Tải bản đầy đủ (.doc) (24 trang)

Gián án GIÁO AN TUẦN 24 LOP 4 CKTKN- ĐEP

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (268.92 KB, 24 trang )

Năm học 2010 2011 giaựo an lop 4
Tuần 24: Thứ ngày tháng năm 2011
Tập đọc:
Vẽ về cuộc sống an toàn
I. Mục tiêu:
- Đọc trôi chảy toàn bài. Đọc đúng tên viết tắt của tổ chức UNICEF (u ni - xép). Biết
đọc đúng một bản tin thông báo tin vui, giọng rõ ràng, rành mạch, vui, tốc độ khá nhanh.
- Hiểu các từ ngữ mới trong bài.
- Nắm đợc nội dung chính của bản tin: (SGV).
II. Đồ dùng dạy - học:
Tranh minh họa bài tập đọc.
III. Các hoạt động dạy - học:
Hoạt động dạy Hoạt động học
1. Bài cũ:
2. Bài mới: Giới thiệu:
a. Hớng dẫn luyện đọc và tìm hiểu bài
Luyện đọc:
- GV ghi bảng: UNICEF
Giải thích: Tên viết tắt của quỹ bảo trợ Nhi
đồng của Liên hợp quốc.
- GV hớng dẫn HS xem các bức tranh thiếu nhi
vẽ SGK, giúp HS hiểu các từ khó trong bài và h-
ớng dẫn cách ngắt nghỉ hơi.
- GV đọc diễn cảm toàn bài.
Tìm hiểu bài:
- Chủ đề của cuộc thi vẽ là gì ?
- Thiếu nhi hởng ứng cuộc chơi nh thế nào ?
- Điều gì cho thấy các em có nhận thức tốt về
cuộc thi ?
- Những nhận xét nào thể hiện sự đánh giá cao
khả năng thẩm mỹ của các em ?


- Những dòng in đậm ở bản tin có tác dụng gì ?
Luyện đọc lại:
- GV hớng dẫn HS đọc 1 đoạn bản thông báo
- 2 HS đọc thuộc lòng bài trớc và trả lời câu hỏi
SGK.
Đọc: u ni xép.
HS: Đọc: Năm mơi nghìn 50 000.
- 1 2 em đọc 6 dòng đầu bài.
- 4 em nối nhau đọc 4 đoạn (2 3 lần).
HS: Luyện đọc theo cặp, 1 2 em đọc cả bài.
HS: Đọc thầm để trả lời câu hỏi.
- Em muốn sống an toàn.
- Chỉ trong vòng 4 tháng đã có 50 000 bức tranh
của thiếu nhi từ khắp mọi miền đất nớc gửi về
ban Tổ chức.
- Chỉ điểm tên 1 số tác phẩm cũng thấy kiến
thức của thiếu nhi về an toàn đặc biệt là an toàn
giao thông rất phong phú: Đội mũ bảo hiểm là
tốt nhất, Gia đình em đợc bảo vệ an toàn, Trẻ
em không nên đi xe đạp trên đờng.
- Phòng tranh trng bày là phòng tranh đẹp: Màu
sắc tơi tắn, bố cục rõ ràng, ý tởng hồn nhiên,
trong sáng mà sâu sắc. Các họa sĩ nhỏ tuổi
chẳng những có nhận thức đúng về phòng tránh
tai nạn mà còn biết thể hiện bằng ngôn ngữ hội
họa sáng tạo đến bất ngờ.
- Gây ấn tợng làm hấp dẫn ngời đọc.
- Tóm tắt thật gọn bằng số liệu và những từ ngữ
nổi bật giúp ngời đọc nắm nhanh thông tin.
- HS: 4 em nối nhau đọc 4 đoạn.

1
Năm học 2010 2011 giaựo an lop 4
vui: Nhanh gọn, rõ ràng.
- GV đọc mẫu.
3. Củng cố - dặn dò:
- Nhận xét giờ học.
- Về nhà học bài.
- Cả lớp luyện đọc và thi đọc đoạn tin.
Toán:
Luyện tập
I. Mục tiêu:
- Giúp HS rèn kỹ năng cộng phân số.
- Nhận biết tính chất kết hợp của phép cộng phân số và bớc đầu vận dụng.
II. Các hoạt động dạy học:
Hoạt động dạy Hoạt động học
1. Bài cũ:
2. Bài mới: Giới thiệu bài:
a. Hớng dẫn luyện tập:
Bài 1:
- GV viết lên bảng phép tính: 3 +
5
4
- Phải thực hiện phép cộng này thế nào?
- Còn các phần a, b, c làm tơng tự.
a. 3 +
3
2
=
3
9

+
3
2
=
3
11
Bài 2: GV ghi bảng.
8
6
8
1
8
5
8
1
8
2
8
3
=+=++






- So sánh kết quả của 2 biểu thức trên ta thấy
thế nào?
=> Kết luận (SGK).
HS: 2 em lên bảng chữa bài.

