Tải bản đầy đủ (.doc) (17 trang)

giao an 1 tuan 34

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (143.66 KB, 17 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>

<b>TUẦN 34</b>


<b>Thứ hai ngày 30 tháng 4 năm 2012</b>
<b>THỂ DỤC (GV chuyên)</b>


<b></b>
<b>---TẬP ĐỌC</b>


<b>Tiết 55, 56: Bác đưa thư</b>
<b> I.Mục tiêu:</b>


Đọc trơn cả bài. Đọc đúng các từ ngữ: mừng quýnh, nhễ nhại, mát lạnh, lễ phép,
Bước đầu biết nghỉ hơi ở chỗ có dấu chấm câu.


Hiểu được nội dung bài: Bác đưa thư vất vả trong việc đưa thư tới mọi nhà. Các em cần
yêu mến và chăm sóc bác.


Trả lời được các câu hỏi 1,2 trong SGK.


GD học sinh tôn trọng, lễ phép khi gặp bác đưa thư


* Kĩ năng xác định giá trị; Tự nhận thức bản thân; Thể hiện sự cảm thông.
<b>II.Đồ dùng dạy học:</b>


Tranh


<b>III.Các hoạt động dạy học chủ yếu:</b>


* Hôm nay các em sẽ học sang chủ đề mới “ Gia đình ”
* Cho HS xem tranh-> Ghi tựa bài.



<b>Hoạt động 1: Hướng dẫn học sinh luyện đọc. </b>
Đọc mẫu lần 1.


Cho HS mở SGK đọc thầm tìm từ khó gạch chân.


Chọn tiếng khó ghi bảng lớp: mừng quýnh, khoe, nhễ nhại, cốc nước,….
Cho HS gấp SGK nhìn bảng luyện đọc.


(đọc âm, đánh vần vần, đánh vần tiếng, trơn từ)
Cho HS mở SGK luyện đọc:


Luyện đọc câu:


HS đọc nối tiếp câu, đoạn, cả bài.
Gọi HS đọc cá nhân một số em


Giải lao
<b>Hoạt động 2: Ôn những vần đã học</b>


Gọi HS đọc câu hỏi 1


Tìm tiếng trong bài có inh.


Gọi HS tìm tiếng có inh ghi bảng con ( Minh ), đọc cá nhân vài em.
Gọi HS đọc câu hỏi 2:


</div>
<span class='text_page_counter'>(2)</span><div class='page_container' data-page=2>

.HS tìm viết tiếng có vần inh, đọc: trắng tinh, hình ảnh,…
HS tìm viết tiếng có vần uynh đọc: phụ huynh, uỳnh uỵch,...
Gọi HS đọc bài trên bảng lớp.



Nhận xét tiết học .


<b>Tiết 2</b>
<b>Hoạt động 1: Tìm hiểu bài </b>


Vừa rồi các em học bài gì?( Bác đưa thư )
Cho HS mở SGK


GV đọc mẫu, HS đọc thầm


Gọi HS đọc lại bài cá nhân vài em.
Gọi HS đọc đoạn 1, cá nhân vài em
Gọi HS đọc câu hỏi 1


Nhận được thư của bố Minh muốn làm gì?
Gọi HS đọc đoạn còn lại.


Gọi HS đọc câu hỏi 2


Thấy bác đưa thư mồ hơi nhễ nhại, Minh làm gì?
HS trả lời, bạn nhận xét bổ xung.


Gọi vài em đọc lại bài.
Nhận xét.


Giải lao
<b>Hoạt động 2: Luyện nói</b>


Cho HS QST và TLCH.



Chủ đề luyện nói: Nói lời chào hỏi của Minh.
Luyện nói theo nhóm.


Gọi HS nêu lên trước lớp..


Gọi HS đọc lại bài và trả lời câu hỏi.


Giáo dục tư tưởng:Công việc đưa thư là một công việc vất vả, các em nên yêu mến và
chăm sóc bác.


Nhận xét tiết học .
<b>Rút kinh nghiệm:</b>


………
………


</div>
<span class='text_page_counter'>(3)</span><div class='page_container' data-page=3>

<b>---Thứ ba ngày 1 tháng 5 năm 2012</b>
<b>CHÍNH TA</b>


<b>Tiết 19: Bác đưa thư</b>
<b>I.Mục tiêu: </b>


Nhìn bảng chép lại đúng đoạn: “ Bác đưa thư… mồ hôi nhễ nhại ”: 36 chữ trong khoảng
15 đến 20 phút.


