Tải bản đầy đủ (.doc) (36 trang)

DAI SO THEO CHUAN KIEN THUC T11-28

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (356.77 KB, 36 trang )

Trng THCS Ama Trang Lng GA: i S 7
Tun 6 Ngy son: 25/09/10
Tit 11 Ngy dy: 27/09/10
Đ 8. TNH CHT CA DY T S BNG NHAU
I. Mc Tiờu:
* Kin thc: Bit c tớnh cht ca dóy t s bng nhau.
* K nng: Bit vn dng tớnh cht ca dóy t s bng nhau vo trong thc hnh gii toỏn Rốn k nng
nhn bit, k nng tớnh toỏn, k nng trỡnh by.
* Thỏi : Cn thn, chớnh xỏc, tớch cc trong hc tp.
II. Chun b:
* Thy: Thc thng, phn mu
* Trũ: HS cn phi ụn tp trc cỏc kin thc:
- nh ngha t l thc
- Cỏc tớnh cht ca t l thc
- Cỏc phộp tớnh phõn s
III. Phng phỏp dy hc ch yu:
- Thuyt trỡnh, vn ỏp.
- T chc cỏc hot ng ca hc sinh, rốn phng phỏp t hc.
- Tng cng hc tp cỏ th, phi hp vi hc tp hp tỏc.
IV. Tin trỡnh lờn lp:
1. n nh lp:
2. Bi mi:
H ca thy H ca trũ Ghi bng
Hot ng 1: Kim tra bi c: (5 phỳt)
- Nờu nh ngha t l thc? Cỏc
tớnh cht ca chỳng?
- p dng gii bi tp 47b/Tr26
SGK.
- HS1:
- HS2:
0,24.1,61 = 0,84.0,46


Hot ng 2: Tớnh cht ca dóy t s bng nhau (20 phỳt)
- Nờu vớ d, hng dn hc
sinh thc hin.
? Cỏc t s ó thu gn cha?
Nu cha hóy thu gn ?
? Tớnh giỏ tr cỏc t s
64
32

64
32


+
+
vaứ
?
? Kt lun gỡ gia cỏc t s ó
cho?
! Nu bi t l thc
b
a
=
d
c
thỡ ta
cú trng hp tng quỏt no?
! Nu gi k l giỏ tr chung ca t
l thc ta suy ra a, c nh th no
vi k?

- Cha.
6
3
4
2
=
=
2
1

2
1

10
5

64
32
==
+
+

2
1

2-
1-

64
32

==


-

2
1

6-4
3-2

64
32

6
3

4
2
==
+
+
==
-
d-b
c-a
db
a
d
c

b
a
=
+
+
==
c
- a = k.b; c = k.d.
1. Tớnh cht ca dóy t s bng nhau
Vd1: Cho t l thc
6
3
4
2
=
. Hóy so sỏnh
64
32

64
32


+
+
vaứ
vi cỏc t s ó cho.
-- Gii --
Ta cú:


2
1

6-4
3-2

64
32

6
3

4
2
Vaọy
2
1

2-
1-

64
32
;
2
1

10
5


64
32
==
+
+
==
==


==
+
+
Tng quỏt: Nu
b
a
=
d
c
thỡ
d) b(Vụựi
d-b
c-a
db
a
d
c
b
a
=
+

+
==
c
Tht vy: Gi k =
b
a
=
d
c
(1) l giỏ tr
chung. Suy ra: a = k.b; c = k.d.
GV: Trn Ngc V Nm hc 2010 - 2011
21
Trường THCS Ama Trang Lơng GA: Đại Số 7
! Khi đó
d-b
c-a

db
a

c
+
+
tính
như thế nào?
! Những điều trên ta suy ra
được trường hợp tổng qt.
- Gọi HS đọc đề bài 54 SGK.
? Theo tính chất

3
x
=
5
y
= ?
! Suy ra x, y = ?
k
db
d) k(b

db
k.d k.b
db
a
=
+
+
=
+
+
=
+
+
c
k
db
d) k(b

db

k.d k.b
db
a
=


=


=


c
Ta có:
0)d- b(Với
(3) k
d-b
d)- k(b

d-b
k.d- k.b
d-b
- a
0)d b(Với
(2) k
db
d) k(b

db
k.d k.b

db
a

===
≠+
=
+
+
=
+
+
=
+
+
c
c
Từ 1; 2 và 3 suy ra:
d) b(Với
d-b
c-a
db
a
d
c
b
a
±≠=
+
+
==

c
Vd2: Tìm x, y biết:
3
x
=
5
y
và x + y =
16.
Ta có:
2
1
8
16
53
yx
==
+
+
Suy ra: x = 3.2 = 6 và y = 2.5 = 10
Hoạt động 3: Chú ý (10 phút)
! Tính chất vẫn đúng với nhiều tỉ
số bằng nhau. Hay
ra?suy ta
f
e
d
c
b
a

