Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (193.14 KB, 16 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>
Học vần:
<b>I/Mục tiêu:</b>
-
- Viết được: eng, iêng, lưỡi xẻng, trống chiêng.
- Luyện nói từ 2-4 câu theo chủ đề: <b>Ao, hồ, giếng</b>
<b>II/Đồ dùng dạy học:</b>
- Bộ chữ HV 1
- Tranh minh họa SGK
<b>III/Các hoạt động dạy học :</b>
HĐ DẠY HĐ HỌC HTĐB
<i><b>Tiết 1</b></i>
1.<b>Bài cũ:</b>5’
- GV đọc : ung, ưng, bơng súng, sừng hươu
- GV giơ bảng con có viết từ ứng dụng
- Gọi HS đọc câu ứng dụng
- GV nhận xét, ghi điểm
<b>2.Bài mới:</b>
a.Mở bài: GV giới thiệu,ghi đầu bài
b.Phát triển:
<b>HĐ 1/Dạy vần :pp trực quan,gợi mở, thực hành 20’</b>
-GV giới thiệu <b>eng</b>
-Phát âm:<b>e-ng- eng </b>
-Chỉnh sửa phát âm cho HS
-Có vần <b>eng</b> rồi để có tiếng <b>xẻng </b>ta thêm âm gì ,
dấu gì?
- Nhận xét, cho HS đánh vần.Chỉnh sửa phát âm
cho HS
-GV viết bảng<b> lưỡi xẻng</b>.Chỉnh sửa phát âm cho
HS
-Gọi HS đọc âm, tiêùng, từ khóa
*
<b>-</b> Cho HS cài âm, tiếng, từ khóa
<b> Nghỉ giữa tiết</b>
<b>- </b>GV viết mẫu, nêu quy trình viết
- GV nhận xét , uốn nắn HS
<b>HĐ 2/ Dạy từ ứng dụng: pp vận dụng,thực hành 10’</b>
- GV ghi bảng từ ứng dụng
- GV chỉnh sửa phát âm cho HS
- Giải thích từ
- Đọc mẫu
Hát múa chuyển sang tiết 2
<i><b>Tiết 2</b></i>
- HS viết bảng con
- HD đọc: 2 em
- 1 HS đọc
- HS nhắc đầu bài
- HS quan saùt
- HS nghe, phát âm cá
nhân, nhóm, lớp
- HS nêu
- HS nghe, phát âm cá
nhân, nhóm, lớp
- HS đọc trơn cá nhân,
nhóm,lớp
- HS cài
-HS theo dõi, tập viết ở
bảng con
- Đánh vần nhẩm, đọc
trơn từ : cá nhân,nhóm,lớp
- Vài HS đọc lại
HS Yếu
<b>HĐ 1/ Luyện tập : pp thực hành 20’</b>
a. <b>Luyện đọc</b> :
- Cho HS luyện đọc nội dung tiết 1
- Chỉnh sửa phát âm cho HS
- Giới thiệu tranh, ghi câu ứng dụng
- Đọc mẫu
- Chỉnh sửa phát âm cho HS
<b>Nghỉ giữa tiết</b>
<b>b. Luyện viết:</b>
- Hướng dẫn HS viết vở TV
- GV thu vở , chấm bài,nhận xét
<b>HĐ2/ Luyện nói : pp trực quan, đàm thoại : 5’</b>
- Trong tranh vẽ gì?
- Ao, hồ, giếng có gì giống nhau?
- Nhà em dùng nước gì để nấu ăn?
- Em có đi tắm ao không?Vì sao?
<b>3.Củng cố, dặn dò: 5’</b>
- Chỉ bài SGK đọc
- Về nhà học kỹ bài SGK, luyện viết: eng,
iêng, lưỡi xẽng, trống, chiêng
- Xem trứơc bài <b>uông ươâng</b>
<b> -</b> Nhận xét giờ học
- Cá nhân, nhóm, lớp
- Nhận xét tranh
- Đọc câu ứng dụng: cá
nhân, lớp
- Theo dõi, viết bài vào
vở
- HS trả lời
- Vài HS đọc,HS đồng
thanh
- HS nghe
- HS nghe
HSYếu
HS khá,
giỏi
<b>I) Mục tiêu:</b>
- <b>Thuộc bảng trừ ,biết làm tính trừ trong phạm vi 8: viết được phép tính thích hợp vào hình vẽ .</b>
- <b>Bài 1, 2, 3(cột 1), 4(viết một phép tính)</b>
<b>II) Chuẩn bị:</b>
1. Giáo viên: Các nhóm mẫu vật có số lượng là 8
2. Học sinh : Bảng con
<b>III)</b> <b>Các hoạt dộng dạy và học:</b>
<b>Hoạt động của giáo viên</b> <b>Hoạt động của học sinh</b> <b>HTĐB</b>
1. Bài cũ:
5 + 3 = 6 + 2 =
2 + 5 = 3 + 5 =
Nhận xét
2. Bài mới :
a) Giới thiệu : Phép trừ trong phạm vi 8
b) HĐ1: Thành lập và ghi nhớ bảng trừ.Pp : trực quan
Bước 1: Thành lập: 8 – 1 và 8 – 7
Có tám hình, bớt đi một hình cịn lại mấy hình?