Điền đúng vần inh, uynh; chữ c, k vào chỗ trống.
Làm được bài tập 2, 3 (SGK)


Viết cẩn thận, chính xác.
<b>II.Đồ dùng dạy học: </b>



Bảng phụ chép sẵn bài tập 2,3
<b>III.Các hoạt động dạy học chủ yếu:</b>
* Giới thiệu bài: Bác đưa thư


<b>Hoạt động 1 : Hướng dẫn HS tập chép </b>
GV đọc mẫu bài viết.


Gọi HS đọc lại.


Cho HS đọc thầm tìm tiếng dễ sai viết ra bảng con.


Chọn tiếng khó ghi bảng lớp: mừng quýnh, khoe, nhễ nhại,… .
Cho HS viết bảng con: mừng quýnh , khoe, nhễ nhại,…


Gọi HS đọc lại các từ khó vài em
Cho HS chép bài vào tập.


Hướng dẫn cách viết chữ đầu dòng, tư thế ngồi, cầm bút ,để vở …


Đọc thông thả từng chữ trên bảng, đến tiếng khó dừng lại đánh vần cho HS sốt lỗi ( HS
lấy bút chì ra sốt lỗi)


Chấm điểm một số tập.


Giải lao
<b>Hoạt đông 2: Làm bài tập </b>


Gọi HS đọc yêu cầu bài tập:
Bài 1: Điền vần inh hoặc uynh.


<i> Bình hoa</i>


<i> Khuỳnh tay</i>


Một em lên bảng làm bảng phụ, cả lớp làm vào tập.
Bài 2: Điền chữ c hoặc k:


<i>“cú mèo, dòng kênh”.</i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(4)</span><div class='page_container' data-page=4>

Nhận xét tiết học.
<b>Rút kinh nghiệm:</b>


………
………


<b></b>
<b>---TẬP VIẾT</b>


<b>Tiết 32: Tô chữ hoa : X, Y</b>
<b>I.Mục tiêu:</b>


Tô được các chữ hoa : X, Y.


Viết đúng các vần inh, uynh, ia, uya ;các từ ngữ : bình minh, phụ huynh, tia chớp, đêm
khuya. Kiểu chữ viết thường, cỡ chữ theo vở Tập Viết 1, tập hai. (Mỗi từ ngữ viết được ít
nhất 1 lần.).


Giáo dục hs viết nắn nót ( nét chữ nết người)
<b> II. Đồ dùng dạy học :</b>



Chữ mẫu : X, Y


<b> III.Các hoạt động dạy học chủ yếu:</b>
<b>Hoạt động 1: Giới thiệu bài </b>


+ Hướng dẫn HS tơ chữ hoa
Đính chữ mẫu : X


Hướng dẫn HS quan sát. Chữ X gồm có những nét nào ?
GV viết mẫu X. HS tô X


Cho HS viết bảng con
Chữ Y tương tự X


+ Hướng dẫn HS viết vần, từ ngữ:
Viết mẫu các vần, từ ngữ:


Gọi HS đọc các vần: inh, uynh, ia, uya


Gọi HS đọc các từ: bình minh, phụ huynh, tia chớp, đêm khuya.
Cho HS viết bảng con: inh, uynh, ia, uya


bình minh, phụ huynh, tia chớp, đêm khuya
+ Hướng dẫn HS tô, viết


Hướng dẫn HS tô các chữ hoa, nhắc nhở HS cách cầm bút bằng viết…


GV viết mẫu HS chú ý , HS viết GV quan sát uốn nắn sửa chửa, cứ như vậy HS viết các
vần từ đến hết bài .



+ Chấm điểm một số tập


</div>
<span class='text_page_counter'>(5)</span><div class='page_container' data-page=5>

Thi đua 2 đội(1 nam, 1 nữ)


Lên bảng thi đua viết 1 số từ GV yêu cầu.
Đội nào viết nhanh, viết đẹp thắng cuộc
Nhận xét- Tuyên dương.


