Tải bản đầy đủ (.pdf) (4 trang)

Bài 1. Hàm số lượng giác (tiết 1)

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (391.81 KB, 4 trang )

DẠNG 2: PHƯƠNG TRÌNH BẬC CAO 1 ẨN
I. Lý thuyết:
+) Chú trọng công thức:
1) sin 2 x  cos2 x  1

3

sin 3x  3sin x  4sin x
4) 
3

cos3x  4cos x  3cos x

2) cos 2x  2cos2 x 1  1  2sin 2 x  cos2 x  sin 2 x

3)

1
 tan 2 x  1.
2
cos x

1  cos 2x
 2
cos
x


2
5) 
sin 2 x  1  cos 2x



2

Ví dụ 1: Giải phương trình:
a) 2sin 2 x  3sin x  1  0
b) tan 2 2x  2 3 tan 2x  3  0
c) 2cos2 x  7sin x  5  0 với x   ; 
d) 2cos 4x  8cos 2x  5  0
e)

3
 tan 2 x  9
cos x

Hướng dẫn giải
a) 2sin 2 x  3sin x  1  0
Đặt sin x  t  1  t  1

 2t 2  3t  1  0
 t  1 1
 1
t   2
 2
) 1  sin x  1  x 


 k2, k  Z
2




x   k2

1
6
)  2   sin x   
 k  Z
2
 x  5  k2

6
b) tan 2 2x  2 3 tan 2x  3  0

 k
 k  x  
k  
2
4 2
1 Truy cập trang để học Toán – Lý – Hóa – Sinh – Văn – Anh – Sử Địa tốt nhất!

+) ĐK: cos2x  0  2x 


+) Đặt tan 2x  t

 t 2  2 3t  3  0
t 3
 tan 2x   3

 2x    k

3
 k
 x    k  
6 2
c) 2cos2 x  7sin x  5  0 với x   ; 
 2. 1  sin 2 x   7 sin x  5  0
 2sin 2 x  7 sin x  3  0
sin x  3  loai 

sin x  1

2


 x  6  k2

k  
 x  5  k2

6

) x 



 k2     k2  
6
6
1
 1   2k  1

6
7
5
   2k 
6
6
7
5
 k
12
12

k 0 x 


 
6

5
5
 k2   
 k2  
6
6
11
1
 k
12
12
5

k 0 x 
6
) x 

d) 2cos 4x  8cos 2x  5  0
2 Truy cập trang để học Tốn – Lý – Hóa – Sinh – Văn – Anh – Sử Địa tốt nhất!


 2  2 cos 2 2x  1  8cos 2x  5  0
 4 cos 2 2x  8cos 2x  3  0
3

cos 2x  2  loai 

cos 2x  1

2


 2x  3  k2


 x    k  k   
6
 2x     k2

3
e)

3




 tan 2 x  9  cos x  0  x   k 
cos x
2





3
1

1  9
cos x cos 2 x

Đặt

1
t
cos x

 3t  t 2  10  0
1
1


 t  2  cos x  2  cos x  2  x   3  k2


 k  Z
 t  5  1  5  cos x   1  x  arc cos   1   k2



cos x
5
 5
Ví dụ 2: Giải phương trình:


a) 2  sin 4 x  cos 4 x   cos   2x   0
2


b)

c)

cos x
 1  sin x
1  sin x

2  sin 6 x  cos6 x   sin x cos x
2  2sin x

0

Hướng dẫn giải



a) 2  sin 4 x  cos 4 x   cos   2x   0
2

 1

 2 1  sin 2 2x   sin 2x  0
 2


Đặt sin 2x  t  1  t  1
3 Truy cập trang để học Tốn – Lý – Hóa – Sinh – Văn – Anh – Sử Địa tốt nhất!


 1 
 2 1  t 2   t  0
 2 
 t 2  t  2  0



t  1  sin 2x  1  2x   k2  x   k  k  Z 

2
4


 t  2  ktm 
b)


cos x
 1  sin x
1  sin x


+) ĐK: 1  sin x  0  sin x  1  x    k2
2

+) cos x  1  sin x 1  sin x 

 cos x  1  sin 2 x
 cos x  cos 2 x


cos x  0  x   k2  k chan 

2


cos x  1  x  k2  t / m 

c)

2  sin 6 x  cos6 x   sin x cos x
2  2sin x

0




x   k2

2
4

+) ĐK: 2  2sin x  0  sin x 
k  
2
 x  3  k2

4
3
+) sin 6 x  cos 6 x  1  sin 2 2x
4

 3
 1
 2 1  sin 2 2x   sin 2x  0
 4
 2

Đặt sin 2x  t  1  t  1
 3  1
 2. 1  t 2   t  0
 4  2


t  1  sin 2x  1  x   k  k le 

3

1
4
  t2  t  2  0  
2
2
 t   4  loai 

3

4 Truy cập trang để học Toán – Lý – Hóa – Sinh – Văn – Anh – Sử Địa tốt nhất!



×