Nếu ==

! Khi có
5
c
3
b
2
a
==
ta nói a, b,
c tỉ lệ với các số 2; 3; 4.
- Cho HS làm ?2
- Đọc đề bài.
-
3
x
=
5
y
=
2
8
16
53
yx
==
+
+
- x = 3.2 = 6 và y = 2.5 = 10


fd-b
ec-a
fdb
a
f
e
d
c
b
a
+
+
=
++
++
===
ec
-7A : 7B : 7C = 8 : 9 : 10.
2. Chú ý
- Tính chất vẫn đúng với nhiều tỉ số bằng nhau
nghóa) có đều số tỉ cácthiết (Giả

fd-b
ec-a
fdb
a
f
e
d

c
b
a
: rasuy ta
f
e
d
c
b
a
Nếu
+
+
=
++
++
===
==
ec
- Khi có dãy tỉ số
5
c
3
b
2
a
==
ta nói a, b,
c tỉ lệ với các số 2; 3; 4.
Ta viết: a : b : c = 2 : 3 : 5

Vd3: Số học sinh lớp 7A, 7B, 7C tỉ lệ
với các số 8; 9; 10.
Ta viết là: 7A : 7B : 7C = 8 : 9 : 10.
Hoạt động 4: (8 phút)
- Làm các bài tập 55, 56 trang 30 SGK.
Hoạt động 5: (2 phút)
- Học kỹ lý thuyết trong vở ghi lẫn SGK
- Làm các bài tập 57, 58 ,60,61 trang 30,31 SGK.
V. Rút kinh nghiệm:
GV: Trần Ngọc Vũ Năm học 2010 - 2011
22
Trường THCS Ama Trang Lơng GA: Đại Số 7
Tuần 6 Ngày soạn: 28/09/10
Tiết 12 Ngày dạy: 29/09/10
LUYỆN TẬP + KIỂM TRA 15’
I. Mục Tiêu:
* Kiến thức: Củng cố tính chất tỉ lệ thức và tính chất dãy tỉ số bằng nhau.
* Kĩ năng: HS vận dụng tốt các tính chất vào trong thực hành giải toán. Rèn kĩ năng nhận biết, kĩ năng
tính toán, kĩ năng trình bày.
* Thái độ: Cẩn thận, chính xác, tích cực trong học tập.
II. Chuẩn bị:
* Thầy: Thước thẳng, phấn màu
* Trò: Học các tính chất của dãy tỉ số bằng nhau
III. Phương pháp dạy học chủ yếu:
- Thuyết trình, vấn đáp.
- Tổ chức các hoạt động của học sinh, rèn phương pháp tự học.
- Tăng cường học tập cá thể, phối hợp với học tập hợp tác.
IV. Tiến trình lên lớp:
1. Ổn định lớp:
2. Bài mới:

HĐ của thầy HĐ của trò Ghi bảng
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ: (5 phút)
- Nêu tính chất của dãy tỉ số
bằng nhau?
- Áp dụng giải bài tập 56/Tr30
SGK.
- Một HS lên bảng
Hoạt động 2: Luyện tập (23 phút)
- Gọi HS đọc đề bài.
? Đổi 2,04; -3,12 viết dưới
phân số? Vì sao?
? Cách chia hai số hữu tỉ?
- Gọi HS trình bày bảng
? Đổi
2
1
1−
và 1,25 dạng
phân số?
! Sau khi đổi ta làm gì nữa?
Trình bày bài giải?
- Tương tự cho câu c, d. Gọi
2 HS lên trình bày.
- Gọi HS đọc đề bài.
GV Hướng dẫn chi tiết:
! Thực hiện phép tính chia
vế phải.
! Chuyển
3
2

sang vế phải
thực hiện phép tính nhân.
! Tính x bằng cách nhân cả
hai vế cho 3.
- Gọi 3 HS lên bảng làm
- Đọc đề
-
100
312-
vaø
100
204
. Nhân tử và
mẫu với 100
26
17-
312-
100
100
204

100
312-
:
100
204
== .
-
100
125

1,25 vaø
2
3
2
1
1 =

=−
- Thực hiện phép chia và rút gọn.
5
6-
125
100
2
3-
100
125
2
3-
== .:
c.
23
16
d. 2
HS trình bày bảng
4
3
8
4
35

3
12
35

3
2
8
35

3
1
2
5
4
7

3
2
:)
3
1
5
2
4
3
1
3
2
:)
3

1
===
=
=
=
.
..
..(
:.(
x
x
x
x
Bài 59 trang 31 SGK
Thay tỉ số giữa các số hữu tỉ bởi tỉ số giữa
các số nguyên:
a. 2,04 : (-3,12) =

26
17-
312-
100
100
204

100
312-
:
100
204

==
.
b.
5
6-
125
100
2
3-
100
125
2
3-
251
2
1
1 ===− .:,:)(
c.
23
16

4
23
4
4
3
5 4 == ::
d.
2
14

73
:
7
73
4
3
5:
7
3
10 ==
Bài 60 trang 31 SGK
Tìm x trong các tỉ lệ thức sau đây:
a.