Nhận xét tiết học.
<b>Rút kinh nghiệm:</b>


………
………


<b></b>
<b>---TOÁN</b>


<b>Tiết 133: Ôn tập các số đến 100</b>
<b>I. Mục tiêu:</b>


Biết đọc, viết, so sánh các số trong phạm vi 100.Biết viết số liền trước, số liền sau của một
số . Biết cộng trừ số có hai chữ số.


Giáo dục các em ham thích học tốn.
<b>II. Đồ dùng dạy học:</b>


<b>III. Các hoạt động dạy học chủ yếu:</b>
<b>Hoạt động 1: Luyện tập.</b>


Bài 1:Viết các số


Cả lớp làm vào tập.


Bài 2: Viết số thích hợp vào ơ trống
Số liền trước 19 là bao nhiêu?(18)
Số liền sau 19 là bao nhiêu?(20)
Cho HS nêu miệng , GV ghi bảng lớp
Nhận xét, sửa sai.


Bài 3: Khoanh vào số lớn nhất, số bé nhất
Cho HS làm theo nhóm.


Nhận xét, sửa sai.
Bài 4: Đặt tính rồi tính


2 em làm bảng phụ, cả lớp làm vào tập
Nhận xét, ghi điểm.


Bài 5: Gọi HS đọc đề bài cá nhân vài em.
Hướng dẫn HS tóm tắt và giải tốn.
1 em làm bảng phụ, cả lớp làm vào tập
Chấm điểm 1 số tập


</div>
<span class='text_page_counter'>(6)</span><div class='page_container' data-page=6>

<b>Rút kinh nghiệm:</b>


………
………


<b></b>
<b>---ĐẠO ĐỨC</b>



<b>Tiết 34: Không chơi đùa trên đường phố</b>
<b>I. Mục tiêu:</b>


HS biết tác hại của việc chơi đùa trên đường phố
Biết vui chơi đúng nơi quy định để đảm bảo an tồn


Có thái độ khơng đồng tình với việc chơi đùa trên đường phố.


Giáo dục hs không được chơi đùa trên đường nơi mà có người và phương tiện tham gia
giao thơng.


<b>II. Đồ dùng dạy học:</b>
Tranh


<b>III. Các hoạt động dạy học chủ yếu:</b>


<b>Hoạt động 1: Đọc và tìm hiểu nội dung truyện</b>
Bước 1:Giao nhiệm vụ


Cho hs thảo luận nhóm đơi, q/s tranh đọc ghi nhớ nội dung câu chuyện.
Gọi hs kể lại câu chuyện trước lớp.


Bước 2: HD hs tiếp cận nội dung truyện
Bo và Huy đang chơi trị gì?


Các bạn đá bóng ở đâu?


Lúc này dưới lịng đường xe cộ đi lại như thế nào?
Chuyện gì sẽ xảy ra với hai bạn?



Em thử tưởng tượng, nếu xe ô tô không phanh kịp thì điều gì có thể xảy ra?


<i><b>Kết luận: Hai bạn Huy và Bo chơi đá bóng ở gần dường giao thông là rất nguy hiểm, </b></i>
không đảm bảo an tồn cho bản thân mình và cịn làm ảnh hưởng đến người và xe đi lại
trên đường.


<b>Hoạt động 2: Bày tỏ ý kiến</b>


Bước 1: gv lần lượt gắn từng bức tranh lên bảng, yêu cầu hs q / s và bày tỏ ý kiến “ Tán
thành, không tán thành”


Bằng cách giơ thẻ” Ông mặt trời”


Nếu tán thành - giơ thẻ “ông mặt trời cười”


Nếu không tán thành - giơ thẻ “ơng mặt trời khóc”
Bước 2: Khai thác


Vì sao em tán thành?


</div>
<span class='text_page_counter'>(7)</span><div class='page_container' data-page=7>

Nếu em có mặt ở đó thì em khun các bạn như thế nào?


<i><b>Kết luận: Đường phố dành cho xe đi lại. Chúng ta không nên chơi đùa trên đường phố, vì </b></i>
như vậy sẽ dễ gây tai nạn giao thông.


Bước 3: Cho hs đọc to phần ghi nhớ ở cuối bài.


