Tải bản đầy đủ (.docx) (4 trang)

GA CN 8 TIET 16KT SO 1

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (157.4 KB, 4 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span>Tuần : 8 Tiết ct : 16 Ngày soạn : Bài dạy :. KIỂM TRA 1 TIẾT. I. Môc tiªu: 1.Kiến thức : Kiểm tra ,đánh giá mức độ nhận thức của học sinh về các kiến thức đã học : Bản vẽ kĩ thuật, vị trí các hình chiếu , so sánh bản vẽ chi tiết với bản vẽ lắp, cách đọc các loại bản vẽ. 2.kĩ năng - Vẽ được hình chiếu của vật thể, đọc được bản vẽ đơn giản. - Xác định vị trí các hình chiếu trên bản vẽ. - Vận dụng kiến thức vào thực tế, kĩ năng thực hành của HS 3.thái độ : - Gi¸o dôc tÝnh cÈn thËn, chÝnh x¸c, chăm chỉ tích cực. - Có tính trung thực, tự lập khi làm bài. II. ChuÈn bÞ : + §èi víi gi¸o viªn: - Đề, đáp án , biểu điểm. + §èi víi häc sinh: - Có Kiến thức để kiểm tra.. . MA TRẬN ĐỀ: Nhận biết TNKQ TL Nhận biết Biết được hình được chiếu, mặt vai trò phẳng của bản chiếu, vị trí vẽ kĩ Chủ đề 1: Vai các hình thuật trò của bản ve chiếu trên kĩ thuật, Hình bản vẽ. chiếu Biết được khái niệm và công dụng của hình cắt Số câu 7 Số câu: 4 Số câu1 Số điểm 5,25 1,0đ 2,0đ Tỉ lệ 52,5% Nhận dạng được khối Chủ đề 2: Bản đa diện vẻ khối đa ,hình chiếu diện , khối khối đa tròn xoay diện thường gặp. Chủ đề. Thông hiểu TNKQ TL Bản vẽ Hiểu kĩ thuật được vai là trò của phương bản vẽ cơ tiện khí và thông tin bản vẽ xây dựng. Số câu 1 Số câu:1 0,25đ 2,0đ Hiểu cách tạo ra hình trụ, nón , hình cầu. Vận dụng TNKQ TL. Tổng. Số câu: 7 5,25đ.

<span class='text_page_counter'>(2)</span> Số câu 4 Số điểm 1,0 Tỉ lệ 10%. Số câu:1 0,25đ. Số câu3 0,75đ. Biết đọc nội dung Chủ đề 3: Bản bản vẽ chi vẻ chi tiết và tiết và bản bản ve lắp vẽ lắp theo các bước. Số câu 5 Số câu: 3 Số điểm 1,25 0,75đ Tỉ lệ 12,5% Nhận dạng được quy ước vẽ ren Chủ đề 4: trên bản vẽ Biểu diễn ren kĩ thuật. .. Công dụng bản vẽ lắp , bản vẽ chi tiết Số câu 2 0,5đ. Số câu 3 Số điểm 2,5 Tỉ lệ 25% Số câu Số điểm Tỉ lệ100%. Số câu 1 0,25đ. Số câu: 1 0,25đ Số câu: 10 4,25đ 45 %. Công dụng của Ren. Số câu: 8 3,5đ 35%. Số câu: 4 1,0đ. Số câu: 5 1,25đ Vẽ Ren trong và Ren ngoài theo quy ước Số câu1 2,0đ Số câu: 1 2đ 20%. Số câu: 3 2,5đ Số câu: 19 10đ 100%. III. Nội dung đề kiểm tra :. A. Trắc nghiệm khách quan : (4,0đ) Câu 1: Vị trí các hình chiếu trên bản ve như thế nào là đúng: a.Hình chiếu bằng ở trên hình chiếu đứng, hình chiếu cạnh ở bên trái hình chiếu đứng b.Hình chiếu cạnh ở bên phải hình chiếu đứng, hình chiếu bằng ở bên trái hình chiếu đứng c.Hình chiếu đứng ở dưới hình chiếu bằng, hình chiếu cạng ở bên phải hình chiếu bằng d.Hình chiếu bằng ở dưới hình chiếu đứng, hình chiếu cạnh ở bên phải hình chiếu đứng Câu 2:. Hình biểu diễn thu được trên mặt phẳng hình chiếu bằng là? a. Hình chiếu bằng b. Hình chiếu đứng c. Hình chiếu cạnh d. Cả ba hình chiếu Câu 3: Hình chiếu đứng thuộc mặt phẳng chiếu nào? Và có hướng chiếu như thế nào? a. Mặt phẳng chiếu đứng, từ trái qua b. Mặt phẳng chiếu đứng, từ sau tới c. Mặt phẳng chiếu đứng, từ trước tới d. Mặt phẳng chiếu đứng, từ trên xuống Câu 4: Hình chiếu đứng của hình hộp chữ nhật có hình dạng: a/. Hình vuông c/. Hình lăng trụ b/. Hình tam giác d/. Hình chữ nhật.

