Tải bản đầy đủ (.ppt) (21 trang)

Giai bat phuong trinh bac nhat mot anppt

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (711.98 KB, 21 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1></div>
<span class='text_page_counter'>(2)</span><div class='page_container' data-page=2>

<b> b) 0x + 8 </b><b> 0</b>


<b> a) x – 1,4 > 0</b>


<b>d) 2x - 3 < 0</b>


2) BÊt ph ơng trình nào sau đây là bất ph ơng trình bËc nhÊt mét Èn?


<b>c) – x </b><b> </b>


<b>0</b>


<b>1</b>
<b>3</b>


<b>e) 3x + 5 < 5x – 7 </b>
<b>Baứi 1:</b>


1) Thế nào là bất ph ơng trình bËc nhÊt mét Èn?


<b>B i 2à</b> <i><b>: </b></i>Hãy giải các bất phương trình sau


<b> a) x – 1,4 > 0</b> <b>c) – x </b><b> </b>


<b>0</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(3)</span><div class='page_container' data-page=3>

<b> x > 0 + 1,4 </b>
<b> </b>


<b> x > 1,4</b>



<b> – x .(-3) 1</b> <b> 0.(-3)</b>


<b>3</b>


<b> x </b><b> 0</b>


<b>VËy tËp nghiÖm của bất ph </b>


<b>ơng trình là { x | x > 1,4 }</b> <b>VËy tËp nghiƯm cđa bÊt ph ¬ng trình </b>
<b>là { x | x </b><b> 0 }</b>


<b>Quy tắc chuyÓn vÕ:</b>


<b> Khi chuyển một hạng </b>
<b>tử của bất ph ơng trình </b>
<b>từ vế này sang vế kia ta </b>
<b>phải i du hng t ú.</b>


<b>Quy tắc nhân:</b>


<b> Khi nh©n 2 vÕ của bất ph </b>
<b>ơng trình với cùng một số </b>
<b>khác 0, ta phải:</b>


<b>- Giữ nguyên chiều bất ph ơng </b>


<b>B i 2:</b> <b> Hãy giải các bất phương trình sau</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(4)</span><div class='page_container' data-page=4>

<b> b) 0x + 8 </b><b> 0</b>



<b> a) x – 1,4 > 0</b>


<b>d) 2x - 3 < 0</b>


2) Bất ph ơng trình nào sau đây là bất ph ơng trình bậc nhất một Èn?


<b>c) – x </b><b> </b>


<b>0</b>


<b>1</b>
<b>3</b>


<b>e) 3x + 5 < 5x – 7 </b>
<b>Baøi 1:</b>


1) ThÕ nào là bất ph ơng trình bậc nhất một ẩn?


</div>
<span class='text_page_counter'>(5)</span><div class='page_container' data-page=5>

TIÕt

62

<b>BẤT PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT MỘT ẨNBẤT PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT MỘT ẨNBẤT PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT MỘT ẨNBẤT PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT MỘT ẨN<sub>(tiếp theo)</sub><sub>(tiếp theo)</sub><sub>(tiếp theo)</sub><sub>(tiếp theo)</sub></b>


<b>3. Giải bất phương trình </b>
<b>bậc nhất mợt ẩn</b>


<b> 1. Định nghĩa: (sgk-43)</b>
<b>2. Hai quy tắc biến đổi </b>


<b>bất phương trình</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(6)</span><div class='page_container' data-page=6>

<b>Ta có: 2x – 3 < 0</b>



<b> 2x < 0 + 3</b>
<b> 2x < 3</b>
<b> 2x : 2 < 3 : 2</b>


<b> VËy tập nghiệm của bất ph ơng trình là { x | x< 1,5 } </b>
<b>v đ ợc biểu diễn trªn trơc sè:à</b>


<b>(chuy n -3 sang v ph i vµà ể</b> <b>ế</b> <b>ả</b>
<b>đ id u thµnh3 )ổ ấ</b>


<b>( chia cả hai vế cho2 )</b>


<b>Bài giải</b>


<b>nghiệm của bất phương trình là x < 1,5</b>


TIÕt

62

<b>BẤT PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT MỘT ẨNBẤT PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT MỘT ẨNBẤT PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT MỘT ẨNBẤT PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT MỘT ẨN<sub>(tiếp theo)</sub><sub>(tieáp theo)</sub><sub>(tieáp theo)</sub><sub>(tieáp theo)</sub></b>