<b>Hoạt động 3: Trò chơi hổ trợ “ Nên hoặc không nên”</b>


Bước 1: Gv chuẩn bị 2 bộ thẻ chữ, mỗi bộ thẻ có các nội dung sau:


1. Chơi trong sân trường.


2. Chơi sát lề đường.
3. Chơi trên vỉa hè.
4. Chơi ở sân vận động.
5. Chơi trong câu lạc bộ.


6. Chơi ở góc phố.


7. Chơi ở ngã tư.


8. Chơi trong công viên.


Bước 2: GV chọn 2 đội chơi( nam, nữ ). Mỗi đội 5 em tham gia chơi.
Bước 3: Giao nhiệm vụ


Trong 1 phút, lần lượt từng bạn lựa chọn thẻ chữ có ghi địa điểm chơi gắn vào đúng cột
“nên – không nên” cho phù hợp.


Đội nào lựa chọn được nhiều thẻ và gắn đúng cột, đội đó sẽ thắng.
Nhận xét – Tuyên dương.


Nhận xét tiết học.
<b>Rút kinh nghiệm:</b>


………
………



<b>---BUỔI CHIỀU:</b>



<b>TIẾNG VIỆT</b>
<b>ÔN TẬP</b>
<b>I.Mục đích , u cầu : </b>


1. HS đọc trơn tồn bài: Bác đưa thư . Phát âm đúng các tiếng từ ngữ khó: mừng quýnh,
<i>nhễ nhại, mát lạnh, lễ phép,…</i>


2. Ơn vần :


- Tìm được tiếng , nói được câu chứa tiếng có vần :


- Biết nghỉ hơi khi gặp dấu câu ( dấu chấm và dấu phẩy, dấu chấm nghỉ dài hơn so với dấu
phẩy )


</div>
<span class='text_page_counter'>(8)</span><div class='page_container' data-page=8>

- Bộ TH Tiếng Việt .
- Bảng phụ chép bài đọc .
<b>III. Các hoạt động dạy – học : </b>


<i><b>* Luyện đọc bài:</b></i>


- Gọi 1 em đọc lại toàn bộ bài .
- GV sửa cho học sinh .


** Luyện đọc tiếng , từ
- Luyện đọc tiếng , từ khó:
- Nhận xét .


** Luyện đọc câu :



- Cho học sinh đọc từng câu .
- Nhận xét


**Ôn lại các vần :


- Cho học sinh nêu tiếng , từ có vần :
- Nhận xét .


**Luyện đọc toàn bài .


- Gọi học sinh thi đọc diễn cảm từng bài
<i><b>*Luyện tập : </b></i>


- Cho học sinh thi tìm tiếng , nói câu chứa tiếng có vần :
- Cho học sinh nêu lại nội dung bài .


<i><b>* Làm bài tập </b></i>


- Hướng dẫn học sinh làm bài tập ở vở BTTV


<b>Luyện viết: Bác đưa thư</b>
<b>I.Mục đích , u cầu : </b>


- Chép lại chính xác, khơng mắc lỗi đoạn cuối của bài: Bác đưa thư trình bày đúng
bài viết .Viết đúng tốc độ tối thiểu 2 chữ / phút .


- Giáo dục HS có ý thức rèn chữ giữ vở.
<b>II. Đồ dùng dạy học : </b>


- Bảng phụ viết sẵn bài viết , nam châm.


<b>III. Các hoạt động dạy – học: </b>


<i><b>* Luyện viết : Bác đưa thư</b></i>
1. Hướng dẫn học sinh tập chép:
- Treo bảng phụ ( có bài viết )
- Cho 1 vài học sinh nhìn bảng đọc
- Cho học sinh tìm 1 số tiếng dễ viết sai .


</div>
<span class='text_page_counter'>(9)</span><div class='page_container' data-page=9>

- Cho học sinh viết bài vào vở .


- Hướng dẫn các em ngồi đúng tư thế , cách cầm bút , để vở và cách trình bày .


- Đọc thong thả , chỉ vào từng chữ trên bảng để học sinh sốt lại. GV dừng lại ở chỗ khó
viết, đánh vần lại tiếng đó cho các em viết đúng. Nhắc các em gạch chân chữ viết sai , ghi
số lỗi ra lề vở.


2. HD làm bài tập ( VBTTV )


- Cho học sinh lần lượt nêu yêu cầu bài tập VBTTV.
- Hướng dẫn làm bài tập.


