Tải bản đầy đủ (.doc) (26 trang)

giao an lop 1

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (210.24 KB, 26 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>

<b>TUẦN 21</b>



<i>Thứ hai, ngày 25 tháng 1 năm 2010</i>

<b> </b>



<b> HỌC VẦN</b>


ÔP, ƠP


<b>I . Mục tiêu : </b>


-Hs đọc và viết được : <b>ôp , ơp , hộp sữa , lớp học.</b>


-Hs phân biệt được sự khác nhau để đọc và viết đúng các vần, tiếng, từ khoá.
-Đọc được câu ứng dụng .


-Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề : <b>Các bạn lớp em.</b>
<b>II . Chuẩn bị :</b>


-Gv : tranh minh hoạ ( hoặc vật mẫu ) từ ngữ khoá, tranh minh hoạ câu ứng dụng, từ ứng
dụng,


tranh phần luyện nói.


-Hs : sgk, bảng, vở tập viết, bút.


-PP chủ yếu:Quan sát, đàm thoại ,thực hành...


III . Các hoạt động :



Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh


<b>1 . Khởi động (1’) </b>:


<b>2 . Bài cũ (4’) :</b>


-Gv cho hs đọc và viết từ ứng dụng : gặp gỡ, ngăn nắp,
tập múa, bập bênh.


-Nhận xét.
<b>3 .bài mới</b>


<b>Giới thiệu bài (2’) :</b>


-Hôm nay chúng ta học bài vần : ôp , ơp


 Gv ghi bảng.


-Gv cho hs đọc : ôp , ơp
-Nhận xét.


<b>Nội dung (21’) :</b>
<b>* a/</b>: Dạy vần.


-Phương pháp : Trực quan, hỏi đáp, thực hành.
*Vần ôp : Dạy vần ôp


a. Nhận diện vần :


-Vần ôp được tạo nên từ 2 vần ô và p
b. Đánh vần :


-Gv cho hs nhìn bảng phát âm.
-Gv đánh vần : Ơ – phờ – ơp


-Gv cho hs đánh vần.


-Gv chỉnh sửa lỗi phát âm cho hs.


-Nêu vị trí của âm và vần trong tiếng khóa : hộp
-Gv đánh vần : Ơ – phờ – ơp


Hát.


-Hs lên bảng đọc và viết từ ứng
dụng.


-Hs đọc .


-Hs quan sát.


-Hs đọc cá nhân, nhóm, lớp.
-H đứng trước, ôp đứng sau, dấu
nặng nằm dưới ô


</div>
<span class='text_page_counter'>(2)</span><div class='page_container' data-page=2>

Hờ – ôp – hôp – nặng – hộp
Hộp sữa.


-Gv đọc trơn : Hộp sữa.


-Gv chỉnh sửa nhịp đọc cho hs.
* Vần ơp : Thực hiện tương tự.
-Vần ơp được tạo nên từ ơ và p
-So sánh ơp với ôp



-Gv cho hs đánh vần và đọc từ khoá :
Ơ – phờ – ơp


Lờ – ơp – lơp – sắc – lớp
Lớp học


-Gv đọc trơn : Lớp học


c. Viết : Gv viết mẫu vần : ơp


-Gv nêu quy trình viết và hướng dẫn hs viết.
-Gv cho hs viết bảng con


Nhận xét và chữa lỗi.


- -Gv lưu ý hs nét nối giữa ơ và p
-Nhận xét.


Hs đọc .
-Hs quan sát.


-Giống : đều kết thúc bằng p
Khác : ơp bắt đầu bằng ơ
-Hs đọc cá nhân, nhóm, lớp.


-Hs viết
<b>Nghỉ giữa tiết :</b>


<b>* b/</b> : Đọc từ ngữ ứng dụng.



-Phương pháp : Quan sát, hỏi đáp, luyện đọc.


-Gv treo tranh hoặc vật mẫu rút ra từ ứng dụng : tốp
ca, bánh xốp, hợp tác, lợp nhà.


-Gv cho hs đọc từ ngữ ứng dụng
-Gv đọc mẫu.


-Gv cho hs đọc lại.


-Gv giải thích ý nghĩa của các từ ứng dụng cho hs
hiểu.


-Hs đọc cá nhân, nhóm, lớp.
- 2 , 3 hs đọc lại.


-Nhận xét.


<b>* 4.</b> : Củng cố.(4’)


-Trò chơi : Tìm tiếng có vần : ơp và ơp trong đoạn văn
- Hs gạch chân các tiếng đó


Nhận xét, tuyên dương.
<b>a/ </b>: Luyện đọc.


-Phương pháp : Hỏi đáp, quan sát, thực hành.
Gv cho hs luyện lại vần mới học ở tiết 1
-Gv treo tranh :



-Gv gợi ý hs rút ra câu ứng dụng.
-Gv yêu cầu hs đọc câu ứng dụng :
-Gv hướng dẫn đọc câu ứng dụng.


-Gv chỉnh sửa ( lưu ý hs khi đọc câu có dấu chấm, dấu
phẩy chúng ta phải chú ý ngắt hơi, nghỉ hơi đúng
chỗ ).


-Gv đọc mẫu.


-Gv cho hs đọc lại câu ứng dụng.
Nhận xét


-Hs lên thi đua.


</div>
<span class='text_page_counter'>(3)</span><div class='page_container' data-page=3>

<b>* b/</b> : Luyện viết.


-Phương pháp : Quan sát, hỏi đáp, luyện tập.
-Gv gắn chữ mẫu.


-Nêu cấu tạo.


-Nêu quy trình và viết mẫu.
-Gv hướng dẫn hs viết.
-Gv sửa lỗi cho hs.
-Nhận xét.


<b>* Hoạt động 3 </b>: Luyện nói.


-Phương pháp : Quan sát, luyện nói.


-Gv cho hs đọc tên bài luyện nói.
-Gv treo tranh, đặt câu hỏi cho hs :
+ Tranh vẽ gì ?


+ Hãy kể về các bạn trong lớp em :
+ Tên bạn là gì ?


+ Bạn đó học giỏi mơn gì, hay có năng khiếu về mơn
gì ?


-Nhận xét.


<b>* 4</b> : Củng cố. (3’)
-Gv cho hs đọc lại sgk.


-Cho hs lên thi đua tìm vần mới học trong 1 đoạn
sách , báo.


Nhận xét, tuyên dương.


GDTT: rèn kỹ năng đọc to, rõ…
<b>5 . Dặn dò (2’) :</b>


-Về nhà đọc lại sgk.
-Làm bài tập tiếng việt.
-Chuẩn bị bài : ep , êp
-Nhận xét tiết học.


-Hs quan sát.
-2 hs nêu.


-Hs thực hiện.


-Hs : các bạn lớp em.


-Hs trả lời theo suy nghĩ của
mình.


-Hs đọc.


-Hs lên thi đua.


HS thực hiện ở nhà


<b> Toán</b>



<b>PHÉP TRỪ DẠNG 17 – 7 </b>


<b>I.Mục tiêu</b> :


-Giúp học sinh biết làm tính trừ (khơng nhớ) bằng cách đặt tính rồi tính.
-Tập trừ nhẩm dạng 17 – 7 .


<b>II.Đồ dùng dạy học</b>:


-Bảng phụ, SGK, các bó chục que tính và các que tính rời.
-Bộ đồ dùng tốn 1.


</div>
<span class='text_page_counter'>(4)</span><div class='page_container' data-page=4>

Hoạt động GV Hoạt động HS
1.KTBC:



Giáo viên gọi học sinh lên bảng làm bài tập số 3
và số 4.


Giáo viên nhận xét về kiểm tra bài cũ.
2.Bài mới :


Giới thiệu trực tiếp, ghi tựa.


3. Giới thiệu cách làm tính trừ dạng 17 – 7


Giáo viên cho học sinh lấy 17 que tính ( gồm 1
bó chục que tính và 7 que tính rời), rồi tách thành
2 phần. Phần bên trái có 1 bó chục que tính và
phần bên phải có 7 que tính rời. Sau đó học sinh
cất 7 que tính rời. Hỏi cịn lại mấy que tính (cịn
lại 1 bó chục que tính là 10 que tính).


Học sinh tự đặt tính và làm tính trừ.


