Câu 1
Câu trắc nghiệm (0.2 điểm)
Cho các cặp:
A
3
B
2
C
4
D
5
Câu 2
. Số cặp oxi hoá - khử của kim loại
Câu trắc nghiệm (0.2 điểm)
Cho phản ứng hóa học: Fe + CuSO4 →FeSO4 + Cu. Trong phản ứng trên xảy ra
A
sự oxi hóa Fe và sự khử Cu2+.
B
sự khử Fe2+ và sự oxi hóa Cu
C
sự oxi hóa Fe và sự oxi hóa Cu
D
sự khử Fe2+ và sự khử Cu2+.
Câu 3
Câu trắc nghiệm (0.2 điểm)
Cho phản ứng hóa học: Cu + 2AgNO3 →Cu(NO3)2 + 2Ag. Kết luận nào sau đây là
đúng
A
Tính khử của Cu yếu hơn Ag
B
Tính oxi hóa của Ag+ mạnh hơn Cu2+.
C
Trong phản ứng, Ag+ bị oxi hoá
D
Câu 4
Trong phản ứng xảy ra sự khử Cu
Câu trắc nghiệm (0.2 điểm)
Cho các phản ứng sau:
Fe + 2Fe(NO3)3 →3Fe(NO3)2 ; AgNO3 + Fe(NO3)2 →Fe(NO3)3 + Ag
Dãy sắp xếp theo thứ tự tăng dần tính oxi hóa của các ion kim loại là
A
Ag+, Fe3+, Fe2+.
B
Ag+, Fe2+, Fe3+.
C
Fe2+, Fe3+, Ag+.
D
Fe2+, Ag+, Fe3+.
Câu 5
Câu trắc nghiệm (0.2 điểm)
Kim loại Fe không phản ứng với chất nào sau đây trong dung dịch ?
A
CuSO4.
B
AgNO3
C
FeCl3.
D
MgCl2.
Câu 6
Câu trắc nghiệm (0.2 điểm)
Thứ tự một số cặp OXH - khử như sau: Fe2+Fe; Cu2+/Cu; Fe3+/Fe2+.
Cặp chất không phản ứng với nhau là
A
Cu và dung dịch FeCl3
B
Fe và dung dịch CuCl2
C
dung dịch FeCl2 và dung dịch CuCl2
D
Fe và dung dịch FeCl3
Câu 7
Câu trắc nghiệm (0.2 điểm)
Cho các cặp oxi hóa – khử được sắp xếp theo chiều tăng dần tính oxi hóa của dạng
oxi hóa như sau: Fe2+/Fe, Cu2+/Cu, Fe3+/Fe2+. Phát biểu nào sau đây là đúng ?
A
Fe3+ oxi hóa được Cu thành Cu2+.
B
Cu2+ oxi hóa được Fe2+ thành Fe3+.
C
Cu khử được Fe3+ thành Fe
D
Fe2+ oxi hóa được Cu thành Cu2+.
Câu 8
Câu trắc nghiệm (0.2 điểm)
Để khử ion Fe3+ trong dung dịch thành ion Fe2+ có thể dùng một lượng dư
A
kim loại Mg
B
kim loại Ba
C
kim loại Cu
D
kim loại Ag.
Câu 9
Câu trắc nghiệm (0.2 điểm)
Cho dãy các kim loại: Cu, Ni, Zn, Mg, Ba, Ag. Số kim loại trong dãy phản ứng được
với dung dịch FeCl3 là
A
5
B
6
C
3
D
4
Câu 10
Câu trắc nghiệm (0.2 điểm)
Cho một lá sắt nhỏ vào dung dịch chứa một trong những chất sau: FeCl3, AlCl3,
CuSO4, Pb(NO3)2, NaCl, HCl, HNO3, H2SO4 (đặc, nóng), NH4NO3. Số trường hợp
phản ứng tạo muối Fe (II) là
A
4
B
6
C
3
D
5
Câu 11
Câu trắc nghiệm (0.2 điểm)
Cho các cặp oxi hóa - khử được sắp xếp theo thứ tự tăng dần tính oxi hóa của các ion
kim loại: Al3+/Al; Fe2+/Fe; Sn2+/Sn; Cu2+/Cu. Tiến hành các thí nghiệm sau:
(a) Cho sắt vào dung dịch đồng (II) sunfat.
(b) Cho đồng vào dung dịch nhôm sunfat.
(c) Cho thiếc vào dung dịch đồng (II) sunfat.
(d) Cho thiếc vào dung dịch sắt (II) sunfat.