- Cho học sinh nêu kết quả - nhận xét
<b>Rút kinh nghiệm:</b>


………
………



<b>---Thứ tư ngày 2 tháng 5 năm 2012</b>



<b>TẬP ĐỌC</b>
<b>Tiết 57, 58: Làm anh</b>
<b> I.Mục tiêu:</b>


Đọc trơn cả bài tập đọc Làm anh. Đọc đúng các từ ngữ : làm anh, người lớn, dịu dàng, dỗ
dành


Bước đầu biết nghỉ hơi ở cuối mỗi dòng thơ, khổ thơ.


Hiểu được nội dung bài: Anh chị phải thương yêu em, nhường nhịn em.
Trả lời được các câu hỏi 1 trong SGK.


Giáo dục hs biết thương yêu nhường nhịn em nhỏ.


* Kĩ năng xác định giá trị; Tự nhận thức bản thân; Đảm nhận trách nhiệm.
<b>II.Đồ dùng dạy học:</b>


Tranh


<b>III.Các hoạt động dạy học chủ yếu:</b>


<b>Hoạt động 1: Hướng dẫn học sinh luyện đọc. </b>
Đọc mẫu lần 1.


Cho HS mở SGK đọc thầm tìm từ khó gạch chân.


Chọn tiếng khó ghi bảng lớp: Làm anh, người lớn, dịu dàng, dỗ dành.
Cho HS gấp SGK nhìn bảng luyện đọc.


(đọc âm, đánh vần vần, đánh vần tiếng, trơn từ)


Cho HS mở SGK luyện đọc:


Luyện đọc câu:


</div>
<span class='text_page_counter'>(10)</span><div class='page_container' data-page=10>

HS đọc nối tiếp câu, khổ thơ, cả bài.
Gọi HS đọc cá nhân một số em


Giải lao
<b>Hoạt động 2:Ôn những vần đã học</b>


Gọi HS đọc câu hỏi 1


Tìm tiếng trong bài có vần ia.
HS viết bảng con: chia, đọc.
Gọi HS đọc câu hỏi 2:


Tìm tiếng ngồi bài có vần ia, có vần uya?
M: tia chớp, đêm khuya


. HS tìm tiếng có vần ia: chìa khóa, lìa xa…
Tiếng có vần uya viết bảng: khuya khoắt,…
Gọi HS đọc bài trên bảng lớp.


Nhận xét tiết học .


<b>Tiết 2</b>
<b>Hoạt động 1: Tìm hiểu bài </b>


Vừa rồi các em học bài gì?( Làm anh )
Cho HS mở SGK



GV đọc mẫu, HS đọc thầm


Gọi HS đọc khổ 1, 2 cá nhân vài em.
Gọi HS đọc câu hỏi 1


Làm anh phải làm gì khi em bé khóc ?
Làm anh phải làm gì khi em bé ngã?
Cho HS đọc khổ 3 cá nhân vài em.


Làm anh phải làm gì khi có đồ chơi đẹp?
Làm anh phải làm gì khi mẹ cho quà bánh?
Cho HS đọc khổ thơ cuối cá nhân vài em.
Gọi HS đọc câu hỏi 2


Muốn làm anh phải có tình cảm thế nào với em bé ?
Giải lao
<b>Hoạt động 2: Luyện nói</b>


Chủ đề luyện nói: Kể về anh ( chị, em) của em
Cho các em nói theo nhóm đơi.


</div>
<span class='text_page_counter'>(11)</span><div class='page_container' data-page=11>

Gọi HS kể nhau về anh chị của từng em.
Nhận xét- Tuyên dương.


<b>Hoạt động 5: Thi đọc từng khổ thơ</b>
Nhận xét- Tuyên dương.


Cho HS đọc thuộc lòng 1 khổ thơ mà em thích.
Nhận xét tiết học .



<b>Rút kinh nghiệm:</b>


………
………


<b></b>
<b>---ÂM NHẠC (GV chuyên)</b>


<b></b>
<b>---TOÁN</b>


<b>Tiết 134: Ôn tập các số đến 100 (tt)</b>
<b>I. Mục tiêu:</b>


Thực hiện được cộng trừ số có hai chữ số.
Xem giờ đúng.


Giải được bài tốn có lời văn.


