Tải bản đầy đủ (.doc) (3 trang)

Bài giảng Giao an Hình học 10 tuan 22

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (129.39 KB, 3 trang )

Trường THPT Phước Long Giáo án Hình Học 10
Ngày soạn :06/01/2011

Tuần : 22
Tiết :41+42
BÀI TẬP
CÁC HỆ THỨC LƯỢNG TRONG TAM GIÁC
I.Mục tiêu
1. Về kiến thức:
Học sinh cần nắm cách giải các dạng bài tập : Tính các yếu tố trong tam giác và
giải tam.
2.Về kĩ năng:
- Áp dụng được định lí côsin ,định lí sin,công thức về đồ dài đường trung
tuyến,các công thức tính diện tích để giải một số bài toán có liên quan đến tam giác .
- Biết giải tam giác trong một số trường hợp đơn giản.Biết vận dụng kiến thức giải
tam giác vào các bài toán có nội dung thực tiễn.
II. Chuẩn bị
1. Thầy: Chuẩn bị nội dung chính của bài học và các ví dụ minh họa cho từng trường
hợp cụ thể.
2. Trò : Đọc sách trước ở nhà.
III. Các bước lên lớp:
1. Ổn định lớp
2 . Bài tập
Hoạt động của Thầy và Trò Nội dung luyện tập
 GV HD và gọi HS lên bảng
1) Ta có

µ
µ µ
0 0
180 ( ) 32C A B= − + =


Áp dụng định lí sin ,ta có :

2
sin sin sin
a b c
R
A B C
= = =
, suy ra :

0
.sin 72.sin58 61b a B= = =
cm

0
.sin 72.sin32 38,2c a C= = =
cm
Mặt khác ,ta có

2
1 2S
32,4( )
2
a a
bc
S ah h cm
a a
= ⇒ = = =
 GV HD và gọi HS lên bảng
Áp dung hệ quả của định lí cosin ,ta có :


µ
2 2 2
0
cos 0,81 35 54'
2
b c a
A A
bc
+ −
= ≈ ⇒ ≈
µ
2 2 2
0
cos 0,28 106 15'
2
a c b
B B
ac
+ −
= ≈ − ⇒ ≈

µ
µ µ
0 0
180 ( ) 37 51'C A B= − + ≈
 GV HD và gọi HS lên bảng
Áp dụng định lí cosin ,ta có :
2 2 2
2 cos 129 11,4a b c bc A a= + − = ⇒ ≈

Bài 1:Cho
ABC∆
vuông tại A có
µ
0
58 , 72 .B a cm= =
Tính c,b,
µ
,
a
C h
?
Bài 2 :Cho
ABC∆

52,1 , 85a cm b cm= =
, 54 .c cm=
7CA =
.Tính
µ µ
µ
, ,A B C
?
Bài 3: Cho
ABC∆

µ
0
120 ; 8 , 5 .A b cm c cm= = =
Tính

µ
µ
, ,a B C
?
Năm học 2010-2011 Trang 1
Trường THPT Phước Long Giáo án Hình Học 10
Mặt khác ,theođịnh lí sin ,ta có :
.sin A
sin 0,6077
sin sin
a b b
B
A B a
= ⇒ = ≈
µ
0
37 25'A⇒ ≈

µ
µ µ
0 0
180 ( ) 22 35'C A B= − + ≈
 GV HD và gọi HS lên bảng
Ta có :nữa chu vi
14
2
a b c
p
+ +
= =

*Áp dụng công thức Herong ,ta có
2
( )( )( ) 14 5( )S p p a p b p c cm= − − − =
*Áp dung công thức tính độ dài đường
trung tuyến ,ta có :
2 2 2
2
2( )
10025 10,01
4
a a
b c a
m m
+ −
= = ⇒ ≈
 GV HD và gọi HS lên bảng
Áp dụng định lí cosin ,ta có :

2 2 2 2
2 cosBC a b c bc A= = + −

2 2
m n m n= + + −

2 2
BC m n m n⇒ = + + −
 GV HD và gọi HS lên bảng
Ta có
a)
2 2 2

cos 0,03 0
2
a b c
C
ab
+ −
= = − <
Vậy góc C tù.
b)
2 2 2
2 2
2( ) 205
4 2
a
b c a
MA m
+ −
= = =

10,1MA⇒ ≈
cm
 GV HD và gọi HS lên bảng
Ta có

µ µ
µ
0 0
180 ( ) 40A B C= − + =
Mặt khác ,ta có :
2 106,96

sin 2sin
a a
R R cm
A A
= ⇒ = =
.sin
212,32
sin sin sin A
a b a B
b
A B
= ⇒ = ≈
cm

2 2R.sin 179,41
sin
c
R c C
C
= ⇒ = =
cm

4 2 .
2sin
AC
R cm
B
= =

Bài 5: Cho

ABC∆

7 ; 9 ;a cm b cm= =

12c cm=
.Tính
;
a
m S

?
Bài 6:Cho
ABC∆

µ
0
120A =
;
;AC m AB n= =
.Tính BC?
Bài 7:Cho
ABC∆
với
8 ; 10 ; 13 .a cm c cm c cm= = =
a) Tam giác đó có góc tù không ?
b) Tính độ dài đường trung tuyến MA ?
Bài 8:Cho có
µ
0
137,5 ; 83 ;a cm B= =

µ
0
57C =
.Tính
µ
; ,A b c
và R ?
3.Củng cố : Cho học sinh làm bài tập sau:
Năm học 2010-2011 Trang 2
Trường THPT Phước Long Giáo án Hình Học 10
Cho
ABC∆
có a=15 cm,b=24 cm,c=13 cm .Tính :
a)
µ µ
µ
, ,A B C
b)
, ,
ABC
R r S

4.Hướng dẫn về nhà: Làm các bài tập SGK
5. Rút kinh nghiệm
Năm học 2010-2011 Trang 3
Kí duyệt tuần 22
08/01/2011

×