngồi viết.
HS viết bài vào vở tập viết: tuổi thơ.
Tiết 2
3. Luyện tập 3
a. Luyện đọc:
HS đọc trong bảng ôn.
Đọc các từ ngữ ứng dụng.
Đọc đoạn thơ:Gió từ tay mẹ
Ru bé ngủ say

Thay cho gió trờ
Giữa tra oi ả.
2 HS đọc cả đoạn.
HS luyện đọc tiếng khó.
GV đọc mẫu. HS luyện đọc
HS quan sát tranh minh hoạ, nhận xét tranh.
HS đọc toàn bài trong SGK.
b. Luyện viết:
GV hớng dẫn lại cách viết; cách trình bày vở.
HS mở vở tập viết. HS viết bài. GV chấm, chữa bài.
Giải lao
c. Kể truyện: Cây khế
Gọi 2 HS đọc tên truyện.
GV kể lần 1. GV kể lần 2 kết hợp tranh minh hoạ.
HS kể theo nhóm.
Các nhóm cử đại diện thi tài: (Kể nối tiếp từng đoạn trong tranh)
+ Tranh 1: Ngời anh lấy vợ xa ở riêng, chia cho em một cây khế ở góc vờn. Ngời em ra
làm nhà cạnh cây khế và ngày ngày chăm sóc cây. Cây ra rất nhiều trái to và ngọt.
+ Tranh 2: Một hôm, có 1 con đại bàng bay từ đâu tới. Đại bàng ăn khế và hứa sẽ đa ngời
em ra 1 hòn đảo có rất nhiều vàng bạc, châu báu.
+ Tranh 3: Ngời em theo đại bàng bay đến hòn đảo đó và nghe lời đại bàng, chỉ nhặt 1 ít
vàng bạc. Trở về, ngời em trở nên giàu cã.
+ Tranh 4: Ngêi anh sau khi nghe chun cđa em liền bắt em đổi cây khế lấy nhà cửa,
ruộng vờn của mình. Rồi 1 hôm, con đại bàng lại bay đến ăn khế.
+ Tranh 5: Nhng khác với em, ngời anh lấy quá nhiều vàng bạc. khi bay ngang qua biển,
đại bàng đuối sức vì chở quá nặng. Nó xà cánh, ngời anh bị rơi xuống biển.
19


HS thảo luận nhóm

Cử đại diện thi tà. HS kể. HS nhận xét.
+ Qua câu chuyện muốn nhắc nhở điều gì? (khuyên chúng ta không nên quá tham lamk)
ý nghĩa câu chuyện: Không nên tham lam.
4. Củng cố, dặn dò :
GV chỉ bảng ônG, HS theo dõi và đọc theo.
HS tìm chữ có vần vừa ôn.
GV dặn HS học lại bài, xem trớc bài 38.
Toán :
LuyệnTậP CHUNG
I.Mục tiêu:
HS
-Làm đợc phép cộng cộng các số trong phạm vi đà học, cộng với số 0.
- Làm tính cộng thành thạo.
- Thích làm tính.
II. Các hoạt động dạy học:
1. Khởi động: ổn định tỉ chøc (1phót).
2. KiĨm tra bµi cị:( 5 phót) Bµi cũ học bài gì? ( Luyện tập) - (1HS trả lời)
Làm bài tập 3/52: ( Điền dấu <, >, =)
(1 HS nêu yêu cầu).
2 2 + 3 ; 5 5 + 0 ; 2 + 3 … 4 + 0
(3HS viết bảng lớp - cả lớp làm bảng
con).
5 2 + 1 ; 0 + 3 … 4 ; 1 + 0 … 0 + 1
GV NhËn xÐt, ghi ®iĨm.
NhËn xÐt KTBC:

20


Giáo viên

Hoạt động1: Giới thiệu bài trực tiếp (1
Hoạt động 2:
Hớng dẫn HS làm các bài tập ở SGK.
+Mục tiêu: Củng cố bảng cộng và làm
tính cộng trong phạm vi các số đà học,
cộng một số với 0.
+Cách tiến hành :
*Bài tập1/53: HS làm vở ô ly .
Hớng dẫn HS tự nêu cách làm.Yêu cầu HS
viết số thẳng cột dọc.
GV chấm điểm và nhận xét bài làm của
HS.
*Bài 2/52: Cả lớp làm bảng con.
Hớng dẫn HS nêu cách làm ,VD : 2 +1 +
2 =… ta lÊy 2 + 1 = 3, lÊy 3 + 2 = 5 viÕt 5
sau dÊu b»ng.
GV nhËn xÐt bµi lµm cđa HS.
*Bµi 3/53 : Làm vào vở ô ly .
GV nêu và hớng dẫn HS làm từng bài:
(Chẳng hạn chỉ và 2 + 3 … 5 råi nªu:LÊy
2 céng víi 3 b»ng 5 lÊy 5 so sánh với 5,
viết dấu = vào chỗ chấm : 2 + 3 = 5 )
GV lu ý HS §èi víi bµi 2+1…1 + 2,vµ 1
+4 … 4 + 1, có thể điền ngay dấu = vào
chỗ chấm không cần phải tính
( củng cố tính chất của phép cộng: Khi đổi
chỗ các số trong phép cộng, kết quả
không thay đổi.)
GV nhận xét kết quả HS làm.
HS nghỉ giải lao

Bài tập 4/53:
HD HS cách làm :HS nhìn tranh nêu đợc
bài toán, rồi giải bài toán đó.
GV khyến khích HS nêu nhiều bài toán
khác nhau và giải nhiều cách khác nhau.
GV nhận xét bài làm của
Bài 4: ( KG )Điền số thích hợp vào chỗ
chấm :
. + = 2
. + …. = 4
…+…= 3
…… + …..= 5
- GV nhËn xÐt cho điểm HS .
5.Củng cố, dặn dò:
-Vừa học bài gì? -Xem lại các bài tập đÃ
làm.
-Chuẩn bị: Sách Toán 1, vở Toán để học
bài: Phép trừ trong phạm vi 3. -Nhận xét
tuyên dơng.

Học sinh

Đọc yêu cầu bài1: Tính.
1HS lên bảng làm bài và chữa bài: HS
đọc to phép tính. Cả lớp đổi vở để chữa
bài cho bạn.
-1HS đọc yêu cầu bài 2:Tính
-3HS làm bài ở bảng lớp, cả lớp làm
bảng con. Đọc bài và chữa bài:
2+1+2= 5 ; 3+1+1= 5 ; 2+ 0+2= 4

1HS đọc yêu cầu:Tính.
3HS làm bảng lớp, cả lớp làm vào vở ô
ly .
Chữa bài tập.

HS đọc yêu cầu bài 4: Viết phép tính
thích hợp.
HS nêu bài toán, rồi giải bài toán đó: 2
HS nêu bài toán , phÐp tÝnh .
a, 2 + 1 = 3
b, 1 + 4 = 5

- Đọc đề bài và làm bài vào vở .
- 1 HS lên bảng làm bài .

Trả lêi (Lun tËp chung).
L¾ng nghe.

21


Chiều :

Thứ năm, ngày 14 tháng 10 năm 2010

Học vần :
Ôn :

EO, AO


I. Mục tiêu: HS
- Đọc và viết đợc: oe, ao, chú mèo, ngôi sao.
- Đọc đợc đoạn thơ ứng dụng: Suối chảy rì rầm
Gió reo lao sao
Bé ngồi thổi sáo.
- Luyện nói từ 2-3 câu theo chủ đề: gió, mây, ma, bÃo lũ.
II. Các hoạt độngdạy học :
Giáo viên
Học sinh
A. Kiểm tra bài cũ:
- Mỗi học sinh viết 1 từ vào bảng con.
HS viết, đọc 4 từ trong bài 35.
- 3 HS đọc
HS đọc câu ứng dụng bài 35.
GV nhận xét; ghi điểm.
B. Dạy - học bài mới:
1. Giới thiệu bài: (Trực tiếp)
2. Dạy vần:
*Ôn : vần eo
- GV ghi vần eo.
-Cả lớp theo dõi
-Yêu cầu HS phân tích vần
-HS đánh vần : Lớp , nhóm , cá nhân
-GV ghi bảng tiếng mới : mèo
- HS đọc : Lớp , nhóm , cá nhân
-Yêu cầu HS phân tích tiếng
-HS thực hiện
-YC ghép tiếng
-GV ghi từ khoá lên bảng : chú mèo
-HS theo dõi