Giáo dục các em ham thích học tốn.
<b>II. Các hoạt động dạy học chủ yếu:</b>
<b>Hoạt động 1: luyện tập</b>


Bài 1:Tính nhẩm


Cho HS làm vào tập, nêu miệng GV ghi bảng lớp.
Nhận xét.


Bài 2: Tính



Thực hiện như thế nào? ( từ trái sang phải)
2 em làm bảng phụ, cả lớp làm vào tập.
Nhận xét, ghi điểm


Bài 3: Đặt tính rồi tính


Cho HS làm bảng con, 1 em làm bảng lớp
Nhận xét, sửa sai


Bài 4: Gọi HS đọc bài toán cá nhân vài em.
Hướng dẫn HS tóm tắt và giải tốn.


1 em làm bảng phụ, cả lớp làm vào tập
Nhận xét, chấm điểm.


</div>
<span class='text_page_counter'>(12)</span><div class='page_container' data-page=12>

Bài 5:Thi đua


Nêu nhanh đồng hồ chỉ mấy giờ?


Giữ nguyên kim dài chỉ số 12 trên mặt đồng hồ. Quay kim ngắn đồng hồ chỉ mấy giờ?
HS nêu, bạn nhận xét.


Nhận xét- Tuyên dương
Nhận xét tiết học.


<b>Rút kinh nghiệm:</b>


………
………



<b></b>
<b>---Thứ năm ngày 3 tháng 5 năm 2012</b>


<b>THỦ CÔNG (GV chuyên)</b>


<b></b>
<b>---TẬP ĐỌC</b>


<b>Tiết 59, 60: Người trồng na</b>
<b> I.Mục tiêu:</b>


Đọc trơn cả bài. Đọc đúng các từ ngữ: lúi húi, ngoài vườn, trồng na, chẳng quên.
Bước đầu biết nghỉ hơi ở chỗ có dấu câu.


Hiểu được lời khuyên của câu chuyện: Cụ già trồng na cho con cháu hưởng. Con cháu sẽ
không quên công ơn của người đã trồng.


Trả lời được các câu hỏi 1, 2 trong SGK.
Giáo dục hs biết “ Ăn trái nhớ kẻ trồng cây ”
<b>II.Đồ dùng dạy học:</b>


Tranh hoặc quả na ( mãng cầu)
<b>III.Các hoạt động dạy học chủ yếu:</b>
* Cho HS xem tranh-> Ghi tựa bài.


<b>Hoạt động 1: Hướng dẫn học sinh luyện đọc. </b>
Đọc mẫu lần 1.


Cho HS mở SGK đọc thầm tìm từ khó gạch chân.



Chọn tiếng khó ghi bảng lớp: lúi húi, ngồi vườn, chuối, chẳng quên, .
Cho HS gấp SGK nhìn bảng luyện đọc.


(đọc âm, đánh vần vần, đánh vần tiếng, trơn từ)
Cho HS mở SGK luyện đọc:


Luyện đọc câu:


</div>
<span class='text_page_counter'>(13)</span><div class='page_container' data-page=13>

Giải lao
<b>Hoạt động 2:Ôn những vần đã học</b>


Gọi HS đọc câu hỏi 1


Tìm tiếng trong bài có vần oai.


Gọi HS tìm tiếng có oai, ghi bảng con ( ngoài ), đọc cá nhân vài em.
Gọi HS đọc câu hỏi 2:


Tìm tiếng ngồi bài có vần oai, có vần oay?


Cho HS viết tiếng có oai, đọc: củ khoai, phá hoại …


Cho HS viết tiếng có uyt, đọc : loay hoay, hí hốy, xoay người…
. Gọi HS đọc câu hỏi 3 .


* Điền tiếng có vần oai hoặc oay?


Bác sĩ nói chuyện điện thoại.
Diễn viên múa xoay người.


Gọi HS đọc bài trên bảng lớp.


Nhận xét tiết học .


<b>Tiết 2</b>
<b>Hoạt động 1: Tìm hiểu bài </b>


Vừa rồi các em học bài gì?( Người trồng na )
Cho HS mở SGK


GV đọc mẫu, HS đọc thầm


Gọi HS đọc lại bài cá nhân vài em.


Gọi HS đọc từ đầu đến hết lời người hàng xóm, cá nhân vài em.
Gọi HS đọc câu hỏi 1


Thấy cụ già trồng na, người hàng xóm khun cụ điều gì?
Cho HS trả lời, bạn nhận xét


Gọi HS đọc đoạn còn lại.
Gọi HS đọc câu hỏi 2
Cụ trả lời thế nào?


