Tải bản đầy đủ (.doc) (79 trang)

Bài giảng giao an 5 tuan 5 & 6

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (483.95 KB, 79 trang )

BÁO GIẢNG TUẦN 5

THỨ MÔN TÊN BÀI DẠY GHI CHÚ
THỨ 2
CC

T
KH
ĐĐ
Chào cờ
Một chuyên gia máy xúc
Ôn tập bảng đo độ dài
Thực hành nói không với các chất gây nghiện
Có chí thì nên
THỨ 3
T
LTVC
MT
TD
KC
Ôn tập bảng đo khối lượng
MRVT Hòa bình
Tập nặn tạo dáng nặn con vật quen thuộc
Ôn ĐHĐN
Kể chuyện đã nghe, đã đọc
THỨ 4

T
TLV
ÂN
KT


Ê- mi- li, con
Luyện tập
Luyện Làm báo cáo thống kê
Ôn bài hát Hãy giữ cho em bầu trời xanh
Một số dụng cụ nấu ăn và ăn uống trong gia đình
THỨ 5
T
TD
LTVC
CT
LS
Đề- ca- mét vuông. Héc- tô- mét vuông
Ôn ĐHĐN
Từ đồng âm
Ng-v Một chuyên gia máy xúc
Phan Bội Châu và phong tr5ào Đông du
Cô Thanh
dạy
THỨ 6
T
TLV
ĐL
KH
SH
Mi- li- mét vuông bảng đơn vị đo diện tích
Trả bài văn tả cảnh
Vùng biển nước ta
Thực hành nói không với các chất gây nghiện
Sinh hoạt Đội
Th 2 ngy 20 thỏng 9 nm 2010

Tp c: MT CHUYấN GIA MY XC
I. Mc tiờu, nhim v:
- Đọc diễn cảm bài văn thể hiện đợc cảm xúc về tình bạn, tình hữu nghị của ngời kể
chuyện với chuyên gia nớc ngoài.
- Hiểu các từ ngữ khó hiểu, từ ngữ mới trong bài.
- Hiểu nội dung bài: Tình hữu nghị của chuyên gia nớc bạn với công nhân Việt Nam.
II. dựng dy hc:
- Tranh nh v cỏc cụng trỡnh do chuyờn gia nc ngoi h tr xõy dng.
III. Cỏc hot ng dy hc:
Hot ng giỏo viờn Hot ng hc sinh
1. Kim tra: 2 HS c thuc lũng v tr li cõu hi.
- GV nhn xột, cho im.
2. Bi mi:
Hot ng 1: Gii thiu bi. (1)
Hot ng 2: Luyn c.
a) GV c bi 1 lt.
- Cn c vi ging nh nhng, chm rói, giu cm
xỳc.
b) HS c on ni tip.
- GV chia on: 2 on. - HS dựng vit chỡ ỏnh du
on.
- Cho HS c.
c) Cho HS c c bi.
Hot ng 3: Tỡm hiu bi. (9-10)
on 1: Cho HS c on 1 v tr li cõu hi.
Anh Thủy gặp A-lếch-xây ở đâu?
Tìm những chi tiết miêu tả dáng vẻ của A-lếch-
xây.
Vì sao A-lếch-xây khiến anh Thủy đặc biệt chú
ý?

Đoạn 2: GV cho HS đọc đoạn 2 và trả lời câu hỏi.
Tìm những chi tiết miêu tả cuộc gặp gỡ giữa anh
Thủy với A-lếch-xây.
Chi tiết nào trong bài khiến em nhớ nhất? Vì
sao?
Hoạt động 4: Đọc diễn cảm. (7-8’)
- GV hướng dẫn HS giọng đọc.
- GV đưa bảng phụ chép đoạn văn cần luyện đọc
lên bảng.
- GV đọc 1 lượt.
- Cho HS đọc. - HS luyện đọc.
5. Củng cố, dặn dò: (2’)
- GV nhận xét tiết học.
- Yêu cầu HS về nhà tiếp tục luyện đọc bài vừa
học.
- Chuẩn bị bài tiếp.
Toỏn: Ôn tập: bảng đơn vị đo độ dài
I. Mục tiêu:
- Biết tên gọi, kí hiệu và quan hệ giữa các đơn vị đo độ dài thông dụng.
- Biết chuyển đổi các số đo độ dài và giải các bài toán với các số đo độ dài.
II. Hoạt động dạy học:
Hoạt động dạy Hoạt động học
A. bài cũ:
- Gọi Hs chữa bài 2, 3 SGK.
- Nhận xét,cho điểm
B. Bài mới:
1. Giới thiệu bài:
- GV giới thiệu bài, ghi bảng.
2. Hớng dẫn ôn tập:
- Hs đọc đề, GV treo bảng