Viết 17 rồi viết 7, sao cho 7 thẳng cột với 7 (ở cột
đơn vị).


Viết dấu trừ (-)


Kẻ vạch ngang dưới 2 số đó.
Tính từ phải sang trái.


4. Họïc sinh thực hành: (Luyện tập)
Bài 1: Học sinh nêu yêu cầu của bài.



Giáo viên lưu ý học sinh viết các số thẳng cột ở
hàng đơn vị và trừ từ phải sang trái.


Bài 2: Gọi nêu yêu cầu của bài:


Yêu cầu học sinh tính nhẩm và nêu kết quả.
Bài 3: Gọi nêu yêu cầu của bài:


Cho học sinh làm ở phiếu học tập, làm xong đọc
kết quả.


5.Củng cố, dặn dò:
Hỏi tên bài.


Học sinh nêu lại nội dung bài học.


Học sinh làm ở bảng lớp bài 3 và 4
Học sinh khác nhận xét.


Học sinh nhắc tựa.


Học sinh thực hành và nêu:


Có 17 que tính, tách thành 2 phần.
Một phần gồm 1 chục que tính và một
phần gồm 7 que tính.


Học sinh thực hành


17 viết số 17 ở trên, viết số 7 ở


dưới,


7 sao cho số 7 ở hàng đơn vị
thẳng


10 cột với số 7, viết dấu - ở trước.
Tính từ phải sang trái.


7 trừ 7 bằng 0, viết 0.
Hạ 1, viết 1.


Học sinh làm VBT.


Học sinh tính nhẩm và nêu kết quả.
Học sinh làm ở phiếu học tập.


Học sinh nêu tên bài, nhắc lại cách đặt
tính và tính: 17 - 4


<i><b> </b></i>


<i><b> </b></i>



<i><b> </b></i>

<b>THỦ CÔNG</b>



ÔN TẬP CHƯƠNG 2 : kĩ thuật gấp hình


<b>I MỤC TIÊU :</b>


-HS nắm được các kỹ thuật gấp hình


-Chọn được màu phù hợp , gấp hình được các hình và biết gấp dán trình bày


sản phẩm thành bức tranh tương đối hoàn chỉnh .


<b>II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC</b><i><b> :</b></i><b> </b>


-GV : Các hình mẫu bài 10,11,12,,


</div>
<span class='text_page_counter'>(5)</span><div class='page_container' data-page=5>

Hoạt động GV Hoạt động HS
1/ ổn định lớp:


2 Kiểm tra bài cũ :


-Kiểm tra sự chuẩn bị của học sinh
3/ Bài mới :


a/ Giới thiệu bài : ÔN TẬP CHƯƠNG 2:
kỹthụât gấp hình


b/ Nội dung :các em đã học gấp những bài
nào?


-.


GV nhận xét.
nghỉ


GV yêu cầu HS xé gián 1 hình bất kì
GV thu vở chấm-nhận xét


GV nhận xét.


4/ cũng cố


Em vừa học bài gì?
Nhận xét


GDTT: rèn cách gấp dán đúng và đẹp sẽ có
đơi tay khéo léo .


5/ dặn dị:


Về nhà gấpù hình.


Chuẩn bị:cách sữ dụng bút chì , thước kẽ,
kéo .


Nhận xét tiết học


HS đưa giấy màu…kiểm tra.




Gấp quạt, ví, mũ ca lô.
HS nhắc lại cách gấp


HS gấp
HS dán


ôn tập chương 2: kĩ thuật gấp hình
Nhắc lại cách xé gấp hình



<b>BU</b>



<b> ỔI</b>

<b> CHIỀU</b>



TI ẾNG VI ỆT :


<b>I.Mục tiêu</b>:<b> </b>


- Giúp h ọc sinh luyện đọc đúng, đọc nhanh.
- Làm bài tập ở VBT Tiếng Việt


- Học sinh viết vào vở câu do GV đọc


<b>II.Ðồ dùng day học:</b>


<b>- </b>Vở BT Tiếng Việt
- Bộ ghép chữ


<b>III. </b>

Các hoạt động dạy học:



Hoạt động GV Hoạt động HS


<b>TIẾT 1</b>
<b>1. Luyện đọc:</b>


- Giáo viên huớng dẫn đọc lại bài ơn tập.
- Trị chơi: Thi tìm từ nhanh


<b>2. Luyện nói:</b>


- Phần luyện nói hơm nay là gì?


-GV hướng dẫn HS nói<b> </b>


- Hs luyện đọc cá nhân, tổ, nhóm.


- Thi đua đọc nhanh, dúng theo tổ, cá nhân
- HS tìm từ có vần đã học


</div>
<span class='text_page_counter'>(6)</span><div class='page_container' data-page=6>

<b>TIẾT 2</b>
<b>3. Luyện làm bài tập:</b>
Bài 1: Nói


Bài 2: Ðiền vào chỗ trống
Bài 3: Viết


- Giáo viên quan sát, giúp đỡ học sinh chậm
- Giáo viên chấm, nhận xét


- GV chấm, chữa.
<b>4. Luyện viết</b>: <b> </b>


-HD HS viết vào vở câu do GV đọc
+ Giáo viên đọc mau 1 lần


+ Giáo viên đọc từng tiếng


- Giáo viên quan sát, giúp đỡ học sinh cịn
lúng túng


- Viết các chữ khó vào vở ô ly
- Giáo viên viết mau



- Giáo viên quan sát, giúp đỡ học sinh còn
lúng túng


- Giáo viên chấm, nhận xét
<b>5. củng cố dặn dò:</b>


- Học sinh làm các bài tập trong vở bài tập
- Học sinh làm bài theo gợi ý HD của giáo
viên


Lắng nghe


học sinh viết vào vở


- HS nhắc lại qui trình viết


- Học sinh viết vào vở mỗi chữ 5 dịng
HS vềnhà


<b>TỐN</b>
<b>Luyện Tập</b>
<b>I Mục tiêu</b>:


- Củng cố khái về phép cộng dạng 17-7
-Làm được BT ở VBT


- Học sinh luyện làm toán đúng, nhanh, u thích mơn tốn

<b>II. Các ho t </b>

<b>ạ độ</b>

<b>ng d y h c</b>

<b>ạ</b>

<b>ọ</b>




Hoạt động GV Hoạt động HS


GV viết bài tập lên bảng.
Bài 1<b>: </b> viết 2 hàng số 17


<i><b>Bài 2</b> : </i> Ðiền dấu >, <, =


19  17 20  17 18  16


4  5


20 17 18  19 17  17


10  6


Bài 3: Tính


17-2= 17-4= 17-1=
17-3= 17-1= 16-0=


17-5= 17-0= 17-17=
Bài 4: Ðiền số thích hợp vào chỗ chấm
1...,...,4...., ....,...,7,...,...,20
- Giáo viên quan sát, giúp đỡ học sinh còn
lúng túng


- Giáo viên chấm, nhận xét


- Học sinh làm lần lượt từng bài vào vở ô li
HS viết vào vở



HS tự làm bài
HS tự làm bài
HS tự làm bài


</div>
<span class='text_page_counter'>(7)</span><div class='page_container' data-page=7>

<b>Nhận xét giờ học </b>


<i>Thứ Ba, ngày 26 tháng 1 năm 2010</i>

<b> </b>



<b> HỌC VẦN</b>



<b>EP, ÊP</b>



<b>I . Mục tiêu : </b>


-Hs đọc và viết được : <b>ep , êp , cá chép , đèn xếp.</b>


-Hs phân biệt được sự khác nhau để đọc và viết đúng các vần, tiếng, từ khoá.
-Đọc được câu ứng dụng .


-Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề : <b>Xếp hàng vào lớp.</b>
<b>II . Chuẩn bị :</b>


-Gv : tranh minh hoạ ( hoặc vật mẫu ) từ ngữ khoá, tranh minh hoạ câu ứng dụng, từ ứng
dụng,


tranh phần luyện nói.


-Hs : sgk, bảng, vở tập viết, bút.



III . Các hoạt động :



Hoạt động của GV Hoạt động của HS


<b>1 . Khởi động (1’) </b>: Hát.
<b>2 . Bài cũ (4’) :</b>


-Gv cho hs đọc và viết từ ứng dụng : tốp ca, bánh xốp,
hợp tác, lợp nhà.