<b> Vi d 5: u</b> <b>Giải bất phương trình 2x - 3 < 0</b> <b>và biểu diễn </b>
<b>tập nghiệm trên trục số?</b>


<b> x < 1,5</b>


<b>1,5</b>
<b>O</b>


<b>Chó ý:</b>


<b> Để cho gọn khi trình bày, ta có thể: </b>
<b>- khơng ghi câu gii thớch.</b>



</div>
<span class='text_page_counter'>(7)</span><div class='page_container' data-page=7>

<b>Giải các bất ph ơng trình sau và biểu </b>
<b>diễn tập nghiệm trên trục số?</b>


<b>a, - 4x - 8 < 0 </b>
<b>b, 4x +12 ≥ 0</b>


<b>Yªu cÇu: </b>


<b> - Nhãm 1+2 làm câu a</b>
<b> - Nhóm 3+4 làm câu b</b>
<b> </b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(8)</span><div class='page_container' data-page=8>

<b>Giải các bất ph ơng trình sau và biểu diễn tập </b>
<b>nghiệm trên trục số?</b>


<b>a, - 4x - 8 < 0</b>
<b>b, 4x +12 ≥ 0</b>


TIÕt

62

<b>BẤT PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT MỘT ẨNBẤT PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT MỘT ẨNBẤT PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT MỘT ẨNBẤT PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT MỘT ẨN<sub>(tiếp theo)</sub><sub>(tiếp theo)</sub><sub>(tiếp theo)</sub><sub>(tiếp theo)</sub></b>


<b> - 4x - 8 < 0</b>


<b> - 4x < 8</b>


<b> - 4x : (- 4) > 8 : (- 4)</b>
<b> x > - 2</b>


<b>Bài giải</b>



<b>VËy nghi m c a b t ph</b> <b></b> <b></b> <b>ng trình là x > -2</b>
<b>Và đ ợc biểu diễn trên trục số:</b>


<b>- 2</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(9)</span><div class='page_container' data-page=9>

TIÕt

62



<b>3. Giải bất phương trình </b>
<b>bậc nhất mợt ẩn</b>


<b> 1. Định nghĩa: (sgk-43)</b>
<b>2. Hai quy tắc biến đổi </b>


<b>bất phương trình</b>


<b>BẤT PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT MỘT ẨN</b>
<b>BẤT PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT MỘT ẨN</b>


<b>(tiếp theo)</b>
<b>(tiếp theo)</b>


<b>BẤT PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT MỘT ẨN</b>
<b>BẤT PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT MỘT ẨN</b>


<b>(tiếp theo)</b>
<b>(tiếp theo)</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(10)</span><div class='page_container' data-page=10>

<b> </b>

<b>Hãy sắp xếp lại các dòng dưới đây mợt cách</b>
<b> hợp lí để giải bất phương trình 3x + 5 < 5x – 7</b>



<b> 1) 3x + 5 < 5x - 7</b>


<b> 4) 3x – 5x < - 5 - 7</b>


<b> 3) x > 6</b>


<b> 5) -2x : (-2) > - 12 : (-2)</b>


<b> 2) -2x < - 12</b>


TIÕt

62

<b>BẤT PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT MỘT ẨNBẤT PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT MỘT ẨNBẤT PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT MỘT ẨNBẤT PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT MỘT ẨN<sub>(tiếp theo)</sub><sub>(tiếp theo)</sub><sub>(tiếp theo)</sub><sub>(tiếp theo)</sub></b>





</div>
<span class='text_page_counter'>(11)</span><div class='page_container' data-page=11>

<b> Các b ớc chủ yếu để giải bất ph </b>
<b>ơng trình đ a đ ợc về dạng: </b>


<b>ax + b < 0; </b>
<b>ax + b > 0; </b>
<b>ax + b </b><b> 0; </b>
<b>ax + b </b><b> 0</b>


<i><b>- Chuyển các hạng tử chứa ẩn sang một </b></i>
<i><b>vế, các hằng số sang vế kia.</b></i>


<i><b>- Thu gọn và giải bất ph ơng trình nhận đ </b></i>
<i><b>ợc.</b></i>


<b>3x + 5 < 5x - 7</b>


<b>3x – 5x < - 5 - 7</b>


<b> x > 6</b>


<b> -2x : (-2) > - 12 : (-2)</b>
<b> -2x < -12</b>


TIÕt

62

<b>BẤT PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT MỘT ẨNBẤT PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT MỘT ẨNBẤT PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT MỘT ẨNBẤT PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT MỘT ẨN<sub>(tiếp theo)</sub><sub>(tiếp theo)</sub><sub>(tiếp theo)</sub><sub>(tiếp theo)</sub></b>