Giáo viên ghi bảng: 8 – 1 = 7
Yêu cầu HS quan sát, đọc bài tốn từ hình vẽ (ngược
lại).Giáo viên ghi bảng: 8 – 7 = 1
Học sinh đọc
Học sinh làm bài
Học sinh nêu
Học sinh đọc
Có 8 hình, bớt đi 7
Bước 2: Hướng dẫn HS lập các cơng thức cịn lại
Bước 3: Ghi nhớ bảng trừ.Xố dần kết quả cơng thức
Nghỉ giữa tiết
c) HĐ2: luyện tập .Pp : Luyện tập thực hành
Bài 1 : Nêu yêu cầu của bài
Dùng bảng trừ để làm, lưu ý viết số thẳng cột
Bài 2 : Nêu yêu cầu của bài
Giáo viên gọi từng học sinh đọc kết quả
Nhận biết mối quan hệ giữa phép cộng và phép trừ
Bài 3 : Tương tự bài 2
Hướng dẫn nhận xét ở cột tính
Bài 4 :Lưu ý học sinh có thể viết các phép tính khác
nhau tuỳ thuộc vào bài tốn đặt ra
+ Ví dụ: <i>Có 5 quả táo, ăn hết 2 quả, còn mấy quả?</i>
Phép tính: 5 – 2 = 3
Có 5 quả táo, ăn hết 3 quả, còn mấy quả?
Phép tính: 5 – 3 = 2
3. Củng cố, Dặn dò:
Cho học sinh đọc lai bảng trừ
Nhận xét
Oân học thuộc bảng trừ, bảng cộng trừ trong phạm vi 8
Chuẩn bị bài luyện tập, xem trước các dạng bài
HS đọc lại bảng trừ
HS thi đua đọc lại
cơng thức đã xố
Thực hiên các phép
tính theo cột dọc
Học sinh nêu
Học sinh quan sát
từng cột tính
HS quan sát tranh và
đặt đề tốn sau đó viết
phép tính tương ứng với
đề ra
Đọc lại bảng trừ
HS nghe
ĐẠO ĐỨC:
<i><b> I/ Mục tiêu:</b></i>
-Nêu được thế nào là đi học đều và đúng giờ . Học sinh biết ích lợi của việc đi học đều và đúng giờ
- Biết được nhiệm vụ của HS là phải đi học đều và đúng giờ. Thực hiện hằng ngày đi học đều và đúng giờ.
<i><b>II/ Chuẩn bị:</b></i>
- Giáo viên: Một số đồ vật chơi sắm vai: Chăn, gối, bóng...
- Học sinh: Vở bài tập.
<i><b>III/ Hoạt động dạy và học chủ yếu:</b></i>
<b>1/ </b>Ổn định lớp:
<b>2/ </b>Kiểm tra bài cũ:
- Em hãy mơ tả lá cờ Việt Nam? (Hình chữ nhật có nền đỏ, ngôi sao vàng 5 cánh).
- Khi chào cờ, em phải làm gì? (Bỏ mũ nón, sửa sang lại đầu tóc, quần áo. Đứng nghiêm, mắt hướng nhìn
Quốc kì)
- Đứng nghiêm trang khi chào cờ để làm gì? (Để bày tỏ lịng tơn kính Quốc kì, thể hiện tình yêu đối với Tổ
quốc Việt Nam)
<b>3/ </b>Dạy học bài mới:
<b>Hoạt động của giáo viên</b> <b>Hoạt động của học sinh</b> <b>HTĐB</b>
<i><b>*</b>Hoạt động 1:</i> Quan sát tranh 1.
H : Vì sao Thỏ nhanh nhẹn lại đi học muộn, còn Rùa
chậm chạp lại đi học đúng giờ.
H : Qua câu chuyện, em thấy bạn nào đáng khen? Vì
sao?
-Kết luận : Bạn Rùa đáng khen.
Thảo luận nhóm 2.
Học sinh lên trình bày.
<i><b>*Hoạt động 2:</b></i> Đóng vai.
-Tình huống “Trước giờ đi học”.
-H : Nếu em có mặt ở đó, em sẽ nói gì với bạn? Vì
sao?
<i>*Hoạt động 3<b>:</b></i> Liên hệ thực tế
Em nào luôn đi học đúng giờ?
H: Kể những việc cần làm để đi học đúng giờ?
Biểu diễn trước lớp.
Học sinh nhận xét và thảo luận.
Bạn ơi! Dậy đi vì đã trễ giờ học
rồi!...
