Tải bản đầy đủ (.docx) (104 trang)

tieng viet ki 2

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (415.38 KB, 104 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>

<i><b>Học kì 2</b></i>
<b>Tuần 19</b>


<i>Thứ sáu ngày 16 tháng 1 năm 2009</i>


<b>Tp c</b>

Bn anh ti


<b>A- Mc ớch, yờu cầu</b>


1. Đọc: Đọc đúng các từ ngữ, câu, đoạn, bài. Đọc liền mạch các tên riêng trong
bài.


Biết đọc diễn cảm bài văn với giọng kể, nhấn giọng đúng ở từ gợi tả, gợi cảm.
2. Hiểu các từ ngữ mới trong bi.


Hiểu nội dung bài: Ca ngợi sức khoẻ, tài năng, lòng nhiệt tình làm việc nghĩa của 4
anh em CẩuKhây.


<b>B- Đồ dùng dạy học</b>


- Tranh minh ho trong SGK. Bảng phụ chép câu, từ luyện đọc.
<b>C- Các hoạt động dạy học</b>


Hoạt động của thầy Hoạt động của trị
Ơn nh


A- Mở đầu


- GV giới thiệu tên gọi 5 chủ điểm của
sách TV 4 tập 2( nh SGVtrang 3)



B- Dạy bài mới


1. Gii thiu bi: Cho hc sinh quan sát
tranh chủ điểm và tranh bài đọc.


2. Hớng dẫn luyện đọc và tìm hiểu bài
a) Luyện đọc


- GV kết hợp HD nhận ra nhân vật
- Treo bảng phụ luyện phát âm
- GV đọc diễn cảm cả bài
b) Tìm hiểu bài


- Sức khoẻ và tài năng của Cẩu Khây có
gì đặc biệt ?


- Có chuyện gì xẩy ra với q hơng cậu ?
- Cậu đi diệt trừ yêu tinh với những ai ?
- Mỗi ngời bạn của cậu có tài năng gì ?
- Chủ đề chính của chuyện là gì ?
c) Hớng dẫn đọc diễn cảm


- GV hớng dẫn học sinh chọn đoạn văn,
giọng đọc phù hợp.


- Thi đọc diễn cảm
3. Củng cố, dặn dò


- Gäi học sinh nêu ND chính của bài
- Dặn học sinh kể lại chuyện ở nhà.



- Hát


- Nghe GV giíi thiƯu


- HS quan sát và nêu ND tranh chủ điểm
và tranh bài đọc.


- 5 em nối tiếp đọc 5 đoạn của bài,đọc 2
lần


- Học sinh chỉ tranh, nêu tên nhân vật
- Luyện đọc tên nhân vật, giải nghĩa từ.
- Luyện đọc theo cặp.


- Học sinh đọc thầm +TLCH


- ¡n 9 chõ xôi,khoẻ bằng chàng trai 18
tuổi


- Tinh thông võ nghệ,chí lớn,thơng dân
- Yêu tinh bắt ngời và súc vật


- Cùng 3 ngời bạn


- Bn tay khoẻ làm vồ đóng cọc,bạn dùng
tai tát nớc,bạn lấy móng tay đục máng…
- Ca ngợi sức khoẻ, tài năng và lòng nhiệt
thành làm việc nghĩa của 4 bạn nhỏ.



- 5 em nối tiếp đọc 5 đoạn văn trong bài
- Chọn đọc đoạn 1-2


- Luyện đọc diễn cảm theo nhóm.
- Mỗi tổ cử 1 nhóm thi c din cm


<b>Tiếng Việt(tăng)</b>


Luyn tp xõy dng on vn miêu tả đồ vật


<b>A- Mục đích, yêu cầu</b>


1. HS tiếp tục tìm hiểu về đoạn văn, biết xác định mỗi đoạn văn thuộc phần nào
trong bài văn miêu tả, nội dung miêu tả của từng đoạn, dấu hiệu mở đầu đoạn văn.


2. Luyện cho HS biết viết các đoạn văn trong 1 bài văn miêu tả đồ vật.
<b>B- Đồ dùng dạy- học</b>


- 1 số kiểu mẫu cặp sách HS. Tranh cặp HS trong bộ đồ dùng tiếng Việt 4.
- Vở BT TV 4


</div>
<span class='text_page_counter'>(2)</span><div class='page_container' data-page=2>

Hoạt động của thầy Hoạt ng ca trũ
n nh


A. Kiểm tra bài cũ
B. Dạy bài mới


1. Giới thiệu bài: Nêu MĐ- YC
2. Hớng dẫn HS lun tËp


Bµi tËp 1



- GV chốt lời giải ỳng


a) Các đoạn văn trên thuộc phần nào
trong bài văn miêu tả ?


b) Xỏc nh ni dung miờu t ca tng
on vn ?


c)Nội dung miêu tả mỗi đoạn báo hiệu ở
câu mở đầu bằng từ ngữ nào ?


Bµi tËp 2


- GV nhắc HS hiểu yêu cầu đề bài
- Viết đoạn văn hay cả bài ?


- Yêu cầu miêu tả bên ngoài hay bên
trong


- Cần chú ý đặc điểm riêng gì ?


- GV chấm, đọc 2 bài viết tốt, nhận xét
Bài tp 3


- GV nhắc HS hiểu yêu cầu


- Miêu tả bên ngoài hay bên trong chiếc
cặp



- Lu ý điều gì khi tả ?


- GV chấm, đọc 1 bài viết tốt
3.Củng cố, dặn dò


- GV nhận xét tiết học


- Dặn HS viết lại 2 đoạn văn trên .


- Hát


- 1 em nhắc lại kiến thức về đoạn văn
trong bài miêu tả đồ vật


- Nghe, më s¸ch


- 1 em đọc ND bài 1, cả lớp đọc thầm,
làm bài cá nhân vào vở bài tập.


- Häc sinh ph¸t biÓu ý kiÕn


- Cả 3 đoạn đều thuộc phần thân bài
- Đoạn 1 tả hình dáng bên ngồi chiếc
cặp


- Đoạn 2 tả quai cặp và dây đeo
- Đoạn 3 tả cấu tạo bên trong
- Đó là 1 chiếc cặp <i>màu đỏ t ơi. </i>
<i> Quai cặp</i> làm bằng sắt không g
<i>M cp ra</i>, em thy



- Viết 1 đoạn


- Tả bên ngoài chiếc cặp
- Đặc điểm khác nhau
- Nghe


- HS đọc yêu cầu và gợi ý
- Tả bên trong chiếc cặp
- Đặc điểm riêng


- Nghe


- Nghe nhËn xÐt.
- Thùc hiÖn.


<b>LuyÖn tõ và câu</b>


Ch ng trong cõu k:Ai lm gỡ?


<b>A- Mc ớch, yờu cu</b>


1. Học sinh hiểu cấu tạo và ý nghĩa của bộ phận chủ ngữ trong câu kể Ai làm
g×?


2. Biết xác định bộ phận vhủ ngữ trong câu, biết đặt câu với bộ phận chủ ngữ
cho sẵn.


<b>B- §å dïng d¹y- häc</b>


- Bảng phụ chép bài 1.


<b>C- Các hoạt động dạy- học </b>


Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
ổn định


1. Giới thiệu bài: Bài học trớc các em đã
học tìm vị ngữ trong câu kể Ai làm gì?
Hơm nay các em sẽ học cách tìm chủ ngữ
trong loại câu này.


2. PhÇn nhËn xÐt


- Gọi học sinh đọc bài
- GV treo bảng phụ


- Gọi học sinh trả lời miệng
- GV nhận xét, chốt lời giải đúng


Chđ ng÷ ý nghĩa Loại từ ngữ


- Hát


- Nghe giới thiƯu, më s¸ch


- 1 em đọc, lớp đọc thầm, lm bi cỏ
nhõn


- 1 em chữa bảng phụ


</div>
<span class='text_page_counter'>(3)</span><div class='page_container' data-page=3>

Mt n



ngỗng Chỉ con vật Cụm danh tõ
Hïng ChØ ngêi Danh tõ
Th¾ng ChØ ngêi Danh từ
Em Chỉ ngời Danh từ
Đàn ngỗng Chỉ con vật Cụm danh từ
3. Phần ghi nhớ


4. Phần luyện tập
Bài tập 1


- Gọi HS đọc đề bài, yêu cầu làm bài cá
nhân


- GV nhận xét, chốt lời giải đúng:
- Bộ phận chủ ngữ gồm: a) Chim chóc.
b)Thanh niên .c) Phụ nữ. d) Em nhỏ. e) Các
cụ gi


Bài tập 2


- GV nhận xét, chữa câu cho HS
Bµi tËp 3


- GV đọc yêu cầu, gọi 1 em làm mẫu
- GV nhận xét chọn Bài làm hay nht c
cho HS nghe


5. Củng cố, dặn dò



- Gọi HS đọc lại ghi nhớ.
- Dặn HS viết lại bài 3 vào vở


- 4 em đọc ghi nhớ, lớp học thuộc


- HS đọc đề bài, lớp đọc thầm làm bài cá
nhân, lần lợt nêu chủ ngữ đã tìm đợc


- HS đọc yêu cầu


- Mỗi em đặt 3 câu, đọc các câu vừa đặt
- 1 em đọc yêu cầu, 1 em làm mẫu
- HS làm vào nháp, nộp bài cho GV.
- 1 em chữa bài trên bảng.


<i>Thø ba ngµy 17 tháng 1 năm 2006</i>


<b>Kể chuyện</b>


Bỏc ỏnh cỏ v gó hung thn


<b>A- Mc ớch, yờu cu</b>


1. Rèn kĩ năng nói


- Da vào lời kể của GV và tranh minh hoạ HS biết thuyết minh ND tranh bằng
1-2 câu; kể lại đợc câu chuyện, phối hợp cử chỉ điệu bộ phù hợp.


- Nắm đợc ND câu chuyện. Biết trao đổi về ý nghĩa câu chuyện: Ca ngợi bác
đánh cá thông minh, mu trí đã thắng gã hung thần vơ ơn, bc ỏc.



2. Rèn kĩ năng nghe:


- Chăm chú nghe GV kĨ chun, nhí cèt chun.


- Nghe bạn kể chuyện, nhận xét đúng lời kể của bạn, kể đợc tiếp lời.
<b>B- Đồ dùng dạy học</b>


- Tranh minh hoạ chuyện trong SGK phóng to
<b>C- Các hoạt động dạy học</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(4)</span><div class='page_container' data-page=4>

ổn định


1. Giíi thiƯu chun: SGV trang 11
2. GV kĨ chun


- GV kể lần 1 giọng kể phù hợp, phân
biệt lời các nhân vật.


- Giải nghĩa các từ khó: Ngày tận số,
hung thần, vĩnh viễn


- GV kể lần 2 ( treo tranh minh hoạ) vừa
kể võa chØ tranh


- GV kĨ lÇn 3


3. Híng dÉn HS thực hiện yêu cầu bài tập
a) Tìm lời thuyết minh cho mỗi tranh
- GV dán lên bảng líp 5 tranh minh ho¹
phãng to. Gäi HS thut minh.



b) Kể từng đoạn và toàn bộ chuyện, trao
đổi v ý ngha chuyn.


- Gọi HS kể từng đoạn
- Thi kĨ chun tríc líp


- Nhờ đâu bác đánh cá thắng đợc con quỷ
- Câu chuyện có ý nghĩa gì ?


- GV nhận xét, chọn HS kể hay nhất để
biểu dơng.


4. Cđng cè, dỈn dò


- Em thích nhân vật nào trong câu
chuyện ? Vì sao ?


- Dặn HS chuẩn bị bài tiết sau.


- Hát


- Nghe giới thiệu
- Nghe kĨ chun
- Nghe gi¶i nghÜa tõ
- Quan s¸t tranh, nghe kĨ
- Nghe kĨ chun


- HS đọc yêu cầu bài tập 1, suy nghĩ, nói
lời thuyết minh cho 5 tranh.



- 1 em đọc yêu cầu bài 2, 3


- Kể chuyện trong nhóm, trao đổi về ý
nghĩa của chuyện. Mỗi nhóm cử 1 HS thi
kể trớc lớp .


- Bác đánh cá thơng minh, bình tĩnh.
- Ca ngợi bác đánh cá mu chí, dũng
cảm…


- Líp nhËn xÐt
HS nêu.


<b>Tiếng Việt (tăng)</b>


Luyn k chuyn: Bỏc ỏnh cỏ v gó hung thn


<b>A- Mc ớch, yờu cu</b>


1. Rèn kĩ năng nãi


- Dựa vào lời kể của GV và tranh minh hoạ HS biết thuyết minh ND tranh bằng
1-2 câu; kể lại đợc câu chuyện, phối hợp cử chỉ điệu bộ phù hợp.


- Nắm đợc ND câu chuyện. Biết trao đổi về ý nghĩa câu chuyện: Ca ngợi bác
đánh cá thơng minh, mu trí đã thắng gã hung thần vụ n, bc ỏc.


2. Rèn kĩ năng nghe:


- Chăm chú nghe GV kĨ chun, nhí cèt chun.



- Nghe bạn kể chuyện, nhận xét đúng lời kể của bạn, kể đợc tiếp lời.
<b>B- Đồ dùng dạy học</b>


- Tranh minh hoạ chuyện trong SGK phóng to
<b>C- Các hoạt động dạy học</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(5)</span><div class='page_container' data-page=5>

ổn định


1. Giíi thiƯu chun: SGV trang 11
2. GV kĨ chun


- GV kĨ lÇn 1 giäng kĨ phï hợp, phân
biệt lời các nhân vật.


- Giải nghĩa các từ khó: Ngày tận số,
hung thần, vĩnh viễn


- GV kể lần 2 ( treo tranh minh hoạ) võa
kĨ võa chØ tranh


- GV kĨ lÇn 3


3. Hớng dẫn HS thực hiện yêu cầu bài tập
a) Tìm lời thuyết minh cho mỗi tranh
- GV dán lên bảng lớp 5 tranh minh hoạ
phóng to. Gọi HS thuyÕt minh.


b) Kể từng đoạn và toàn bộ chuyện, trao
đổi về ý nghĩa chuyện.



- Gäi HS kÓ từng đoạn
- Thi kể chuyện trớc lớp


- Nh đâu bác đánh cá thắng đợc con quỷ
- Câu chuyện có ý nghĩa gì ?


- GV nhận xét, chọn HS kể hay nhất để
biểu dơng.


4. Cñng cố, dặn dò


- Em thích nhân vật nào trong câu
chuyện ? - Vì sao ?


- Dặn HS chuẩn bị bài tiết sau.


- Hát


- Nghe giíi thiƯu
- Nghe kĨ chun
- Nghe gi¶i nghÜa tõ
- Quan s¸t tranh, nghe kĨ
- Nghe kĨ chun


- HS đọc u cầu bài tập 1, suy nghĩ, nói
lời thuyết minh cho 5 tranh.


- 1 em đọc yêu cầu bài 2, 3



- Kể chuyện trong nhóm, trao đổi về ý
nghĩa của chuyện. Mỗi nhóm cử 1 HS thi
kể trớc lớp .


- Bác đánh cá thơng minh, bình tĩnh.
- Ca ngợi bác đánh cá mu chí, dũng
cảm…


- Lớp nhận xét
- HS nêu.


<i>Thứ ba ngày 20 tháng 1 năm 2009</i>


<b>Tp c</b>


Chuyn c tớch v loi ngi


<b>A- Mc đích, u cầu</b>


1. Đọc lu lốt tồn bài. Đọc đúng các từ khó. Biết đọc diễn cảm bài thơ với
giọng kể chậm, dàn trải,dịu dàng; chậm hơn ở câu thơ kết bài.


2. Hiểu ý nghĩa của bài thơ: Mọi vật đợc sinh ra trên trái đất là vì con ngời, vì
trẻ em. Hãy dành cho trẻ em mọi iu tt p nht.


3. Học thuộc lòng bài thơ.
<b>B- Đồ dïng d¹y- häc </b>


- Tranh minh hoạ bài đọc trong SGK.


- Bảng phụ viết sẵn câu, đoạn văn cần hớng dẫn luyện đọc.


<b>C- Các hoạt động dạy- học</b>


Hoạt động của thầy Hoạt động của trị
Ơn định


A. KiĨm tra bµi cũ
B. Dạy bài mới


1. Gii thiu bi: GV nờu M-YC
2. Hớng dẫn luyện đọc và tìm hiểu bài
a) Luyện c


- GV kết hợp sửa lỗi phát âm


- H¸t


- 2 em đọc bài Bốn anh tài và trả lời câu
hỏi về nội dung chuyện.


- Më s¸ch
- Quan s¸t tranh


</div>
<span class='text_page_counter'>(6)</span><div class='page_container' data-page=6>

- Treo bảng phụ HD đọc từ khó
- GV đọc diễn cảm cả bài
b) Tìm hiểu bài


- Trong câu chuyện cổ tích này ai là ngời
đợc sinh ra đầu tiờn?


- Vì sao cần có mặt trời?


- Vì sao cần có ngay mẹ?
- Bố giúp trẻ em những gì?


- Thy giỏo giỳp tr em nhng gỡ?
- ý nghĩa của bài thơ này là gì?
c) Hớng dẫn đọc diễn cảm và HTL
- GV hớng dẫn chọn đoạn, chọn giọng
đọc phù hợp


- Thi đọc diễn cảm khổ thơ 4,5
- Hớng dẫn đọc thuộc lòng bài thơ


- Gọi học sinh đọc thuộc từng khổ thơ, cả
bài thơ theo nhóm, cá nhân.


3. Cđng cè, dặn dò
- Nêu ý nghĩa bài thơ


- Tiếp tục học thuộc bài thơ.


- Luyn c t khú,luyn đọc theo cặp
- Nghe GV đọc.


- HS đọc cá nhân, trả lời câu hỏi
- Trẻ em đợc sinh ra đầu tiên, trái đất
toàn trẻ con…


- Để trẻ nhìn cho rõ


- Trẻ cần lời ru,bế bồng, chăm sóc..


- Hiểu biết, dạy trẻ biết nghĩ
- Dạy trẻ học hành


- Bi th trn y tình yêu mến với trẻ
em, mọi vật sinh ra đều vì trẻ em…
- HS nối tiếp nhau đọc bài thơ
- Chọn khổ thơ đọc diễn cảm
- Luyện đọc trong nhóm
- Mỗi nhóm cử 1 em thi đọc


- Đọc cá nhân, đọc theo bàn, theo dãy,
theo tổ.Đọc thầm…


- HS xung phong đọc thộc từng khổ thơ
và cả bài


- 2 em nªu.


<b>TËp làm văn</b>


Luyn tp xõy dng m bi trong bi vn miêu tả đồ vật


<b>A- Mục đích, yêu cầu</b>


1. Củng cố nhận thức về 2 kiểu mở bài trong bài văn miêu tả đồ vật.


2. Thực hành viết đoạn mở bài cho 1 bài văn miêu tả đồ vật theo 2 cách: Mở bài
trực tiếp, mở bài gián tiếp.


<b>B- §å dïng d¹y- häc</b>



- Bảng phụ viết sẵn nội dung ghi nhớ về 2 cách mở bài trên.
<b>C- Các hoạt động dạy- học</b>


Hoạt động của thầy Hoạt động của trị
ổn định


A. KiĨm tra bài cũ
B. Dạy bài mới


1. Gii thiu bi: GV nêu mục đích yêu
cầu tiết học cần đạt.


2. Híng dẫn HS luyện tập
Bài tập 1


- Gọi HS nêu ý kiÕn
- GV nhËn xÐt, kÕt luËn


- Điểm giống nhau: Các đoạn mở bài trên
đều có mục đích giới thiệu đồ vật cần tả
là chiếc cặp sách.


- Điểm khác nhau:+ Đoạn a,b mở bài trực
tiếp


+ Đoạn c mở bài gián tiếp
Bài tập 2


- GV nhc HS bi tập này yêu cầu viết gì ?
- Viết theo mấy cách, đó là cách nào ?



- H¸t


- 2 HS mỗi em nêu ghi nhớ về 1 cách mở
bài trong bài văn miêu tả đồ vật


- Nghe giíi thiƯu, më s¸ch


- 1 HS đọc u cầu, lớp đọc thầm, trao đổi
theo cặp, so sánh tìm điểm giống nhau và
khác nhau của các đoạn mở bi


- Nêu ý kiến thảo luận


- HS c yờu cu bi tp


- Viết đoạn mở bài cho bài văn miêu tả cái
bàn học của em.


</div>
<span class='text_page_counter'>(7)</span><div class='page_container' data-page=7>

- GV thu bài, chấm 8-10 bài, nhận xét
- Ví dụ 1:( Mở bài trực tiếp)Chiếc bàn HS
này là ngời bạn ở trờng thân thiết với tôi đã
gần 2 năm nay.


- Ví dụ 2:( Mở bài gián tiếp ) Tơi rất u
gia đình tơi. ở đó tơi có bố mẹ, em trai
thân thơng, có những đồ vật, đồ chơi và 1
góc học tập sáng sủa. Nổi bật trong góc
học tập đó là chiếc bàn học xinh xắn của
tơi.



- GV có thể đọc bài làm tốt của HS
3. Củng cố, dặn dò:


- Treo bảng phụ, gọi HS đọc ghi nhớ
- Dặn HS về nhà hoàn chỉnh bài, viết lại
vo v


- HS làm bài cá nhân vào nháp
- Nộp bài cho GV chấm


- Nghe vÝ dô mÉu


- Nghe GV đọc bài, nhận xét.
- 2 em c ghi nh


<i>Thứ hai ngày 19 tháng 1 năm 2009</i>


<b>Chớnh t (nghe vit)</b>

Kim t thỏp Ai Cp


<b>A- Mục đích, u cầu</b>


1. Nghe, viết đúng chính tả, trình bày đúng đoạn văn Kim tự tháp Ai Cập


2. Làm đúng các bài tập phân biệt những từ ngữ có âm, vần dễ lẫn: x/s , iêc/ iêt.
<b>B- Đồ dùng dạy- học</b>


- Bảng phụ viết nội dung bài tập 2
- 3 băng giấy viết nội dung bài tập 3
<b>C- Các hoạt động dạy- học</b>



Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
ổn định


A. Kiểm tra bài cũ: GV nêu gơng 1 s HS
vit ch p HKI.


B. Dạy bài mới


1. Giới thiệu bài: GV nêu MĐ-YC tiết học
2. Hớng dẫn häc sinh nghe viÕt


- GV đọc bài chính tả Kim tự tháp Ai Cập
- Những từ ngữ viết hoa ?


- Đoạn văn nói lên điều gì ?


- Hớng dẫn học sinh trình bày đoạn văn
- Lun viÕt ch÷ khã


- GV đọc chính tả
- GV đọc sốt lỗi


- GV chÊm 10 bµi, nhËn xét
3. Hớng dẫn bài tập chính tả
Bài tập 2


- GV nêu yêu cầu bài tập, treo bảng phụ
- GV nhận xét, chốt lời giải đúng



- Sinh vật,biết, biết, sáng tác,tuyệt mĩ,xứng
đáng.


Bµi tËp 3


- GV nêu yêu cầu bài tập


- GV gn 3 bng giấy đã viết sẵn 3 câu
- GV nhận xét, chốt lời giải đúng


a) Đúng chính tả:sáng sủa,sản sinh,sinh
động


- Sai chính tả:sắp sếp,tinh sảo,bổ xung.
b) Đúng: thời tiết,công việc,chiết cành
Sai: thân thiếc, nhiệc tình, mải miếc.


- Hát


- Nghe, tham khảo vở chính tả của các
bạn đợc biểu dơng.


- Nghe, më s¸ch


- Nghe GV đọc,học sinh đọc thầm
- HS nêu


- Ca ngợi Kim tự tháp là 1 cơng trình
kiến trúc vĩ đại của ngời Ai Cập cổ đại.
- HS luyện viết chữ khó vào nháp


- HS viết bài vào vở


- Đổi vở soát lỗi
- Nghe nhận xét
- HS đọc yêu cầu


- HS đọc thầm đoạn vn lm bi vo
nhỏp


- Đọc bài làm


- Làm bài đúng vào vở
- HS đọc yêu cầu bi 3


</div>
<span class='text_page_counter'>(8)</span><div class='page_container' data-page=8>

4. Củng cố, dặn dò


- Gọi 1 em đọc đúng chính tả bài 2
- 1 em đọc đúng chính tả bài 3


- Dặn học sinh ghi nhớ từ ngữ đã luyện .


- 1 em đọc bài 2


- 1 em đọc bài 3( lu ý phỏt õm)


<i>Thứ t ngày 21 tháng 1 năm 2009</i>


<b>Luyện từ và câu</b>


M rng vn t: Ti nng



<b>A- Mục đích, yêu cầu</b>


1. Mở rộng vốn từ của học sinh thuộc chủ điểm trí tuệ, tài năng. Biết sử dụng
các từ đã họcđể đặt câu và chuyển các từ đó vào vốn từ tích cực.


2 Biết đợc 1 số câu tục ngữ gắn với chủ điểm
<b>B- Đồ dùng dạy- học</b>


- Tõ ®iĨn TiÕng ViƯt


- Bảng phụ kẻ bảng phân loại từ ở bài tập 1
<b>C- Các hoạt động dạy- học</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(9)</span><div class='page_container' data-page=9>

ổn định


A. KiĨm tra bµi cũ
B. Dạy bài mới


1. Gii thiu bi: nờu mc ớch, yêu cầu
2. Hớng dẫn học sinh làm bài tập


Bµi tËp 1


- GV ®a ra tõ ®iĨn


- GV nhận xét, chốt lời giải đúng
a) tài hoa,tài giỏi,tài nghệ,tài ba, ti
c,ti nng.


b) tài nguyên, tài trợ, tài sản.


Bài tập 2


- GV nêu yêu cầu bài tập


- GV ghi nhanh1-2 câu lên bảng
- Hớng dẫn học sinh nhËn xÐt.
Bµi tËp 3


- GV gợi ý cách tìm nghĩa bóng
- Chốt lời giải đúng


a) Ngời ta là hoa đất.


b) Nớc lã mà vã nên hồ/Tay không mà nổi
cơ đồ mới ngoan.


Bµi tËp 4


- GV giúp học sinh hiểu nghĩa bóng
- Câu a nhằm ca ngợi con ngời là tinh
hoa, là thứ quý giá nhất của trái đất.
- Yêu cầu học sinh giỏi tập vận dụng sử
dụng các câu tục ngữ đó


3. Củng cố, dặn dò


- Yêu cầu học sinh học thuộc 3 câu tục
ngữ


- Hát



- 1 em nhắc lại ghi nhớ tiết trớc
- 1 em làm lại bài tập 3


- Lớp nhận xét


- Nghe giíi thiƯu, më s¸ch


- HS đọc u cầu bài 1, lớp đọc thầm ,
trao đổi cặp, chia nhanh cỏc t vo 2
nhúm.


- Lần lợt nêu bài làm


- Hc sinh lm bi ỳng vo vở
- HS đọc yêu cầu bài2


- Mỗi học sinh tự đặt 1 câu
- Lần lợt nêu câu vừa đặt
- Lớp nhận xét


- 1 em đọc ,lớp đọc thầm


- Trao đổi theo cặp ,phát biểu ý kiến
- Làm bài đúng vào vở


- HS đọc bài 4


- Nghe GV gi¶i nghÜa
- Lµm bµi vµo vë



- Vài học sinh khá đặt câu có sử dụng
các câu tục ngữ


- HS c thuc ti lp.


<i>Thứ năm ngày 22 tháng 1 năm 2009</i>


<b>Tập làm văn</b>


Luyn tp xõy dng ct bi trong bi văn miêu tả đồ vật


<b>A- Mục đích, yêu cầu</b>


1. Củng cố nhận thức về 2 kiểu kết bài ( mở rộng và không mở rộng )trong bài
văn miêu tả đồ vật.


2. Thực hành viết kết bài mở rộng cho một bài văn miêu tả đồ vật.
<b>B- Đồ dùng dạy học</b>


- Bảng phụ ghi bài tập 2
<b>C- Các hoạt động dạy- học</b>


Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
ổn định


A. Kiểm tra bài cũ
B. Dạy bài mới


1. Gii thiu bi: nêu mục đích yêu cầu
2. Hớng dẫn HS luyện tập



- Hát


</div>
<span class='text_page_counter'>(10)</span><div class='page_container' data-page=10>

Bài tập 1


- GV gi 1-2 học sinh nêu 2 cách kết bài
đã biết khi học về văn kể chuyện.


- Treo b¶ng phô


- GV nhận xét chốt lời giải đúng:


Câu a)Đoạn kết là đoạn cuối cùng trong bài
Má bảo: “Có của phải biết giữ gìn thì mới
đợc lâu bên”. Vì vậy mỗi khi đi học về, tơi
đều mắc nón vào chiếc đinh đóng trên tờng
Khơng khi nào tơi dùng nón để quạt vì nh
thế nón dễ bị méo vành.


Câu b)Xác định kiểu kết bài:
- Đó là kiểu kết bài mở rộng
- GV nhắc lại 2 cách kết bài
Bài tập 2


- GV giúp HS hiểu từng đề bài


- Gợi ý đề bài yêu cầu viết đoạn kết theo
kiểu nào ?


- Em chọn đề bài miêu tả đồ vật gì ?


- Gọi HS đọc bài


- GV nhận xét, khen những HS có kết bài
hợp lí, hay, đạt yêu cầu của đề.


3. Củng cố, dặn dò


- Cú my cỏch kt bi, đó là cách nào ?
- GV nhận xét tiết hc


- Dặn HS chuẩn bị làm bài kiểm tra


- 1 em đọc đề bài, lớp đọc thầm


- 2 em nêu 2 cách kết bài đã học(kết bài
m rng, kt bi khụng m rng)


- Đọc bảng phơ.


- HS đọc thầm bài cái nón, suy nghĩ làm
bài cá nhân vào nháp, đọc bài làm.


- Làm bài giải đúng vào vở


- 1 em đọc 4 đề bài, lớp đọc thầm
- Nghe


- KÕt bµi theo kiĨu më réng


- HS nêu đề bài đã chọn(cái thớc kẻ, cái


bàn học, cái trống trờng)


- HS lần lợt đọc bài làm


- Cã 2 cách:Kết bài mở rộng, kết bài
không mở rộng


<b>Tiếng Việt (tăng)</b>


Luyện: Chủ ngữ trong câu kể Ai làm gì ?


Mở rộng vốn từ: Tài năng



<b>A- Mc ớch, yờu cu</b>


1. Học sinh hiểu cấu tạo và ý nghĩa của bộ phận chủ ngữ trong câu kể Ai làm
gì? - - Mở rộng vốn từ thuộc chủ điểm trí tuệ tài năng. Biết 1 số câu tục ngữ
gắn với chủ ®iÓm.


2. Biết xác định bộ phận chủ ngữ trong câu, biết đặt câu với bộ phận CN cho
sẵn.


<b>B- §å dïng d¹y- häc</b>


- Vở bài tập Tiếng Việt 4 tập 2
<b>C- Các hoạt động dạy- học </b>


Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
1. Giới thiệu bài: Nêu MĐ- YC


2. Luyện chủ ngữ trong câu kể Ai làm gì ?


- Yêu cầu HS mở vở bài tập


- GV nhận xét, chốt lời giải đúng


Chủ ngữ ý nghĩa Loại t ng
Mt n


ngỗng Chỉ con vật Cụm danh từ
Hùng ChØ ngêi Danh tõ
Th¾ng ChØ ngêi Danh tõ
Em Chỉ ngời Danh từ
Đàn ngỗng Chỉ con vật Cụm danh từ
3. Phần ghi nhớ


4. Phần luyện tập
Bài tập 1


- H¸t


- Nghe giíi thiƯu, më s¸ch
- HS mở vở làm bài tập.
- Nêu miệng bài làm.
- 1 em chữa bảng phụ


</div>
<span class='text_page_counter'>(11)</span><div class='page_container' data-page=11>

- Gọi HS đọc đề bài, yêu cầu làm bài cá
nhân


- GV nhận xét, chốt lời giải đúng:
Bài tp 2



- GV nhận xét, chữa câu cho HS
Bài tËp 3


- GV đọc yêu cầu, gọi 1 em làm mẫu
- GV nhận xét chọn Bài làm hay nhất đọc
cho HS nghe


5. LuyÖn më réng vèn tõ Tài năng
- Yêu cầu HS làm lại bài tập 1
- GV nhận xét


- Yêu cầu HS làm lại bài tập 2


- GV chộp 1, 2 cõu lên bảng, nhận xét.
- Yêu cầu HS làm lại bài tập 3, 4
- Gọi 1, 2 em đọc bài, GV nhận xét
6. Củng cố, dặn dò


- Đọc các câu tục ngữ, đặt câu với 1 câu
tục ngữ vừa học.


- HS đọc đề bài, lớp đọc thầm làm bài cá
nhân, lần lợt nêu chủ ngữ đã tìm đợc
- HS đọc yêu cầu


- Mỗi em đặt 3 câu, đọc các câu vừa đặt
- 1 em đọc yêu cầu, 1 em làm mẫu
- HS làm vào nháp, nộp bài cho GV.
- 1 em chữa bài trên bảng.



- HS làm vở bài tập, đổi vở, tự nhận xét
bài làm của nhau


- HS làm vở bài tập, 1 em chữa trên bảng
- HS làm bài 3,4 vào vở bài tập.


- 2 HS gii t cõu


<b>Tuần 20</b>


<i>Thứ hai ngày 23 tháng 1 năm 2006</i>


<b>Tp c</b>

Bn anh ti


<b>A- Mc ớch, yờu cầu</b>


1. Đọc trơi chảy, lu lốt cả bài.Biết thuật lại sinh động cuộc chiến đấu của 4
anh tài chống yêu tinh. Biết đọc diễn cảm bài văn, chuyển giọng linh hoạt, phù hợp
với diễn biến của câu chuyện.


2. Hiểu các từ ngữ mới: núc nác,núng thế.


- Hiểu ý nghĩa chuyện: Ca ngợi sức khoẻ, tài năng, tinh thần đoàn kết chống
yêu tinh, cứu dân bản của 4 anh em Cẩu Khây.


<b>B- Đồ dùng dạy- học</b>


- Tranh minh hoạ SGK, bảng phụ
<b>C- Đồ dùng dạy-học</b>



Hot ng ca thầy Hoạt động của trị
Ơn định


A. KiĨm tra bµi cị
B. Dạy bài mới


1. Gii thiu bi: Yờu cu HS quan sát
tranh.GV nêu nội dung SGK( 123)
2. Hớng dẫn luyện đọc và tìm hiểu bài
a) Luyện đọc


- Chia nhóm theo cặp
- Treo bảng phụ


- GV c diễn cảm cả bài
b) Tìm hiểu bài


- Anh em Cẩu Khây gặp những ai?
- Bà cụ giúp 4 anh em nh thế nào?
- Yêu tinh có phép thuật gì lạ?


- Thut li cuc chin u ca 4 anh em
với yêu tinh?


- Vì sao 4 anh em chiến thắng?
- Câu chuyện có ý nghĩa gì?
c) Hớng dẫn đọc diễn cảm


- H¸t



- 3 em đọc thuộc lịng bài thơ Chuyện cổ
tích về loài ngời, trả lời câu hỏi nội dung
bài.


- Quan sát tranh, miêu tả nội dung tranh.
- Nghe GV giíi thiƯu


- HS nối tiếp đọc theo 2 đoạn, đọc 3 lợt
- Luyện đọc theo cặp


- Luyện phát âm câu, đoạn khó
- 2 em đọc cả bài


- Nghe


- HS đọc thầm, đọc đoạn và TLCH
- Họ gặp 1 bà cụ


- Bµ nấu cơm cho ăn, cho anh em ngủ
nhờ


- Phun nớc làm ngập cánh đồng


- 2 em thuËt lại đoạn: Yêu tinh trở về
phải quy hàng


- Có sức khoẻ, tài năng phi thờng, đoàn
kết.


</div>
<span class='text_page_counter'>(12)</span><div class='page_container' data-page=12>

- GV hớng dẫn chọn đoạn, chọn giọng


đọc phù hợp để đọc diễn cảm.


- GV đọc mẫu đoạn 2
- Thi đọc diễn cảm
3. Củng cố, dn dũ


- Em thích nhân vật nào trong chuyện?
- Dặn học sinh tập kể cho ngời thân
nghe.


ca 4 anh tài đã dũng cảm chiến thắng
yêu tinh bảo vệ dân bản.


- 2 em nối tiếp đọc 2 đoạn


- HS chọn 1 đoạn ,luyện đọc diễn cảm
theo cặp. Nghe GV đọc


- Mỗi nhóm cử 1 em thi c
Vi em nờu


<b>Tiếng Việt ( tăng)</b>


Luyn tp xây dựng mở bài, kết bài trong bài văn miêu tả đồ vật


<b>A- Mục đích, yêu cầu</b>


1. Củng cố nhận thức về 2 kiểu mở bài, 2 kiểu kết bài trong bài văn miêu tả đồ
vật.


2. Thực hành viết đoạn mở bài cho 1 bài văn miêu tả đồ vật theo 2 cách: Mở bài


trực tiếp, mở bài gián tiếp.Viết 1 đọan kết bài theo kiểu mở rộng.


<b>B- §å dùng dạy- học</b>


- Bảng phụ viết nội dung ghi nhớ về 2 cách mở bài, 2 cách kết bài trên.Vở
BTTV4.


<b>C- Các hoạt động dạy- học</b>


Hoạt động của thầy Hoạt ng ca trũ
n nh


A. Kiểm tra bài cũ
B. Dạy bài míi


1. Giới thiệu bài: GV nêu mục đích yêu
cầu tiết học cần đạt.


2. Híng dÉn HS lun tËp
a) Lun mở bài


- Gọi HS nêu ý kiến
- GV nhËn xÐt, kÕt luËn
Bµi tËp 2


- GV nhắc HS bài tập này yêu cầu viết gì ?
- Viết theo mấy cách, đó là cách nào ?
- GV thu bài, chấm 8-10 bài, nhận xét
- GV có thể đọc bài làm tốt của HS
b) Luyện kết bài



Bµi tËp 1


- GV gọi 1-2 học sinh nêu 2 cách kết bài
đã biết khi học về văn k chuyn.


- Treo bảng phụ
Bài tập 2


- GV giỳp HS hiu tng bi


- Đề bài yêu cầu viết đoạn kết theo kiểu
nào


- Em chọn đề bài miêu tả đồ vật gì ?
- Gọi HS đọc bài


- GV nhận xét, khen những HS có kết bài
hợp lí, hay, đạt u cầu ca .


3.Củng cố, dặn dò


- Cú my cỏch kt bài, đó là cách nào ?
- GV nhận xét tiết học


- H¸t


- 2 HS mỗi em nêu ghi nhớ về 1 cách mở
bài trong bài văn miờu t vt



- 1 em nêu 2 cách kết bài.
- Nghe giới thiệu, mở sách


- 1 HS đọc yêu cầu, lớp đọc thầm, trao đổi
theo cặp, so sánh tìm điểm giống nhau và
khác nhau của các đoạn mở bài


- Nêu ý kiến thảo luận
- HS c yờu cu bi tp


- Viết đoạn mở bài cho bài văn miêu tả cái
bàn học của em.


- Viết theo 2 cách, mở bài trực tiếp và mở
bài gián tiếp


- HS làm bài cá nhân vào vở bài tập
- Nộp bài cho GV chÊm


- 1 em đọc đề bài, lớp đọc thầm


- 2 em nêu 2 cách kết bài đã học(kết bài
mở rộng, kết bài không mở rộng)


- §äc b¶ng phơ.


- 1 em đọc 4 đề bài, lớp đọc thầm
- Nghe


- KÕt bµi theo kiĨu më réng



- HS nêu đề bài đã chọn(cái thớc kẻ, cái
bàn học, cái trống trờng)


- HS lần lt c bi lm


</div>
<span class='text_page_counter'>(13)</span><div class='page_container' data-page=13>

<b>Luyện từ và câu</b>


Luyn tập câu kể: Ai làm gì?


<b>A- Mục đích, u cầu</b>


1. Củng cố kiến thức và kĩ năng sử dụng câu kể:Ai làm gì? Tìm đợc câu kể Ai
làm gì trong đoạn văn, xác định đợc bộ phận chủ ngữ, vị ngữ trong câu.


2. Thực hành viết đợc 1 đoạn văn có dùng kiểu câu: Ai làm gì?
<b>B- Đồ dùng dy- hc</b>


- Bảng phụ chép 4 câu kể trong bài 1.
- Tranh minh hoạ làm trực nhật


<b>C- Cỏc hot ng dạy- học</b>


Hoạt động của thầy Hoạt động của trị
Ơn định


A. Kiểm tra bài cũ
B. Dạy bài mới


1. Gii thiu bài: Nêu mục đích, u cầu
2. Hớng dẫn luyện tập



Bµi tËp 1


- GV treo b¶ng phơ


- Nhận xét, chốt lời giải đúng
- Có 4 câu: 3, 4, 5, 7


Bµi tËp 2


- GV nêu yêu cầu bài tp
- GV nhn xột, cht ý ỳng


Chủ ngữ
a) Tàu chúng tôi/
b) Một số chiến sĩ/


c) Một số khác/
d) Cá heo/
Bài tập 3


- GV ghi yêu cầu lên bảng
- Treo tranh minh ho¹


- HD học sinh phân tích đề bài
- Đề bài u cầu gì ?


- Đoạn văn sử dụng kiểu câu gì ?
- Cần lu ý gì khi viết ?



- Yêu cầu học sinh viết bài
- Thu bài, chấm, chữa 1 số bài.
3. Củng cố, dặn dò


- Đọc 1 đoạn văn hay do học sinh viết
- Dặn hoàn chỉnh bài.


- Hát


- 1 em làm lại bài tập 1-2


- 1 em đọc thuộc 3 câu tục ngữ bài tập 3
- Nghe


- 1 em đọc bài, lớp đọc thầm đoạn văn,
trao đổi cặp để tìm câu kể Ai làm gì?
- 1 em đọc các câu kể Ai làm gì tìm đợc
trong đoạn văn


- HS đọc thầm , làm bài cá nhân
- 2 em chữa trên bảng phụ
- Lớp nhận xét


VÞ ngữ


buông neo trong vùng biển Trờng Sa.
thả câu.


quõy qun trờn boong sau ca hát, thổi sáo.
gọi nhau quây đến quanh tàu nh chia vui.


- HS đọc yêu cầu


- Vài em nêu nội dung tranh
- Viết 1 đoạn văn


- Câu kể Ai làm gì?


- Ch vit 1 đoạn, không viết cả bài.
- Sử dụng đúng dấu câu,viết câu đúng
ngữ pháp, chính tả.HS viết bài vào vở.
- Nghe, nhận xét .


<i>Thø ba ngµy 24 tháng 1 năm2006</i>


<b>Kể chuyện</b>


K chuyn ó nghe, ó c


<b>A- Mc ớch, yờu cu</b>


1. Rèn kĩ năng nói:


Hc sinh bit k tự nhiên bằng lời của mình một câu chuyện, mẩu chuyện, đoạn
chuyện các em đã nghe, đã đọc nói về 1 ngời có tài.


</div>
<span class='text_page_counter'>(14)</span><div class='page_container' data-page=14>

2. RÌn kÜ năng nghe:


Hc sinh chm chỳ nghe li bn k, nhn xét đúng lời kể của bạn.
<b>B- Đồ dùng dạy- học</b>


Một số chuyện viết về những ngời có tài.


Sách truyện đọc lớp 4.


Bảng phụ viết dàn ý kể chuyện.
<b>C- Các hoạt động dạy-học</b>


Hoạt động của thầy Hoạt động của trị
Ơn định


A. Kiểm tra bài cũ
B. Dạy bài mới


1. Giới thiệu bài:GV kiĨm tra sù chn bÞ
cđa häc sinh


2. Híng dÉn häc sinh kĨ chun


a) Hớng dẫn học sinh hiểu yêu cầu đề bài
- Đề bài yêu cầu kể về ngời nh thế nào ?
- Câu chuyện đó em nghe(đọc) ở đâu ?
- Gọi học sinh giới thiệu tên chuyện
b) Học sinh thực hành kể chuyện , trao
đổi về ý nghĩa câu chuyện.


- GV treo b¶ng phơ


- Nhắc học sinh đối với chuyện dài chỉ kể
1 hoặc 2 đoạn.


- Tỉ chøc thi kĨ chuyện
- Câu chuyện có ý nghĩa gì?


3. Củng cố, dặn dò


- Em thích nội dung chuyện nào nhất, vì
sao?


- Dặn học sinh tiếp tục tập kể ở nhà.
- Su tầm thêm những câu chuyện có nội
dung tơng tự .


- Hát


- 2 học sinh kể chuyện Bác đánh cá và gã
hung thần, nêu ý nghĩa câu chuyện,


- Líp nhËn xÐt


- HS giới thiệu nhanh các chuyện đã
chuẩn bị


- 1 em đọc đề bài, đọc gợi ý 1,2


- Kể về ngời có tài năng ở c¸c lÜnh vùc
kh¸c nhau


- SGK, chun, nghe ngêi khác kể
- Lần lợt từng em giới thiệu


- 1-2 em đọc dàn ý kể chuyện
- HS kể trong nhúm



- Nối tiếp kể trớc lớp


- Mỗi nhãm cư 1 em thi kĨ
- Líp chän bạn kể hay nhất
- Nêu ý nghĩa chuyện


- Nhiều em nêu ý kiến, giải thích
- HS thực hiện


<b>Tiếng Việt (tăng)</b>


Luyn k chuyn ó nghe, ó c


<b>A- Mc ớch, yờu cu</b>


1. Rèn kĩ năng nói:


Hc sinh bit k tự nhiên bằng lời của mình một câu chuyện, mẩu chuyện, đoạn
chuyện các em đã nghe, đã đọc nói về 1 ngời có tài.