VÝ dơ 7:


VÝ dô 7:


</div>
<span class='text_page_counter'>(12)</span><div class='page_container' data-page=12>

TIÕt

62



<b>3. Giải bất phương trình </b>
<b>bậc nhất mợt ẩn</b>


<b> 1. Định nghĩa: (sgk-43)</b>
<b>2. Hai quy tắc biến đởi </b>


<b>bất phương trình</b>


<b>BẤT PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT MỘT ẨN</b>


<b>BẤT PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT MỘT ẨN</b>


<b>(tiếp theo)</b>
<b>(tiếp theo)</b>


<b>BẤT PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT MỘT ẨN</b>
<b>BẤT PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT MỘT ẨN</b>


<b>(tiếp theo)</b>
<b>(tiếp theo)</b>

?6



<b> Áp dụng: ?6 (sgk/46)</b>


<b> Giải bất phương trình : -0,2x–0,2 > 0,4x -2</b>
<b>Bai gi i:ả</b>


<b>Ta có : -0,2x–0,2 > 0,4x -2 </b>


<b> -0,2x -0,4x > -2 + 0,2</b>
<b> -0,6x > -1,8</b>


<b> -0,6x:(-0,6) < -1,8 :(-0,6)</b>
<b> x < 3</b>


<b>Vậy nghiệm của bất phương trình là x < 3</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(13)</span><div class='page_container' data-page=13>

<b> Giải các bất ph ¬ng tr×nh sau:</b>


<b>a) - 0,2 x - 0,2 > 2.(0,2x - 1) </b>



<b>- 0,2x - 0,2</b>


<b>0,2x - 1</b>
<b>2</b> <b>></b>


<b> - 0,2 x - 0,2 >2.(0,2x – 1)</b>


<b> - 0,2 x - 0,2 > 0,4x - 2</b>


TIÕt

62

<b>BẤT PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT MỘT ẨNBẤT PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT MỘT ẨNBẤT PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT MỘT ẨNBẤT PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT MỘT ẨN<sub>(tiếp theo)</sub><sub>(tiếp theo)</sub><sub>(tiếp theo)</sub><sub>(tiếp theo)</sub></b>


<i>(Thực hiện phép tính bỏ dấu ngoặc)</i>


<i>Quy đồng mẫu hai vế và khử mẫu </i>
<i>(mẫu dương)</i>


<b>b)</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(14)</span><div class='page_container' data-page=14>

<b>Các b ớc chủ yếu để giải bất ph ơng trình đ a đ ợc về dạng </b>

<b>ax </b>


<b>+ b < 0; ax + b > 0; ax + b  0; ax + b  0</b>



<i><b>- Thực hiện phép tính để bỏ dấu ngoặc (nếu có)</b></i>


<i><b>- Chuyển các hạng tử chứa ẩn sang một vế, </b></i>



<i><b> c¸c h»ng sè sang vế kia.</b></i>



<i><b>- Thu gọn và giải bất ph ơng trình nhận đ ợc.</b></i>



<i><b>- Quy ng mu hai v v kh mẫu (nếu có)</b></i>




TIÕt

62

<b>BẤT PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT MỘT ẨNBẤT PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT MỘT ẨNBẤT PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT MỘT ẨNBẤT PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT MỘT ẨN<sub>(tiếp theo)</sub><sub>(tiếp theo)</sub><sub>(tiếp theo)</sub><sub>(tiếp theo)</sub></b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(15)</span><div class='page_container' data-page=15>

TIÕt

62



<b>3. Giải bất phương trình </b>
<b>bậc nhất mợt ẩn</b>


<b> 1. Định nghĩa: (sgk-43)</b>
<b>2. Hai quy tắc biến đổi </b>


<b>bất phương trình</b>


<b>BẤT PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT MỘT ẨN</b>
<b>BẤT PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT MỘT ẨN</b>


<b>(tiếp theo)</b>
<b>(tiếp theo)</b>


<b>BẤT PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT MỘT ẨN</b>
<b>BẤT PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT MỘT ẨN</b>