-Nhận xét.
<b>3 . bài mới</b>


<b>Giới thiệu bài (2’) :</b>


-Hôm nay chúng ta học bài vần : ep , êp


 Gv ghi bảng.


-Gv cho hs đọc : ep , êp
-Nhận xét.


<b>Nội dung (21’) :</b>
<b>* a/</b>: Dạy vần.


-Phương pháp : Trực quan, hỏi đáp, thực hành.
*Vần ep : Dạy vần ep


a. Nhận diện vần :



-Vần ep được tạo nên từ 2 vần e và p
b. Đánh vần :


-Gv cho hs nhìn bảng phát âm.
-Gv đánh vần : E – phờ – ep
-Gv cho hs đánh vần.


-Gv chỉnh sửa lỗi phát âm cho hs.


-Nêu vị trí của âm và vần trong tiếng khóa : chép


- 2Hs lên bảng đọc và viết từ
ứng dụng.


-Hs đọc .


-Hs quan sát.


-Hs đọc cá nhân, nhóm, lớp.


</div>
<span class='text_page_counter'>(8)</span><div class='page_container' data-page=8>

-Gv đánh vần : E – phờ – ep


Chờ – ep – chep – sắc – chép
Cá chép


-Gv đọc trơn : Cá chép


-Gv chỉnh sửa nhịp đọc cho hs.
* Vần êp : Thực hiện tương tự.


-Vần êp được tạo nên từ ê và p
-So sánh êp với ep


-Hs đọc cá nhân, nhóm, lớp.
-Hs trả lời.


Hs đọc .
-Hs quan sát.


-Giống : đều kết thúc bằng p
Khác : êp bắt đầu bằng ê
-Gv cho hs đánh vần và đọc từ khoá :


Ê – phờ – êp


Xờ – êp – xêp – sắc – xếp
Đèn xếp


-Gv đọc trơn : Đèn xếp


- c. Viết : Gv viết mẫu vần : ep


-Gv nêu quy trình viết và hướng dẫn hs viết.
-Gv cho hs viết bảng con


Nhận xét và chữa lỗi.


-Gv lưu ý hs nét nối giữa ê và p
-Nhận xét.



<b>Nghỉ giữa tiết :</b>


<b>* b/</b> : Đọc từ ngữ ứng dụng.


-Phương pháp : Quan sát, hỏi đáp, luyện đọc


-Gv treo tranh hoặc vật mẫu rút ra từ ứng dụng : lễ
phép, xinh đẹp, gạo nếp, bếp lửa.


-Gv cho hs đọc từ ngữ ứng dụng
-Gv đọc mẫu.


-Gv cho hs đọc lại.


-Gv giải thích ý nghĩa của các từ ứng dụng cho hs
hiểu.


-Nhận xét.
<b>* 4/</b> : Củng cố.


-Trị chơi : Tìm tiếng có vần : ep và êp trong đoạn văn
- Hs gạch chân các tiếng đó


Nhận xét, tuyên dương.


-Hs đọc cá nhân, nhóm, lớp.


-Hs viết


-Hs đọc cá nhân, nhóm, lớp.


- 2 , 3 hs đọc lại.


-Hs lên thi đua.


<b> Toán</b>



<b>LUYỆN TẬP</b>


<b>I.Mục tiêu</b> :


-Giúp học sinh rèn luyện kĩ năng thực hiện phép trừ và tính nhẩm.


<b>II.Đồ dùng dạy học</b>:


-Bảng phụ chuẩn bị bài 3 và 4, SGK.
-Bộ đồ dùng toán 1.


</div>
<span class='text_page_counter'>(9)</span><div class='page_container' data-page=9>

<b>III.Các hoạt động dạy học</b> :


Hoạt động GV Hoạt động HS


1.KTBC: Hỏi tên bài học.


Giáo viên nêu yêu cầu cho học sinh làm:
Viết theo cột dọc và tính kết quả.


15 – 3 , 13 – 6 , 17 – 4


Gọi học sinh lên bảng làm (3 em).
Giáo viên nhận xét về kiểm tra bài cũ.


2.Bài mới :


Giới thiệu trực tiếp, ghi tựa.
3. Hướng dẫn học sinh luyện tập:
Bài 1: Học sinh nêu yêu cầu của bài.
Hỏi học sinh về cách thực hiện bài này?
Bài 2: Gọi nêu yêu cầu của bài:


Cho học sinh tính nhẩm và nêu kết quả.
Bài 3: Gọi nêu yêu cầu của bài:


Giáo viên hỏi:


Ở dạng tóan này ta thực hiện như thế nào?
Bài 4: Gọi nêu yêu cầu của bài:


Tổ chức cho học sinh làm VBT (lưu ý học sinh
trừ nhẩm, so sánh 2 số, điền dấu so sánh vào 2
số)


Bài 5: Gọi nêu yêu cầu của bài:


Cho học sinh dựa vào tóm tắt của bài để nêu lại
nội dung bài toán, giải vào VBT


4.Củng cố, dặn dò:
Hỏi tên bài.


Nhận xét tiết học, dặn dò tiết sau.



Học sinh nêu.


3 học sinh làm ở bảng lớp, học sinh
khác theo dõi và nhận xét.


Học sinh nhắc tựa.


Viết các số thẳng cột, thực hiện từ phải
sang trái.


Học sinh nhẩm rồi đọc phép tính và kết
quả nối tiếp nhau theo bàn. Hết bàn này
đến bàn khác.


Thực hiện từ trái sang phải và ghi kết
quả cuối cùng sau dấu bằng (=). Học
sinh làm VBT và nêu miệng kết quả.


16 – 6 12


11 13 – 3


15 – 5 14 – 4


Học sinh trừ nhẩm, so sánh 2 số, điền
dấu so sánh vào ô trống.


Có 12 xe máy. Đã bán 2 xe máy. Hỏi
còn lại bao nhiêu xe máy?



12 – 2 = 10


Học sinh nêu tên bài học và củng cố lại
kiến thức bằng cách mỗi dãy cử 8 em
thi nhau nêu phép tính và kết quả dạng
tốn 17 – 7, chẳng hạn: em A nêu: 17 –
4, em B trả lời: 17 – 4 = 13, …


</div>
<span class='text_page_counter'>(10)</span><div class='page_container' data-page=10>

<b> </b>



<b> HỌC VẦN</b>



<b>IP, UP</b>



<b>I . Mục tiêu : </b>Giúp hs :


-Hs đọc và viết được : <b>ip , up , bắt nhịp , búp sen.</b>


-Hs phân biệt được sự khác nhau để đọc và viết đúng các vần, tiếng, từ khố.
-Đọc được câu ứng dụng .


-Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề : <b>Giúp đỡ cha mẹ.</b>
<b>II . Chuẩn bị :</b>


-Gv : tranh minh hoạ ( hoặc vật mẫu ) từ ngữ khoá, tranh minh hoạ câu ứng dụng, từ ứng
dụng,


tranh phần luyện nói.


-Hs : sgk, bảng, vở tập viết, bút.


<b>III . Các hoạt động :</b>


Hoạt động của GV Hoạt động của HS


<b>1 . Khởi động (1’) </b>: Hát.
<b>2 . Bài cũ (4’) :</b>


-Gv cho hs đọc và viết từ ứng dụng : lễ phép, xinh
đẹp, gạo nếp, bếp lửa.


-Nhận xét.
<b>3 . bài mới</b>


<b>Giới thiệu bài (2’) :</b>


-Hôm nay chúng ta học bài vần : ip ,up


 Gv ghi bảng.


-Gv cho hs đọc : ip , up
-Nhận xét.


<b>Nội dung (25’) :</b>
<b>* a/</b>: Dạy vần.


-Phương pháp : Trực quan, hỏi đáp, thực hành.
*Vần ip : Dạy vần ip


{-Vần ip được tạo nên từ 2 vần i và p
b. Đánh vần :



-Gv cho hs nhìn bảng phát âm.
-Gv đánh vần : I – phờ – ip
-Gv cho hs đánh vần.


-Gv chỉnh sửa lỗi phát âm cho hs.