HS: Viết số 3 dới dạng 3 =
1
3
Vậy 3 +
5
4
=
1
3
+
5
4
=
5
15
+
5
4
=
5
19
Viết gọn 3 +
5
4
=
5
15
+
5
4

=
5
19
b.
4
23
=
4
20
+
4
3
=5+
4
3
c.
21
54
=
21
42
+
21
12
=2+
21
12
HS: 2 em lên bảng làm.
8
6

8
3
8
3
8
1
8
2
=+=++






8
3
- HS: 2 biểu thức trên bằng nhau:
=++






8
1
8
2
8

3






++
8
1
8
2
8
3
- HS: 2 em đọc lại kết luận:
+ Khi cộng 1 tổng 2 phân số với phân số thứ ba
ta có thể cộng phân số thứ nhất với tổng của
phân số thứ hai và phân số thứ ba.
- HS: Đọc đầu bài suy nghĩ tóm tắt và làm vào
2
Năm học 2010 2011 giaựo an lop 4
Bài 3:
Tóm tắt:
Hình chữ nhật có chiều dài:
3
2
m.
Chiều rộng:
10
3

m.
Tính nửa chu vi của hình chữ nhật đó.
- GV chấm bài cho HS.
3. Củng cố dặn dò:
- Nhận xét giờ học.
- Về nhà học và làm bài tập.
vở.
Giải:
Nửa chu vi của hình chữ nhật đó là:
3
2
+
10
3
=
30
29
(m).
Đáp số:
30
29
m.
Luyện toán: Luyện tập
i. Mục tiêu
- Củng cố cho HS những kiến thức đã học về phân số .
+ Cộng phân số
+ Trình bày lời giải bài toán.
- Vận dụng vào làm bài tập .
- Tính chính xác và yêu thích môn học .
ii. Các hoạt động dạy - học:

Hoạt động dạy Hoạt động học
1. Bài cũ: (3P)
- Gọi Hs lên bảng làm bài
- GV chữa bài nhận xét.
2. Bài mới:
- Giới thiệu bài ( 1P)
- Nội dung ( 31P)
Bài 1: Tính:
5
2
+ 3; 4 +
3
2
7
11
+2
8
5
+ 5
- GV chữa bài nhận xét
Bài 2: Tính bàng cách thận tiện nhất:
a)
25
12
+
5
3
+
25
13

b)
2
3
+
3
2
+
3
4
c)
5
3
+
5
7
+
4
3
d)
4
3
+
5
2
+
4
7
- GV chữ bài nhận xét.
Bài 3: Một chiếc tàu thuỷ chậy đợc
8

3
quãng
- HS lên bảng làm bài tập
- HS lên bảng làm bài
- HS lên bảng làm bài
- HS đọc đề, làm bài vào vở
Bài giải.
3
Năm học 2010 2011 giaựo an lop 4
đờng, giờ thứ hai chạy đợc
7
2
quãng đờng,
giờ thứ ba chạy đợc
4
1
quãng đờng . Hỏi sau
3 giờ chiếc tàu thuỷ chạy đợc bao nhiêu phần
của quãng đờng?
- GV thu vở chấm. chữa bài nhận xét.
4. Củng cố, dặn dò: ( 1P)
- Nhắc laị nội dung.
- Nhận xét giờ học
Sau ba giờ tàu thuỷ đó chạy đợc số phần quãng
đờng là:
8
3
+
4
1

+
7
2
=
56
41
( quãng đờng)
Đáp số:
56
41
quãng đờng
Thứ ngày tháng năm 2011
Toán:
Phép trừ phân số
I. Mục tiêu:
- Giúp HS nhận biết phép trừ 2 phân số cùng mẫu số.
- Biết cách trừ hai phân số cùng mẫu số.
II. Đồ dùng dạy - học:
Hai băng giấy hình chữ nhật 12 x 4, thớc, kéo.
III. Các hoạt động dạy học:
Hoạt động dạy Hoạt động học
1. Bài cũ:
2. Bài mới: Giới thiệu:
a. Thực hành trên băng giấy:
- GV cho HS:
- Cắt 5 phần ta đợc bao nhiêu phần của băng
giấy?
- Cắt
6
3

từ
6
5
băng giấy, đặt phần còn lại lên
băng giấy nguyên.
- Nhận xét phần còn lại bằng ? phần băng giấy?
b. Hình thành phép trừ 2 phân số cùng mẫu:
- GV ghi bảng: Tính
6
3
6
5