<b>(tiếp theo)</b>
<b>(tiếp theo)</b>
<b>Luyện tập</b>


<b>Luyện tập</b>


<b>Bài 1: Tìm lỡi sai trong các lời giải sau </b>



<b> 17x – 8x > 6 + 3</b>


<b> x > 1</b>


<b>a) 3 + 17x > 8x + 6</b>


<b> 9x > 9</b>


<b>Vậy nghiệm của bất phương trình </b>
<b> là x > 1 </b>


<b></b>


<b>-3</b>


<b>1/3</b>


<b>1/3</b>


<b>b) 1,5 – 0,6x < 1,4 – 0,2x</b>


<b> 15 – 6x < 14 – 2x</b>


<b> - 6x + 2x < 14 - 15</b>
<b> - 4x < - 1</b>


<b> - 4x : (- 4) < - 1:(- 4)</b>


<b>4. Giải bất phương trình đưa </b>
<b>được về dạng ax +b < 0; </b>


<b>ax+b>0; ax+b ≥ 0; ax+b ≥ 0</b>


<i><b>- Quy đồng mẫu hai vế và khử </b></i>
<i><b>mẫu </b><b>(mẫu d ơng)</b><b> (nếu có )</b></i>


-<i><b><sub>Thực hiện phép tính để bỏ </sub></b></i>


<i><b>dÊu ngc (nÕu cã )</b></i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(16)</span><div class='page_container' data-page=16>

<b>Bài 2:</b> <b>Bất phương trình 6x < 4x -15 có nghiệm là:</b>


<b> x > - 7,5</b>

<b> x < - 7,5</b>



<b> x < 7,5</b>

<b> x > 7,5</b>



<b>x < - 7,5</b>


<b>Vì: 6x < 4x – 15 </b>



<b><sub> 6x – 4x < – 15</sub></b>


<b><sub> 2x < – 15</sub></b>


<b> 2x: 2 < – 15: 2</b>


<b> x < – 7,5</b>



TIÕt

62

<b>BẤT PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT MỘT ẨNBẤT PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT MỘT ẨNBẤT PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT MỘT ẨNBẤT PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT MỘT ẨN<sub>(tiếp theo)</sub><sub>(tiếp theo)</sub><sub>(tiếp theo)</sub><sub>(tiếp theo)</sub></b>


<b>Luyện tập</b>



</div>
<span class='text_page_counter'>(17)</span><div class='page_container' data-page=17>

<b>O</b>
<b>-3</b>



<b> 3</b>
<b>O</b>


<b>Tập nghiệm của bất phương trình </b>


<b>được biểu diễn trên trục số là:</b>



<b>1</b>

<b>19</b>



<b>+ 3x ></b>



<b>2</b>

<b>2</b>


<b>O</b> <b>O</b>
<b> 3</b>
<b>O</b>





<b>1</b>

<b>19</b>



<b>+ 3x ></b>



<b>2</b>

<b>2</b>



<b>19 1</b>


<b>3x ></b>

<b></b>



<b>-2</b>

<b>2</b>



<b>3x > 9</b>




<b>3x : 3 > 9 : 3</b>


<b>x > 3</b>



TIÕt

62

<b>BẤT PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT MỘT ẨNBẤT PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT MỘT ẨNBẤT PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT MỘT ẨNBẤT PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT MỘT ẨN<sub>(tiếp theo)</sub><sub>(tieáp theo)</sub><sub>(tieáp theo)</sub><sub>(tieáp theo)</sub></b>


<b>Luyện tập</b>



</div>
<span class='text_page_counter'>(18)</span><div class='page_container' data-page=18>

<b> Bài 4 Giải bất phương trình x-5 ta được:</b>

<b><sub> (x</sub>1</b> <b><sub>+</sub></b> <b><sub>2)</sub></b> <sub></sub>


<b>3</b>


<b>1</b>
<b>3</b>


<b>x </b>

<sub></sub>

<b>R</b>



<b>x </b>

<sub></sub>

<sub></sub>



<b>x > - 3</b>



<b>x > - 7</b>



<b>x </b>

<sub></sub>







 


 
 
 
<b>1</b> <b>1</b>


<b>(x + 2)</b> <b>x - 5</b>


<b>3</b> <b>3</b>


<b>1</b> <b>2</b> <b>1</b>


<b>x +</b> <b>x - 5</b>


<b>3</b> <b>3</b> <b>3</b>


<b>1</b> <b>1</b> <b>2</b>


<b>x -</b> <b>x</b> <b> 5 </b>


<b>-3</b> <b>3</b> <b>3</b>


<b>2</b>
<b>0x</b> <b>- 5</b>


<b>3</b>
<b>2</b>
<b>0</b> <b>- 5</b>


<b>3</b>



<b>Vậy bất phương trình vơ nghiệm.</b>

TIÕt

62

<b>BẤT PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT MỘT ẨNBẤT PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT MỘT ẨNBẤT PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT MỘT ẨNBẤT PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT MỘT ẨN<sub>(tiếp theo)</sub><sub>(tiếp theo)</sub><sub>(tiếp theo)</sub><sub>(tiếp theo)</sub></b>