4
3
8
4
35
3.
12
35

3
2
.
8
35
.
3

1
2
5
.
4
7

3
2
:).
3
1
(
5
2
:
4
3
1
3
2
:).
3
1
(
===
=
=
=
x

x
x
x
GV: Trần Ngọc Vũ Năm học 2010 - 2011
23
Trường THCS Ama Trang Lơng GA: Đại Số 7
tương tự như câu a. Gv theo
dõi hướng dẫn thêm từng
em.
b. x = 1,5
c. x = 0,32
d. x =
32
3
- Gọi HS đọc đề bài
? Đã có những tỉ lệ thức
nào?
! Biến đổi để trở thành dãy
tỉ số bằng nhau?
! Áp dụng tính chất mở rộng
dãy tỉ số bằng nhau. Suy ra
được gì?
- Gọi HS trình bày bảng
Trình bày bảng
b. x = 1,5
c. x = 0,32
d. x =
32
3
- Đọc đề

-
54

32
zyyx
== ;
15

12

54


12

8

32
zyzy
yxyx
==>=
==>=
2
15

12

8
===
z

y
x
b.
1,5 x
15.10
225
x
x.10
225
15
(0,1.x) : 2,25 3,0 : 5,4
=
=
=
=
c. x = 0,32 d. x =
32
3
Bài 61 trang 31 SGK
Tìm ba số x, y, z biết:
10 z - yx vaø
54

32
=+==
zyyx
;
-- Giải --
30 2.15 z
24 12.2 y

16 2.8 x : raSuy

15

12

8
:
15

12

54
vaø
12

8

32
:coù
==
==
==

==
==>===>=
`
zyx
hay
zyzyyxyx

Ta
Hoạt động 3: Kiểm tra 15’ (15 phút)
Đề bài: 1) Lập tất cả các tỷ lệ thức có thể được từ đẳng thức sau:
6.63 = 9.42
2) Tìm hai số x; y, biết:
8 12
x y
=
va x + y = 15
Đáp án:1)
6 42 6 9 63 42 63 9
; ; ;
9 63 42 63 9 6 42 6
= = = =
(Mỗi tỉ lệ thức đúng 1,25đ)
2)
15
8 12 8 12 20
x y x y+
= = =
+
(1đ)
=> x = (8.15):20 = 6 (2đ)
y = (12.15):20 = 9 (2đ)
Hoạt động 4: Hướng dẫn ở nhà: (2 phút)
- Học kỹ lý thuyết trong vở ghi lẫn SGK
- Làm các bài tập 63,64 trang 31 SGK.
Thống kệ điểm:
Lớp Sĩ số Điểm dưới TB Điểm trên TB



2 >2 - <5 5 - < 8 8 - 10
SL % SL % SL % SL %
7A
1
V. Rút kinh nghiệm:
GV: Trần Ngọc Vũ Năm học 2010 - 2011
24
Trường THCS Ama Trang Lơng GA: Đại Số 7
Tuần 7 Ngày soạn: 02/09/10
Tiết 13 Ngày dạy: 04/10/10
§ 9. SỐ THẬP PHÂN HỮU HẠN
SỐ THẬP PHÂN VÔ HẠN TUẦN HOÀN
I. Mục Tiêu:
* Kiến thức:
- Nhận biết được số thập phân hữu hạn, số thập phân vô hạn tuần hoàn.
- Nắm được dấu hiệu nhận biết một phân số tối giản sẽ biểu diễn được dưới dạng số thập phân hữu
hạn hay số thập phân vô hạn tuần hoàn.
* Kĩ năng: Giải thích được vì sao một phân số cụ thể viết được dưới dạng số thập phân hữu hạn, hoặc
số thập phân vô hạn tuần hoàn.
* Thái độ: Cẩn thận, chính xác, tích cực trong học tập.
II. Chuẩn bị:
* Thầy: Thước thẳng, phấn màu
* Trò: Học các tính chất của dãy tỉ số bằng nhau
III. Phương pháp dạy học chủ yếu:
- Thuyết trình, vấn đáp.
- Tổ chức các hoạt động của học sinh, rèn phương pháp tự học.
- Tăng cường học tập cá thể, phối hợp với học tập hợp tác.
IV. Tiến trình lên lớp:
1. Ổn định lớp:


2. Bài mới:
HĐ của thầy HĐ của trò Ghi bảng
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ: (3 phút)
- Nêu tính chất của dãy tỉ
số bằng nhau?
- Một HS lên bảng nêu tính chất
Hoạt động 2: Số thập phân hữu hạn, số thập phân vô hạn tuần hoàn (15 phút)
- Cho HS làm ví dụ 1:
viết các phân số
20
3

25
37
dưới dạng số thập phân?
Cho HS làm ví dụ 2:
viết phân số
12
5
dưới dạng
số thập phân?
? Có nhận xét gì về phép
chia?
- Giới thiệu số thập phân
vô hạn tuần hoàn.
? Hãy viết các phân số
11
17
;

99
1
;
9
1 −
dưới dạng các
số thập phân chỉ ra chu kỳ
- Lên bảng thực hiện phép chia và
viết kết quả.
15,0
20
3
=
48,1
25
37
=
- Thực hiện phép chia tử cho mẫu.
- Phép chia không bao giờ chấm
dứt, trong thương chữ số 6 được
1. Số thập phân hữu hạn, số thập
phân vô hạn tuần hoàn
Ví dụ1:
15,0
20
3
=
48,1
25
37

=
Số thập phân 0,15 và 1,48 gọi là
các số thập phân hữu hạn
Số 0,4166… gọi là số thập phân vô
hạn tuần hoàn
Viết gọn 0,4166…=0,41(6)
6 gọi là chu kỳ của số thập phân vô
hạn tuần hoàn 0,41(6)
GV: Trần Ngọc Vũ Năm học 2010 - 2011
25
5,0
20
80
80
8
12
0,41666…
Trường THCS Ama Trang Lơng GA: Đại Số 7
và viết gọn nếu là số thập
phân vô hạn tuần hoàn
lập đi lập lại
- Lên bảng làm
)54(,1...5454,1
11
17
)01(,0...0101,0
99
1
)1(,0...111,0
9

1
−=−=

==
==
Hoạt động 3: Nhận xét (17 phút)
? các phân số ta đã xét ở
các ví dụ đã là phân số tối
giản chưa?
? Hãy tìm các ước nguyên
tố của mẫu?
! Từ nhận xét về các ước
nguyên tố của các mẫu, ta
có dấu hiệu nhận biết như
sau:
- Cho HS làm các ví dụ
- Cho HS làm phần ?
- Là các phân số đã tối giản
- Phân số
20
3
. Mẫu là 20 có các
ước nguyên tố là 2, 5
- Phân số
25
37
. Mẫu là 25 có các
ước nguyên tố là 5
- Phân số
12

5
. Mẫu là 12 có các
ước nguyên tố là 2, 3
- HS xét từng phân số theo các
bước: Phân số tối giản chưa, nếu
chưa phải rút gon.
- xét các ước nguyên tố của mẫu và
dựa vào nhận xét để kết luận
2) Nhận xét
SGK (Tr 33)
Ví dụ:

57
6−
viết được dưới dạng số thập
phân hữu hạn vì:
5
2
75
6 −
=

mẫu 25 không có ước
nguyên tố khác 2 và 5
ta có
57
6−
= - 0,08
30
7

viết được dưới dạng số thập
phân vô hạn tuần hoàn vì:
mẫu 30 có ước nguyên tố khác là 3
khác 2 và 5
ta có
30
7
= 0,2(3)
?
- Các phân số :
14
7
;
125
17
;
50
13
;
4
1 −
viết
được dưới dạng số thập phân hữu
hạn
- Các phân số:
45
11
;
6
5

viết được
dưới dạng số thập phân vô hạn tuần
hoàn
* Kết luận (SGK)
Hoạt động 4: Củng cố (8 phút)
- Làm bài tập 65 trang 34 SGK.
Hoạt động 5: Hướng dẫn ở nhà: (2 phút)
- Học kỹ lý thuyết trong vở ghi lẫn SGK
- Làm các bài tập 67, 68, 69 ,70, 71 trang 34, 35 SGK.

V. Rút kinh nghiệm:
GV: Trần Ngọc Vũ Năm học 2010 - 2011
26
Trường THCS Ama Trang Lơng GA: Đại Số 7
Tuần 7 Ngày soạn:05/10/10
Tiết 14 Ngày dạy: 06/10/10
LUYỆN TẬP

I. Mục Tiêu:
* Kiến thức: Củng cố điều kiện để một phân số viết được dưới dạng số thập phân hữu hạn hoặc vô
hạn tuần hoàn
* Kĩ năng: Rèn luyện kỹ năng viết một phân số dưới dạng số thập phân hữu hạn hoặc vô hạn tuần
hoàn và ngược lại (thực hiện với các số thập phân vô hạn tuần hoàn chu kỳ có từ 1 đến 2 chữ số)
* Thái độ: Cẩn thận, chính xác, tích cực trong học tập.
II. Chuẩn bị:
* Thầy: Thước thẳng, phấn màu
* Trò: Học bài và làm bài tập.
III. Phương pháp dạy học chủ yếu:
- Thuyết trình, vấn đáp.
- Tổ chức các hoạt động của học sinh, rèn phương pháp tự học.