Hiểu chuyện, trao đổi với các bạn về nội dung, ý nghĩa của chuyện.
2. Rèn kĩ năng nghe:


Học sinh chăm chú nghe lời bạn kể, nhận xét đúng lời kể của bạn.
<b>B- Đồ dùng dạy- học</b>


Một số chuyện viết về những ngời có tài.
Sách truyện đọc lớp 4.


Bảng phụ viết dàn ý kể chuyện.
<b>C- Các hoạt động dạy-học</b>



Hoạt động của thầy Hoạt động của trị
Ơn định


A. Kiểm tra bài cũ - Hát - 2 học sinh kể chuyện Bác đánh cá và gã
hung thần, nêu ý nghĩa câu chuyện,


</div>
<span class='text_page_counter'>(15)</span><div class='page_container' data-page=15>

B. D¹y bài mới


1. Giới thiệu bài:GV kiểm tra sự chuẩn bị
cđa häc sinh


2. Lun kĨ chun


a) Hớng dẫn học sinh hiểu yêu cầu đề bài
- Đề bài yêu cầu kể về ngời nh thế nào ?
- Câu chuyện đó em nghe(đọc) ở đâu ?
- Gọi học sinh giới thiệu tên chuyện
b) Học sinh thực hành kể chuyện , trao
đổi về ý nghĩa câu chuyện.


- GV treo b¶ng phơ


- Nhắc học sinh đối với chuyện dài chỉ kể
1 hoặc 2 đoạn.


- Tæ chøc thi kĨ chun
- C©u chun cã ý nghÜa gì?
3. Củng cố, dặn dò



- Em thích nội dung chuyện nào nhất, vì
sao?


- Dặn học sinh tiếp tục tập kể ở nhà.
- Su tầm thêm những câu chuyện có nội
dung tơng tự .


- HS giới thiệu nhanh các chuyện đã
chuẩn bị


- 1 em đọc đề bài, đọc gợi ý 1, 2


- Kể về ngời có tài năng ở các lĩnh vùc
kh¸c nhau


- SGK, chun, nghe ngêi kh¸c kĨ
- Lần lợt từng em giới thiệu


- 1-2 em đọc dàn ý kể chuyện
- HS kể trong nhóm


- Nối tiếp kể trớc lớp


- Mỗi nhóm cử 1 em thi kĨ
- Líp chän b¹n kĨ hay nhÊt
- Nªu ý nghÜa chun


- NhiỊu em nêu ý kiến, giải thích
- HS thực hiện



<i>Thứ t ngày 25 tháng 1 năm 2006</i>


<b>Tp c</b>


Trng ng ụng Sn


<b>A- Mục đích, u cầu</b>


1. Đọc trơi chảy, lu lốt tồn bài. Biết đọc diễn cảm bài văn với cảm hứng tự
hào, ca ngợi.


2. Hiểu các từ ngữ mới trong bài: Chính đáng, văn hố Đơng Sơn, hoa văn, vũ
công, nhân bản, chim Lạc, chim Hồng.


Hiểu nội dung, ý nghĩa của bài: Bộ su tập trống đồng Đông Sơn rất phong phú, đa
dạng với hoa văn rất đặc sắc, là niềm tự hào của ngời Việt Nam.


<b>B- §å dïng d¹y- häc</b>


ảnh trống đồng trong SGK phóng to
Bảng phụ chép câu, đoạn cần luyện đọc.
<b>C- Các hoạt động dạy- học</b>


Hoạt động của thầy Hoạt động của trị
Ơn định


A.KiĨm tra bài cũ
B.Dạy bài mới


1.Giới thiệu bài: SGV 32



2.Hng dn luyn đọc và tìm hiểu bài
a)Luyện đọc


- GV kết hợp hớng dẫn HS quan sát ảnh
trống đồng, giúp HS luyện đọc từ khó
- GV giúp HS hiểu từ mới


- GV treo bảng phụ, HD đọc câu dài
- GV đọc mẫu diễn cảm tồn bài
b)Tìm hiểu bài


- Trống đồng Đông Sơn đa dạng nh thế
nào?


- H¸t


- 2 HS đọc chuyện Bốn anh tài ( phần
tiếp theo ) trả lời câu hỏi nội dung bài
- Lớp nhận xét


- Nghe giới thiệu, quan sát ảnh trống
đồng


- HS nối tiếp nhau đọc 2 đoạn, theo 3 lợt
- HS nêu nội dung ảnh đã quan sát


- Luyện đọc từ khó. 1 em đọc chú giải
- Luyện đọc theo cặp


- Luyện đọc câu. 2 em đọc cả bài


- Nghe GV đọc


</div>
<span class='text_page_counter'>(16)</span><div class='page_container' data-page=16>

- Hoa văn trên mặt trống đợc tả ra sao ?
- Những hoạt động nào đợc miêu tả trên
trống đồng ?


- Vì sao hình ảnh con ngời chiếm vị trí
nổi bật trên hoa văn trống đồng ?


- Vì sao trống đồng là niềm tự hào của
VN


c)Hớng dẫn đọc diễn cảm
- Thi đọc diễn cảm


3.Củng cố, dặn dò
- Nêu ý nghĩa của bài
- Dặn HS c k bi nh.


- Giữa mặt trống hình ngôi sao nhiều
cánh, hình tròn, vũ công, chèo thuyền,
chim, …


- Lao động, đánh cá, săn bắn, đánh trống,
thổi kèn, cầm vũ khí, nhảy múa…


- Hình ảnh đó nổi rõ nhất trên hoa văn
(hình ảnh khác) chỉ góp phần thể hiện con
ngời



- Vì đa dạng, hoa văn trang trí đẹp, cổ vật
quý


- 2 em nối tiếp đọc 2 đoạn, lớp chọn đoạn,
giọng đọc phù hợp, đọc theo nhóm


- 3 em thi đọc
- 2 em nờu ý ngha


<b>Tập làm văn</b>


Miờu t vật (kiểm tra viết)


<b>A- Mục đích, yêu cầu</b>


- HS thực hành viết hoàn chỉnh 1 bài văn miêu tả đồ vật sau giai đoạn học về
văn miêu tả đồ vật- bài viết đúng với yêu cầu của đề, có đủ 3 phần (mở bài, thân bài,
kết bài), diễn đạt thành câu, lời văn sinh động, tự nhiên


<b>B- §å dïng d¹y- häc</b>


- Tranh minh hoạ 1 số đồ vật trong SGK. 1 số ảnh đồ vật, đồ chơi khác.
- HS chuẩn bị giấy, bút để làm bài kiểm tra.


- Bảng lớp viết đề bài và dàn ý của bài văn tả đồ vật
1. Mở bài: Giới thiệu đồ vật định tả


2. Thân bài: -Tả bao quát tồn bộ đồ vật (hình dáng, kích thớc, màu sắc, chất liệu, cấu
tạo, tác dụng hay cách sử dụng…)


- Tả những bộ phận có đặc điểm nổi bật (có thể kết hợp thể hiện tình


cảm, thái độ của ngời viết đối với đồ vật đó).
3. Kết bài: Nêu cảm nghĩ đối với đồ vật đã tả


<b>C- Các hoạt động dạy và học</b>


Hoạt động của thầy Hoạt động của trị
Ơn định


A.KiĨm tra bài cũ
B. Dạy bài mới


1. Gii thiu bi: GV nờu mục đích, yêu
cầu tiết học cần đạt.


2. Hớng dẫn làm bài
- GV đọc đề bài


- Chép đề bài lên bảng
- Các đề bài tham khảo


+ Đề1: Hãy tả 1 đồ vật mà em yêu thích
nhất ở trờng.


+ Đề 2: Hãy tả 1 đồ vật gần gũi nhất với
em ở nhà.


+ Đề 3: Hãy tả 1 đồ chơi mà em thích
nhất.


+ Đề 4: HÃy tả quyển SGK Tiếng Việt 4


tËp hai cña em.


- GV nhắc học sinh lập dàn ý hoặc nháp
trớc khi viết bài.Có thể tham khảo những
bài làm hoặc dàn ý đã làm trớc ú.


- Hát


- Kiểm tra sự chuẩn bị của häc sinh cho
giê kiÓm tra


- Nghe


- Nghe GV đọc


- Tự đọc đề bài, chọn đề bài
- Làm bài vào giấy KT


</div>
<span class='text_page_counter'>(17)</span><div class='page_container' data-page=17>

3. Củng cố, dặn dò


- Chun b trc bi gii thiệu địa phơng
- Quan sát theo gợi ý của bài, ghi chép
những điều quan sát vào giấy


- Thùc hiƯn .


<b>ChÝnh t¶( nghe- viÕt)</b>


Cha đẻ của chiếc lốp xe đạp


<b>A- Mục đích, yêu cầu</b>


1. Nghe và viết đúng chính tả, trình bày đúng bài Cha đẻ của chiếc lốp xe đạp.
2. Phân biệt tiếng có âm vần dễ ln: ch/tr ; uụt/ uục.


<b>B- Đồ dùng dạy- học</b>


- Tranh minh hoạ 2 chuyện ở bài tập 3.
- Bảng phụ viÕt néi dung bµi 2


<b>C- Các hoạt động dạy- học</b>


Hoạt động của thầy Hoạt động của trị
Ơn định


A. KiĨm tra bài cũ
B. Dạy bài mới


1. Gii thiu bi: Nờu mc đích, yêu cầu
2. Hớng dẫn học sinh nghe viết


- GV đọc tồn bài chính tả Cha đẻ của
chiếc lốp xe đạp.


- Nội dung chính của đoạn văn ?
- Nêu cách viết tên riêng nớc ngoài ?
- Hớng dẫn học sinh viết chữ khó
- GV đọc chính tả


- GV đọc sốt lỗi



- GV thu bµi, chÊm, nhËn xÐt bµi.
- 3 Híng dẫn làm bài tập chính tả
Bài tập 2( lựa chọn)


- GV nêu yêu cầu bài tập


- Chn cho học sinh làm bài 2a
- Treo bảng phụ, HD làm bài
- Nhận xét, chốt ý đúng
a) Chuyền trong; Chim; trẻ.
b) cuốc; buộc; Thuốc; Chuột.
Bài tập 3


- GV nêu yêu cầu, HD quan sát tranh
minh hoạ, gọi häc sinh lµm bµi


- Nhận xét, chốt lời giải đúng
a) Đãng trí; chẳng thấy; xuất trình.
b) Thuốc bổ; cuộc đi bộ; buộc ngài.
4. Củng cố, dặn dò


- Gọi 2 em đọc bài đã hoàn chỉnh
- Dặn học sinh viết lại từ ngữ vừa học.


- H¸t


- 1 em đọc cho 2 em viết bảng lớp, cả lớp
viết vào nháp các chữ : sản sinh; sắp xếp;
thân thiết; nhiệt tình…



- Nghe


- Nghe GV đọc, lớp đọc thầm
- 1-2 em nêu


- Häc sinh nêu
- HS luyện viết
- HS viết bài vào vở
- Đổi vở, soát lỗi


- Nghe nhận xét, chữa lỗi
- HS mở SGK


- Nghe


- 1 em đọc phần a


- HS đọc thầm khổ thơ, điền đúng vào
chỗ trống, 1-2 em chữa bảng phụ


- Làm bài đúng vào vở


- 1 em đọc lại yêu cầu, nêu nội dung
tranh, điền từ đúng vào bài, đọc bài làm.
- Ghi bài đúng vào v


</div>
<span class='text_page_counter'>(18)</span><div class='page_container' data-page=18>

<i>Thứ năm ngày 1 tháng 2 năm 2006</i>


<b>Luyện từ và câu</b>



M rng vn t: Sc kho


<b>A- Mc đích, u cầu</b>


1. Mở rộng và tích cực hố vốn từ thuộc chủ điểm Sức khoẻ của học sinh.
2. Cung cấp cho học sinh 1 số thành ngữ, tục ngữ liên quan đến sức khoẻ.
<b>B- Đồ dùng dạy- học</b>


- Bảng lớp viết nội dung lần lợt bài 1,2,3.
<b>C- Các hoạt động dạy- học</b>


Hoạt động của thầy Hoạt động của trị
Ơn nh


A. Kiểm tra bài cũ
B. Dạy bài mới


1. Gii thiu bài: Nêu mục đích, yêu cầu
2. Hớng dẫn học sinh làm bài tập


Bµi tËp 1


- Gợi ý cách thảo luận nhóm
- GV nhận xét, chốt lời giải đúng


a) Từ ngữ chỉ những hoạt động có lợi cho
sức khoẻ


b) Từ ngữ chỉ những đặc điểm của một c
th kho mnh



Bài tập 2


- GV nêu yêu cầu của bài
- Gọi học sinh chữa bài
Bài tập 3


- GV đọc yêu cầu
- Gọi học sinh chữa bài


- GV nhận xét, chốt lời giải đúng
a) Khoẻ nh – voi


- tr©u
- hùm
Bài tập 4


- GV gợi ý : Tiên tợng trng cho sù sung
síng, nhµn nh·…


- Ăn đợc, ngủ đợc là có sức khoẻ tốt
- Có sức khoẻ tốt thì sớng nh tiên.
3. Củng cố, dặn dị


- gi hc sinh c bi ỳng


- Yêu cầu học sinh học thuộc các thành
ngữ, tục ngữ trong bài


- Hát



- 2 em c on vn k về công việc trực
nhật lớp, chỉ rõ câu Ai làm gì?


- Nghe


- 1 em đọc bài, lớp c thm
- Tho lun nhúm


- Trình bày bài làm


- Tập luyện,tập thể dục,đi bộ,chạy,ăn
uống,


- An dỡng, nghỉ mát,du lịch


- Vm v, lc lng, cân đối, rắn rỏi, cờng
tráng, dẻo dai, nhanh nhẹn…


- HS trao đổi nhóm, tìm từ chỉ tên các
mơn thể thao. Lần lợt đọc từ ngữ đúng
- Lớp c yờu cu


- 1 em chữa bài


- Lp làm bài đúng vào vở
b) Nhanh nh – cắt( chim cắt)
- gió


- chớp
- điện


- sóc
- HS đọc yêu cầu bài 4
- HS nêu ý kiến


- Làm miệng bài 4
- 2 em c


<i>Thứ sáu ngày 3 tháng 2 năm 2006</i>


<b>Tập làm văn</b>


Luyn tp gii thiu a phng


<b>A- Mc ớch, yêu cầu</b>


1. Học sinh nắm đợc cách giới thiệu địa phơng qua bài văn mẫu Nét mới ở
Vĩnh Sn.


</div>
<span class='text_page_counter'>(19)</span><div class='page_container' data-page=19>

<b>B- Đồ dùng dạy- học</b>


- Tranh minh hoạ bài đọc SGK


- Bảng phụ chép dàn ý bài giới thiệu.
<b>C- Các hoạt động dạy học</b>


Hoạt động của thầy Hoạt động của trị
Ơn định


A. KiĨm tra bµi cị
B. Dạy bài mới



1. Gii thiu bi: nờu mc ớch, yờu cầu
2. Hớng dẫn học sinh làm bài tập


Bµi tËp 1


- Bài văn nêu lên sự đổi mới của địa
ph-ơng nào ?


- Kể lại những nét đổi mới nói trên?
- GV treo bảng phụ


- Dµn ý bµi giíi thiƯu:


- Mở bài: Giới thiệu chung về địa phơng
em ( tên, đặc điểm chung)


- Thân bài: Giới thiệu những đổi mới
- Kết bài: Nêu kết quả của sự đổi mới,
cảm nghĩ của em về sự đổi mới đó.
Bài tập 2


- GV phân tích đề bài, giúp học sinh nắm
chắc đề,gợi ý những điểm nổi bật


- Gọi học sinh nêu nội dung em chọn.
- Thi giới thiệu về địa phng


- GV nhận xét, biểu dơng những em có
bài hay, sáng tạo.



3. Củng cố, dặn dò


- Trng bày tranh ảnh về sự đổi mới của
ĐP.


- Dặn học sinh viết bài hoàn chỉnh vào
vở.


- H¸t


- Kiểm tra sự chuẩn bị của học sinh cho
bài giới thiệu địa phơng do GV yêu


cầu( su tầm tranh ảnh sự đổi mới của ĐP).
- Nghe, mở sách


- HS đọc yêu cầu bài 1,lớp đọc thầm bài
Nét mới ở Vĩnh Sơn, suy nghĩ TLCH
- Sự đổi mới ở xã Vĩnh Sơn, huyện Vĩnh
Thạnh, tỉnh Bình Định.


- Dân biết trồng lúa nớc, phát triển nghề
nuôi cá, đời sống ngời dân cải thiện …
1-2 em nhìn bảng phụ đọc dàn ý


- HS đọc yêu cầu bài 2
- Xác định yêu cầu đề bài.
- Nêu nội dung


- Lần lợt thi giới thiệu về ĐP


- Lớp nhận xét


- Trình bày theo nhóm cùng quê hơng


<b>Tiếng Việt (tăng)</b>


Luyn v cõu k: Ai lm gỡ?


M rng vn từ: Sức khoẻ


<b>A- Mục đích, yêu cầu</b>


1. Luyện kiến thức và kĩ năng sử dụng câu kể: Ai làm gì? Tìm đợc câu kể Ai
làm gì trong đoạn văn, xác định đợc bộ phận chủ ngữ, vị ngữ trong câu. Luyện mở
rộng vốn từ Sức khoẻ. Học thuộc các thành ngữ, tục ngữ liên quan đến sức khoẻ.


2. Thực hành viết đợc 1 đoạn văn có dùng kiểu câu:Ai làm gì?
<b>B- Đồ dùng dạy- học</b>


- Bảng phụ chép 4 câu kể trong bài 1.Vở bài tập Tiếng Việt 4 tập 2.
<b>C- Các hoạt động dạy- học</b>


Hoạt động của thầy Hoạt động của trị
Ơn định


A. KiĨm tra bµi cũ
B. Dạy bài mới


1. Gii thiu bi: Nờu mc ớch, yêu cầu
2. Hớng dẫn luyện câu kể Ai làm gì?
Bài tp 1



- Hát


- 1 em làm lại bài tËp 1-2


- 1 em đọc thuộc 3 câu tục ngữ bài tập 3
- Nghe


</div>
<span class='text_page_counter'>(20)</span><div class='page_container' data-page=20>

- GV treo b¶ng phơ


- Chốt lời giải đúng: Có 4 câu: 3, 4, 5, 7
Bài tập 2


- GV nêu yêu cầu bài tập
- GV nhận xét, chốt ý ỳng
Bi tp 3


- GV ghi yêu cầu lên bảng
- Treo tranh minh hoạ
- Yêu cầu học sinh viết bài


3.Hớng dẫn luyện MRVT: Sức khoẻ
Bài tập 1


- Gợi ý cách thảo luận nhóm
- GV nhận xét, chốt lời giải đúng


a) Từ ngữ chỉ những hoạt động có lợi cho
sức khoẻ


b) Từ ngữ chỉ những đặc điểm của một cơ


thể khoẻ mạnh


Bµi tËp 2, 3


- Gọi học sinh đọc yêu cầu
- Gọi học sinh trình bày bài làm
Bài tập 4: Cho học sinh đọc thuộc
4. Củng cố, dặn dò


- GV nhËn xét tiết học. Dặn học bài ở
nhà.


trao i cp để tìm câu kể Ai làm gì?
- 1 em đọc các câu kể Ai làm gì tìm đợc
trong đoạn văn


- HS đọc thầm , làm bài cá nhân
- 2 em chữa trên bảng phụ
- HS c yờu cu


- Vài em nêu nội dung tranh
- Viết 1 đoạn văn


- HS vit bi vo vở bài tập.
- 1 em đọc bài, lớp đọc thm
- Tho lun nhúm


- Trình bày bài làm


- Tập luyện,tập thể dục,đi bộ,chạy,ăn


uống,


- An dỡng, nghỉ mát,du lịch


- Vm v, lc lng, cõn đối, rắn rỏi, cờng
tráng, dẻo dai, nhanh nhẹn…


- HS đọc yêu cầu,làm lại bài vào VBT
- Lần lợt nêu bài làm


- Đọc thuộc các câu thành ngữ, tc ng
ó hc trong bi 4.


<b>Tuần 21</b>


<i>Thứ hai ngày 6 tháng 2 năm 2006</i>


Tp c


Anh hựng Lao ng Trn Đại Nghĩa


<b>I- Mục đích, u cầu</b>


1. Đọc lu lốt trơi chảy. Đọc đúng các số chỉ thời gian: 1935; 1946; 1948; 1952.
Biết đọc diễn cảm bài văn với giọng kể rõ ràng, cảm hứng ca ngợi.


2. Hiểu các từ ngữ mới: anh hùng lao động; tiện nghi; cơng vị; cống hiến, Cục Quân
giới.


- Hiểu nội dung ý nghĩa bài: Ca ngợi Anh hùng Lao động Trần Đại Nghĩa đã có những
cống hiến xuất sắc cho sự nghiệp Quốc phịng và xây dựng nền khoa học trẻ của đất


nớc.


<b>II- §å dïng d¹y- häc</b>


- ảnh chân dung ơng Trần Đại nghĩa. Bảng phụ chép từ luyện đọc
<b>III- Các hoạt động dạy- học</b>


Hoạt động của thầy Hoạt động của trị
Ơn định


A. Kiểm tra bài cũ
B. Dạy bài mới


1. Giới thiệu bài: SGV (40)


- Cho học sinh xem ảnh chân dung
2. Hớng dẫn luyện đọc và tìm hiểu bài
a) Luyện đọc


- GV kÕt hỵp gióp häc sinh hiĨu tõ ngữ
mới trong bài, treo bảng phụ


- Luyện phát âm từ khó


- GV c mu din cm cả bài
b) Tìm hiểu bài


- H¸t


- 2 em đọc bài Trống đồng Đông Sơn,


TLCH nội dung bài.


- Nghe


- Quan sát ảnh chân dung Trần Đại Nghĩa
- Học sinh nối tiếp đọc 4 đoạn bài theo 3
lợt. 1 em đọc chú giải, luyện phát âm từ
khó, câu dài GV chép bảng phụ.


</div>
<span class='text_page_counter'>(21)</span><div class='page_container' data-page=21>

- Tiểu sử của ông Trần Đại Nghĩa?
- Em hiĨu nghe theo tiÕng gäi thiªng
liªng cđa Tổ quốc là gì?


- Giỏo s Trn i Ngha có đóng góp gì
lớn trong kháng chiến?


- Ơng có thành tích gì trong XD đất nớc?
- Nhà nớc đánh giá công lao của ông nh
thế nào?


- Nhờ đâu ông có những cống hiến lớn
nh vËy?


c) Hớng dẫn đọc diễn cảm


- GV HD học sinh chọn đoạn, chọn
giọng đọc phù hợp. Thi đọc diễn cảm
3.Củng cố, dặn dò


- Nêu nội dung, ý nghĩa của bài


- Dặn học sinh luyện đọc ở nhà.


- 2 em nªu


- Nghe theo tình cảm yêu nớc, trở về
phục vụ đất nớc.


- Nghiªn cứu, chế ra vũ khí lớn diệt giặc
- Xây dùng nỊn khoa häc trỴ níc ta


- Ơng đợc phong hàm Thiếu tớng, giáo s
Anh hùng Lao động,giải thởng HCM…
ông yêu nớc, ham học hỏi, say mê nghiên
cứu…


- Chọn đoạn 1-2 đọc trong nhóm
- Mỗi nhóm cử 1 em thi đọc
<b>Tiếng Việt ( tăng )</b>


Luyện: Giới thiệu về địa phơng


<b>I- Mục đích, yêu cầu</b>


1. Học sinh nắm đợc cách giới thiệu địa phơng qua bài văn mẫu Nét mới ở
Vĩnh Sơn.


2. Bớc đầu biết quan sát và trình bày đợc những đổi mới nơi các em sinh sống.
3. Có ý thức đối vi cụng vic xõy dng quờ hng.


<b>II- Đồ dùng dạy- häc</b>



- Tranh minh hoạ bài đọc SGK


- Bảng phụ chép dàn ý bài giới thiệu.
<b>III- Các hoạt động dạy học</b>


Hoạt động của thầy Hoạt động của trị
Ơn định


A. KiĨm tra bài cũ
B. Dạy bài mới


1. Gii thiu bi: nờu mục đích, yêu cầu
2. Hớng dẫn học sinh làm bài tập


Bµi tËp 1


- Bài văn nêu lên sự đổi mới của địa
ph-ơng nào?


- Kể lại những nét đổi mới nói trên?
- GV treo bảng phụ


- Dµn ý bµi giíi thiƯu:


Mở bài: Giới thiệu chung về địa phơng
em ( tên, đặc điểm chung)


Thân bài: Giới thiệu những đổi mới


Kết bài: Nêu kết quả của sự đổi mới, cảm


nghĩ của em về sự đổi mới đó.


Bµi tËp 2


- GV phân tích đề bài, giúp học sinh nắm
chắc đề, gợi ý những điểm nổi bật


- Gọi học sinh nêu nội dung em chọn.
- Thi giới thiệu về địa phơng


- GV nhận xét, biểu dơng những em có
bài hay, sáng tạo.


3. Củng cố, dặn dò


- Trng by tranh nh về sự đổi mới của


- H¸t


- Kiểm tra sự chuẩn bị của học sinh cho
bài giới thiệu địa phơng do GV yêu


cầu( su tầm tranh ảnh sự đổi mới của ĐP).
- Nghe, mở sách


- HS đọc yêu cầu bài 1, lớp đọc thầm bài
Nét mới ở Vĩnh Sơn, suy nghĩ TLCH
- Sự đổi mới ở xã Vĩnh Sơn, huyện Vĩnh
Thạnh, tỉnh Bình Định.



- Dân biết trồng lúa nớc, phát triển nghề
nuôi cá, đời sống ngời dân cải thiện …
- 1-2 em nhìn bảng phụ đọc dàn ý


- HS đọc yêu cầu bài 2
- Xác định yêu cầu đề bài.
- Nêu nội dung


- Lần lợt thi giới thiệu về ĐP
- Lớp nhận xét


</div>
<span class='text_page_counter'>(22)</span><div class='page_container' data-page=22>

ĐP.


- Dặn học sinh viết bài hoµn chØnh vµo
vë.




<b>Luyện từ và câu</b>

Câu kể Ai thế nào ?


<b>I- Mục đích, yêu cầu</b>


1. HS nhận diện đợc câu kể Ai thế nào ? Xác định đợc chủ ngữ và vị ngữ trong
câu.


2. Biết viết đoạn văn có dùng các câu kể Ai thế nào ?
<b>II- Đồ dùng dạy- học</b>


- Bng ph vit đoạn văn ở bài tập 1
- Bút chì màu xanh đỏ cho mỗi HS


<b>III- Các hoạt động dạy- học</b>


Hoạt động của thầy Hoạt động của trị
ổn định


A. KiĨm tra bài cũ
B.Dạy bài mới


1. Giới thiệu bài: Nêu MĐ- YC tiết học
2. Phần nhận xét


Bài tập 1, 2


- GV treo b¶ng phơ


- Gọi HS chữa bài trên bảng phụ
- GV chốt lời giải đúng


- VÝ dô câu 1 gạch dới: Xanh um
Bài tập 3


- Gọi HS đặt câu hỏi miệng
- GV ghi nhanh lên bảng:


- Ví dụ câu 1: Bên đờng, cây cối thế nào
Bài tập 4, 5


- GV gọi từng HS tìm từ ngữ, đặt câu cho
các từ ngữ đó.



- GV chốt lời giải đúng:


- VÝ dụ câu 1: Từ ngữ là cây cối


- t câu hỏi: Bên đờng cái gì xanh um ?
3. Phần ghi nh


4. Phần luyện tập
Bài tập 1


- Gi HS đọc yêu cầu


- GV ghi nhanh các câu văn gọi HS phát
biểu ý kiến, nhận xét chốt lời giải đúng:
- Câu 2 chủ ngữ: Căn nhà.Vị ngữ: trống
vắng


Bµi tËp 2


- GV đọc yêu cu


- Nhắc HS các chú ý(SGV 46)
5.Củng cố, dặn dò:


- Yêu cầu HS về nhà viết lại bài 2


- Hát


- 2 HS 1 em làm lại bài 2, 1 em làm lại
bài 3 tiết më réng vèn tõ: Søc kh.


- Nghe giíi thiƯu, më s¸ch


- 1 em đọc, lớp đọc thầm, dùng bút gạch
dới từ ngữ chỉ đặc điểm, tính chất, trạng
thái sự vật. 1 em chữa bảng phụ.


- Đọc bài giải đúng
- Ghi bài đúng vào vở


- 1 em đọc, lớp theo dõi sách
- Suy nghĩ đặt câu hỏi


- Lần lợt đọc câu hỏi
- Ghi bài làm đúng vào vở


- HS đọc đề bài dùng bút chì màu gạch
d-ới các từ ngữ, đặt câu hỏi vd-ới từng từ.
- Từng cặp HS làm miệng


- Lớp chữa bài đúng vào vở
- 3 em đọc ghi nhớ


- 1 em đọc yêu cầu, lớp đọc thầm


- HS trao đổi cặp, đọc các câu kể Ai thế
nào?


- Dùng bút màu gạch dới B/phận chủ
ngữ, B/phận vị ngữ. 1 em chữa bảng lớp
- Mở sách theo dõi GV đọc suy nghĩ làm


bài vào nháp, đọc bài làm


<i>Thø ba ngày 7 tháng 2 năm 2006</i>


<b>Kể chuyện</b>


K chuyn c chứng kiến hoặc tham gia


<b>I- Mục đích, yêu cầu</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(23)</span><div class='page_container' data-page=23>

- HS chọn đợc 1 câu chuyện về 1 ngời có khả năng hoặc có sức khoẻ đặc biệt.
Biết kẻ chuyện theo cách sắp xếp các sự vật thành 1 câu chuyện có đầu có cuối hoặc
chứng minh khả năng đặc biệt của nhân vật. Biết trao đổi với cá bạn về ý nghĩa của
chuyện.


- Lời kể tự nhiên, chân thực, có thể kết hợp với lời nói cử chỉ điệu bộ.
2. Rèn kĩ năng nghe:


- Lắng nghe bạn kể, nhận xét đúng lời kể của bạn.
<b>II- Đồ dùng dạy- học</b>


- Bảng lớp viết sẵn đề bài, bảng phụ viết tiêu chuẩn đánh giá bài KC.
- Bảng phụ viết gợi ý 3.


<b>III- Các hoạt động dạy- học</b>


Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
ổn định


A. Kiểm tra bài cũ
B. Dạy bài mới



1. Giới thiệu bài: SGV 47


2. Hớng dẫn hiểu yêu cầu đề bài
a) Phân tích đề bài


- GV gạch dới những chữ quan trọng:
Khả năng, sức khoẻ đặc biệt, em biết.
- Ngời em chọn kể là ai ?


- Ngêi em chọn kể ở đâu ?
- Ngời ấy có tài g× ?


- GV treo bảng phụ
- Gọi HS đọc bài
b) Hớng dẫn làm nháp
- GV treo bảng ph th 2


- Yêu cầu HS chuẩn bị dàn bài ra nháp
3. HS thực hành kể chuyện


a) Kể chuyện theo cỈp


- GV đến từng nhóm giúp đỡ HS
b) Thi KC trớc lớp


- GV treo tiêu chuẩn đánh giá
- GV ghi tên HS kể


- GV nhËn xÐt chän HS kĨ hay nhÊt


4. Cđng cè, dỈn dò


- Trong các câu chuyện vừa nghe em
thích câu chuyện nào nhất ? Vì sao ?
- Nêu ý nghĩa câu chuyện.


- Hát


- 2 HS k lại chuyện đã nghe, đã đọc về 1
ngời có tài.


- Nghe


- HS đọc đề bài


- G¹ch díi từ ngữ quan trọng.
- HS nêu tên nhân vật


- HS nªu
- HS nªu


- HS đọc bảng phụ
- HS đọc bài đã chuẩn bị
- HS đọc gọi ý


- HS viÕt dµn bµi ra nh¸p


- HS kể theo cặp, nêu ý nghĩa chuyện
- 2 em đọc tiêu chuẩn đánh giá KC
- Lần lợt kể chuyện



- Líp chän HS kĨ hay nhất
- Nêu câu chuyện, giải thích.
<b>T</b>


<b>iếng Việt (tăng)</b>


Luyn: K chuyện đợc chứng kiến hoặc tham gia


<b>I- Mục đích, yêu cu</b>


1. Rèn kĩ năng nói:


- HS chn c 1 cõu chuyện về 1 ngời có khả năng hoặc có sức khoẻ đặc biệt.
Biết kẻ chuyện theo cách sắp xếp các sự vật thành 1 câu chuyện có đầu có cuối hoặc
chứng minh khả năng đặc biệt của nhân vật. Biết trao đổi với cá bạn về ý nghĩa ca
chuyn.


- Lời kể tự nhiên, chân thực, có thể kết hợp với lời nói cử chỉ điệu bộ.
2. Rèn kĩ năng nghe:


- Lng nghe bn k, nhn xột ỳng lời kể của bạn.
<b>II- Đồ dùng dạy- học</b>


- Bảng lớp viết sẵn đề bài, bảng phụ viết tiêu chuẩn đánh giá bài KC.
- Bảng phụ viết gợi ý 3.


<b>III- Các hoạt động dạy- học</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(24)</span><div class='page_container' data-page=24>

ổn định



A. KiÓm tra bài cũ
B. Dạy bài mới


1. Giới thiệu bài: SGV 47


2. Hớng dẫn hiểu yêu cầu đề bài
a) Phân tích đề bài


- GV gạch dới những chữ quan trọng:
Khả năng, sức khoẻ đặc biệt, em biết.
- Ngời em chọn kể là ai ?


- Ngêi em chän kÓ ở đâu ?
- Ngời ấy có tài gì ?


- GV treo bảng phụ
- Gọi HS đọc bài
b) Hớng dẫn làm nháp
- GV treo bảng phụ thứ 2


- Yêu cầu HS chuẩn bị dàn bài ra nháp
3. HS thực hành kể chuyện


a) Kể chuyện theo cặp


- GV đến từng nhóm giúp đỡ HS
b) Thi KC trớc lớp


- GV treo tiêu chuẩn đánh giá
- GV ghi tên HS kể



- GV nhËn xÐt chọn HS kể hay nhất
4. Củng cố, dặn dò


- Trong các câu chuyện vừa nghe em
thích câu chuyện nào nhất ? Vì sao ?
- Nêu ý nghĩa câu chuyện.


- Hát


- 2 HS k li chuyn đã nghe, đã đọc về 1
ngời có tài.


- Nghe


- HS c bi


- Gạch dới từ ngữ quan trọng.
- HS nêu tên nhân vật


- HS nªu
- HS nªu


- HS đọc bảng phụ
- HS đọc bài đã chuẩn bị
- HS đọc gi ý


- HS viết dàn bài ra nháp


- HS kể theo cặp, nêu ý nghĩa chuyện


- 2 em đọc tiêu chuẩn đánh giá KC
- Lần lợt kể chuyện


- Líp chän HS kĨ hay nhÊt
- Nêu câu chuyện, giải thích.


<i>Thứ t ngày 8 tháng 2 năm 2006</i>


<b>Tp c</b>

Bố xuụi sụng La


<b>I- Mc ớch, yờu cu</b>


1. HS đọc trơi chảy, lu lốt bài thơ. Biết đọc diễn cảm bài thơ với giọng nhẹ
nhàng, trìu mến phù hợp với nội dung bài.


2. Hiểu nội dung ý nghĩa bài thơ: Ca ngợi vẻ đẹp của dịng sơng La, nói lên tài
năng sức mạnh của con ngời Việt Nam trong công cuộc xây dựng quê hơng đất nc.


3. Học thuộc lòng bài thơ
<b>II- Đồ dùng dạy- học</b>


- Tranh minh hoạ bài đọc SGK; bảng phụ chép từ, câu cần luyện đọc .
<b>III- Các hoạt động dạy- học</b>


Hoạt động của thầy Hoạt động của trị
Ơn định


A. KiĨm tra bài cũ
B. Dạy bài mới



1. Gii thiu bi: SGV 49
2. Luyện đọc và tìm hiểu bài
a) Luyện đọc


- GV kết hợp nói về hồn cảnh ra đời của
bài thơ, HD quan sát tranh minh hoạ, sửa
lỗi phát âm, giải nghĩa từ.


- GV đọc diễn cảm cả bài


- H¸t


- 2 em nối tiếp đọc bài Anh hùng lao
động Trần Đại Nghĩa, trả lời câu hỏi nội
dung bài


- Nghe giíi thiƯu, më s¸ch


- HS nối tiếp nhau đọc 3 khổ thơ, đọc 3
l-t


</div>
<span class='text_page_counter'>(25)</span><div class='page_container' data-page=25>

b) Tìm hiểu bài


- Sụng La đẹp nh thế nào?


- Chiếc bè gỗ đợc ví với cái gì? Cách ví
đó có gì hay?


- Vì sao tác giả nghĩ đến những mái ngói,
mùi vơi xây, mùi lán ca…?



- Hình ảnh trong đạn bom đổ nát,bừng
t-ơi nụ ngói hồng nói lên điều gì?


- Nêu ý chính của bài?


c) Hng dn c din cảm và HTLbài thơ
- GV hớng dẫn đọc diễn cảm khổ thơ 2
- Treo bảng phụ


- Thi đọc diễn cảm
- HD học thuộc bài thơ
- Thi đọc thuộc bài
3. Củng cố, dặn dò


- Néi dung chÝnh cđa bµi
- TiÕp tơc häc thc cả bài thơ.


- c chỳ gii, c theo cp, 1 em đọc cả
bài


- Nghe


- Nớc trong veo, hàng tre xanh mớt…
- Ví với đàn trâu đằm…cách so sánh
minh hoạ 1 cách cụ thể, sống động
- Tác giả mơ tởng đến ngày mai bè gỗ
góp phần xây dựng đất nớc.


- Tài trí, sức mạnh của nhân dân trong


công cuộc xây dựng đất nớc


- 2 em nªu ý chÝnh


- 3 em nối tiếp đọc 3 khổ thơ
- Nghe GV HD


- Đọc khổ thơ 2 chép ở bảng phụ
- Luyện đọc diễn cảm trong nhóm
- Mỗi tổ cử 1 em thi đọc


- HS nhẩm thuộc bài, luyện đọc cá nhân
đồng thanh, dãy bàn, t


- Xung phong c bi


<b>Tập làm văn</b>


Tr bi vn miêu tả đồ vật


<b>I- Mục đích, yêu cầu</b>


1. HS nhận thức đúng về lỗi trong bài văn miêu tả của bạn và của mình.
2. Biết tham gia chữa lỗi chung; biết tự sửa lỗi theo yêu cầu của thầy cô.
3. HS cảm nhận đợc cái hay của bài đợc thầy cụ khen.


<b>II- Đồ dùng dạy- học</b>


- Bảng phụ ghi một số lỗi cần chữa chung
- Phiếu học tập theo nhãm



<b>III- Các hoạt động dạy- học</b>


Hoạt động của thầy Hoạt động của trị
Ơn định


1. Nhận xét chung về kết quả bài làm
- GV viết lên bảng đề bài tập lm vn
- Nờu nhn xột


a)Những u điểm:


+ HS xỏc định đúng yêu cầu đề bài( tả
một đồ vật), kiểu bài(miêu tả),bố cục 3
phần rõ ràng, đầy đủ.


+ HS thể hiện đủ ý, diễn đạt đúng, có
sáng tạo trong bài viết.


+ Một số bài viết hay,hình ảnh sinh động ,
từ ngữ trong sáng,trình bày đẹp.


b) Nh÷ng h¹n chÕ, thiÕu sãt:


- Một số lỗi về chính tả, dùng từ, chữ viết
cha đẹp…


- GV đọc điểm từng bài, trả bài cho học
sinh


2. Híng dÉn chữa bài


a) HD sửa lỗi


- GV phát phiếu học tËp cho häc sinh
- Giao viƯc cho c¸c em làm bài


- Hát


- 1 em c li đề bài
- Nghe GV nhận xét


- Nghe, nhËn bµi


</div>
<span class='text_page_counter'>(26)</span><div class='page_container' data-page=26>

- GV theo dâi, kiĨm tra học sinh
b) HD chữa lỗi chung


- GV treo bảng phụ


- Gọi học sinh phát hiện lỗi
- Gọi học sinh chữa lỗi


3. HD học tập những đoạn văn, bài văn
hay


- GV c nhng on, bài văn hay của
học sinh . Cho học sinh trao đổi, thảo luận
4. Củng cố, dặn dò


- GV biểu dơng học sinh có bài viết tốt.
- Dặn học sinh xem trớc bài tả cây cối.



- HS c bng ph


- Lần lợt nêu lỗi, nêu cách chữa lỗi
- HS lên bảng chữa bài.


- Nghe


- Trao đổi ,thảo luận nêu rõ cái hay của
bài.


- Nghe


<b>ChÝnh t¶( nhí- viÕt)</b>


Chuyện cổ tích về lồi ngời


<b>I- Mục đích, u cầu</b>


- HS nhớ và viết lại chính xác, đúng chính tả, trình baỳ đúng 4 khổ thơ trong
bài Chuyện cổ tích về lồi ngời.


- Luyện viết đúng các tiếng có âm đầu, dấu thanh dễ lẫn: r/d/gi; dấu hỏi/ dấu
ngã.


<b>II- §å dïng d¹y- häc</b>


- Bảng phụ chép nội dung bài 2, 3
<b>III- Các hoạt động dạy- học</b>


Hoạt động của thầy Hoạt động ca trũ
ễn nh



A. Kiểm tra bài cũ
B. Dạy bài mới


1. Giới thiệu bài: Nêu MĐ- YC tiết học
2. Hớng dẫn häc sinh nhí viÕt


- GV nêu yêu cầu đề bài
- Gọi học sinh đọc bài
- Luyện đọc và viết chữ khó
- Cho học sinh viết bài
- Yêu cầu học sinh soát lỗi
3. Hớng dẫn làm bài tập chính tả
Bài tập 2( lựa chọn)


- GV nêu yêu cầu, cho HS làm phần a
- GV treo b¶ng phơ


- Gọi học sinh làm bài trên bảng
- GV nhận xét, chốt lời giải đúng
a) Ma ging, theo giú, Ri tớm.


b) Mỗi cánh hoa, mổng manh, rực rỡ,rải
kín,làn gió thoảng,tản mát.


Bài tập 3


- GV nêu yêu cầu bài 3, chọn cho học
sinh làm phÇn a



- Tỉ chøc thi tiÕp søc


- Treo bảng phụ cho các nhóm lên điền
từ


- GV nhận xét, chốt lời giải đúng
- Dáng thanh, thu dần, một điểm, rắn
chắc, vàng thẫm,cánh dài, rực rỡ,cần
mn.


4. Củng cố, dặn dò


- Hát


- 1 em đọc, 2 em viết bảng lớp, lớp viết
vào vở nháp các từ ngữ bắt đầu bằng ch/tr;
hoặc có vần t/ c.


-Nghe


- 1 em đọc u cầu


- 1 em đọc bài, lớp đọc thầm


- 1-2 em đọc thuộc 4 khổ thơ. Viết chữ
khó


- HS viết bài vào vở
- Đổi vở, soát lỗi
- 1 em đọc yêu cầu



- HS đọc thầm, trao đổi làm bài
- HS làm bài trên bảngphụ
- Lớp nhận xét


- Chữa bài đúng vào vở


- HS đọc yêu cầu
- Tiếp sức làm bài


</div>
<span class='text_page_counter'>(27)</span><div class='page_container' data-page=27>

- Gọi học sinh đọc bài làm đúng


- GV nhËn xÐt tiÕt häc, yªu cầu học sinh
chữa lỗi.


<i>Thứ năm ngày 9 tháng 2 năm 2006</i>


<b>Luyện từ và câu</b>


V ng trong cõu k Ai th nào?


<b>I- Mục đích, yêu cầu</b>


1. Nắm đợc đặc điểm về ý nghĩa và cấu tạo của vị ngữ trong câu kể Ai thế nào ?
2. Xác định đợc bộ phận vị ngữ trong các câu kể Ai thế nào ? Bit t cõu ỳng
mu


<b>II- Đồ dùng dạy- học</b>


- Bảng lớp viết 6 câu kể Ai thế nào? trong đoạn văn. Bảng phụ viết 5 câu kể ở
bài tập 1



<b>III- Các hoạt động dạy- học</b>


Hoạt động của thầy Hoạt ng ca trũ
n nh


A. Kiểm tra bài cũ
B. Dạy bài mới


1. Giới thiệu bài: Nêu MĐ- YC
2. Phần nhận xét


Bài tập 1


- GV nhận xét, kết luận: Các câu 1, 2, 4,
6, 7 là câu kể Ai thế nµo ?


Bµi tËp 2


- GV mở bảng lớp chép sẵn 6 câu kể Ai
thế nào ? GV chốt lời giải đúng(gạch dới
bộ phận chủ ngữ, bộ phận vị ngữ)


Bµi tËp 3


- GV nêu yêu cầu, chốt lời giải đúng
Câu 1, 2 : VN biểu thị trạng thỏi ca s
vt


Câu 3 : VN biểu thị trạng thái của ngời


3. Phần ghi nhớ


4. Phần luyện tập
Bài tập 1


- Gọi HS đọc u cầu


Treo b¶ng phơ chÐp sẵn5 câu kể Ai thế
nào?