Giô tay.
Chuẩn bị quần áo, sách vở, đầy đủ từ
tối hôm trước. Không thức khuya. Để
đồng hồ báo thức hoặc nhờ bố mẹ
gọi để dậy đúng giờ...
<b>4/ </b>Củng cố: Giáo dục học sinh có thái độ đi học đúng giờ.
5/ Dặn dị: Dặn dị học sinh tập thói quen cần làm để đi học đúng giờ
Toán
<b>I) Mục tiêu:</b>
- Bài 1 (cột 1,2), 2, 3 (cột 1,2), 4
<b>II) Chuẩn bị:</b>
1.Giáo viên: Nội dung luyện tập, bảng phụ, các tấm bìa ghi số
2.Học sinh : Vở tập, đồ dùng học toán, bảng con
<b>III)</b>
<b>Hoạt động của giáo viên</b> <b>Hoạt động của học sinh</b> <b>HTĐB</b>
1) Bài cũ : Phép trừ trong phạm vi 8
Đọc bảng cộng trừ trong phạm vi 8
Nêu kết quả các phép tính
8 – 7 = 8 – 4 =
8 – 3 = 8 – 5 =
2) Dạy và học bài mới:
a) Giới thiệu: Luyện tập
b) HĐ1: Ôn kiến thức cũ.Pp : Luyện tập, đàm thoại
Cho học sinh lấy 8 que tính tách thành 2 phần
Nêu các phép tính trừ và cộng có được từ việc tách đó
GV ghi bảng: 2 + 6 8 – 1 6 + 2 8 – 2
1 + 7 8 – 6 7 + 1 8 – 7
Nghỉ giữa tiết
c) HĐ 2: Làm bài tập. Pp : Giảng giải , thực hành
Baøi 1 : Tính
Lưu ý điều gì khi làm ?
Bài 2 : Noái
Học sinh đọc
Học sinh thực hiện theo
yêu cầu
Học sinh nêu
Bài 3 :
Tính kết quả, thực hiện biểu thức có 2 dấu phép tính
Bài 4: Nêu yêu cầu
Bài 5: Viết phép tính thích hợp
Giáo viên thu vở chấm và nhận xét
3) Củng cố :
Trị chơi: Ai nhanh, ai đúng
Sắp xếp các số và dấu thành phép tính phù hợp
Giáo viên nhận xét
4) Dặn dò:
n lại bảng phép tính cộng, trừ trong phạm vi 8
Chuẩn bị bài phép cộng trong phạm vi 9
miệng
HS nêu đề tốn rồi viết
phép tính
HS làm bài , sửa ở bảng
lớp
HS thi xeáp
HS nghe
Học vần:
<b>I/Mục tiêu:</b>
<b>II/Đồ dùng dạy học:</b>
- Bộ chữ HV 1
- Tranh minh họa SGK
III/Các hoạt động dạy học :
HĐ DẠY HĐ HỌC HTĐB
<i><b>Tiết 1</b></i>
- GV đọc : eng, iêng, lưỡi xẽng, trống, chiêng
- GV giơ bảng con có viết từ ứng dụng
- Gọi HS đọc câu ứng dụng
- GV nhận xét, ghi điểm
<b>2.Bài mới:</b>
a.Mở bài: GV giới thiệu,ghi đầu bài
b.Phát triển:
<b>HĐ 1/Dạy vần :pp trực quan,gợi mở, thực hành 20’</b>
-GV giới thiệu <b>ng</b>
-Phát âm:<b>u-ô-ng- uông </b>
-Chỉnh sửa phát âm cho HS
-Có vần <b>ng</b> rồi để có tiếng <b>chng </b>ta thêm âm
gì ?
- Nhận xét, cho HS đánh vần.Chỉnh sửa phát âm
cho HS
-GV viết bảng<b> quả chuông</b>.Chỉnh sửa phát âm cho
-Gọi HS đọc âm, tiêùng, từ khóa
- HS viết bảng con
- HD đọc: 2 em
- 1 HS đọc
- HS nhắc đầu bài
- HS quan saùt
- HS nghe, phát âm cá
nhân, nhóm, lớp
- HS nêu
- HS nghe, phát âm cá
nhân, nhóm, lớp
- HS đọc trơn cá nhân,
nhóm,lớp
*
<b>-</b> Cho HS cài âm, tiếng, từ khóa
<b> Nghỉ giữa tiết</b>
<b>- </b>GV viết mẫu, nêu quy trình viết
- GV nhận xét , uốn nắn HS
<b>HĐ 2/ Dạy từ ứng dụng: pp vận dụng,thực hành 10’</b>
- GV ghi bảng từ ứng dụng
- GV chỉnh sửa phát âm cho HS
- Giải thích từ
- Đọc mẫu
Hát múa chuyển sang tiết 2
<i><b>Tieát 2</b></i>
<b>HĐ 1/ Luyện tập : pp thực hành 20’</b>
c. <b>Luyện đọc</b> :
- Cho HS luyện đọc nội dung tiết 1
- Chỉnh sửa phát âm cho HS
- Giới thiệu tranh, ghi câu ứng dụng
- Đọc mẫu
- Chỉnh sửa phát âm cho HS
<b>Nghỉ giữa tiết</b>
<b>d. Luyện viết:</b>
- Hướng dẫn HS viết vở TV
- GV thu vở , chấm bài,nhận xét
<b>HĐ2/ Luyện nói : pp trực quan, đàm thoại : 5’</b>
- Trong tranh vẽ gì?