+ 1m = ? dm ? -> Ghi

+ 1m = ? dam ?
- 2 HS lên bảng chữa bài.
- Nhận xét
- Lắng nghe.
- 1 HS đọc.
1m = 10 dm
1m =
dam
10
1
Lớn hơn mét Mét Nhỏ hơn mét
km hm dam m dm cm mm
1km 1hm 1dm 1m 1dm 1cm 1mm
=10hm =10dam =10m =10dm =10cm =10mm
=
10
1
km =
10
1
hm =
10
1
dam =
10
1
m =
10

1
dm =
10
1
cm
- Yêu cầu Hs làm tiếp các cột còn lại
trong bảng.
- HS làm vào nháp.
- Nhận xét, bổ sung, hoàn thiện bảng
- Cho Hs đọc lại.
+ 2 đơn vị đo độ dài liền nhau thì đơn vị
lớn gấp mấy lần đơn vị bé; đơn vị bé bằng
mấy phần đơn vị lớn?
- Một vài Hs nhắc lại.
Bài 2 (23):
- Hs đọc đề bài.
- Y/c HS tự làm bài.
- Gọi 3 Hs lên bảng làm.
- Nhận xét, chữa.
+ Em làm thế nào để tính đợc?
342dm = 3420cm?, 25000m = 25km?,
1cm = m
Bài 3 (23):
- Hs đọc yêu cầu.
- GV viết 4km 35m =.m, yêu cầu Hs
nêu cách tính tìm số thích hợp điền.
- Yêu cầu Hs làm các phần còn lại.
- Nhận xét, chữa
+ Nêu cách tính của 3040m = 3km 40m?
3. Củng cố, dặn dò:

+ Hai đơn vị đo độ dài liền nhau gấp, kém
nhau bao nhiêu lần?
- Nhận xét tiết học.
- dặn dò về nhà: học bài, chuẩn bị bài sau
- Nhận xét, bổ sung.
- 1- 2 Hs đọc lại.
+ Đơn vị lớn gấp 10 lần đơn vị bé.
+ Đơn vị bé =
10
1
đơn vị lớn
- Hs nhắc lại.
- 1 HS đọc đề.
- HS lên bảng làm, lớp làm vào vở.
a)135m = 1350dm
342dm = 3420 cm
15cm = 150 mm
c) 1mm =
10
1
cm
1cm =
100
1
m
1m =
1000
1
km
- 1 Hs đọc.

4km 37m = 4km + 37m
= 4000m + 37m = 4037m
Vậy 4km 37m = 4037m
- Hs làm các phần còn lại.
8m 12cm = 8012cm; 354dm = 35m 4dm
3040m = 3km 40m.
+ HS nêu.
- HS nêu nối tiếp.
- Lắng nghe.
Khoa h c: Thực hành: Nói Không với các chất gây nghiện
I, Mục tiêu:
- Nêu đợc một số tác hại của ma tuý, thuốc lá, rợu, bia.
- Từ chối sử dụng rợu, bia, thuốc lá, ma tuý.
II, Các hoạt động dạy - học.
Hoạt động dạy Hoạt động học
A, Kiểm tra bài cũ
- Nêu những việc em nên làm để giữ vệ sinh
cơ thể tuổi dậy thì?.
- Nhận xét, cho điểm
B, Dạy bài mới
1, Giới thiệu bài
2, Hoạt động 1: Thực hành xử lí thông
tin.
* Bớc 1: - Yêu cầu học sinh đọc các thông
tin ở sách giáo khoa và hoàn thành bảng sau.
- Giáo viên giúp đỡ các nhóm
* Bớc 2: Gọi học sinh trình bày
* Bớc 3: Kết luận
- Bia, rợu, thuốc lá, ma tuý đều gây hại,
nghiện. Riêng ma tuý là chất gây nghiện bị

nhà nớc cấm...gây hại cho sức khoẻ con ngời.
3, Hoạt động 2: Trò chơi Bốc thăm trả
lời câu hỏi
* Bớc 1: Tổ chức và hớng dẫn.
- Giới thiệu hộp đựng phiếu ghi câu hỏi
- Yêu cầu: Mỗi nhóm cử 1 bạn vào Ban
- Học sinh thi nói theo tổ (02 tổ).
- Học sinh thảo luận theo cặp làm vào vở bài
tập 1 cặp làm vào bảng phụ kẻ sẵn.
- Học sinh lên bảng trình bày, nhóm bổ xung.
- Học sinh quan sát, lắng nghe
- Các tổ cử ngời tham gia chơi.
- Đại diện các nhóm lên bốc thăm và trả lời
giám khảo, thống nhất cho điểm.
* Bớc 2: Thực hiện yêu cầu
- Giáo viên và ban giám khảo cho điểm
* Bớc 3: Tổng kết hoạt động
- Nhóm nào có điểm trung bình cao là thắng
cuộc.
- Nhận xét tuyên dơng nhóm thắng.
* Hoạt động tiếp nối
- Giáo viên nhận xét giờ học.
- Dặn dò.
câu hỏi.
Đạo đức: Có chí thì nên
I. Mục tiêu
- Biết đợc một số biểu hiện cơ bản của ngời sống có ý chí.
- Biết đợc: ngời có ý chí có thể vợt qua đợc khó khăn trong cuộc sống.
- Cảm phụcvà noi theo những tấm gơng có ý chí vợt lên những khó khăn trong cuộc
sống để trở thành những ngời có ích cho gia đình, xã hội.