<b>Luyện tập</b>



</div>
<span class='text_page_counter'>(19)</span><div class='page_container' data-page=19>

<b>8</b>


<b> Hình:</b>



<b>là</b>

<b>biểu diễn tập nghiệm của bất phương trình :</b>



<b>O</b>


<b>0,2x < 1,6</b>

<b>-x</b>

<b>+</b>

<b>3</b>

<b><</b>

<b>5</b>

<b>-</b>

<b>2x</b>



<b>0,2x < 1,6</b>



<b>x < 8</b>



<b>- x</b>

<b>+</b>

<b>3 <</b>

<b>5</b>

<b>-</b>

<b>2</b>

<b>x</b>

<b>Sai</b>



<b>1</b>



<b>1</b>



<b>BẤT PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT MỘT ẨN</b>
<b>BẤT PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT MỘT ẨN</b>


<b>(tiếp theo)</b>
<b>(tiếp theo)</b>



<b>BẤT PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT MỘT ẨN</b>
<b>BẤT PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT MỘT ẨN</b>


<b>(tiếp theo)</b>
<b>(tiếp theo)</b>

TIÕt

62



<b>Bài5</b>



<b>Luyện tập</b>



</div>
<span class='text_page_counter'>(20)</span><div class='page_container' data-page=20>

TIÕt

62



<b>3.Giải bất phương trình </b>
<b>bậc nhất mợt ẩn</b>


<b> 1.Định nghĩa: (sgk-43)</b>


<b>BẤT PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT MỘT ẨN</b>
<b>BẤT PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT MỘT ẨN</b>


<b>(tiếp theo)</b>
<b>(tiếp theo)</b>


<b>BẤT PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT MỘT ẨN</b>
<b>BẤT PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT MỘT ẨN</b>


<b>(tiếp theo)</b>
<b>(tiếp theo)</b>



<b>4.Giải bất phương trình đưa </b>
<b>được về dạng ax +b < 0; </b>
<b>ax+b>0; ax+b ≥ 0; ax+b ≥ 0</b>


<i><b>- Quy đồng mẫu hai vế và khử </b></i>
<i><b>mẫu </b><b>(mẫu d ơng)</b><b> (nếu có )</b></i>


-<i><b><sub>Thực hiện phép tính để bỏ </sub></b></i>


<i><b>dÊu ngc (nếu có )</b></i>


<i><b>- Chuyển các hạng tử chứa ẩn </b></i>
<i><b>sang mét vÕ, c¸c h»ng sè </b></i>


<i><b>sang vÕ kia.</b></i>


<i><b>- Thu gän và giải bất ph ơng </b></i>
<i><b>trình nhận đ ợc.</b></i>


<b> 2. Hai quy tắc biến đởi </b>
<b>bất phương trình</b>


<b>5.Luyện tập</b>


<i><b>Nắm vững:</b></i>


<i><b>Nắm vững: </b><b>+)</b></i> <i><b>Hai quy tắc biến đổi bất </b></i>
<i><b>phương trình . Vận dụng thành thạo 2 quy </b></i>
<i><b>tắc này để giải bất phương trình</b></i>



<i><b> +) Các bước chủ yếu để giải </b></i>
<i><b>bất phương trình đưa được về dạng </b></i><b>ax + b < </b>
<b>0; ax + b > 0; ax + b </b><b> 0; ax + b </b><b> 0</b>


<i>Hướng dẫn tự học</i>


<i><b>- Làm các bài tập 24 30 /sgk . Bài 45 ;46 ;</b></i>
<i><b>48/sbt</b></i>


-Hướng dẫn bài 29/sgk :


<i><b>+) giá trị của biểu thức 2x-5 không </b></i>
<i><b>âm viết như thế nào ?</b></i>


<i><b>+) giá trị của biểu thức -3x không </b></i>
<i><b>lớn hơn giá trị của biểu thức -7x </b></i>
<i><b>+ 5 viếtnhư thế nào ?</b></i>


<i><b>2x – 5 0</b></i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(21)</span><div class='page_container' data-page=21></div>

<!--links-->

×