- Tăng cường học tập cá thể, phối hợp với học tập hợp tác.
IV. Tiến trình lên lớp:
1. Ổn định lớp:
2. Bài mới:
HĐ của thầy HĐ của trò Ghi bảng
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ: (3 phút)
- Nêu điều kiện để một
phân số tối giản với mẫu
dương viết được dưới dạng
số thập phân vô hạn tuần
hoàn.
- Một HS lên bảng
Hoạt động 2: Luyện tập: (38 phút)
? Làm cách nào để biết
được các phân số trên viết
được dưới dạng số thập
phân vô hạn tuần hoàn hay
không?
- Từ đó cho HS đi đến kết
luận.
- Cho HS làm phần b
? Viết các thương sau dưới
dạng số thập phân vô hạn
tuần hoàn (dạng viết gọn)?
a) 8,5:3
b) 18,7:6
c) 58:11
- Dựa vào tính chất, tìm ước
nguyên tố của các mẫu.
- Lên bảng thực hiện phép chia

- 4 học sinh lên bảng, thực hiện
phép chia, mỗi người làm một
câu.
- chú ý viết kết quả dưới dạng thu
gọn.
1. Bài 68 <Tr 34 SGK>
a) Các phân số :
;
5
2
35
14
;
20
3
;
8
5
=

viết
được dưới dạng số thập phân hữu
hạn.
12
7
;
22
15
;
11

4 −
viết được dưới dạng số
thập phân vô hạn tuần hoàn.
b)
)3(58,0
12
7
);81(6,0
22
15
);36(,0
11
4
4,0
5
2
;15,0
20
3
;625,0
8
5
=

==
=−=

=
2. Bài 69 <Tr 34 SGK>
a) 8,5:3 = 2,8(3)

b) 18,7:6 = 3,11(6)
c) 58:11 = 5,(27)
GV: Trần Ngọc Vũ Năm học 2010 - 2011
27
Trường THCS Ama Trang Lơng GA: Đại Số 7
d) 14,2:3,33
? Viết các phân số hữu hạn
sau dưới dạng phân số tối
giản?
32,0)a
;
124,0) −b
28,1)c
;
12,3) −d
- Hướng dẫn học sinh làm
phần a, b ; phần c, d tự làm.
? Viết các phân số
999
1
;
99
1
dưới dạng số thập phân?
- Gọi 2 học sinh lên bảng
làm
? Viết các số thập phân
hữu hạn sau dưới dạng
phân số tối giản
- Đưa 0,32 về dạng phân số

- Chú ý rút gọn phân số.
- lên bảng thực hiện phép chia.
d) 14,2:3,33 = 4,(264)
3. Bài 70 <Tr 35 SGK>
25
78
100
312
12,3)
25
32
100
128
28,1)
250
31
1000
124
124,0)
25
8
100
32
32,0)

=

=−
==


=

=−
==
d
c
b
a
4. Bài 71 <Tr 35 SGK>
Kết quả
)001(,0
999
1
)01(,0
99
1
=
=
Hoạt động 3: Củng cố (2 phút)
- Nhắc lại cách xác định một phân số khi nào thì viết được dưới dạng số thập phân hữu hạn, vô hạn
tuần hoàn.
Hoạt động 4: Hướng dẫn ở nhà: (2 phút)
Học lại các kiến thức sau:
- Kết luận về quan hệ giữa số hữu tỉ và số thập phân
- Luyện thành thạo cách viết : phân số thành số thập phân hữu hạn hoặc vô hạn tuần hoàn và ngược lại.
- Xem lại các bài tập đã chữa
V. Rút kinh nghiệm:
Tuần 8 Ngày soạn: 09/10/10
GV: Trần Ngọc Vũ Năm học 2010 - 2011
28