II. Đồ dùng dạy học
- Bảng phụ.
- Phiếu tự điều tra bản thân.
III. Các hoạt động dạy học
Hoạt động dạy Hoạt động học
Hoạt động 1: Tìm hiểu thông tin
- GV tổ chức cho HS cả lớp cùng tìm hiểu
thông tin về anh Trần Bảo Đồng.
+ Gọi 1 HS đọc thông tin trang 9 SGK.
+ Lần lợt nêu các câu hỏi sau và yêu cầu HS
trả lời.
Trần Bảo Đồng đã gặp những khó khăn
gì trong cuộc sống và trong học tập?
- Hoạt động theo hớng dẫn nh sau:
- 1 HS đọc HS cả lớp cùng nghe.
- Mỗi câu hỏi 1 HS trả lời, HS khác bổ
sung ý kiến và đi đến thống nhất.
+ Cuộc sống gia đình Trần Bảo Đồng rất
khó khăn, anh em đông, nhà nghèo, mẹ lại
hay đau ốm! Vì thế ngoài giờ học Bảo
Đồng phải giúp mẹ bán bánh mì.
Trần Bảo Đồng đã vợt qua khó khăn để
vơn lên nh thế nào?
Em học đợc điều gì từ tấm gơng của anh
Trần Bảo Đồng?
- GV nhận xét các câu trả lời của HS:
- GV nêu kết luận: Dù khó khăn nhng Đồng
đã biết cách sắp xếp thời gian hợp lý, có ph-
ơng pháp học tốt nên anh đã vừa giúp đỡ đợc
gia đình vừa học giỏi.

+ Trần Bảo Đồng đã biết sử dụng thời
gian một cách hợp lí, có phơng pháp học
tập tốt vì thế suốt 12 năm học Đồng luôn
đạt HS giỏi. Năm 2005, Đồng thi vào tr-
ờng Đại học Khoa học tự nhiên Thành phố
Hồ Chí Minh và đỗ thủ khoa.
+ Dù hoàn cảnh khó khăn đến đâu nhng
có niềm tin, ý chí quyết tâm phấn đấu thì
sẽ vợt qua đợc hoàn cảnh.
Hoạt động 2: Thế nào là cố gắng vợt qua khó khăn
- GV chia HS thành các nhóm nhỏ, phát
cho mỗi nhóm 1 tờ giấy ghi 1 trong các tình
huống sau, yêu cầu các em thảo luận để giải
quyết tình huống.
- GV mời đại diện các nhóm lên trình bày
ý kiến của nhóm mình.
- GV nhận xét cách ứng xử của HS nêu kết
luận cách ứng xử đúng.
- Mỗi nhóm 4 HS cùng thảo luận để giải
quyết 1 ttrong các tình huống mà GV đa ra:
Cách xử lí:
- 2 nhóm HS báo cáo kết quả trớc lớp, HS
cả lớp theo dõi và bổ sung ý kiến.
- GV tổ chức cho HS hoạt động theo nhóm,
liên hệ bản thân với yêu cầu nh sau:
1. Em hãy kể 3 khó khăn của em trong
cuộc sống và học tập và cách giải quyết
những khó khăn đó cho các bạn trong nhóm
cùng nghe.
2. Nếu khó khăn em cha biết khắc phục,

hãy nhờ các bạn trong nhóm cùng suy nghĩ
và đa ra cách giải quyết (nếu có )
- GV cho HS các nhóm làm việc.
- HS chia thành nhóm, mỗi nhóm 5 HS
cùng hoạt động để thực hiện yêu cầu.
- HS thực hiện
+ Trớc những khó khăn của bạn,
chúng ta nên giúp đỡ bạn động viên
bạn vợt qua khó khăn.
- HS lắng nghe, ghi nh
Hoạt động 4: Hớng dẫn thực hành
- GV yêu cầu Hs về nhà tìm hiểu những tấm gơng vợt khó ở xung quanh các em.
- Yêu cầu HS phân tích những thuận lợi và khó khăn của mình theo bảng sau:
STT Các mặt của đời sống Thuận lợi Khó khăn
1 Hoàn cảnh gia đình
2 Bản thân
3 Kinh tế gia đình
4 Điều kiện đến trờng và học
tập

Thứ ba ngày 21 tháng 9 năm 2010
Toán: ễn tp: Bảng đơn vị đo khối lợng
I. Mục tiêu:
Giúp Hs củng cố về:
- Các đơn vị đo khối lợng, bảng đơn vị đo khối lợng.
- Chuyển đổi đơn vị đo các đơn vị đo khối lợng.
- Giải các bài toán có liên quan đến đơn vị đo khối lợng.
II. Hoạt động dạy học:
Hoạt động dạy Hoạt động học
A. bài cũ:

- Gọi Hs chữa bài 3
- Nhận xét, cho điểm
B. Bài mới:
1. Giới thiệu bài:
2. Hớng dẫn ôn tập:
- Hs đọc đề, GV treo bảng
+ 1kg bằng bao nhiêu hg?
+ 1kg bằng bao nhiêu yến ?
- Yêu cầu Hs làm các cột còn lại
- 2 Học sinh lên bảng.
- NHận xét, bổ sung.
- 1kg = 10 hg;
- 1kg =
10
1
yến
Lớn hơn kg Kilôgam Nhỏ hơn kg
Tấn Tạ Yến Kg Hg Dag g
1 tấn
=10 tạ
1 tạ
= 10 yến
=
tấn
10
1
1 yến
= 10 kg
=
ạt

10
1
1 kg
= 10 hg
=
yến
10
1
1 hg
= 10 dag
=
kg
10
1
1 dag
= 10 g
=
hg
10
1
1g
=
dag
10
1
- Nhận xét, chữa.
- Cho Hs đọc bảng.
+ 2 đơn vị đo khối lợng liền nhan thì đơn
vị lớn gấp mấy lần đơn vị bé, đơn vị bé bằng
mấy phần đơn vị lớn?

- Cho Hs nhắc lại.
Bài 1 (23-sgk):
- Hs đọc đề bài, tự làm bài.
- Nhận xét, chữa.
- Y/c Hs nêu cách đổi của phần c, d?
- Vài HS đọc.
- HS nối tiếp nhau trả lời.
- Vài HS nhắc lại.
- 1 Hs đọc và tự làm bài.
- Nhận xét.
- 1kg = 10hg
- 1kg =
10
1
yến
- Gấp 10 lần đơn vị bé.
Bài 2 (24-sgk):
- Học sinh nêu yêu cầu.
- Yêu cầu học sinh tự làm bài.
Bài 4 (24-sgk):
- Gọi học sinh đọc đề toán.
- Yêu cầu học sinh tự làm bài.
- Gọi học sinh nhận xét bài của bạn trên
bảng.
3. Củng cố, dặn dò:
+ Nêu mối quan hệ giữa 2 đơn vị đo khối l-
ợng liền nhau?
+ Nhận xét tiết học, dặn dò về nhà.
- Đơn vị bé = đơn vị lớn.
- 1 Hs nêu.

- HS tự làm bài vào vở.
a) 18 yến = 180 kg b) 430 kg = 43 yến
200 tạ = 20000 kg 2500 kg = 25 tạ
35 tấn = 35000 kg 16000 kg = 16
tấn
c) 2kg 326g = 2326g d) 4008g = 4 kg
6kg 3g = 6003 g ; 9050 kg = 9 tấn 50 kg
Giải:
Đờng sắt từ ĐN đến TPHCM dài:
791 + 144 = 935 (km).
Đờng sắt từ HN đến TPHCM dài:
791 + 935 = 1726 (km).
Đáp số: a) 935km; b)
1726km
- Vài HS nêu.
Luyện từ và câu: Mở rộng vốn từ: Hoà bình
I. Mục đích, yêu cầu:
- Hiểu nghĩa của từ hoà bình (BT1), tìm đợc từ đồng nghĩa với từ hoà bình (BT2).
- Viết đợc đoạn văn miêu tả cảnh thanh bình của một miền quê hoặc thành phố (BT3).
II. Đồ dùng dạy học
- Từ điển học sinh.
- Bảng phụ
III. Các hoạt động dạy học chủ yếu :
Hoạt động dạy Hoạt động học
1. Kiểm tra bài cũ :
- Gọi 3 HS lên bảng đặt câu với một cặp
từ trái nghĩa mà em biết.
- Gọi HS dới lớp đọc thuộc lòng các câu
thành ngữ, tục ngữ ở tiết LTVC trớc.
- 3 HS lên bảng đặt câu.

- Nhận xét, ghi điểm.
2. Dạy học bài mới:
a) Giới thiệu bài: GV giới thiệu, ghi
bảng
- HS lắng nghe.
b) Hớng dẫn HS làm bài tập
Bài 1:
- Yêu cầu HS đọc đề bài và nội dung của
bài tập.
- Yêu cầu HS tự làm bài. (Gợi ý HS dùng
bút chì khoanh tròn vào chữ cái dặt trớc
dòng nêu đúng nghĩa của từ hoà bình)
- Gọi HS phát biểu ý kiến.
+ Tai sao em chọn ý b) mà không phải
là ý a) hoặc c) ?
* Kết luận: Hoà bình là trạng thái không
có chiến tranh, còn trạng thái bình thản có
nghĩa là bình thờng, thoả mái. Đây là từ
- 1 HS đọc thành tiếng trớc lớp.
- Tự làm bài.
- HS nêu ý mình chọn: ý b) ( Trạng thái
không có chiến tranh).
+ Vì: Trạng thái bình thản là th thái
thoải mái không biểu lộ bối rối. Đây là từ
chỉ trạng thái tinh thần của con ngời.
Trạng thái hiền hoà, yên ả là trạng thái
của cảnh vật hoặc tính nết của con ngời.
chỉ trạng thái tinh thần của ngời , không
dùng để nói tình hình đất nớc hay thế giới.
Trạng thái hiền hoà, yên ả là trạng thái