Gọi HS trả lời, bạn nhận xét


Bài có mấy câu hỏi? Đọc các câu hỏi trong bài.
Gọi HS trả lời. đọc lại các câu hỏi trong bài.
Nhận xét tiết học .



<b>Rút kinh nghiệm:</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(14)</span><div class='page_container' data-page=14>

<b>TOÁN</b>


<b>Tiết 135: Ôn tập các số đến 100 (tt)</b>
<b>I. Mục tiêu:</b>


Nhận biết được thứ tự các số từ 0 đến 100. Thực hiện được cộng, trừ các số trong phạm vi
100( khơng nhớ)


Giải được tốn có lời văn. Đo được độ dài đoạn thẳng.
Giáo dục các em ham thích học tốn.


<b>II. Các hoạt động dạy học chủ yếu:</b>
<b>Hoạt động 1: Luyện tập</b>


Bài 1: Viết số thích hợp vào ơ trống
Cho HS nêu miệng GV ghi bảng lớp.
Nhận xét, bổ xung


Bài 2: Viết số thích hợp vào ơ trống
Cho HS làm theo nhóm.


Nhận xét, sửa sai
Bài 3: Tính


2 em làm bảng phụ, cả lớp làm vào tập
Nhận xét, chấm điểm.


Bài 4: Gọi HS đọc bài toán cá nhân vài em.


Hướng dẫn HS tóm tắt và giải toán.


1 em làm bảng phụ, cả lớp làm vào tập
Nhận xét, chấm điểm


Bài 5: Đo độ dài đoạn thẳng.
Cho HS đo vào tập


GV quan sát, nhận xét.
Nhận xét tiết học.
<b>Rút kinh nghiệm:</b>


………
………


<b></b>
<b>---Thứ sáu ngày 4 tháng 5 năm 2012</b>


<b>CHÍNH TA</b>
<b>Tiết 20 : Chia quà</b>
<b>I.Mục tiêu: </b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(15)</span><div class='page_container' data-page=15>

Làm được bài tập 2 (SGK).


Giáo dục hs viết cẩn thận, chính xác.
<b>II.Đồ dùng dạy học: </b>


Bảng phụ chép sẵn bài tập 2
<b>III.Các hoạt động dạy học chủ yếu:</b>
* Giới thiệu bài: chia quà



<b> Hoạt động 1 : Hướng dẫn HS viết</b>
GV đọc mẫu bài viết.


Gọi HS đọc lại.


Cho HS đọc thầm tìm tiếng dễ sai viết ra bảng con.
Chọn tiếng khó ghi bảng lớp.


Cho HS viết bảng con: Phương, reo lên, chào...
Gọi HS đọc lại các từ khó vài em .


Cho HS nhìn bảng GV đọc từng cụm từ, câu HS viết vào tập.
Cho HS viết bài vào tập.


Hướng dẫn cách viết chữ đầu dòng, tư thế ngồi, cầm bút ,để vở …
Đính bảng phụ đã chép sẵn bài viết.


Đọc thơng thả từng chữ trên bảng, đến tiếng khó dừng lại đánh vần cho HS soát lỗi ( HS
lấy bút chì ra sốt lỗi)


Chấm điểm một số tập. Nhận xét bài viết.
Giải lao
<b>Hoạt đông 2: Làm bài tập </b>


Gọi HS đọc yêu cầu bài tập:
2.a/. Điền chữ s hay x ?.


<b>Sáo tập nói</b>
Bé xách túi



Cho HS làm vào tập, 1 em làm bảng phụ
Nhận xét chấm điểm một số tập


b/.Điền chữ v hay d?
Hoa cúc vàng
Bé dang tay
Nhận xét tiết học.


Dặn dò về nhà viết lại những chữ viết sai ở cuối bài.
<b>Rút kinh nghiệm:</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(16)</span><div class='page_container' data-page=16>

<b>TOÁN</b>


<b>Tiết 136: Luyện tập chung</b>
<b>I. Mục tiêu: </b>


Đọc, viết, so sánh được các số trong phạm vi 100; biết cộng, trừ các số có hai chữ số; biết
đo độ dài đoạn thẳng.