Trường THCS Ama Trang Lơng GA: Đại Số 7
Tiết 15 Ngày dạy: 11 /10/10
§ 10. LÀM TRÒN SỐ
I. Mục Tiêu:
* Kiến thức:
- Biết quy tắc làm tròn số, biết ý nghĩa của việc làm tròn số.
- Nắm vững và biết vận dụng các quy ước làm tròn số. Sử dụng đúng các thuật ngữ nêu trong
bài.
* Kĩ năng: Vận dụng thành thạo các quy tắc làm tròn số. Rèn luyện kỹ năng viết một phân số dưới
dạng số thập phân hữu hạn hoặc vô hạn tuần hoàn và ngược lại.
* Thái độ: Cẩn thận, chính xác, tích cực trong học tập.
II. Chuẩn bị:
* Thầy: Thước thẳng, phấn màu
* Trò: Học bài và làm bài tập.
III. Phương pháp dạy học chủ yếu:
- Thuyết trình, vấn đáp.
- Tổ chức các hoạt động của học sinh, rèn phương pháp tự học.
- Tăng cường học tập cá thể, phối hợp với học tập hợp tác.
IV. Tiến trình lên lớp:
1. Ổn định lớp:
2. Bài mới:
HĐ của thầy HĐ của trò Ghi bảng
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ: (6 phút)
- Nêu kết luận về quan hệ giữa số hữu tỉ và số thập phân
- Làm bài tập sau: Một trường học có 425 HS, số HS khá giỏi có 302 em. Tính tỉ số phần trăm HS khá
giỏi của trường đó.
- giải -
Tỉ số phần trăm học sinh khá giỏi của trường đó là:

...%058823,71

425
%100.302
=
- GV (nói) : Ta thấy tỉ số phần trăm của số HS khá giỏi của nhà trường là một số thập phân vô hạn. Số
đó người ta có thể làm tròn để cho kết quả gọn hơn. Vậy làm tròn số như thế nào đó là nội dung bài hôn
nay.
Hoạt động 2: Ví dụ (15 phút)
- GV: vẽ trục số sau lên
bảng
? Biểu diễn số thập phân
4.3 và 4.9 lên trục số?
? Số thập phân 4.3 gần với
số nguyên nào nhất?
Tương tự với số 4.9?
! Để làm tròn các số thập
phân trên đến hàng đơn vị
ta viết như sau:
4.3

4
- Lên bảng biểu diễn
- Số 4.3 gần số nguyên 4 nhất
- Số 4.9 gần số nguyên 5 nhất
1. Ví dụ
Ví dụ1: Làm tròn các số thập phân
4,3 và 4,9 đến hàng đơn vị.
- giải -
Ta viết :
59.4
43.4



Kí hiệu

đọc là “gần bằng” hoặc
“xấp xỉ”
để làm tròn số thập phân đến hàng
đơn vị ta lấy số nguyên gần với nó
nhất.
GV: Trần Ngọc Vũ Năm học 2010 - 2011
29
4
4.3 4.5
4.9
5
5.4 5.8
6
Trường THCS Ama Trang Lơng GA: Đại Số 7
4.9

5
Kí hiệu

đọc là “gần
bằng” hoặc “xấp xỉ”
? Vậy để làm tròn số thập
phân đến hàng đơn vị ta
lấy số nguyên nào?
Cho HS làm ?1
Điền số thích hợp vào

Sau khi làm tròn đến hàng
đơn vị
5.4

; 5.8

4.5

- Cho HS làm ví dụ 2
- Giải thích thế nào là làm
tròn nghìn.
- Cho HS làm ví dụ 3
- Giải thích thế nào là làm
tròn đến hàng phần nghìn
- Lấy số nguyên gần với nó nhất.
- Lên bảng điền
5.4

5 ; 5.8

6
4.5

5
- HS lên bảng làm.
- HS lên bảng làm.
Ví dụ 2: Làm tròn số 72900 đến
hàng nghìn.
Do 73000 gần với số 72900 hơn
nên ta viết

72900

73000 (tròn nghìn)
Ví dụ 3: Làm tròn số 0.8134 đến
hàng phần nghìn (làm tròn đến số
thập phân thứ 3)
- giải -
0.8134

0.813
Hoạt động 3: Quy ước làm tròn số (15 phút)
? Vậy cần giữ lại mấy số
thập phân ở kết quả?
! Từ các ví dụ trên ta có
quy ước như sau:
- Giới thiệu các quy ước
như trong SGK
- Cho HS áp dụng các quy
ước để làm các ví dụ minh
hoạ
- Cho HS làm ?2
- Giữ lại 3 chữ số thập phân ở kết
quả
- Làm các ví dụ minh hoạ
-HS lên bảng làm ?2
a) 79.3826

79.383
b) 79.3826


79.38
c) 79.3826

79.4
2) Quy ước làm tròn số
(Tr 36 SGK)
TH1: Ví dụ:
5420542)
1.86149.86)


b
a
TH2: Ví dụ:
16001573)
09.00861.0)


b
a
Hoạt động 4: Củng cố (7 phút)
- Nhắc lại quy tắc làm tròn số
- Làm bài tập 74 trang 37 SGK.
Hoạt động 5: Hướng dẫn về nhà: (2 phút)
- Học kỹ lý thuyết trong vở ghi lẫn SGK
- Làm các bài tập 76, 77, 78, 79, 60 trang 37, 38 SGK.
- Tiết sau mang máy tính bỏ túi.
V. Rút kinh nghiệm:
GV: Trần Ngọc Vũ Năm học 2010 - 2011
30