-Nêu vị trí của âm và vần trong tiếng khóa : nhịp
-Gv đánh vần : I – phờ – ip


Nhờ – ip – nhip – nặng – nhịp
Bắt nhịp


-Gv đọc trơn : Bắt nhịp


-Gv chỉnh sửa nhịp đọc cho hs.
* Vần up : Thực hiện tương tự.
-Vần up được tạo nên từ u và p


- 2Hs lên bảng đọc và viết từ ứng
dụng.


-Hs đọc .
-Hs quan sát.


-Hs đọc cá nhân, nhóm, lớp.


-Nh đứng trước, ip đứng sau, dấu
nặng nằm dưới i



-Hs đọc cá nhân, nhóm, lớp.


</div>
<span class='text_page_counter'>(11)</span><div class='page_container' data-page=11>

-So sánh up với ip


-Gv cho hs đánh vần và đọc từ khoá :
U – phờ – up


Bờ – up – bup – sắc – búp
Búp sen.


-Gv đọc trơn : Búp sen
c. Viết : Gv viết mẫu vần : ip


-Gv nêu quy trình viết và hướng dẫn hs viết.
-Gv cho hs viết bảng con


Nhận xét và chữa lỗi.


-Gv lưu ý hs nét nối giữa u và p
-Nhận xét.


<b>* b/</b> : Đọc từ ngữ ứng dụng.


-Phương pháp : Quan sát, hỏi đáp, luyện đọc.
-Gv treo tranh hoặc vật mẫu rút ra từ ứng dụng :
nhân dịp, đuổi kịp, chụp đèn, giúp đỡ.


-Gv cho hs đọc từ ngữ ứng dụng
-Gv đọc mẫu.



-Gv cho hs đọc lại.


-Gv giải thích ý nghĩa của các từ ứng dụng cho hs
hiểu.


-Nhận xét.


<b> 4.</b> : Củng cố. (3’)


-Trị chơi : Tìm tiếng có vần : ip và up trong đoạn
văn


- Hs gạch chân các tiếng đó
Nhận xét, tuyên dương.


<b>\Các hoạt động :</b>
<b>* a/ </b>: Luyện đọc.


-Phương pháp : Hỏi đáp, quan sát, thực hành.
-Gv cho hs luyện lại vần mới học ở tiết 1 :


Ip , nhịp , bắt nhịp
Up , búp , búp sen


-Gv treo tranh, gợi ý hs rút ra câu ứng dụng.
-Gv yêu cầu hs đọc câu ứng dụng :


-Gv hướng dẫn đọc câu ứng dụng.


-Gv chỉnh sửa ( lưu ý hs khi đọc câu có dấu chấm,


dấu phẩy chúng ta phải chú ý ngắt hơi, nghỉ hơi
đúng chỗ ).


-Gv đọc mẫu.


-Gv cho hs đọc lại câu ứng dụng.
Nhận xét


-Giống : đều kết thúc bằng p
Khác : up bắt đầu bằng u
-Hs đọc cá nhân, nhóm, lớp.


-Hs viết


-Hs đọc cá nhân, nhóm, lớp.
- 2 , 3 hs đọc lại.


-Hs lên thi đua


-Hs đọc cá nhân, nhóm, lớp
-Hs quan sát.


</div>
<span class='text_page_counter'>(12)</span><div class='page_container' data-page=12>

<b>* a/</b> : Luyện viết.


-Phương pháp : Quan sát, hỏi đáp, luyện tập.
-Gv gắn chữ mẫu.


-Nêu cấu tạo.


-Nêu quy trình và viết mẫu.


-Gv hướng dẫn hs viết.
-Gv sửa lỗi cho hs.
-Nhận xét.


<b>* c/ </b>: Luyện nói.


-Phương pháp : Quan sát, luyện nói.
-Gv cho hs đọc tên bài luyện nói.


-Gv treo tranh, cho hs quan sát tranh và giới thiệu
các bạn trong tranh đang làm gì ?


-Gv cho hs thảo luận theo nhóm, hs giới thiệu với
nhóm mình đã làm gì để giúp đỡ cha mẹ.


-Gv cho hs lên trình bày trước lớp
-Nhận xét.


<b>* 4</b> : Củng cố. (3’)
-Gv cho hs đọc lại sgk.


-Cho hs lên thi đua tìm vần mới học trong 1 đoạn
sách, báo.


Nhận xét, tuyên dương.


GDTT: vừa học vừa làm giúp đỡ cha mẹ.
<b>5 . Dặn dò (2’) :</b>


-Về nhà đọc lại sgk.


-Làm bài tập tiếng việt.


-Hs quan sát.
-2 hs nêu.
-Hs thực hiện.


-Hs : giúp đỡ cha mẹ
-Hs thực hiện.


-Hs thực hiện.


<b>Toán</b>



<b>LUYỆN TẬP CHUNG</b>


<b>I.Mục tiêu</b>

:


-Rèn luyện kĩ năng so sánh các số.


- Rèn luyện kĩ năng cộng trừ và tính nhẩm.


<b>II.Đồ dùng dạy học</b>:


-Bảng phụ, SGK.
-Bộ đồ dùng toán 1.


-- -PP chủ yếu:Quan sát, đàm thoại ,thực hành...
<b>III.Các hoạt động dạy học</b> :


Hoạt động GV Hoạt động HS



1.KTBC: Hỏi tênbài cũ.


Giáo viên gọi học sinh làm bảng bài tập 3 và 4.
Giáo viên nhận xét về kiểm tra bài cũ.


2.Bài mới :


</div>
<span class='text_page_counter'>(13)</span><div class='page_container' data-page=13>

Giới thiệu trực tiếp, ghi tựa.
3.Hướng dẫn học sinh thực hành:
Bài 1: Học sinh nêu yêu cầu của bài.


Giáo viên lưu ý học sinh viết các số đúng vị trí
các vạch trên tia số.


Bài 2: Gọi nêu yêu cầu của bài:


Gọi học sinh đọc bài mẫu và phân tích:


<b>Mẫu : Số liền sau của 7 là 8</b>


Hướng dẫn học sinh sử dụng tia số để nêu hoặc
lấy một số nào đó cộng với 1 thì được số liền sau
số đó.


Bài 3: Gọi nêu yêu cầu của bài:


Gọi học sinh đọc bài mẫu và phân tích:


<b>Mẫu : Số liền trước của 8 là 7</b>



Hướng dẫn học sinh sử dụng tia số để nêu hoặc
lấy một số nào đó trừ đi 1 thì được số liền trước
số đó.


Bài 4: Gọi nêu yêu cầu của bài:


Giáo viên lưu ý học sinh viết các số cùng hàng
thẳng cột với nhau khi đặt tính dọc.


Bài 5: Gọi nêu yêu cầu của bài:


Gọi học sinh nêu cách thực hiện dạng toán này.
5.Củng cố, dặn dò:


Hỏi tên bài.


Học sinh nêu lại nội dung bài học.


Học sinh nhắc tựa.


Học sinh làm vào VBT và nêu vị trí
các số trên tia số.


Học sinh khác nhận xét.
Học sinh nêu miệng:
Số liền sau của 7 là 8
Số liền sau của 9 là 10
Số liền sau của 10 là 11
Số liền sau của 19 là 20



Học sinh nêu miệng nối tiếp: Em này
hỏi em khác nêu.


Số liền trước của 8 là 7
Số liền trước của 10 là 9
Số liền trước của 11 là 10
Số liền trước của 1 là 0


Học sinh làm bảng con và bảng từ.
Thực hiện từ trái sang phải.


Học sinh làm VBT, nêu miệng kết quả.
Học sinh nêu tên bài, nhắc lại cách tính
và tính: 17 – 1 – 5


<b> </b>



<b> ĐẠO ĐỨC</b>



<b>EM VÀ CÁC BẠN ( tiết 1 )</b>


<b>I . Mục tiêu :</b>


-Bạn bè là những người cùng học cùng chơi, nên cần phải đồn kết và cư xử tốt với nhau.
Điều đó làm cho cuộc sống vui hơn, tình cảm bạn bè ngày càng thêm gắn bó.


-Cần phải tơn trọng, giúp đỡ, cùng nhau làm các công việc chung, vui chung, không trêu
chọc, đánh nhau làm cho bạn đau, bạn giận...


<b>II . Chuẩn bị :</b>


-Gv : Tranh.


-Hs : vở bài tập đạo đức.