- Trên đồng ruộng các bác nơng dân dang
làm gì?
- Bố, mẹ em có làm ruộng không?
<b>3.Củng cố, dặn dò: 5’</b>
- Chỉ bài SGK đọc
- Về nhà học kỹ bài SGK, luyện viết:
uông, ương, quả chuông, con đường
- Xem trứơc bài <b>inh ênh</b>
<b> -</b> Nhận xét giờ học
- HS caøi
-HS theo dõi, tập viết ở
bảng con
- Đánh vần nhẩm, đọc
trơn từ : cá nhân,nhóm,lớp
- Vài HS đọc lại
- Cá nhân, nhóm, lớp
- Nhận xét tranh
- Đọc câu ứng dụng: cá
nhân, lớp
- Theo dõi, viết bài vào
vở
- HS trả lời
- Vài HS đọc,HS đồng
thanh
- HS nghe
- HS nghe
HS khá
HSYếu
HSYếu
Học vần:
<b>I/Mục tiêu:</b>
<b>II/Đồ dùng dạy học:</b>
- Tranh minh hoïa SGK
<b>III/Các hoạt động dạy học :</b>
HĐ DẠY HĐ HỌC HTĐB
<i><b>Tiết 1</b></i>
1.<b>Bài cũ:</b>5’
- GV đọc : ng, ương, quả chng, con đường
- GV giơ bảng con có viết từ ứng dụng
- Gọi HS đọc câu ứng dụng
- GV nhận xét, ghi điểm
<b>2.Bài mới:</b>
a.Mở bài: GV giới thiệu,ghi đầu bài
b.Phát triển:
<b>HĐ 1/Dạy vần :pp trực quan,gợi mở, thực hành 20’</b>
-GV giới thiệu <b>ang</b>
-Phát âm:<b>a-ng - ang </b>
-Chỉnh sửa phát âm cho HS
-Có vần <b>ang</b> rồi để có tiếng <b>bàng </b>ta thêm âm gì ,
dấu gì?
- Nhận xét, cho HS đánh vần.Chỉnh sửa phát âm
cho HS
-GV viết bảng<b> cây bàng</b>.Chỉnh sửa phát âm cho
HS
-Gọi HS đọc âm, tiêùng, từ khóa
*
<b>-</b> Cho HS cài âm, tiếng, từ khóa
<b> Nghỉ giữa tiết</b>
<b>- </b>GV viết mẫu, nêu quy trình viết
- GV nhận xét , uốn nắn HS
<b>HĐ 2/ Dạy từ ứng dụng: pp vận dụng,thực hành 10’</b>
- GV ghi bảng từ ứng dụng
- GV chỉnh sửa phát âm cho HS
- Giải thích từ
- Đọc mẫu
Hát múa chuyển sang tiết 2
<i><b>Tieát 2</b></i>
<b>HĐ 1/ Luyện tập : pp thực hành 20’</b>
e. <b>Luyện đọc</b> :
- Cho HS luyện đọc nội dung tiết 1
- Chỉnh sửa phát âm cho HS
- Giới thiệu tranh, ghi câu ứng dụng
- Đọc mẫu
- Chỉnh sửa phát âm cho HS
<b>Nghỉ giữa tiết</b>
<b>f. Luyện viết:</b>
- HS vieát baûng con
- HD đọc: 2 em
- 1 HS đọc
- HS nhắc đầu bài
- HS quan saùt
- HS nghe, phát âm cá
nhân, nhóm, lớp
- HS nêu
- HS nghe, phát âm cá
nhân, nhóm, lớp
- HS đọc trơn cá nhân,
nhóm,lớp
- HS cài
-HS theo dõi, tập viết ở
bảng con
- Đánh vần nhẩm, đọc
trơn từ : cá nhân,nhóm,lớp
- Vài HS đọc lại
- Cá nhân, nhóm, lớp
- Nhận xét tranh
- Đọc câu ứng dụng: cá
nhân, lớp
- Theo dõi, viết bài vào
HS Yếu
HS khá
HSYếu
- Hướng dẫn HS viết vở TV
- GV thu vở , chấm bài,nhận xét
<b>HĐ2/ Luyện nói : pp trực quan, đàm thoại : 5’</b>
- Trong tranh vẽ gì?