Trường THCS Ama Trang Lơng GA: Đại Số 7
Tuần 8 Ngày soạn: 12/10/10
Tiết 16 Ngày dạy: 13/10/10
LUYỆN TẬP
I. Mục Tiêu:
* Kiến thức:
- Củng cố và vận dụng thành thạo các quy ước làm tròn số.
* Kĩ năng:
- Rèn luyện kỹ năng viết một phân số dưới dạng số thập phân hữu hạn hoặc vô hạn tuần hoàn và
ngược lại. Kĩ năng làm tròn số.
* Thái độ:
- Cẩn thận, chính xác, tích cực trong học tập.
II. Chuẩn bị:
* Thầy: Thước thẳng, phấn màu
* Trò: Học bài và làm bài tập.
III. Phương pháp dạy học chủ yếu:
- Thuyết trình, vấn đáp.
- Tổ chức các hoạt động của học sinh, rèn phương pháp tự học.
- Tăng cường học tập cá thể, phối hợp với học tập hợp tác.
IV. Tiến trình lên lớp:
1. Ổn định lớp:
2. Bài mới:
HĐ của thầy HĐ của trò Ghi bảng
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ: (5 phút)
- Phát biểu 2 quy tắc làm
tròn số
- Làm bài 76 <Tr 37 SGK>
- HS1 lên bảng phát biểu
- HS2 làm bài tập 76
Hoạt động 2: Luyện tập: (35 phút)

? Cách đổi từ hỗn số ra
phân số?
a)
3
2
1
= ?
b)
7
1
5
= ?
c)
11
3
4
= ?
- Hướng dẫn HS làm bài
100 <Tr 16 SBT>
! Thực hiện phép tính, ra
kết quả rồi làm tròn kết
quả đó theo quy tắc.
- Dùng máy tính bỏ túi để tìm kết
quả
a)
3
2
1
= 1.666…
b)

7
1
5
= 5.1428…
c)
11
3
4
= 4.2727…
a) 5.3013 + 1.49 + 2.364
+ 0.154 = ?
b) (2.635+ 8.3) – (6.002 + 0.16)
= ?
c) 96,3.3,007 = ?
d) 4,508 : 0,19 = ?
1. Bài 99 <Tr 16 SBT>
a)
3
2
1
= 1.666…

1.67
b)
7
1
5
= 5.1428…

5.14

c)
11
3
4
= 4.2727…

4.27
2. Bài 100 <Tr 16 SBT>
a) 5.3013 +1.49 + 2.364 + 0.154
= 9.3093

9.31
b) (2.635+ 8.3) – (6.002 + 0.16)
= 4.773 = 4.77
c) 96,3.3,007 = 289,5741

289,57
d) 4,508 : 0,19 = 23,7263

23,73
3. Bài 77<Tr 37 SGK>
Ước lượng kết quả phép tính.
GV: Trần Ngọc Vũ Năm học 2010 - 2011
31
Trường THCS Ama Trang Lơng GA: Đại Số 7
-
Cho HS làm bài 77<Tr 37
SGK>
! Làm tròn các thừa số đến
chữ số ở hàng cao nhất.

! Nhân, chia các số đã
làm tròn ta được kết quả
ước lượng.sd
- Hướng dẫn HS cách làm
- Chú ý là ta có 2 cách làm
+ Làm tròn các số trước
rồi mới thực hiện phép
tính.
+ Thực hiện phép tính rồi
làm tròn kết quả
- Nghe giáo viên hướng dẫn rồi tự
làm.
14,61 – 7,15 + 3,2

15 – 7 + 3
- Ba HS lên bảng thực hiện các
phép tính còn lại.
a) 495.52

500.5 = 25000
b) 82,36.5,1

80.5 = 400
c) 6730 : 48

7000 : 50
= 140
4. Bài 81<Tr 38 SGK>
a) 14,61 – 7,15 + 3,2


15 – 7 + 3 = 11
b) 7,56.5,173

8.5 = 40
c) 73,95:14,2

74:14

3
d)
...42602,2
3,7
815,0.73,21


2
Hoạt động 3: Củng cố (3 phút)
- Nắm chắc quy ước làm tròn số, vận dụng tính toán trong thực tế.
Hoạt động 4: Hướng dẫn về nhà: (2 phút)
- Học kỹ lại lý thuyết trong vở ghi lẫn SGK
- Làm các bài tập 79, 80 trang 38 SGK.
V. Rút kinh nghiệm:
GV: Trần Ngọc Vũ Năm học 2010 - 2011
32
Trường THCS Ama Trang Lơng GA: Đại Số 7
Tuần 9 Ngày soạn: 16/10/10
Tiết 17 Ngày dạy: 18/10/10
§ 11. SỐ VÔ TỈ – KHÁI NIỆM VỀ CĂN BẬC HAI
I. Mục Tiêu:
* Kiến thức:

- Biết sự tồn tại của số thập phân vô hạn không tuần hoàn và tên gọi của chúng là số vô tỉ.
- Biết thế nào là căn bậc hai của một số không âm
- Biết sử dụng đúng ký hiệu
* Kĩ năng:
- Biết cách viết một số hữu tỉ dưới dạng số thập phân hữu hạn hoặc vô hạn tuần hoàn.
- Rèn luyện kỹ năng tính toán, kĩ năng nhận dạng.
* Thái độ:
- Cẩn thận, chính xác, tích cực trong học tập.
II. Chuẩn bị:
* Thầy: Thước thẳng, phấn màu, máy chiếu
* Trò: Học bài và làm bài tập.
III. Phương pháp dạy học chủ yếu:
- Thuyết trình, vấn đáp.
- Tổ chức các hoạt động của học sinh, rèn phương pháp tự học.
- Tăng cường học tập cá thể, phối hợp với học tập hợp tác.
IV. Tiến trình lên lớp:
1. Ổn định lớp:
2. Bài mới:
HĐ của thầy HĐ của trò Ghi bảng
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ: (5 phút)
- Phát biểu kết luận về
quan hệ giữa số hữu tỉ và
số thập phân.
- Tính 1
2
;
2
2
1








(Chiếu đề lên bảng)
- Một HS lên bảng làm
Hoạt động 2: Số vô tỉ (21 phút)
- GV chiếu vẽ hình
? Tính S
ABCD
?
? S
ABCD
bằng mấy lần S
ABF
?
! Hãy tính S
ABF
? Ta có S
ABF
như thế nào
với S
ABEF
?
- Quan sát
- S
ABCD
= 4.S

ABF
?
S
ABF
=
2
1
S
ABEF
=
2
1
1=0.5m
2
S
ABCD
= 4.0,5 = 2 m
2
1. Số vô tỉ
a) Bài toán:
a) Tính S
ABCD
?
S
AEBF
= 1.1 = 1 m
2
GV: Trần Ngọc Vũ Năm học 2010 - 2011
33
x

F
E
A
B
C
D
1
Trường THCS Ama Trang Lơng GA: Đại Số 7
Vậy S
ABCD
bằng bao nhiêu?
? Tính AB như thế nào
! Không có số hữu tỉ x nào
để x
2
= 2
! Đây là số thập phân vô
hạn không có chu kỳ
(không tuần hoàn) được
gọi là số vôtỉ.
? Vậy thế nào là số vô tỉ
AB = S
ABCD
= 2
=> Định nghĩa số vô tỉ
S
ABCD =
2
.
S

AEBF
=

2.1 = 2 m
2
b) Tính AB
gọi AB = x (m)
ta có x
2
= S
ABCD
= 2
Vậy x
2
= 2
x = 1.4142135623 ...
x không phải là số hữu tỉ, người
ta gọi x là số vô tỉ.
* Số vô tỉ là số thập phân vô hạn
không tuần hoàn.
Ký hiệu I
Hoạt động 3: Khái niệm về căn bậc hai: (12 phút)
- Giới thiệu khái niệm căn
bậc hai giống như trong
SGK
! Ta nói 3 và –3 là căn bậc
hai của 9
=> Định nghĩa căn bậc hai
- Cho HS làm các ví dụ
minh hoạ

- Nhận xét 3
2
= 9 ; (-3)
2
= 9
416;416
39;39
24;24
−−=
−=−=
−=−=
2. Khái niệm về căn bậc hai
căn bậc hai của một số a không âm
là số x sao cho x
2
= a
ký hiệu x =
a
+ Số dương a có đúng 2 căn bậc
hai
a
và -
a
+ Số 0 chỉ có 1 căn bậc hai
0

* các số
...6;5;3;2
là các số
vô tỉ.

Hoạt động 4: Củng cố (5 phút)
- Làm các bài tập 82 trang
41 SGK
- Một HS lên bảng làm
Hoạt động 5: Hướng dẫn về nhà: (2 phút)
- Học kỹ lý thuyết trong vở ghi lẫn SGK
- Làm các bài tập 83, 84, 85, 86 trang 41, 42 SGK.
V. Rút kinh nghiệm:
GV: Trần Ngọc Vũ Năm học 2010 - 2011
34

×