III . Các hoạt động :



Hoạt động của GV Hoạt động của HS


<b>1 . Khởi động : </b>Hát.
<b>2 . Bài cũ :</b>


-Cần phải làm gì khi gặp thầy, cơ giáo ?


-Kể lại 1 tình huống thể hiện việc lễ phép với thầy, cô
giáo.


</div>
<span class='text_page_counter'>(14)</span><div class='page_container' data-page=14>

-Nhận xét.
<b>3 . Bài mới</b>
<b>Giới thiệu bài :</b>


-GV giới thiệu với hs bài : “ em và các bạn ”
<b>* Hoạt động 1./</b> : Phân tích bài tập 2


-Phương pháp : Quan sát, thảo luận


-Gv treo tranh, chia hs theo nhóm, yêu cầu hs quan
sát tranh bài tập 2 và thảo luận theo tình huống :
-Gv gợi ý đặt câu hỏi :


+ Trong từng tranh các bạn đang làm gì ?


+ Các bạn đó có vui khơng ? Vì sao ?


+ Noi theo các bạn đó, các em cần phải cư xử như
thế nào với bạn bè ?


 Gv kết luận : Các bạn trong tranh cùng học, cùng


chơi với nhau rất vui, noi theo các bạn đó, các em cần
vui vẻ, đoàn kết, cư xử tốt với bạn bè của mình .
<b>* Hoạt động 2</b> : Thảo luận lớp.


-Phương pháp : Quan sát, thảo luận.


-Gv nêu một số câu hỏi cho lớp thảo luận :
+ Để cư xử tốt với bạn, các em cần phải làm gì ?
+ Với bạn bè, cần tránh những việc gì ?


+ Cư xử tốt với bạn sẽ được ích lợi gì ?
-Gv cho hs trả lời và bổ sung ý kiến.


 Gv tổng kết : Để cư xử tốt với bạn, các em cần


phải cùng học, cùng chơi, nhường nhịn giúp đỡ lẫn
nhau, mà không được trêu chọc, đánh nhau làm bạn
bị đau, bạn giận. Nếu cư xử tốt như vậy sẽ được bạn
bè quý mến, tình cảm sẽ ngày càng thêm gắn bó.
<b>* Hoạt động 3</b> : Giới thiệu bạn thân của mình.
-Phương pháp : Kể chuyện.


-Gv khuyến khích một số hs kể về một người bạn


thân nhất của mình .


-Gv cho hs dựa vào câu hỏi :
+ Bạn tên gì ?


+ Bạn ấy đang học, đang sống ở đâu ?
+ Em và bạn ấy cùng học như thế nào ?
+ Em và bạn ấy cùng chơi như thế nào ?
+ Các em yêu quý nhau ra sao ?


-Gv và lớp nhận xét.
<b>* 4</b> : Củng cố.


-Gv cho hs thi tham gia trò chơi “ tặng hoa “


+ Mỗi hs chọn bí mật 3 bạn thân trong lớp, điền tên
bạn vào những bông hoa bằng giấy màu để tặng bạn.
+ Hs bỏ hoa vào lẵng.


+ Kiểm tra, chọn ra 3 bạn nhận được hoa nhất.
-Gv nhận xét, tuyên dương các em đã biết cư xử tốt
với bạn của mình và đề nghị cả lớp hoan hô và học
tập theo các bạn đó.


-Hs quan sát và nhận xét trả lời.


-Hs thực hiện


-Hs thực hiện.



-Hs tự giới thiệu.


</div>
<span class='text_page_counter'>(15)</span><div class='page_container' data-page=15>

GDTT: Cần phải tôn trọng, giúp đỡ, cùng nhau làm
các công việc chung, vui chung, không trêu chọc,
đánh nhau làm cho bạn đau, bạn giận...


<b>5 . Dặn dò:</b>


-Thực hành tốt bài học.


-Xem trước bài tập còn lại và chuẩn bị:t2


<i> </i>


<i> Thứ năm ngày 27 tháng 1 năm 2010</i>

<b>HỌC VẦN</b>



<b>IÊP, ƯƠP</b>


<b>I . Mục tiêu :</b>


-Hs đọc và viết được : <b>iêp , ươp , tấm liếp , giàn mướp.</b>


-Hs phân biệt được sự khác nhau để đọc và viết đúng các vần, tiếng, từ khoá.
-Đọc được câu ứng dụng .


-Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề : <b> Nghề nghiệp của cha mẹ.</b>
<b>II . Chuẩn bị :</b>


-Gv : tranh minh hoạ ( hoặc vật mẫu ) từ ngữ khoá, tranh minh hoạ câu ứng dụng, từ ứng
dụng,



tranh phần luyện nói.


-Hs : sgk, bảng, vở tập viết, bút.


III . Các hoạt động :



Hoạt động của GV Hoạt động của HS


<b>1 . Khởi động (1’) </b>: Hát.
<b>2 . Bài cũ (4’) :</b>


-Gv cho hs đọc và viết từ ứng dụng : nhân dịp, đuổi
kịp, chụp đèn, giúp đỡ.


-Nhận xét.
<b>3 . Bài mới</b>


<b>Giới thiệu bài (2’) :</b>


-Hôm nay chúng ta học bài vần : iêp , ươp


 Gv ghi bảng.


-Gv cho hs đọc : iêp , ươp
-Nhận xét.


<b>Nội dung(21’) :</b>
<b>* a/</b>: Dạy vần.



-Phương pháp : Trực quan, hỏi đáp, thực hành.
*Vần iêp : Dạy vần iêp


a. Nhận diện vần :


-Vần iêp được tạo nên từ 2 vần iê và p
b. Đánh vần :


-Gv cho hs nhìn bảng phát âm.
-Gv đánh vần : Iê – phờ – iêp


-2 hs viết và đọc.


-Hs đọc .


-Hs quan sát.


</div>
<span class='text_page_counter'>(16)</span><div class='page_container' data-page=16>

-Gv cho hs đánh vần.


-Gv chỉnh sửa lỗi phát âm cho hs.


-Nêu vị trí của âm và vần trong tiếng khóa : liếp
-Gv đánh vần : Iê – phờ – iêp


Lờ – iếp – liêp – sắc – liếp
Tấm liếp.


+ Gv giới thiệu cho hs biết qua về tấm liếp
-Gv đọc trơn : Tấm liếp



-Gv chỉnh sửa nhịp đọc cho hs.
c. Viết : Gv viết mẫu vần : iêp


-Gv nêu quy trình viết và hướng dẫn hs viết.
-Gv cho hs viết bảng con 2 vần iêp và 2 tiếng liếp
Nhận xét và chữa lỗi.


* Vần ươp : Thực hiện tương tự.
-Vần ươp được tạo nên từ ươ và p
-So sánh ươp và iêp


-Gv cho hs đánh vần và đọc từ khoá :
Ươ – phờ – ươp


Mờ – ươp – mươp – sắc – mướp
Giàn mướp


-Gv đọc trơn : Giàn mướp


-Gv viết : ươp , mướp , giàn mướp.
-Gv lưu ý hs nét nối giữa ươ và p
-Nhận xét.


<b>* b/</b> : Đọc từ ngữ ứng dụng.


-Phương pháp : Quan sát, hỏi đáp, luyện đọc.


-Gv treo tranh hoặc vật mẫu rút ra từ ứng dụng : rau
diếp , tiếp nối, ướp cá, nườm nượp.



-Gv cho hs đọc từ ngữ ứng dụng
-Gv đọc mẫu.


-Gv cho hs đọc lại.


-Gv giải thích ý nghĩa của các từ ứng dụng cho hs hiểu.
-Nhận xét.


<b>* 4.</b> : Củng cố. (4’)


-Trò chơi : Tìm tiếng có vần : iêp và ươp trong đoạn
văn


- Hs gạch chân các tiếng đó
Nhận xét, tuyên dương.


-L đứng trước, iêp đứng sau,
dấu sắc nằm trên ê


-Hs đọc cá nhân, nhóm, lớp.
-Hs tìm hiểu.


Hs đọc .
-Hs theo dõi.
-Hs viết bảng con.
-Hs quan sát.


-Giống : đều kết thúc bằng p
Khác : ươp bắt đầu bằng ư
-Hs đọc cá nhân, nhóm, lớp.



-Hs viết


-Hs đọc cá nhân, nhóm, lớp.
- 2 , 3 hs đọc lại.