- Tranh vẽ buổi nào trong ngày?
- Vì sao em biết?
- Buổi sáng bố, mẹ làm gì các em làm gì?
<b>3.Củng cố, dặn dò: 5’</b>
- Chỉ bài SGK đọc
- Về nhà học kỹ bài SGK, luyện viết: ang,
anh, cây bàng , cành chanh
- Xem trứơc bài <b>inh ênh</b>
<b> -</b> Nhận xét giờ học
vở
- HS trả lời
- Vài HS đọc,HS đồng
thanh
- HS nghe
- HS nghe
Tự nhiên xã hội
<b>I) Mục tiêu:</b>
<b>II) Chuẩn bị:</b>
1) Giáo viên: Tranh vẽ ở sách giáo khoa
2) Học sinh: Sách giáo khoa, vở bài tập
<b>III)</b> <b>Hoạt động dạy và học:</b>
<b>Hoạt động của Giáo viên</b> <b>Hoạt động của học sinh</b> <b>HTĐB</b>
1) Bài cũ : Công việc ở nhà
Kể tên 1 số công việc của 1 số người trong gia đình
Em làm những việc gì để giúp đỡ những người trong gia
đình
GV đọc:kể tên, lau bàn
2) Bài mới:
a) Hoạt động1: Quan sát
Mục tiêu: Biết cách phòng tránh đứt tay
Phương pháp: Thảo luận , quan sát
Cho HS quan sát các hình trong SGk trang 30, 31
Nêu tranh vẽ gì
Đốn xem điều gì sẽ xảy ra với các bạn ở mỗi hình
Kết luận: Khi dùng dao hoặc những đồ dùng dể vở và sắc,
nhọn cần phải cẩn thận để tránh bị đứt tay
b) HÑ2: Lồng ghép tiếng Việt
Mục tiêu: Học sinh biết đọc, viết các từ cơ bản
Phương pháp: đàm thoại, thực hành
GV viết câu hỏi SGK lên bảng
Gọi HS đọc các tiếng, từ có vần đã học
Hướng dẫn HS viết bảng con
Học sinh nêu
HS viết bảng con
Học sinh quan sát và nêu
HS nghe
3) Củng cố ,Dăn dò:
Không được để đèn dầu hoặc các vật gây cháy khác
trong màn hay để gần những vật bắt lửa
Nên tránh xa các vật và những nơi có thể gây bỏng và
cháy
Ơn các từ có đã ôn
Thực hiện như những điều đã học
Xem trước bài Lớp học
-HS nghe
Học vần:
<b>I/Mục tiêu:</b>
- Luyện nĩi từ 2-4 câu theo chủ đề: Máy cày, máy nổ, máy tính.
<b>II/Đồ dùng dạy học:</b>
- Bộ chữ HV 1
- Tranh minh hoïa SGK
<b>III/Các hoạt động dạy học :</b>
HĐ DẠY HĐ HỌC HTĐB
<i><b>Tiết 1</b></i>
- GV đọc : ang, anh, cây bàng , cành chanh
- GV giơ bảng con có viết từ ứng dụng
- Gọi HS đọc câu ứng dụng
- GV nhaän xét, ghi điểm
<b>2.Bài mới:</b>
a.Mở bài: GV giới thiệu,ghi đầu bài
b.Phát triển:
<b>HĐ 1/Dạy vần :pp trực quan,gợi mở, thực hành 20’</b>
-GV giới thiệu <b>inh</b>
-Phát âm:<b>i-nh-inh</b>
-Chỉnh sửa phát âm cho HS
-Có vần <b>inh</b> rồi để có tiếng <b>tính </b>ta thêm âm gì ,
dấu gì?
- Nhận xét, cho HS đánh vần.Chỉnh sửa phát âm
cho HS
-GV viết bảng<b> máy vi tính </b>.Chỉnh sửa phát âm cho
-Gọi HS đọc âm, tiêùng, từ khóa
- HS viết bảng con
- HD đọc: 2 em
- 1 HS đọc
- HS nhắc đầu bài
- HS quan saùt
- HS nghe, phát âm cá
nhân, nhóm, lớp
- HS nêu
- HS nghe, phát âm cá
nhân, nhóm, lớp
- HS đọc trơn cá nhân,
nhóm,lớp
*
<b>-</b> Cho HS cài âm, tiếng, từ khóa
<b> Nghỉ giữa tiết</b>
<b>- </b>GV viết mẫu, nêu quy trình viết
- GV nhận xét , uốn nắn HS
<b>HĐ 2/ Dạy từ ứng dụng: pp vận dụng,thực hành 10’</b>
- GV ghi bảng từ ứng dụng
- GV chỉnh sửa phát âm cho HS
- Giải thích từ
- Đọc mẫu
Hát múa chuyển sang tiết 2
<i><b>Tieát 2</b></i>
<b>HĐ 1/ Luyện tập : pp thực hành 20’</b>
g. <b>Luyện đọc</b> :
- Cho HS luyện đọc nội dung tiết 1
- Chỉnh sửa phát âm cho HS
- Giới thiệu tranh, ghi câu ứng dụng
- Đọc mẫu
- Chỉnh sửa phát âm cho HS
<b>Nghỉ giữa tiết</b>
<b>h. Luyện viết:</b>
- Hướng dẫn HS viết vở TV
- GV thu vở , chấm bài,nhận xét
<b>HĐ2/ Luyện nói : pp trực quan, đàm thoại : 5’</b>
- Trong tranh vẽ gì?