Giải được bài tốn có lời văn.


Giáo dục các em ham thích học tốn.
<b>II. Các hoạt động dạy học chủ yếu:</b>
<b>Hoạt động 1: Luyện tập</b>


Bài 1: viết số


Cho HS viết bảng con, đọc
Bài 2: Tính



2 em làm bảng phụ, cả lớp làm vào tập.
Bài 3: >,<, =


2 em làm bảng phụ, cả lớp làm vào tập.
Bài 4: Gọi HS đọc cá nhân vài em.
Bài tốn cho biết gì?Bài tốn hỏi gì?
Hướng dẫn HS tóm tắt và giải tốn
1 em làm bảng phụ, cả lớp làm vào tập.
Nhận xét, sửa sai.


Chấm điểm 1 số tập


Bài 5: Đo rồi ghi số đo độ dài từng đoạn thẳng
Cho HS làm theo nhóm. Nhận xét, sửa sai.
<b>Rút kinh nghiệm:</b>


………
………


<b></b>
<b>---KỂ CHUYỆN</b>


<b>Tiết 9: Hai tiếng kì lạ</b>
<b>I. Mục tiêu : </b>


Kể lại được một đoạn câu chuyện dựa theo tranh và câu hỏi gợi ý dưới tranh .


Biết được ý nghĩa câu chuyện : lễ phép , lịch sự sẽ được mọi người quý mến và giúp đỡ
* Kĩ năng xác định giá trị; Thể hiện sự cảm thông, hợp tác; Ra quyết định; Lắng nghe tích


cực; Tư duy phê phán.


<b>II. Đồ dùng dạy học:</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(17)</span><div class='page_container' data-page=17>

<b>III .Các hoạt động dạy học</b>
<b>Hoạt động 1: Bài mới</b>


+ Một cậu bé giận cả nhà ra cơng viên ngồi, vì sao cậu giận cả nhà ? việc gì xảy ra tiếp
<i>theo? Các em nghe câu chuyện “ Hai tiếng kì lạ” sẽ hiểu những điều vừa nêu trên.</i>


* Kể chuyện: Giáo viên kể 2 lần với giọng diễn cảm. Khi kể kết kết hợp dùng tranh minh
hoạ để học sinh dễ nhớ câu chuyện:


<b>Lưu ý: Giáo viên cần thể hiện:</b>


Đoạn đầu: Kể chậm rãi, làm ra các chi tiết.
Lời cụ già: thân mật, khích lệ Pao-lích.


Lời Pao-lích nói với chị, với bà, với anh: nhẹ nhàng âu yếm.


Các chi tiết tả phản ứng của chị Lê-na, của bà, của anh cần được kể với sự ngạc nhiên, sau
đó là sự thích thú trước thay đổi của Pao-lích.


<b>Hoạt động 2: Hướng dẫn học sinh kể từng đoạn câu chuyện theo tranh: </b>


+ Tranh 1: Giáo viên yêu cầu học sinh xem tranh trong SGK đọc câu hỏi dưới tranh và
trả lời các câu hỏi.


+ Tranh 1 vẽ cảnh gì? Câu hỏi dưới tranh là gì?
Yêu cầu mỗi tổ cử 1 đại diện để thi kể đoạn 1.


Cho học sinh tiếp tục kể theo tranh 2, 3 và 4


<b>Hoạt động 3: Giúp học sinh hiểu ý nghĩa câu chuyện:</b>


<i>* Theo em, hai tiếng kì lạ mà cụ già dạy cho Pao-lích là hai tiếng nào? Vì sao Pao-lích</i>
<i>nói hai tiếng đó, mọi người lại tỏ ra yêu mến và giúp đỡ cậu</i>


Nhận xét tổng kết tiết học, yêu cầu học sinh về nhà kể lại cho người thân nghe.


Chuẩn bị tiết sau, xem trước các tranh minh hoạ phỏng đốn diễn biến của câu chuyện.
<b>Rút kinh nghiệm:</b>


………
………


<b></b>
<b>---SINH HOẠT TẬP THỂ</b>



<b>---Nhận xét của Ban Giám Hiệu</b> <b>Nhận xét của Tổ trưởng CM</b>
………


………
………
………
………
………
………
………..



</div>

<!--links-->

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×