<span class='text_page_counter'>(3)</span> Câu 5: Bản ve chi tiết bao gồm những nội dung gì? a/. Hình biểu diễn c/. Yêu cầu kỹ thuật b/. Kích thước và khung tên d/. khung tên, Hình biểu diễn, Kích thước, Yêu cầu kỹ thuật. Câu 6. Một cạnh của vật thể dài 80 mm, nếu vẽ tỉ lệ 1 : 5 thì kích thước ghi trên baûn veõ laø:. a. 16 b. 400 mm c. 400 d. 16 mm Câu 7: Trình tự đọc bản ve lắp là:: a. Khung tên, hình biểu diễn, kích thước, bảng kê, phân tích chi tiết, tổng hợp b. Khung tên, hình biểu diễn, bảng kê, kích thước, phân tích chi tiết, tổng hợp c. Khung tên, bảng kê, hình biểu diễn, kích thước, phân tích chi tiết, tổng hợp d. Hình biểu diễn, kích thước, bảng kê, khung tên, phân tích chi tiết, tổng hợp Câu 8: Đường đỉnh ren trong bản ve ren được quy ước ve như thế nào? a/Vẽ bằng nét liền đậm c/Vẽ bằng nét đứt b/Vẽ bằng nét liền mảnh d/Vẽ bằng đường gạch gạch Câu 9 . Hãy điền vào chỗ trống thành câu hoàn chỉnh : a. Bản vẽ kĩ thuật là một ....(1)......dùng trong sản xuất và đời sống. b. Khi quay ....(2)....một vòng quanh một cạnh cố định , ta được hình trụ. c. Khi quay .....(3)... một vòng quanh một cạnh góc vuông cố định, ta được hình nón. d. Khi quay ......(4)... một vòng quanh đường kính cố định , ta được hình cầu . Câu 10 : Nối câu ở cột A với câu ở cột B sao cho hợp lí : Cột A 1. Hình cắt dùng 2. Bản vẽ chi tiết dùng 3. Ren dùng 4. Bản vẽ lắp dùng. Cột B a. để ứng dụng vào sản xuất và đời sống . b. để biểu diễn rỏ hơn hình dạng bên trong của vật thể. c. để chế tạo và kiểm tra chi tiết máy. d. để thiết kế, thi công, sử dụng …các công trình kiến trúc và xây dựng. e. để ghép nối các chi tiết máy hay để truyền lực. f. trong thiết kế , lắp ráp và sử dụng sản phẩm .. B. Phần trắc nghiệm tự luận : (6,0đ) Bài 1 : (2,0 điểm) Bản vẽ kĩ thuật có vai trò như thế nào đối với sản suất và đời sống?. Bài 2 : ( 2,0 điểm ) Bản vẽ cơ khí và bản vẽ xây dựng dùng trong các công việc gì?. Bài 3 : - Vẽ hình chiếu của Ren ngoài?(1đ) - Vẽ hình chiếu cũa Ren trong?(1đ).

<span class='text_page_counter'>(4)</span> IV. Hướng dẫn chấm đề kiểm tra :. I. Phần trắc nghiệm khách quan : (4,0đ) Trả lời đúng mỗi ý cho 0.25 điểm Câu 1: d Câu 2: a Câu 3: c Câu 4: d Câu 5: d Câu 6: d 16mm Câu 7: c Câu 8: a Câu 9 : (1) phương tiện thông tin. (3) hình tam giác vuông. (2) Hình chữ nhật. (4) nửa hình tròn. Câu 10 : 1-b 2-c 3-e 4-f II. Phần trắc nghiệm tự luận :(6,0đ) Bài 1 : 2,0đ. *Đối với sản suất : - Diễn tả chính xác hình dạng, kết cấu của sản phẩm. - Kích thước yêu cầu kĩ thuật, vật liệu… - Các nội dung trình bày theo các quy tắc thống nhất. *Đối với đời sống : - Để người tiêu dùng sử dụng một cách hiệu quả an toàn. (0,5đ) (0,5đ) (0,5đ) (0,5đ). Bài 2 : 2,0đ. *Đối với sản suất : - Diễn tả chính xác hình dạng, kết cấu của sản phẩm. - Kích thước yêu cầu kĩ thuật, vật liệu… - Các nội dung trình bày theo các quy tắc thống nhất. *Đối với đời sống : - Để người tiêu dùng sử dụng một cách hiệu quả an toàn. (0,5đ) (0,5đ) (0,5đ) (0,5đ). Bài 3 : 2,0đ. - Vẽ đúng Ren ngoài - Vẽ đúng Ren trong. Rút kinh nghiệm sau tiết kiểm tra :. (1,0đ) (1,0đ).

<span class='text_page_counter'>(5)</span>

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×