của cảnh vật, hiền hoà là trạng thái của
cảnh vật hay tính nết con ngời.
Bài 2:
- Gọi HS đọc yêu cầu và nội dung của bài
tập.
- Yêu cầu HS làm bài theo cặp (Gợi ý HS
dùng từ điển tìm hiểu nghĩa từng từ, sau đó
tìm những từ đồng nghĩa với từ hoà bình)
- Gọi HS phát biểu ý kiến.
- Gọi HS nêu ý nghĩa của từng từ ngữ ở
bài 2 và đặt câu với từ đó.
- Nhận xét từng HS giải thích từ và đặt
câu.
Ví dụ :
+ bình yên : yên lành, không gặp điêù gì
rủi ro, tai hoạ.
+ bình thản : phẳng lặng, yên ổn, tâm
trạng nhẹ nhàng thoải mái, không có điều
gì áy náy, lo nghĩ.
- 1 HS đọc thành tiếng trớc lớp.
- 2 HS ngồi cùng bàn trao đổi, thảo luận
cùng làm bài.
- 1 HS nêu ý kiến, HS khác bổ sung, cả
lớp thống nhất: Những từ đồng nghĩa với
từ hoà bình: bình yên, thanh bình, thái
bình.
- 8 HS tiếp nối nhau phát biểu.
Câu ví dụ :
+ Ai cũng muốn đợc sống trong cảnh
bình yên.

+ Nó nhìn tôi bằng ánh mắt bình thản.
...
Bài 3:
- Gọi HS đọc yêu cầu của bài tập.
- Yêu cầu HS tự làm bài.
- Gọi HS đọc đoạn văn. GV cùng HS nhận
xét, sửa chữa để thành một đoạn văn mẫu.
- Nhận xét cho điểm bài viết tốt.
- Gọi HS dới lớp đọc đoạn văn của
mình.GV nhận xét, sửa chữa và cho điểm
những bài viết tốt.
- 1 HS đọc thành tiếng trớc lớp.
- 2 HS làm trên bảng, HS cả lớp làm vào
vở.
- 2 HS lần lợt đọc bài cho cả lớp theo dõi,
nhận xét.
- 3 đến 5 HS đọc đoạn văn của mình.
3. Củng cố, dặn dò:
+ Em hiểu hoà bình có nghĩa là gì?
- Nhận xét tiết học.
- Dặn dò HS về nhà.
- HS nêu nối tiếp.
- Lắng nghe
Kể chuyện: Kể chuyện đã nghe, đã đọc
A. Mục tiêu:
- Kể lại đợc câu chuyện đã nghe, đã đọc ca ngợi hoà bình, chống chiến tranh; biết trao
đổi về nội dung, ý nghĩa câu chuyện.
- Rèn luyện thói quen ham đọc sách.
II. Đồ dùng dạy học
- Một số câu chuyện ca ngợi hoà bình, chống chiến tranh.

- Bảng lớp có viết sẵn đề bài có mục gợi ý 3.
III. Các hoạt động dạy học chủ yếu
Hoạt động dạy Hoạt động học
1. Kiểm tra bài cũ :
- GV gọi 3 hs tiếp nối nhau kể lại câu
truyện Tiếng vĩ cầm ở Mỹ Lai
- Nhận xét, ghi điểm.
- 5 hs lên bảng tiếp nối nhau kể chuyện và
trả lời câu hỏi của GV
2. Dạy học bài mới :
2.1 Giới thiệu bài: Giới thiệu, ghi bảng - HS lắng nghe.
2.2 Hớng dẫn kể chuyện
a) Tìm hiểu đề bài:
- GV gọi hs đọc đề bài, dùng phấn màu
gạch chân dới các từ: đã nghe , đã đọc, ca
ngợi hoà bình, chống chiến tranh.
- 2 hs đọc yêu cầu của bài.
- 5- 7 HS tiếp nối nhau giới thiệu câu
chuyện của mình trớc lớp.
- Gọi 4 hs đọc phần gợi ý. - 4 hs nối tiếp nhau đọc
- GV yêu cầu hs đọc kĩ phần 3, treo
bảng có ghi tiêu chí đánh giá.
- 1 hs đọc rõ các tiêu chí đánh giá trớc
lớp.
.- Gợi ý HS các câu hỏi trao đổi:
+ Trong câu chuyện, bạn thích nhân vật nào? Vì sao?
+ Chi tiết nào trong chuyện bạn cho là hay nhất?
+ Câu chuyện muốn nói với chúng ta điều gì?
b) Thi kể và trao đổi về ý nghĩa câu
chuyện.