- Máy nổ dùng để làm gì?
- Máy cày dùng để làm gì?
- Máy khâu dùng để làm gì?
<b>3.Củng cố, dặn dò: 5’</b>
- Chỉ bài SGK đọc
- Về nhà học kỹ bài SGK, luyện viết: inh,
ênh, máy vi tính, dòng kênh
- Xem trứơc bài <b>ôn tập</b>
<b> -</b> Nhận xét giờ học
- HS caøi
-HS theo dõi, tập viết ở bảng
- Đánh vần nhẩm, đọc trơn
từ : cá nhân,nhóm,lớp
- Vài HS đọc lại
- Cá nhân, nhóm, lớp
- Nhận xét tranh
- Đọc câu ứng dụng: cá
nhân, lớp
- Theo dõi, viết bài vào vở
- HS trả lời
- Vài HS đọc,HS đồng
thanh
- HS nghe
- HS nghe
HS khá
HSYếu
HSYếu
HS khá,
giỏi
<b>Tốn</b>
<b>I) Mục tiêu:</b>
- Thuộc bảng cộng; Biết làm tính cộng trong phạm vi 9; Viết được phép tính thích hợp với
hình vẽ.
- Bài 1, 2(cột 1,2, 4), 3(cột 1,2), 4
<b>II) Chuẩn bị:</b>
1.Giáo viên: Các nhóm mẫu vật có số lượng là 9
2.Học sinh : Bảng con
<b>III)</b> <b>Các hoạt dộng dạy và ho</b>
1. Bài cũ:
4 + 3 + 1 = 8 – 4 – 2 =
7 – 3 + 4 = 5 + 2 + 1 =
2. Bài mới : Phép cộng trong phạm vi 9
a) HĐ 1: Thành lập và ghi nhớ bảng cộng: PP:Trực quan,
đàm thoại
Bước 1: Lập 8 + 1 và 1 + 8
Giáo viên gắn mẫu: có 8 hình tam giác, thêm 1 hình
tam giác nữa. Hỏi có tất cả có mấy hình ?
Giáo viên ghi bảng: 8 + 1 = 9
Cho học sinh nhìn mẫu nêu ngược lại rồi lập phép tính
Giáo viên ghi: 1 + 8 = 9
Bước 2 : Tương tự với
7 + 2
6 + 3
5 + 4
Giáo viên hướng dẫn đọc: xoá dần
Nghỉ giữa tiết
b) HĐ 2: Thực hành.Pp : Luyện tập, thực hành
Bài 1: Nêu yêu cầu
lưu ý phải đặt phép tính thẳng cột
Bài 2: Tính nhẩm
Bài 3: Tính kết qủa
Nêu cách tính biểu thức 2 dấu
Nhận xét từng cột tính
Bài 4: Nối phép tính với số
Bài 5: viết phép tính thích hợp
3. Củng cố:
Cho học sinh thi đua đọc thuộc bảng cộng
Nhận xét
4. Dặn dò:
Học thuộc bảng cộng trong phạm vi 9
Chuẩn bị bài phép trừ trong phạm vi 9
HS thực hiện
Học sinh nêu: có 9 hình
Học sinh lập ở bảng đồ
dùng, nêu: 8 + 1 = 9
Học sinh đọc 2 phép tính
Học sinh đọc thuộc bảng
Học sinh làm và sửa bài
Học sinh làm, sửa bài miệng
HS làm và nêu kết quả.
HS làm bài
Học sinh nêu đề toán, viết
phép tính, sửa bài
Học sinh thi đua, mỗi dãy cử
4 em lên thi đua
Học sinh nghe
Học vần:
<b>I/Mục tiêu:</b>
- Đọc được các vần có kết thúc bằng ng/ nh;các từ ngữ và câu ứng dụng từ bài 52 đến bài 59.
-Viết được các vần ,các từ ngữ ứng dụng từ bài 52 đến bài 59.