Trong các thí nghiệm trên, số thí nghiệm có xảy ra phản ứng là
A
1
B
3
C
4
D
Câu 12
2
Câu trắc nghiệm (0.2 điểm)
Tính chất hóa học đặc trưng của kim loại là
A
tính axit
B
tính oxi hóa
C
tính bazơ
D
tính khử
Câu 13
Câu trắc nghiệm (0.2 điểm)
Cho dãy các kim loại: Li, Be, Na, Mg, Al, K, Fe, Ca, Cr, Zn, Rb, Cu, Sr, Ag, Ba. Số
kim loại trong dãy tan trong nước ở nhiệt độ thường là
A
10
B
7
C
8
D
9
Câu 14
Câu trắc nghiệm (0.2 điểm)
Cho dãy các kim loại: Fe, Na, K, Ca. Số kim loại trong dãy tác dụng được với nước ở
nhiệt độ thường là
A
4
B
2
C
1
D
Câu 15
3
Câu trắc nghiệm (0.2 điểm)
Có các kim loại: Hg, Au, Cu, Sn, Mg, K. Dãy sắp xếp các kim loại sau theo tính khử
giảm dần là
A
K > Mg > Sn > Cu > Au > Hg
B
K > Mg > Sn > Cu > Hg > Au
C
Hg > Au > Cu > Sn > Mg > K
D
K > Mg > Sn > Hg > Cu > Au
Câu 16
Câu trắc nghiệm (0.2 điểm)
Trong các ion sau đây, ion nào có tính oxi hóa mạnh nhất ?
A
Ag+.
B
Cu2+
C
Zn2+.
D
Ca2+.
Câu 17
Câu trắc nghiệm (0.2 điểm)
Phương trình hóa học nào sau đây là sai ?
A
Fe + CuSO4 → FeSO4 + Cu
B
Cu + H2SO4 → CuSO4 + H2
C
2Na + 2H2O → 2NaOH + H2
D
Câu 18
Ca + 2HCl → CaCl2 + H2.
Câu trắc nghiệm (0.2 điểm)
Cho bột Fe vào dung dịch AgNO3 dư, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được
dung dịch gồm các chất tan
A
Fe(NO3)3, AgNO3
B
Fe(NO3)2, AgNO3.
C
Fe(NO3)2, Fe(NO3)3
D
Fe(NO3)2, AgNO3, Fe(NO3)3.
Câu 19
Câu trắc nghiệm (0.2 điểm)
Cho hỗn hợp bột Al, Fe vào dung dịch chứa Cu(NO3)2 và AgNO3. Sau khi các phản
ứng xảy ra hoàn toàn, thu được hỗn hợp rắn gồm ba kim loại là
A
Al, Fe, Ag.
B
Fe, Cu, Ag.
C
Al, Cu, Ag
D
Al, Fe, Cu.
Câu 20
Câu trắc nghiệm (0.2 điểm)
Cho hỗn hợp gồm Fe và Zn vào dd AgNO3 đến khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn,
thu được dung dịch X gồm hai muối và chất rắn Y gồm hai kim loại. Hai muối trong
X là
A
Fe(NO3)2 và AgNO3
B
Zn(NO3)2 và Fe(NO3)2
C
Fe(NO3)3 và Zn(NO3)2.
D
AgNO3 và Zn(NO3)2.
Câu 21
Câu trắc nghiệm (0.2 điểm)
Cho hỗn hợp gồm Fe và Mg vào dung dịch AgNO3, khi các phản ứng xảy ra hoàn
toàn thu được dung dịch X (gồm hai muối) và chất rắn Y (gồm hai kim loại). Hai
muối trong X là
A
Fe(NO3)3 và Mg(NO3)2
B
AgNO3 và Mg(NO3)2
C
Mg(NO3)2 và Fe(NO3)2
D
Fe(NO3)2 và AgNO3
Câu 22
Câu trắc nghiệm (0.2 điểm)
Cho bột Fe vào dung dịch gồm AgNO3 và Cu(NO3)2. Sau khi các phản ứng xảy ra
hoàn toàn, thu được dung dịch X gồm hai muối và chất rắn Y gồm hai kim loại. Hai
muối trong X và hai kim loại trong Y lần lượt là
A
Cu(NO3)2; Fe(NO3)2 và Ag; Cu
B
Cu(NO3)2; AgNO3 và Cu; Ag
C
Fe(NO3)2 ; Fe(NO3)3 và Cu; Ag.
D
Cu(NO3)2; Fe(NO3)2 và Cu; Fe
Câu 23
Câu trắc nghiệm (0.2 điểm)
Cho hỗn hợp gồm Al và Zn vào dung dịch AgNO3. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn
toàn, thu được dung dịch X chỉ chứa một muối và phần không tan Y gồm hai kim
loại. Hai kim loại trong Y và muối trong X là
A
Al, Ag và Al(NO3)3
B
Zn, Ag và Al(NO3)3
C
Zn, Ag và Zn(NO3)2
D
Al, Ag và Zn(NO3)2
Câu 24
Câu trắc nghiệm (0.2 điểm)
Phản ứng hóa học nào sau đây sai?