-Hs lên thi đua.



<b>Các hoạt động :</b>
<b>* a/ </b>: Luyện đọc.


</div>
<span class='text_page_counter'>(17)</span><div class='page_container' data-page=17>

-Gv cho hs luyện lại vần mới học ở tiết 1 :
Iêp , liếp , tấm liếp.


Ươp , mướp , giàn mướp.
-Gv treo tranh :


-Gv gợi ý hs rút ra câu ứng dụng.
-Gv yêu cầu hs đọc câu ứng dụng :
-Gv hướng dẫn đọc câu ứng dụng.


-Gv chỉnh sửa ( lưu ý hs khi đọc câu có dấu chấm, dấu
phẩy chúng ta phải chú ý ngắt hơi, nghỉ hơi đúng chỗ ).
-Gv đọc mẫu.


-Gv cho hs đọc lại câu ứng dụng.
Nhận xét


<b>* b/</b> : Luyện viết.



-Phương pháp : Quan sát, hỏi đáp, luyện tập.
-Gv gắn chữ mẫu.


-Nêu cấu tạo.


-Nêu quy trình và viết mẫu.
-Gv hướng dẫn hs viết.
-Gv sửa lỗi cho hs.
-Nhận xét.


<b>* c/ </b>: Luyện nói.


-Phương pháp : Quan sát, luyện nói.
-Gv cho hs đọc tên bài luyện nói.


-Gv cho hs lần lượt giới thiệu các nghề của cha mẹ
-Gv cho hs trả lời về nghề nghiệp của các cô, chú, bác
trong tranh vẽ.


-Nhận xét.


<b>* 4</b> : Củng cố. (4’)
-Gv cho hs đọc lại sgk.


-Cho hs lên thi đua tìm vần mới học trong 1 đoạn sách ,
báo.


Nhận xét, tun dương.



GDTT: rèn đọc và viết nhiều vì nó cần cho cuộc sống.
<b>5 . Dặn dò (2’) :</b>


-Về nhà đọc lại sgk.
-Làm bài tập tiếng việt.
-Chuẩn bị bài : ôn tập
-Nhận xét tiết <b>học.</b>


-Hs đọc cá nhân, nhóm, lớp
-Hs quan sát.


-Hs đọc cá nhân, nhóm, lớp.


-2, 3 hs đọc lại.


-Hs quan sát.
-2 hs nêu.
-Hs thực hiện.


-Hs : nghề nghiệp của cha mẹ
-Hs thực hiện.


HS thực hiện ở nhà


<i><b> </b></i>

<b>THỂ DỤC</b>



BÀI THỂ DỤC – ĐỘI HÌNH ĐỘI NGŨ


<b>I/u Cầu</b>:


- Ơn 3 động tác thể dục đã học. Yêu cầu tham gia ở mức đã có sự chuẩn bị. Chủ động.



</div>
<span class='text_page_counter'>(18)</span><div class='page_container' data-page=18>

- Yêu cầu tham gia ở mức cơ bản đúng.
<b>II/Chuẩn bị</b>:


- sân trường, còi.


-PP chủ yếu:Quan sát, đàm thoại ,thực hành...


III/Lên lớp



Hoạt động GV Hoạt động HS


<i><b>1.Ôn định lớp:</b></i>


<i><b>2.Kiểm tra bài cũ</b></i>: <i><b> </b></i>tiết trước em học bài gì?
GV nhận lớp, phổ biến nội dung


GV nhận xét


Yêu cầu, phổ biến nội dung, yêu cầu bài học.


<i><b>3.Bài mới</b><b> :</b><b> </b></i>


GTB:. Bài thể dục- trò chơi.


Dàn hàng tập các động tác thể dục cơ bản
ôn động tác vươn thở, tay, chân.


<i>Oân động tác đã học</i>
<i>Động tác bụng..</i>



Nhịp 1: bước chân trái sang ngang rộng bằng
vai, hai tay vỗ về trước


Nhịp 2: cúi xuống vỗ tay


Nhịp 3: hai tay giang ngang lòng bàn tay ngửa.
Nhịp 4: về TTCB. Thở ra.


Nhịp 5,6,7,8 như trên đổi chân.
Oân 3 động tác


Trò chơi: “nhảy đúng, nhảy nhanh”.
Hướng dẫn cách chơi.


NX-TD


GV nhận xét-TD


<i><b>4.Củng cố:</b><b> </b><b> </b></i>Em vừa học TD bài gì?


- GV hệ thống lại bài


- Đứng vổ tay hát.


GDTT: GD rèn tư thế dễ đến khó, rèn luyện
giúp cơ thể dẻo dai hơn, khỏe mạnh hơn, phòng
chống bệnh tật và học bài tốt hơn.


<i><b>5.Dặn dò:</b></i>



Về nhà tập thể dục.


- Chuẩn bị: “bài thể dục. Trò chơi.”


- Nhận xét tiếùt học.


Hát


Bài thể dục. -trò chơi.


Đi theo vòng tròn vàhít thở nhẹ nhàng.
Dậm chân tại chỗ.


Chạy vịng trịn.
CN-ĐT


HS thực hành.


ôn lại động tác 2x8 nhịp.


Lớp trưởng hô cho lớp tập HS chơi
Bài thể dục - trò chơi.


Tập hợp hàng dọc.


HS thực hiện


<b> </b>

<b>BU</b>

<b> </b>

<b>ỔI</b>

<b> </b>

<b> CHIỀU</b>




TI ẾNG VI ỆT :


<b>I.Mục tiêu </b>:


- Giúp h ọc sinh luyện đọc đúng, đọc nhanh.
- Làm bài tập ở VBT Tiếng Việt


- Học sinh viết vào vở câu do GV đọc


<b>II.Ðồ dùng day học:</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(19)</span><div class='page_container' data-page=19>

- Bộ ghép chữ


<b>III. </b>

Các hoạt động dạy học:



Hoạt động GV Hoạt động HS


<b>TIẾT 1</b>
<b>1. Luyện đọc:</b>


- Giáo viên huớng dẫn đọc lại bài ôn tập.
- Trị chơi: Thi tìm từ nhanh


<b>2. Luyện nói:</b>


- Phần luyện nói hơm nay là gì?
-GV hướng dẫn HS nói<b> </b>


<b>TIẾT 2</b>
<b>3. Luyện làm bài tập:</b>
Bài 1: Nói



Bài 2: Ðiền vào chỗ trống
Bài 3: Viết


- Giáo viên quan sát, giúp đỡ học sinh chậm
- Giáo viên chấm, nhận xét


- GV chấm, chữa.
<b>4. Luyện viết</b>: <b> </b>


-HD HS viết vào vởcâu do GV đọc
+ Giáo viên đọc mau 1 lần


+ Giáo viên đọc từng tiếng


- Giáo viên quan sát, giúp đỡ học sinh cịn
lúng túng


- Viết các chữ khó vào vở ô ly
- Giáo viên viết mau


- Giáo viên quan sát, giúp đỡ học sinh còn
lúng túng


- Giáo viên chấm, nhận xét
<b>5. củng cố dặn dò:</b>


- Hs luyện đọc cá nhân, tổ, nhóm.