- Đại diện 5 -7 hs lên thi kể chuyện.
- hs dới lớp lắng nghe và có thể hỏi bạn một
- Tổ chức cho hs bình chọn hs có
chuyện kể hay nhất và trao giải cho hs.
số câu hỏi liên quan đến nội dung truyện.
3. Củng cố - dặn dò:- Hoà bình mang
lại cho con ngời những diều gì?
- GV nhận xét tiết học, dặn dò về nhà.
- 2-3 hs trả lời.

Thứ t ngày 22 tháng 9 năm 2010
Tập đọc: Ê - MI - Li, con ...
I. Mục đích yêu cầu
- Đọc đúng tên nớc ngoài trong bài; đọc diễn cảm đợc bài thơ.
- Hiểu các từ ngữ khó và mới trong bài.
- Hiểu ý nghĩa: Ca ngợi hành động dũng cảm của một công dân Mĩ tự thiêu để
phản đối cuộc chiến tranh xâm lợc Việt Nam. (Trả lời đợc các câu hỏi 1, 2, 3, 4; thuộc 1
khổ thơ trong bài).
II. Đồ dùng dạy học
-Tranh minh hoạ bài đọc trong SGK
- Bảng phụ viết sẵn những khổ thơ cần luyện đọc.
III. Các hoạt động dạy học chủ yếu
Hoạt động dạy Hoạt động học
A. Kiểm tra bài cũ
- Gọi HS lên bảng nối tiếp nhau đọc
bài Một chuyên gia máy xúc và trả lời một
số câu hỏi về nội dung bài trong SGK.
- Nhận xét, ghi điểm cho HS

- 2 HS lên bảng thực hiện yêu cầu.

B. Bài mới :
1. Giới thiệu bài
- GV cho HS quan sát tranh minh hoạ
trong SGK, giới thiệu bài và ghi tên bài
lên bảng.
- HS lắng nghe.
2. Hớng dẫn HS luyện đọc
- 1 học sinh đọc cả bài
+ Hớng dẫn HS đọc, kết hợp với sửa sai.
Lu ý cho HS các từ: Ê-mi- li, Mo- ri- xơn,
- HS luyện đọc dới sự hớng dẫn của GV.
+ Đoạn 1: Phần xuất xứ.
+ Đoạn 2: Ê- mi- li,...Lầu Ngũ Giác.
Giôn- xơn, Pô- tô- mác, Oa- sinh- tơn.
+ Hớng dẫn HS đọc, kết hợp với giải thích
từ khó: Lầu Ngũ Giác, Giôn- xơn, nhân
danh, B.52, Na- pan, Oa- sinh- tơn.
.- Gọi 1 HS đọc toàn bài
- GV đọc mẫu.
3. Hớng dẫn HS tìm hiểu bài:
- GV yêu cầu HS đọc thầm, tìm nội dung
chính của từng đoạn.
- Gọi HS phát biểu. GV ghi nhanh lên
bảng lớp.
- Tổ chức cho HS trao đổi tìm hiểu bài :
+ Vì sao chú Mo- ri- xơn lên án cuộc
chiến tranh xâm lợc của chính quyền Mĩ ?
+ Chú Mo- ri- xơn nói điều gì khi từ biệt?
+ Vì sao chú lại dặn con nói với mẹ Cha
đi vui, xin mẹ đừng buồn?

+ Bạn có suy nghĩ gì về hành động của
chú Mo- ri- xơn ?
+ Bài thơ muốn nói với chúng ta điều gì?
+ Đoạn 3: Giôn- xơn!...thơ ca nhạc hoạ.
+ Đoạn 4: Ê- mi- li,...xin mẹ đừng buồn.
+ Đoạn 5: Oa- sinh- tơn...sự thật.
- 1 HS đọc
- Lắng nghe.
+ Khổ 1: Chú Mo- ri- xơn nói chuyện cùng
con gái Ê- mi- li.
+ Khổ 2: Tố cáo tội ác của chính quyền
Giôn xơn.
+ Khổ 3: Lời từ biệt vợ con của chú Mo-
ri- xơn.
+ Khổ 4: Mong muốn cao đẹp của chú
Mo- ri- xơn .
+ Vì đây là cuộc chiến tranh phi nghĩa và
vô nhân đạo, không nhân danh ai. Chúng
ném bom Na pan, B52,..., giết cả những
cánh đồng xanh,...
+ Chú nói trời sắp tối, cha không bế con về
đợc nữa. Chú dặn Ê- mi- li, khi mẹ đến,
hãy ôm hôn mẹ cho cha và nói với mẹ:
Cha đi vui, xin mẹ đừng buồn.
+ Chú muốn động viên vợ con bớt đau khổ
vì sự ra đi của chú! Chú ra đi thanh thản,
tự nguyện, vì lí tởng cao đẹp.
- Tiếp nối nhau phát biểu:
+ Ví dụ :- Chú Mo- ri- xơn là ngời dám
xả thân vì việc nghĩa.