- GV nhn xột, chốt lời giải đúng


a)Tất cả các câu 1, 2, 3, 4, 5 đều là câu kể
Ai thế nào ?


b)Xỏc nh v ng:


Câu 1: Rất khoẻ (cụm tính từ)
Câu 2: Dµi vµ cøng (2 tÝnh tõ)…
Bµi tËp 2


- Gọi HS đọc bài, GV nhận xét
5.Củng cố, dặn dũ


- Dặn HS học thuộc ghi nhớ, làm lại bài 2.


- Hát


- 2 em c on vn kể về các bạn trong
tổ có sử dụng câu kể Ai thế nào ?



- Nghe giíi thiƯu, më s¸ch


- HS đọc u cầu bài 1, tìm các câu kể Ai
thế nào trong đoạn văn. Lần lợt đọc các
câu tìm đợc.


- 1 em đọc, lớp đọc thầm, gạch 1 gạch dới
bộ phận CN, 2 gạch dới bộ phận VN


- 1 em làm bảng lớp, lớp nhận xét, chữa
bài đúng vào vở


- HS đọc thầm, tìm vị ngữ, từ ngữ tạo
thành vị ngữ


- 3 em đọc ghi nhớ, lớp đọc thầm


- HS đọc nội dung bài 1, đọc đoạn văn,
trao đổi theo cặp làm bài vào nháp
- 1 em chữa trên bảng phụ


- Làm bài đúng vào vở


- HS đọc yêu cầu, lớp đọc thầm. Nối tiếp
nhau đọc 3 câu văn là câu kể Ai th no ?


<i>Thứ sáu ngày 10 tháng 2 năm 2006</i>


<b>Tập làm văn</b>



Cu to bi vn miờu t cõy ci


<b>I- Mc đích, yêu cầu</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(28)</span><div class='page_container' data-page=28>

2. Biết lập dàn ý miêu tả 1 cây ăn quả quen thuộc theo 2 cách đã học( tả lần lợt
từng bộ phận của cây, từng thời kì phát triển của cây).


<b>II- §å dïng d¹y- häc</b>


- Tranh ảnh 1 số cây ăn quả. Bảng phụ ghi lời giải bài tập 1,2.
<b>III- Các hoạt động dạy- học</b>


Hoạt động của thầy Hoạt động của trị
Ơn định


1. Giới thiệu bài: SGV trang 56
2. Phần nhận xét


Bài tËp 1


- Gọi học sinh đọc bài Bãi ngô
- GV nhn xột, cht li gii ỳng


* Đoạn 1: 3 dòng đầu, ND giới thiệu bao
quát về bÃi ngô, cây ngô non


* Đoạn 2: 4 dòng tiếp: ND Tả hoa và búp
ngô non giai đoạn đầu


* on 3: cịn lại ND tả hoa và lá ngơ đã


gi


Bài tập 2


- GV nêu yêu cầu bài tập


- Yêu cầu học sinh xác định đoạn và nội
dung từng đoạn trong bài “ Cây mai tứ
quý


- GV treo bảng phụ
- GV chốt lời gii ỳng


- So sánh trình tự miêu tả trong bài Cây
mai tứ quý và bài BÃi ngô


- Bài Cây mai tứ quý tả từng bộ phận của
cây


- Bài BÃi ngô tả thời kì phát triển của cây
Bài tập 3


- GV nêu yêu cầu bài tập


- Nêu kết luận Bài văn miêu tả cây cối có
3 phần( mở bài, thân bài, kết luận)


3. Phần ghi nhớ
4. Phần luyện tập
Bài tập 1



- GV chốt lời giải đúng: tả theo thời kì
PTr


Bài tập 2


- GV treo tranh ảnh cây ăn quả
5. Củng cố, dặn dò


- 1 em nhắc lại ND ghi nhí. GV nhËn
xÐt.


- H¸t


- Nghe, mở sách
- 1 em đọc yêu cầu


- 2-3 em đọc bài , xác định đoạn và ND
- HS làm bài đúng vào vở


- HS đọc bài


- Lớp đọc thầm, xác định đoạn và ND
từng on bi Cõy mai t quý


- Lần lợt nêu kết quả bài làm
- Đọc ND bảng phụ


- Làm bài đúng vào vở
- HS tự so sánh và nêu.



- HS đọc yêu cầu,trao đổi rút ra kết luận
cấu trúc 3 phần của bài văn mu tả cây cối
- 3 em đọc ghi nhớ , lớp học thuộc


- 1 em đọc yêu cầu, lớp đọc thầm bài cây
gạo, xác định trình tự miêu tả trong bài.
đọc yêu cầu, quan sát tranh lập dàn ý
miêu tả cây ăn quả( cam, bởi, quýt, na,
mớt)


- HS c ghi nh.


<b>Tiếng Việt( tăng)</b>


Luyn cõu k Ai thế nào? Vị ngữ trong câu kể Ai thế nào?


<b>I- Mục đích, yêu cầu</b>


1. HS hiểu đợc câu kể Ai thế nào? Nắm đợc đặc điểm về ý nghĩa và cấu tạo của
vị ngữ trong câu kể Ai thế nào ?


2. Xác định đợc bộ phận vị ngữ trong các câu kể Ai thế nào ? Biết đặt cõu ỳng
mu


<b>II- Đồ dùng dạy- học</b>


- Bảng lớp viết 6 câu kể Ai thế nào? trong đoạn văn.Bảng phụ viết 5 câu kể ở
bài 1


<b>III- Cỏc hot ng dạy- học</b>



Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
ổn định


</div>
<span class='text_page_counter'>(29)</span><div class='page_container' data-page=29>

B. Dạy bài mới


1. Giới thiệu bài: Nêu MĐ- YC
2. Luyện câu kể Ai thế nào?
Bài tập 1


- GV nhận xét, kết luận: Các câu 1, 2, 4,
6, 7 là câu kể Ai thế nào ?


Bài tËp 2


- GV mở bảng lớp chép sẵn 6 câu kể Ai
thế nào ? GV chốt lời giải đúng(gạch dới
bộ phận chủ ngữ, bộ phận vị ngữ)


Bµi tËp 3


- GV nêu yêu cầu, chốt lời giải đúng
- Câu 1, 2 :VN biểu thị trạng thái ca s
vt


- Câu 3 : VN biểu thị trạng thái của ngời
3. Luyện chủ ngữ trong câu kể Ai thÕ
nµo?


Bµi tËp 1



- Gọi HS đọc yêu cầu


- Treo bảng phụ chép 5 câu kể Ai thế nào?
- GV nhận xét, chốt lời giải đúng


a)Tất cả các câu 1,2,3,4,5 đều là câu kể Ai
thế no ?


b)Xỏc nh v ng:


- Câu 1: Rất khoẻ (cụm tính từ)
- Câu 2: Dài và cứng (2 tÝnh tõ)…
Bµi tËp 2


- Gọi HS đọc bài, GV nhận xét
5. Củng cố, dặn dị


- DỈn HS học thuộc ghi nhớ trong bài câu
kể Ai thế nào? và bài Chủ ngữ trong câu kể
Ai thế nào? Xem lại các bài tập.


tổ có sử dụng câu kĨ Ai thÕ nµo ?
- Nghe giíi thiƯu, më s¸ch


- HS đọc u cầu bài 1, tìm các câu kể Ai
thế nào trong đoạn văn. Lần lợt đọc các
câu tìm đợc.


- 1 em đọc, lớp đọc thầm, gạch 1 gạch dới


bộ phận CN, 2 gạch dới bộ phận VN


- 1 em làm bảng lớp, lớp nhận xét, chữa
bài đúng vào vở


- HS đọc thầm, tìm vị ngữ, từ ngữ tạo
thành vị ngữ


- HD học sinh làm các bài tập trong vở BT
- HS đọc nội dung bài 1, đọc đoạn văn,
trao đổi theo cặp làm bài vào vở BT
- 1 em chữa trên bảng phụ


- Lớp chữa bài đúng vào vở


- HS đọc yêu cầu, lớp đọc thầm. Nối tiếp
nhau đọc 3 câu văn l cõu k Ai th no ?


<b>Tuần 22</b>


<i>Thứ hai ngày 13 tháng 2 năm 2006</i>


<b>Tp c</b>

Su riờng


<b>I- Mc ớch, yờu cầu</b>


1. Đọc lu lốt, trơi chảy cả bài. Biết đọc diễn cảm bài văn với giọng tả nhẹ
nhàng, chậm rói,tỡnh cm sõu lng.


2. Hiểu các từ ngữ trong bài.



- Hiểu giá trị và vể đặc sắc của cây su riờng.
<b>II- dựng dy hc</b>


- Tranh ảnh về cây, trái sầu riêng.


- Bng ph chộp cõu, on cn HD luyện đọc.
<b>III- Các hoạt động dạy- học</b>


Hoạt động của thầy Hot ng ca trũ
ễn nh


A. Kiểm tra bài cũ
B. Dạy bµi míi


1. Giới thiệu chủ điểm và bài đọc:


- Cho học sinh quan sát tranh và nêu ND
tranh chủ điểm.


- GV đa ra tranh cây trái sầu riêng
- GV ghi tên bài


2. Hng dn luyn c và tìm hiểu bài


- H¸t


- 2 em đọc thuc lũng bi Bố xuụi sụng
La



trả lời câu hỏi ND bài.
- HS mở sách


- Quan sát và nêu nội dung tranh chủ
điểm cảnh sông núi, nhà cưa, chïa
chiỊn…


</div>
<span class='text_page_counter'>(30)</span><div class='page_container' data-page=30>

a) Luyện đọc


- GV kết hợp sửa lỗi phát âm, giúp học
sinh hiểu nghĩa các từ mới trong bài.
- GV đọc din cm ton bi


b)Tìm hiểu bài


- Su riờng l đặc sản của vùng nào?
- Miêu tả những nét đặc sắc của sầu
riêng?


Hoa?
Qu¶?
Dáng cây?


- Câu tả tình cảm của tác giả với sầu
riêng?


c) Hng dn đọc diễn cảm


- GV hớng dẫn chọn đoạn, giọng đọc
- Thi đọc diễn cảm 1 đoạn



3. Cñng cố, dặn dò


- Qua bài em có nhận xét gì về sầu
riêng?


- Dn hc sinh tip tc đọc bài, tìm hiểu
thêm về cây trái Việt Nam.


- HS nối tiếp đọc bài theo 3 đoạn, đọc 3
lợt


- Luyện phát âm, 1 em đọc chú giải,
luyện đọc theo cặp. 1 em đọc cả bài
- Nghe GV đọc


- MiỊn Nam níc ta


- Trổ vào cuối năm,thơm ngát, màu trắng
ngà,cánh hoa nhỏ nh vảy cá


- Trông nh tổ kiến, gai nhọn dài, mùi
thơm đậm bay ngào ngạt,vị béo ,ngọt
- Khẳng khiu, cao vút, cành thẳng, lá nh
héo


- HS đọc 1 số câu


- 3 em nối tiếp đọc 3 đoạn



- HS chọn đoạn đọc diễn cảm, luyện đọc
- Mỗi tổ cử 1 em thi c


- HS nêu nhận xét( tình cảm với sầu
riêng)


<b>Tiếng Việt( tăng)</b>


Luyn cu to bi vn miờu t cây cối


I- Mục đích, yêu cầu


1. Nắm đợc cấu tạo 3 phần của bài văn niêu tả cây cối.


2. Biết lập dàn ý miêu tả 1 cây ăn quả quen thuộc theo 2 cách đã học( tả lần lợt
từng bộ phận của cây, từng thời kì phát triển của cõy).


II- Đồ dùng dạy- học


- Tranh nh 1 s cõy ăn quả. Bảng phụ ghi lời giải bài tập 1, 2.
III- Các hoạt động dạy- học


Hoạt động của thầy Hoạt động của trị
Ơn định


1. Giíi thiƯu bµi: SGV trang 56
2. Phần nhận xét


Bài tập 1


- Gi hc sinh đọc bài Bãi ngô


- GV nhận xét, chốt lời gii ỳng


* Đoạn 1: 3 dòng đầu, ND giới thiệu bao
quát về bÃi ngô, cây ngô non


* Đoạn 2: 4 dòng tiếp: ND Tả hoa và búp
ngô non giai đoạn đầu


* on 3: cũn li ND t hoa v lỏ ngụ ó
gi


Bài tập 2


- GV nêu yêu cầu bài tập


- Yờu cu hc sinh xác định đoạn và nội
dung từng đoạn trong bài Cây mai tứ quý
- GV treo bảng phụ


- GV cht li gii ỳng


- So sánh trình tự miêu tả trong bài Cây
mai tứ quývà bài BÃi ngô


- Bài Cây mai tứ quý tả từng bộ phận của
cây


- Bài BÃi ngô tả thời kì phát triển của cây


- Hát



- Nghe, m sỏch
- 1 em đọc yêu cầu


- 2-3 em đọc bài , xác định đoạn và ND
- HS làm bài đúng vào vở


- HS đọc bài


- Lớp đọc thầm, xác định đoạn và ND
từng đoạn bài Cõy mai t quý


- Lần lợt nêu kết quả bài làm
- Đọc ND bảng phụ


- Lm bi đúng vào vở
- HS tự so sánh và nêu.


</div>
<span class='text_page_counter'>(31)</span><div class='page_container' data-page=31>

Bài tập 3


- GV nêu yêu cầu bài tập


Nêu kết luận Bài văn miêu tả cây cối có 3
phần( mở bài, thân bài, kết luận)


3. Phần ghi nhớ
4. Phần luyện tập
Bài tập 1


- GV chốt lời: tả theo thời kì P/triển


Bài tập 2


- GV treo tranh ảnh cây ăn quả
5. Củng cố, dặn dò


- 1 em nhắc lại ND ghi nhớ.GV nhËn xÐt.


- 3 em đọc ghi nhớ , lớp học thuộc
- 1 em đọc yêu cầu , lớp đọc thầm bài
cây gạo, xác định trình tự miêu tả trong
bài.


đọc yêu cầu, quan sát tranh lập dàn ý
miêu tả cây ăn quả( cam, bởi, quýt, na,
mớt)


- HS c ghi nh.


<b>Luyện từ và câu</b>


Ch ng trong câu kể Ai thế nào?


<b>I- Mục đích, yêu cầu</b>


1. HS nắm đợc ý nghĩa và cấu tạo của CN trong câu kể Ai thế nào?


2. HS xác định đúng CN trong câu kể Ai thế nào? Viết đợc đoạn văn tả 1 loại
trái cây có dùng 1 số cõu k Ai th no?


<b>II- Đồ dùng dạy- học</b>



- Bảng lớp ghi các câu kể Ai thế nào? trong bài tËp 1.B¶ng phơ chÐp kÕt
ln( 63 SGV).


<b>III- Các hoạt động dạy- học</b>


Hoạt động của thầy Hoạt động của trị
Ơn nh


A. Kiểm tra bài cũ
B. Dạy bài mới


1. Giới thiệu bài: GV nêu MĐ- YC tiết
học


2. Phần nhận xét
Bài tËp 1


- Gọi học sinh đọc đoạn văn


- Yêu cầu học sinh đọc các câu tìm đợc
- GV chốt lời giải đúng: Các câu 1, 2, 4,
5.


Bµi tËp 2


- GV mở bảng lớp
- Chốt lời giải đúng
Câu 1: CN Hà Nội


C©u 2: CN Cả một vùng trời


Câu 4: CN Các cụ già


Cõu 5: CN Những cô gái thủ đô
Bài tập 3


- GV nêu yêu cầu, gợi ý cho học sinh
- GV kết luận: Treo bảng phụ ghi sẵn
3. Phần ghi nhớ


4. Phần luyện tập
Bài tập 1


- GV nêu yêu cầu của bài


- Gi hc sinh xỏc nh cỏc câu kể Ai thế
nào? có trong đoạn văn.


- KÕt luận: các câu 3, 4, 5, 6, 8.
- Mở bảng lớp viết sẵn 5 câu


- Gi hc sinh xác định chủ ngữ 5 câu đó
Bài tập 2


- H¸t


- 1 em đọc ghi nhớ bài trớc
- 1 em làm lại bài tập 2
- Nghe, mở sách


- HS đọc yêu cầu, lớp đọc thầm



- HS đọc đoạn văn, trao đổi cặp tìm các
câu kể Ai thế nào? lần lợt đọc các câu tìm
đợc.


- HS đọc yêu cầu , lớp đọc thầm xác định
CN trong mỗi câu


- 4 em có ý kiến đúng lên làm bài ( gạch
dới chủ ngữ mỗi câu)


- CN trong các câu cho ta biết sự vật sẽ
đợc thơng báo về đặc điểm, tính chất ở
VN.


- HS đọc kết luận


- 3 em đọc ghi nhớ, 1 em lấy ví dụ
- HS đọc yêu cầu, xác định 2 việc : Tìm
các câu kể Ai thế nào?và tìm CN mỗi câu.
- Lần lợt đọc 5 câu kể Ai thế nào trong
đoạn văn


- 1 em đọc 5 câu


- 5 em lần lợt xác định CN trong mỗi
cõu.


</div>
<span class='text_page_counter'>(32)</span><div class='page_container' data-page=32>

- GV nêu yêu cầu, gợi ý cho học sinh viết
5. Củng cố, dặn dò



- Gọi học sinh đọc ghi nhớ.


- HS viết đoạn văn, lần lợt đọc bài viết
- 2 em c ghi nh.


<i>Thứ ba ngày 14 tháng 2 năm 2006</i>


<b>K chuyện</b>

Con vịt xấu xí


<b>I- Mục đích, u cầu</b>


1. RÌn kÜ năng nói:


- Nghe cụ k chuyn, nh chuyn,sp xp ỳng thứ tự các tranh minh hoạ trong
SGK, kể lại đợc từng đoạn và tồn bộ câu chuyện . Có thể phối hợp lời kể với điệu
bộ,cử chỉ một cách tự nhiên.


- Hiểu lời khuyện của câu chuyện: Phải nhận ra cái đẹp của ngời khác, biết yêu
thơng ngời khác. Khơng lấy mình làm mẫu khi đánh giá ngời khỏc.


2. Rèn kĩ năng nghe:


- Chm chỳ nghe cụ k chuyện, nhớ chuyện. Lắng nghe bạn kể, nhận xét đúng,
k tip


<b>II- Đồ dùng dạy- học</b>


- Tranh minh ho chuyện SGK. Tranh, ảnh thiên nga
<b>III- Các hoạt động dạy- học</b>



Hoạt động của thầy Hoạt động của trị
ổn định


A.KiĨm tra bài cũ
B. Dạy bài mới


1.Giới thiệu bài SGV 65
2.GV kể chun


- GV kĨ lÇn 1( SGV 66)


- GV kể lần 2, kết hợp chỉ tranh minh
hoạ


- GV kể lần 3


3.HD HS thực hiện các yêu cầu bài tập
a)Sắp xếp lại các tranh minh hoạ


- Gọi HS đọc yêu cầu bài 1


- GV treo 4 tranh minh hoạ nh SGK
- Yêu cầu HS nhận xét


- Yêu cầu HS sắp xếp lại
- Gọi HS sắp xếp trên bảng


- GV nhn xột, chốt ý đúng: 2-1-3-4.
b)Kể từng đoạn và toàn bộ chuyện, trao đổi


về ý nghĩa của chuyện


- Gọi HS đọc yêu cầu bài 2, 3, 4
- Chia lớp thành các nhóm theo cặp
- Thi kể chuyện trớc lớp


- Nhà văn muốn nói gì với các em qua câu
chuyện này ?


- Em thy thiờn nga nh cú tớnh cỏch gỡ
ỏng quý ?


4.Củng cố, dặn dò


- Em thích nhân vật nào trong chuyện ?


- H¸t


- 2 HS kể chuyện về 1 ngời có khả năng
đặc biệt hoặc sức khoẻ phi thờng mà em
biết


- HS nghe giíi thiƯu, më s¸ch


- Quan sát tranh , đọc thầm nội dung SGK
- Nghe


- Nghe GV kĨ, quan s¸t tranh
- Nghe



- HS quan sát tranh
- 1 em đọc


- Trao đổi cặp


- Trình tự tranh cha đúng nội dung
- Tự sắp xếp, ghi ra nháp


- 1 em làm bảng
- Lớp nhận xét


- 1 em đọc yêu cầu, lớp đọc thầm


- Trao đổi cặp, mỗi em tiếp nối kể theo
1-2 tranh trong nhóm . K c chuyn


- Mỗi nhóm cử 1 em kể theo đoạn, cả
chuyện


- Phi bit nhn ra cái đẹp của ngời khác
- Biết yêu thơng ngời khỏc


- Hiền hậu, yêu thơng ngời khác, biết ơn
ngời nuôi dỡng mình


<b>Tiếng Việt (tăng)</b>


Luyn k chuyn: Con vt xấu xí


<b>I- Mục đích, u cầu</b>



1.Lun cho häc sinh kĩ năng nói:


</div>
<span class='text_page_counter'>(33)</span><div class='page_container' data-page=33>

- Hiu li khuyờn ca câu chuyện: Phải nhận ra cái đẹp của ngời khác, biết u
thơng ngời khác. Khơng lấy mình làm mẫu khi đánh giá ngời khác.


- 2. LuyÖn cho häc sinh kĩ năng nghe:


- Chm chỳ nghe cụ k chuyn, nh chuyện. Lắng nghe bạn kể, nhận xét đúng,
kể tiếp li ca bn.


<b>II- Đồ dùng dạy- học</b>


- Tranh minh hoạ chuyện SGK. Tranh, ảnh thiên nga
<b>III- Các hoạt động dạy- học</b>


Hoạt động của thầy Hoạt động của trị
ổn định


A.KiĨm tra bài cũ
B. Dạy bài mới


1.Giới thiệu bài SGV 65
2.GV kĨ chun


- GV kĨ lÇn 1( SGV 66)


- GV kể lần 2, kết hợp chỉ tranh minh
hoạ


3. HD HS thực hiện các yêu cầu bài tập


a) Sắp xếp lại các tranh minh hoạ


- Gi HS c yêu cầu bài 1


- GV treo 4 tranh minh hoạ nh SGK
- Yêu cầu HS nhận xét


- Yêu cầu HS sắp xếp lại


- GV nhn xột, chốt ý đúng: 2-1-3-4.
b)Kể từng đoạn và toàn bộ chuyện, trao đổi
về ý nghĩa của chuyện


- Gọi HS đọc yêu cầu bài 2, 3, 4
- Chia lớp thành các nhóm theo cặp
- Thi kể chuyện trớc lớp


- Nhà văn muốn nói gì với các em qua câu
chuyện này ?


- Em thy thiờn ngacú tớnh cỏch gỡ ỏng
quý


4.Củng cố, dặn dò


- Em thích nhân vật nào trong chuyện ?


- Hát


- 2 HS kể chuyện về 1 ngời có khả năng


đặc biệt hoặc sức khoẻ phi thờng mà em
biết


- HS nghe giíi thiƯu, më s¸ch


- Quan sát tranh , đọc thầm nội dung SGK
- Nghe


- Nghe GV kĨ, quan s¸t tranh
- HS quan s¸t tranh


- 1 em đọc
- Trao đổi cặp


- Trình tự tranh cha đúng nội dung
- Tự sắp xếp, ghi ra nháp


- Líp nhËn xÐt


- 1 em đọc yêu cầu, lớp đọc thầm


- Trao đổi cặp, mỗi em tiếp nối kể theo
1-2 tranh trong nhúm . K c chuyn


- Mỗi nhóm cử 1 em kể theo đoạn, cả
chuyện


- Phi bit nhn ra cái đẹp của ngời khác
- Biết yêu thơng ngi khỏc



- Hiền hậu, yêu thơng ngời khác, biết ơn
ngời nuôi dỡng mình


<i>Thứ t ngày 15 tháng 2 năm 2006</i>


<b>Tp c</b>

Ch Tt


<b>I- Mc ớch, yờu cu</b>


1. c lu lốt tồn bài. Biết đọc diễn cảm bài thơ với giọng chậm rãi,nhẹ
nhàng, phù hợp với việc diễn tả bức tranh giàu màu sắc, vui vẻ, hạnh phúc của một
phiên chợ Tết miền Trung du.


2. Hiểu các từ ngữ trong bài: Cảm và hiểu đợc vẻ đẹp bài thơ: Bức tranh chợ Tết
miền trung du giàu màu sắc và vơ cùng sinh động nói về cuộc sống hạnh phỳc ca
nhng ngi dõn quờ.


3. Học thuộc lòng bài thơ.
<b>II- Đồ dùng dạy- học</b>


- Tranh minh ho bi c SGK. Bảng phụ chép câu đoạn cần luyện đọc
<b>III- Các hoạt động dạy- học</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(34)</span><div class='page_container' data-page=34>

A. KiÓm tra bài cũ
B. Dạy bài mới


1. Giới thiệu bài: SGV 68


2. Hớng dẫn luyện đọc và tìm hiểu bài
a) Luyện đọc



- Gọi học sinh đọc bài


- GV hớng dẫn học sinh luyện đọc từ
khó, hiểu nghĩa từ mới trong bài.
- Treo bảng phụ luyện nghỉ hơi đúng
- GV c din cm c bi


b) Tìm hiểu bài


- Ngời các ấp đi chợ Tết trong cảnh đẹp
gì?


- Mỗi ngời đến chợ Tết với những dáng
v riờng ra sao?


- Những ngời đi chợ Tết có điểm gì
chung?


- Tìm từ ngữ tả màu sắc của bức tranh
chợ Tết trong bài?


- Nêu nội dung bài thơ?


c) Hng dn c din cm v HTL bài
thơ


- GV hớng dẵn học sinh đọc diễn cảm
đoạn từ câu 5 đến câu 12



- Luyện học thuộc lịng
- Thi đọc thuộc


3. Cđng cè, dặn dò


- Em thích nhất hình ảnh nào trong bài?
- Dặn học sinh tiếp tục học thuộc bài th¬.


- 2 em đọc bài Sầu riêng và trả lời câu hỏi
về nội dung bài.


- Nghe, më s¸ch


- Học sinh nối tiếp đọc từng đoạn của bài
thơ


- Đọc 2 lợt .


- Luyn c t khú, 1 em đọc chú
giải,luyện đọc theo cặp. 1 em đọc cả bài.
- Luyện đọc: Dải mây trắng…đuổi theo
sau


- Nghe GV đọc


- Mặt trời lên làm đỏ dần dải mâytrắngvà
làn sơng sớm,núi uốn mình…


- Thằng cu chạy lon xon,cụ già chống
gậy đi lom khom,cô gái cời e thẹn …


- Ai cũng vui vẻ, tng bừng ra chợ Tết…
- Trắng, đỏ, hồng, lam, xanh, biếc, trắng,
vàng, tía, son.


- 1-2 häc sinh nªu


- 2 em nối tiếp đọc bài thơ


- Học sinh luyện đọc diễn cảm đoạn
- 3 em thi đọc diễn cảm


- Đọc cá nhân, đọc theo tổ, dãy bàn…
- Xung phong đọc thuc on, c bi


<b>Tập làm văn</b>


Luyn tp quan sỏt cõy ci


<b>I- Mc ớch, yờu cu</b>


1. Biết quan sát cây cối, trình tự quan sát, kết hợp các giác quan khi quan sát. -
Nhận ra sự giống nhau và khác nhau giữa miêu tả một loài cây với tả một cái
cây.


2. Từ những hiểu biết trên tập quan sát, ghi lại kết quả quan sát một cái cây cụ
thể.


<b>II- Đồ dùng dạy- học</b>


- 1 s phiu k bng nh SGV trang72 để học sinh làm bài theo nhóm
- Bảng phụ ghi bài 1. Tranh ảnh 1 số cây



<b>III- Các hoạt động dạy- học</b>


Hoạt động của thầy Hoạt động ca trũ
ễn nh


A. Kiểm tra bài cũ
B. Dạy bài míi


1. Giới thiệu bài: Nêu mục đích, yêu cầu
2. Hớng dẫn học sinh làm bài tập


Bµi tËp 1


- Gọi học sinh đọc yêu cầu


- GV nh¾c häc sinh cách làm bài theo yêu
cầu trong phiếu


- Chia nhãm nhá, ph¸t phiÕu


- H¸t


- 2 em đọc dàn ý tả 1 cây ăn quảtheo 1
trong 2 cách đã học( ND bài tập 2 tiết
trớc)


- Nghe giới thiệu, mở sách
- 1 em đọc bài 1, lớp đọc thầm



</div>
<span class='text_page_counter'>(35)</span><div class='page_container' data-page=35>

- Giúp các nhóm làm việc
- Nhận xét, chốt ý đúng
a) Trình tự quan sát


- Bµi Cây gạo, BÃi ngô: QS Từng thời kì
phát triển của cây.Bài Sầu riêng: QS từng
bộ phận của cây.


b) Sử dụng các giác quan: mắt, mũi, lỡi, tai.
c) Các hình ảnh:


+ So sánh:Hoa sầu riêng hơng cau, hơng
bởi. Cánh hoa nhỏ nh vảy cá


+ Nhân hoá:Búp ngô non núp trong cuống
lá.


- Cây gạo trở về với dáng vẻ trầm t
d) Bài BÃi ngô, sầu riêng tả 1 loài cây.Bài
Cây gạo tả 1 cái cây cụ thể.


Bài tập 2


- Gi hc sinh c yêu cầu


- Cho häc sinh ra vên trêng quan sát
- Gọi học sinh trình bày ND ghi chép
- GV nhận xét.


3. Củng cố, dặn dò



- GV nhận xét tiết học. Dặn HS chuẩn bị
bài.


- Thực hiện thảo luận nhóm, đại diện
nhóm nêu kết quả thảo luận.


- Làm bài đúng vào vở


- HS đọc yêu cầu bài 2, lớp đọc thầm
- Quan sát, ghi nội dung quan sát đợc
vào vở nháp. 2 em trình bày trớc lớp
- Nghe nhận xét, thực hiện.


<b>Chính tả( Nghe- viết)</b>

Sầu riêng


<b>I- Mục đích, u cầu </b>


1. Nghe- viết đúng chính tả, trình bày đúng 1 đoạn của bài Sầu riêng.


2. Làm đúng các bài tập chính tả phân biệt tiếng có âm đầu và vần dễ viết lẫn:
l / n; ut / uc.


<b>II- Đồ dùng dạy- học</b>


- Bảng lớp viết sẵn các dòng thơ ( Bài tập 2).
- Bảng phụ viết bài 3


<b>III- Các hoạt động dạy </b>–<b> học</b>



Hoạt động của thầy Hot ng ca trũ
ễn nh


A. Kiểm tra bài cũ
B. Dạy bµi míi


1. Giới thiệu bài: Nêu mục đích, u cầu
tiết học.


2. Hớng dẫn học sinh nghe viết
- Gọi học sinh đọc đoạn văn
- Nêu nội dung chính đoạn văn?
- Nêu cách trình bày bài?


- Lun viÕt ch÷ khã


- GV đọc chính tả từng câu, cụm từ
- GV đọc soát lỗi


- GV chÊm 10 bµi, nhËn xÐt
3. Híng dÉn lµm bµi tËp chính tả
Bài tập 2


- GV nêu yêu cầu bài tập, chọn cho học
sinh làm phần a.


- Mở bảng lớp


- Gọi 1 em làm bảng lớp



- GV nhận xét, chốt lời giải đúng:


- H¸t


- 2 em viết bảng lớp, cả lớp viết vào
nháp các từ ngữ bắt đầu bằng phụ âm
r/d/gi hoặc có thanh hỏi/ ngã ( do GV
đọc)


- Nghe, më s¸ch.


- 1 em đọc đoạn bài viết chính tả, lớp
đọc - thầm, 1 em nêu ni dung chinh ca
on.


- 1- 2 em nêu cách trình bày bài viết
- HS viết vào nháp: trổ, toả, hao hao
- Viết bài vào vở


- Đổi vở, soát lỗi


- Nghe nhận xét, chữa lỗi.
- HS më s¸ch


- 1 em đọc các khổ thơ,cả lớp đọc thầm
từng khổ thơ, làm bài.


</div>
<span class='text_page_counter'>(36)</span><div class='page_container' data-page=36>

a) nàonức nở.


b) trúc, bút nghiêng, bút chao.



- GV giúp HS hiểu nội dung các khổ thơ.
Bài tập 3


- GV nêu yêu cầu bài


- Treo bng ph, gọi học sinh thi tiếp sức
- GV nhận xét, cht li gii ỳng:


- Nắng, trúc, cúc, lóng lánh, nên, vút, náo
nức


4. Củng cố, dặn dò


- Gi 1-2 em đọc đoạn thơ bài 2,nêu ý
chính.


- 1 em làm trên bảng
- Lớp nhận xét


- Cậu bé bị ngã không thấy đau. Tối về
mẹ thơng, cậu khóc ồ lên nức nở…
- HS đọc thầm yêu cầu


- 3 học sinh thi tiếp sức gạch đi chữ
khơng thích hợp. 1 em đọc đoạn văn đã
hoàn chỉnh.


- Học sinh đọc bi v nờu .



<i>Thứ năm ngày 16 tháng 2 năm 2006</i>


<b>Luyện từ và câu</b>


M rng vn t: Cỏi p


<b>I- Mc đích, u cầu</b>


1. Mở rộng, hệ thống hố vốn từ, nắm nghĩa các từ thuộc chủ điểm Vẻ đẹp
muôn màu. Bớc đầu làm quen với các thành ngữ liên quan đến cái đẹp.


2. Biết sử dụng các từ đã học để đặt câu.
<b>II- Đồ dùng dạy- học</b>


- Bảng lớp viết ND bài 2. Bảng phụ viết sẵn vế B của bài tập 4.
<b>III- Các hoạt động dạy- học</b>


Hoạt động của thầy Hoạt động của trị
Ơn định


A. KiĨm tra bµi cũ
B.Dạy bài mới


1.Giới thiệu bài: Nêu MĐ- YC
2. Hớng dẫn HS lµm bµi tËp
Bµi tËp 1


- Gọi HS đọc bài
- GV phát phiếu
- Thảo luận chung



- GV nhận xét, chốt từ ngữ đúng


- Từ tả vẻ đẹp của con ngời: đẹp, xinh,
xinh tơi….


- Từ tả nét đẹp tâm hồn, tính cách: thuỳ
mị, dịu dàng, lịch sự


Bài tập 2
- Gọi HS đọc bài


- GV nhận xét, chốt ý đúng:


a) Các từ chỉ vẻ đẹp của thiên nhiên,cảnh
vật


- Tơi đẹp, sặc sỡ, tráng lệ,…


b)Từ chỉ vẻ đẹp của thiên nhiên, cảnh vật,
con ngời: xinh xắn, lộng lẫy, rực rỡ,…
Bài tập 3


- GV ghi nhanh 1-2 câu lên bảng,phân tích
để xác định đúng sai


Bµi tËp 4


- Treo bảng phụ chép cột A
- 1 em làm b¶ng.



- GV nhận xét chốt ý đúng
3.Củng cố, dặn dị


- H¸t


- 2 em đọc đoạn văn kể về 1 loại trái cây
có dùng câu kể: Ai thế nào ?


- Nghe, më s¸ch.


- 1 em đọc yêu cầu bài 1. Lớp đọc thầm
- HS trao i nhúm ghi kt qu vo
phiu.


- Đại diện các nhóm trình bày kết quả.
- Lớp nhận xÐt


- 1 em đọc bài 2, lớp đọc thầm
- Trao đổi cặp ghi kết quả vào nháp


- HS làm miệng bài 3
- Lần lợt đọc câu
- HS đọc


- 1 em đọc nội dung
- Cả cột A và B


</div>
<span class='text_page_counter'>(37)</span><div class='page_container' data-page=37>

- GV nhận xét tiết học.


- Dặn HS chuẩn bị bài tiết sau



<i>Thứ sáu ngày 17 tháng 2 năm 2006</i>


<b>Tập làm văn</b>


Luyn tp miờu t cỏc b phn ca cõy ci


<b>I- Mục đích, yêu cầu</b>


1.Thấy đợc những đặc điểm đặc sắc trong cách quan sát và miêu tả các bộ phận
của cây cối (lá, thân, gốc cây) ở 1 số đoạn văn mẫu.


2.Viết đợc 1 đoạn miêu tả lá (hoặc thân, gốc) của cây.
<b>II- Đồ dùng dạy- học</b>


- Bảng phụ chép lời giải bài tập 1
<b>III- Các hoạt động dạy- học</b>


Hoạt động của thầy Hoạt động của trị
ổn định


A. KiĨm tra bài cũ:
B.Dạy bài mới


1.Giới thiệu bài: Nêu MĐ- YC
2.Hớng dÉn HS lun tËp
Bµi tËp 1


GV nhận xét,chốt ý đúng


a)Tả sự thay đổi màu sắc lá bàng qua 4


mùa


b)Tả sự thay đổi của cây sồi già từ mùa
đông sang mùa xn.


- Treo b¶ng phơ


+ Hình ảnh so sánh: Nó nh 1 con quái vật
già nua cau có và khinh khỉnh đứng giữa
đám bạch dơng tơi cời.


+ Hình ảnh nhân hố: Xn đến, nó say sa,
ngây ngất khẽ đung đa trong năng chiều.
Bài tập 2


- Em chọn cây nào ? Tả bộ phận nào ?
- GV chấm 6-7 bài, nhận xét


3.Củng cố, dặn dò


- Dặn HS về nhà tiếp tục hoàn chỉnh bài
- Đọc 2 đoạn còn lại trong bài


- H¸t


- 2 em đọc kết quả quan sát 1 cây trong
khu vờn trờng mà em thích.


- Nghe, më s¸ch.



- 2 em nối tiếp đọc nội dung bài 1 với 2
đoạn văn Lá bàng, Cây sồi già.


- HS đọc thầm, trao đổi cặp phát hiện
điểm chú ý, lần lợt nêu trớc lớp


- 1-2 em nêu hình ảnh so sánh và nhân
hoá


- HS đọc yêu cầu


- HS chän t¶ 1 bé phận của cây mà em
yêu thích.


- Cây bảng, tả lá bàng
- Cây hoa lan, tả bông hoa.
- HS thực hành viết đoạn văn


- 1-2 em đọc bài đợc GV đánh giá viết tốt
- HS thc hin


<b>Tiếng Việt (tăng)</b>


Luyn: Ch ng trong cõu kể Ai thế nào ? Mở rộng vốn từ: Cái đẹp


<b>I- Mục đích, u cầu</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(38)</span><div class='page_container' data-page=38>

2. Luyện tìm CN trong câu kể Ai thế nào?Luyện đặt câu với các từ tả cái đẹp.
<b>II- Đồ dùng dạy- học</b>


- Bảng lớp viết ND bài 2. Bảng phụ viết sẵn vế B của bài tập 4.


<b>III- Các hoạt động dạy- học</b>


Hoạt động của thầy Hoạt động của trị
Ơn định


A. KiĨm tra bài cũ
B.Dạy bài mới


1.Giới thiệu bài: Nêu MĐ- YC


2. Hng dẫn HS luyện MRVT Cái đẹp
Bài tập 1


- Gọi HS đọc bài, GV phát phiếu
- Thảo luận chung


- GV nhận xét, chốt từ ngữ đúng


- Từ tả vẻ đẹp của con ngời: đẹp, xinh…
- Từ tả nét đẹp tâm hồn, tính cách: thuỳ
mị, dịu dàng, lịch sự


Bài tập 2
- Gọi HS đọc bài


- GV nhận xét, chốt ý đúng:


a) Các từ chỉ vẻ đẹp của thiên nhiên,cảnh
vật



- Tơi đẹp, sặc sỡ, tráng lệ,…


b)Từ chỉ vẻ đẹp của thiên nhiên, cảnh vật,
con ngời: xinh xấn, lộng lẫy, rực rỡ,…
Bài tập 3, 4


- GV yêu cầu HS làm lại bài tập
GV nhận xét chốt ý đúng


3. Luyện CN trong câu kể Ai thế nào?
- HD HS làm lại các bài tập phần luyện
tập:


Bài 1


- GV nêu yêu cầu của bài


- Gi hc sinh đọc bài làm, nhận xét
- Các câu kể Ai thế nào:3, 4, 5, 6, 8.
Bài 2


- GV nêu yêu cầu : viết đoạn văn có dùng
câu kể Ai thế nào?


4. Củng cố, dặn dò


- Dặn häc sinh häc thc ghi nhí.


- H¸t



- 2 em đọc đoạn văn kể về 1 loại trái cây
có dùng câu kể:Ai thế nào ?


- Nghe, më s¸ch.


- 1 em đọc yêu cầu bài 1. Lớp đọc thầm
- HS trao đổi nhóm ghi kết quả vo
phiu.


- Đại diện các nhóm trình bày kết qu¶.
- Líp nhËn xÐt


- 1 em đọc bài 2, lớp đọc thầm
- Trao đổi cặp ghi kết quả vào nháp


- HS làm vở bài 3, 4. Lần lợt đọc bài làm
- 1 em đọc nội dung


- HS nêu yêu cầu bài 1


- Trao đổi cặp tìm trong đoạn văn các câu
kể Ai thế nào? tìm và đọc chủ ngữ trong
câu.


- Chữa bài đúng vào vở BT


- Lớp đọc thầm yêu cầu ,làm bài cá nhân
vào vở BT. 2-3 em c on vn ó vit.


<b>Tuần 23</b>



<i>Thứ hai ngày 20 tháng 2 năm 2006</i>


<b>Tp c</b>

Hoa hc trũ


I- Mc ớch, yờu cầu


1. Đọc trơi chảy tồn bài. Biết đọc diễn cảm bài văn với giọng nhẹ nhàng, suy
t phù hợp với nội dung bài.


2. Cảm nhận đợc vẻ đẹp độc đáo của hoa phợng qua ngòi bút miêu tả tài tình
của tác giả, hiểu ý nghĩa của hoa phợng- hoa học trò, đối với những HS đang ngồi trên
ghế nh trng.


<b>II- Đồ dùng dạy- học</b>


- Tranh nh v cõy hoa phợng. Bảng phụ
<b>III- Các hoạt động dạy- học</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(39)</span><div class='page_container' data-page=39>

A.Kiểm tra bài cũ
B. Dạy bài mới
1. Giới thiệu bài


- Treo tranh ảnh cây hoa phợng
- Nêu néi dung SGV 78


2.Hớng dẫn luyện đọc và tìm hiểu bài
a) Luyện đọc


- GV kÕt hỵp xem tranh trong SGK


- Hớng dẫn luyện phát âm


- Hng dn hiểu từ mới
- GV đọc diễn cảm cả bài
b) Tỡm hiu bi


- Tại sao tác giả gọi hoa phợng là hoa học
trò ?


- V p hoa phợng có gì đặc biệt ?


- Màu hoa phợng thay đổi thế nào theo thời
gian ?


- Khi học bài văn em có cảm nhận gì ?
c) Hớng dẫn đọc diễn cảm


- GV treo b¶ng phơ


- GV hớng dẫn đọc đoạn 1
- Thi đọc diễn cảm


3.Cñng cố, dặn dò
- Nêu ý chính của bài


- Dặn HS học thuộc bài Chợ Tết.


- 2 em đọc thuộc lòng bài Chợ Tết, trả lời
câu hỏi 2- 3 SGK



- Nghe giíi thiƯu
- Quan s¸t tranh


- Quan sát tranh trong SGK
- Luyện đọc tiếng khó


- 1 em đọc chú giải, luyện đọc theo cặp
- Nghe GV đọc, 1 em đọc cả bi


- Vì hoa phợng rất gần gũi, quen thuộc với
học trò, phợng nở vào mùa thi, mùa chia
tay cđa häc trß…


+ Hoa phợng đỏ rực cả 1 loạt, vùng…
+ Hoa phợng gợi cảm giác vừa buồn lại
vừa vui: Sắp hết năm học, sắp nghỉ hè
+ Phợng nở nhanh…nh câu đối Tết.
- Lúc đầu màu đỏ cịn non, tơi dịu, đậm
dần, chói lọi, rc lờn


- Hoa phợng gần gũi, thân thiết với học
trò, vừa giản dị vừa lộng lẫy.


- Luyện đọc diễn cảm. 3 em nối tiếp đọc
3 đoạn, lớp đọc đoạn 1


- 3 em đọc bài


- 3 em thi đọc diễn cảm



<b>TiÕng ViÖt (tăng)</b>


Luyn: Miờu t cỏc b phn ca cõy ci


<b>I- Mc đích, yêu cầu</b>


1.Thấy đợc những đặc điểm đặc sắc trong cách quan sát và miêu tả các bộ phận
của cây cối (lá, thân, gốc cây) ở 1 số đoạn văn mẫu.


2.Viết đợc 1 đoạn miêu tả lá (hoặc thân, gốc) của cây.
<b>II- Đồ dùng dạy- học</b>


- Bảng phụ chép lời giải bài tập 1
<b>III- Các hoạt động dạy- học</b>


Hoạt động của thầy Hoạt động của trị
Ơn định


A. KiĨm tra bµi cũ:
B. Dạy bài mới


1. Giới thiệu bài: Nêu MĐ- YC
2. Híng dÉn HS lun tËp
Bµi tËp 1


- GV nhận xét, chốt ý đúng


a)Tả sự thay đổi màu sắc lá bàng qua 4
mùa


b)Tả sự thay đổi của cây sồi già từ mùa



- H¸t


- 2 em đọc kết quả quan sát 1 cây trong
khu vờn trờng mà em thích.