= ?
- HS lên bảng chữa bài tập.
- Lấy 2 băng giấy đã chuẩn bị, dùng thớc chia
mỗi băng giấy thành 6 phần bằng nhau. Lấy 1
băng cắt lấy 5 phần.
- Ta đợc
6
5
băng giấy.
HS: Thực hiện, so sánh và trả lời.
- Còn
6
2
băng giấy.
HS: Lấy 5 3 = 2, lấy 2 là tử số, 6 là mẫu số
đợc phân số
6

2
.
- Thử lại bằng phép cộng:
6
2
+
6
3
=
6
5
4
Năm học 2010 2011 giaựo an lop 4
- Muốn kiểm tra phép trừ ta làm thế nào ?
=> Quy tắc (SGK).
c. Thực hành:
Bài 1:
- GV cùng cả lớp chữa bài.
Bài 2:
a. GV ghi phép trừ:
9
3
3
2

= ?
Vậy:
3
2
-

9
3
=
3
2
-
3
1
=
3
1
- Các phần còn lại tơng tự.
Bài 3: GV nêu câu hỏi:
- Trong các lần thi đấu thể thao thờng có những
huy trơng gì để trao giải cho các vận động
viên ?
- GV chữa bài, chốt lời giải đúng.
- Chấm điểm cho HS.
3. Củng cố dặn dò:
- Nhận xét giờ học.
- Về nhà học bài và làm vở bài tập.
- HS: 3 5 em đọc quy tắc.
HS: Đọc yêu cầu, tự làm vào vở.
- 2 HS lên bảng làm.
HS: Đa về 2 phân số cùng mẫu bằng cách rút
gọn:
9
3
=
3:9

3:3
=
3
1
- HS: Tự làm vào vở rồi chữa bài.
HS: Đọc bài toán, nêu tóm tắt và tự làm.
- 1 HS lên bảng giải.
Luyện toán: Phép trừ phân số
i. Mục tiêu:
- Củng côc cho HS về phép trừ hai phân số cùng mẫu số .
- Biết trừ hai phân số cùng mẫu số .
- Giáo dục cho HS ham thích bộ môn học .
ii. Các hoạt động dạy - học:
Hoạt động dạy Hoạt động học
1. Bài cũ: ( 3P)
- Nêu quy tắc trừ hai phân số cùng mẫu số
- Lên bảng thực hiện phép tính
- GV chữa bài nhận xét.
2. Bài mới:
- Giới thiệu bài ( 1p)
- Nội dung ( 31P)
Bài 1: Tính :
4
3
-
4
1
;
5
7

-
5
4
;
41
27
-
41
15
- HS nêu và ;lên bảng thực hiện phép tính
5
Năm học 2010 2011 giaựo an lop 4
19
13
-
19
7
;
13
8
-
13
4
;
38
45
-
72
4
- GV chữa bài nhận xét.

Bài 2: Tìm x:
X +
4
3
=
4
5

15
8
+ x =
15
14
X +
25
11
= 2
14
13
+ x = 4
- HS lên bảng làm bài tập
- GV chữa bài nhận xét.
Bài 3: Tính giá trị của biểu thức:
a)
7
10
-
7
5
-

7
3
b)
17
21
-
17
4
-
7
5
-
7
10
GV chữa bài nhận xét
Bài 4: Một hình chữ nhật có nửa chu vi là
5
7
m , chiều dài là
5
4
m. Tính chiều rộng theo
xăng-ti-mét, rồi theo mét?
- GV chữa, nhận xét.
B i 5: Hng ng t tiờm chng cho tr em
xó, xó Ho Bỡnh ngy th nht cú
23
8
s tr
em trong xó i tiờm chng , ngy th hai cú

23
11
s tr em trong xó ó i tiờm chng . Hi
ngy th hai sú tr em ó i tiờm chng nhiu
hn ngy th nht bao nhiờu phn ca s tr
em trong xó?
- GV thu v chm, nhn xột, cha bi
3. Củng cố, dặn dò: (1 P)
- Nhắc lại nội dung.
- Nhận xét giờ học
- HS lên bảng thực hiện phép tính
- Nêu quy tắc tìm thành phần cha biết của
phép tính?
- HS làm vào vở bài tập
- HS lên bảng thực hiên phép tính
- HS đọc đề, phân tích.
- Làm bài tập .
Bài giải
Chiều rộng hình chữ nhật là:
5
7
-
5
4
=
5
3
(m)= 60( cm)
Đáp số:
5