- Nghe hiểu và kể được một đoạn truyện theo tranh truyện kể: Quạ và Công
<b>II/Đồ dùng dạy học:</b>
- Bảng ôn
- Tranh minh họa SGK
HĐ DẠY HĐ HỌC HTĐB
<i><b>Tiết 1</b></i>
1.<b>Bài cũ:</b>5’
- GV đọc : : inh, ênh, máy vi tính, dịng kênh
- GV giơ bảng con ghi từ ứng dụng
- Gọi HS đọc câu ứng dụng
- GV nhận xét,ghi điểm
<b>2.Bài mới:</b>
a.Mở bài: GV giới thiệu,ghi đầu bài
b.Phát triển:
<b>HĐ 1/</b>
-GV giới thiệu Bảng ôn
-Gọi HS đọc vầân trong bảng
-Ghép vầân thành tiếng
-Chỉnh sửa phát âm cho HS
-Ôn dấu thanh , ghép dấu vào tiếng
-Chỉnh sửa phát âm cho HS
-Gọi HS đọc âm, tiéng, từ
<b> Nghỉ giữa tiết</b>
<b>-</b>GV viết mẫu, nêu quy trình viết
- GV nhận xét , uốn nắn HS
<b>HĐ 2/ Dạy từ ứng dụng: pp vận dụng,thực hành 10’</b>
- GV ghi bảng từ ứng dụng
- GV chỉnh sửa phát âm cho HS
- Giải thích từ
- Đọc mẫu
* Hát múa chuyển sang tiết 2
<i><b>Tieát 2</b></i>
<b>HĐ 1/ Luyện tập : pp thực hành 20’</b>
i. <b>Luyện đọc</b> :
- Cho HS luyện đọc nội dung tiết 1
- Chỉnh sửa phát âm cho HS
- Giớ thiệu tranh, ghi câu ứng dụng
- Đọc mẫu
- Chỉnh sửa phát âm cho HS
<b>Nghỉ giữa tiết</b>
<b>j. Luyện viết:</b>
- Hướng dẫn HS viết vở TV
- GV thu vở , chấm bài,nhận xét
<b>HĐ2/ Kể chuyện : pp trực quan, đàm thoại : 5’</b>
- GV kể toàn truyện 2 lần kèm tranh minh
họa
- Kể lần 3 từng đoạn theo tranh
- GV gợi ý cho HS kể
- Khuyến khích HS kể
*<b>Ý nghóa:</b><i><b>Vội vàng hấp tấp, tham lam thì chẳngbao </b></i>
- HS viết bảng con
- HS đọc: 2 em
- HS nhắc đầu bài
- HS quan sát
- HS nghe, phát âm cá
nhân, nhóm, lớp
- HS đọc
- HS theo dõi, tập viết ở
bảng con
- Đánh vần nhẩm, đọc
- Vài HS đọc lại
- Cá nhân, nhóm, lớp
- Nhận xét tranh
- Đọc câu ứng dụng: cá
nhân, lớp
- Theo dõi, viết bài vào
vở
- HS nghe
- HS kể
HSY
HS Khá
HS Yếu
<i><b>giờ làm việc được việc gì </b></i>
<b>3.Củng cố, dặn dò: 5’</b>
- Chỉ bài SGK đọc
- Về nhà học kỹ bài SGK, luyện viết :tuổi
thơ, mây bay
- Xem trứơc bài <b>om am</b>
<b> -</b> Nhận xét giờ học
- Vài HS đọc,HS đồng
thanh
- HS nghe
- HS nghe
<b>Toán</b>
<b>I) Mục tiêu:</b>
- Thuộc bảng trừ ;Biết làm phép tính trừ trong phạm vi 9; Viết được phép tính thích hợp với
hình vẽ.
- Bài 1, 2 (cột 1,2, 3), 3 (bảng 1), 4
<b>II) Chuẩn bị:</b>
1.Giáo viên: Tranh vẽ, mẫu vật hình trong sách
2.Học sinh : Baûng con
<b>III)</b>
<b>Hoạt động của giáo viên</b> <b>Hoạt động của học sinh</b> <b>HTĐB</b>
1. Bài cũ: Phép công trong phạm vi 9
Tính: 6 + 3 5 + 3 4 + 3
8 + 1 5 + 4 2 + 7
Nhận xét
2. Bài mới :
a) Giới thiệu : Phép trừ trong phạm vi 9
b) HĐ1: Thành lập và ghi nhớ bảng trừ.Pp : Luyện tập, thực
hành, trực quan 12’
Bước 1: Thành lập: 9 – 1 = 8 và 9 – 8 = 1
Giáo viên đính mẫu vật có số lượng là 9
Có mấy hình trịn, bớt đi 1 hình trịn cịn mấy hình?
Giáo viên ghi bảng: 9 – 1 = 8. Ngược lại với: 9 – 8 = 1
Bước 2: tương tự với các phép tính cịn lại
Bước 3: Hướng dẫn đọc thuộc bảng trừ
Nghỉ giữa tiết
c) HĐ 2: Thực hành .Pp:Luyện tập, trực quan, thực hành 15’
Bài 1 : Tính
Bài 2 : Tính
Vận dụng bảng trừ trong phạm vi 9 để làm
Bài 3 : Số ?