- Nghe, më s¸ch.


- 2 em nối tiếp đọc nội dung bài 1 với 2
đoạn văn Lá bàng Cây sồi già.


- HS đọc thầm, trao đổi cặp phát hiện
điểm chú ý, lần lợt nêu trớc lớp


</div>
<span class='text_page_counter'>(40)</span><div class='page_container' data-page=40>

đông sang mùa xuân.
- Treo bảng phụ


+ Hình ảnh so sánh: Nó nh 1 con quái vật
già nua cau có và khinh khỉnh đứng giữa
đám bạch dơng tơi cời.


+ Hình ảnh nhân hố: Xn đến,nó saysa,
ngây ngất khẽ đung đa trong nắng chiều
Bài tập 2


- Em chän cây nào ? Tả bộ phận nào ?
- GV chấm 6-7 bài, nhận xét


3.Củng cố, dặn dò



- Dặn HS về nhà tiếp tục hoàn chỉnh bài
- Đọc 2 đoạn còn lại trong bài


- HS c yờu cu


- HS chọn tả 1 bộ phận của cây mà em
yêu thích.


- Cây bảng, tả lá bàng
- Cây hoa lan, tả bông hoa.
- HS thực hành viết đoạn văn


- 1-2 em c bi c GV đánh giá viết tốt
- HS thực hiện


<b>Luyện từ và câu</b>

Dấu gạch ngang


<b>I- Mục đích, yêu cầu</b>


1. Nắm đợc tác dụng của dấu gạch ngang.
2. Sử dụng đúng dấu gạch ngang trong khi viết
<b>II- Đồ dùng dạy- học</b>


- Bảng phụ viết lời giải bài tập 1, phiếu học tập để HS làm bài tập 2.
<b>III- Các hoạt động dạy-học</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(41)</span><div class='page_container' data-page=41>

ễn nh


A.Kiểm tra bài cũ
B.Dạy bài mới



1. Giới thiệu bài: SGV 82
2. Phần nhận xét


Bài tập 1


- Gọi HS đọc yêu cầu bài 1


- GV treo bảng phụ gọi HS làm bài
Bài tập 2


- Gi HS đọc yêu cầu


- GV nhận xét, chốt lời giải đúng:
Đoạn a: đánh dấu chỗ bắt đầu lời nói…
Đoạn b: đánh dấu phần chú thích…
Đoạn c: liệt kê các biện pháp…
3.Phần ghi nhớ


- Gọi HS đọc thuộc ghi nhớ
4.Phần luyện tập


Bµi tËp 1


- Gọi HS đọc yêu cầu
- GV gọi HS làm bài
- GV chốt lời giải đúng


Câu 2: đánh dấu phần chú thích trong câu.
Câu 4: đánh dấu phần chú thích trong câu.


Câu cuối: đánh dấu chỗ bắt đầu câu nói
của nhân vật, đánh dấu phần chú thích.
Bài tập 2


- Gọi HS c yờu cu


- GV gợi ý: Đoạn văn em viết sử dụng
dấu gạch ngang với mấy t¸c dơng ?
- GV ph¸t phiÕu cho c¸c nhãm
- GV thu 5-7 phiÕu chÊm, nhËn xÐt
5.Cđng cè, dỈn dò


- Gi HS c ghi nh


- Dặn HS hoàn thành bài 2 vào vở.


- Hát


- 1 em làm lại bài 2


- 1 em học thuộc 3 thành ngữ bài tập 4
- Nghe giới thiệu, më s¸ch


- 1 em đọc yêu cầu, lớp đọc thầm


- 1 em làm bảng phụ, lớp làm bài cá nhân
- Đọc yêu cầu, lớp đọc thầm.


- Lần lợt đọc bài làm
- Chữa bài đúng vào vở


- 3 em đọc ghi nhớ (SGK)
- HS đọc thuộc lòng


- 1 em đọc yêu cầu, lớp đọc thầm
- Lớp làm bài cá nhân


- Lần lợt đọc bài làm
- Chữa bài đúng vo v


- Đọc yêu cầu


- on vn s dụng dấu gạch ngang với 2
tác dụng đánh dấu các câu đối thoại, phần
chú thích.


- HS làm bài theo nhóm
- 1 em đọc ghi nhớ


<i>Thø ba ngày 21 tháng 2 năm 2006</i>


<b>Kể chuyện</b>


K chuyn ó nghe, ó c


<b>I- Mc ớch, yờu cu</b>


1. Rèn kĩ năng nãi:


- Biết kể tự nhiên bằng lời của mình 1 câu chuyện, đoạn chuyện đã nghe, đã
đọc , có nhân vật, ý nghĩa ca ngợi cái đẹp hay phản ánh cuộc đấu tranh giữa cái đẹp
với cái xấu, cái thiện với cái ác.



- Hiểu và trao đổi với các bạn về nội dung, ý nghĩa của chuyện .
- 2. Rèn kĩ năng nghe:


- Lắng nghe bạn kể, nhận xét đúng lời kể của bạn.
<b>II- Đồ dùng dạy học</b>


- Một số truyện thuộc đề tài của bài kể chuyện.
<b>III- Các hoạt động dạy- học</b>


Hoạt động của thầy Hoạt ng ca trũ
ễn nh


</div>
<span class='text_page_counter'>(42)</span><div class='page_container' data-page=42>

B. Dạy bài míi


1. Giíi thiƯu bµi:SGV 85


- GV kiĨm tra viƯc c/ bị bài ở nhà của hs
2. Hớng dẫn học sinh kĨ chun


a) Hớng dẫn HS hiểu u cầu bài tập
- Gọi HS đọc đề bài. GV chép đề bài lên
bảng. GV gạch dới những chữ : đợc nghe,
đợc đọc ca ngợi cái đẹp, cuộc đấu tranh…
- GV hớng dẫn quan sát tranh SGK


- GV gỵi ý: chän chun trong SGK, cã
thĨ chän trong sách tham khảo.


- Em nh k cõu chuyn gỡ ?


- Vì sao em thích câu chuyện đó ?


b)HS thực hành kể chuyện, trao đổi về ý
nghĩa câu chuyn.


- GV nhắc HS: có thể mở bài gián tiÕp,
kÕt bµi më réng, chun dµi cã thĨ kĨ
theo đoạn


- Tổ chức kể theo cặp
- Thi kĨ chun tríc líp


- GV nhËn xÐt b×nh chän HS kể hay nhất
3. Củng cố, dặn dò


- Trong các câu chuyện vừa kể em thích
nhất chuyện nào ? Vì sao ?


- Dặn HS chuẩn bị trớc tiÕt kĨ chun sau.


- Nghe giíi thiƯu


- Đa ra các chuyện đã su tầm, chuẩn bị ở
nhà.


- 1 em c bi


- HS gạch chân trong SGK


- Quan sát tranh minh hoạ truyện: Nàng


Bạch Tuyết và bảy chú lùn, Cây tre trăm
đốt…


- HS lần lợt nêu câu chuyện định kể
Nêu lí do


- HS nghe


- HS kĨ chun theo cỈp


- Mỗi tổ cử 3 HS thi kể, nêu ý nghĩa
- Lớp nhận xét


- Vài em nêu ý kiến.


<b>Tiếng Việt (tăng)</b>


Luyn k chuyn ó nghe, ó c


<b>I- Mc ớch, yờu cu</b>


1. Rèn kĩ năng nói:


- Bit k t nhiên bằng lời của mình 1 câu chuyện, đoạn chuyện đã nghe, đã
đọc , có nhân vật, ý nghĩa ca ngợi cái đẹp hay phản ánh cuộc đấu tranh giữa cái đẹp
với cái xấu, cái thiện với cái ác.


- Hiểu và trao đổi với các bạn về nội dung, ý nghĩa của chuyện .
2. Rèn kĩ năng nghe:


- Lắng nghe bạn kể, nhận xét đúng lời kể của bạn.


<b>II- Đồ dùng dạy học</b>


- Một số truyện thuộc đề tài của bài kể chuyện.
<b>III- Các hoạt động dạy- học</b>


Hoạt động của thầy Hoạt động của trị
Ơn định


A. Kiểm tra bài cũ
B. Dạy bài mới


1. Giới thiệu bài:SGV 85


- GV kiểm tra việc ch/ bị bài ở nhµ cđa hs
2. Híng dÉn häc sinh kĨ chun


a) Hớng dẫn HS hiểu yêu cầu bài tập
- Gọi HS đọc đề bài. GV chép đề bài lên
bảng. GV gạch dới những chữ : đợc nghe,
đợc đọc ca ngợi cái đẹp, cuộc đấu tranh…
- GV hớng dẫn quan sát tranh SGK


- GV gỵi ý: chän chun trong SGK, có
thể chọn trong sách tham khảo.


- Em định kể câu chuyện gì ?
- Vì sao em thích câu chuyện đó ?


- H¸t



- 2 HS kể lại chuyện Con vịt xấu xí, nêu ý
nghÜa cđa chun.


- Nghe giíi thiƯu


- Đa ra các chuyện đã su tầm, chuẩn bị ở
nhà.


- 1 em c bi


- HS gạch chân trong SGK


- Quan sát tranh minh hoạ truyện: Nàng
Bạch Tuyết và bảy chú lùn, Cây tre trăm
đốt…


</div>
<span class='text_page_counter'>(43)</span><div class='page_container' data-page=43>

b)HS thực hành kể chuyện, trao đổi về ý
nghĩa câu chuyện.


- GV nh¾c HS: cã thĨ më bài gián tiếp,
kết bài mở rộng, chuyện dài có thể kể
theo đoạn


- Tổ chức kể theo cặp
- Thi kĨ chun tríc líp


- GV nhËn xÐt bình chọn HS kể hay nhất
3. Củng cố, dặn dò


- Trong các câu chuyện vừa kể em thích


nhất chuyện nào ? Vì sao ?


- Dặn HS chuẩn bị trớc tiết kể chuyện sau.


- Nêu lí do
- HS nghe


- HS kĨ chun theo cỈp


- Mỗi tổ cử 3 HS thi kể, nêu ý nghĩa
- Lớp nhận xét


- Vài em nêu ý kiến.


<i>Thứ t ngày 22 tháng 2 năm 2006</i>


<b>Tp c</b>


Khỳc hỏt ru những em bé lớn trên lng mẹ


<b>I- Mục đích, yêu cầu</b>


1. Đọc trơi chảy , lu lốt bài thơ. Biết ngắt nghỉ hơi đúng nhịp thơ. Biết đọc
diễn cảm bài thơvới giọng âu yếm nhẹ nhàng, đầy tình yêu thng.


2. Hiểu ý nghĩa bài thơ: Ca ngợi tình yêu nớc, yêu con sâu sắc của ngời phụ nữ
Tà- «i trong cc kh¸ng chiÕn chèng MÜ cøu níc.


3. Häc thuộc lòng bài thơ.
<b>II- Đồ dùng dạy- học</b>



- Tranh minh hoạ bài thơ. Bảng phụ chép đoạn thơ cần luyện đọc.
<b>III- Các hoạt động dạy- học</b>


Hoạt động của thầy Hoạt ng ca trũ
ễn nh


A. Kiểm tra bài cũ
B. Dạy bài míi


1. Giíi thiƯu bµi: SGV 87


2. Hớng dẫn luyện đọc và tìm hiểu bài
a) Luyện đọc


- GV kết hợp cho học sinh luyện đọc từ
khó


- Gi¶i nghÜa tõ míi


- Treo bảng phụ chép đoạn :
- Mẹ giã gạo/ mẹ nuôi bộ đội….
- Lng đa nôi/ và tim hát thành lời…
- Hớng dẫn ngắt hơi đúng


GV đọc diễn cảm cả bài
b) Tìm hiểu bài


- Em hiểu thế nào là những em bé lớn lªn
trªn lng mĐ?



- Ngời mẹ làm những cơng việc gì? Cơng
việc đó có ý nghĩa gì?


- Tìm những hình ảnh đẹp nói lên tình
u thơng và niềm hi vọng của mẹ đối với
con


- Theo em nét đẹp của bài thơ là gì?
c) Hớng dẫn đọc diễn cảm và HTL


- GV hớng dẫn học sinh tìm đúng giọng
đọc bài thơ. Chọn đọc diễn cảm đoạn 1
- Cho học sinh luyện đọc thuộc đoạn, cả
bài


- H¸t


- 3 em nối tiếp đọc 3 đoạn của bài Hoa
học trò, trả lời các câu hỏi nội dung bài
- Nghe giới thiệu, mở sách


- Học sinh nối tiếp đọc các khổ thơ, đọc
2 lợt. Luyện phát âm từ kkhó. 1 em đọc
chú giải. Học sinh luyện đọc theo cặp.


- Luyện ngắt hơi đúng. 2 em đọc cả bài
- Nghe GV đọc


- Phụ nữ miền núi đi đâu, làm gì cũng địu
con theo,các em ngủ, lớn lên trên lng mẹ


- Nuôi con, giã gạo nuôi bộ đội, tỉa bắp
góp phần vào cuộc KC chống Mĩ cứu nớc.
- Tình u con: Mẹ thơng a-kay,…


Hi väng:con lín vung chày lún sân
- Tình yêu của mẹ với con, với cách
mạng.


- 2 em ni tip nhau c bài thơ


- Luyện đọc diễn cảm đoạn học sinh tự
chọn


</div>
<span class='text_page_counter'>(44)</span><div class='page_container' data-page=44>

- Thi đọc thuộc lòng
3. Củng cố, dặn dị


- Nªu néi dung chÝnh cđa bài


- Dặn học sinh tiếp tục học thuộc bài th¬.


- Mỗi tổ cử 1-2 em thi đọc thuộc lòng
- 2 em nêu ý nghĩa bài thơ.


<b>TËp làm văn</b>


Luyn tp miờu t cỏc b phn ca cõy cối


<b>I- Mục đích, yêu cầu</b>


1. Thấy đợc những điểm đặc sắc trong cách quan sát và miêu tả các bộ phận
của cây cối trong những đoạn văn mẫu.



2. Viết đợc 1 đoạn văn miêu tả hoa hoặc quả.
<b>II- Đồ dùng dạy- học</b>


- Bảng lớp viết lời giải bài tập 1.Tranh minh hoạ( Cây cà chua)
- Bảng phụ chép đề bài.


<b>III- Các hoạt động dạy- học</b>


Hoạt động của thầy Hoạt ng ca trũ
ễn nh


A. Kiểm tra bài cũ
B. Dạy bµi míi


1. Giới thiệu bài: nêu mục đích, u cầu
tiết học cần đạt.


2. Híng dÉn häc sinh lun tËp
Bµi tËp 1


- GV gọi học sinh đọc 2 đoạn văn: Hoa
sầu đâu; Quả cà chua


- GV më b¶ng líp


a) Đoạn tả hoa sầu đâu: Tả cả chùm hoa,
không tả từng bông. Tả mùi thơm đặc biệt
của hoa bằng cách so sánh…Dùng từ ngữ,
hình ảnh thể hiện tình cảm của tác giả.


b) Đoạn tả quả cà chua: Tả cây cà chua
từ khi hoa rụng đến khi kết quả, từ khi
quả còn xanh đến khi quả chín. Tả quả cà
chua với hình ảnh so sánh, nhân hoá.
Bài tập 2


- Gọi học sinh c yờu cu


- Em yêu thích loài hoa hay quả nào
nhất?


- Yêu cầu học sinh làm bài cá nhân vào
vở


GV chấm 7- 8 bài nêu nhận xét


- Đọc và phân tích 1 bài hay của học sinh
.


3. Củng cố, dặn dò


- Khi viết bài hay đoạn văn tả cây cối em
lu ý điều g×?


- Dặn học sinh đọc 2 đoạn văn cịn lại
trong SGK, nhận xét cách tả của từng
đoạn.


- H¸t



- 1 em đọc bài 2 ( viết đoạn văn tả 1 bộ
phận của cây). 1em nói về cách tả trong
đoạn văn Bàng thay lá,Cây tre.


- Nghe, më s¸ch


- 1 em đọc yêu cầu, lớp đọc thầm
- 2 em đọc 2 đoạn văn


- Lớp trao đổi cặp, nêu ý kiến nhận xét
về cách miêu tả trong mỗi đoạn.


- HS nhìn bảng đọc lại nội dung đã ghi


- HS đọc yêu cầu bài 2
- Lớp đọc thầm yêu cầu
- Lần lợt nêu ý kiến
- Làm bài vào vở
- Nghe GV nhận xét
- HS Nghe


- Thực hiện đúng trình tự :quan sát, chọn
ý, từ, dùng biện pháp so sánh, nhân hoá…
- HS thực hiện.


</div>
<span class='text_page_counter'>(45)</span><div class='page_container' data-page=45>

1. Nhớ, viết lại chính xác, trình bày đúng 11 dòng đầu bài thơ Chợ Tết.


2. Làm đúng bài tập chính tả tìm tiếng thích hợp có âm đầu hoặc vần dễ lẫn( s/
x; c/ t) in vo ch trng.



<b>II- Đồ dùng dạy- học</b>


- Bng ph viết sẵn bài tập 2
<b>III- Các hoạt động dạy- học</b>


Hoạt động của thầy Hoạt động của trị
Ơn định


A. kiĨm tra bài cũ
B. Dạy bài mới


1. Gii thiu bi:GV nêu MĐ- YC
2. Hớng dẫn học sinh nhớ viết
- Gọi học sinh đọc yêu cầu


- Gọi học sinh đọc thuộc bài viết chính tả
- Cho lớp đọc thầm ghi nhớ bài viết
- Nêu cách trình bày bài thơ 8 chữ
- Nêu chữ viết hoa


- Luyện viết chữ khó


- Yêu cầu học sinh viết bài
- Cho học sinh soát lỗi
- GV chÊm bµi, nhËn xÐt


3. Híng dÉn häc sinh làm bài tập chính tả
- GV treo bảng phụ chép sẵn truyện Một
ngày và một năm, giải thích yêu cầu.
- GV gọi học sinh thi tiếp sức điền vào


các ô trống .


- Gi hc sinh đọc chuyện
- Nêu tính khơi hài của chuyn


- Mở bảng lớp chép sẵn lời giải phần điền
từ


- Hoạ sĩ, nớc Đức,sung sớng, không hiểu
sao,bức tranh, bức tranh.


4. Củng cố, dặn dò


- Nêu nội dung chính của truyện?


- Về nhà kể lại chuyện Một ngày và một
năm cho ngời thân nghe.


- Su tầm chuyện vê tham gia lao động.


- H¸t


- 1 học sinh đọc, 2em viết bảng lớp, lớp
viết vào giấy nháp các từ ngữ có âm đầu
l/n hoặc vần ut/uc.


- Nghe


- 1 em đọc yêu cầu, lớp đọc thầm.



- 1-2 em đọc thuộc lòng 11 dòng thơ đầu
bài Chợ Tết


hs nêu


- Viết hoa các chữ đầu dòng thơ.
- Học sinh luyện viết : ôm ấp, viền,
mép


Gập sách, tự viết bài vào vở
- Đổi vở soát lỗi


- Nghe, chữa lỗi


- Hc sinh c yờu cầu bài 2. Một em
đọc chuyện, lớp đọc thầm, điền từ.
- Học sinh thi tiếp sức theo 2 nhóm
- Học sinh đọc chuyện đã hồn chỉnh
- 1-2 em nêu


- Học sinh chữa bài đúng vào vở


- Häc sinh nªu
- Thực hiện .


<i>Thứ năm ngày 23 tháng 2 năm 2006</i>


<b>Luyện từ và câu</b>


M rng vn t: Cỏi p



<b>I- Mc ớch yêu cầu</b>


1. Làm quen với các câu tục ngữ liên quan đến cái đẹp.Biết nêu những hoàn
cảnh sử dụng các câu tục ngữ đó.


2. Tiếp tục mở rộng, hệ thống hoá vốn từ, nắm nghĩa các từ miêu tả mức độ cao
của cái đẹp, biết đặt câu với các t ú.


<b>II- Đồ dùng dạy- học</b>


- Bng ph ghi ni dung bài tập 1 kẻ sẵn bảng nh SGV 91
<b>III- Các hoạt động dạy- học</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(46)</span><div class='page_container' data-page=46>

A. KiÓm tra bài cũ
B. Dạy bài mới


1.Gii thiu bi: nờu mc ớch, yêu cầu
2. Hớng dẫn học sinh làm bài tập


Bµi tËp 1


- Gọi học sinh đọc yêu cầu
- GV treo bng ph


- Gọi học sinh điền vào b¶ng


- Gọi học sinh đọc các câu tục ngữ đã
hồn chỉnh


- Gọi học sinh đọc thuộc lịng


Bài tập 2


- Gọi học sinh đọc yêu cầu
- Gọi học sinh giỏi làm mẫu
- Yêu cầu học sinh làm bài
- GV nêu nhận xét


Bµi tËp 3, 4


- GV gọi 1 em đọc yêu cầu


- GV hớng dẫn cho học sinh hiểu yêu cầu
- GV nhận xét, chốt lời giải đúng


- TuyÖt vêi,tuyÖt diệu,tuyệt trần,mê li,nh
tiên, vô cùng


- Ghi nhanh 1-2 câu học sinh đặt .
4. Củng cố, dặn dò


- Gọi học sinh đọc thuộc 4 câu tục ngữ
trong bài tập 1


- Dặn học sinh chuẩn bị ảnh gia đình cho
bài học tiết sau.


- 2 học sinh đọc đoạn văn kể lại cuộc nói
chuyện giữa em và bố mẹ có dùng dấu –
- Nghe, mở sách



- 1 em đọc yêu cầu bài 1
- HS trao đổi, làm bài


- 1 em điền bảng , lớp nhận xét
- 2-3 em lần lợt đọc


- Líp nhÈm thc bµi


- 3- 4 em xung phong đọc thuộc


- 1 em đọc yêu cầu bài 2, lớp đọc thầm
- 1-2 em làm mẫu trớc lớp


- HS làm bài vào nháp, lần lợt đọc bài
- Lớp nhận xét


- 1 em đọc yêu cầu, lớp đọc thầm
- Nghe GV hớng dn


- 2-3 em nêu bài làm


- Lp cha bài đúng vào vở
- Lần lợt đọc câu đã t
- 2 em c


<i>Thứ sáu ngày 24 tháng 2 năm 2006</i>


<b>Tập làm văn</b>


on vn trong bi vn miờu tả cây cối



<b>I- Mục đích, yêu cầu</b>


1. Nắm đợc đặc điểm nội dung và hình thức của đoạn văn trong bi vn miờu t
cõy ci.


2. Nhận biết và bớc đầu biết cách xây dựng các đoạn văn miêu tả cây cối.
3. Có ý thức bảo vệ cây xanh


<b>II- Đồ dùng dạy- học</b>


- Tranh ảnh cây gạo, cây trám đen
- Bảng phô


<b>III- Các hoạt động dạy- học</b>


Hoạt dộng của thầy Hoạt ng ca trũ
ễn nh


A.Kiểm tra bài cũ
B.Dạy bài mới


1.Giới thiệu bài: Nêu MĐ- YC tiết học
2.Phần nhận xét


- Gi HS đọc yêu cầu bài 1,2,3
- Gọi HS đọc bài cây gạo
- Tổ chức hoạt động nhóm nhỏ
- GV nhận xét chốt lời giải đúng


- Bµi cây gạo có 3 đoạn mỗi đoạn mở đầu


lùi vào 1 chữ đầu dòng và kết thúc ở chỗ
chấm xuống dòng.


- Hát


- 1 em c on vn tả 1 lồi hoa(quả)
- 1 em nói về cách tả của tác giả ở bài đọc
thêm


- Nghe, më s¸ch


- 1 em đọc, lớp đọc thầm


- 1 em đọc, lớp đọc thầm bài Cây gạo
- HS trao đổi cặp lần lợt làm bài 2, 3vào
nháp, phỏt biu ý kin


</div>
<span class='text_page_counter'>(47)</span><div class='page_container' data-page=47>

- Mỗi đoạn tả 1 thời kì phát triển: Đoạn 1
thời kì ra hoa, đoạn 2 lúc hết mùa hoa,
đoạn 3 lúc ra quả.


3.Phần ghi nhớ
4.Phần luyện tập
Bài tËp 1


- Gọi HS đọc nội dung


- Gọi HS đọc bài Cây trám đen
- GV nhận xét cht li gii ỳng:



Bài Cây trám đen có 4 đoạn, đoạn 1 tả bao
quát đoạn 2 tả 2 loại trámđoạn 3 nêu
ích lợi của quả trám đen, đoạn 4 tình
cảm


Bài tập 2.


- GV nêu yêu cầu


- Em nh vit v cõy gỡ ? ích lợi ?
- GV chấm 5 bài, nhận xét


5.Cñng cố, dặn dò


- GV c 2 on kt (SGV 95)


- 3 em đọc ghi nhớ, lớp học thuộc lòng
- 1 em đọc yêu cầu bài 1, lớp đọc thầm
- Vài em đọc bài cây trám đen


- HS làm việc cá nhân, nêu ý kiến
- Lớp chữa bài đúng vào vở


- HS đọc thm, chn cõy nh t


- Lần lợt nêu. Viết bài cá nhân vào vở.
- Nghe nhận xét


- Nghe GV c on vn tham kho.



<b>Tiếng Việt (tăng)</b>


Luyn: Du gạch ngang. Mở rộng vốn từ: Cái đẹp


<b>I- Mục đích yêu cầu</b>


1. Luyện nắm đợc tác dụng của dấu gạch ngang. Làm quen với các câu tục ngữ
liên quan đến cái đẹp.Biết nêu những hoàn cảnh sử dụng các câu tục ngữ đó.


2. Luyện sử dụng đúng dấu gạch ngang trong khi viết. Tiếp tục mở rộng, hệ
thống hoá vốn từ, nắm nghĩa các từ miêu tả mức độ cao của cái đẹp, biết đặt câu với
các t ú.


<b>II- Đồ dùng dạy- học</b>


- Bảng phụ ghi nội dung bài tập 1 kẻ sẵn bảng nh SGV 91
- Vë bµi tËp TiÕng ViƯt


<b>III- Các hoạt động dạy- học</b>


Hoạt động của thầy Họat động của trị
Ơn định


A. KiĨm tra bài cũ
B. Dạy bài mới


1.Gii thiu bi: nờu mc ớch, yêu cầu
2. Hớng dẫn luyện dấu gạch ngang
Bài tập 1


- Gọi học sinh đọc yêu cầu


- GV treo bng ph


- Gọi học sinh điền vào bảng
Bài tập 2


- Gi hc sinh c yờu cu
- Gọi học sinh giỏi làm mẫu


- H¸t


- 2 học sinh đọc đoạn văn kể lại cuộc nói
chuyện giữa em và bố mẹ có dùng dấu –
- Nghe, mở sách


- 1 em đọc yêu cầu bài 1
- HS trao đổi, làm bài


- 1 em điền bảng , lớp nhận xét


</div>
<span class='text_page_counter'>(48)</span><div class='page_container' data-page=48>

- Yêu cầu học sinh làm bài
- GV nªu nhËn xÐt


3.Hớng dẫn luyện MRVT: Cái đẹp
- Gọi HS làm miệng bài tập 1
- GV nhận xét, chốt ý đúng
- Yêu cầu HS làm bài tập 2
- Gọi 1 em làm miệng.


- Cho HS làm lại các bài tập 3, 4



- GV hng dẫn cho học sinh hiểu yêu cầu
- GV nhận xét, chốt lời giải đúng


- TuyÖt vêi, tuyÖt diÖu, tuyệt trần, mê li,
nh tiên, vô cùng


- Ghi nhanh 1-2 câu học sinh đặt .
4. Củng cố, dặn dò


- Gọi học sinh đọc thuộc 4 câu tục ngữ
trong bài tập 1


- Dặn học sinh chuẩn bị ảnh gia đình cho
bài học tiết sau.


- HS làm bài vào nháp, lần lợt đọc bài
- Lớp nhn xột


- 2-3 HS nêu miệng bài 1
- HS lµm bµi 2 vµo vë bµi tËp
- 1 em nªu


- 1 em đọc yêu cầu, lớp đọc thầm
- Nghe GV hớng dẫn


- 2-3 em nªu bµi lµm


- Lớp chữa bài đúng vào vở bài tập
- Lần lợt đọc câu đã đặt



- 2 em c


<b>Tuần 24</b>


<i>Thứ hai ngày 27 tháng 2 năm 2006</i>


<b>Tp c</b>


V v cuc sng an ton


<b>I- Mc ớch, u cầu</b>


1. Đọc trơi chảy tồn bài. Đọc đúng tên viết tắt của tổ chức UNICEF. Biết đọc
đúng 1 bản tin (thông báo tin vui)- giọng đọc rõ ràng, rành mạch, vui, tốc độ khá
nhanh.


2. HiĨu c¸c tõ ngữ mới trong bài.


3. Nm c ND chớnh ca bn tin: Cuộc thi vẽ Em muốn sống an toàn đợc
thiếu nhi cả nớc hởng ứng. Các em có nhận thức đúng về an toàn, đặc biệt là an toàn
GT.


<b>II- Đồ dùng dạy- học</b>


- Tranh v an ton GT. Bảng phụ
<b>III- Các hoạt động dạy- học</b>


Hoạt động của thầy Hot ng ca trũ
ễn nh


A. Kiểm tra bài cũ


B. Dạy bµi míi


1. Giíi thiƯu bµi: SGV 96


2. Hớng dẫn luyện đọc và tìm hiểu bài
a) Luyện đọc


- GV ghi bảng UNICEF đọc mẫu
- Cho cả lớp luyện đọc từ khó


- GV giới thiệu tên viết tắt của quỹ bảo trợ
Nhi đồng Liên hợp quốc.


- Gọi HS đọc 6 dòng đầu
- Hớng dẫn HS xem tranh


- Treo bảng phụ, luyện đọc câu dài
- GV c mu bn tin


b)Tìm hiểu bài


- Ch đề của cuộc thi vẽ là gì ?


- Thiếu nhi hởng ứng cuộc thi nh thế nào
- Điều gì cho thấy các em nhận thức tốt ?
- Những nhận xét nào đánh giá cao khả
năng thẩm mĩ của các em ?


- H¸t



- 2 em đọc thuộc lòng 1 khổ thơ tự chọn
trong bài Khúc hát ru…


- Nghe giới thiệu, mở sách
- Quan sát tranh minh hoạ
- Nghe GV đọc


- Lớp luyện đọc
- Nghe giới thiệu


- 3 em đọc 6 dòng đầu của bài


- Xem tranh vÏ cđa HS, nªu néi dung
tranh


- Luyện đọc câu UNICEF… bất ngờ
- Nghe GV đọc


- Em mn sèng an toµn


</div>
<span class='text_page_counter'>(49)</span><div class='page_container' data-page=49>

- Dịng in đậm có tác dụng gì ?
c) Luyện đọc lại


- GV hớng dẫn chọn giọng đọc
- GV đọc mẫu 1 đoạn tin: “Đợc phát
động…


- Kiên Giang ”.
- Thi đọc diễn cảm
3.Củng cố, dặn dò



- Nêu nội dung chính của bản tin
- Về nhà tiếp tục đọc bài


- Phòng tranh đẹp, màu sắc tơi tắn, bố
cục rõ ràng, ý tởng hồn nhiên, trong
sáng…


+ Gây ấn tợng, hấp dẫn ngời đọc


+ Tóm tắt thật gọn bằng số liệu từ ngữ nổi
bật giúp ngời đọc nắm nhanh thông tin .
- HS chọn giọng, chọn đoạn


- Luyện đọc theo cặp
- 3 em thi c


- 1 em nêu
<b>Tiếng Việt (tăng)</b>


Luyn: Vit on văn trong bài văn miêu tả cây cối


<b>I- Mục đích, yêu cầu</b>


1. Luyện: Nắm đợc đặc điểm nội dung và hình thức của đoạn văn trong bài văn
miêu tả cõy ci.


2. Luyện: Nhận biết và bớc đầu biết cách xây dựng các đoạn văn miêu tả cây
cối.


3. Có ý thức bảo vệ cây xanh


<b>II- Đồ dùng dạy- học</b>


- Tranh ảnh cây gạo, cây trám đen
- Bảng phụ, vở bài tập Tiếng Việt
<b>III- Các hoạt động dạy- học</b>


Hoạt dộng ca thy Hot ng ca trũ
ễn nh


A.Kiểm tra bài cũ
B.Dạy bài mới


1.Giới thiệu bài: Nêu MĐ- YC tiết học
2.Luyện viết đoạn văn


- Gi HS c yờu cu bi 1, 2, 3
- Gọi HS đọc bài cây gạo


- Tổ chức hoạt động nhóm nhỏ
- GV nhận xét cht li gii ỳng


- Bài cây gạo có 3 đoạn mỗi đoạn mở đầu
lùi vào 1 chữ đầu dòng và kết thúc ở chỗ
chấm xuống dòng.


- Mỗi đoạn tả 1 thời kì phát triển: Đoạn 1
thời kì ra hoa, đoạn 2 lúc hết mùa hoa,
đoạn 3 lúc ra quả.


3.Phần ghi nhớ


4.Phần luyện tập
Bài tập 1


- Gọi HS đọc nội dung


- Gọi HS đọc bài Cây trám đen
- GV nhận xét chốt li gii ỳng:


- Bài Cây trám đen có 4 đoạn, đoạn 1 tả
bao quát đoạn 2 tả 2 loại trámđoạn 3
nêu ích lợi của quả trám đen, đoạn 4 tình
cảm


Bài tập 2.


- GV nêu yêu cầu


- Em nh vit v cõy gỡ ? ích lợi ?
- GV chấm 5 bài, nhận xét


5.Cñng cố, dặn dò


- GV c 2 on kt (SGV 95)


- H¸t


- 1 em đọc đoạn văn tả 1 lồi hoa(quả)
- 1 em nói về cách tả của tác giả ở bài đọc
thêm



- Nghe, më s¸ch


- 1 em đọc, lớp đọc thầm


- 1 em đọc, lớp đọc thầm bài Cây gạo
- HS trao đổi cặp lần lợt làm bài 2, 3 vào
nháp, phát biểu ý kiến


- Chữa bài đúng vào vở


- 3 em đọc ghi nhớ, lớp học thuộc lòng
- 1 em đọc yêu cầu bài 1, lớp đọc thầm
- Vài em đọc bài cây trásm đen


- HS làm việc cá nhân, nêu ý kiến
- Lớp chữa bài đúng vào vở


- HS đọc thm, chn cõy nh t


- Lần lợt nêu. Viết bài cá nhân vào vở.
- Nghe nhận xét


</div>
<span class='text_page_counter'>(50)</span><div class='page_container' data-page=50>

<b>Luyện từ và câu</b>

Câu kể Ai là gì ?


<b>I- Mc ớch, yờu cu</b>


1. Học sinh hiểu cấu tạo, tác dụng của câu kể Ai là gì?


2. Bit tỡm cõu kể Ai là gì trong đoạn văn. Biết đặt câu kể Ai là gì? để giới thiệu
hoặc nhận định về 1 ngi, mt vt.



<b>II- Đồ dùng dạy- học </b>


Bảng lớp chép 3 câu văn ở phần nhận xét


Bng ph ghi nội dung bài 1. Mỗi học sinh 1 tấm ảnh gia đình
<b>III- Các hoạt động dạy-học</b>


Hoạt động của thầy Hoạt ng ca trũ
ễn nh


A. Kiểm tra bài cũ
B. Dạy bài mới


1. Giới thiệu bài: Nêu MĐ-YC tiết học
2. Phần nhận xÐt


- Gọi học sinh đọc bài. GV mở bảng lớp
- GV nhận xét chốt lời giải đúng


- Câu 1, 2 giới thiệu về bạn Diệu Chi
- Câu 3 nêu nhận định về bạn ấy


- GV hớng dẫn tìm các bộ phận trả lời
cho câu hỏi Ai? Và là gì?


- Gọi học sinh làm bảng


- Ví dụ câu 1: Ai là Diệu Chi, bạn mới
của lớp ta? Đây là ai?



- So sánh với các kiểu câu Ai làm gì? Ai
thế nào? Khác nhau chủ yếu ở bộ phận
nào?


3. Phần ghi nhớ
4. Phần luyện tập
Bài tập 1


- Gi học sinh đọc yêu cầu của bài
- GV gợi ýbài tập có mấy yêu cầu?
- GV treo bảng phụ cho học sinh làm bài
- Gọi học sinh nêu miệng kết quả


Bµi tËp 2


- Gọi học sinh đọc yêu cầu


a) Giới thiệu về các bạn trong tổ của em
- Gọi học sinh thi giới thiệu trớc lớp
b) Giới thiệu gia đình em


- Yêu cầu học sinh dùng ảnh đã chuẩn bị
5. Củng cố, dặn dò


- Gọi 1 em đa ra ảnh và GT về gia đình.


- H¸t


- 1 em đọc thuộc 4 câu tục ngữ trong


bài1.


- 1 em lµm lại bài tập 3
- Nghe, mở sách


- 4 em nối tiếp nhau đọc các yêu cầu bài
1, 2, 3, 4, lớp đọc thầm. 1 em đọc 3 câu
trên bảng. Tìm câu giới thiệu, câu nhận
định.


- Học sinh trao đổi cặp tìm các bộ phận
trả lời cho câu hỏi Ai? Là gì?


- HS làm bảng lớp


- Khác nhau ở bộ phận vị ngữ.( TLCH:
làm gì? nh thế nào? là gì? )


- 3 em đọc


- HS đọc yêu cầu, lp c thm


- Có 2 yêu cầu: Tìm câu kể Ai là gì? Tác
dụng


- 3 em làm bảng


- Hc sinh c bi ỳng


- 1 em đọc yêu cầu, lớp điọc thầm


- Sử dụng câu kể Ai là gì?


- Lµm miƯng


- Sử dụng câu kể Ai là gì?
- Đa ra ¶nh kÕt hỵp giíi thiƯu
- HS thùc hiƯn


<i>Thø ba ngày 28 tháng 2 năm 2006</i>


<b>Kể chuyện</b>


K chuyn c chng kiến hoặc tham gia


I- Mục đích, u cầu


1.RÌn kĩ năng nói:


</div>
<span class='text_page_counter'>(51)</span><div class='page_container' data-page=51>

bạn về ý nghĩa của chuyện. Lời kể tự nhiên, chân thực, có thể kết hợp lời nói với cử
chỉ điệu bộ.


2. Rèn kĩ năng nghe:


- Lng nghe bn k, nhn xột ỳng li kể của bạn.
<b>II- Đồ dùng dạy- học</b>


- Tranh ảnh thiếu nhi tham gia vệ sinh môi trờng.
- Bảng phụ viết dàn ý. Bảng lớp viết đề bài


<b>III- Các hoạt động dạy- học</b>



Hoạt động của thầy Hoạt động của trị
Ơn định


A. Kiểm tra bài cũ
B. Dạy bài mới


1. Gii thiu bi: Nêu mục đích, yêu cầu
2. Hớng dẫn hiểu yêu cầu đề bài


- Gọi 1 em đọc đề bài


- GV më bảng lớp gạch dới những từ ngữ
quan trọng


- Gi học sinh đọc 3 gợi ý


- GV nhắc nhở học sinh có thể mở rộng
đề tài thuộc chủ đề


- Cần kể những việc chính


- HS kể chuyện ngời thùc, viƯc thùc
3.Thùc hµnh kĨ chun


- GV treo tranh thiếu nhi tham gia lao
ng


- Các bạn học sinh đang làm gì?
- Việc làm của các bạn có lợi ích gì?
- Cần kể theo trình tự nào?



- GV treo bảng phơ


- Cho häc sinh tËp kĨ theo cỈp
- Thi kể chuyện


- Nêu ý nghĩa câu chuyện vừa kể?


- GV nhËn xÐt, chän häc sinh kĨ hay nhÊt
4. Cđng cè, dặn dò


- Vỡ sao cn tham gia lm sch p mơi
trờng? Liên hệ bản thân em đã làm gì để
lớp em xanh sạch đẹp.


- H¸t


- 2 em kể chuyện đợc nghe hoặc đọc ca
ngợi cái đẹp…


- Nghe, më s¸ch


- 1 em đọc đề bài, lớp đọc thầm
- HS gạch dới từ ngữ quan trọng
- 3 em nối tiếp đọc gợi ý 1, 2, 3.
- Nghe, chọn nội dung phù hợp


- Học sinh quan sát tranh
- Lao động vệ sinh môi trờng
- Làm môi trờng sạch đẹp


- Mở đầu- diễn biến- kết thúc


- Học sinh đọc dàn ý ghi ở bảng phụ
- Học sinh kể theo cặp


- Vµi em thi kĨ tríc líp
- HS nêu


- Lớp chọn bạn kể hay nhất
- HS tự liên hệ


<b>Tiếng việt(tăng)</b>


Luyn: K chuyn c chng kin hoc tham gia


I- Mc ớch, yờu cu


1.Rèn kĩ năng nói:


HS k đợc 1 câu chuyện về 1 hoạt động mình đã tham gia để góp phần giữ xóm
làng, đờng phố xanh, sạch, đẹp. Các sự viếcắp xếp hợp lí. Biết trao đổi với các bạn về
ý nghĩa của chuyện. Lời kể tự nhiên, chân thực, có thể kết hợp lời núi vi c ch iu
b.


2. Rèn kĩ năng nghe:


- Lắng nghe bạn kể, nhận xét đúng lời kể của bạn.
<b>II- Đồ dùng dạy- học</b>


- Tranh ảnh thiếu nhi tham gia vệ sinh môi trờng.
- Bảng phụ viết dàn ý.Bảng lớp viết đề bài



</div>
<span class='text_page_counter'>(52)</span><div class='page_container' data-page=52>

Hoạt động của thầy Hot ng ca trũ
ễn nh


A. Kiểm tra bài cũ
B. Dạy bµi míi


1. Giới thiệu bài: Nêu mục đích, u cầu
2. Hớng dẫn hiểu yêu cầu đề bài


- Gọi 1 em c bi


- GV mở bảng lớp gạch dới những tõ ng÷
quan träng


- Gọi học sinh đọc 3 gợi ý


- GV nhắc nhở học sinh có thể mở rộng
ti thuc ch


- Cần kể những việc chÝnh


- HS kĨ chun ngêi thùc, viƯc thùc
3.Thùc hµnh kĨ chuyÖn


- GV treo tranh thiếu nhi tham gia lao
động


- Các bạn học sinh đang làm gì?
- Việc làm của các bạn có lợi ích gì?


- Cần kể theo trình tự nào?


- GV treo bảng phụ


- Cho học sinh tập kể theo cặp
- Thi kể chuyện


- Nêu ý nghĩa c©u chun võa kĨ?


- GV nhËn xÐt, chän häc sinh kể hay nhất
4. Củng cố, dặn dò


- Vỡ sao cn tham gia làm sạch đẹp môi
trờng? Liên hệ bản thân em đã làm gì để
lớp em xanh sạch đẹp.


- H¸t


- 2 em kể chuyện đợc nghe hoặc đọc ca
ngợi cái đẹp…


- Nghe, më s¸ch


- 1 em đọc đề bài, lớp đọc thầm
- HS gạch dới từ ngữ quan trọng
- 3 em nối tiếp đọc gợi ý 1, 2, 3.
- Nghe, chọn nội dung phù hợp


- Học sinh quan sát tranh
- Lao động vệ sinh môi trờng


- Làm môi trờng sạch đẹp
- Mở đầu- diễn biến- kết thúc


- Học sinh đọc dàn ý ghi ở bảng phụ
- Học sinh kể theo cặp


- Vµi em thi kĨ tríc lớp
- HS nêu


- Lớp chọn bạn kể hay nhất
- HS tự liên hệ


<i>Thứ t ngày 1 tháng 3 năm 2006</i>


<b>Tập đọc</b>


Đồn thuyền đánh cá


<b>I- Mục đích, u cầu</b>


1. Đọc trơi chảy, lu lốt bài thơ. Biết đọc diễn cảm bài thơ với giọng đọc thể
hiện đợc nhịp điệu khẩn trơng, tâm trạng hào hứng của những ngời đánh cỏ trờn bin.


2. Hiểu các từ ngữ trong bài


- Hiu ý nghĩa bài thơ: Ca ngợi vẻ đẹp huy hoàng của biển cả, vẻ đẹp của lao
động.


3. Häc thuéc lòng bài thơ
<b>II- Đồ dùng dạy- học</b>



- Tranh minh ho. Bảng phụ chép câu đoạn luyện đọc
<b>III- Các hoạt động dạy- học</b>


Hoạt động của thầy Hoạt động của trị
Ơn định


A. Kiểm tra bài cũ
B. Dạy bài mới


1. Giới thiệu bài: treo tranh minh ho¹
Giíi thiƯu SGV 106


2. Hớng dẫn luyện đọc và tìm hiểu bài
a) Luyện đọc


- GV kết hợp hớng dẫn luyện phát âm từ
khó, giải nghĩa từ mới, treo bảng phụ, HD
đọc câu dài, khó


- H¸t


- 2 em đọc bài Vẽ về cuộc sống an toàn,
nêu nội dung chính của bài đọc


- Nªu néi dung tranh minh hoạ
- Nghe giới thiệu, mở sách


</div>
<span class='text_page_counter'>(53)</span><div class='page_container' data-page=53>

- GVđọc mẫu cả bài
b) Tìm hiểu bài



- Đoạn thuyền đánh cá ra khơi vào lúc
nào


- Đọc những câu thơ cho biết điều đó
- Đoạn thuyền đánh cá trở về vào lúc
nào ?


- Đọc những câu thơ đó


- Tìm những hình ảnh nói lên vẻ đẹp huy
hồng của biển cả ?