-GV giải nghĩa từ
--HS đánh vần : Lớp , nhóm , cá nhân
Dạy vần ao: (Quy trình tơng tự)
- HS đọc : Lớp , nhóm , cá nhân
*Yêu cầu HS so sánh hai vần eo-ao
-HS thực hiện
* HS hoạt động th giản
-Cả lớp theo dõi , ghép lại
d. Đọc từ ứng dụng:
- GV ghi từ ứng dụng lên bảng
-HS sinh theo dõi
- GV đọc mẫu
- HS đọc : Lớp , nhóm , cá nhân
- GV giải nghĩa từ đơn giản
* Phát triển kỉ năng đọc : GV chuẩn bị mỗi vần -HS lắng nghe
10 tiếng , từ cho HS luyện đọc
* Phát triển vốn từ : Cho HS ph¸t hiƯn mét sè -HS ph¸t biĨu ý kiến
tiếng từ chứa vần mới ngoài bài ,GV ghi bảng
yêu cầu HS đọc.
- Cả lớp theo dõi
Tiết 2
- HS đọc : Lớp , nhóm , cá nhân.
1. Luyện đọc :
a- Luyện đọc ở bảng lớp :
+ Đọc lại bài tiết 1
- GV chỉ không theo TT cho HS đọc.
- GVnhận xét, chỉnh sửa.
+ Đọc câu ứng dụng:
- GV treo tranh cho HS quan sát và hỏi:
22



- Tranh vẽ gì ?
-GV ghi bảng.
- GV theo dõi, chỉnh sửa, phát âm cho HS.
- GV đọc mẫu câu.
b. Luyện đọc ở SGK :
-Yêu cầu HS luyện đọc ở SGK
2- Lun viÕt:
- GV HD HS viÕt ao, eo, chó mèo, ngôi sao vào
vở.
- GV viết mẫu và nêu quy trình viết.
Lu ý HS nét bối giữa các con chữ và vị trí đặt
dấu.
- GV theo dõi, uốn nắn, chỉnh sửa
3. Luyện nói::
GV ghi chủ đề luyện nói lên bảng: Gió, mây,
ma, bÃo, lũ.
. GV gợi ý:
+ Tranh vẽ những gì?
+ Trên đờng đi học về, gặp ma em làm thÕ
nµo?
+ Khi nµo em thÝch cã giã?
+ Tríc khi ma to, em thờng thấy gì trên trời?
+ Em biết gì lũ và bÃo?
HS thảo luận nhóm đôi, gọi đại diện nhóm
trình bày.
4. Củng cố, dặn dò (3'):
HS đọc bài 1 lần. HS đọc SGK. HS tìm chữ có
vần vừa học.

Dặn dò học lại bàiD, xem trớc bài 39.

- HS đọc lớp , nhóm , cá nhân.

-HS trả lời

- HS đọc lớp,nhóm,cá nhân
- 2 HS đọc lại.
- HS đọc lớp,nhóm,cá nhân
- HS tập viết trong vở theo HD.

-HS đọc tên bài luyện nói
-HS quan sát tranh.

-Đại diện nhóm trình bày.
-HS nhận xét.