- Thi đua đọc nhanh, dúng theo tổ, cá nhân


- HS tìm từ có vần đã học


- Nghề nghiệp của cha mẹ
-HS nói theo nhóm


- Học sinh làm các bài tập trong vở bài tập
- Học sinh làm bài theo gợi ý HD của giáo
viên


Lắng nghe


học sinh viết vào vở


- HS nhắc lại qui trình viết


- Học sinh viết vào vở mỗi chữ 5 dịng
HS vềnhà


<b>TỐN</b>
<b>Luyện Tập</b>
<b>I Mục tiêu</b>:


- Củng cố khái về phép cộng dạng 17-7
-Làm được BT ở VBT


- Học sinh luyện làm tốn đúng, nhanh, u thích mơn tốn

<b>II. Các ho t </b>

<b>ạ độ</b>

<b>ng d y h c</b>

<b>ạ</b>

<b>ọ</b>



Hoạt động GV Hoạt động HS



GV viết bài tập lên bảng.
Bài 1<b>: </b> viết 2 hàng số 17


<i><b>Bài 2</b> : </i> Ðiền dấu >, <, =


19  17 20  17 18  16


4  5


20 17 18  19 17  17


- Học sinh làm lần lượt từng bài vào vở ô li
HS viết vào vở


</div>
<span class='text_page_counter'>(20)</span><div class='page_container' data-page=20>

10  6


Bài 3: Tính


17-2= 17-4= 17-1=
17-3= 17-1= 16-0=


17-5= 17-0= 17-17=
Bài 4: Ðiền số thích hợp vào chỗ chấm
1...,...,4...., ....,...,7,...,...,20
- Giáo viên quan sát, giúp đỡ học sinh còn
lúng túng


- Giáo viên chấm, nhận xét
<b>Nhận xét giờ học </b>



HS tự làm bài
HS tự làm bài


HS làm BT ở Vở BT Toán trang 9,10


<i>Thứ sáu, ngày 28 tháng 12 năm 2010</i>




<b> TẬP VIẾT</b>


BẬP BÊNH, LỢP NHÀ, XINH ĐẸP, BẾP LỬA, GIÚP ĐỠ, ƯỚP CÁ


<b>I . Mục tiêu :</b>


-Hs viết được các từ : bập bênh, lợp nhà, xinh đẹp, bếp lửa, giúp đỡ, ướp cá
-Hs viết đúng, đẹp.


-Rèn tính cẩn thận, tỉ mỉ, chính xác và u thích mơn học.
<b>II . Chuẩn bị :</b>


-Gv : chữ mẫu.


-Hs : vở tập viết, bảng con.


III . Các hoạt động :



Hoạt động của GV Hoạt động của HS


<b>1 . Khởi động : </b>Hát.
<b>2 . Bài cũ :</b>



Tiết trước học bài gì?
NX-TD


<b> 3 . bài mới</b>
<b>Giới thiệu bài:</b>


-Hơm nay học tiết tập viết từ : bập bênh, lợp nhà, xinh
đẹp, bếp lửa, giúp đỡ, ướp cá


<b>* a </b>: Viết bảng con.


-Phương pháp : Quan sát, thực hành.
-Gv giới thiệu từng từ :


-Gv viết mẫu : bập bênh:


giải thích: tranh ngồi bên cao, bên thấp.
Hướng dẫn viết bảng con.


Bập bênh


tuốt lúa, hạt thóc, màu sắc, giấc
ngủ, máy xúc…


BC: tuốt lúa, hạt thóc,


</div>
<span class='text_page_counter'>(21)</span><div class='page_container' data-page=21>

bập: b cao 5 dòng li, liền phấn viết âm â âm ơ cao 2
dịng ly liền phấn viết âm p dài 4 dòng li.



bênh: b cao 5 dòng ly, liền phấn viết âm ê cao 2 dòng
ly, liền phấn viết âm nh cao 5 dòng ly.


- lợp nhà:dùng ngói tranh, tơn lợp mái nhà.
+Hướng dẫn viết bảng.


Xinh đẹp: vẽ đẹp bên ngồi của một người dễ nhìn…
+Hướng dẫn viết bảng.


-bếp lửa


+Hướng dẫn viết bảng.


Giúp đỡ: giúp bạn làm một việc gì đó.
+Hướng dẫn viết bảng.


-ướp cá: bỏ muối bột ngọt…vào cá trước khi nấu vài
phút


Nhận xét.
<b>* b</b> : Viết vở.


-Phương pháp : Thực hành, quan sát.
-Gv yêu cầu hs viết từng từ vào vở.


-Gv lưu ý : tư thế ngồi, cách cầm bút, khỏang cách
giữa các chữ, các con chữ, vị trí đặt dấu thanh.
Thu vở chấm.


Nhận xét.


<b>* 4</b> : Củng cố.


-Thi đua viết đẹp từ : xinh đẹp
Nhận xét tuyên dương.


GDTT: viết đúng, đẹp. Chú ý làm theo hướng dẫn của
GV . chú ý độ cao của đ, t, r,d, h. chữ viết thể hiện nét
đẹp của con người, vì vậy rèn chữ viết.


<b>5 . Dặn dị:</b>


-Tập viết các từ còn lại -Rèn viết bảng con.


Chuẩn bị: sách giáo khoa, hí hốy, khỏe khoắn, áo
chồng, kế hoạch, khoanh tay.


-Nhận xét tiết học.


-Hs viết bài theo hướng dẫn của
gv


-Hs lên thi đua.


<b>TUẦN 20: SÁCH GIÁO KHOA, HÍ HỐY, KHỎE KHOẮN, ÁO CHỒNG, KẾ HOẠCH.</b>


<b>I . Mục tiêu :</b>


-Hs viết được các từ

:

sách giáo khoa, hí hốy, khỏe khoắn, áo chồng, kế hoạch.


-

Hs viết đúng, đẹp.


-Rèn tính cẩn thận, tỉ mỉ, chính xác và yêu thích môn học.
<b>II . Chuẩn bị :</b>


-Gv : chữ mẫu.


-Hs : vở tập viết, bảng con.


III . Các hoạt động :



Hoạt động của GV Hoạt động của HS


</div>
<span class='text_page_counter'>(22)</span><div class='page_container' data-page=22>

<b>2 . Bài cũ :</b>


Tiết trước học bài gì?
NX-TD


<b>3 . bài mới</b>


<b>Giới thiệu bài: </b>-Hôm nay học tiết tập viết từ : sách
giáo khoa, hí hốy, khỏe khoắn, áo choàng, kế hoạch.


<b>* a </b>: Viết bảng con.


-Phương pháp : Quan sát, thực hành.
-Gv giới thiệu từng từ :


-Gv viết mẫu : sách giáo khoa.
giải thích: sách để học. (vật mẫu).
Hướng dẫn viết bảng con.



Sách giáo khoa.


sách: s cao 2 dòng li và 1/3 dòng ly, liền phấn viết âm
a , c cao 2 dòng ly liền phấn viết âm h dài 5 dòng li.
Giáo: g dài 5 dòng ly, liền phấn viết âm i cao 2 dòng
ly, liền phấn viết âm a, o cao 2 dòng ly.


Khoa: kh cao 5 dòng ly, oa cao 2 dịng ly
- hí hốy: viết chăm chỉ cặm cụi.


+Hướng dẫn viết bảng.
Khỏe khoắn: mạnh khỏe
+Hướng dẫn viết bảng.
-áo choàng(vật thật).
+Hướng dẫn viết bảng.


Kế hoạch: chuẩn bị trước 1 kế hoạch để thực hành
trong tuần.


+Hướng dẫn viết bảng.
-khoanh tay: GV làm mẫu.
Nhận xét.


<b>* b</b> : Viết vở.


-Phương pháp : Thực hành, quan sát.
-Gv yêu cầu hs viết từng từ vào vở.


-Gv lưu ý : tư thế ngồi, cách cầm bút, khỏang cách


giữa các chữ, các con chữ, vị trí đặt dấu thanh.
Thu vở chấm.


Nhận xét.
<b>* 4</b> : Củng cố.


-Thi đua viết đẹp từ : khỏe khoắn.
Nhận xét tuyên dương.


GDTT: viết đúng, đẹp. Chú ý làm theo hướng dẫn của
GV Chú ý độ cao của đ, t, r,d, h. chữ viết thể hiện nét
đẹp của con người, vì vậy rèn chữ viết.


<b>5 . Dặn dò: </b>


-Tập viết các từ còn lại -Rèn viết bảng con.
Chuẩn bị: tàu thủy, giấy pơ-luya, tuần lễ, chim
khuyên, nghệ thuật, tuyệt đẹp.


Nhận xét tiết học


bập bênh, lợp nhà, xinh đẹp, bếp
lửa, giúp đỡ, ướp cá BC: bập
bênh, lợp nhà,Đọc, phân tích
-Hs Phân tích, đọc.


-Hs viết bảng con.


-Hs viết bài theo hướng dẫn của
gv



-Hs lên thi đua.


</div>
<span class='text_page_counter'>(23)</span><div class='page_container' data-page=23>

<b> Tốn</b>



<b>BÀI TỐN CĨ LỜI VĂN</b>


<b>I.Mục tiêu</b> :


-Giúp học sinh bước đầu nhận biết bài tốn có lời văn thường có:
*Các số (gắn với các thông tin đã biết).


*Câu hỏi (chỉ thông tin cần tìm).