- Công việc của ngời đánh cá đợc miêu tả
nh thế nào ?


- Câu thơ nào thể hiện điều đó ?
- Nội dung bài thơ nói lên điều gì ?
c) Hớng dẫn đọc diễn cảm và HTL


- GV hớng dẫn HS chọn giọng đọc, đoạn
thơ phù hợp luyện đọc diễn cảm


- GV đọc mẫu diễn cảm đoạn 1
- Hớng dẫn HTL


- Thi đọc thuộc bài
3. Củng cố, dặn dị


- GV nhËn xÐt tiÕt häc, dỈn häc thuéc.



- Luyện đọc theo cặp, 1 em đọc cả bi
- Lỳc hong hụn


- Mặt trời xuống biển nh hòn lưa
- Lóc b×nh minh


- Mặt trời đội biển nhơ màu mới.
- Sống đã cài then đêm sập cửa
- Mắt cá huy hồng mn dặm khơi
+ Vừa hát vừa làm việc


+ Câu hát lời ca vui vẻ, hào hứng
- Câu hát căng buồm với gió khơi


- Ca ngi v p huy hoàng của biển cả và
ngời lao động trên biển


- 5 em nối tiếp đọc 5 khổ thơ


- Chọn giọng đọc, đoạn luyện đọc diễn
cảm


- Nghe, lớp đọc


- Đọc cá nhõn, bn, t
- 3 em thi c thuc.


<b>Tập làm văn</b>


Luyn tập xây dựng đoạn văn miêu tả cây cối



<b>I- Mục ớch, yờu cu</b>


- Dựa trên những hiểu biết về đoạn văn trong bài văn miêu tả cây cối, HS luyện
tập viết một số đoạn văn hoàn chỉnh


<b>II- Đồ dùng d¹y- häc</b>


- Tranh ảnh cây chuối tiêu. Bảng phụ ghi bài tập 2
<b>III- Các hoạt động dạy- học</b>


Hoạt động của thầy Hoạt động của trị
Ơn định


A. KiĨm tra bµi cị
B. Dạy bài mới


1. Giới thiệu bài: SGV 108


2. Hớng dẫn häc sinh lµm bµi tËp
Bµi tËp 1


- GV hái từng ý trong dàn ý trên thuộc
phần nào bài văn miêu tả cây cối


- GV cht li gii ỳng


Đoạn 1: Giới thiệu cây chuối tiêu (mở
bài)


Đoạn 2, 3: Tả bao quát, tả từng bộ phận


của cây (thân bài)


Đoạn 4: Lợi ích cây chuối tiêu (kết bài)
Bài tập 2


- GV nêu yêu cầu bài tập
- Gợi ý cho HS hiểu yêu cầu


- 4 on vn ca bi Hng Nhung đã
hồn chỉnh cha ? Vì sao ?


- Làm thế nào để hồn chỉnh các đoạn văn
đó ?


- GV gọi HS đọc bài, nhận xét.


Đoạn 1: Hè nào em cng c v quờ thm


- Hát


- 1 em nhắc l¹i néi dung ghi nhí


- 1 em đọc đoạn văn viết về lợi ích của 1
lồi cây ( bài tập 2 ).


- Nghe giíi thiƯu, më s¸ch


- HS đọc yêu cầu, đọc dàn ý bài văn tả
cây chuối tiêu



- HS nªu ý kiÕn


- HS đọc yêu cầu bài tập 2
- Nghe GV gợi ý


- 4 đoạn văn đều cha hồn chỉnh vì có dấu
ba chấm


- Viết thêm ý vào chỗ có dấu ba chấm đó
- HS thực hiện bài viết


- Lần lợt đọc bài


</div>
<span class='text_page_counter'>(54)</span><div class='page_container' data-page=54>

bà ngoại. Vờn nhà bà em trồng nhiều thứ
cây: nào na, nào ổi, nào bởi nhng nhiều
nhất là chuối. Em thích nhất 1 cây chuối
tiêu sai quả trong bụi chuối ở góc vờn.
Đoạn 2 … Đến gần mới thấy rõ thân
chuối nh cột nhà.Sờ vào thân thi khơng
cịn cảm giác mát rợi vì cái vỏ nhn búng
ó khụ.


Đoạn 3, 4: tơng tự
3.Củng cố, dặn dò


- Dặn HS về nhà viết hoàn chỉnh 4 đoạn
văn.


<b>Chớnh t (nghe vit)</b>

Ho s Tụ Ngc Võn



<b>I- Mc ớch, u cầu</b>


1. Nghe- viết chính xác, trình bày đúng bài chính tả Hoạ sĩ Tơ Ngọc Vân
- Làm đúng bài tập phân biệt tiếng có âm đầu hoặc dấu thanh dễ lẫn: tr / ch;
dấu hỏi/ dấu ngã


<b>II- §å dïng d¹y- häc</b>


- Bảng phụ viết nội dung bài tập 2
- Phiếu học tập ghi nội dung bài tập 3
<b>III- Các hoạt động dạy-học</b>


Hoạt động của thầy Hoạt động của trũ
ễn nh


A. Kiểm tra bài cũ
B. Dạy bài mới


1. Gii thiệu bài: nêu mục đích, yêu cầu
2. Hớng dẫn học sinh nghe- viết


- GV đọc bài Hoạ sĩ Tô Ngọc Vân và các
từ ngữ đợc chú giải


- Những chữ nào viết hoa
- Nêu cách trình bày bài
- Đoạn văn nói lên điều gì?
- GV đọc chính tả


- GV đọc sốt lỗi



- GV chÊm 10 bµi, nhËn xÐt
3. Híng dÉn làm bài tập chính tả
Bài tập 2( lựa chọn)


- GV treo b¶ng phơ


- GV nhận xét, chốt lời giải đúng
a) Kể chuyện-với truyện, câu chuyện-
trong truyện, kể chuyện- đọc truyện.
b) Mở hộp- toàn mỡ, tranh cãi- cải tiến,
nghỉ ngơi- nghĩ đến.


Bµi tËp 3


- GV phát phiếu yêu cầu học sinh làm bài
cá nhân. Gọi học sinh giải đố.


nhận xét chốt lời giải đúng
a) nho- nhỏ- nhọ.


b) chi- chì- chỉ- chị.
4. Củng cố, dặn dò


- Gọi học sinh đọc câu đố bài 3
- Dặn học sinh học thuộc câu đố.


- H¸t


- 1 em đọc từ ngữ cần điền vào ô trống bài


tập 2.3 em viết bảng lớp, lớp viết vào
nháp.


- Nghe, më s¸ch
- Nghe, theo dõi sách


- HS xem ảnh Tô Ngọc Vân
- Đọc thầm bài chính tả


- Tụ Ngc Võn, Trng Cao đẳng Mĩ thuật
Đông Dơng, Điện Biên Phủ,…


- 2 em nªu


- Ca ngợi nghệ sĩ tài hoa Tơ Ngọc Vân đã
ngã xuống trong kháng chiến.


- HS viÕt bµi vµo vở
- Đổi vở soát lỗi
- Nghe nhận xét


- Hc sinh đọc yêu cầu bài 2, làm bài
- 1 em chữa bài


- HS chữa bài đúng vào vở


- 1 em đọc yêu cầu, lớp đọc thầm
- Làm bài cá nhân vào phiếu
- 2-3 em đọc



- HS phân tích xác nh ỳng, sai


</div>
<span class='text_page_counter'>(55)</span><div class='page_container' data-page=55>

<i>Thứ năm ngày 2 tháng 3 năm 2006</i>


<b>Luyện từ và câu</b>


V ng trong cõu k Ai là gì?


<b>I- Mục đích, u cầu</b>


1. HS nắm đợc vị ngữ trong câu kể kiểu Ai là gì? các từ ngữ làm VN trong kiểu
câu này.


2. Xác định đợc vị ngữ của kiểu câu kể Ai là gì? trong đoạn văn, đoạn thơ. Đặt
đợc câu kể Ai là gì từ những vị ngữ đã cho.


<b>II- §å dïng d¹y- häc</b>


- Bảng lớp viết 4 câu văn ở phần nhận xét
- Bảng phụ viết các vị ngữ ở cột B Bài tập 2
<b>III- Các hoạt động dạy- học</b>


Hoạt động của thầy Hoạt động của trị
Ơn định


A. KiĨm tra bài cũ


B. Dạy bài mới


1. Gii thiu bi: Nêu mục đích, yêu cầu


2. Phần nhận xét


- Gọi học sinh đọc yêu cầu bài tập SGK
- Để tìm VN trong cõu cn xột b phn
no?


- Đoạn văn có mấy câu?
- Câu nào có dạng Ai là gì?


- B phận nào trả lời cho câu hỏi là gì?
- Bộ phn ú gi l gỡ?


- Những từ ngữ nào có thể làm vị ngữ
trong câu Ai là gì?


3. Phần ghi nhớ
4. Phần luyện tập
Bài tập 1


- Gi hc sinh đọc bài
- Bài tập có mấy yêu cầu?


- GV nhận xét, chốt lời giải đúng
( Từ là nối CN với VN, nằm ở bộ phận
VN)


Bµi tËp 2


- GV treo bảng phụ, gợi ý cách nối
- Gọi học sinh đọc bài làm đúng


Bài tập 3


- GV gợi ý : Tìm chủ ngữ cho phù hợp với
VN đã cho trớc( ai? Cỏi gỡ? )


VD: Hải Phòng là một thành phố lớn.
5. Củng cố, dặn dò


- Gi 1 em c ghi nh của bài.


- H¸t


- 2 em làm lại bài tập 2 dùng câu kể ại là
gì để giới thiệu các bạn trọng tổ em.
- Nghe, mở sách


- 1 em đọc yêu cầu, lớp đọc thầm
- Bộ phận trả lời cho câu hỏi là gì?
- Đoạn văn có 4 câu


- Em là cháu bác Tự.
- Là cháu bác Tự
- Vị ng÷


- Danh từ hoặc cụm danh từ tạo thành.
- 4 học sinh đọc ghi nhớ


- 1 em nêu ví dụ minh hoạ cho ghi nhớ
- 1-2 em đọc yêu cầu, lớp đọc thầm
- Có 2 u cầu: Tìm câu kể Ai là gì? tìm


VN


- Học sinh đọc câu đúng
- HS đọc yêu cầu bài 2


- Lần lợt nhiều học sinh ghép 2 cột A, B
- 2 em đọc bài đúng


- Lớp đọc thầm bài 3, làm bài cá nhân
- Vài em nêu cách làm


- Häc thuéc ghi nhí.


<i>Thø sáu ngày 3 tháng 3 năm 2006</i>


<b>Tp lm vn</b>

Túm tt tin tức


<b>I- Mục đích, yêu cầu</b>


1. Hiểu thế nào là tóm tắt tin tức,cách tóm tắt tin tức.
2. Bớc đầu túm tt c tin tc.


<b>II- Đồ dùng dạy- học</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(56)</span><div class='page_container' data-page=56>

<b>III- Các hoạt động dạy- học</b>


Hoạt động của thầy Hoạt động của trị
Ơn định


A. KiĨm tra bµi cị


B. Dạy bài mới


1. Giới thiệu bài: SGV 113
2. Phần nhận xÐt


Bµi tËp 1


- Gọi học sinh đọc yêu cầu bài 1
- GV treo bảng phụ đã chuẩn bị
- GV chốt lại 4 đoạn của bản tin
- HS lần lợt thực hiện các yêu cầu b, c
Bài tập 2


- GV hớng dẫn trao đổi đi đến kết luận
3. Phần ghi nh


4. Phần luyện tập
Bài tập 1


- Gi hc sinh c bài 1


- GV yêu cầu học sinh trao đổi cặp
- GV nhận xét, chốt lời giải hay


- Tóm tắt bằng 4 câu: Ngày 17-11-1994
vịnh Hạ Long đợc UNESCO công nhận là
di sản thiên nhiên thế giới. 29-11-2000
UNESCO lại công nhận vịnh Hạ long là di
sản về địa chất, địa mạo.Ngày 11-12-2000,
quyết định trên đợc công bố tại Hà Nội . Sự


kiện này cho thấy VN rất quan tâm bảo tồn
và phát huy giá trị ca cỏc di sn TN.


Bài tập 2


- GV gợi ý cho học sinh tóm tắt dựa vào
cách làm trong bài Vẽ về cuộc sống an
toàn.


5. Củng cố, dặn dò


- Gọi học sinh nêu cách tóm tắt tin, t¸c
dơng.


- H¸t


- 2 em đọc lại 4 đoạn văn đã viết lại
hoàn chỉnh( bài tập 2)


- Nghe, më s¸ch


- 1 em đọc yêu cầu, lớp đọc thầm
- HS lần lợt làm theo các yêu cầu
- Mỗi lần xuống dòng là 1 đoạn
- Trao đổi thực hiện yêu cầu b, c
- HS đọc yêu cầu bài 2


- Học sinh trao đổi theo ND kết luận
- 3 - 4 học sinh đọc ghi nhớ



- 1 em đọc 6 dịng đầu bài Vẽ về cuộc
sống an tồn, nhớ cách tóm tắt tin.
- 1 em đọc bài 1, lớp đọc thầm
- Trao đổi cặp, làm bài ra nháp
- Vài em đọc bài làm


- HS đọc yêu cầu bài tập


- HS đọc lại cách tóm tắt ở bài Vẽ về
cuộc sống an tồn, tự tóm tắt theo.
- HS nêu.


<b>Tiếng Việt </b><i>( tăng)</i>


Luyn: Cõu k Ai l gỡ?V ng trong câu kể Ai là gì?


<b>I- Mục đích, u cầu</b>


1. Luyện cho HS nắm đợc kiểu câu kể Ai là gì? vị ngữ trong câu kể Ai là gì?
các từ ngữ làm VN trong kiểu câu này.


2. Luyện cho HS kĩ năng xác định đợc các câu kể Ai là gì?trong đoạn văn, đoạn
thơ. Tìm đợc VN trong câu kể Ai là gì? Đặt đợc câu kể Ai là gỡ t nhng v ng ó
cho.


<b>II- Đồ dùng dạy- häc</b>


- Bảng lớp viết 4 câu văn ở phần nhận xét. Vở bài tập Tiếng Việt 4
<b>III- Các hoạt động dạy- học</b>


Hoạt động của thầy Hoạt động của trị


Ơn định


A. Kiểm tra bài cũ


B. Dạy bài mới


1. Giới thiệu bài: Nêu mục đích, yêu cầu
2. Luyện câu k Ai l gỡ?


- Cho học sinh làm lại các bài tập xác


- Hát


- 2 em lm lại bài tập 2 dùng câu kể ai là
gì để giới thiệu các bạn trong tổ em.
- Nghe, mở sách


</div>
<span class='text_page_counter'>(57)</span><div class='page_container' data-page=57>

định câu kể Ai là gì?


- C©u kể Ai là gì có gì khác kiểu câu Ai
thế nào và Ai làm gì?


3. Luyện VN trong câu kể Ai là gì?
- Để tìm VN trong câu cần xét bộ phận
nào?


- Đoạn văn có mấy câu?
- Câu nào có dạng Ai là gì?



- B phn no tr lời cho câu hỏi là gì?
- Bộ phận đó gọi l gỡ?


- Những từ ngữ nào có thể làm vị ngữ
trong câu Ai là gì?


Bài tập 1


- Gi hc sinh đọc bài
- Bài tập có mấy yêu cầu?


- GV nhận xét, chốt lời giải đúng
( Từ là nối CN với VN, nằm ở bộ phận
VN)


Bµi tËp 2


- GV treo bảng phụ, gợi ý cách nối
- Gọi học sinh đọc bài làm đúng
Bài tập 3


- GV gợi ý : Tìm chủ ngữ cho phù hợp với
VN đã cho trớc( ai? Cỏi gỡ?)


VD: Hải Phòng là một thành phố lớn.
5. Củng cố, dặn dò


- Gi 1 em c ghi nh của bài.


- Đây là Diệu Chi, bạn mới của lớp ta.


- So sánh để tìm ra sự khác nhau của 3
kiểu câu đã học.


- Bé phËn tr¶ lêi cho câu hỏi là gì?
- Đoạn văn có 4 câu


- Em là cháu bác Tự.
- Là cháu bác Tự
- Vị ngữ


- Danh từ hoặc cụm danh từ tạo thành.
- 1-2 em đọc yêu cầu, lớp đọc thầm
- Có 2 yêu cầu: Tìm câu kể Ai là gì? tìm
VN


- Học sinh đọc câu đúng


- HS đọc yêu cầu bài 2


- Lần lợt nhiều học sinh ghép 2 cột A, B
- 2 em đọc bài đúng


- Lớp đọc thầm bài 3, làm bài cá nhân
- Vài em nêu cách làm


- Häc thuộc ghi nhớ.


<b>Tuần 25</b>


<i>Thứ hai ngày 6 tháng 3 năm 2006</i>



<b>Tập đọc</b>


Khuất phục tên cớp biển


<b>I- Mục đích, yêu cầu</b>


1. Đọc trơi chảy, lu lốt tồn bài. Biết đọc diễn cảm bài văn phù hợp diễn biến
câu chuyện. Đọc phân biệt lời các nhân vật.


2. Hiểu ý nghĩa câu chuyện: Ca ngợi hành động dũng cảm của Bác sỹ Ly. Ca
ngợi sức mạnh chính nghĩa chiến thắng sự hung ỏc, bo ngc.


<b>II- Đồ dùng dạy- học</b>


- Tranh minh hoạ trong SGK. Bảng phụ chép từ ngữ luyện đọc
<b>III- Các hoạt động dạy- học</b>


Hoạt động của thầy Hoạt động ca trũ
ễn nh


A. Kiểm tra bài cũ
B. Dạy bài mới


1. Giới thiệu chủ điểm và bài học
- GV gợi ý cho HS tên các nhân vật
- GV giới thiệu tranh trong bài Khuất
phục tên cớp biển.


2. Hng dn luyn đọc và tìm hiểu bài
a)Luyện đọc:



- H¸t


- 2 em đọc thuộc bài: Đoàn thuyền đánh
cá và trả lời câu hỏi 2, 3


- HS më s¸ch QS tranh chđ điểm, nêu
ND.


(Chị Võ Thị Sáu, anh Kim Đồng)


</div>
<span class='text_page_counter'>(58)</span><div class='page_container' data-page=58>

- Treo bảng phụ, chép từ khó, giải nghĩa từ
- Hớng dẫn đọc đúng các câu hỏi


- GV đọc diễn cảm cả bài
b)Tìm hiểu bài:


- TÝnh hung h·n của tên chúa tàu thể hiện
qua chi tiết nào?


- Lời nói và cử chỉ của bác sỹ Ly cho thấy
ông là ngời thế nào ?


- Cp cõu no khc hoạ 2 hình ảnh đối
nghịch nhau của Bác sỹ và tên cớp ?
- Vì sao bác sỹ Ly khuất phục đợc tên cớp
biển hung hãn


- Truyện đọc giúp em hiểu ra điều gì ?
c) Hớng dẫn đọc diễn cảm



- Truyện có ngững nhân vật nào ?
- Chia lớp theo 3 hớng dẫn đọc theo vai
- Thi đọc theo vai


3. Củng cố, dặn dò


- Nờu ni dung chớnh ca bi
- Dặn HS đọc kĩ bài ở nhà.


- HS nối tiếp đoc 3 đoạn của bài luyện
phát âm từ khó, 1 em đọc chú giải
- Luyện đọc theo cặp, 1 em đọc cả bài
- Nghe, theo dõi sách.


- Đập tay xuống bàn qt ; có câm mồm
đi khơng? Rút dao định dâm…


- Ông rất nhân hậu, điềm đạm nhng cứng
rắn, dũng cảm.


- Cặp câu: “Một đằng thi đức độ, hiền từ
mà nghiêm nghị. Một đằng thi nanh
ỏc


- Chọn ý C: Vì bác sỹ bình tĩnh và cơng
quyết bảo vệ lẽ phải.


- Sức mạnh của chính nghĩa có thể chiến
thắng sự hung hÃn bạo ngỵc



- 3 em nối tiếp đọc 3 đoạn
- Tên cớp, bác sỹ Ly


- HS luyện đọc phân vai theo
nhóm(3nhóm).


- Lớp nhận xét
- 2 em nêu.


<b>Tiếng Việt (tăng)</b>


Luyn: Vit đoạn văn trong bài văn miêu tả cây cối


<b>I- Mục đích, yêu cầu</b>


1. Luyện: Nắm đợc đặc điểm nội dung và hình thức của đoạn văn trong bài văn
miêu t cõy ci.


2. Luyện: Nhận biết và bớc đầu biết cách xây dựng các đoạn văn miêu tả cây
cối.


3. Có ý thức bảo vệ cây xanh
<b>II- Đồ dùng dạy- häc</b>


- Tranh ảnh cây gạo, cây trám đen
- Bảng phụ, vở bài tập Tiếng Việt
<b>III- Các hoạt động dạy- học</b>


Hoạt dộng của thầy Hoạt động của trị
Ơn định



A.KiĨm tra bµi cũ
B.Dạy bài mới


1.Giới thiệu bài: Nêu MĐ- YC tiết học
2.Luyện viết đoạn văn


- Gi HS c yờu cu bi 1,2,3
- Gọi HS đọc bài cây gạo
- Tổ chức hoạt động nhóm nhỏ
- GV nhận xét chốt lời giải đúng


- Bµi cây gạo có 3 đoạn mỗi đoạn mở đầu
lùi vào 1 chữ đầu dòng và kết thúc ở chỗ
chấm xuống dòng.


- Mỗi đoạn tả 1 thời kì phát triển: Đoạn 1
thời kì ra hoa, đoạn 2 lúc hết mùa hoa,
đoạn 3 lúc ra quả.


3.Phần ghi nhớ
4.Phần luyện tập


- Hát


- 1 em c on vn t 1 lồi hoa(quả)
- 1 em nói về cách tả của tác giả ở bài đọc
thêm


- Nghe, më s¸ch



- 1 em đọc, lớp đọc thầm


- 1 em đọc, lớp đọc thầm bài Cây gạo
- HS trao đổi cặp lần lợt làm bài 2, 3vào
nháp, phát biểu ý kiến


- Chữa bài đúng vào vở


</div>
<span class='text_page_counter'>(59)</span><div class='page_container' data-page=59>

Bµi tËp 1


- Gọi HS đọc nội dung


- GV nhận xét chốt lời gii ỳng:


- Bài Cây trám đen có 4 đoạn, đoạn 1 tả
bao quát đoạn 2 tả 2 loại trámđoạn 3
nêu ích lợi của quả trám đen, đoạn 4 tình
cảm


Bài tập 2.


- GV nêu yêu cầu


- Em định viết về cây gì ? ích lợi ?
- GV chm 5 bi, nhn xột


5.Củng cố, dặn dò


- GV c 2 đoạn kết (SGV 95)



- 1 em đọc yêu cầu bài 1, lớp đọc thầm
- Vài em đọc bài cây trásm đen


- HS làm việc cá nhân, nêu ý kiến
- Lớp chữa bài đúng vào vở


- HS đọc thầm, chn cõy nh t


- Lần lợt nêu. Viết bài cá nhân vào vở.
- Nghe nhận xét


-


Nghe GV c on văn tham khảo.
<b>Luyện từ- câu</b>


Chủ ngữ trong câu kể: Ai là gì ?


<b>I- Mục đích, u cầu</b>


1. HS nắm đợc ý nghĩa và cấu tạo của chủ ngữ trong câu kể Ai là gì ?


2. Xác định đợc chủ nghĩa trong câu kể Ai là gì ? tạo đợc câu kể Ai là gì ? từ
những chủ ngữ đã cho.


<b>II- Đồ dùng dạy-học</b>


- Bảng lớp chép 4 câu văn ở bài tập 1. Bảng phụ viết các vị ngữ ë cét B (bµi tËp
2)



<b>III- Các hoạt động dạy-học</b>


Hoạt động của thầy Hoạt động của trị
Ơn định


A.KiĨm tra bµi cũ


GV viết lên bảng 2,3 câu có câu kể Ai là
gì?


B.Dạy bài mới


1.Giới thiệu bài: SGV 120
2.Phần nhận xét


- GV mở bảng lớp
- Gọi HS làm bài


- Chủ ngữ các câu trên do từ ngữ thế nào
tạo thành ?


3.Phần ghi nhớ
4.Phần luyện tập
Bài tập 1


- GV nhn xột, chốt lời giải đúng
Chủ ng


- Văn hoá nghệ thuật /
- Anh chị em /



- Vừa buồn mà lại vừa vui /
- Hoa phợng /


Bài tập 2


- GV gợi ý cách ghép từ ngữ ở cột A và B
- GV treo bảng phụ


- GV nhận xét, chốt lời giải đúng
- Trẻ em/ là tơng lai của đất nớc.
- Cô giáo/ là ngời mẹ thứ hai của em.
- Bạn Lan/ là ngời Hà Nội.


Bµi tập 3


- GV gợi ý cách thêm VN tạo thành câu
- VD: Bạn Bích Vân là HS giỏi toán.


- Hát


- 2 HS lên tìm câu kể Ai là gì ?Tìm VN
- 1 em đọc nội dung bài tập


- Lớp đọc thầm các câu văn, thơ làm bài
vào nhỏp


- Lần lợt nêu kết quả bài làm
- 1 em gạch dới bộ phận chủ ngữ
- Do các danh từ (ruộng rẫy, cuốc cày,


nhà nông) cụm danh từ (Kim Đồng và
các bạn anh)tạo thành


- 3 - 4 HS đọc ghi nhớ SGK
- HS đọc yêu cầu, lớp c thm


- Lần lợt thực hiện từng yêu cầu trong
SGK


Vị ngữ


- cũng là một mặt trận.


- là chiến sỹ trên mặt trận ấy.


- mới thực là nỗi niềm bông phợng.
- là hoa của häc trß.


- 1 em đọc yêu cầu bài 2


- 1 em làm thử câu 1, Lớp nhận xét
- HS chọn từ ngữ- ghép cột A và B
- 1 em đọc các câu vừa ghép đúng


</div>
<span class='text_page_counter'>(60)</span><div class='page_container' data-page=60>

5. Cñng cè, dặn dò


- Nêu cách tìm CN trong câu kể Ai là gì? - 1 em nêu.


<i>Thứ ba ngày 7 tháng 3 năm 2006</i>



<b>Kể chuyện</b>


Nhng chỳ bộ khụng cht


<b>I- Mc ớch, yờu cu</b>


1.Rèn kĩ năng nói:


- Da vo li k ca GV và tranh minh hoạ HS kể lại đợc câu chuyện đã nghe,
phối hợp cử chỉ, điệu bộ.


- Hiểu nội dung câu chuyện, trao đổi với các bạn về ý nghĩa câu chuyện: Ca
ngợi tinh thần dũng cảm,sự hi sinh cao cả của các chiến sĩ xô viết nh tui.Bit t
tờn khỏc cho truyn


2. Rèn kĩ năng nghe:


- Chăm chú nghe cô giáo kể chuyện, nhớ chuyện.


- Nghe bạn kể, nhận xét đúng lời kể của bạn. Kể đợc tiếp lời.
<b>II- Đồ dùng dạy- học</b>


- Tranh minh hoạ trong SGK phóng to
<b>III- Các hoạt động dạy- học</b>


Hoạt động của thầy Hoạt động của trị
Ơn định


A. kiĨm tra bài cũ
B. Dạy bài mới



1.Gii thiệu bài:nêu mục đích, yêu cầu
2. GV kể chuyện


- GV kể lần 1 kết hợp giải nghĩa từ khó
- GV kể lần 2 kết hợp chỉ tranh minh hoạ
- GV kĨ lÇn 3


3.Hớng dẫn học sinh kể chuyện, trao đổi
ý ngha chuyn.


- Có mấy yêu cầu?


a) K chuyn trong nhóm
- GV giúp đỡ các nhóm
b) Thi kể trớc lớp


- Gọi học sinh kể theo đoạn


- Cõu chuyn ca ngợi phẩm chất cao đẹp
gì của các chú bé du kớch?


- Vì sao chuyện có tên là những chú bÐ
kh«ng chÕt?


- Thử đặt tên khác cho truyện
- Gọi học sinh kể cả chuyện.
- GV nhận xét


3. Cñng cè, dặn dò



- Nêu ý nghĩa của chuyện
- Dặn học sinh tiÕp tơc tËp kĨ.


- H¸t


- 2 em kể lại việc em đã làm để góp phần
giữ mơi trờng xanh, sạch, đẹp ở trờng
hoặc phố em .


- Nghe, më s¸ch
- Nghe GV kĨ


- HS nghe, QS tranh minh hoạ, xác định
các nhân vật có trong tranh.


- 1 em đọc nhiệm vụ bài KC trong SGK
có 3 yêu cầu


- Chia líp theo nhãm 2 em, thùc hµnh kĨ
theo đoạn . Mỗi em kể 1 lần cả chuyện,
trả lời câu hỏi trong yêu cầu 3.


- 4 em kể 4 đoạn treo tranh


- Ca ngợi tinh thần dũng cảm, sự hi sinh
cao cảcủa các chú bé du kÝch.


- Các chú bé đã hi sinh nhng trong tâm trớ
mi ngi h bt t.



- Những thiếu niên dũng cảm


- Các tổ cử 2 em thi kểcả chuyện, nêu ý
nghĩa, lớp chọn bạn kể hay nhất.


- Ca ngợi tinh thần dũng cảm, sự hi sinh
cao cả của các thiếu nhi Xô viết.


<b>Tiếng Việt( tăng)</b>


Luyn k chuyn: Nhng chỳ bé khơng chết


<b>I- Mục đích, u cầu</b>


1.Lun cho HS kÜ năng nói:


</div>
<span class='text_page_counter'>(61)</span><div class='page_container' data-page=61>

- Hiu ni dung cõu chuyn, trao đổi với các bạn về ý nghĩa câu chuyện: Ca
ngợi tinh thần dũng cảm,sự hi sinh cao cả của các chiến sĩ xô viết nhỏ tuổi.Biết đặt
tên khỏc cho truyn


2. Luyện cho HS kĩ năng nghe:


- Chăm chú nghe cô giáo kể chuyện, nhớ chuyện.


- Nghe bn kể, nhận xét đúng lời kể của bạn. Kể đợc tiếp lời.
<b>II- Đồ dùng dạy- học</b>


- Tranh minh hoạ trong SGK phóng to
<b>III- Các hoạt động dạy- học</b>


Hoạt động của thầy Hoạt động của trị


Ơn định


A. kiĨm tra bµi cũ
B. Dạy bài mới


1. Gii thiu bài:nêu mục đích, u cầu
2. Luyện kể chuyện


- GV kĨ chuyện kết hợp giải nghĩa từ
mới.


- GV kể lần 2 kết hợp chỉ tranh minh hoạ
- GV kể lần 3


3. Hớng dẫn học sinh kể chuyện, trao đổi
ý ngha chuyn.


- Có mấy yêu cầu?


a) K chuyn trong nhúm
- GV giúp đỡ các nhóm
b) Thi kể trớc lớp


- Gọi học sinh kể theo đoạn


- Cõu chuyn ca ngợi phẩm chất cao đẹp
gì của các chú bé du kớch?


- Vì sao chuyện có tên là những chú bÐ
kh«ng chÕt?



- Thử đặt tên khác cho truyện
- Gọi học sinh kể cả chuyện.
- GV nhận xét


3. Cñng cè, dặn dò


- Nêu ý nghĩa của chuyện
- Dặn học sinh tiÕp tơc tËp kĨ.


- H¸t


- 2 em kể lại việc em đã làm để góp phần
giữ mơi trờng xanh, sạch, đẹp


- Nghe, më s¸ch
- Nghe GV kĨ


- HS nghe, QS tranh minh hoạ, xác định
các nhân vật có trong tranh.


- 1 em đọc nhiệm vụ bài KC trong SGK
có 3 u cầu


- Chia líp theo nhãm 2 em, thực hành kể
theo đoạn . Mỗi em kể 1 lần cả chuyện,
trả lời câu hỏi trong yêu cầu 3.


- 4 em kể 4 đoạn treo tranh



- Ca ngợi tinh thần dũng cảm, sự hi sinh
cao cảcủa các chú bé du kích.


- Cỏc chỳ bộ đã hi sinh nhng trong tâm trí
mọi ngời họ bt t.


- Những thiếu niên dũng cảm


- Các tổ cử 2 em thi kểcả chuyện, nêu ý
nghĩa, lớp chọn bạn kể hay nhất.


- Ca ngợi tinh thần dũng cảm, sự hi sinh
cao cả của các thiếu nhi Xô viết.


<i>Thứ t ngày 8 tháng 3 năm 2006</i>


<b>Tp c</b>


Bi th về tiểu đội xe khơng kính


<b>I- Mục đích, u cầu </b>


1. Đọc lu lốt tồn bài. Đọc đúng nhịp thơ. Biết đọc diễn cảm bài thơ thể tinh
thần lạc quan, dũng cảm của các chiến sĩ lái xe.


2. Hiểu ý nghĩa bài thơ: Qua hình ảnh độc đáo của các chiến sĩ lái xe trên chiến
trờng, tác giả ca ngợi tinh thần lạc quan, yêu đời và dũng cảm của các chiến sĩ lái xe
trong cuộc kháng chiến chng M.


3. Học thuộc lòng bài thơ
<b>II- Đồ dùng dạy- häc</b>



- Tranh minh hoạ bài đọc trong SGK
- Bảng phụ chép 2 khổ thơ 1và 3.
<b>III- Các hoạt động dạy- học</b>


Hoạt động của thầy Hoạt động của trị
Ơn định


</div>
<span class='text_page_counter'>(62)</span><div class='page_container' data-page=62>

B. Dạy bài mới


1. Gới thiệu bài: SGV 126


2. Luyện đọc và tìm hiểu nội dung bài
a) Luyện đọc


- GV kết hợp sửa lỗi phát âm, hớng dẫn
ngắt nghỉ hơi đúng.


- GV đọc diễn cảm cả bài
b) Tìm hiu bi


- Những hình ảnh nào nói lên tinh thần
dũng cảm của chiến sĩ lái xe?


- Tỡnh ng chớ đồng đội của các chiến sĩ
thể hiện trong câu thơ nào?


- Hình ảnh về tiểu đội xe khơng kính
trong bài gợi cho em cảm nghĩ gì?
c) Hớng dẫn đọc diễn cảm và HTL


- GV treo bảng phụ( chép KT1và 3)
- HD đọc diễn cảm


- Thi đọc diễn cảm
- HD hc thuc lũng
- Thi HTL


3 Củng cố, dặn dò


- Nêu nội dung chính của bài.
- Dặn HS tiếp tục HTL bài thơ.


Khuất phục tên cớp biển, nêu ý nghĩa .
- Nghe, më s¸ch


- Quan sát tranh minh hoạ, nêu nội dung
- 4 em nối tiếp đọc 4 khổ thơ, đọc 3 lợt
- Luyện đọc từ khó phát âm, luyện ngắt
hơi đúng, luyện đọc theo cặp, giải nghĩa
từ


- 2 em đọc cả bài
- Nghe, theo dõi sách


- Bom giËt, bom rung, kÝnh vì … ung
dung bng l¸i ta ngồi,ma tuôn, ma xối,
cha cần thay áo


- 2 dòng thơ cuối: Gặp bạn bè
- Bắt tay nhau qua cưa kinh vì råi.



- Các chú bộ đội lái xe rất dũng cảm, lạc
quan, yêu đời.


- 4 em nối tiếp đọc 4 khổ thơ
- HS quan sát, đọc thầm


- Chọn giọng đọc, luyện đọc diễn cảm 2
khổ thơ 1 và 3. Mỗi tổ 2 em thi đọc
- Đọc cá nhân, đọc theo bàn, dãy


- 4 em đọc thuộc 4 KT, HS xung phong
đọc thuộc cả bài.


- Ca ngợi chiến sĩ lái xe dũng cảm.


<b>Tập làm văn</b>


Luyn tp tóm tắt tin tức


<b>I- Mục đích, u cầu</b>


1. TiÕp tơc rèn cho học sinh kĩ năng tóm tắt tin tức.


2. Bớc đầu làm quen với việc tự viết tin, tóm tắt tin về các hoạt động học tập,
sinh hoạt din ra xung quanh.


<b>II- Đồ dùng dạy- học</b>


- Bng ph viết tóm tắt tin ở bài tập 2
<b>III- Các hoạt động dạy- học</b>



Hoạt động của thầy Hoạt động của trị
Ơn nh


A. Kiểm tra bài cũ
B. Dạy bài mới


1.Gii thiu bài: nêu mục đích, u cầu
2. Hớng dẫn luyện tập


Bµi tËp 1,2


- GV gọi học sinh đọc bản tin


- Yªu cầu học sinh tóm tắt bản tin vào
nháp.


- Gi học sinh đọc tóm tắt. GV nhận xét
+ Tin a)Liên đội trờng Tiểu học Lê Văn
Tám(Tam Kì, Quảng Nam) trao học bổng
và quà cho các bạn học sinh nghèo học giỏi
và hồn cảnh khó khăn.


+ Tin b) 236 bạn học sinh tiểu học thuộc
nhiều màu da ở trờng Quốc tế Liên hợp
quốc có nhiều hoạt động bổ ích,lí thú.


- H¸t


- GV kiểm tra 2 học sinh đọc ghi nhớ


tiết TLV trớc, 1 em đọc tóm tắt về bài
tập 2.


- Nghe, mở sách
- HS đọc yêu cầu


- HS đọc thầm 2 bản tin, 2 em đọc to
- Lớp đọc, tự tóm tắt vào nháp


</div>
<span class='text_page_counter'>(63)</span><div class='page_container' data-page=63>

Bµi tËp 3


- Gọi học sinh đọc yêu cu bi tp
- Cú my yờu cu?


- Yêu cầu học sinh chuẩn bị bản tin
- Gọi học sinh trình bày bµi lµm


<i><b>Viết bản tin: Nhân kỉ niệm ngày quốc tế </b></i>
phụ nữ 8/3, lớp 4A trờng tiểu học Tiên Cát
đã tham gia chơng trình văn nghệ chào
mừng gồm 2 tiết mục hát, 2 tiết mục đọc
thơ, kể chuyện. Lớp cịn hởng ứng thi đua
giành nhiều bơng hoa điểm 10 tặng mẹ và
cơ giáo.


<i><b>Tóm tắt tin: Học sinh lớp 4A trờng tiểu học</b></i>
Tiên Cát tích cực tham gia các hoạt động
chào mừng ngày quốc tế PN 8/3.


3. Củng cố, dặn dò



- GV nhận xét tiết học. Dặn học sinh hoàn
chỉnh bài .


- HS c yờu cu bi 3


- Có 2 yêu cầu: Viết tin, tóm tắt tin.
- HS viết bài vào nháp


- Ln lt đọc bài làm


- Thùc hiƯn.


<b>Chính tả( nghe- viết)</b>

Khuất phục tên cớp biển


<b>I- Mục đích, yêu cầu</b>


1. Nghe- viết đúng chính tả, trình bày đúng 1 đoạn trong bài Khuất phục tên
c-ớp biển.


2. Luyện viết đúng những tiếng có âm đầu và vần dễ lẫn(d/r/gi, ên/ ênh).
<b>II- Đồ dùng dạy- học</b>


- Bảng phụ viết sẵn nội dung bài 2(a,b)
<b>III- Các hoạt động dạy- học</b>


Hoạt động của thầy Hoạt động của trũ
ễn nh


A. Kiểm tra bài cũ


B. Dạy bài mới


1. Giới thiệu bài:nêu mục đích, yêu cầu
2. Hớng dẫn học sinh nghe viết


- GV đọc đoạn văn cần viết chính tả trong
bài Khuất phục tên cớp biển


- Nội dung đoạn văn
- Hớng dẫn viết chữ khó
- GV đọc chính tả
- GV đọc sốt lỗi


- GV chÊm 10 bµi, nhËn xét
3. Hớng dẫn làm bài tập chính tả
- GV nêu yêu cầu


- Phần a yêu cầu gì?
- Cách làm


- Phần b yêu cầu gì?


- GV gợi ý cho học sinh lùa chän


- GV treo bảng phụ, chốt lời giải đúng:
a) Khơng gian, bao giờ, dãi dầu, đứng
gió, rõ ràng, khu rừng.


b) Mênh mông, lênh đênh, lên, lên, lênh
khờnh, ngó knh.



4. Củng cố, dặn dò


- Hát


- 1 em đọc nội dung bài tập 2a tuần 24
- 2 em viết vào bảng lớp, cả lớp viết vào
nháp .


- Nghe, mở sách
- HS theo dõi SGK
- HS đọc thầm


- Tả sự hung hãn của tên cớp biển và thái
độ bình tĩnh, cơng quyết của bác sĩ Ly
- HS luyện viết: đứng phắt, rút soạt, quả
quyết…


- Học sinh viết bài vào vở
- Đổi vở soát lỗi


- Nghe, chữa lỗi


- HS c thm yờu cu
- in ting theo yêu cầu


- Dựa vào nội dung câu, nghĩa của t ó
cho


- Điền vần cho sẵn tạo ra từ



</div>
<span class='text_page_counter'>(64)</span><div class='page_container' data-page=64>

- Gọi học sinh giải câu đố trong bài và
giải thích cho đúng với cái thang


- GV nhËn xÐt tiÕt häc


- Dặn học sinh học thuộc câu


- 1-2 em nêu (cái thang), giải thích
- Nghe GV nhận xét.


<i>Thứ năm ngày 9 tháng 3 năm 2006</i>


<b>Luyện từ và câu</b>


M rng vn t: Dng cm


<b>I- Mc ớch, yờu cu</b>


1. Mở rộng,hệ thống hoá vốn từ thuộc chủ điểm Dịng c¶m


2. Biết sử dụng các từ đã học để tạo thành những cụm từ có nghĩa, hồn chỉnh
câu vn hoc on vn


<b>II- Đồ dùng dạy- học</b>


- Bảng lớp viết sẵn từ ngữ ở bài tập 1. Bảng phụ viết từ ngữ bài tập 2
- Bảng cài, thẻ từ vµ nghÜa ë bµi tËp 3


<b>III- Các hoạt động dạy học</b>



Hoạt động của thầy Hoạt động của trị
Ơn định


A. Kiểm tra bài cũ
B. Dạy bài mới


1. Giới thiệu bài: nêu MĐ-YC tiết học
2. Hớng dẫn làm bài tập


Bài tËp 1


- GV më b¶ng líp


- GV nhận xét, chốt ý đúng
- Gọi học sinh đọc bài làm đúng
Bài tập 2


- GV gợi ý: Ghép từ dũng cảm vào trớc
hoặc sau từ đã cho


- GV treo b¶ng phơ


- GV nhận xét, chốt ý đúng
Bài tập 3


- GV gợi ý: ghép từ cột a với nghĩa cột b
- GV chốt ỏp ỏn ỳng:


- Gan góc:chống chọi kiên cờng,không
lùi.



- Gan lì: gan đến mức trơ ra khơng cịn
biết sợ l gỡ.


- Gan dạ: không sợ nguy hiểm.
Bài tập 4


- GV nêu yêu cầu bài tập
- Có mấy từ cần điền?


- GV cht ý ỳng:ngi liờn lc,can
m,mt trn, hiểm nghèo, tấm gơng.
3. Củng cố, dặn dị


- KĨ tªn 1 vài tấm gơng dũng cảm.


- Hát


- 1 em nhc lại ghi nhớ tiết trớc. 1 em nêu
ví dụ và xác định CNtrong câu kể Ai là
gì?


- Nghe, më s¸ch


- HS đọc yêu cầu, suy nghĩ làm bài vào
nháp


- 1 em gạch dới các từ : gan dạ, anh hùng,
anh dũng, can đảm, can trờng, gan góc,
gan lì, bạo gan, quả cảm.



- 2 em đọc


- HS đọc yêu cầu
- 1 em khá làm mẫu


- Líp nhËn xÐt, rút kinh nghiệm
- HS tự làm bài cá nhân vào nháp
- 1 em điền từ


- 2 em c cm từ đã ghép đúng
- 1 em đọc yêu cầu bài 3


- 1 em làm mẫu ghép từ gan dạ lần lợt với
3 nghĩa, chọn ý đúng nhất.


- Lớp trao đổi cặp, ghi vào nháp, 1 em
chọ thẻ từ và nghĩa gắn đúng vào bảng
cài.


- 2 em đọc kết quả bài làm
- HS đọc thầm yêu cầu


- 5 chỗ trống điền 5 từ. Học sinh làm bài
cá nhân, 1 em c bi lm


</div>
<span class='text_page_counter'>(65)</span><div class='page_container' data-page=65>

<i>Thứ sáu ngày 10 tháng 3 năm 2006</i>


<b>Tập làm văn</b>



Luyn tp xõy dng mở bài trong bài văn miêu tả cây cối


<b>I- Mục đích, yêu cầu</b>


1. Học sinh nắm đợc 2 cách mở bài trực tiếp và gián tiếp trong bài văn miêu tả
cây cối.


2. Vận dụng viết đợc 2 kiểu mở bài trên khi làm bài văn miêu ỷa cây cối.
<b>II- Đồ dùng dạy- học</b>


- ảnh chụp các cây xanh, cây hoa để quan sát.
- Bảng phụ viết dàn ý quan sát


<b>III- Các hoạt động dạy- học</b>


Hoạt động của thầy Hoạt ng ca trũ
ễn nh


A. Kiểm tra bài cũ
B. Dạy bµi míi


1. Giíi thiƯu bµi: SGV 133
2. Híng dÉn häc sinh luyện tập
Bài tập 1


- GV kết luận:


- Cách 1: mở bài trực tiếp
- Cách 2: mở bài gián tiếp
Bài tập 2



- GV nêu yêu cầu


- Bài yêu cầu viết mở bài gì?