* Đại ý : Ca ngợi hành động dũng cảm
của một công dân Mĩ tự thiêu để phản
đối cuộc chiến tranh xâm lợc Việt Nam.
4. Hớng dẫn HS đọc diễn cảm
- GV gọi 4 HS nối tiếp nhau đọc từng khổ
thơ. Yêu cầu HS cả lớp theo dõi tìm giọng
đọc phù hợp với nội dung từng khổ thơ.
- GV treo bảng phụ viết khổ thơ 3- 4.
+ Khổ 1: lời chú Mo- ri- xơn : giọng trang
nghiêm, dồn nén sự xúc động. Giọng bé Ê-
mi- li ngây thơ, hồn nhiên.
+ Khổ 2: giọng phẫn nộ, đau thơng.
- GV đọc mẫu, hớng dẫn HS cách đọc phù
hợp.
- Yêu cầu HS luyện đọc theo cặp
- Tổ chức HS thi đọc diễn cảm và học
thuộc lòng.
- Nhận xét, ghi điểm.
+ Khổ 3: giọng yêu thơng, nghẹn ngào,
xúc động.
+ Khổ 4: giọng chậm lại, xúc động; nhấn
giọng ở những từ ngữ: sáng nhất, đốt,
sáng loà, sự thật.
- Cả lớp bình chọn bạn đọc thuộc và hay
nhất.
3. Củng cố- Dặn dò:
+ Qua bài thơ này, em đợc biết thêm điều
gì?
- GV nhận xét tiết học, dặn dò HS.
- 2-3 HS nối tiếp nhau trả lời.

Toán: Luyện tập
I/ Mục tiêu:
- Biết tính diện tích một hình quy về tính diện tích hình chữ nhật, hình vuông.
- Biết cách giải bài toán với các số đo độ dài, khối lợng.
II/ Hoạt động dạy học:
Hoạt động dạy Hoạt động học
A. Bài cũ:
- Gọi học sinh chữa bài 3, 4 sgk
+ Hãy nêu các tên đơn vị đo trong bảng
đơn vị đo độ dài?
- Nhận xét, cho điểm.
- 2 học sinh lên bảng.
- Học sinh nhận xét bổ sung.
B. Bài mới:
Gii thiu bi ghi lờn bng
Bài 1 (24-sgk)
- Học sinh đọc yêu cầu trớc lớp.
- Yêu cầu học sinh tự làm bài.
+ Cả hai trờng thu đợc mấy tấn giấy?
+ Biết cứ 2 tấn giấy thì sản xuất đợc
50000 quyển vở, vậy 4 tấn thì sản xuất đợc
bao nhiêu quyển vở?
- Gọi học sinh chữa bài trên lớp.
- Nhận xét, cho điểm.
Bài giải:
Cả hai trờng thu đợc là:
1tấn 300kg + 2tấn 700kg =3tấn 1000kg
3tấn 1000kg = 4 tấn.
4tấn gấp 2 tấn số lần là:
4 : 2 = 2 (lần)

Số quyển vở sản xuất đợc là:
50 000 x 2 = 100 000 (quyển )
Đáp số: 100 000 quyển vở
Bài 3 ( 24- sgk)
- GV cho học sinh quan sát hình và hỏi:
+ Mảnh đất đợc tạo bởi các mảnh có - Mảnh đất đợc tạo bởi hai hình:
kích thớc, hình dạng nh thế nào?
+ Hãy so sánh diện tích của mảnh đất với
tổng diện tích của hai hình đó?
- Yêu cầu học sinh làm bài.
- Nhận xét, chữa.
Hình chữ nhật ABCD, Hình vuông
CEMN. Diện tích của mảnh đất bằng tổng
diện tích của 2 hình
Bài giải:
Đáp số: 133 m
2
3. Củng cố, dặn dò:
- Tóm nội dung tiết học và dặn dò về
nhà.
- Học và làm bài trong sgk, chuẩn bị bài
sau.
Tập làm văn: Luyện tập làm báo cáo thống kê
I, Mục tiêu:
- Biết thống kê theo hàng (BT1) và thông kê bằng cách lập bảng (BT2) để trình bày
kết quả điểm học tập trong tháng của từng thành viên và của cả tổ.
II, Đồ dùng:
- Phiếu ghi sẵn bảng thống kê (Bảng lớp).
III, các hoạt động dạy học chủ yếu:
Hoạt động dạy Hoạt động học

A, Kiểm tra bài cũ.
- Gọi 2 học sinh lên bảng thống kê số học
sinh trong từng tổ của lớp (Tuần 2).
Nhận xét cho điểm.
B, Dạy bài mới.
1, Giới thiệu bài.
2, Hớng dẫn làm bài tập.
Bài tập 1.
- Gọi học sinh đọc yêu cầu bài tập.
- Hớng dẫn: Đây chỉ là thống kê kết quả
học tập trong tháng nên không cần lập bảng,
chỉ viết theo hàng ngang.
- Yêu cầu học sinh làm bài.
- Gọi học sinh lên bảng làm, nhận xét.
- Gọi học sinh dới lớp đọc bài.
- 2 học sinh đọc bài.
- 2 em đọc yêu cầu.
- Lắng nghe.
- Học sinh tự suy nghĩ làm bài, 1em làm
bảng.
- Vài HS đọc bài.
+ Em có nhận xét gì về kết quả học tập của
mình?.
+ Em vừa thống kê kết quả học tập của
mình theo cách nào?.
Bài tập 2
- Gọi học sinh nêu yêu cầu bài.
- Em sẽ lập bảng thống kê nh thế nào?.
- Gợi ý: kẻ bảng...
- Yêu cầu học sinh làm bài theo tổ (bảng