<b>II.Đồ dùng dạy học</b>:


-Bảng phụ chuẩn bị bài 4 SGK, các tranh vẽ trong SGK.
-Bộ đồ dùng toán 1.


-PP chủ yếu:Quan sát, đàm thoại ,thực hành...
<b>III.Các hoạt động dạy học</b> :


Hoạt động GV Hoạt động HS


1.KTBC: Hỏi tên bài học.


Giáo viên nêu yêu cầu cho học sinh làm:
Bài 4: 3 em, mỗi em làm một cột.


Bài 5: 2 em, mỗi em làm một cột.



Gọi học sinh khác nhận xét bài bạn trên bảng.
Nhận xét về kiểm tra bài cũ.


2.Bài mới :


Giới thiệu trực tiếp, ghi tựa.
3. Giới thiệu bài tốn có lời văn:
Bài 1: Học sinh nêu yêu cầu của bài.


Hướng dẫn quan sát tranh vẽ rồi viết (nêu) số
thích hợp vào mỗi chỗ chấm để có bài tốn.
Sau khi hồn thành bài toán, gọi học sinh đọc lại
bài toán.


Hỏi: bài toán cho biết gì?
Nêu câu hỏi của bài tốn?


Theo câu hỏi này ta phải làm gì?
Bài 2: Gọi nêu yêu cầu của bài:


Học sinh tự quan sát hình bài 2 để nêu bài tốn.
Giáo viên giúp đỡ các em để hồn thành bài tập
của mình.


Bài 3: Gọi nêu yêu cầu của bài:


Hướng dẫn quan sát tranh vẽ rồi đọc bài tốn
“Có 1 con gà mẹ và 7 con gà con. Hỏi …?”
Bài tốn cịn thiếu gì?



Khuyến khích các em có nhiều câu trả lời hay.
Cho học sinh nêu lại nguyên bài toán khi các em
hồn thành đề bài tốn.


Lưu ý học sinh: Trong các câu hỏi đều phải có từ
“Hỏi” ở đầu câu và nên có từ “tất cả”, cuối câu
phải ghi dấu chấm hỏi (?)


Bài 4: Gọi nêu yêu cầu của bài:


Tổ chức cho học sinh thảo luận nhóm theo bàn


Học sinh nêu.


5 học sinh làm ở bảng lớp, học sinh
khác theo dõi và nhận xét.


Học sinh nhắc tựa.


Có 1 bạn, có thêm 3 bạn đang đi tới.
Hỏi có tất cả bao nhiêu bạn?


Có 1 bạn, có thêm 3 bạn nữa.
Hỏi có tất cả bao nhiêu bạn.
Tính xem có tất cả bao nhiêu bạn.
Học sinh làm VBT và nêu miệng trước
lớp bài làm của mình.


Thiếu câu hỏi. Các em thi nhau nêu các


câu hỏi cho phù hợp.


Đọc lại nguyên đề toán.


</div>
<span class='text_page_counter'>(24)</span><div class='page_container' data-page=24>

(hình thức thi đua) để hồn thành bài tập của
mình.


Tun dương nhóm hồn thành sớm nhất và có
kết quả đúng nhất.


4.Củng cố, dặn dò:
Hỏi tên bài.


Trò chơi lập đề tốn:


u cầu: Nhìn hình vẽ để lập đề tốn.


Thời gian chơi 3 phút. Thi đua giữa các nhóm.
Hàng trên:  ?


Hàng dưới: 


Tuyên dương nhóm hồn thành tốt.
Nhận xét tiết học, dặn dị tiết sau.


lớp.


Thi đua các nhóm


Hàng trên có 3 bì thư. Hàng dưới có 2


bì thư. Hỏi cả hai hàng có tất cả bao
nhiêu bì thư? (học sinh có thể đặt
nhiều đề toán khác nhau nhưng đúng
với điều kiện của tóm tắt bài là đạt yêu
cầu).


Học sinh nhắc lại nội dung bài.

<b> </b>



<b> </b>


<b> </b>

<b>TNXH</b>



<b>ÔN TẬP : XÃ HỘI</b>



<b>I . Mục tiêu </b>: Giúp hs biết :


-Hệ thống hoá các kiến thức đã học về xã hội


-Kể được với bạn bè về gia đình, lớp học và cuộc sống xung quanh
-Yêu quý gia đình, lớp học và nơi mình sinh sống


-Có ý thức giữ cho nhà ở, lớp học và nơi ở sạch đẹp
<b>II . Chuẩn bị :</b>


-Gv : tranh, ảnh minh hoạ về chủ đề xã hội
-PP chủ yếu:Quan sát, đàm thoại ,thực hành...


III . Các hoạt động :



Hoạt động của GV Hoạt động của GV



<b>1 . Khởi động </b>: Hát
<b>2 . Bài cũ :</b>


-Gv cho hs lên nói về tác dụng của tín hiệu đèn đường
-Nhận xét.


<b>3 . Giới thiệu bài:</b>-Hơm nay các em sẽhọc bài “ ôn
tập về xã hội “


<b>* Hoạt động 1</b> : Thảo luận
-Phương pháp : Quan sát, hỏi đáp.


-Gv cho hs thảo luận và trả lời theo những câu hỏi gợi
ý :


+ Kể về các thành viên trong gia đình em.
+ Nói về những người bạn u q.
+ Kể về ngơi nhà của mình.


+ Kể về những việc em đã làm để giúp đỡ bố mẹ.


-Hs lên kể


</div>
<span class='text_page_counter'>(25)</span><div class='page_container' data-page=25>

+ Kể về thầy, cô giáo của em.
+ Kể về một người bạn của bạn em.


+ Kể về những gì em nhìn thấy trên đường đi đến
trường.



+ Kể tên một nơi công cộng và nói về những hoạt
động ở đó.


+ Kể về một ngày của em.


-Gv cho đại diện hs lên trình bày


 Gv khen thưởng và cùng cả lớp hoan hô những bạn


trả lời đúng, lưu loát các câu hỏi.


<b>* Hoạt động 2 :</b> Tham quan.


-Phương pháp : Quan sát, hỏi đáp.


-Gv cho hs đi tham quan một số nơi theo những tiêu
đề như :


+ Gia đình của một em trong lớp có ngơi nhà sạch,
đẹp, gọn gàng, ngăn nắp


+ Một lớp học sạch đẹp trong trường của mình hoặc
trường khác.


+ Một địa điểm cơng cộng gần trường.


-Gv cho hs lên nêu những cảm nghĩ của mình
-Gv nhận xét, góp ý


<b> 4</b> : Củng cố.



-Gv cho hs thi đua đóng vai trị chơi người hướng dẫn
viên du lịch :


-Gv đưa ra những chủ đề gợi ý cho hs :
+ Mời các bạn đến thăm gia đình của mình
+ Mời các bạn đến thăm lớp của mình
+ Mời các bạn đến thăm một nơi cơng cộng
-Gv nhận xét, tuyên dương


-Yêu quý gia đình, lớp học và nơi mình sinh sống
gdtt: giữ gìn sạch đẹp trường lớp,


<b>5 . Dặn dò:</b>


-Xem lại bài đã học
-Làm bài tập.


-Xem trước bài : “ cây rau “
-Nhận xét tiết học.


-Hs thảo luận.


-Hs lên trình bày.


-Hs tham gia.


HS thực hiện ở nhà


<b>SINH HOẠT LỚP</b>



<b> I. Mục tiêu :</b>


HS có ý thức tự giác, sinh hoạt đều


Phát huy được ưu điểm, khắc phục khuyết điểm.
<b>II. Các hoạt động: </b>


- Gv nhận xét chung:


</div>
<span class='text_page_counter'>(26)</span><div class='page_container' data-page=26>

+ Các mặt khác:


Nề nếp ra vào lớp chưa được đều, còn chậm.
Vệ sinh trực nhật chưa tốt


Vệ sinh cá nhân thiếu sạch sẽ, chưa ngoan trong giờ học
<b> III.Phương hướng tuần tới:</b>


- Khắc phục những nhược đểm
- Đồng phục đúng quy định


- Thi đua học tốt- giành nhiều điểm 10
- - Phát huy tinh thần phê và tự phê.
- Bình chọn bạn ngoan- giỏi trong tuần


III.Dặn dị :



</div>

<!--links-->

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×