Tải bản đầy đủ (.pptx) (10 trang)

chuyen de toan hoc ve luong giac

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (479.6 KB, 10 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span>ô c y ầ h t í u q g n t ừ ế y m u o h t à h i à C b i ớ m v e n g ế n đ ú h c a ủ c h trìn.

<span class='text_page_counter'>(2)</span> Chuyê. n đ ề lư ợng giác Tổ 1.

<span class='text_page_counter'>(3)</span>

<span class='text_page_counter'>(4)</span> 1.Phương trình dạngsin �=� sin �=sin � ⇔. [. �=�+� 2 � ( �∈ ℤ ) �=� −�+�2 �.  x  0  k 3600 sin x sin     k   0 0 0  x 180    k 360 0.  x arc sin a  k 2 sin x a    k    x   arc sin a  k 2 Tổng quát:  f  x  g  x   k 2 sin f  x  sin g  x     k    f  x    g  x   k 2. Bài tập ví dụ:  3    sin   2  3    x   k 2  3    x        k 2     3 . 1.s inx .   x   k 2  3   x  4  k 2  3. 2.2 sin  x  300   2 2 sin 450 2  x  300 450  k 3600   0 0 0 0  x  30 180  45  k 360  x 750  k 3600   0 0  x 165  k 360  sin  x  300  .

<span class='text_page_counter'>(5)</span> Cách giải một bài toán đơn giản  o. Ta sẽ giải bài tập trên để hiểu được cách giải một phương trình đơn giản − √ 3. sin �=. o. 2. Ta thấy không giống so với vế trái.nên ta chuyển về một dạng giống so vs nó.. ⇔ sin �=¿sin. Khi bấm xong thì sẽ như thế này. −� 3. ( ).     x   k 2  x   k 2   3 3   k  Z   x        k 2  x  4  k 2     3  3. Vậy để đưa vế phải về một dạng giống so vs vế trái ta phải làm sao??.

<span class='text_page_counter'>(6)</span> 2.Phương trình dạng cos �=� Theo bài học ta có những công thức như sau: cosx cos  x   k 2  k   cosx cos 0  x  0  k 3600  k  . cosx a  x arccosa  k 2  k  . Tổng quát: cosf  x  cosg  x   f  x  g  x   k 2  k  . VÍ DỤ. 3.cos  2 x  1 cos  2 x  1   2 x  1 2 x  1  k 2     k  2 x  1  2 x  1  k 2  x      2.   2  4.cos  x    cos  18  5    x    k 2 18.

<span class='text_page_counter'>(7)</span> 3.Phương trình dạngtan �=�  tan x t an  x =   k.  k    tan x t an 0  x = 0  k1800  k    tan x a  x = arctan a  k  k   VÍ DỤ:.  5.tan x  1  x   k  k  Z 4 6.tan . x 3 tan  3. x   k  x 3  k 3  k  Z 3. Tổng quát:. tan f  x  tan g  x   f  x  g  x   k  k  .

<span class='text_page_counter'>(8)</span> 4.Phương trình dạngcot �=�  cot x cot   x =  + k.  k    cot x cot  0  x =  0 + k1800  k    cot x a  x = arc cot a + k  k  . Tổng quát:. cotf  x  cotg  x   f  x  g  x   k  k  . VÍ DỤ 7.cot 3 x . 1   k  3 x   k  x    k  Z 3 9 3 3. x  x  8.cot   200   3  cot   200  cot   300  4  4  x   200  300  k 3600 4  x  2000  k 7200  k  Z.

<span class='text_page_counter'>(9)</span> ã đ ô c y ầ h t ý u q n h ơ n ì m r t t Cả ế y u h t i à b e h g n m e lắng g n ú h c ổ t a ủ c.

<span class='text_page_counter'>(10)</span> Cách sử dụng máy tính để tính toán trong các bài tạp về lượng giác :. -Trước tiên là chúng ta phải chuyển máy tính về chế độ radian bằng cách nhấn SHIFT MODE 4.. -Sau đó để chuyển về dạng hàm sin ta bấm SHIFT Sin() và bấm bằng.. TRỞ VỀ.

<span class='text_page_counter'>(11)</span>

×