Toán :
Luyện tập chung
I. Mục tiêu : HS
-Làm đợc phép cộng các số trong phạm vi đà học,cộng với số o
-Thuộc các bảng cộng đà học.
-Làm bài tập 1,2,4
II.Các hoạt động dạy học:
1.Giới thiệu bài
2. Luyện tập
23


Bµi 1: TÝnh :

2
4
1
1
3
+
+
+
+
+
3
0
2
4
2
Bµi 2:TÝnh
1+1+3=
2+0+3=
2+2+1=
3+1+1=
Bµi3: <, > , = ?
2+3 …5
2+2 …1+2
2+2…5
2 + 1 …. 1 + 2

0
+
5
4+1+0=

1+1+2=
1 + 4 ….. 4 + 1
5 +0 …. 2 + 3

Bµi 4: ( KG ) > ,< , = ?
1 + 2 + 0 …..1 + 1 + 1
2 + 1 + 1 …. 0 + 2 + 0
3 + 1 + 0 …. 3 + 1 + 2
- YC hs lµm bài vào vở
-Gọi HS lên bảng làm , nêu cách làm
- Cả lớp theo dõi và nhận xét .
3.Củng cố dặn dò : - Nhận xét giờ học và HD học ở nhà
Thứ sáu ngày 13 tháng 10 năm 2010
Chiều:

Học vần :

Luyện tập tổng hợp

I. Mục tiêu: Qua tiết học giúp HS:
-Đọc viết thành thạo các vần đà học ở tuần 9 : uôi , ơi , ay , ây , eo , ao .
-Đọc đợc một số từ, câu ứng dụng có chứa các vần trong bài ôn.
-Tập nêu một số câu có các từ ứng dụng.
-Giáo dục HS ý thức học tốt môn tiếng việt.
II. Các hoạt động dạy học:
A. Củng cố kiến thức.
-Y/C HS nêu các vần đà học có âm i đứng cuối.
-HS nêu -GV ghi bảng.
B. Luyện tập.
1. Luyện đọc vần, tiếng.

-Lần lợt cho HS đọc các vần sau: uôi, ơi , ay , ây , eo , ao
-HS đọc (lớp, nhóm, CN)
-HS lần lợt nêu các tiếng chứa các vần đang ôn: bởi, chuối , xay , cây , mèo , sao
-HS luyện đọc ( lớp, nhóm, CN)
2. Luyện đọc từ và câu ứng dụng.
-GV ghi bảng y/c HS đọc: quả chuối, bờ suối, tuổi trẻ, ruồi muỗi, vui tơi , leo trèo , trái
đào , lao xao , con mèo .
-HS đọc (lớp, nhóm, CN)
-GV ghi câu ứng dụng lên bảng y/c HS
Mẹ đi chợ mua chuối, bởi cho bé
Bè nứa trôi xuôi .
Giờ ra chơi , bé trai thi chạy , bé gái thi nhảy dây .
24


-HS ®äc (líp, nhãm, CN)
3. Lun viÕt.
-GV híng dÉn hs luyện viết vào : uôi, ơi , ay ,ây , eo , ao .
-GV bao quát lớp -sữa sai.
-GV y/c cả lớp viết vào vở các từ sau.
Tuổi trẻ, ruồi muỗi, tơi vui , chào cờ
C. Cũng cố-Dặn dò.
-Nhận xét chung tiết học.
-Về nhà xem lại bài.

Toán :
ÔN : PHéP TRừ TRONG PHạM VI 3
I.Mục tiêu: Củng cố để HS
-Biết làm tính trừ trong phạm vi 3.
-Biết mối quan hệ giữa phép cộng và phép trừ.

- Thích làm tính .
II.Các hoạt động dạy học:
1. Khởi động: ổn định tổ chức.
2. Kiểm tra bài cũ: Bài cũ học bài gì? (Luyện tập chung ) -1HS trả lời.
Làm bài tập 3/53 : (Điền dấu <, >, =)
( 1 HS đọc yêu cầu)
2+35 ; 2+2…1+2 ; 1+4…4+1
2 + 2 … 5 ; 2 + 1 … 1 + 2 ; 5 + 0 2 + 3 ( 3 HS lên bảng làm, cả lớp làm bảng
con).
Nhận xét và ghi điểm. Nhận xét KTBC.
3. Bµi míi:

25


×