- Em chn t cõy gỡ trong 3 đề bài?
- GV nhận xét


Bµi tËp 3


- GV treo tranh ảnh đã chuẩn bị
- Đó là cây gì?


- Cây đó trồng ở đâu?


- Em nhận xét gì về cây đó?
- GV treo bảng phụ chép gợi ý
Bài tập 4


- GV nêu yêu cầu


- GV gợi ý có thể sử dụng dàn ý bài 3
- GV nhận xét, cho điểm 3-5 bài
3. Củng cố, dặn dò


- Có mấy kiểu mở bài trong bài văn miêu
tả cây cối?


- Dặn học sinh ôn kĩ bài, chuẩn bị tiết
sau.



- Hát


- 2 em đọc bài tập 3( viết tin và tóm tắt
tin)


- Líp nhËn xÐt
- Nghe, më s¸ch


- HS đọc u cu bi tp


- Tìm sự khác nhau trong cách mở bài của
2 đoạn văn


- Nêu ý kiến


- HS c thm yêu cầu
- Mở bài gián tiếp
- HS nêu ý kiến


- HS viết mở bài vào nháp
- Lần lợt đọc


- 1 em đọc yêu cầu, lớp đọc thầm
- HS quan sỏt


- Cây hoa phợng
- Trồng ở sân trờng


- Cõy rt đẹp, bóng cây rất mát



- HS làm bài cá nhân( dàn ý). 1 em đọc
- HS đọc thầm


- HS lµm bài cá nhân viết 1 mở bài cho
bài văn miêu tả cây cối


- HS ni tip c bi lm
- Lp nhn xột


</div>
<span class='text_page_counter'>(66)</span><div class='page_container' data-page=66>

<b>Tiếng Việt( tăng)</b>


Luyn: Ch ng trong câu kể Ai là gì?


<b>I- Mục đích, u cầu</b>


1. Luyện cho HS nắm đợc ý nghĩa và cấu tạo của chủ ngữ trong câu kể Ai là
gì ?


2. Luyện cho HS cách xác định đợc chủ nghĩa trong câu kể Ai là gì ? tạo đợc
câu kể Ai là gì ? từ những chủ ngữ đã cho.


<b>II- Đồ dùng dạy-học</b>


- Bảng lớp chép 4 câu văn ở bài tập 1. Bảng phụ viết các vị ngữ ở cét B (bµi tËp
2)


<b>III- Các hoạt động dạy-học</b>


Hoạt động của thầy Hoạt động của trị
Ơn định



A. KiĨm tra bµi cũ


- GV viết lên bảng 2,3 câu có câu kể Ai là
gì?


B.Dạy bài mới


1. Giới thiệu bài: SGV 120


2. Luyện CN trong câu kể Ai là gì?
- GV mở bảng lớp


- Gọi HS làm bài


- Chủ ngữ các câu trên do từ ngữ thế nào
tạo thành ?


3. Phần ghi nhớ
4. Phần luyện tập
Bài tập 1


- GV nhn xột, chốt lời giải đúng
Chủ ng


Văn hoá nghệ thuật /
Anh chị em /


Vừa buồn mà lại vừa vui /
Hoa phợng /



Bài tập 2


- GV gợi ý cách ghép từ ngữ ở cột A và B
- GV treo b¶ng phơ


- GV nhận xét, chốt lời giải đúng
- Trẻ em/ là tơng lai của đất nớc.
- Cô giáo/ là ngời mẹ thứ hai của em.
- Bạn Lan/ l ngi H Ni.


Bài tập 3


- GV gợi ý cách thêm VN tạo thành câu
- VD: Bạn Bích Vân là HS giỏi toán.
5. Củng cố, dặn dò


- Nêu cách tìm CN trong câu kể Ai là gì?


- Hát


- 2 HS lên tìm câu kể Ai là gì ?Tìm VN
- 1 em đọc nội dung bài tập


- Lớp đọc thầm các câu văn, thơ làm bài
vào nháp


- Lần lợt nêu kết quả bài làm
- 1 em gạch dới bộ phận chủ ngữ
- Do các danh từ (ruộng rẫy, cuốc cày,
nhà nông) cụm danh từ (Kim Đồng và


các bạn anh) tạo thành


- 3 - 4 HS đọc ghi nhớ SGK
- HS đọc yêu cầu, lớp c thm


- Lần lợt thực hiện từng yêu cầu trong
SGK


Vị ngữ


cũng là một mặt trận.


là chiến sỹ trên mặt trận ấy.


mới thực là nỗi niềm bông phợng.
là hoa của học trò.


- 1 em đọc yêu cầu bài 2


- 1 em làm thử câu 1, Lớp nhận xét
- HS chọn từ ngữ- ghép cột A và B
- 1 em đọc các câu vừa ghép đúng


- HS đọc yêu cầu bài tập
- HS làm bài vào vở
- 1-2 em đọc bài
- 1 em nêu.
<b>Tuần 26</b>


<i>Thø hai ngày 13 tháng 3 năm 2006</i>



</div>
<span class='text_page_counter'>(67)</span><div class='page_container' data-page=67>

<b>I- Mục đích, u cầu</b>


1. Đọc lu lốt tồn bài. Biết đọc diễn cảm bài văn. Nhấn giọng ở từ ngữ gợi tả,
các từ tợng thanh làm nổi bật sự dữ dội của cơn bão, tinh thần quyết thắng của thanh
niên xung kích vùng biển.


2. HiĨu néi dung, ý nghĩa của bài: Ca ngợi lòng dũng cảm, ý chí quyết thắng
của con ngời chống thiên tai, bảo vệ cuộc sống yên bình.


<b>II- Đồ dùng dạy- học</b>


- Tranh minh hoạ trong SGK. Bảng phụ chép đoạn 3
<b>III- Các hoạt động dạy-học</b>


Hoạt động của thầy Hoạt động của trị
Ơn định


A.KiĨm tra bài cũ
B.Dạy bài mới


1. Giới thiệu bài: SGV 135


2. Hớng dẫn luyện đọc và tìm hiểu bài
a)Luyện đọc


- GV treo tranh minh hoạ, giúp HS hiểu từ
mới, luyện đọc từ khó phát âm


- GV đọc mẫu diễn cảm cả bài


b)Tìm hiểu bài


- Cuộc chiến đấu giữa con ngời với cơn
bão đợc miêu tả theo trình tự nào ?
- Từ ngữ nói lên sự đe doạ của biển ?
- Cuộc tiến công dữ dội của cơn bão đợc
miêu tả nh thế nào ?


- Trong đoạn 1-2 tác giả dùng biện pháp
nghệ thuật gì để tả?


- T¸c dụng của các biện pháp này?


- Những từ ngữ hình ảnh nào trong bài thể
hiện lòng dũng cảm, sức mạnh và sự chiến
thắng của con ngời?


c) Hng dn đọc diễn cảm


- GV hớng dẫn chọn đoạn, giọng đọc
- Treo bảng phụ .Thi đọc diễn cảm
3. Củng cố, dặn dũ


- Nêu ý nghĩa của bài


- Dặn học sinh chuẩn bị bài tiết sau.


- Hát


- 2 em c thuc bi: Bài thơ về tiểu đội


xe khơng kính, nêu ý nghĩa bài.


- Nghe, më s¸ch


- Học sinh nối tiếp đọc 3 đoạn của
bài,đọc - 2 lợt, 1em đọc chú giải
- Luyện phát âm. luyện đọc theo cặp
- 1 em đọc cả bài


- Nghe GV đọc


- Theo đoạn: Đoạn 1 biển đe doạ, đoạn 2
biển tấn công, đoạn 3 ngời thắng biển.
Gió mạnh, nớc lên dữ, biển cả muốn
nuốt tơi con đê…


- Cách miêu tả rõ nét, sinh động. Cuộc
chiến đấu rất dữ dội, ác liệt.


- So sánh: nh con mập…nh đàn cá voi
- Nhân hoá: biển, gió giận dữ điên cuồng
- Tạo nên hình ảnh rõ nét, ấn tợng mạnh
- Hơn 2 chục thanh niên nhảy xuống
dịng nớc cuốn, khốc vai nhau…cứu
con đê sống lại.


- 3 em nối tiếp đọc 3 đoạn
- HS đọc diễn cảm theo nhóm


- Luyện đọc đoạn 3,mỗi tổ cử 1 em thi


đọc


- Ca ngợi lòng dũng cảm, ý chí quyết
thắng của con ngời trong đấu tranh
chng thiờn tai.


<b>Tiếng Việt (tăng)</b>


Luyn: Xõy dng m bi trong bài văn miêu tả cây cối


<b>I- Mục đích, yêu cầu</b>


1. Học sinh nắm đợc 2 cách mở bài trực tiếp và gián tiếp trong bài văn miêu tả
cây cối.


2. Luyện cho học sinh cách vận dụng viết đợc 2 kiểu mở bài trên khi làm bài
văn miêu t cõy ci.


<b>II- Đồ dùng dạy- học</b>


- nh chp cỏc cây xanh, cây hoa để quan sát. Bảng phụ viết dàn ý quan sát
<b>III- Các hoạt động dạy- học</b>


Hoạt động của thầy Hoạt động của trị
Ơn định


A. KiĨm tra bài cũ


- Hát


</div>
<span class='text_page_counter'>(68)</span><div class='page_container' data-page=68>

B. Dạy bài mới



1. Giới thiƯu bµi: SGV 133
2. Híng dÉn häc sinh lun tËp
Bµi tập 1


- GV kết luận:


- Cách 1: mở bài trực tiếp
- Cách 2: mở bài gián tiếp
Bài tập 2


- GV nêu yêu cầu


- Bài yêu cầu viết mở bài gì?


- Em chọn tả cây gì trong 3 đề bài?
- GV nhận xét


Bµi tËp 3


- GV treo tranh ảnh đã chuẩn bị
- Đó là cây gì?


- Cây đó trồng ở đâu?


- Em nhận xét gì về cây đó ?
- GV treo bảng phụ chép gợi ý
Bài tập 4


- GV nªu yêu cầu



- GV gợi ý có thể sử dụng dàn ý bài 3
- GV nhận xét, cho điểm 3-5 bài
3. Củng cố, dặn dò


- Có mấy kiểu mở bài trong bài văn miêu
- Dặn học sinh ôn kĩ bài, chuẩn bị tiết
sau.


- Lớp nhận xét
- Nghe, mở sách


- HS c yờu cu bi tp


- Tìm sự khác nhau trong cách mở bài của
2 đoạn văn


- Nêu ý kiÕn


- HS đọc thầm yêu cầu
- Mở bài gián tiếp
- HS nêu ý kiến


- HS viết mở bài vào nháp
- Lần lợt đọc


- 1 em đọc yêu cầu, lớp c thm
- HS quan sỏt


- Cây hoa phợng


- Trồng ở s©n trêng


- Cây rất đẹp, bóng cây rất mát


- HS làm bài cá nhân( dàn ý). 1 em đọc
- HS c thm


- HS làm bài cá nhân viết 1 mở bài cho
bài văn miêu tả cây cối


- HS ni tiếp đọc bài làm
- Lớp nhận xét


- Cã 2 kiÓu: Më bµi trùc tiÕp
Më bài gián tiếp.


<b>Luyện từ và câu</b>


Luyn tp v cõu k Ai là gì?


<b>I- Mục đích, u cầu</b>


1. Tiếp tục luyện tập về câu kể Ai là gì?Tìm đợc câu kể Ai là gì? trong đoạn
văn, nắm đợc tác dụng của mỗi câu, xác định đợc bộ phận CN, VN trong các câu đó.


2. Viết đợc đoạn văn có dùng câu kể Ai là gì?
<b>II- Đồ dùng dạy- học </b>


- Bảng phụ chép 4 câu kể Ai là gì ? bài tập 1
<b>III- Các hoạt động dạy- học </b>



Hoạt động của thầy Hoạt động của trị
Ơn định


A. KiĨm tra bµi cũ
B. Dạy bài mới


1. Giới thiệu bài: nêu MĐ-YC
2. Hớng dÉn häc sinh lµm bµi tËp
Bµi tËp 1


- Gọi học sinh đọc đoạn văn
- GV nhận xét, chốt ý đúng
- Câu 1, 3 câu giới thiệu
- Câu 2, 4 câu nhn nh
Bi tp 2


- Hát


- 1 em làm lại bài 3
- 1 em làm lại bài 4
- Nghe, më s¸ch


- Học sinh đọc yêu cầu của bài
- 1 em đọc


- Học sinh tìm các câu kể Ai làm gì?
- Lần lợt đọc các câu tìm đợc


</div>
<span class='text_page_counter'>(69)</span><div class='page_container' data-page=69>

- GV treo bảng phụ
- GV chốt lời giải ỳng


Ch ng


Nguyễn Tri Phơng
Cả hai ông


Ông Năm
Cần trục
Bài tập 3


- Tình huống đến nhà bạn Hà nh thế nào?
- Gặp bố, mẹ Hà em cần làm gì?


- Sư dơng kiĨu câu gì?


- GV nhận xét, cho điểm 5-7 bài
3. Củng cố, dặn dò


- Đóng vai tình huống thăm bạn ốm
- Dặn hoàn chỉnh bài vào vở.


- Xỏc nh b phn CN,VN
- 4 em làm trên bảng phụ
- Lớp nhận xét


VÞ ngữ


Là ngời Thừa Thiên.


u khụng phi l ngi H Ni.
L dõn ng c ca lng ny.



Là cánh tay kì diệu của các chú công
nhân.


- Hc sinh c yờu cầu
- Đến lần đầu


- Chào bố mẹ, nói lí do đến nhà
- Sau đó giới thiệu từng bạn
- Câu kể Ai là gì?


- Học sinh làm bài cá nhân, đổi vở để sửa
bài cho nhau


- Lần lợt nhiều em c.


<i>Thứ ba ngày 14 tháng 3 năm 2006</i>


<b>Kể chuyện</b>


K chuyn đã nghe, đã đọc


<b>I- Mục đích, u cầu</b>


1. RÌn kÜ năng nói:


- Bit k t nhiờn bng li ca mỡnh một câu ( đoạn) chuyện đã nghe, đã đọc có
nhân vật, ý nghĩa nói về lịng dũng cảm. Hiểu chuyện, trao đổi với các bạn về ý nghĩa
của chuyện.


- 2.Rèn kĩ năng nghe:



- Chm chỳ nghe bn k, nhn xét đúng lời kể của bạn.
<b>II- Đồ dùng dạy- học</b>


- GV và học sinh su tầm 1 số truyện viết về lòng dũng cảm
- Truyện đọc lớp 4.


- Bảng lớp chép đề bài KC.
<b>III- Các hoạt động dạy- học</b>


Hoạt động ca thy Hot ng ca trũ
ễn nh


A.Kiểm tra bài cũ
B.Dạy bµi míi
1.Giíi thiƯu bµi:


- GV kiểm tra việc chuẩn bị bài của HS
- Giới thiệu mục đích, yêu cầu, ghi tên bài
2.Hớng dẫn HS kể chuyện


a)Hớng dẫn hiểu yêu cầu đề bài


- GV gạch dới các từ ngữ: lũng dng cm,
nghe hoc c


- Gợi ý 1 là chuyện ở đâu ?
- Gọi HS giới thiệu tên chuyện


b)HS thực hành kể chuyện, trao đổi về ý


nghĩa câu chuyn


- Hát


- 2 học sinh nối tiếp kể: Những chú bé
không chết, nêu nội dung chính, nêu ý
nghĩa cđa chun


- HS đa ra các chuyện đã su tầm.
- 1 em đọc đề bài, lớp đọc thầm
- 4 em nối tiếp đọc 4 gợi ý
- Chuyện trong SGK


- Lần lợt nhiều em giới thiệu chuyện đã
đọc hoặc đã su tầm.


</div>
<span class='text_page_counter'>(70)</span><div class='page_container' data-page=70>

- Tỉ chøc thi kĨ chun


- GV nhận xét, đánh giá và chọn HS kể hay
nhất.


3.Cñng cố, dặn dò
- GV nhận xét tiết học


- Dn HS chuẩn bị nội dung tiết sau
- Về nhà su tầm và đọc thêm những câu
chuyện viết về chủ đề Dũng cảm


- Mỗi tổ cử 2 em thực hành thi kể chuyện
trớc lớp sau đó nêu ý nghĩa của chuyn.


- Lp bỡnh chn bn k hay


<b>Tiếng Việt (tăng)</b>


Luyn k chuyện đã nghe, đã đọc


<b>I- Mục đích, u cầu</b>


1. RÌn kĩ năng nói:


- Luyn cho HS bit k t nhiờn bằng lời của mình một câu ( đoạn) chuyện đã
nghe, đã đọc có nhân vật, ý nghĩa nói về lòng dũng cảm. Hiểu chuyện, trao đổi với
các bạn v ý ngha ca chuyn.


2.Rèn kĩ năng nghe:


- Luyn k năng nghe bạn kể, nhận xét đúng lời kể của bạn.
<b>II- Đồ dùng dạy- học</b>


- GV và học sinh su tầm 1 số truyện viết về lòng dũng cảm
- Truyện đọc lớp 4.


- Bảng lớp chép đề bài KC.
<b>III- Các hoạt động dạy- học</b>


Hoạt động của thầy Hoạt động của trũ
ễn nh


A.Kiểm tra bài cũ
B. Dạy bài mới
1. Giới thiệu bµi:



- GV kiểm tra việc chuẩn bị bài của HS
- Giới thiệu mục đích, yêu cầu, ghi tên bài
2. Luyện HS kể chuyện


a)Hớng dẫn hiểu yêu cầu đề bài


- GV gạch dới các từ ngữ: lòng dũng cảm,
nghe hoc c


- Gợi ý 1 là chuyện ở đâu ?
- Gäi HS giíi thiƯu tªn chun


b)HS thực hành kể chuyện, trao đổi về ý
nghĩa câu chuyện


- Tæ chøc thi kĨ chun


- GV nhận xét, đánh giá và chọn HS k hay
nht.


3.Củng cố, dặn dò
- GV nhận xét tiết häc


- Dặn HS chuẩn bị nội dung tiết sau
- Về nhà su tầm và đọc thêm những câu
chuyện viết về chủ đề Dũng cảm


- H¸t



- 2 häc sinh nèi tiếp kể: Những chú bé
không chết, nêu nội dung chÝnh, nªu ý
nghÜa cđa chun


- HS đa ra các chuyện đã su tầm.
- 1 em đọc đề bài, lớp đọc thầm
- 4 em nối tiếp đọc 4 gợi ý
- Chuyện trong SGK


- Lần lợt nhiều em giới thiệu chuyện đã
đọc hoặc đã su tầm.


- Chia nhãm thùc hµnh kể trong nhóm
- Lần lợt nhiều em kể chuyện, nêu ý nghÜa
cđa chun


</div>
<span class='text_page_counter'>(71)</span><div class='page_container' data-page=71>

<i>Thø t ngµy 15 tháng 3 năm 2006</i>


<b>Tp c</b>


Ga- vrt ngoi chin lu


<b>I- Mc đích, u cầu</b>


1. Đọc trơi chảy tồn bài.Đọc đúng các tên riêng ngời nớc ngồi(Ga-vrốt,
Ăng-giơn-ra, Cuốc-phây-rắc) lời đối đáp giữa các nhân vật.


- Giọng đọc phù hợp thể hiện tình cảm hồn nhiên và tinh thân dũng cảm của
Ga- Vrốt ngồi chiến luỹ.


2. HiĨu néi dung, ý nghÜa của bài: Ca ngợi lòng dũng cảm của chú bé Ga- Vrốt


<b>II- Đồ dùng dạy- học</b>


- Tranh minh ho bài đọc SGK. Bảng phụ chép đoạn 3
<b>III- Các hoạt động dạy học</b>


Hoạt động của thầy Hoạt động của trị
Ơn nh


A.Kiểm tra bài cũ
B.Dạy bài mới
1. Giới thiệu bài


- GV híng dÉn HS xem tranh minh ho¹
SGK


- Giíi thiƯu tác phẩm nổi tiếng Những ngời
khốn khổ của nhà văn Pháp Huy-gô


2. Hng dn HS luyn c v tỡm hiu bài
a)Luyện đọc


- GV kết hợp viết bảng, hớng dẫn HS phát
âm đúng tên riêng nớc ngoài, đọc đúng các
câu hỏi, câu cảm, câu khiến, giúp HS hiểu
từ khó.


- GV đọc diễn cảm cả bài
b)Tìm hiểu bài


- Ga- Vrốt ra ngồi chiến luỹ để làm gì ?


- Những chi tiết nào thể hiện lòng dũng
cảm của chỳ bộ ?


- Vì sao tác giả lại gọi cậu là 1 thiên thần ?
- Nêu cảm nghĩ của em vỊ nh©n vËt Ga-
Vrèt trong chun ?


c)Hớng dẫn đọc diễn cảm


- GV hớng dẫn HS chọn đoạn đối thoại đọc
theo cách phân vai


- Thi đọc diễn cảm đoạn 3
3.Củng cố, dặn dò


- Nêu ý nghĩa của chuyện
- Dặn HS luyện đọc theo vai


- H¸t


- 2 HS nối tiếp nhau đọc bài Thắng biển
- Trả lời câu hỏi 2, 3 trong bi


- HS quan sát tranh, nêu nội dung tranh
- Nghe giáo viên giới thiệu về tác phẩm,
tác giả


- HS nối tiếp nhau đọc 3 đoạn, đọc theo 3
lợt, luyện phát âm, luyện đọc các kiểu câu,
- 1 em đọc chú giải



- Nghe GV đọc


- Cậu ra nhặt đạn, giúp nghĩa quân tiếp tục
chiến đấu


- Ga- Vrốt khong sợ nguy hiểm, lúc ẩn, lúc
hiện giữa làn đạn giặc, nh chơi trị ú tim
với cái chết


- Vì hình ảnh cậu ẩn hiện giữa làn đạn rất
đẹp chú bé nh thiện thần đạn giặc tránh
chú.


- Ga- Vrốt là cậu bé anh hùng/ em rất
khâm phục lòng dũng cảm của Ga- Vrốt…
- Chọn các vai (4 vai) đọc theo nhóm
- Mỗi tổ cử 1 nhóm thi c


- 1 em nêu.
<b>Tập làm văn</b>


Luyn tp xõy dng kt bài trong bài văn miêu tả cây cối


<b>I- Mục đích, yêu cầu</b>


1. HS nắm đợc 2 kiểu kết bài (không mở rộng, mở rộng) trong bài văn tả cây
cối.


2. Luyện tập viết đoạn kết bài trong bài văn miêu tả cây cối theo cách mở rộng.
<b>II-Đồ dùng dạy- học</b>



- Tranh, ảnh 1 số loại cây: na, ổi, mít, si, tre, tràm, đa
- Bảng phụ viết dàn ý quan sát (BT2)


<b>III- Các hoạt động dạy- học</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(72)</span><div class='page_container' data-page=72>

A.KiÓm tra bài cũ
B. dạy bài mới:
1.giới thiệu bài:


- Cú my cỏch kết bài trong bài văn miêu
tả đồ vật ?


- Trong bài văn miêu tả cây cối cũng có 2
cách kết bài nh vậy


- GV ghi tên bài lên bảng
2. Hớng dẫn học sinh luyện tập
Bµi tËp 1


- GV nhận xét , chốt bài giải đúng có thể
dùng các câu ở đoạn a,b để kết bài .
Bài tập 2


- GV dán tranh ,ảnh đã chuẩn bị lên bảng
Cây đó là cõy gỡ ?


Cây có ích lợi gì?


Em có cảm nghĩ gì về cây?


- GV treo bảng phụ


Bài tập 3


- GV nêu yêu cầu


- Gợi ý cho học sinh dựa vào dàn ý ở bài
2 thêm phần bình luận


- GV nhận xét
Bài tập 4
- Gọi HS đọc đề bài


- GV gợi ý: Chọn1trong 3 đề
- GV nhận xét, cho điểm 5-7 bài
3.Củng cố , dặn dò .


- GV đọc kết bài mẫu SGV 146
- Có mấy cách kết bi


- Dặn HS chuẩn bị tiết kiểm tra.


- 2 em đọc đoạn mở bài giới thiệu chung
về cái cõy em nh t


- 1-2 em nêu:có 2 cách ;kết bài mở rộng
và không mở rộng


- HS mở s¸ch gi¸o khoa



- 1 HS đọc yêu cầu,lớp đọc thầm trao
đổi cặp trả lời câu hỏi


- Lần lợt nêu ý kiến đoạn a nêu tình
cảm.đoạn b nêu ích lợi và tình cảm
- HS đọc yêu cầu đề bi


- Quan sát tranh, ảnh
Cây bàng


Cây làm cho sân trờng em mát mẻ


Em rất thích cây bàng và hàng ngày chăm
sóc cho nó.


- HS nờu dn ý 1 kt bi
- HS đọc thầm yêu cầu.


- HS thực hành viết bài 1 kết bài mở
rộng.Nối tiếp nhau đọc trớc lớp
- HS đọc yêu cầu bài tập


- 3 em nối tiếp đọc 3 đề bài trong SGK
- HS thực hành viết đoạn văn.Đổi bài góp
ý kiến cho nhau.Nối tip c bi lm
- Nghe


- 2 cách: Mở rộng và không mở rộng
<b>Chính tả( nghe- viết)</b>



Thng bin


<b>I- Mc ớch, yờu cầu</b>


1. Nghe- viết đúng chính tả, trình bày đúng đoạn 1 và 2 trong bài Thắng biển
2.Tiếp tục luyện viết đúng các tiếng có âm đầu và âm vần dễ vit sai chớnh t: l/
n; in/ inh


<b>II- Đồ dùng dạy- häc</b>


- Bảng phụ chép nội dung bài tập 2
<b>III- Các hoạt động dạy- học</b>


Hoạt động của thầy Hoạt động của trị
Ơn định


A. KiĨm tra bµi cị


GV đọc các từ ngữ ở bài tập 2
B. Dạy bài mới


1. Giíi thiƯu bài: nêu MĐ- YC
2. Hớng dẫn học sinh nghe- viết
- Nội dung chính đoạn 1?


- Ni dung chớnh on 2?
- HD học sinh viết chữ khó
- GV đọc chính tả


- GV đọc sốt lỗi



- H¸t


- 2 em viết bảng lớp, cả lớp viết vào nháp
- 1 em đọc bài đã viết đúng


- Nghe, më s¸ch


- Biển đe doạ làm vỡ đê


- Biển tấn công dữ dội vào con đê


- Häc sinh lun viÕt: lan réng, vËt lén,
d÷ dội, điên cuồng


</div>
<span class='text_page_counter'>(73)</span><div class='page_container' data-page=73>

- GV chấm 10 bài, nhận xét
3. Hớng dẫn làm bài tập chính tả
- GV nêu yêu cầu của bài


- Phần a yêu cầu gì?
- Phần b yêu cầu gì?
- GV treo bảng phụ


- GV nhận xét, chốt lời giải đúng


a) Nhìn lại, búp nõn, khổng lồ,ngọn lửa,
ánh nến, lóng lánh,lung linh, trong
nắng,lũ lũ, lợn lên, lợn xuống.
b) lung linh thầm kín
Giữ gìn lặng thinh
Bình tĩnh học sinh


Nhờng nhịn gia đình
Rung rinh thông minh
4. Củng cố, dn dũ


- Đoạn văn a tả cây gì? nêu nhận xét về
cách tả?


- GV dặn học sinh tìm và viết 5 từ bắt đầu
bằng l, 5 từ bắt đầu bằng n.


- Nghe, chữa lỗi


- Hc sinh c thm yêu cầu
- Phân biệt l/n


- 1 em đọc phần a


- Điền tiếng có vần in/ inh tạo ra từ mới
có nghĩa.HS chọn bài , làm bài cá nhân.
học sinh chữa bài


- 2 em c on vn ó hon chnh
- 1 em đọc từ vừa ghép


- Tả cây gạo, dùng nhiu t gi t v hỡnh
nh p.


<i>Thứ năm ngày 16 tháng 3 năm 2006</i>


<b>Luyện từ và câu</b>



M rng vn từ: Dũng cảm


<b>I- Mục đích, u cầu</b>


1.TiÕp tơc më réng và hệ thống hoá vốn từ thuộc chủ điểm: Dũng cảm. Biết 1
số thành ngữ gắn với chủ điểm.


2. Biết sử dụng các từ đã học để đặt câu, chuyển các từ đó vào vốn từ tích cực.
<b>II- Đồ dựng dy hc</b>


- Bảng phụ viết ND bài 1,4. Bảng lớp viết từ ngữ bài tập 2, ba mảnh bìa viết 3 từ
cần điền.


<b>III- Cỏc hot ng dy- hc</b>


Hot ng ca thy Hot ng ca trũ
ễn nh


A.Kiểm tra bài cũ
B.Dạy bài mới


1.Giới thiệu bài: Nêu MĐ- YC
2. Hớng dẫn HS lµm bµi tËp
Bµi tËp 1


- ThÕ nµo lµ tõ cïng nghĩa ?
- Thế nào là từ trái nghĩa ?


- GV treo bảng phụ, so sánh bài làm của
HS, chốt ý ỳng



Bài tập 2


- GV nêu yêu cầu


- Mun t câu đúng em phải làm gì ?
- GV ghi nhanh 1 số câu lên bảng, nhận
xét


VD: Các chiến sĩ đặc công rất gan dạ.
Bạn Hà rất nhút nhát, rụt rè.


Bµi tËp 3


- GV gắn 3 mảnh bìa có 3 từ lên bảng
- GV nhận xét, chốt ý đúng:


- Dòng cảm bênh vực lẽ phải


- Hát


- 2 HS úng vai giới thiệu với bố mẹ bạn
Hà về từng bạn trong nhóm (câu kể ai là gì
? )


- Nghe, më s¸ch


- 1 HS đọc yêu cầu, lớp đọc thầm
- Những từ có nghĩa gần giống nhau
- Những từ có nghĩa trái ngợc nhau


- HS chia nhóm, tìm và ghi từ
- Đại diện các nhóm đọc
- 1 em đọc bài đúng
- Lp c thm


- Phải hiểu nghĩa của từ. HS làm việc cá
nhân


- chn 1 t bi 1, t câu với từ đó
- Lần lợt đặt câu.


- 1 em đọc yêu cầu, lớp đọc thầm


</div>
<span class='text_page_counter'>(74)</span><div class='page_container' data-page=74>

- KhÝ thÕ dịng m·nh
- Hi sinh anh dịng
Bµi tËp 4


- GV giải thích nghĩa của các thành ngữ
- GV chốt lời giải đúng: hai thành ngữ
- Vào sinh ra tử, gan vng d st
Bi tp 5


- Đặt câu với mấy thành ng÷ ?


- GV nhận xét, sửa những câu cha đúng
3.Củng c, dn dũ


- Nêu thêm 1 số thành ngữ: dũng cảm.
- Học thuộc các thành ngữ trên



- 1 em c


- 1 em đọc yêu cầu, trao đổi cặp


- HS lựa chọn thành ngữ nói về lịng dũng
cảm. HS xung phong đọc thuộc các thành
ngữ vừa tìm đợc.


- 1 em đọc yêu cầu


- 1 trong 2 thành ngữ tìm đợc ở bài 4
- HS làm bài cá nhân, nối tip c.


<i>Thứ sáu ngày 17 tháng 3 năm 2006</i>


<b>Tập làm văn</b>


Luyn tp miờu t cõy ci


<b>I- Mc ớch, yờu cu</b>


1. HS luyện tập tổng hợp, viết hoàn chỉnh 1 bài văn miêu tả cây cối tuần tự theo
các bớc: lập dàn ý, viết từng đoạn (mở bài, thân bài, kết bài)


2.Tiếp tục củng cố kĩ năng viết đoạn mở bài (kiểu trực tiếp, gián tiếp) đoạn kết
bài (kiểu mở rộng, không mở rộng)


<b>II- Đồ dùng dạy- học</b>


- Bng lp chép sẵn đề bài, dàn ý.



- Tranh ảnh cây ăn quả, cây bóng mát, cây hoa.
<b>III- Các hoạt động dạy- học</b>


Hoạt động của thầy Hoạt động của trị
Ơn định


A.KiĨm tra bài cũ
B.Dạy bài mới


1. Giới thiệu bài SGV 150
2. Hớng dẫn HS làm bài tập
a)Hớng dẫn HS tìm hiểu yêu cầu
- GV mở bảng lớp


- Gch di cỏc t ng quan trọng trong đề
bài: Tả một cây có bóng mát( hoặc cây
hoa, cây ăn quả) mà em yêu thích.
- Đề bài yờu cu t gỡ ?


- Em chọn tả loại cây gì ?
- Nêu ví dụ cây có bóng mát
- Ví dụ cây ăn quả


- Ví dụ cây hoa


- GV dán 1 số tranh ảnh lên bảng
- Cấu trúc bài văn có mấy phần ?
b)Hớng dẫn HS viết bài


- GV nhận xét chấm 7- 10 bài


3.Củng cố, dặn dò


- Đọc 1 bài viết hay nhất của HS
- Dặn HS hoàn chỉnh bài ở nhà


- Hát


- 2 em c on kt bi mở rộng miêu tả
cây cối ở bài tập 4


- Nghe, më s¸ch


- 1 em đọc yêu cầu đề bài, lớp đọc thầm
- 2- 3 em đọc lại đề bài trên bảng lớp
- Tả 1 cây


- HS nªu lùa chän
- Bàng, phợng, đa
- Cam, bởi, xoài, mít


- Phng, bng lng, hồng, đào…


- HS quan sát, phát biểu về cây em chọn tả
- 4 em nối tiếp đọc 4 gợi ý


- Cả lớp đọc thầm, theo dõi SGK
- 3 phần (mở bài, thân bài, kết bài)
- 3 em nêu cách viết nội dung các phần
- HS lập dàn ý



</div>
<span class='text_page_counter'>(75)</span><div class='page_container' data-page=75>

<b>Tiếng Việt (tăng)</b>


Luyn tp v cõu k Ai l gỡ ? Mở rộng vốn từ: Dũng cảm.


<b>I- Mục đích, yêu cầu</b>


1. Tiếp tục luyện tập về câu kể Ai là gì ? Tìm đợc câu kể Ai là gì? trong đoạn
văn, nắm đợc tác dụng của mỗi câu, xác định đợc bộ phận CN, VN trong các câu đó.


2. Viết đợc đoạn văn có dùng câu kể Ai là gì ? Luyện mở rộng vốn từ: Dũng
cảm


<b>II- §å dïng d¹y- häc </b>


- Bảng phụ chép 4 câu kể Ai là gì ? bài tập 1. Vở bài tập Tiếng Việt 4
<b>III- Các hoạt động dạy- học </b>


Hoạt động của thầy Hoạt động của trị
Ơn định


A. KiĨm tra bµi cũ
B. Dạy bài mới


1. Giới thiệu bài: nêu MĐ-YC
2. Hớng dẫn luyện câu kể Ai là gì ?
Bài tập 1


- Gọi học sinh đọc đoạn văn
- GV nhận xét, chốt ý đúng
Bài tập 2



- GV treo bảng phụ
- GV chốt lời giải đúng
Bài tập 3


- Tình huống đến nhà bạn Hà nh thế nào?
- Gặp bố, mẹ Hà em cần lm gỡ?


- Sử dụng kiểu câu gì?


3.Luyện mở rộng vốn từ Dũng cảm
Bài tập 1


- GV treo bảng phụ so sánh bài làm của HS
Bài tập 2


- GV nờu yờu cầu, hớng dẫn HS đặt câu
- GV nhận xét


Bµi tËp 3


- Gäi HS lµm miƯng
Bµi tËp 4, 5


- GV nêu yêu cầu, hớng dẫn HS tìm thành
ngữ, đặt câu vi thnh ng.


4. Củng cố, dặn dò


- Đóng vai tình huống thăm bạn ốm



- Hát


- 1 em làm lại bài 3
- 1 em làm lại bài 4
- Nghe, më s¸ch


- Học sinh đọc yêu cầu của bài
- 1 em đọc


- Học sinh tìm các câu kể Ai làm gì?
- Lần lợt đọc các câu tìm đợc


- Học sinh đọc yêu cầu, trao đổi cặp
- Xác định bộ phn CN,VN


- 4 em làm trên bảng phụ
- Lớp nhận xÐt


- Học sinh đọc yêu cầu
- Đến lần đầu


- Chào bố mẹ, nói lí do đến nhà
- Sau đó giới thiệu từng bạn
- Câu kể Ai là gì ?


- Học sinh làm bài cá nhân, đổi vở để sửa
bài cho nhau. Lần lợt nhiều em đọc.


- 1 em đọc yêu cầu, lớp đọc thầm
- HS làm bài theo nhóm 2, đọc từ


- Lớp đọc u cầu


- HS lµm bài cá nhân vào vở bài tập
- Đọc bài lµm


- Lớp đọc thầm yêu cầu
- Lần lợt nêu miệng bài làm


-HS làm bài cá nhân vào vở bài tập
- HS đọc bài làm.


- 4 em đóng vai.
<b>Tuần 27</b>


<i>Thø hai ngày 20 tháng 3 năm 2006</i>


<b>Tp c</b>


Dự sao trỏi t vẫn quay


<b>I- Mục đích, u cầu</b>


1. Đọc trơi chảy tồn bài. Đọc đúng các tên riêng nớc ngồi Cơ- péc- ních, Ga-
li- lê. Biết đọc diễn cảm bài văn với giọng kể rõ ràng, chậm rãi.


2. Hiểu nội dung và ý nghĩa của bài: Ca ngợi 2 nhà khoa học chân chính Cơ-
péc- ních, Ga- li- lê đã dũng cảm, kiên trì bảo vệ chân lí khoa học.


<b>II- §å dïng d¹y- häc</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(76)</span><div class='page_container' data-page=76>

<b>III- Các hoạt động dạy- học</b>



Hoạt động của thầy Hoạt động của trị
Ơn định


A. Kiểm tra bài cũ
B. Dạy bài mới


1. Giới thiệu bài: SGV 152


- Cho học sinh quan sát tranh chân dung2
nhµ khoa häc trong bµi.


2. Hớng dẫn luyện đọc và tìm hiểu bài
a) Luyện đọc


- GV gọi học sinh đọc bài
- HD phát âm tên nớc ngoài
- Giúp học sinh hiểu nghĩa từ khó
- GV đọc diễn cảm cả bài


b) Tìm hiểu bài


- ý kin ca Cụ- pộc- nớch cú điểm gì
khác với mọi ngời lúc đó?


- GV đa ra mơ hình địa cầu
- Ga- li- lê viết sách làm gì?
- Vì sao tồ án xử phạt ơng?


- Lßng dũng cảm của 2 nhà bác học thể


hiện ở chỗ nào?


c) Hng dn c din cm


- GV hng dn học sinh chọn đoạn,
giọng đọc phù hợp.


- Thi đọc diễn cảm
3. Củng cố, dặn dị


- Nêu nội dung chính của bài?
- Dặn học sinh tiếp tục đọc kĩ bài.


- H¸t


- 4 em đọc truyện Ga- vrốt ngồi chiến
luỹ theo cách phân vai và trả lời câu hỏi
nội dung bài


- Nghe, më s¸ch


- HS quan sát, đọc ghi chú


- HS nối tiếp đọc 3 đoạn của bài , đọc 3
l-ợt.


- Rèn phát âm Cơ- péc- ních, Ga- li- lê
- 1 em đọc chú giải trong SGK


- HS luyện đọc theo cặp. 1 em đọc cả bài.


- HS nghe, theo dõi sách


- Ông cho rằng trái đất là một hành tinh
quay xung quanh mặt trời.


- Quan sát để hiểu ý kiến này đúng
- Ơng ủng hộ Cơ- péc- ních


- Cho rằng ơng chống đối quan điểm của
giáo hội, ý chúa trời.


- 2 ông dũng cảm bảo vệ chân lí đúng dù
có nguy hại tính mạng.


- 3 em nối tiếp đọc 3 đoạn, chọn đoạn 2,
luyện đọc diễn cảm trong nhóm.


- Mỗi tổ cử 1 em thi c


- Ca ngợi 2 nhà bác học chân chính, dũng
cảm Cô- péc- ních, Ga- li- lê


<b>Tiếng Việt (tăng)</b>


Luyn tập miêu tả cây cối


<b>I- Mục đích, yêu cầu</b>


1. HS luyện tập tổng hợp, viết hoàn chỉnh 1 bài văn miêu tả cây cối tuần tự theo
các bớc: lập dàn ý, viết từng đoạn (mở bài, thân bài, kết bài)



</div>
<span class='text_page_counter'>(77)</span><div class='page_container' data-page=77>

<b>II- Đồ dùng dạy- học</b>


- Bng lp chộp sẵn đề bài, dàn ý.


- Tranh ảnh cây ăn quả, cây bóng mát, cây hoa.
<b>III- Các hoạt động dạy- học</b>


Hoạt động của thầy Hoạt động của trị
Ơn định


A.KiĨm tra bµi cũ
B.Dạy bài mới


1.Giới thiệu bài SGV 150
2.Hớng dẫn HS làm bài tập
a)Hớng dẫn HS tìm hiểu yêu cầu
- GV mở b¶ng líp


- Gạch dới các từ ngữ quan trọng trong đề
bài: Tả một cây có bóng mát( hoặc cây
hoa, cây ăn quả) mà em yêu thích.
- Đề bài yêu cầu tả gỡ ?


- Em chọn tả loại cây gì ?
- Nêu ví dụ cây có bóng mát
- Ví dụ cây ăn quả


- Ví dụ cây hoa


- GV dán 1 số tranh ảnh lên bảng


- Cấu trúc bài văn có mấy phần ?
b)Híng dÉn HS viÕt bµi


- GV nhËn xÐt chÊm 7- 10 bài
3.Củng cố, dặn dò


- Đọc 1 bài viết hay nhất của HS
- Dặn HS hoàn chỉnh bài ở nhà


- H¸t


- 2 em đọc đoạn kết bài mở rộng miêu tả
cây cối ở bài tập 4


- Nghe, më s¸ch


- 1 em đọc yêu cầu đề bài, lớp đọc thầm
- 2- 3 em đọc lại đề bài trên bảng lớp
- Tả 1 cây


- HS nªu lùa chän


- Bàng, phợng, đa, bồ đề, tràm…
- Cam, bởi, xồi, mít, na, hồng …


- Phợng, bằng lăng, hoa hồng, đào, mai…
- HS quan sát, phát biểu về cây em chọn tả
- 4 em nối tiếp đọc 4 gợi ý


- Cả lớp đọc thầm, theo dõi SGK


- 3 phần (mở bài, thân bài, kết bài)
- 3 em nêu cách viết nội dung các phần
- HS lập dàn ý


- Viết bài cá nhân vào vở
- Đổi vở góp ý cho nhau
- Nối tiếp nhau đọc bài viết
- Lớp nghe nêu nhận xét


<b>Luyện từ và câu</b>

Câu khiến


<b>I- Mục đích, yêu cầu</b>


1. Nắm đựơc cấu tạo và tác dụng của câu khiến.
2. Biết nhận dạng câu khiến, đặt câu khiến.
<b>II- Đồ dùng dạy học</b>


- Bảng phụ viết câu khiến ở bài 1( nhận xét)
- Bảng lớp viết các đoạn văn ở bài 1 ( luyện tập)
<b>III- Các hoạt động dạy- học</b>


Hoạt động của thầy Hoạt động của trị
Ơn nh


A. Kiểm tra bài cũ
B. Dạy bài mới


1.Giới thiệu bài: Nêu MĐ-YC tiết học
2. Phần nhận xét



- Bài tập 1-2


- Gọi học sinh đọc bài


- GV nhận xét chốt lời giải đúngđã ghi


- H¸t


- 2 em đọc lại bài tập 4-5 trong bài mở
rộng vốn từ dũng cảm.


- Nghe, më s¸ch


- 1 em đọc yêu cầu bài 1-2
- HS suy nghĩ, nêu ý kiến


</div>
<span class='text_page_counter'>(78)</span><div class='page_container' data-page=78>

b¶ng


- Mẹ mời sứ giả vào đây cho con!
(Dùng để nhờ mẹ mời sứ giả vào. Dấu
chấm than ở cuối câu).


Bµi tËp 3


- GV yêu cầu học sinh hoạt động theo
nhóm nhỏ( theo bàn)


- GV nhËn xÐt tõng cặp lên bảng thể hiện
- GV nêu kết luận SGV 157



3. Phần ghi nhớ
4. Phần luyện tập
Bài tập 1


- GV mở bảng lớp


- Gọi 4 học sinh lên bảng
Bài tập 2


- GV nêu yêu cầu


- Tổ chức cho học sinh thi tiếp sức
- Gọi các nhóm làm trên bảng
Bài tËp 3


- GV nhận xét, gọi học sinh đọc câu
ỳng.


5. Củng cố, dặn dò


- Tác dụng của câu khiến, cuối câu khiến
có dấu gì?


- Dặn học sinh học thuéc ghi nhí.


câu khiến, dấu hiệu cuối câu.
- HS đọc yêu cầu bài 3


- Chia nhóm theo cặp, thảo luận, lần lợt
nói câu khiến để mợn vở



- Từng cặp lên bảng thể hiện
- 3 học sinh đọc ghi nhớ
- 1 em lấy ví dụ minh hoạ.