A
Cu + 2FeCl3(dung dịch) →CuCl2 + 2FeCl2
B
H2 + CuO
C
2Na + 2H2O →2NaOH + H2
D
ZnSO4 + Fe →FeSO4 + Zn
Câu 25
Cu + H2O
Câu trắc nghiệm (0.2 điểm)
Cho kim loại Fe lần lượt phản ứng với các dung dịch: FeCl3, Cu(NO3)2, AgNO3,
MgCl2. Số trường hợp xảy ra phản ứng hóa học là:
A
2
B
3
C
1
D
4
Câu 26
Câu trắc nghiệm (0.2 điểm)
Kim loại Fe bị thụ động bởi dung dịch
A
HCl đặc nguội
B
HNO3 đặc nguội
C
H2SO4 loãng.
D
HCl loãng
Câu 27
Câu trắc nghiệm (0.2 điểm)
Hai dung dịch nào sau đây đều tác dụng được với kim loại Fe ?
A
HCl, CaCl2
B
CuSO4, HCl
C
MgCl2, FeCl3
D
CuSO4, ZnCl2
Câu 28
Câu trắc nghiệm (0.2 điểm)
Ion nào có tính oxi hóa mạnh nhất
A
Fe2+
B
Zn2+
C
Ag+
D
Ca2+
Câu 29
Câu trắc nghiệm (0.2 điểm)
Cho phản ứng: Ag+ + Fe2+ → Ag + Fe3+ . Trong các chất và ion Fe2+ , Fe3+, Ag+ , Ag
thì ion Fe2+ là
A
Chất oxi hoá mạnh nhất
B
Chất khử mạnh nhất
C
Chất oxi hoá yếu nhất.
D
Chất khử yếu nhất
Câu 30
Câu trắc nghiệm (0.2 điểm)
Tính oxi hóa của các ion được xếp theo thứ tự giảm dần như sau
A
Fe3+ > Fe2+ > Cu2+ > Al3+ > Mg2+
B
Fe3+ > Cu2+ > Fe2+ > Al3+ > Mg2+
C
Al3+ > Mg2+ > Fe3+ > Fe2+ > Cu2+
D
Mg2+ > Al3+ > Fe2+ > Fe3+ > Cu2+
Câu 31
Câu trắc nghiệm (0.2 điểm)
Tất cả các kim loại Fe, Zn, Cu, Ag đều tác dụng được với dung dịch
A
H2SO4 loãng
B
HCl
C
HNO3 loãng
D
KOH
Câu 32
Câu trắc nghiệm (0.2 điểm)
Hỗn hợp kim loại nào sau đây tất cả đều tham gia phản ứng trực tiếp với muối sắt (III)
trong dung dịch
A
Na, Al, Zn
B
K, Ca, Al
C
Ba, Mg, Ni
D
Fe, Mg, Cu
Câu 33
Câu trắc nghiệm (0.2 điểm)
Để khử ion Cu2+ trong dung dịch CuSO4 có thể dùng kim loại
A
Na
B
K
C
Fe
D
Ba
Câu 34
Câu trắc nghiệm (0.2 điểm)
Cặp chất không xảy ra phản ứng là
A
Ag + Cu(NO3)2
B
Cu + AgNO3
C
Zn + Fe(NO3)2.
D
Fe + Cu(NO3)2.
Câu 35
Câu trắc nghiệm (0.2 điểm)
Kim loại Cu phản ứng được với dung dịch
A
AgNO3.
B
FeSO4
C
HCl
D
KNO3.
Câu 36
Câu trắc nghiệm (0.2 điểm)
Dung dịch FeSO4 và dung dịch CuSO4 đều tác dụng được với
A
Zn
B
Cu
C
Fe
D
Ag
Câu 37
Câu trắc nghiệm (0.2 điểm)
Để hoà tan hoàn toàn hỗn hợp gồm hai kim loại Cu và Zn, ta có thể dùng một lượng
dư dung dịch
A
CuSO4.
B
AgNO3
C
AlCl3
D
HCl
Câu 38
Câu trắc nghiệm (0.2 điểm)
Hai dung dịch đều tác dụng được với Fe là
A
CuSO4 và ZnCl2
B
HCl và CaCl2
C
CuSO4 và HCl
D
MgCl2 và FeCl3
Câu 39
Câu trắc nghiệm (0.2 điểm)
Dung dịch muối nào sau đây tác dụng được với cả Ni và Pb ?