nhóm).
- Gọi các tổ dán bài nhận xét.
+ Em có nhận xét gì về kết quả học tập của
các tổ 1, 2, 3, 4?.
+ Trong tổ 1, 2, 3, 4 bạn nào tiến bộ nhất?
- Gọi học sinh đọc.
- Bảng kê trên có tác dụng gì?.
3, Củng cố dặn dò.
- Có mấy cách trình bày thống kê số liệu?.
- Bảng thống kê có tác dụng gi?.
- Nhận xét giờ học, dặn dò.
VD: Lê Hoàng tổ 1:
a) Điểm dới 5 : 0
b) Số điểm từ 5 đến 6: 0
c) Số điểm từ 7 đến 8: 2
d) Số điểm từ 9 đến 10: 15
- Học sinh tự nêu nhận xét.
- Cách nêu số liệu.
- 2 em nêu.
- Học sinh nêu các cách.
Bảng thống kê kết qủa học tập T9 tổ 3.
STT Họ tên
Số điểm
0-4 5-6 7-8 9-10

- 2 em một trong tổ, 1 ngoài tổ nhận xét.
- Học sinh dựa vào bảng thống kê trả lời.
- 1 2 em đọc bảng thống kê.
- ....cho biết kết qủa học tập của nhóm
mình.

K thu t: MT S DNG C NU N N UNG
TRONG GIA èNH
I Mục tiêu
- Bit c im, cỏch s dng, bo qun mt s dng c nu n v n ung trong
gia ỡnh.
- Bit gi v sinhy an ton trong quỏ trỡnh s dng dng c nu n, n ung.
II. Đồ dùng dạy học
- Tranh v mt s dng c nu n v n trong gia ình SGK
- Một số dụng cụ nấu ăn và ăn uống
III. Các hoạt động dạy học.
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
A. Kim tra bi c :
Kim tra đ dùng đã chun b
Giáo viên nhn xét s chun b ca HS
B.Dạy bài mới:
1.Giới thiệu bài :
2.Tìm hiểu bài :
Hot ng 1; Xác nh dng c nu n
: un , nu , n ung
- Trong gia đình em có các dng c no
dùng un ?
- Bp un dùng lm gì?
- HS nêu : bp ga , bp than , bp ci
- Cung cp nhit lm chín các loi thc
n
- Kể tên 1 s dng c nu n?
-Các dng c nu có tác dng gì?
-k tên mt s dng c dùng by thc
n v n ung ?
- ni, xong , cho .

- nu chín thc n
- a bát, thớt .cc,chén
Hot ng 2: c im v cách s dng , bo qun
- Cho các nhóm tho lun ghi kt qu vo nháp theo mu sau
Loi dng c Tên các dng c
Tác
dng
Cách s dng - bo qun
Bp un
Dng c nu
Dng c by thc n
Dng c ct thái
Các dng c khác
-Yêu cu HS tho lun
- GV nhn xét chung
- HS tho lun nhóm 4,điền vào bảng
- i din nhóm trình by
-Các nhóm khác nhn xét -b sung
Hot ng 3: ánh giá kt qu
-Em hãy nêu cách s dng các loi bp
un trong gia ình em
- Nêu tác dng ca mt s dng c nu
n trong gia ình em v cách bo qun?
- Học sinh thảo luận nhóm bàn rồi trình bày
- HS nhn xột b sung.
3.Củng cố - dặn dò:
- GV nhận xét tiết học, về tìm hiểu thêm
ở nhà và chuẩn bị bài tiết sau

Thứ năm ngày 23 tháng 9 năm 2010

Toán: ề-ca-mét vuông, héc-tô-mét vuông
I/ Mục tiêu:
- Biết tên gọi, kí hiệu và quanhệ của các đơn vị đo diện tích: đề-ca-mét vuông, héc-tô-
mét vuông.
- Biết đọc, viết các số đo diện tích theo đơn vị dam
2
, hm
2
.
- Biết mối quan hệ giữa dam
2
với m
2
; dam
2
với hm
2
.
- Biết chuyển đổi số đo diện tích (trờng hợp đơn giản).
II/ đồ dùng dạy học:
- Hình vẽ biểu diễn hình vuông có cạnh dài1dam, 1hm thu nhỏ.
III/ Hoạt động dạy học:
Hoạt động dạy Hoạt động học
A. Bài cũ:
- Gọi học sinh chữa bài 3, 4 sgk
+ Hãy nêu các tên đơn vị đo trong bảng
đơn vị đo độ dài?
- Nhận xét, cho điểm.
- 2 học sinh lên bảng.
- Học sinh nhận xét bổ sung.

×