- 4 em nối tiếp đọc yêu cầu bài 1


- HS làm bài cá nhân,gạch dới câu khiến
- Chữa trên bảng lớp, đọc câu ỳng
- c thm yờu cu


- Mỗi tổ cử 4 em thi tiÕp søc


- Viết thật nhanh các câu khiến lên bảng.
- HS đọc yêu cầu, làm bài cá nhân


- Lần lợt đọc câu vừa đặt.


- Dùng để yêu cầu, đề nghị, nhờ vả…cuối
câu khiến có dấu chấm than.


<i>Thø ba ngày 21 tháng 3 năm 2006</i>


<b>Kể chuyện</b>


K chuyn c chứng kiến hoặc tham gia


<b>I- Mục đích, u cầu</b>


1. RÌn kĩ năng nói:



- HS chn c 1 cõu chuyn v lòng dũng cảm đợc chứng kiến hoặc tham gia.
- Biết sắp xếp các sự việc thành một câu chuyện. Biết trao đổi với các bạn về ý
nghĩa câu chuyện.


- Lời kể tự nhiên, chân thực, có thể kết hợp lời kể với cử chỉ, điệu bộ.
2. Rèn kĩ năng nghe:


- Lắng nghe bạn kể, nhận xét đúng lời kể của bạn.
<b>II- Đồ dùng dạy- học</b>


- Tranh minh ho¹ trong SGK.


- Bảng lớp viết đề bài, dàn ý của bài kể chuyện.
<b>III- Các hoạt động dạy- học</b>


Hoạt động của thầy Hoạt động của trị
Ơn định


A. KiĨm tra bµi cị
B. Dạy bài mới


1. Giới thiệu bài: SGV 159


- GV kim tra việc chuẩn bị của học sinh
2. Hớng dẫn học sinh hiểu yêu cầu đề bài
- GV mở bảng lớp, gạch dới từ ngữ quan
trọng( Kể một câu chuyện về lòng dũng
cảmmà em đợc chứng kiến hoặc tham
gia)



- Yêu cầu học sinh xem tranh minh hoạ


- H¸t


- 2 học sinh lần lợt kể câu chuyện về
lòng dũng cảm đã đợc nghe hoặc đọc,
nêu ý nghĩa của chuyện.


- Nghe, më s¸ch


</div>
<span class='text_page_counter'>(79)</span><div class='page_container' data-page=79>

- Gọi học sinh đọc gợi ý


- Gọi học sinh nêu câu chuyện định kể
3. Thực hành kể chuyện, trao đổi về ý
nghĩa câu chuyện.


a) KĨ theo cỈp
b) Thi kĨ chuyện
4. Củng cố, dặn dò


- GV nêu nhận xét về các nội dung học
sinh vừa kể, biểu dơng HS chuẩn bị bài
tốt.


- Dặn xem trớc bài Đôi cánh của Ngựa
Trắng.


- Nhiều học sinh nêu


- Cỏc bn tập kể theo cặp cho nhau nghe,


trao đổi về ý nghĩa của chuyện.


- Các nhóm cử đại diện lên thi kể, nêu ý
nghĩa của chuyện .


- Líp nhËn xÐt, chän b¹n kĨ hay nhÊt
- Nghe, rót kinh nghiƯm


- Thùc hiện.


<b>Tiếng Việt (tăng)</b>


Luyn k chuyn c chng kin hoc tham gia


<b>I- Mc ớch, yờu cu</b>


1.Rèn kĩ năng nói:


- Luyn cho HS cách chọn một câu chuyện về lòng dũng cảm đợc chứng kiến
hoặc tham gia.


- Luyện cho học sinh biết sắp xếp các sự việc thành một câu chuyện. Biết trao
đổi với các bạn về ý nghĩa cõu chuyn.


- Lời kể tự nhiên, chân thực, có thể kết hợp lời kể với cử chỉ, điệu bộ.
2. Rèn kĩ năng nghe:


- Luyn cho hc sinh ý thc lng nghe bạn kể, nhận xét đúng lời kể của bạn.
<b>II- Đồ dùng dạy- học</b>


- Tranh minh ho¹ trong SGK.



- Bảng lớp viết đề bài, dàn ý của bài kể chuyện.
<b>III- Các hoạt động dạy- học</b>


Hoạt động của thầy Hoạt ng ca trũ
ễn nh


A. Kiểm tra bài cũ
B. Dạy bài míi


1. Giíi thiƯu bµi: SGV 159


- GV kiểm tra việc chuẩn bị của học sinh
2. Hớng dẫn học sinh hiểu yêu cầu đề bài
- GV mở bảng lớp, gạch dới từ ngữ quan
trọng( Kể một câu chuyện về lòng dũng
cảmmà em đợc chứng kiến hoặc tham
gia)


- Yêu cầu học sinh xem tranh minh hoạ
- Gọi học sinh đọc gợi ý


- Gọi học sinh nêu câu chuyện định kể
3. Thực hành kể chuyện, trao đổi về ý
nghĩa câu chuyện.


a) KĨ theo cỈp
b) Thi kĨ chun
4. Cđng cố, dặn dò



- GV nêu nhận xét về các nội dung häc


- H¸t


- 2 học sinh lần lợt kể câu chuyện về
lòng dũng cảm đã đợc nghe hoặc đọc,
nêu ý nghĩa của chuyện.


- Nghe, më s¸ch


- Đa ra các chuyện đã chuẩn bị
- 1 em đọc yêu cầu đề bài
- 2 em đọc bảng lớp
- Xem tranh minh hoạ
- 4 em đọc gợi ý


- NhiỊu häc sinh nªu


- Các bàn tập kể theo cặp cho nhau nghe,
trao đổi về ý nghĩa của chuyện.


- Các nhóm cử đại diện lên thi kể, nêu ý
nghĩa của chuyện .


</div>
<span class='text_page_counter'>(80)</span><div class='page_container' data-page=80>

sinh võa kĨ, biĨu d¬ng HS chuẩn bị bài
tốt.


- Dặn xem trớc bài Đôi cánh của Ngựa
Trắng.



- Thực hiện.


<i>Thứ t ngày 22 tháng 3 năm 2006</i>


<b>Tp c</b>

Con s


<b>I- Mc ớch, yờu cu</b>


1. Đọc lu lốt, trơi chảy cả bài, biết ngắt nghỉ hơi đúng.Biết đọc diễn cảm bài
văn, chuyển giọng linh hoạt phù hợp diễn biến câu chuyện.


2. Hiểu đợc nội dung, ý nghĩa bài: Ca ngợi hành động dũng cảm x thõn vỡ con
ca s m.


<b>II- Đồ dùng dạy häc</b>


- Tranh minh hoạ bài đọc SGK. Bảng phụ chép câu, từ cần luyện đọc
<b>III- Các hoạt động dạy học</b>


Hoạt động của thầy Hoạt động của trị
Ơn định


A. KiĨm tra bài cũ
B. Dạy bài mới


1. Giới thiệu bài: SGV 161


2. Hớng dẫn luyện đọc và tìm hiểu bài
a) Luyện đọc



- HD học sinh quan sát tranh
- Giúp học sinh hiểu nghĩa từ mới
- Treo bảng phụ HD đọc câu di
- GV c din cm c bi


b) Tìm hiểu bài


- Trên đờng đi con chó thấy gì, nó định
làm gỡ?


- Việc gì xảy ra khiến con chó phải lùi
l¹i?


- Hình ảnh dũng cảm của sẻ mẹ đợc miêu
tả nh thế nào?


“ một sức mạnh vơ hình” đợc nói n
trong cõu l sc mnh gỡ?


- Vì sao tác giả lại tỏ lòng kính phục con
sẻ mẹ nhỏ bÐ?


c) Hớng dẫn đọc diễn cảm


- GV hớng dẫn HS chọn đoạn, chọn
giọng đọc phù hợp


- Thi đọc diễn cảm
3. Củng cố, dặn dị



- Nêu nội dung chính của bài?
- Dặn học sinh luyện đọc nhiều lần.


- H¸t


- 2 em đọc bài Dù sao trái đất vẫn quayvà
trả lời: Hai nhà bác học đã dũng cảm nh
thế nào?


- Nghe, më s¸ch


- Học sinh nối tiếp nhau đọc 5 đoạn của
bài, đọc theo 2 lợt.


- HS quan sát tranh, nêu nội dung tranh
1 em đọc chú giải


- Học sinh luyện phát âm, luyện đọc câu
dài,đọc theo cặp, 2 em đọc cả bài


- Nghe, theo dâi s¸ch.


- Con chó đánh hơi thấy một con sẻ non
rơi từ tổ xuống đất.Nó tiến đến gần con sẻ
- Con sẻ mẹ lao xuống với vẻ hung dữ.
- Nó lao xuống nh hịn đá rơi,lơng dựng
ngợc, miệng rít lên,lấy thân mỡnh ph kớn
s con.


- Đó là sức mạnh của tình mẹ con khiến


sẻ mẹ bất chấp nguy hiểm


- Vì hành động dũng cảm cứu con của sẻ
mẹ.


- Học sinh nối tiếp nhau đọc 5 đoạn


- Chọn đoạn 2-3, luyện đọc diễn cảm theo
cặp


- Mỗi tổ cử 1 em thi đọc diễn cảm
- Lớp nhận xét


- Ca ngợi hành động dũng cảm xả thân vì
con của sẻ m.


<b>Tập làm văn</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(81)</span><div class='page_container' data-page=81>

- Hc sinh thc hành viết hoàn chỉnh một bài văn miêu tả cây cối sau giai đoạn
học về văn miêu tả cây cối. Bài viết đúng yêu cầu của đề bài, có đủ 3 phần( mở bài,
thân bài, kết bài), diễn đạt thành câu, lời tả sinh động, tự nhiên.


<b>II- §å dïng d¹y- häc</b>


- ảnh cây cối SGK, 1 Số tranh ảnh cây cối trong bộ tranh tập làm văn 4
- Bảng lớp viết đề bài và dàn ý bài văn miêu tả cây cối.


- Học sinh chẩn bị bút, giấy kiểm tra.
<b>III- Các hoạt động dạy- học</b>



Hoạt động của thầy Hoạt động của trị
Ơn định


A. KiĨm tra


- GV kiĨm tra viƯc chuẩn bị của học sinh
B. Dạy bài mới


1. Gii thiệu bài: nêu MĐ- YC tiết học
2. Hớng dẫn học sinh làm bài kiểm tra
- GV đọc, chép đề bài lên bảng lớp
- Ghi dàn ý bài văn tả cây cối


- GV gắn một số tranh ảnh cây cối đã
chuẩn bị( cây hoa, cây bóng mát, cây ăn
quả…)


- Yêu cầu học sinh viết bài


- GV quan sát, nhắc nhë ý thøc lµm bµi
cđa häc sinh


- Thu bài, nhận xét
3. Đề bài


- Chn 1 trong 4 SGK trang 92 nh sau:
Đề 1: Tả một cây có búng mỏt.


Đề 2: Tả một cây hoa mà em thích.
Đề 3: Tả một luống rau hoặc vờn rau.


Đề 4: Tả một cây ăn quả.


4. Củng cố, dặn dò


- GV nhËn xÐt ý thøc lµm bµi cđa häc
sinh


- Dặn về nhà làm lại bài.


- Hát


- Nghe, mở sách


- 2-3 em lần lợt đọc đề bài
- 1 em đọc dn ý


- Học sinh quan sát tranh, nêu tên cây,
loại cây.


- Hc sinh nờu bi chn


- Học sinh viết bài vào giấy kiểm tra
- Nộp bài


- Nghe


<b>Chính tả ( nhí- viÕt)</b>


Bài thơ về tiểu đội xe khơng kính


<b>I- Mục đích, yêu cầu</b>


1. Nhớ và viết lại đúng chính tả 3 khổ thơ cuối của bài: Bài thơ về tiểu đội xe
khơng kính. Biết cách trình bày các dịng thơ theo thể tự do và trình bày các khổ thơ.


2. Tiếp tục luyện viết đúng các tiếng có âm, vần dễ viết sai chính tả: s/x; dấu
hỏi/dấu ngã


<b>II- đồ dùng dạy- học</b>


- Bảng lớp viết nội dung bài 2a
- Bảng phụ viết nội dung bài 3b
<b>III- Các hoạt động dạy- học</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(82)</span><div class='page_container' data-page=82>

A. KiĨm tra bµi cũ
B. Dạy bài mới


1. Giới thiệu bài: nêu MĐ- YC
2. Híng dÉn häc sinh nhí- viÕt
- ý chÝnh cđa 3 khổ thơ này là gì?
- Bài thơ thuộc thể loại thơ gì?
- Cách trình bày nh thế nào?
- HS viết từ khó


- Yêu cầu học sinh viết bài
- GV chấm 10 bµi, nhËn xÐt


3.Híng dÉn häc sinh lµm bµi tËp chính tả
Bài tập 2( lựa chọn)


- GV chn cho hc sinh làm bài 2a


- Gợi ý cho học sinh hiểu đúng yêu cầu
a) Chỉ viết với s không viết với x


b) Chỉ viết với x không viết với s
Bài tập 3(lựa chọn)


- GV chọn cho học sinh làm phần b
- GV treo bảng phụ,


- Gọi học sinh chữa bài


- Lời giải đúng: Đáy biển- thung lũng
4.Củng cố, dặn dò


- Đoạn văn gợi cho em cảm xúc gì?


- 1 em đọc, 2 em viết bảng lớp, cả lớp
viết vào nháp các từ ngữ bắt đầu bằng l/n
hoặc có vần in/inh


- Nghe


- 1 em đọc yêu cầu


- 2-3 em đọc thuộc 3 khổ thơ cuối bài:
Bài thơ về tiểu đội xe khơng kính.


- Tình động đội, đồng chí giữa những
ng-ời lính lái xe thật cảm động, chân tỡnh.
- Th t do



- Đầu dòng viết sát lề, viết hoa.
- Giữa 2 khổ thơ viết cách 1 dòng


- HS viết: xoa mắt đắng, đột ngột, ùa vào,
sa, ớt…


- HS gấp sách tự viết bài vào vở
- Đổi vở, soát lỗi


- 1 em nờu yờu cu, lp c thm
- HS làm bài cá nhân vào nháp
- Sản, sàn, sáu…


- X¸c, x½ng, xem…


- HS đọc thầm đoạn văn, xem tranh, làm
phn b vo v


- HS làm bảng


- 1 em c đoạn văn đã hoàn chỉnh
- Thế giới dới nớc thật p v kỡ diu.


<i>Thứ năm ngày 23 tháng 3 năm 2006</i>


<b>Luyện từ và câu</b>

Cách đặt câu khiến


<b>I- Mục đích, yêu cầu</b>



- HS nắm đợc cách đặt câu khiến. Biết đặt câu khiến trong các tình huống khác
nhau.


<b>II- §å dïng dạy- học</b>


- Bảng lớp ghi sẵn câu: Nhà vua trả lại gơm cho Long Vơng.
- 4 băng giấy viết 4 câu văn ở bài tập 1


<b>III- Cỏc hot ng day- học</b>


Hoạt động của thầy Hoạt động của trị
Ơn định


A. KiĨm tra bài cũ
B. Dạy bài mới


1. Giới thiệu bài: nêu MĐ- YC
2. Phần nhận xét


- GV hớng dẫn HS biết cách chuyển câu
kể thành câu khiến


- GV mở bảng lớp


+ <i>Xin</i> nhà vua <i>hÃy</i> hoàn gơm lại cho Long
Vơng!


+ Nhà vua <i>hÃy</i> hoàn gơm lại cho Long
V-ơng <i>đi</i>!



+ <i>Xin</i> nhà vua <i>hÃy</i> hoàn gơm lại cho Long
Vơng <i>đi</i>!


- Hát


- 1 em nờu tỏc dng ca cõu khin,du
hiệu khi viết câu khiến.1 em đọc câu
khiến


- Nghe, mở sách
- HS đọc yêu cầu


- HS thùc hµnh 4 cách chuyển câu kể
thành câu khiến nh SGK yêu cầu


- 3 học sinh ghi bảng 3 câu khiến tơng
ứng.


</div>
<span class='text_page_counter'>(83)</span><div class='page_container' data-page=83>

3. Phần ghi nhớ
4. Phần luyện tập
Bài tập 1


- Bài tập yêu cầu gì?


<i>Câu kể</i>


Nam i học.
Thanh đi lao động.
Bài tập 2



- GV gợi ý cho HS hiểu yêu cầu đặt câu
đúng tình huống, đúng i tng.


Bài tập 3-4


- GV treo bảng kẻ sẵn nh SGV 167
- Nêu cách thêm


5. Củng cố, dặn dò


- Gọi học sinh đọc ghi nhớ


- Dặn tìm và đọc trớc tin trên báo.


- HS tự nêu 4 cách đặt câu khiến
- 2 em đọc ghi nhớ.


- 1 em đọc nội dung bài


- Chuyển câu kể đã cho thành câu khiến


<i>C©u khiÕn</i>


Nam hãy đi học đi!
Thanh phải đi lao động!
- HS c yờu cu


- Với bạn: Cho tớ mợn bút với nào!
- Với bố của bạn: Bác cho cháu nói
chun víi b¹n Giang ¹!



- Víi 1 chó:Nhê chó chØ giúp cháu nhà
bạn Oanh với ạ!


- HS c yờu cầu đề bài, lần lợt điền đúng
các nội dung vào các ô trống.


- Thêm hãy vào trớc động từ,thêm đi,nào
sau động từ, thêm mong,xin trớc CN.
- 2 em đọc ghi nh


<i>Thứ sáu ngày 24 tháng 3 năm 2006</i>


<b>Tập làm văn</b>


Trbi vn miờu t cõy ci


<b>I- Mc ớch, yờu cu</b>


1. Nhận thức đúng về lỗi trong bài văn miêu tả cây cối của bạn và của mình khi
đã đợc thầy giáo, cô giáo chỉ rõ.


2. Biết tham gia cùng các bạn trong lớp chữa những lỗi chung về ý, bố cục bài,
cách dùng từ, đặt câu, lỗi chính tả, biết tự chữa những lỗi GV yêu cầu chữa trong bài
viết


3. Nhận thức đợc cái hay của bài đợc khen.
<b>II- Đồ dùng dạy- học</b>


- Bảng lớp và phấn màu để chữa lỗi chung



- HS chuẩn bị phiếu học tập GV hớng dẫn kẻ sẵn theo mẫu SGV 168
<b>III- Các hoạt động dạy- học</b>


Hoạt động của thầy Hoạt động của trị
Ơn định


1. GV nhËn xÐt chung vỊ kÕt qu¶ bài viết
của cả lớp


- GV chộp bi lờn bảng. Nhận xét bài
làm của HS


+ Ưu điểm : Về bố cục, ý, diễn đạt, cách
xác định đề bài, kiểu bài…


+ Nhợc điểm: Cách dùng từ, đặt câu, li
chớnh t


- GV trả bài cho từng em
2. Hớng dẫn HS chữa bài


- GV yêu cầu học sinh sử dụng phiếu học
tập chuẩn bị sẵn theo mẫu


- GV theo dâi, kiĨm tra häc sinh lµm
viƯc.


- GV chép các lỗi định chữa lên bảng
- GV dùng phấn màu xác định đúng, sai
3. Hớng dẫn học tập đoạn văn, bài vn


hay


- GV chọn sẵn 1-2 bài văn hay và 3 đoạn
văn ( mở bài hay, thân bài hay, kết bài
hay).


- Ln lt c trc lp


- Hát


- 1-2 em đọc đề bài
- Nghe GV nhận xét


- NhËn bµi


- Mỗi học sinh tự đọc lời GV phê, đọc
những chỗ GV ghi lỗi trong bài tự sửa lỗi
vào phiếu đã chuẩn bị


- 1-2 học sinh lên bảng chữa lỗi
- Lớp trao đổi, nhận xét


</div>
<span class='text_page_counter'>(84)</span><div class='page_container' data-page=84>

- GV gợi ý để học sinh thảo luận tìm ra u
điểm của từng đoạn, bài hay


- Mở bài này có gì đặc biệt?


- Trong thân bài của bài viết này có sử
dụng hình ảnh nào đặc sắc?



- Qua kết bài của bạn em có suy nghĩ gì?
4. Củng cố, dặn dò


- GV khen ngi nhng hc sinh làm bài
tốt, thái độ học tập nghiêm túc.


- DỈn học sinh chuẩn bị tốt bài KT giữa
kì.


- Mở bài gián tiếp


- Dựng cỏc t gi t,t so sỏnh, từ láy…
hình ảnh sinh động, hấp dẫn…


- Lêi b×nh ln sâu sắc, tình cảm chân
thật...


<b>Tiếng Việt ( tăng)</b>


Luyn: Cõu khiến- Cách đặt câu khiến


<b>I- Mục đích, yêu cầu</b>


- HS nắm đợc cấu tạo và tác dụng của câu khiến, cách đặt câu khiến. Biết đặt
câu khiến trong cỏc tỡnh hung khỏc nhau.


<b>II- Đồ dùng dạy- học</b>


- Bng lớp ghi sẵn câu: Nhà vua trả lại gơm cho Long Vơng.Vở bài tập TV 4
<b>III- Các hoạt động day- học</b>



Hoạt động của thầy Hoạt động của trị
Ơn định


A. KiĨm tra bài cũ
B. Dạy bài mới


1. Giới thiệu bài: nêu MĐ- YC
2. Hớng dẫn luyện câu khiến


- GV yêu cầu học sinh làm lại bài 2
- Thế nào là câu khiÕn?


3. Luyện cách đặt câu khiến


- GV híng dÉn HS biết cách chuyển câu
kể thành câu khiến .GV mở bảng lớp:
+ <i>Xin</i> nhà vua <i>hÃy</i> hoàn gơm lại cho Long
Vơng!


+ Nhà vua <i>hÃy</i> hoàn gơm Vơng <i>đi</i>!
+ <i>Xin</i> nhà vua <i>hÃy</i> hoàn gơm ... Vơng <i>đi</i>!
Bài tập 1


- Bài tập yêu cầu gì?


<i>Câu kể</i>


Nam đi học.
Ngân chăm chỉ.
Bài tËp 2



- GV gợi ý cho HS hiểu yêu cầu đặt câu
đúng tình huống, đúng đối tợng.


Bµi tËp 3-4


- GV treo bảng kẻ sẵn nh SGV 167
- Nêu cách thêm


5. Củng cố, dặn dò


- Gi hc sinh c ghi nhớ


- Dặn tìm và đọc trớc tin trên báo.


- H¸t


- 1 em nêu tác dụng của câu khiến,dấu
hiệu khi viết câu khiến.1 em đọc câu
khiến


- Nghe, më sách


- HS làm bài vào vở bài tập:tìm trong
SGK các câu khiến .


- 2-3 em nêu ghi nhớ


- 3 học sinh ghi bảng 3 câu khiến tơng
ứng.



- 1 em đọc câu thứ 4 theo cách đọc câu
khiến.


- 1 em đọc nội dung bài


Chuyển câu kể đã cho thành câu khiến


<i>C©u khiÕn</i>


Nam hãy đi học đi!
Mong Ngân hãy chăm chỉ vào!
- HS đọc u cầu


- Víi b¹n: Cho tớ mợn bút với nào!
- Với bố của bạn: Bác cho cháu nói
chuyện với bạn Giang ạ!


- Với 1 chú:Nhờ chú chỉ giúp cháu nhà
bạn Oanh với ạ!


- HS đọc yêu cầu đề bài, lần lợt điền đúng
các nội dung vào các ơ trống.


</div>
<span class='text_page_counter'>(85)</span><div class='page_container' data-page=85>

<b>Tn 28</b>


<i>Thø hai ngày 27 tháng 3 năm 2006</i>


<b>Tp c</b>



ễn tp: Tp đọc ( Tiết 1)


<b>I- Mục đích, yêu cầu</b>


1.Kiểm tra lấy điểm tập đọc và HTL, kết hợp kiểm tra kỹ năng đọc hiểu (HS trả
lời đợc 1-2 câu hỏi về nội dung bài đọc ).


- Yêu cầu về kỹ năng đọc thành tiếng : HS đọc trôi chảy các bài tập đọc đã học
từ đầu học kỳ 2 lớp 4( phát âm rõ, tốc độ đọc tối thiểu 120 chữ/phút; biết ngừng nghỉ
sau các dấu câu, giữa các cụm từ, biết đọc diễn cảm thể hiện đúng nội dung văn bản
nghệ thuật).


2.Hệ thống đợc 1số điều cần ghi nhớ về các bài tập đọc là truyện kể thuộc chủ
điểm Ngời ta là hoa đất.


<b>II- §å dïng d¹y </b>–<b> häc</b>


- 17 phiếu viết tên từng bài tập đọc và HTL trong 9 tuần đầu sách SGK tiếng
Việt 4 tập 2 (có 11 bài tập đọc có nội dung HTL). Phiếu học tập theo bàn .


- Chia bảng lớp thành các cột kẻ sẵn theo nội dung bài 2
<b>III- Các hoạt động dạy </b>–<b>học</b>


Hoạt động của thầy Hoạt động của trị
Ơn định


1.Giíi thiƯu bµi:


- GV giới thiệu nội dung học tập tuần 28,
mục đích yêu cầu tiết học



2.Kiểm tra tập đọc và HTL
- GV đa ra các phiếu thăm.
- Hớng dẫn cách kiểm tra.
( Kiểm tra 1/3 số HS trong lớp)
- GV nêu câu hỏi trong nội dung bài
- GV nhận xét, cho điểm


3.Híng dÉn HS làm bài tập 2
- Bài tập yêu cầu gì ?


- Kể tên các bài TĐ là truyện kể trong chủ
điểm: Ngời ta là hoa đất


- GV më b¶ng líp


- GV nhận xét, chốt kết quả (SGV171)
4.Củng cố, dặn dò


- Gi HS đọc nội dung chính trên bảng
- Dặn HS tiếp tc ụn bi


- Hát


- Nghe, chuẩn bị SGK


- Từng HS lên bốc thăm chọn bài.
- Về chỗ chuẩn bị bài.


- Lần lợt lên đọc bài theo yêu cầu ghi
trong phiu.



- HS trả lời câu hỏi
- Nghe nhận xét.


- HS đọc yêu cầu bài tập.


- Tóm tắt nội dung các bài tập đọc là
truyện kể trong chủ điểm : Ngời ta là hoa
đất .


- HS kể tên :Bốn anh tài , anh hùng lao
động Trần Đại Nghĩa


- HS trao đổi cặp . làm bài vào phiếu 1 em
cầm phiếu lên điền nội dung


- 2 em lần lt c


<b>Tiếng Việt (tăng)</b>


ễn tp gia hc kỡ 2( tập đọc- học thuộc lịng)


<b>I- Mục đích, u cầu</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(86)</span><div class='page_container' data-page=86>

- Yêu cầu về kỹ năng đọc thành tiếng : HS đọc trôi chảy các bài tập đọc đã học
từ đầu học kỳ 2 lớp 4( phát âm rõ, tốc độ đọc tối thiểu 120 chữ/phút; biết ngừng nghỉ
sau các dấu câu, giữa các cụm từ, biết đọc diễn cảm thể hiện đúng nội dung văn bản
nghệ thuật).


2.Hệ thống đợc 1số điều cần ghi nhớ về các bài tập đọc là truyện kể thuộc chủ
điểm Ngi ta l hoa t.



<b>II- Đồ dùng dạy </b><b> học</b>


- 17 phiếu viết tên từng bài tập đọc và HTL trong 9 tuần đầu sách SGK tiếng
Việt 4 tập 2( có 11 bài tập đọc có nội dung HTL). Phiếu học tập theo bàn .


- Chia bảng lớp thành các cột kẻ sẵn theo nội dung bài 2
<b>III- Các hoạt động dạy </b>–<b>học</b>


Hoạt động của thầy Hoạt động của trị
Ơn định


1.Giíi thiƯu bµi:


- GV giới thiệu nội dung học tập tuần 28,
mục đích u cầu tiết học


2.Ơn luyện tập đọc và HTL
- GV đa ra các phiếu thăm.
- Hng dn cỏch luyn c


- GV nêu câu hỏi trong néi dung bµi
- GV nhËn xÐt


3.Híng dÉn HS lµm bµi tập 2
- Bài tập yêu cầu gì ?


- K tờn các bài tập đọc là truyện kể trong
chủ điểm: Ngời ta là hoa đất



- GV më b¶ng líp


- GV nhËn xét, chốt kết quả (SGV171)
4.Củng cố, dặn dò


- Gi HS đọc nội dung chính trên bảng
- Dặn HS tiếp tục ụn bi


- Hát


- Nghe, chuẩn bị SGK


- Từng HS lên bốc thăm chọn bài.
- Về chỗ chuẩn bị bài.


- Ln lợt lên đọc bài theo yêu cầu ghi
trong phiếu.


- HS trả lời câu hỏi
- Nghe nhận xét.


- HS c yêu cầu bài tập.


- Tóm tắt nội dung các bài tập đọc là
truyện kể trong chủ điểm : Ngời ta là hoa
đất .


- HS kể tên :Bốn anh tài , anh hùng lao
động Trần Đại Nghĩa



- HS trao đổi cặp . làm bài vào phiếu 1 em
cầm phiếu lên điền nội dung


- 2 em lần lợt đọc


<b>Luyện từ và câu</b>

Ôn tập ( tiết 4)


<b>I- Mục đích, u cầu.</b>


1.Hệ thống hố các từ ngữ, thành ngữ, tục ngữ đã học trong 3 chủ điểm : Ngời
ta là hoa đất, Vẻ đẹp muôn màu, Những ngời quả cảm.


2.Rèn kỹ năng lựa chọn và kết hợp từ qua bài tập điền từ vào chỗ trống để tạo
cm t.


<b>II-Đồ dùng dạy </b><b> học</b>


- Phiếu học tập ghi néi dung bµi 1,2


- Bảng lớp viết nội dung bài 3 a,b,c theo hàng ngang
<b>III- Các hoạt động dạy-học</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(87)</span><div class='page_container' data-page=87>

1.Giới thiệu bài: GV nêu mục đích ,yêu
cầu


tiÕt häc


2.Híng dÉn HS lµm bµi tËp
Bµi 1,2



- Từ đầu học kỳ 2 đến nay các em đã học
những chủ điểm nào?


- Trong các chủ điểm đó có tiết Mở rộng
vốn từ nào?


- GV yêu cầu chia lớp theo 3 tổ.


- Giao cho mỗi tổ thống kê 1chủ điểm
- GV ghi nhiệm vụ lên b¶ng


- GV nhận xét, lời giải đúng SGV(176)
Bài 3


- Gọi HS đọc yêu cầu
- Bài yêu cầu gì?


- GV hớng dẫn HS làm mẫu 1 ý
- c t trong ngoc n


- Nêu cách làm


- GV mở bảng lớp, gọi học sinh chữa bài
- GV chốt li gii ỳng


3. Củng cố, dặn dò


- Trong bài em thích thành ngữ, tục ngữ
nào nhất, vì sao?



- Dặn học sinh tiếp tục ôn tập.


- HS nghe, mở sách


- 1 em đọc yêu cầu ,lớp đọc thầm


- 3 chủ điểm: : Ngời ta là hoa đất, Vẻ đẹp
muôn màu, Những ngời quả cảm.


- Tài năng, Sức khoẻ, Cái đẹp, Dũng cảm.
- HS nhận nhiệm vụ,thống kê các từ ngữ,
thành ngữ, tục ngữ theo chủ điểm


( Tổ 1: Ngời ta là hoa đất
Tổ 2: Vẻ đẹp muôn màu
Tổ 3: Những ngời quả cảm).


- Lần lợt đại diện các tổ cầm phiếu lên
nêu miệng kết quả bài làm.


- 1 em đọc, lớp đọc thầm


- Chọn từ thích hợp trong ngoặc đơn điền
vào chỗ trống


- 1 em khá làm mẫu


- 1 em c ti c, ti nng, tài hoa.
- Điền lần lợt các từ tạo ra cụm t cú
ngha



- HS làm bài cá nhân vào nháp
- 3 em lµm 3 ý( a,b,c)


- HS đọc bài đúng


- HS nêu lựa chọn và giải thích.


<i>Thứ ba ngày 28 tháng ba năm 2006</i>


<b>K chuyn</b>

ễn tp( tit 2)


<b>I- Mc ớch, u cầu</b>


1. Nghe- viết đúng chính tả, trình bày đúng đoạn văn miêu tả Hoa giấy.
2. Rèn luyện về 3 kiểu câu kể: Ai làm gì? Ai thế nào? Ai l gỡ?


<b>II- Đồ dùng dạy- học</b>


- Tranh ảnh về hoa giÊy


- HS chuẩn bị giấy để viết bài
- Phiếu học tập để làm bài 2
<b>III- Các hoạt động dạy- học</b>


Hoạt động của thầy Hoạt động của trị
Ơn định


1. Giíi thiƯu bài: nêu MĐ- YC tiết học
2. Nghe- viết chính tả Hoa giÊy



- GV đọc đoạn văn Hoa giấy


- Nêu nội dung chính của đoạn văn?
- GV đa ra tranh ảnh hoa giấy đã chuẩn bị
- Hớng dẫn viết chữ khó


- GV đọc chính tả rõ ràng, thong thả


- H¸t


- Nghe, më s¸ch
- HS theo dâi SGK


- 1 em đọc lại, lớp đọc thầm


- Tả vẻ đẹp đặc sắc của loài hoa giấy
- Quan sát tranh, nêu nhận xét


</div>
<span class='text_page_counter'>(88)</span><div class='page_container' data-page=88>

- GV đọc sốt lỗi


- GV chÊm nhanh 5-7 bµi, nêu nhận xét
- Thu số bài còn lại VN chấm tiếp.
3. Hớng dẫn làm bài tập 2


- Phần a yêu cầu gì?
- Phần b yêu cầu gì?
- Phần c yêu cầu gì?


- GV chia lớp thành nhóm theo 3 tổ


- Yêu cầu mỗi tổ làm 1 phần


- GV nhn xột, chốt lời giải đúng
( tham khảo lời giải SGV 172)
4. Củng cố, dặn dị


- Trong bµi Hoa giÊy em thÝch hình ảnh
nào nhất, vì sao?


- Dn hc sinh tip tục luyện đọc bài.


- HS viết bài vào giấy đã chuẩn bị sẵn
- Đổi bài, soát lỗi cho nhau


- Nghe nhn xột
- 1 em c yờu cu


- Đặt câu với câu kể Ai làm gì?
- Đặt câu với câu kể Ai thế nào?
- Đặt câu với câu kể Ai là gì?


- Các tổ làm bài theo yêu cầu của GV
Tæ 1: 2a


Tæ 2: 2b
Tæ 3: 2c


- 3 em đại diện 3 tổ đọc bài làm.HS nhận
xét



- HS nªu và giải thích lí do.


<b>Tiếng Việt ( tăng)</b>


ễn tp gia học kì 2( kể chuyện- chính tả)


<b>I- Mục đích, u cầu</b>


1. Luyện cho học sinh kĩ năng nghe- viết đúng chính tả, trình bày đúng đoạn
văn miêu tả Hoa giy.


2. Rèn luyện về 3 kiểu câu kể: Ai làm gì? Ai thế nào? Ai là gì?
<b>II- Đồ dùng dạy- häc</b>


- Tranh ¶nh vỊ hoa giÊy


- Vở bài tập Tiếng Việt 4 tập 2 để viết bài .
- Vở bài tập TV để làm bài 2


<b>III- Các hoạt động dạy- học</b>


Hoạt động của thầy Hoạt động của trị
Ơn định


1. Giíi thiệu bài: nêu MĐ- YC tiết học
2. Nghe- viết chính t¶ Hoa giÊy


- GV đọc đoạn văn Hoa giấy


- Nêu nội dung chính của đoạn văn?
- GV đa ra tranh ảnh hoa giấy đã chuẩn bị


- Hớng dẫn viết chữ khó


- GV đọc chính tả rõ ràng, thong thả
- GV c soỏt li


3. Hớng dẫn làm bài tập 2
- Phần a yêu cầu gì?
- Phần b yêu cầu gì?
- Phần c yêu cầu gì?


- GV chia lớp thành nhóm theo 3 tổ
- Yêu cầu mỗi tổ làm 1 phần


- Hát


- Nghe, më s¸ch
- HS theo dâi SGK


- 1 em đọc lại, lớp đọc thầm


- Tả vẻ đẹp đặc sắc của loài hoa giấy
- Quan sát tranh, nêu nhận xét


- HS luyện viết: rực rỡ, trắng muốt, tinh
khiết, tản mát


- HS viết bài vào vở bài tập TV đã chuẩn
bị sẵn.


- Đổi bài, soát lỗi cho nhau


- 1 em c yờu cu


- Đặt câu với câu kể Ai làm gì?
- Đặt câu với câu kể Ai thế nào?
- Đặt câu với câu kể Ai là gì?


</div>
<span class='text_page_counter'>(89)</span><div class='page_container' data-page=89>

- GV nhận xét, chốt lời giải đúng
( tham khảo lời giải SGV 172)
4. Củng cố, dặn dị


- Trong bµi Hoa giấy em thích hình ảnh
nào nhất, vì sao?


- Dặn học sinh tiếp tục luyện đọc bài.


Tæ 1: 2a
Tæ 2: 2b
Tæ 3: 2c


- 3 em đại diện 3 tổ c bi lm.HS nhn
xột


- HS nêu và giải thích lí do.


<i>Thứ t ngày 29 tháng 3 năm 2006</i>


<b>Tp c</b>


ễn tập: Học thuộc lịng( tiết 5)


<b>I- Mục đích, u cầu</b>


1. Kiểm tra lấy điểm tập đọc và HTL, kết hợp kiểm tra kỹ năng đọc hiểu (HS
trả lời đợc 1-2 câu hỏi về nội dung bài đọc ).


- Yêu cầu về kỹ năng đọc thành tiếng : HS đọc trôi chảy các bài tập đọc đã học
từ đầu học kỳ 2 lớp 4( phát âm rõ, tốc độ đọc tối thiểu 120 chữ/phút; biết ngừng nghỉ
sau các dấu câu, giữa các cụm từ, biết đọc diễn cảm thể hiện đúng nội dung văn bản
nghệ thuật).


2. Hệ thống đợc 1số điều cần ghi nhớ về các bài tập đọc là truyện kể thuộc chủ
điểm : Những ngi qu cm.


<b>II- Đồ dùng dạy học</b>


- Phiu vit tờn từng bài tập đọc và học thuộc lòng
- Bảng phụ kẻ sẵn nội dung bài tập 2


<b>III- Các hoạt động dạy- học</b>


Hoạt động của thầy Hoạt động của trị
Ơn định


1. Giới thiệu bài: nêu MĐ- YC tiết học
2. Kiểm tra tp c v HTL


- GV đa ra các phiếu thăm.
- Híng dÉn c¸ch kiĨm tra.
( KiĨm tra 1/3 sè HS trong lớp)
- GV nêu câu hỏi trong nội dung bài
- GV nhận xét, cho điểm



3. Hớng dẫn làm bài tập 2
- Đề bài yêu cầu gì?


- Nờu tờn cỏc bi tập đọc là truyện kể
trong chủ điểm những ngời quả cảm?


- GV treo bảng phụ, chốt lời giải đúng
(SGV 178).


4. Củng cố, dặn dò


- Nêu tên chủ điểm vừa ôn tập?


- Trong chủ điểm này em thích truyện kể
nào nhất, vì sao?


- Hát


- Nghe, mở sách


- Từng HS lên bốc thăm chọn bài.
- Về chỗ chuẩn bị bài.


- Lần lợt lên đọc bài theo yêu cầu ghi
trong phiếu.


- HS trả lời câu hỏi
- Nghe nhận xét.
- 1 em đọc yêu cầu



- Tóm tắt nội dung các bài tập đọc là
truyện kể trong chủ điểm : Những ngời
quả cảm.


- HS kể: Khuất phục tên cớp biển, Ga-
vrốt ngoài chiến luỹ, Nhng dù sao trái đất
vẫn quay, Con sẻ.


- Học sinh làm việc cá nhân vào phiếu
- Lần lợt đọc bài làm


</div>
<span class='text_page_counter'>(90)</span><div class='page_container' data-page=90>

- Dặn học sinh tiếp tục ôn tập. - Những ngời quả cảm- Học sinh nêu ý kiến, giải thích.


<b>Tp lm văn</b>

Kiểm tra đọc (tiết 7)


<b>I- Mục đích, yêu cầu</b>


- Học sinh đọc thành tiếng, đọc hiểu, luyện từ và câu, văn bản trong SGK Tiếng
Việt 4.


- Trả lời câu hỏi trắc nghiệm trong SGK(4 câu kiểm tra sự hiểu bài, 4 câu kiểm
tra về từ và câu gắn với những kiến thức đã học).


- Thêi gian lµm bµi: 30 phút.
<b>II- Đồ dùng dạy- học</b>


- Đề kiểm tra (cho từng học sinh)
- Đáp án chấm (cho GV)



<b>III- Cỏc hot ng dạy- học</b>


Hoat động của thầy Hoạt động của trò
ổn định


1. Giới thiệu bài: nêu MĐ- YC
2. Tiến hành kiểm tra


- GV phát đề cho từng học sinh
- Hớng dn cỏch thc hin


- Quan sát nhắc nhở học sinh làm bài
- Thu bài, chấm


3. Đề bài


Phn c thầm:


- Cho học sinh đọc bài : Chiếc lá
(SGK trang 98)


- Phần trả lời câu hỏi: SGK trang 99, 100.
4. Đáp án phần trả lời câu hỏi


Câu 1 : ý c( chim sâu, bông hoa, chiếc lá)
Câu 2 : ý b( vì lá đem sự sống cho cây)
Câu 3 : ý a ( h·y biÕt quý träng nh÷ng
ng-êi bình thờng).


Câu 4 : ý c (Cả chim sâu và chiếc lá).


Câu 5 : ý c (nhỏ bé)


Câu 6 : ý c (có cả câu hỏi, câu kể, câu
khiến).


Câu 7 : ý c (có cả 3 kiểu câu kể Ai làm
gì? Ai thế nào? Ai là gì?).


Cõu 8 : ý b ( cuộc đời tơi).
5.Củng cố, dặn dị


- Nhận xét ý thức làm bài


- Dặn tiếp tục ôn bài, chuẩn bị KT viết.


- Hỏt
- Nghe
- Nhn


- Học sinh lắng nghe
- Đọc thầm


- Trả lời câu hỏi


- Häc sinh tùc hµnh lµm bµi
- Nép bµi


- Nghe nhËn xÐt
- Thùc hiƯn



</div>
<span class='text_page_counter'>(91)</span><div class='page_container' data-page=91>

<b>I- Mục đích, u cầu</b>


1. Tiếp tục kiểm tra lấy điểm tập đọc và học thuộc lòng, kết hợp kiểm tra kỹ
năng đọc hiểu (HS trả lời đợc 1-2 câu hỏi về nội dung bài đọc ).


- Yêu cầu về kỹ năng đọc thành tiếng : HS đọc trôi chảy các bài tập đọc đã học
từ đầu học kỳ 2 lớp 4( phát âm rõ, tốc độ đọc tối thiểu 120 chữ/phút; biết ngừng nghỉ
sau các dấu câu, giữa các cụm từ, biết đọc diễn cảm thể hiện đúng nội dung văn bản
nghệ thuật).


2. Hệ thống đợc 1số điều cần ghi nhớ về các bài tập đọc là văn xuôi thuộc chủ
điểm :


- Vẻ đẹp muôn màu.


3. Nghe- viết đúng chính tả, trình bày đúng bài thơ Cơ Tấm của mẹ.
<b>II- Đồ dùng dạy- học</b>


- Phiếu ghi tên từng bài tập đọc và học thuộc lòng.


- Phiếu ghi sẵn nội dung chính của 6 bài tập đọc thuộc chủ điểm Vẻ đẹp muôn
màu.


<b>III- Các hoạt động dạy- học</b>


Hoạt động của thầy Hoạt động của trị
Ơn định


1. Giới thiệu bài: nêu MĐ- YC tiết học
2. Kiểm tra tập c v HTL



- GV đa ra các phiếu thăm.
- Hớng dÉn c¸ch kiĨm tra.
( KiĨm tra 1/3 sè HS trong lớp)
- GV nêu câu hỏi trong nội dung bài
- GV nhận xét, cho điểm


3. Hớng dẫn học sinh làm bài tËp 2


- Nêu tên các bài tập đọc thuộc chủ điểm
- Vẻ đẹp mn màu?


- Nêu nội dung chính từng bài
- Gọi học sinh đọc bài làm


- GV nhận xét, chốt ý đúng SGV 173.
4. Hớng dẫn nghe- viết( Cô Tấm của mẹ)
- GV đọc bài thơ


- Néi dung bài thơ muốn nói điều gì?
- Bài thơ thuộc thể thơ gì?


- Nêu những chữ viết hoa, vì sao?
- Hớng dÉn viÕt ch÷ khã


- GV đọc chính tả rõ ràng, thong thả
- GV đọc sốt lỗi


- GV chÊm bµi, nhận xét
5. Củng cố, dặn dò



- Nêu tên chủ điểm vừa ôn tập?


- Dặn học sinh học thuộc bài thơ vừa viết.


- Hát


- Nghe, mở sách


- Từng HS lên bốc thăm chọn bài.
- Về chỗ chuẩn bị bài.


- Ln lt lên đọc bài theo yêu cầu ghi
trong phiếu.


- HS trả lời câu hỏi
- Nghe nhận xét.
- HS đọc yêu cầu bài 2


- Sầu riêng, Chợ Tết, Hoa học trò, Khúc
hát ru những em bé lớn trên lng mẹ, Vẽ về
cuộc sống an toàn, Đoạn thuyền đánh cá.
- HS suy nghĩ, nêu miệng nội dung chính
từng bài.