A
Pb(NO3)2
B
Ni(NO3)2
C
Fe(NO3)2
D
Cu(NO3)2
Câu 40
Câu trắc nghiệm (0.2 điểm)
Cặp chất không xảy ra phản ứng hoá học là
A
Cu + dung dịch FeCl3
B
Fe + dung dịch HCl
C
Fe + dung dịch FeCl3
D
Cu + dung dịch FeCl2
Câu 41
Câu trắc nghiệm (0.2 điểm)
Trong dung dịch CuSO4, ion Cu2+ không bị khử bởi kim loại
A
Fe
B
Ag
C
Mg
D
Zn
Câu 42
Câu trắc nghiệm (0.2 điểm)
Kim loại phản ứng được với dung dịch H2SO4 loãng là
A
Al
B
Ag
C
Au
D
Cu
Câu 43
Câu trắc nghiệm (0.2 điểm)
Cho dãy các kim loại: K, Mg, Na, Al. Kim loại có tính khử mạnh nhất trong dãy là
A
Mg
B
Na
C
K
D
Al
Câu 44
Câu trắc nghiệm (0.2 điểm)
Dãy gồm các kim loại được xếp theo thứ tự tính khử tăng dần từ trái sang phải là
A
Fe, Al, Mg
B
Mg, Fe, Al.
C
Fe, Mg, Al
D
Al, Mg, Fe
Câu 45
Câu trắc nghiệm (0.2 điểm)
X là kim loại phản ứng được với dung dịch H2SO4 loãng, Y là kim loại tác dụng được
với dung dịch Fe(NO3)3. Hai kim loại X, Y lần lượt là (biết thứ tự trong dãy thế điện
hoá: Fe3+/Fe2+ đứng trước Ag+/Ag)
A
Cu, Fe
B
Fe, Cu
C
Ag, Mg.
D
Mg, Ag
Câu 46
Câu trắc nghiệm (0.2 điểm)
Dãy các ion xếp theo chiều giảm dần tính oxi hoá là (biết trong dãy điện hóa, cặp
Fe3+/Fe2+ đứng trước cặp Ag+/Ag):
A
Ag+, Fe3+, Cu2+, Fe2+
B
Fe3+, Ag+, Cu2+, Fe2+
C
Fe3+, Fe2+, Cu2+, Ag+
D
Ag+, Cu2+, Fe3+, Fe2+
Câu 47
Câu trắc nghiệm (0.2 điểm)
Mệnh đề không đúng là
A
Fe2+ oxi hoá được Cu
B
Fe3+ có tính oxi hóa mạnh hơn Cu2+.
C
Tính oxi hóa của các ion tăng theo thứ tự: Fe2+, H+, Cu2+, Ag+.
D
Fe khử được Cu2+ trong dung dịch
Câu 48
Câu trắc nghiệm (0.2 điểm)
Cho biết thứ tự từ trái sang phải của các cặp oxi hoá - khử trong dãy điện hoá (dãy thế
điện cực chuẩn) như sau : Zn2+/Zn ; Fe2+/Fe; Cu2+/Cu; Fe3+/Fe2+; Ag+/Ag. Các kim
loại và ion đều phản ứng được với ion Fe2+ trong dung dịch là
A
Ag, Fe3+.
B
Ag, Cu2+.
C
Zn, Ag+.
D
Zn, Cu2+.
Câu 49
Câu trắc nghiệm (0.2 điểm)
Thứ tự một số cặp oxi hoá - khử trong dãy điện hoá như sau: Mg2+/Mg; Fe2+/Fe;
Cu2+/Cu; Fe3+/Fe2+; Ag+/Ag. Dãy chỉ gồm các chất, ion tác dụng được với ion Fe3+
trong dung dịch là
A
Mg, Cu, Cu2+.
B
Mg, Fe2+, Ag
C
Mg, Fe, Cu
D
Fe, Cu, Ag+.
Câu 50
Câu trắc nghiệm (0.2 điểm)
Dãy gồm các ion đều oxi hóa được kim loại Fe là
A
Cr2+, Cu2+, Ag+.
B
Cr2+, Au3+, Fe3+.
C
Zn2+, Cu2+, Ag+.
D
Fe3+, Cu2+, Ag+.
Câu 51
Câu trắc nghiệm (0.2 điểm)
Cho các ion kim loại: Zn2+, Sn2+, Ni2+, Fe2+, Pb2+. Thứ tự tính oxi hoá giảm dần là
A
Pb2+ > Sn2+ > Ni2+ > Fe2+ > Zn2+.
B
Pb2+ > Sn2+ > Fe2+ > Ni2+ > Zn2+.
C
Zn2+ > Sn2+ > Ni2+ > Fe2+ > Pb2+.
D
Sn2+ > Ni2+ > Zn2+ > Pb2+ > Fe2+.