3
m; 60 cm
- HS c phõn tớch
- HS t lm bi tp vo v
Bi gii
Ngy th hai s tr em ó i tiờm chng nhiu
hn ngy th nht l:
23
11
-
23
8
=
11
3
( s em tr )
ỏp s:
11
3
s tr em
Tập đọc:
đoàn thuyền đánh cá
I. Mục tiêu:
- Đọc trôi chảy, lu loát toàn bài thơ. Biết đọc diễn cảm bài thơ với giọng đọc thể hiện đợc nhịp
điệu khẩn trơng, tâm trạng hào hứng của những ngời đánh cá trên biển.
- Hiểu các từ ngữ trong bài: Ca ngợi vẻ đẹp huy hoàng của biển cả, vẻ đẹp của lao động.
- Học thuộc lòng bài thơ.
II. Đồ dùng dạy - học:
6
Năm học 2010 2011 giaựo an lop 4

Tranh minh họa SGK.
III. Các hoạt động dạy học:
Hoạt động dạy Hoạt động học
1. Bài cũ:
2.Bài mới: Giới thiệu:
a. Hớng dẫn luyện đọc và tìm hiểu bài:
Luyện đọc:
- GV nghe kết hợp sửa sai, giải nghĩa từ và cách
ngắt nhịp.
- GV đọc diễn cảm toàn bài.
Tìm hiểu bài:
- Đoàn thuyền đánh cá ra khơi vào lúc nào?
Những câu thơ nào cho biết điều đó ?
- Đoàn thuyền đánh cá trở về vào lúc nào?
Những câu nào cho biết điều đó ?
- GV: Mặt biển đội biển nhô lên là thời điểm
bình minh, những ngôi sao đã mờ. Ngắm mặt
biển có cảm tởng mặt trời đang nhô lên từ đáy
biển.
- Tìm những hình ảnh nói lên vẻ đẹp huy hoàng
của biển ?
- Công việc lao động của ngời đánh cá đợc miêu
tả nh thế nào ?
Hớng dẫn đọc diễn cảm và học thuộc lòng bài
thơ:
- GV hớng dẫn đọc diễn cảm 1 đoạn tiêu biểu.
3. Củng cố dặn dò:
- Nhận xét giờ học.
- Yêu cầu cả lớp về học thuộc lòng bài thơ.
- 2 HS đọc bài trớc.

HS: Nối nhau đọc 5 khổ thơ (2 3 lợt).
HS: Luyện đọc theo cặp.
1 2 em đọc cả bài.
- HS: Đọc thầm và trả lời câu hỏi.
- ra khơi lúc hoàng hôn. Câu:
Mặt trời xuống biển nh hòn lửa
thời điểm mặt trời lặn.
- Đoàn thuyền đánh cá trở về vào lúc bình minh.
Câu thơ:
Sao mà kéo lới kịp trời sáng.
Mặt trời đội biển nhô màu mới.
- Các câu thơ: Mặt trời hòn lửa
Sóng đã đêm sập cửa
Mặt trời nhô màu mới
Mắt cá dặm phơi.
- Đoàn thuyền ra khơi, tiếng hát của những ngời
đánh cá cùng gió làm căng cánh buồm.
- Lời ca của họ thật hay, thật vui vẻ, hào hứng.
- Công việc kéo lới, những mẻ cá nặng đợc
miêu tả thật đẹp.
- Hình ảnh đoàn thuyền thật đẹp khi trở về:
Câu hát căng gió khơi
- HS: 5 em nối nhau đọc 5 khổ thơ (2 3 lợt).
- Đọc diễn cảm theo cặp.
- Thi đọc diễn cảm.
- Học thuộc lòng bài thơ.
- Thi học thuộc lòng.
7
Năm học 2010 2011 giaựo an lop 4
Chính tả:

họa sĩ: tô ngọc vân
I. Mục tiêu:
1. Nghe viết đúng chính xác, trình bày đúng bài chính tả Họa sĩ Tô Ngọc Vân.
2. Làm đúng bài tập nhận biết tiếng có âm đầu hoặc dấu thanh dễ lẫn ch/tr, dấu hỏi / ngã.
II. Đồ dùng dạy - học:
Phiếu bài tập, giấy khổ to.
III. Các hoạt động dạy học:
Hoạt động dạy Hoạt động học
1. Bài cũ:
2. Bài mới: Giới thiệu:
a. Hớng dẫn HS nghe - viết:
- GV đọc bài chính tả cần viết và các từ đợc chú
giải.
- GV nhắc các em chú ý những chữ cần viết
hoa, những từ ngữ dễ viết sai và cách trình bày
bài.
- Đoạn văn nói điều gì ?
- GV đọc từng câu cho HS viết.
- GV đọc lại bài cho HS soát lỗi.
- Chấm 10 bài, nhận xét.
b. Hớng dẫn HS làm bài tập:
Bài 2:
- GV dán phiếu ghi sẵn nội dung bài tập.
- GV gọi HS nhận xét, chốt lời giải đúng.
* Đoạn a: Kể chuyện phải trung thành với
truyện, phải kể đúng các tình tiết của câu
chuyện, các nhân vật có trong truyện. Đừng
biến giờ kể chuyện thành giờ đọc truyện.
Bài 3:
- GV gọi HS nhận xét, chốt lời giải đúng:

a. Nho, nhỏ, nhọ.
b. Chi, chì, chỉ, chị.
- GV cho điểm những HS làm đúng.
3. Củng cố dặn dò:
- Nhận xét giờ học.
- Về nhà học bài.
- 1 HS đọc những từ ngữ cần điền vào ô trống ở
bài tập 2 tiết trớc.
HS: Theo dõi trong SGK, xem ảnh chân dung
Tô Ngọc Vân.
- Đọc thầm lại bài chính tả.
- Ca ngợi Tô Ngọc Vân là một nghệ sỹ tài hoa,
đã ngã xuống trong kháng chiến.
HS: Nghe viết bài vào vở.
- Soát lỗi bài chính tả.
HS: Đọc yêu cầu, làm bài cá nhân vào vở bài
tập.
- 3 4 HS lên làm bài trên phiếu.
* Đoạn b: Mở hộp thịt mỡ. Nó cứ tranh cãi mà
không lo cải tiến công việc.
HS: Đọc yêu cầu, làm bài vào vở.
- 2 HS lên bảng làm.
8
Năm học 2010 2011 giaựo an lop 4
Thứ ngày tháng năm 2011
Toán:
Phép trừ phân số (tiếp)
I. Mục tiêu:
- Giúp HS nhận biết phép trừ hai phân số khác mẫu số.
- Biết cách trừ hai phân số khác mẫu số.

II. Đồ dùng dạy - học: Phiếu học tập.
III. Các hoạt động dạy học:
Hoạt động dạy Hoạt động học
1. Bài cũ:
2. Bài mới: Giới thiệu và ghi đầu bài:
a. Hình thành phép trừ hai phân số khác mẫu:
- GV nêu ví dụ trong SGK dới dạng bài toán.
? Muốn tìm số đờng còn lại ta làm thế nào
? Ta phải làm thế nào
- GV cho HS phát biểu cách trừ hai phân số đã quy
đồng.
- Viết quy tắc lên bảng.
b. Thực hành:
Bài 1:
- GV và cả lớp nhận xét, chốt lời giải đúng.
Bài 2:
- GV ghi lên bảng:
16
20
-
4
3
= ?
Bài 3:
Tóm tắt:
Trồng hoa + cây xanh:
7
6
diện tích.
Trồng hoa:

5
2
diện tích.
Trồng cây xanh? diện tích
3. Củng cố dặn dò:
- Nhận xét giờ học.
- Về nhà học bài và làm bài tập.
- HS lên bảng chữa bài tập.
HS: Ta lấy
5
4
-
3
2
= ?
- Đa về trừ hai phân số cùng mẫu.
- Quy đồng mẫu số đợc:
5
4
-
3
2
=
15
12
-
15
10
=
15

2
HS: Đọc lại quy tắc.
HS: Đọc yêu cầu và tự làm bài vào vở.
- 2 HS lên bảng chữa bài.
HS: Đọc lại quy tắc.
HS: Thực hiện phép tính này.
16
20
-
4
3
=
16
20
-
16
12
=
16
8
=
2
1
- HS tự làm các phần b, c, d vào vở.
HS: Nêu bài toán, nêu tóm tắt bài toán sau
đó tự làm bài vào vở.
- 1 em lên bảng chữa bài.
Giải:
Diện tích trồng cây xanh là:
7

6
-
5
2
=
35
16
(diện tích)
Đáp số:
35
16
diện tích.
GDNGlên lớp: Chủ điểm 4: Giữ gìn nền văn hóa dân tộc
Mừng Đảng, mừng Xuân, mừng Đất nớc đổi mới.
9

×