TÍCH CỦA MỘT VÉCTƠ VỚI MỘT
SỐ.
ka=??
Cho véctơ
r r
a ≠ 0.
r r
a + a?
r
a
Hãy xác định độ dài và hướng của véctơ
Giải:
r
a
r
a
r uuur
a
=
AB
r uuur
A
B
a = rBC r uuu
r uuur uuur
⇒ a + a = AB + BC = AC
C
r r uuur
a + a = AC
r
a
A
r
a
•
B
Dễ dàng thấy:
• Hướng: cùng hướng với a.
•Độ dài: |a + a| = 2|a|.
Người ta viết:
r r
r
a + a = 2a
C
k
a
(số thực tùy ý)
ka??
Hướng?
Độ dài?
Định nghĩa tích của một véctơ với một số:
1
D!.
Cho số thực k
Tích của véctơ
véctơ, kí hiệu
r
a
r với số thực k là một
và véctơ
k a được xđ như sau:
Cùng hướng a, nếu k > 0.
H
Hướng
Ngược hướng a, nếu k < 0.
Độ dài:
|ka| = |k||a|.
VD: Cho hình bình hành ABCD. E, F là hai điểm trên cạnh AB(như
hình vẽ).
Câu 1.Tìm biểu thức liên hệ giữa các
cặp vectơ sau:
1
a)
uuu
r
AB
u
u
u
r
b)
AB
c)
uuu
r
FB
và
và
và
uuu
r
AE
uuu
r
EB
uuu
r
CD
1a)
Giải:
Nhận thấy:
Hướng:
uuu
r
AB
Độ dài:
và
uuu
r
AE
uuur
AB =
Ta viết: AB= 3AE.
Lưu ý: ta cũng có thể viết: AE= 1/3 AB
3
cùng hướng
uuur
AE
1b) Phân tích tương tự như câu a thì ta được: AB= 3/2 EB hoặc EB= 2/3
AB
1c) Nhận thấy:
Hướng: FB và CD ngược hướng
Độ dài: |FB|= -1/3 |CD|
T
Ta viết: FB= -1/3CD (hoặc CD= -3 FB)
Câu 2.Xác định các điểm I, H, K sao cho:
uur −1 uuu
r
a ) AI =
CA
2
uuur −1 uuur
b ) BH = DB
uuur 4uuur
c ) AK = 2 AD
uur −1 uuu
r
a ) AI =
CA
2
A
I
•
D
►
Hướng: AI ngược hướng CA .
► Độ dài: |AI|=|-1/2||CA|= 1/2|CA|
=> I là trung điểm của AC.
B
C
uuur −1 uuur
b ) BH = DB
4
A
I
•
D
►
Hướng: BH ngược hướng DB .
► Độ dài: |BH|=|-1/4||DB|= 1/4|DB|
=> H là trung điểm của BI.
B
•
H
C
uuur
uuur
c ) AK = 2 AD
A
I
•
D
K •
►
►
B
Hướng: AK cùng hướng AD.
Độ dài: |AK|= 2|AD|.
=> K nằm ngoài D và AK= 2AD.
•
H
C
Biểu thức
Điểm?
véctơ?
Bài tập: Cho tam giác OBC.
a)
Xác định điểm M, N sao cho
OM= 1/2 OA, OB= -2 BN.
b) Hãy tìm số m, n thích hợp cho mỗi đẳng thức sau:
AN= mOA + nOB.
MB= mOA+ nOB.
MN= mOA+ nOB.
THANKYOU!!!!