Bảng 1: điền số thiếu vào sao cho tổng 2 số cộng lại
bằng 9.
Bảng 2: tính kết quả theo sơ đồ rồi ghi vào ơ trống
Bài 4 : Viết phép tính
Đọc đề tốn theo tranh, chọn phép tính phù hợp
Giáo viên thu vở chấm và nhận xét
Học sinh làm baûng con
- Học sinh quan sát
Có 9 hình, bớt 1 hình cịn
8 hình
Học sinh đọc 2 phép tính
HS làm bài, sửa bảng lớp
Học sinh sửa bảng lớp
Học sinh làm bài, sửa ở
bảng lớp
HS đọc và chọn phép
3. Củng cố ,Dặn dò: 5’
Trò chơi: ai nhanh hơn
Xắp xếp dấu và số thành phép tính thích hợp
Nhận xét
Học thuộc bảng trừ trong phạm vi 9
Làm lại các bài còn sai vào vở nhà
Chuẩn bị bài luyện tập
Mỗi dãy cử 1 bạn lên thi
đua. Đọc phép tính
Học sinh nhận xét
Tuyên dương tổ nhanh
đúng
<i><b>THỦ CƠNG: </b></i>
<i>I/ Mục tiêu<b>:</b> </i>
- Học sinh biết cách gấp các đoạn thẳng cách đều.
- Gấp được các đoạn thẳng cách đều theo đường kẻ .Các nếp gấp có thể chưa thẳng, phẳng.
<i>II/ Chuẩn bị:</i>
- Giáo viên: Mẫu, giấy màu có kẻ ô.
- Học sinh Vở thủ công, giấy vở học sinh, giấy màu.
<i>III/Hoạt động dạy và học chủ yếu:</i>
<b>1/ Ổn định lớp:</b>
<b>2/ Kiểm tra bài cũ:</b>
Gọi học sinh lên nêu các kí hiệu đã học.
3/ Dạy học bài mới:
<b>Hoạt động của giáo viên</b> <b>Hoạt động của học sinh</b> <b>HTĐB</b>
<i><b>Hoạt động 1 :</b></i> Giới thiệu bài: Gấp các đoạn thẳng
cách đều.
<i><b>Hoạt động 2</b></i> :Hướng dẫn cách gấp
Cho học sinh xem mẫu.
giáo viên: gấp mẫu:
-Gấp nếp thứ nhất: Ghim tờ giấy màu lên bảng, mặt
màu áp sát vào mặt bảng. Gấp mép giấy vào 1 ô theo
đường dấu.
-Gấp nếp thứ hai: Ghim tờ giấy, mặt màu ở phía
ngồi để gấp nếp thứ 2. Cách gấp giống như nếp gấp
thứ nhất.
-Tương tự gấp các nếp tiếp theo.
<i><b>* Hoạt động 3</b></i> :Hướng dẫn học sinh thực hành.
Cho học sinh tập gấp trên giấy
*Thu chấm.
-Học sinh quan sát.
- HS theo dõi
Sử dụng giấy trắng có ơ li. Sau
khi tập gấp thành thạo học sinh
sẽ gấp bằng giấy màu. Dán sản
phẩm vào vở.
4/ Củng cố: <b>Nhận xét về tinh thần học tập, chuẩn bị.</b>
Sinh hoạt
<b>I/Mục tiêu:</b>
- HS thực hiện tốt nề nếp lớp học
- Biết giữ gìn vệ sinh cá nhân, vệ sinh trường lớp.
- Thực hiện tốt 4 không 3 sạch
<b>II/Nội dung hoạt động:</b>
HÑ GV HÑ HS
A.<b>HÑ1</b>:
- GV giới thiệu tiết sinh hoạt
<b>B.HĐ2:Tổng kết tuần12</b>
<b>1.Những việc đã thực hiện:</b>
- Nhắc HS đi học đều, đúng giờ
- Vệ sinh trường, lớp
- Thi giữ vở sạch viết chữ đẹp
- Ôn 3 bài hát, múa đội
<b>2.Những tồn tại</b>:
- Một số em đi học vẫn chưa mặc đồng phục
- Vẫn còn HS vắng, đi học muộn
- Trong lớp vẫn cịn nói chuyện
- Vẫn còn HS chưa thuộc bài khi đến lớp
- Còn một số em chưa thuộc bài hát
- Chấm VSCĐ tháng 11
<b>HĐ3:Kế hoạch tuần 15</b>
- Tiếp tục ổn định lại nề nếp học tập
- Keøm HS yeáu
- Đi học đều và đúng giờ
<b>C.Nhận xét</b> :
- Tuyên dương các HS học tốt trong tuần
- Nhắc nhở HS chưa tốt
- HS nghe
- HS nghe
- HS nêu tên bạn
- HS nêu bạn vắng
- HS nêu bạn hay nói chuyện
- HS nghe