- 1 em đọc nội dung bảng tổng kết.
- HS theo dõi SGK,quan sát tranh, đọc
thầm.


- Khen ngợi cô bé ngoan giỳp m cha.


- Th th lc bỏt


- Chữ cái đầu dòng thơ, tên riêng( Tấm)
- HS viết: ngỡ, trần, lặng thầm, nết na
- Viết bài vào vở


- Đổi vở soát lỗi


- Nghe nhn xột, cha li
- V p muụn mu


<i>Thứ năm ngày 30 tháng 3 năm 2006</i>


<b>Luyn t v câu</b>

Ơn tập ( tiết 6)


<b>I- Mục đích, u cầu</b>


1. Tiếp tục ôn luyện về 3 kiểu câu kể (Ai làm gì? Ai thế nào? Ai là gì?).
2. Viết đợc 1 đoạn văn ngắn có sử dụng 3 kiểu câu kể núi trờn.


<b>II- Đồ dùng dạy học</b>


- Bng lp k sn nội dung bài 1 để học sinh phân biệt 3 kiểu câu kể
- Bảng phụ ghi lời giải bài tập 1


</div>
<span class='text_page_counter'>(92)</span><div class='page_container' data-page=92>

Hoạt động của thầy Hoạt động của trũ
ễn nh


1. Giới thiệu bài: nêu MĐ- YC tiết học
2. Hớng dẫn ôn tập



Bài tập 1


- GV yờu cu hc sinh xem lại các bài -
Luyện từ và câu : Câu kể Ai làm gì?
- Câu kể Ai thế nào? câu kể Ai là gì?
- GV mở bảng lớp gọi học sinh làm bài
- GV treo bảng phụ cho học sinh so sánh
kết quả, chốt lời giải đúng.


- Gọi học sinh đọc bài đúng
Bài tập 2


- Gọi học sinh đọc yêu cầu


- GV gợi ý:Lần lợt đọc từng câu văn, xác
định câu đó thuộc loại câu gì?


- GV mở bảng lớp đã chép sẵn các câu
văn


- Gäi häc sinh lµm bµi


- Nhận xét, chốt li gii ỳng
Bi tp 3


- GV nêu yêu cầu


- Bác sÜ Ly lµ ngêi thÕ nµo?



- Bác sĩ Ly đã làm gì khiến tên cớp bị
khuất phục?


- Bác sĩ Ly có tính cách thế nào?
- u cầu học sinh viết bài
- Gọi học sinh đọc bài
- GV nhận xét


3. Củng cố, dặn dò


- GV c on vn mu trong SGV180.
- Dặn học sinh tiếp tục ơn tập .


- H¸t
- Nghe


- Học sinh đọc yêu cầu bài tập


- HS mở sách tìm và xem lại các bài GV
yêu cầu


- HS làm bài trên bảng lớp


- Hc sinh c và so sánh kết quả
- 2 em lần lợt đọc


- Học sinh đọc yêu cầu, lớp đọc thầm.
- Học sinh trao đổi theo cặp, ghi kết quả
vào nháp, lần lợt đọc bài làm



- 1 em điền nội dung vào bảng đã kẻ
- 1 em đọc bài đúng


- Lớp c thm yờu cu


- Là ngời nổi tiếng nhân từ.( câu kể ai là
gì)


- ó khut phc c tờn cớp hung hãn.
( câu kể ai làm gì)


- HiỊn tõ, nhân hậu và cứng rắn, cơng
quyết (câu kể ai thÕ nµo)


- HS viết bài cá nhân vào vở, lần lt c
bi.


- Nghe GV c


<i>Thứ sáu ngày 31 tháng 3 năm 2006</i>


<b>Tập làm văn</b>


Kim tra: Vit ( tit 8)


<b>I- Mục đích, yêu cầu</b>


1.Kiểm tra viết chính tả: Nhớ- viết đúng chính tả, trình bày đúng đẹp bài: Đồn
thuyền đánh cá( 3 khổ thơ đầu) . Viết trong thi gian 10-12 phỳt.


2.Tập làm văn :



- Chn 1 trong 2 đề sau: Đề 1: Tả 1 đồ vật em thích.


§Ị 2: Tả 1 cây bóng mát, cây hoa hoặc cây ¨n qu¶.


- Em hãy viết lời mở bài theo kiểu gián tiếp. Viết 1 đoạn văn tả một bộ phận
ca vt hoc ca cõy.


<b>II- Đồ dùng dạy- học</b>


- GV chuẩn bị đề bài, đáp án.
- HS chuẩn bị giấy kiểm tra
<b>III- Các hoạt động dạy- học</b>


Hoạt động của thy Hot ng ca trũ
n nh


1.Giới thiệu bài: nêu MĐ- YC
2.Kiểm tra


3.Dạy bài mới: Tiến hành KT


- Hát
- Nghe


</div>
<span class='text_page_counter'>(93)</span><div class='page_container' data-page=93>

- GV đọc đề bài


- Chép đề bài lên bng
A) Chớnh t



B) Tập làm văn


- GV hng dn, sau đó thu bài
4.Đề bài


- ChÝnh t¶ (nhí - viÕt)


Đồn thuyền đánh cá( 3 khổ thơ đầu)
- Tập làm văn: Chọn 1 trong 2 đề sau:
Đề 1: Tả 1 vt em thớch.


Đề 2: Tả 1 cây bóng mát, cây hoa hoặc
cây ăn quả.


- Em hóy vit li mở bài theo kiểu gián
tiếp. Viết 1 đoạn văn tả một bộ phận của
đồ vật hoặc của cây.


5. Cách đánh giá:
- Chính tả : 4 điểm
- Tập làm văn : 5 im


- Chữ viết và trình bày 1 điểm
6. Củng cố, dặn dò


- GV nhận xét tiết học, ý thức lµm bµi.


- Học sinh lắng nghe
- 1 HS đọc đề bài



- Lớp đọc thầm, suy nghĩ


- HS nhí bµi , tù viÕt bµi vµo giÊy kiĨm
tra


- HS lµm bµi vào giấy kiểm tra


<b>Tiếng Việt ( tăng)</b>


ễn tp v kim tra giữa học kì 2( luyện từ và câu)


<b>I- Mục đích, u cầu.</b>


1. Tiếp tục ơn luyện hệ thống hố các từ ngữ, thành ngữ, tục ngữ đã học trong 3
chủ điểm : Ngời ta là hoa đất, Vẻ đẹp muôn màu, Những ngời quả cảm.


2. Tiếp tục rèn cho học sinh kỹ năng lựa chọn và kết hợp từ qua bài tập điền từ
vào chỗ trống để tạo cm t.


<b>II-Đồ dùng dạy </b><b> học</b>


- Vở bài tập Tiếng ViÖt 4 tËp 2.


- Bảng lớp viết nội dung bài 3 a,b,c theo hàng ngang
<b>III- Các hoạt động dạy-học</b>


Hoạt động của thầy Hoạt động của trị
ơn định


1.Giới thiệu bài: GV nêu mục đích ,u
cầu



tiÕt häc


2.Híng dÉn HS lµm bµi tËp
Bµi 1,2


- Từ đầu học kỳ 2 đến nay các em đã học
những chủ điểm nào?


- Trong các chủ điểm đó có tiết Mở rng
vn t no?


- GV yêu cầu chia lớp theo 3 tổ.


- Giao cho mỗi tổ thống kê 1chủ điểm
- GV ghi nhiệm vụ lên bảng


- GV nhn xột, li giải đúng SGV(176)


- H¸t


- HS nghe, më s¸ch


- 1 em đọc yêu cầu ,lớp đọc thầm


- 3 chủ điểm: : Ngời ta là hoa đất, Vẻ đẹp
muôn màu, Những ngời quả cảm.


- Tài năng, Sức khoẻ, Cái đẹp, Dũng cảm.
- HS nhận nhiệm vụ,thống kê các từ ngữ,


thành ngữ, tục ngữ theo chủ điểm


( Tổ 1: Ngời ta là hoa đất
Tổ 2: Vẻ đẹp muôn màu
Tổ 3: Những ngời quả cảm).


</div>
<span class='text_page_counter'>(94)</span><div class='page_container' data-page=94>

Bµi 3


- Gọi HS đọc yêu cầu
- Bài yêu cầu gì?


- GV hớng dẫn HS làm mẫu 1 ý
- c t trong ngoc n


- Nêu cách làm


- GV m bảng lớp, gọi học sinh chữa bài
- GV chốt lời gii ỳng


3. Củng cố, dặn dò


- Trong bài em thích thành ngữ, tục ngữ
nào nhất, vì sao?


- Dặn học sinh tiÕp tơc «n tËp.


- 1 em đọc, lớp đọc thầm


- Chọn từ thích hợp trong ngoặc đơn điền
vào ch trng



- 1 em khá làm mẫu


- 1 em c tài đức, tài năng, tài hoa.
- Điền lần lợt các từ tạo ra cụm từ có
nghĩa


- HS lµm bµi cá nhân vào vở bài tập
- 3 em làm 3 ý( a,b,c)


- HS đọc bài đúng


- HS nªu lùa chän và giải thích.


<b>Tuần 29</b>


<i>Thứ hai ngày 3 tháng 4 năm 2006</i>


<b>Tập đọc</b>

Đờng đi Sa Pa


<b>I- Mục đích, yêu cầu</b>


1. Đọc lu loát cả bài. Biết đọc diễn cảm bài văn với giọng nhẹ nhàng thể hiện
sự ngỡng mộ, niềm vui của du khách trớc vẻ đẹp của đờng lên Sa Pa, phong cảnh Sa
Pa.


2. Hiểu các từ ngữ trong bài.Hiểu nội dung bài: Ca ngợi vẻ đẹp đọc đáo của Sa
Pa và tình yêu đất nớc quê hng ca tỏc gi.


3. Học thuộc lòng 2 đoạn cuối bài.


<b>II- Đồ dùng dạy học</b>


- Tranh minh ho bi c trong SGK. Bảng phụ chép đoạn văn, câu, từ cần
luyện đọc.


<b>III- Các hoạt động dạy học</b>


Hoạt động của thầy Hoạt động của trị
Ơn định


A. KiĨm tra bµi cị
B. Dạy bài mới


1. Gii thiu ch im v bi đọc


- GV yêu cầu HS quan sát tranh chủ điểm
- Giới thiệu bài đọc


2. Luyện đọc và tìm hiểu bài
a) luyện đọc


- GV hớng dẫn xem tranh minh hoạ bài
đọc


- HiĨu nghÜa tõ míi
- Treo b¶ng phơ


- GV đọc mẫu diễn cảm cả bài
b) Tìm hiểu bài



- Mỗi đoạn trong bài là một bức tranh, em
hãy tả lại mỗi bức tranh đó?


- Chän 1 chi tiÕt thĨ hiện sự quan sát tinh
tế của tác giả?


- Vì sao tác giả lại gọi Sa Pa là món quà
kì diệu của thiên nhiên?


- Tình cảm của tác giả với Sa Pa thế nào?


- Hát


- 2 em ni tiếp đọc bài Con sẻ và nêu nội
dung chính ca bi


- HS mở sách


- Quan sát tranh chủ điểm, nêu nội dung
tranh. Nghe GV giới thiệu bài


- HS nối tiếp đọc 3 đoạn của bài, đọc 3 lợt
- 1 em đọc chú giải


- Luyện đọc câu dài “ Những đám …..ảo.
- Học sinh luyện đọc theo cặp. 1 em c
bi


- Nghe, theo dõi sách



- Đoạn 1:Cảm giác đi trong mây, giữa
thác nớc và cảnh vật


- Đoạn 2:Phố huyện rực rỡ sắc màu,nắng
vàng hoe, em bé áo quần sặc sỡ


- on 3:Bc tranh phong cnh l, thoắt
cái mùa thu, thoắt cái là mùa đông,..mùa
xuân.


- HS nªu lùa chän


- Vì Sa Pa rất đẹp, sự đổi mùa trong 1
ngày rất lạ lùng, hiếm thấy.


</div>
<span class='text_page_counter'>(95)</span><div class='page_container' data-page=95>

c) Hớng dẫn đọc diễn cảm và HTL
- GV chọn đoạn 1 để HD đọc diễn cảm
- HD hc thuc on 2-3


3. Củng cố, dặn dò


- Nêu nội dung chính của bài
- Dặn HS tiếp tục HTL đoạn 2,3.


mª…


- 3 em nối tiếp đọc bài văn
- HS luyện đọc diễn cảm đoạn 1
- 2 em thi đọc diễn cảm đoạn 1



- Đọc cá nhân, theo bàn, dãy, luyện HTL
- HS xung phong đọc thuộc đoạn 2, 3.
- Ca ngợi vẻ đẹp độc đáo của Sa Pa.
<b>Tiếng Việt(tăng)</b>


<b>Luyện: Tóm tắt tin tức</b>
<b>I- Mục đích, u cầu</b>


1. TiÕp tơc rÌn cho học sinh kĩ năng tóm tắt tin tức.


2. Bc đầu làm quen với việc tự viết tin, tóm tắt tin về các hoạt động học tập,
sinh hoạt diễn ra xung quanh.


<b>II- Đồ dùng dạy- học</b>


- Bng ph vit tóm tắt tin ở bài tập 2
<b>III- Các hoạt động dạy- học</b>


Hoạt động của thầy Hoạt động của trị
Ơn định


A. Kiểm tra bài cũ
B. Dạy bài mới


1.Gii thiu bi: nêu mục đích, u cầu
2. Hớng dẫn luyện tập


Bµi tËp 1,2


- GV gi hc sinh c bn tin



- Yêu cầu học sinh tóm tắt bản tin vào
nháp.


- Gi hc sinh đọc tóm tắt. GV nhận xét
- Tin a) Liên đội trờng Tiểu học Lê Văn
Tám(Tam Kì, Quảng Nam) trao học bổng
và quà cho các bạn học sinh nghèo học giỏi
và hồn cảnh khó khăn.


- Tin b) 236 bạn học sinh tiểu học thuộc
nhiều màu da ở trờng Quốc tế Liên hợp
quốc có nhiều hoạt động bổ ích,lí thú.
Bài tập 3


- Gọi học sinh đọc yêu cu bi tp
- Cú my yờu cu?


- Yêu cầu học sinh chuẩn bị bản tin
- Gọi học sinh trình bày bµi lµm


<i><b>Viết bản tin: Nhân kỉ niệm ngày quốc tế </b></i>
phụ nữ 8/3, lớp 4A trờng tiểu học Tiên Cát
đã tham gia chơng trình văn nghệ chào
mừng gồm 2 tiết mục hát, 2 tiết mục đọc
thơ, kể chuyện. Lớp cịn hởng ứng thi đua
giành nhiều bơng hoa điểm 10 tặng mẹ và
cơ giáo.


<i><b>Tóm tắt tin: Học sinh lớp 4A trờng tiểu học</b></i>


Tiên Cát tích cực tham gia các hoạt động
chào mừng ngày quốc tế PN 8/3.


3. Củng cố, dặn dò


- GV nhận xét tiết học. Dặn học sinh hoàn
chỉnh bài .


- Hát


- GV kiểm tra 2 học sinh đọc ghi nhớ
tiết TLV trớc, 1 em đọc tóm tắt về bài
tập 2.


- Nghe, mở sách
- HS đọc yêu cầu


- HS đọc thầm 2 bản tin, 2 em đọc to
- Lớp đọc, tự tóm tắt vào nháp


- Nối tiếp nhau đọc bài làm
- So sánh bản tin với bản tóm tắt


- Nghe và so sánh


- HS c yờu cu bi 3


- Có 2 yêu cầu: Viết tin, tóm tắt tin.
- HS viết bài vào nháp



- Ln lt c bi lm


- Nghe bn tin do GV đọc để tham khảo
- Vài em nêu nhn xột


- Nghe và so sánh phần tin và phần tóm
tắt


</div>
<span class='text_page_counter'>(96)</span><div class='page_container' data-page=96>

<i>Thứ ba ngày 4 tháng 4 năm 2006</i>


<b>Luyện từ và câu</b>


M rng vn t: Du lch- Thám hiểm


<b>I- Mục đích, yêu cầu</b>


1.Më réng vèn tõ thuéc chủ điểm Du lịch- Thám hiểm


2. Bit mt s t chỉ địa danh, phản ứng trả lời nhanh trò chơi Du lch trờn
sụng.


<b>II- Đồ dùng dạy- học</b>


- Bng ph chép câu hỏi và đáp bài tập 4
<b>III- Các hoạt động dạy- học</b>


Hoạt động của thầy Hoạt động của trị
Ơn nh


A. Kiểm tra bài cũ
B. Dạy bài mới



1. Gii thiu bài: nêu mục đích yêu cầu
2. Hớng dẫn làm bài tập


Bµi tËp 1


- GV chốt lời giải đúng


b) Du lịch là đi chơi xa để nghỉ ngơi
ngắm cnh p.


Bài tập 2


- GV cht li gii ỳng


c) Thám hiểm là thăm dò, tìm hiểu những
nơi xa lạ, khó khăn.


Bài tập 3


- GV nhn xột, cht li gii ỳng


- Ai chịu khó đi đây đi đó để học hỏi thì
mới khơn ngoan, hiểu biết.


Bµi tËp 4


- GV chia líp thµnh 2 nhãm


- Mỗi nhóm đố 4 câu, giải đố 4 câu.


Nhóm 1 đố câu a,b,c,d.


Nhóm 2 đố câu đ,e,g,h.


Ví dụ:a) Sơng gì đỏ nặng phù sa?
b)Sơng gì lại hố đợc ra 9 rồng?
c)Làng quan họ có con sơng
Hỏi dịng sơng ấy là sơng tên gì?
d)Sông tên xanh biếc sông chi?….
- Đội nào chỉ nêu kết qủa đúng đợc5 điểm
- Đội trả lời hay đợc cộng2 điểm thởng
3. Củng cố, dặn dò


- 1 em đọc bài thơ đố ở bài 4
- Dặn HS học thuộc bài thơ.


- H¸t


- Kiểm tra đồ dùng học tập
- Nghe, mở sách


- HS đọc thầm yêu cầu bài tập
- Suy nghĩ làm miệng


- 1 em nêu lại ý đúng


- HS đọc thầm yêu cầu bài 2
- Suy nghĩ nêu ý kiến


- 1 em đọc ý đúng



- 1 em đọc bài 3, lớp đọc thầm, suy nghĩ
làm bài cá nhân. lần lợt nêu bài làm.
- 1 em đọc lại nghĩa đúng


- 1 em đọc yêu cầu, lớp đọc thầm
chia lớp thành 2 đội chơi


- Mỗi nhóm chuẩn bị 4 câu giải đố
- Nhóm 2 giải đố


- Nhóm 1 giải đố


- Sơng Hồng đỏ nặng phù sa.


- Sơng Cửu Long hố đợc ra chín rng.
- Lng quan h cú con sụng


Dòng sông ấy gọi là con sông Cầu.
- Sông tên xanh biếc sông Lam.
VÝ dơ : s«ng Hång, s«ng Lam…


- Lớp tổng kết trò chơi, biểu đơng đội cao
điểm hơn.


HS luyện đọc thuộc bài thơ.
<b>Kể chuyện</b>


Đơi cánh của Ngựa Trắng


<b>I- Mục đích, u cu</b>


1. Rèn kĩ năng nói:


- Da vo li k ca GV và tranh minh hoạ, HS kể lại đợc từng đoạn và tồn bộ
câu chuyện Đơi cánh của Ngựa Trắng 1 cách tự nhiên.


- Hiểu truyện, biết trao đổi với các bạn về ý nghĩa câu chuyện: Phải mạnh dạn
đi đó đi đây mới mở rộng tầm hiểu bit, mau khụn ln, vng vng.


2. Rèn kĩ năng nghe:


</div>
<span class='text_page_counter'>(97)</span><div class='page_container' data-page=97>

- Lắng nghe bạn kể, nhận xét đúng lời kể của bạn, kể đợc tiếp lời.
<b>II- Đồ dùng dạy- học</b>


- Tranh minh hoạ bài đọc phóng to
<b>III- Các hoạt động dạy- học</b>


Hoạt động của thầy Hoạt động của trũ
ễn nh


A. Kiểm tra bài cũ
B. Dạy bài mới


1. Giới thiệu bài: nêu sơ lợc câu chuyện
nh SGV 189


2. GV kể chuyện Đôi cánh của Ngựa
Trắng


- GV kể lần 1(giọng phù hợp diễn biến


của chuyện)


- GV kể lần 2 kết hợp chỉ tranh minh hoạ
- Phần lời ứng với mỗi tranh


- Tranh 1: Hai mẹ con Ngựa trắng quấn
quýt bên nhau


- Tranh 2: Ngựa Trắng ao ớc có cánh nh
Đại Bàng Núi.


- Tranh 3: Ngựa Trắng xin mẹ cho đi xa
cùng Đại Bàng.


- Tranh 4: Sói Xám ngáng đờng Ngựa
Trắng


- Tranh 5: Đại Bàng Núi lao xuống đánh
sói cứu Ngựa Trắng.


- Tranh 6 : Ngựa Trắng thấy chân mình
bay trên không nh Đại Bàng.


- GV kể lần 3


3. Hớng dẫn HS kể và nêu ý nghĩa chuyện
a) Kể trong nhóm


b) Thi kĨ tríc líp



- Nªu ý nghÜa cđa chun
4. Cđng cố, dặn dò


- Tìm câu tục ngữ phù hợp với câu
chuyện?


- Hát


- Nghe mở sách


- Quan sỏt tranh, đọc thầm nhiệm vụ
- HS nghe, kết hợp theo dõi tranh minh
ho.


- Quan sát tranh trên bảng lớp
- 1 em nªu


- 1 em nªu néi dung tranh 2
- 1-2 em nªu tranh 3


- 1 em nªu vỊ tranh 4
- HS nªu néi dung tranh 5
- 2 em nªu tranh 6


- Nghe GV kể


- Mỗi nhóm 3 HS kĨ cho nhau nghe
chun.


- Mỗi tổ cử 1 nhóm thi kể từng đoạn theo


6 tranh, sau đó kể c chuyn


- Phải mạnh dạn đi ra ngoài học hỏi mới
hiểu biết và khôn lớn vững vàng.


- i mt ngày đàng học một sàng khôn.
<b>Tiếng Việt (tăng)</b>


Luyện: Kể chuyện Đơi cánh của Ngựa Trắng


<b>I- Mục đích, u cầu</b>


1. Lun cho HS cách rèn kĩ năng nói:


- Da vo li kể của GV và tranh minh hoạ, HS kể lại đợc từng đoạn và tồn bộ
câu chuyện Đơi cánh của Ngựa Trắng 1 cách tự nhiên.


- Hiểu truyện, biết trao đổi với các bạn về ý nghĩa câu chuyện: Phải mạnh dạn
đi đó đi đây mới mở rộng tầm hiểu biết, mau khơn lớn, vững vàng.


2. Lun cho HS cách rèn kĩ năng nghe:
- Chăm chú nghe GV kĨ chun.


- Lắng nghe bạn kể, nhận xét đúng lời kể của bạn, kể đợc tiếp lời.
<b>II- Đồ dùng dạy- học</b>


- Tranh minh hoạ bài đọc phóng to
<b>III- Các hoạt động dạy- học</b>


Hoạt động của thầy Hoạt động của trị
Ơn nh



A. Kiểm tra bài cũ
B. Dạy bài mới


1. Giới thiệu bài: nêu sơ lợc câu chuyện


- Hát


</div>
<span class='text_page_counter'>(98)</span><div class='page_container' data-page=98>

nh SGV 189


2. Híng dÉn nghe kĨ chun


- GV kĨ chuyện Đôi cánh của Ngựa
Trắng


- GV kể lần 1(giọng phù hợp diễn biến
của chuyện)


- GV kể lần 2 kết hợp chỉ tranh minh hoạ
- Phần lời ứng với mỗi tranh( GV nêu nh
SGV 190)


- GV kể lần 3


3. Hớng dẫn HS luyện kể và nêu ý nghĩa
chun


a) KĨ trong nhãm
b) Thi kĨ tríc líp



- Nªu ý nghĩa của chuyện
4. Củng cố, dặn dò


- Tìm câu tục ngữ phù hợp với câu
chuyện?


- Dặn HS kể lại chun cho ngêi th©n
nghe


- Quan sát tranh, đọc thầm nhiệm vụ
- HS nghe, kết hợp theo dõi tranh minh
ho.


- Trong SGK


- Quan sát tranh trên bảng lớp
- Nghe GV kể


- Mỗi nhóm 3 HS kể cho nhau nghe
chuyÖn.


- Cùng bạn trao đổi ý nghĩa chuyện.
- Mỗi tổ cử 1 nhóm thi kể từng đoạn theo
6 tranh, sau ú k c chuyn


- Phải mạnh dạn đi ra ngoài học hỏi mới
hiểu biết và khôn lớn vững vµng.


- Đi một ngày đàng học một sàng khơn.
- Đi cho biết đó biết õy



Ơ nhà với mẹ biết ngày nào khôn.


<i>Thứ t ngày 5 tháng 4 năm 2006</i>


<b>Tp c</b>


Trng i ... t õu đến?


<b>I- Mục đích, u cầu</b>


1. Đọc trơi chảy, lu lốt bài thơ. Biết ngắt nghỉ hơi đúng nhịp thơ, cuối mỗi
dòng thơ.


- Biết đọc diễn cảm bài thơ với giọng tha thiết
2. Hiểu các từ ngữ trong bài.


- Hiểu bài thơ thể hiện tình cảm yêu mến, sự gần gũi của nhà thơ với trăng.Bài
thơ là khám phá rất độc đáo của nhà thơ về trăng.


<b>II- §å dïng d¹y häc</b>


- Tranh minh hoạ bài đọc SGK. Bảng phụ chép từ luyện đọc.
<b>III- Các hoạt động dạy học</b>


Hoạt động của thầy Hoạt động của trị
Ơn định


A. KiĨm tra bµi cũ
B. Dạy bài mới



1. Gii thiu bi: SGV 192
2. Luyn đọc và tìm hiểu bài
a) Luyện đọc


- GV kết hợp HD quan sát tranh minh hoạ
- Treo bảng phụ luỵên đọc đúng các câu
hỏi,


- Nghỉ hơi sau dấu 3 chấm.
- Giúp HS hiểu từ mới
- GV đọc diễn cảm cả bài


- H¸t


- 1 em đọc bài Đờng đi Sa Pa và trả lời
câu hỏi 3


- 2 em đọc thuộc lòng 2 đoạn văn còn lại
- Nghe, mở sách


- 6 em nối tiếp nhau đọc 6 khổ thơ, đọc 2
lợt. HS quan sát tranh. Luyện đọc các câu
theo HD của GV. 1 em đọc chú giải


- Luyện đọc theo cặp trong nhóm đơi theo
bàn.2 em c c bi.


</div>
<span class='text_page_counter'>(99)</span><div class='page_container' data-page=99>

b) Tìm hiểu bài


- Trong 2 khổ thơ đầu trăng đợc so sánh


với những gì?


- Vì sao tác giả nghĩ trăng đến từ cánh
đồng,


- Tõ biÓn xanh?


- Vầng trăng gắn với 1 đối tợng cụ thể
nào, đó là những gì, những ai?


- Bài thơ thể hiện tình cảm của tác giả đối
với quê hơng, đất nớc thế nào?


c) Hớng dẫn đọc diễn cảm và HTL
- GV hớng dẫn HS chọn khổ thơ, chọn
giọng phù hợp đọc diễn cảm.


- HD luyÖn ngắt giọng 3 khổ thơ đầu
- HD học thuộc lòng bài thơ


3. Củng cố, dặn dò


- Em thích nhất hình ảnh nào trong bài?
- Nội dung chính của bài thơ?


- Dặn tiếp tục học thuộc bài.


- Hồng nh quả chín, tròn nh mắt cá.
- Trăng nh quả chín treo trớc nhà, nh mắt
cá không chớp mi.



- Sõn chi, quả bóng, lời mẹ ru, chú Cuội,
chú bộ đội…


- Tác giả yêu trăng, tự hào về quê hơng
đất nớc.


- 3 em nối tiếp đọc 6 khổ thơ


- HS chọn đoạn đọc diễn cảm luyện đọc
trong nhóm.


- HS luyện đọc đúng.


- Đọc cá nhân, bàn, dãy…luyện đọc
thuộc.


- HS nêu và giải thích.


- Thể hiện tình cảm yêu mến của nhà thơ
với trăng, cũng chính là tình yêu Tổ quốc.
<b>Tập làm văn</b>


Luyn tp túm tt tin tc


<b>I- Mục đích, u cầu</b>


1. Tiếp tục ơn luyện cách tóm tắt tin tức đã học ở tuần 24, 25.
2. Tự tìm tin, tóm tắt các tin đã nghe, đã đọc.


<b>II- Đồ dùng dạy- học</b>



- 1 số tin cắt từ các báo
- Bảng phụ


<b>III- Cỏc hot ng dy- hc</b>


Hot ng của thầy Hoạt động của trị
Ơn định


A. KiĨm tra bµi cũ
B. Dạy bài mới


1. Gii thiu bi: nờu mc ớch, yêu cầu
2. Hớng dẫn luyện tập


Bµi tËp 1,2


- GV gọi hs đọc các tin


- Gợi ý cho hs chọn tin để tóm tắt
- GV treo bảng phụ cho hs chữa bi
- Nhn xột


- Tin a) Khách sạn trên cây sồi


- Để thoả mÃn ý thích cho những ngời
muốn nghỉ ngơi ở những chỗ lạ, tại
Vát-te-rát, Thuỵ Điển, có 1 khách sạn treo trên
cây sồi cao 13 mét.



- Tin b) Khách sạn cho súc vật


- cú ch ngh cho súc vật theo chủ đi
du lịch, ở Pháp có một phụ nữ đã mở khu
c xá riêng cho sỳc vt.


Bài tập 3


- GV yêu cầu hs chuẩn bị bản tin ( Cắt ở
báo)


- GV phỏt nhng bản tin đã chuẩn bị cho
HS


- Ôn định


- 1 em làm lại bài tập 2-3


- 1 em làm bài 4( Tiết mở rộng vốn từ Du
lịch- thám hiểm)


- Nghe, më s¸ch


- 2 em nối tiếp nhau đọc yêu cầu bài 1-2
- HS quan sát tranh minh hoạ.Đọc các
tin.


- HS chọn tin, tóm tắt,đặt tên cho bản tin
ú



- 2 em làm bảng


- Lp lm bi cỏ nhõn vào nháp
- Nhiều em đọc bài


- Líp nhËn xÐt


- 1 em đọc tin b, lớp nhận xét
- HS đọc yờu cu


</div>
<span class='text_page_counter'>(100)</span><div class='page_container' data-page=100>

- Gọi HS làm trên bảng
- GV nhận xét


3. Củng cố, dặn dò
- GV nhận xét tiết học


- Dặn chuẩn bị cho bài tả con vật.


- 2 em làm bảng


- 1 em c bi lm của bạn, so sánh bản
tin gốc.


- Nghe nhËn xÐt.


<b>ChÝnh t¶( nghe- viÕt)</b>


Ai đã nghĩ ra các chữ số 1,2,3,4,...? …


<b>I- Mục đích, yêu cầu</b>



1. Nghe và viết lại đúng chính tả bài Ai đã nghĩ ra các chữ số 1,2,3,4, … ? Viết
đúng tên riêng nớc ngoài, trình bày đúng bài văn.


2. Tiếp tục luyện viết đúng các chữ cái có âm đầu hoặc vần dễ lẫn: tr/ch; êt/êch.
<b>II- Đồ dùng dạy- học</b>


- Bảng lớp chép bài 2a. Bảng phụ chép bài 3
<b>III- Các hoạt động dạy- học</b>


Hoạt động của thầy Hoạt động của trị
Ơn định


A. KiĨm tra bài cũ
B. Dạy bài mới


1. Gii thiu bi: nờu mục đích, yêu cầu
2. Hớng dẫn nghe viết


- GV đọc bài chính tả


- Gọi học sinh đọc tên riêng nớc ngồi
- Hớng dẫn cách viết


- Nội dung chính bài viết là gì?
- GV đọc từng câu, từng cụm từ
- GV đọc sốt lỗi


- GV chÊm 10 bµi, nhËn xét


3. Hớng dẫn học sinh làm bài tập chính tả


Bài tập 2( lựa chọn)


- GV nêu yêu cầu . Chọn cho HS lµm bµi
2a


- GV nhận xét chốt ý đúng
Tr) trai, trái, trải, trại.


Tràm, trám, trảm, trạm.
Tràn, trán


Trâu, trấu, trẩu
Trăng, trắng


Trân, trần, trấn, trận.
Ch) chai, chài, chái, chải
Chàm, chạm


Chan, chán, chạn
Châu, chầu, chậu,
Chăng, chằng, chặng
Chân, chần, chẩn.
Bài tập 3


- GV nêu yêu cầu
- GV treo bảng phụ


- Lời giải: nghếch mắt, châu Mĩ, kết thúc,
nghệt mặt ra, trÇm trå, trÝ nhí.



3. Củng cố, dặn dị: 1 em đọc lại truyện.


- H¸t


- Nghe, më s¸ch


- Nghe GV đọc, lớp đọc thầm
- HS đọc A- rập, Ân độ, Bát- a
- Luyn vit vo nhỏp


- Giải thích các chữ số 1, 2, 3, 4không
phải do ngời A- rập nghĩ ra. HS viết bài
- Đổi vở, soát lỗi


- Nghe nhËn xÐt


- Nghe GV đọc yêu cầu,1 em đọc, lớp đọc
thầm, học sinh thảo luận cặp rồi trả lời
- 1 em chữa bài, 1-2 em đọc kết quả đúng:
- Lớp em đi cắm trại.


- Nhà vua xử trảm kẻ gian ỏc.
- Nc trn qua ờ.


- Gạo còn nhiều sạn và trấu.
- Trăng tròn vành vạnh.


- Trn ỏnh din ra rt ác liệt,
- Ngời dân làm nghề chài lới.
- Dân tộc Tày mặc áo chàm.


- Món ăn này rất chán.
- Cái chậu rửa mặt rất xinh.
- Mẹ đã đi một chặng đờng dài.


- Bác sĩ chẩn đoán bệnh cho ngời ốm.
- HS đọc yêu cầu, đọc thầm truyện vui Trí
nhớ tốt, lm bi vo v.


</div>
<span class='text_page_counter'>(101)</span><div class='page_container' data-page=101>

<i>Thứ năm ngày 6 tháng 6 năm 2006</i>


<b>Luyện từ và câu</b>


Gi phộp lch s khi bày tỏ yêu cầu, đề nghị


<b>I- Mục đích, yêu cầu</b>


1. HS hiểu thế nào là lời yêu cầu đề nghị lịch sự.


2. Biết nói lời yêu cầu đề nghị lịch sự;biết dùng các từ ngữ phù hợp với các tình
huống khác nhau để đảm bảo tính lịch sự của li yờu cu, ngh.


<b>II- Đồ dùng dạy học</b>


- Bảng phụ ghi lời giải bài 2,3 ( nhận xét).
- PhiÕu bµi tËp cho bµi 4 lun tËp


<b>III- Các hoạt động dạy học</b>


Hoạt động của thầy Hoạt động của trị
Ơn nh



A. Kiểm tra bài cũ
B. Dạy bài mới


1. Giới thiệu bài: SGV 197
2. Phần nhận xét


- Gi hc sinh đọc bài tập 1, 2, 3, 4.
- GV chốt lời giải đúng:


- Câu 2, 3 câu nêu yêu cầu, đề ngh


- Lời của Hùng nói với bác Hai là yêu cầu
bất lịch sự.


- Lời của Hoa với bác Hai là yêu cầu lịch
sự


- Cõu 4 Nh th no l lịch sự khi u cầu,
đề nghị?


3. PhÇn ghi nhí
4. Phần luyện tập
Bài tập 1


- GV gi HS c ỳng ngữ điệu câu khiến
- Đáp án đúng: Câu bvà c


Bµi tËp 2


- HS đọc đúng ngữ điệu câu khiến


- Đáp án đúng: câu b, c, d


Bµi tËp 3


- Gọi học sinh đọc cặp câu khiến
- So sánh và giải thích ý kiến của mình
- GV nhận xét, kết luận


a) Lan ơi, cho tớ đi nhờ với! ( lịch sự)
Cho đi nhờ cái! (bất lịch sù)


b) Chiều nay chị đón em nhé!( lịch sự)
Chiều nay chị phải đón em y(bt
lch s)


c) Đừng có mà nói nh thế!( Bất lÞch sù)
Theo tí cậu không nên nói nh thế!
( Lịch sự)


d) Mở hộ cháu cái cửa!( bất lịch sự)
Bác mở giúp cháu cái cửa này với!
(lịch sự)


Bài tập 4


- GV gi ý: Vi mi tỡnh huống có thể đặt
những câu khác nhau để bày tỏ thỏi
lch s


- Hát



- 1 em làm lại bài tập 2,3. 1 em làm lại
bài tập 4 bài MRVT: Du lịch- thám hiểm.
- Nghe, mở sách


- 4 HS nối tiếp nhau đọc các bài 1, 2, 3, 4
- HS đọc thầm lại đoạn văn ở bài 1, trả lời
lần lợt các câu hỏi 2, 3, 4


- HS nªu ý kiÕn


- Là lời yêu cầu đề nghị phù hợp với quan
hệ giữa ngời nói và ngời nghe,có cách
x-ng hô phù hợp.


- 3 em đọc ghi nhớ, lớp học thuộc.
- 1 em đọc yêu cầu bài tập


- 2-3 em đọc câu khiến phù hợp ngữ điệu
lựa chọn cách nói lịch sự.


- 2 em đọc yêu cầu
- 2 em đọc câu khiến
- lựa chọn cách nói lịch sự
- 1 em đọc yêu câu bài 3
- 2 em đọc cặp câu khiến
- Nêu ý kiến của mình


- 1 em làm trên bảng lớp đáp án nh GV đã
chốt



- 2 em lần lợt đọc bài làm đúng


</div>
<span class='text_page_counter'>(102)</span><div class='page_container' data-page=102>

- GV phát phiếu học tập cho học sinh làm
bài cá nhân vào phiếu


- GV thu phiếu, chấm 7-10 bài, nhận xét
Tình huèng a)


- Bố ơi, bố cho con tiền để con mua
quyển sổ ạ!


- Bố ơi, bố có thể cho con tiền để con
mua quyển sổ khơng ạ?


T×nh huèng b)


- Bác ơi, bác cho cháu ngồi nhờ bên nhà
bác một lúc cho đỡ mệt nhé!


- Tha bác, cháu muốn ngồi nhờ bên nhà
bác một lúc, đợc khụng ?


5. Củng cố, dặn dò


- Th no l lch sự khi u cầu, đề nghị?


- DỈn häc sinh häc thuộc ghi nhớ
- Viết vào vở 4 câu khiến



- HS lµm bµi vµo phiÕu
- Nghe nhËn xÐt


- HS đọc câu đã đặt


- HS nêu tình huống
- HS đọc câu đã đặt


- Lịch sự khi yêu cầu, đề nghị là: lời yêu
cầu đề nghị phù hợp với quan hệ giữa
ng-ời nói và ngng-ời nghe, có cách xng hơ phù
hp.


<i>Thứ sáu ngày 7 tháng 4 năm 2006</i>


<b>Tập làm văn</b>


Cu tạo của bài văn miêu tả con vật


<b>I- Mục đích, yêu cầu</b>


1. Nắm đợc cấu tạo của bài văn miêu tả con vật.


2. Biết vận dụng những hiểu biết trên để lập dàn ý cho bài văn miêu tả con vật.
<b>II- Đồ dùng dạy- học</b>


- Tranh minh ho¹ trong SGK. Tranh ảnh 1 số vật nuôi trong nhà do GV và HS
s-u tầm.


- Bng ph lp dn ý cho bài văn miêu tả con vật.
<b>III- Các hoạt động dạy- học</b>



Hoạt động của thầy Hoạt động của trị
Ơn định


A. Kiểm tra bài cũ
B. Dạy bài mới


- Hát


</div>
<span class='text_page_counter'>(103)</span><div class='page_container' data-page=103>

1. Giới thiêụ bài: SGV 200
2. Phần nhận xét


- Gi học sinh đọc nội dung bài
- Bài văn có mấy phần?


- Bài văn đợc viết theo mấy đoạn?
- Nội dung từng đoạn thế nào?


3. PhÇn ghi nhí
4. PhÇn lun tËp


- Gọi học sinh đọc yêu cầu
- GV treo tranh nh lờn bng


- Trong những con vật nuôi, em thích nhÊt
con g×? V× sao?


- GV treo bảng phụ chép sẵn dàn ý
- Gọi học sinh đọc dàn ý chung



- Yêu cầu học sinh làm dàn ý cho bài
định tả


- GV chấm mẫu 2-3 bài để rút kinh
nghiệm


- Yªu cầu học sinh chữa dàn ý của mình
5. Củng cố, dặn dò


- Cấu trúc chung của bài văn miêu tả con
vật là gì?


- Dn hc sinh quan sỏt k một con vật
nuôi để tả vào tiết sau.


- Nghe, më s¸ch


- 1 em đọc nội dung bài tập
- Bài vn cú 3 phn


- Bài văn có 4 đoạn


- M bài: đoạn 1 giới thiệu con mèo hung.
- Thân bài: đoạn 2 tả hình dáng con mèo.
đoạn 3 tả hoạt động, thói quen
ca con mốo.


- Kết luận: đoạn 4 nêu cảm nghĩ về con
mèo.



- 3 em c ghi nhớ
- Lớp học thuộc ghi nhớ


- 1 em đọc yêu cầu, lớp đọc thầm
- Quan sát tranh ảnh


- HS nêu ý kiến
- Quan sát nội dung
- 2-3 em đọc dàn ý chung


- Học sinh nêu con vật định tả, làm bài cá
nhân vào nháp.


- HS chữa bài đúng


- Bài văn miêu tả con vật có 3 phần:
- Mở bài: Giới thiệu con vật định tả
- Thân bài: Tả hình dáng con vật


Tả hoạt động, thói quencon vật.
- Kết luận: Nêu cảm nghĩ về con vật đó.


<b>Tiếng Việt ( tăng)</b>


Luyn : Mở rộng vốn từ Du lịch- Thám hiểm.


Giữ phép lịch sự khi bày tỏ yêu cầu, đề nghị


<b>I- Mục đích, yêu cầu</b>


1. Luyện cho học sinh mở rộng vốn từ thuộc chủ điểm Du lịch- Thám hiểm. -


Học sinh hiểu thế nào là giữ phép lịch sự khi bày tỏ yêu cầu, đề nghị.


2. Luyện cho học sinh kĩ năng biết một số từ chỉ địa danh, biết nói lời yêu cầu
đề nghị lịch sự, phù hợp với cỏc tỡnh hung khỏc nhau.


<b>II- Đồ dùng dạy- học</b>


- Bảng phụ chép câu hỏi và đáp bài tập 4
<b>III- Các hoạt động dạy- học</b>


Hoạt động của thầy Hoạt động ca trũ
ễn nh


A. Kiểm tra bài cũ
B. Dạy bài mới


1. Giới thiệu bài: nêu mục đích yêu cầu
2. Hớng dẫn luyện MRVT: Du lịch- Thám
hiểm


Bµi tËp 1


- b) Du lịch là đi chơi xa để nghỉ ngơi
ngắm cảnh p.


Bài tập 2


- c) Thám hiểm là thăm dò, tìm hiểu
những nơi xa lạ, khó khăn.



Bài tập 3


- Hát


- Kiểm tra đồ dùng học tập
- Nghe, mở sách


- HS đọc thầm yêu cầu bài tập
- Suy nghĩ làm miệng


- HS đọc thầm yêu cầu bài 2
- Suy nghĩ nêu ý kiến


</div>
<span class='text_page_counter'>(104)</span><div class='page_container' data-page=104>

- Ai chịu khó đi đây đi đó để học hỏi thì
mới khơn ngoan, hiểu biết.


Bµi tËp 4


- GV chia líp thµnh 2 nhãm


- Mỗi nhóm đố 4 câu, giải đố 4 câu.


- Đội nào chỉ nêu kết qủa đúng đợc5 điểm
- Đội trả lời hay đợc cộng2 điểm thởng
3. Luyện giữ phép lịch sự khi bày tỏ yêu
cầu, ngh


- Cho học sinh làm lại bài tập 1, 2, 3
( miÖng)



- GV gợi ý để học sinh nêu những câu
lịch sự phù hợp tình huống.


Bµi tËp 4


- Gọi học sinh đọc yêu cầu
- Gọi học sinh đọc câu đã đặt
4. Củng cố, dặn dò


- 1 em đọc bài thơ đố ở bài 4(MRVT)
- Dặn HS học thuộc bài thơ.


làm bài cá nhân. lần lợt nêu bài làm.
- 1 em đọc lại nghĩa đúng


- 1 em đọc yêu cầu, lớp đọc thầm
- Chia lớp thành 2 đội chơi


- Mỗi nhóm chuẩn bị 4 câu giải đố


- Lớp tổng kết trò chơi, biểu đơng đội cao
điểm hơn.


- HS c yờu cu


- Làm miệng các bài 1, 2, 3


- Nối tiếp nhau đọc các câu lịch sự đã
chọn



- 1 em đọc bài 4, làm bài cá nhân
- Nối tiếp đọc câu


</div>

<!--links-->

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×